SỰ ĐIỀU HÒA BÀI TIẾT NATRI CỦA THẬN • SỰ CÂN BẰNG GIỮA CẦU THẬN – ỐNG THẬN • Khi cầu thận tăng lọc - ống thận sẽ tăng tái hấp thu và ngược lại.. • SỰ KIỂM SOÁT NGƯỢC ỐNG THẬN – CẦU THẬ
Trang 1TIEÅU NHIEÀU - TIEÅU ÍT - VOÂ NIEÄU
ThS BS NGUYEÃN THY ANH
Trang 2SƠ LƯỢC VỀ SINH LÝ SỰ KIỂM SOÁT
THĂNG BẰNG NƯỚC VÀ NATRI
Trang 3KHẢ NĂNG CÔ ĐẶC VÀ PHA LÕANG
NƯỚC TIỂU CỦA THẬN
• Ở NGƯỜI BÌNH THƯỜNG,
• bài tiết qua thận # 600 mosm/24G
• Để nước tiểu có ĐTT bằng huyết tương (#300 mosm/kg H2O)
thể tích nước tiểu/24 giờ :
• KHI ĐƯỢC CUNG CẤP NƯỚC NHIỀU :
• thận cần thải nước tự do dư vào nước tiểupha loãng nước tiểu
ĐTT nước tiểu còn 50 mosm/ kg H2O, thể tích/ 24giờ:
• KHI BỊ THIẾU NƯỚC :
• thận cần giữ nước lại cho cơ thể cô đặc nước tiểu
• ĐTT nước tiểu 1200 mosm/ kg H2O,
thể tích nước tiểu 24giờ
Trang 4SỰ ĐIỀU HÒA BÀI TIẾT NATRI CỦA
THẬN
• SỰ CÂN BẰNG GIỮA CẦU THẬN – ỐNG THẬN
• Khi cầu thận tăng lọc - ống thận sẽ tăng tái hấp thu và ngược lại
• SỰ KIỂM SOÁT NGƯỢC ỐNG THẬN – CẦU THẬN
• MACULA DENSA/ ốngthận xa hệ thống renine angiotensine angiotensine II
co tiểu động mạch đi cuả cầu thận thay đổi độ lọc cầu thận của cùng
Nephron.
• các tế bào kề cầu thận
• bị kích hoạt khi thiếu Natri (và bị ức chế khi thừa Natri)
• tưới máu thận họat hóa hệ RAA
• angiotensin II tái hấp thu Na (+ H2O) ở ống gần
• angiotensin II hạ đồi khát + tiết ADH
• angiotensin II aldosterone tái hấp thu Na ở ống xa
• hệ quả TIỂU ÍT
Trang 6Tiểu động mạch đến
MACUL DENSA ỐNG THẬN XA
Tế bào hạt bộ maý kề vi cầu thận Angiotensinogen GAN
Huyết áp
HỆ RAA
Trang 7NATRIURETIC FACTOR
Volume receptor/ Các tĩnh mạch lớn & tâm nhĩ
V tuần hòan tiết natriuretic factor
thận bài tiết Na (+H2O) TIỂU NHIỀU
GIAO CẢM
Pressure Receptor/ Động mạch chủ & xoang động mạch cảnh
V tuần hòan receptors họat hóa giao cảm
thận tái hấp thu Na (+H2O) TIỂU ÍT
THẬN
Trang 8Cơ chế điều chỉnh thăng bằng H2O
nước nhập / mất nước
nước nhập / mất nước
ALTT ht > 1%
ALTT ht > 1% ALTT ht > 1%
Họat hóa osmoreceptor/Hạ đồi tuyến yên
Họat hóa osmoreceptor/Hạ đồi tuyến yên
/ ngưng tiết ADH / ngưng tiết ADH
bài tiết nước / THẬN
Tiểu nhiều 20L/ngày
bài tiết nước /
THẬN
Tiểu nhiều 20L/ngày
Họat Hóa không do ALTT
Khô miệng Khô miệng
Trang 9ALTT huyết tương
Aùp thẩm thụ quan (osmoreceptor) hạ đồi - tuyến yên
ALTT ht tăng tăng tiết ADH Thận tái hấp thu nước
TIỂU ÍTALTT ht giảm giảm tiết ADH thận tăng bài tiết nước
TIỂU NHIỀUCảm thụ quan áp suất (baroreceptor) ở động mạch cảnh.Huyết áp / thể tích tuần hòan giảm > 10% tăng tiết ADH
Khả năng bài tiết & tái hấp thu nước của thận
Cầu thậnOáng thận
Trang 10SỰ ĐIỀU HOÀ BÀI TIẾT H2O CỦA THẬN
• ỐNG THẬN GẦN:
• tái hấp thu H2O liên hệ mật thiết với Natri
• HỆ RAA & NATRIURETIC FACTOR
• ỐNG XA VÀ ỐNG GÓP:
• Natri ở ống xa do ALDOSTERONE và tùy vào
lượng Natri ( HỆ RAA )
• Sự tái hấp thu H2O ở ống góp do ADH
(AntiDiuretic Hormon)và tùy vào áp lựcä thẩm
thấu của dịch ngoại bào + huyết áp
Trang 11Đẳng trương
Oáng gần
Lõang tối đa 20L/ngày
NaCl (thiazide)
ADH ( ) 20L/ngày
Ưu trương
H2O (95L) NaCl
Quai henle
H2O (< 19,5L/ngày) Cần ADH
Điều hòa Bài Tiết H2O /nephron
NaCl (furosemide) H2O
ADH (+) 1L/ngày
Nc tiểu cô đặc
H2O
NaCl (aldosterone)
BS NGUYỄN THI ANH
Trang 12TIỂU NHIỀU
• TIỂU NHIỀU V > 3000ML/24G
• Do đáp ứng sinh lý cuả thận
• Quá tải thẩm thấu
• Quá tải muối
• Bệnh cuồng uống
• Do đáp ứng trong bệnh lý
• Đái tháo nhạt do thận
• Đái tháo nhạt trung ương
BÌNH THƯỜNG
V = 700 – 2000ML/ 24G
THỈNH THOẢNG TIỂU ĐÊM 1 LẦN
Trang 13TIỂU NHIỀU DO ĐÁP ỨNG SINH LÝ
• 1- QUÁ TẢI CHẤT THẨM THẤU
• tăng đường huyết … -> lọc cầu thận -> nồng độ
trong lòng ống thận -> tái hấp thu NaCl tại ống
gần và quai Henlé – lợi tiểu thẩm thấu
• Bệnh đái tháo đường.
• Truyền dịch Mamitol, urê.
• Nuôi ăn qua đường tĩnh mạch ( acid amin, gluco.)
• 2- QUÁ TẢI MUỐI
• Thừa muối -> uống nhiều nước -> lợi tiểu Natri ->
tiểu nhiều.
• Ăn mặn (hiếm)
• Tái hấp thu dịch trong PHÙ.
Trang 14QUÁ TẢI THẨM THẤU
GLUCOSE MANNITOL
A AMIN - UREA
TĂNG ĐTT HUYẾT TƯƠNG
TĂNG TIẾT ADH TĂNG ĐTT
TRONG
LÒNG ỐNG
Trang 15• 3- POTOMANIA:bệnh cuồng uống
• uống H2O quá mức tiểu nhiều +ø Độ thẩm thấu huyết tương
giảm độ thẩm thấu nước tiểu giảm + không đáp ứng với
vasopressine Test nhịn nước + (Nghiệm pháp cô đặc nước tiểu + )
THƯỜNG
• H2O hấp thu < 500ml Thể tích nước tiểu < 750ml
• Chỉ ăn thức ăn khô Tỉ trọng nước tiểu >1,027
• Trên TM arginine-vasopressine Lấy nước tiểu mỗi giờ
• hoặc xịt mũi MINIRIN Độ thẩm thấu nước
tiểu > 700 mosm/Kg
Trang 16 ĐTT HUYẾT TƯƠNG
ỨC CHẾ ATTQ CỦA HYPOTHALAMUS
ỨC CHẾ ATTQ CỦA HYPOTHALAMUS
ADH
ADH
BÀI TIẾT H 2 O TỰ DO/ ỐNG
BÀI TIẾT H 2 O TỰ DO/ ỐNG
THẬN
ADH
ADH
TÁI HẤP THU H 2 O TỰ
DO/ ỐNG THẬN
TÁI HẤP THU H 2 O TỰ
DO/ ỐNG THẬN
KHÁT
TEST NHỊN NƯỚC
TIỂU NHIỀU BỆNH CUỒNG UỐNG
TIỂU ÍT
Trang 17TIỂU NHIỀU DO ĐÁP ỨNG BẤT THƯỜNG TRONG CÁC BỆNH LÝ
1- ĐÁI THÁO NHẠT DO THẬN :
đáp ứng với ADH.
Bệnh thận : suy thận mãn, suy thận cấp giai đoạn phục hồi, viêm thận kẽ mãn, các bệnh ống
thận bẩm sinh (toan máu ống thận).
Tăng Caici máu.
Hạ Kali máu.
Thuốc : gây mê với METHOXYFLURANE.
Lithium carbonate Demeclocycline
CHẨN ĐOÁN : - Nước tiểu loãng, độ thẩm thấu huyết tương bình thường hoặc tăng Đáp ứng kém với test nhịn nước và không đáp ứng với vasopressine.
Trang 18 ĐTT HUYẾT TƯƠNG
TIẾT ADH
TIẾT ADH
BÀI TIẾT H 2 O / ỐNG THẬN
BÀI TIẾT H 2 O / ỐNG THẬN
KHÁT
ĐÁI THÁO NHẠT DO THẬN TIỂU NHIỀU
ỐNG THẬN KHÔNG ĐÁP ỨNG
UỐNG NHIỀU H2O NHẬP
Trang 19BILAN H 2 O KHÔNG ĐƯỢC CÂN BẰNG
BILAN H 2 O KHÔNG ĐƯỢC CÂN BẰNG
BÀI TIẾT H 2 O / ỐNG THẬN
BÀI TIẾT H 2 O / ỐNG THẬN
TEST NHỊN NƯỚC + TEST VASOPRESSINE KHÔNG ĐÁP ỨNG
Trang 202- ĐÁI THÁO NHẠT TRUNG ƯƠNG :
cô đặc nước tiểu -> tiểu nhiều.
Trang 21BILAN H O ĐƯỢC CÂN BẰNG
BILAN H 2 O ĐƯỢC CÂN BẰNG
ĐTT HUYẾT TƯƠNG
Trang 22TEST NHỊN NƯỚC KHÔNG ĐÁP ỨNG
ĐTT HUYẾT TƯƠNG
ĐTT HUYẾT TƯƠNG
Trang 23BILAN H O ĐƯỢC CÂN BẰNG
BILAN H 2 O ĐƯỢC CÂN BẰNG
TEST VASOPRESSINE ĐÁP ỨNG
ĐTT HUYẾT TƯƠNG
ĐTT HUYẾT TƯƠNG
TIỂU ÍT
Trang 24TIỂU ÍT VÔ NIỆU
@
• TIỂU ÍT < 500ML/24G
• VÔ NIỆU < 100ML/24G
– ≠ BÍ TIỂU
SUY THẬN TRƯỚC THẬN
GIẢM V TUẦN HOÀN TỤT HUYẾT ÁP
NGHẼN TẮC MẠCH MÁU THẬN
TĂNG KHÁNG LỰC MẠCH MÁU
SUY THẬN TẠI THẬN
HOẠI TỬ ỐNG THẬN CẤP VIÊM CẦU THẬN CẤP VIÊM ỐNG THẬN MÔ KẼ CẤP VIÊM MẠCH MÁU-XƠ CỨNG BÌ
ĐA U TỦY
SUY THẬN SAU THẬN
SUY THẬN CẤP ?
Trang 25TIỂU ĐẠM
Trang 26TIỂU ĐẠM
TRIỆU CHỨNG QUAN TRỌNG/ BỆNH THẬN
MỨC ĐỘ TIỂU ĐẠM (TĐ) & THÀNH PHẦN ĐẠM NIỆU CHO BIẾT CÁC LOẠI TỔN THƯƠNG THẬN
ĐỊNH NGHĨA
– BÌNH THƯỜNG : ĐN/24G < 150MG ALBUMIN ≤
30MG/24G
– ĐẠM CÓ PHÂN TỬ KHỐI < 20 KDa LỌC TỰ DO/
CẦU THẬN & TÁI HẤP THU / ỐNG THẬN
• TAMM-HORSFALL IgA UROKINASE/ ỐNG
THẬN BETA 2 micro G - APOPROTEIN ENZYME - PEPTIDE HORMONE
Trang 27PHÂN LOẠI TĐ THEO SINH LÝ BỆNH
TIỂU ĐẠM
Trang 28• Slide 8
CẤU TRÚC VI THỂ CẦU THẬN
TIỂU ĐỘNG MẠCH CẦU THẬN
NANG BOWMAN
MAO MẠCH CẦU THẬN
TẾ BÀO BIỂU MÔ
 CÓ CHÂN GIẢ
KHOẢNG NƯỚC TIỂU
ỐNG THẬN GẦN
Trang 29Đạm >100kD
Đạm<70kD Albumin
Trang 30Đạm >100kD
Đạm<70kD Albumin
TIỂU ĐẠM TRƯỚC THẬN (TIỂU ĐẠM DO VƯỢT QUÁ LƯU
Trang 31Đạm >100kD
Đạm<70kD Albumin
TIỂU ĐẠM ỐNG THẬN Đạm PTK nhỏ
Albumin ( )
< 1g/ ngày
Trang 32Đạm >100kD
Đạm<70kD Albumin
TIỂU ĐẠM CẦU THẬN Albumin +++
Đạm # huyết tương
> 1g/ngày
> 3g/ngày
Trang 33TIỂU ĐẠM CẦU THẬN
Trang 34TIỂU ĐẠM CẦU THẬN
Trang 35CÁC PHƯƠNG PHÁP XN
CHẨN ĐOÁN TIỂU ĐẠM
DIPSTICK
MICRAL TEST
KẾT TỦA BẰNG ACID
ĐIỆN DI ĐẠM NIỆU MIỄN DỊCH
ĐỊNH LƯỢNG ĐẠM NIỆU
ĐN 24G
XÉT NGHIỆM TẠI 1 THỜI ĐIỂM : TỶ LỆ
ĐẠM/ CREATININ NIỆU
Trang 36đặc,có máu, iode cản quang, mủ, penicillin, tolbutamide, sulfonamide
(-)giả nc tiểu lõang,đạm kh phải albumin
tiểu albumin vi lượng
Trang 37Kết tủa đạm bằng acid
sulfocalicylic20%
• 1- Nhỏ 8giọt/10ml kết tủa đạm đục
• 2- Phát hiện được tất cả các lọai đạm
• 3- +)giả pH> 7, nc tiểu đặc, có máu đại
thể, iode cản quang, penicillin, tolbutamide, sulfonamide
(-)giả nc tiểu qúa lõang
• 4- Định lượng đạm niệu 24g hoặc xét
nghiệm nc tiểu tại 1 thời điểm
Trang 38Điện di đạm niệu
• Xác định chuyên biệt từng lọai đạm
• Chẩn đóan phân biệt
– Bệnh cầu thận / ống thận
– Bệnh đa u tủy
– Thóai biến dạng bột
– Bệnh waldenstrom
– lymphoma
Trang 39Đạm niệu 24 giờ
• Quan trọng để chẩn đóan & theo dõi 1 bệnh thận
• Có giá trị tiên lượng
• < 1 gram bệnh ống thận, tăng HA
• > 1gram nguy cơ suy thận mạn
• > 2gram bệnh cầu thận
• > 3 gram hc thận hư
Trang 40Xét nghiệm tìm đạm niệu tại 1
thời điểm
• Định lượng đồng thời đạm/creatinin niệu hoặc albumin/creatinin niệu
• Giá trị # đạm niệu 24g
Đạm/crea (mg/mg) >3,5 >3,5 gram
Albumin/crea (mg/g)30 – 300 Tiểu albumin vi thể
Albumin/crea 9mg/g)>300 Tiểu albumin đại thể
Trang 41Chỉ định tìm đạm niệu
• Chẩn đóan theo dõi điều trị bệnh thận
• Tầm sóat phát hiện sớm biến chứng thận, tim mạch
– Đái tháo đường: tiểu albumin vi lượng
– Bệnh tăng huyết áp
– Bệnh thận tắc nghẽn
– Bệnh tự miễn
– Bệnh nhiễm trùng hệ thống
– Hồi phục sau suy thận cấp
– Có tiền căn gia đình bệnh thận mạn
– Tiếp xúc độc chất, môi trường sống ô nhiễm
– Lớn tuổi
– Thận teo
Trang 42Chẩn đóan & xử trí
• Xét nghiệm tầm sóat nên dùng dipstick
• Lọai trừ các trường hợp (+) giả
• Phân biệt tiểu đạm tạm thời & tiểu đạm liên tục
– Tiểu đạm tư thế?
Trang 43Dipstick (+) Có các yếu tố (+)gia?û
Xn lại sau khi giải
quyết các yếu tố
Làm lại dipstick
Tiểu đạm liên tục Tiểu đạm không liên tục
Đạm niệu 24g hoặc đạm/creatinin niệu
<3,5g/24g hoặc < 3.5
Tiểu đạm tư the ?
có không Tìm bệnh thận, hệ thốngHội chẩn ck nội thận
>3,5g/24g hoặc >3.5
Trấn an