Luyện từ và câuBài 1: Ghép các tiếng sau thành những từ có hai tiếng: yêu , thương , quý , mến , kính M : yêu mến, quý mến Mở rộng vốn từ : Từ ngữ về tình cảm yêu thương, yêu quý, yêu kí
Trang 1KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ GIÁO
VÀ CÁC EM HỌC SINH
Phân môn: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Giáo viên : NGÔ THÙY TRINH
Lớp : HAI 7
Trang 3MỞ RỘNG VỐN TỪ TỪ NGỮ VỀ ĐỒ DÙNG VÀ CÔNG VIỆC
TRONG NHÀ
Trang 5Thước , bảng , phấn , bút mực Thước , bảng , phấn , bút mựcA
Bàn , tủ , chén , dĩa Bàn , tủ , chén , dĩaB
Cô giáo , hoa lan , mèo , bút Cô giáo , hoa lan , mèo , bútC
Nhóm từ nào sau đây gồm các từ chỉ
đồ dùng trong gia đình ?
Nhóm từ nào sau đây gồm các từ chỉ
đồ dùng trong gia đình ?
Bàn , tủ , chén , dĩa Bàn , tủ , chén , dĩa B
Đọc , viết , học bài , làm bài Đọc , viết , học bài , làm bàiD
Trang 6Cái quạt điện Cái quạt điệnA
Cái bóng đèn Cái bóng đèn
B
Cái bàn Cái bànC
Có cánh, không biết bay Chỉ quay như chong chóng
Làm gió xua cái nóng Mất điện là hết quay Là cái gì ?
Có cánh, không biết bay Chỉ quay như chong chóng
Làm gió xua cái nóng Mất điện là hết quay Là cái gì ?
Cái quạt điện Cái quạt điệnA
Cái bình hoa Cái bình hoaD
Trang 7Trồng , dặn Trồng , dặnA
Ông , cháu Ông , cháu
B
Tưới , che Tưới , cheC
Tìm t ngữ ch việc làm của bạn nhỏ : ừ ỉ Ngày ông trồng nhãn
Cháu còn bé thơ
Vâng lời ông dặn
Cháu tưới cháu che.
Tìm t ngữ ch việc làm của bạn nhỏ : ừ ỉ Ngày ông trồng nhãn
Cháu còn bé thơ
Vâng lời ông dặn
Cháu tưới cháu che.
Bé thơ Bé thơD
Tưới , che Tưới , che
C
Trang 8Luyện từ và câu
Bài 1: Ghép các tiếng sau thành những từ có hai tiếng:
yêu , thương , quý , mến , kính
M : yêu mến, quý mến
Mở rộng vốn từ : Từ ngữ về tình cảm
yêu thương, yêu quý, yêu kính, yêu mến, thương yêu, thương mến,
quý yêu, quý mến, mến yêu, mến thương, kính yêu, kính mến.
THẢO LUẬN NHÓM 5
Nhóm 1, 2, 3 : YÊU
Nhóm 4, 5 : THƯƠNG QUÝ
Nhóm 6, 7 : MẾN KÍNH
Trang 9Luyện từ và câu
Bài 1: Ghép các tiếng sau thành những từ có hai tiếng:
yêu , thương , quý , mến , kính.
yêu thương, yêu quý, yêu kính, yêu mến, thương yêu, thương mến, quý yêu, quý mến, mến yêu, mến thương, kính yêu, kính mến.
Thảo luận nhóm 2
Trang 10Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Từ ngữ về tình cảm
Bài 2: Em chọn từ ngữ nào điền vào chỗ trống để tạo thành câu hoàn chỉnh ?
a) Cháu ……… ông bà.
yêu thương yêu quý yêu kính yêu mến thương yêu thương mến quý yêu quý mến mến yêu mến thương kính yêu kính mến
Trang 11Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Từ ngữ về tình cảm
Bài 2: Em chọn từ ngữ nào điền vào chỗ trống để tạo thành câu hoàn chỉnh ?
b) Con ……… cha mẹ.
yêu thương yêu quý yêu kính yêu mến thương yêu thương mến quý yêu quý mến mến yêu mến thương kính yêu kính mến
Trang 13Luyện từ và câu
Bài 1: Ghép các tiếng sau thành những từ cĩ hai tiếng:
yêu , thương , quý , mến , kính.
yêu thương, yêu quý, yêu kính, yêu mến, thương yêu, thương mến,
quý yêu, quý mến, mến yêu, mến thương, kính yêu, kính mến.
Mở rộng vốn từ : Từ ngữ về tình cảm
a) Cháu kính yêu ông bà (hoặc : yêu quý, thương yêu, yêu thương…)
b) Con yêu quý cha mẹ (hoặc : kính yêu, thương yêu, yêu thương…)
c) Em yêu mến anh chị (hoặc : yêu quý, thương yêu, yêu thương…)
Bài 2: Em chọn từ ngữ nào điền vào chỗ trống để tạo thành câu hồn chỉnh?
Trang 14Bài 3: Nhìn tranh, nói 2-3 câu về
hoạt động của mẹ và con:
Câu hỏi gợi ý:
-Người mẹ đang làm gì?
ôm (em bé) , cầm (cuốn vở),
xem (bài) , khen (con gái)
Trang 15Bài 3: Nhìn tranh, nói 2-3 câu về hoạt động của
mẹ và con ?
Trang 16Bài 4: Có thể đặt dấu phẩy vào chỗ nào trong mỗi câu sau ?
a) Chăn màn quần áo được xếp gọn gàng b) Giường tủ bàn ghế được kê ngay ngắn c) Giày dép mũ nón được để đúng chỗ.
, , ,
Trang 17Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Từ ngữ về tình cảm.
Dấu phẩy
Trang 19Nhóm từ nào sau đây chỉ tình cảm?
A yêu thương, chăm chỉ, giúp đỡ B.yêu quý, dũng cảm, mến thương
C kính yêu, thương mến, quý mến C
Trong câu “Bạn gái đưa cho
mẹ xem điểm mười đỏ chói trên
trang vở”, từ nào chỉ hoạt động?
A đỏ chói
B xem, đưa
C bạn gái
B
Điền dấu phẩy vào chỗ nào
trong câu sau?
Hoa lan hoa huệ hoa hồng đua
nhau tỏa hương thơm
ngào ngạt.
Trang 21- Làm bài 2, bài 4.
- Tìm thêm từ ngữ chỉ tình cảm, luyện đặt câu với từ chỉ hoạt động.
- Chuẩn bị bài:
Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về công việc gia đình Câu kiểu : Ai làm gì?