1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ÁNH SÁNG VÀ CƠ THỂ SỐNG ,Phạm Duy Mạnh -Y2

37 579 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 1,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CẢM THỤ ÁNH SÁNG Ở MẮTTại sao mắt cảm nhận được ánh sáng?. - Ánh sáng truyền qua các môi trường trong suốt trong mắt đến võng mạc - Tế bào NÓN + QUE tb siêu nhạy sáng biến năng lượng AS

Trang 1

ÁNH SÁNG VÀ CƠ THỂ SỐNG

Phạm Duy Mạnh – Y2A

Trang 2

MỤC TIÊU1/ Sự hấp thụ và phản xạ ánh sáng

2/ LASER: nguyên lý và ứng dụng

3/ Tác dụng của ánh sáng lên cơ thể sống4/ Sự thụ cảm ánh sáng ở mắt

5/ Các tật quang hình của mắt

Trang 3

Huỳnh Quang

Bức xạ phát ra khi chuyển từ KT singlet Cơ bản

Thời gian tồn tại rất ngắn (10-9 – 10-8 s)

Hấp

thu

E=hf

Trang 4

LÂN QUANG

- Singlet KT  Triplet bền  Cơ bản

- Thời gian tồn tại lâu hơn: 10-4 s  vài s  vài h

(do chuyển từ T  S0 lâu  giữ năng lượng hấp thụ được lâu)

Trang 5

1/ Khi hấp thu ánh sáng, nguyên tử, phân tử có thể:

A Chuyển từ Singlet KT xuống Triplet và phát ra

năng lượng dư thừa dưới dạng nhiệt

B Triplet xuống Singlet cơ bản

C Triplet lên Singlet KT

D Singlet cơ bản lên Singlet KT

2/ Phát biếu SAI về phát quang:

A Từ trạng thái cơ bản, nguyên tử hấp thụ photon sẽ chuyển lên Singlet KT

B Tắt ánh sáng KT, huỳnh quang tắt ngay

C Tắt ánh sáng KT, lân quang tồn tại thời gian đáng kể mới tắt

D Bước sóng huỳnh quang ngắn hơn bước sóng ánh sáng kích thích

Trang 6

E = hf (PXCU)

Trang 7

Môi Trường tạo Laser

Bơm năng lượng

Trang 8

Hiệu ứng Sinh học

E=hf

Chuỗi phản ứng TỐI

phản ứng xảy ra trong cơ thể

dưới tác dụng của ánh sáng

Trang 9

Chất hấp thụ AS

Hiệu ứng Sinh học

Trạng

thái KT

Trang 10

Phân Loại

P/ứ Sinh Lý chức năng P/ứ Phá hủy biến tính

Tạo E

(quang

hợp)

Thông tin (Thị giác)

Sinh tổng hợp

- Đột biến

- Gây bệnh

- Gây chết

TDQĐL Tia tử ngoại

Trang 12

TÁC DỤNG QUANG ĐỘNG LỰC

- P/ứ phá hủy biến tính / tổn thương KHÔNG hồi phục

- Kết hợp: AS + Chất hoạt hóa (chất màu) + O 2 tổ chức

- Chất màu : có sẵn trong cơ thể / tiêm, uống vào

Trang 13

O 2 tổ chức

O 2 S*

ROS

TỔN THƯƠNG TB

Trang 14

- Khả năng biến đổi ADN

- Hiện tượng bắt nắng đen da

- Ứng dụng UV C tiệt trùng

- QUANG SINH tổng hợp Vitamin D3 nhờ UVB (sáng sớm)

Trang 15

UV A UV B

Xuyên sâu hơn, vào lớp giữa

của da Vào lớp ngoài của da(Nguy hiểm hơn)

Trang 16

1/ Sự kiện xảy ra trong TDQĐL:

A Khi chất màu chuyển từ Singlet KT về

Triplet bền, năng lượng giải phóng được chuyển cho O 2

B O 2 hấp thụ photon nhảy lên Singlet KT

C Khi chất màu chuyển từ Triplet về cơ bản, năng lượng giải phóng chuyển cho O 2

D Chất màu hấp thụ photon nhảy lên Triplet

2/ Một trong những ĐK xảy ra TDQĐL là chất màu phải có:

E khả năng lân quang

F Khả năng huỳnh quang

G Phổ hấp thụ trùng phổ hấp thụ cơ chất

H Phổ tác dụng trùng phổ hấp thu cơ chất

Trang 17

CẢM THỤ ÁNH SÁNG Ở MẮT

Tại sao mắt cảm nhận được ánh sáng ?

- Ánh sáng truyền qua các môi trường trong suốt

trong mắt đến võng mạc

- Tế bào NÓN + QUE (tb siêu nhạy sáng) biến năng lượng AS thành xung điện truyền về não để phân tích hình ảnh

Trang 19

- Xét TB que : Rhodopsin = scotopsin+ retinal (cis/trans)

Để cảm nhận AS  phải có quá trình chuyển từ cis – trans

- Xét TB nón : Iodopsin= phototopsin+retinal Quá trình tương tự nhưng cần tối thiểu

100 photon để kích hoạt tế bào nón.

HẤP THU ÁNH SÁNG

- ĐK AS yếu chỉ QUE tham gia nhìn (thị giác SCOTO)

- ĐK AS tốt cả NÓN + QUE đều tham gia (thị giác PHOTO)

Đang ở dạng cis QT: Cis  trans

 Nhanh

Đang ở dạng trans QT: Trans  cis  trans

 Chậm

Trang 21

Cảm giác màu phụ thuộc:

+ tỷ lệ các loại TB nón bị kích hoạt

+ số lượng từng loại Tb nón bị kích hoạt

VD: + tác dụng ánh sáng bước sóng lân cận 700nm → Chỉ có Tb đỏ bị kích thích→ cảm giác màu đỏ

+ tác dụng ánh sáng bước sóng 520nm thì cả 3 loại TB nón đều bi kích thích , (tỷ lệ và số lượng TB nón nào nhiều nhất thì sẽ cho cảm giác màu sắc theo tb nón đó)

+ Cường độ kích thích , độ rọi, các yếu tố tâm lý , màu sắc và độ chói của vật xung quanh. → các phổ ánh sáng tới khác nhau có thể cho cùng 1

cảm giác màu khi kích hoạt số lượng từng loại TB nón giống nhau

Trang 24

KHẢ NĂNG PHÂN LY CỦA MẮT

Trang 25

Bài 5, Một người có thị lực 7/10, nhìn được 1

chữ E cách 5 m Khoảng cách giưã 2 điểm lớn

nhất của chữ E đó măt nhìn thâý được bằng 1/5 chiều cao chữ E Tính chiều cao chữ E đó

Trang 26

CẬN THỊ

Trang 27

VIỄN THỊ

Trang 28

CÔNG THỨC THẤU KÍNH MỎNG

ảnh s’ trong khoảng nhìn rõ của CMUL để mắt k cần điều tiết nữa.

Trang 29

1 người cận có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 12,5 cm và có giới hạn nhìn rõ là 37,5 cm

Hỏi người này phải đeo kính như thế nào để mắt không phải điều tiết.

Trang 30

1 người không đeo kính có thể nhìn rõ vật đặt gần nhất cách mắt 50cm Xác định kính mà người đó đeo

để nhìn rõ vật cách mắt gần nhất 20cm (coi kính sát mắt)

Trang 31

Viễn điểm của 1 người là 2m tính tiêu cự

của CMUL biết khoảng cách từ đỉnh con mắt tới võng mạc là 2cm Tính độ tụ của kính

mắt cho phép người này nhìn bt

Trang 32

CẤU TẠO QUANG HÌNH CỦA MẮT

Trang 33

MẶT CẦU KHÚC XẠ

Trang 34

- n = 1 (chiết suất không khí)

- n’ = 1,333 (chiết suất trong mắt)

tiêu cự f (độ tụ) để tạo ảnh trên võng mạc (phù hợp vs s’ cố định)

- s’ ≠ const (cận thị trục)

 f’ max = const, cho s tìm s’

Trang 35

Viễn điểm của một người là 50 cm, Tính tiêu cự

của Con mắt ước lược của người này lúc thư giãn hoàn toàn Biết khoảng cách từ đỉnh con mắt ước lược tới võng mạc là 2cm và chiết suất môi

Trang 36

1 người trước mắt tốt nay bị cận và có khoảng cực viễn là 50cm tật cận thị của người này không lien

quan đến khả năng điều tiết của mắt mà do chiều dài trục trước sau của mắt thay đổi vậy chiều dài đó đã thay đổi thế nào so với khi chưa bị cận.

Ngày đăng: 22/03/2016, 23:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w