1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Nghiên cứu hình ảnh nội soi, mô bệnh học và tỉ lệ nhiễm helicobacter pylory ở bệnh nhân polyp dạ dày

90 466 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 1,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mô tả hình ảnh nội soi, mô bệnh học ở bệnh nhân polyp dạ dày.. * Polyp tuyến Đặc điểm lâm sàng-hình ảnh nội soi: + Lâmăsàng: Hầuăh tăkhôngăcóătriệuăchứngătrừăkhiăcóăloét,ăch yămáuăhoặc

Trang 1

CÁCăCH ăVI TăT T BCĐNTT : BạchăcầuăđaănhânătrungătínhBCL : B ăcongălớn

Trang 2

M C L C

Đặt v n đ 1

Ch ng 1: T ng quan tƠi li u 3

1.1 Tìnhăhìnhănghiênăcứuăbệnhăpolypădạădàyă ătrongăvàăngoàiănước 3

1.2.ăHìnhă nhăgi iăphẫuănộiăsoiăvàămôăh cădạădày 5

1.3.ăPhânăloạiăpolypădạădày 7

1.4 ĐặcăđiểmăLS,ăhìnhă nhănộiăsoiăvàăMBHămộtăs ăpolypăthư ngăgĕp .9

1.5 Cácăphươngăphápăchẩnăđoánăpolypădạădày 14

1.6.ăViăkhuẩnăHelicobacter pylory 16

Ch ng 2: Đ i t ng vƠ ph ng pháp nghiên cứu 25

2.2 Đ iătượngănghiênăcứu………25

2.2 Phươngăphápănghiênăcứu………25

Ch ng 3: K t qu nghiên cứu 32

3.1 Đặcăđiểmăchung .32

3.1.1 Tuổi ……… 32

3.1.2 Giới ……… ………… 34

3.1.3.ăNghềănghiệpă 35

3.1.4.ăĐ a dưă 36

3.1.5.ăTiềnăs ăbệnh 37

3.2 Đặcăđiểmălâmăsàng, hìnhă nhănộiăsoi,ămôăbệnhăh c………37

3.2.1 Triệuăchứngălâmăsàng 37

3.2.2 V ătrí polyp 38

3.2.3 S lượng polyp 38

3.2.4 Hìnhătháiăbềămặt 39

3.2.5 Kíchăthước polyp (mm) 40

3.2.6 Cu ng polyp: 40

Trang 3

3.2.7.ăMàuăs căpolyp 41

3.2.8 Vătríăvàăkíchăthước 42

3.2.9 Phânăb ăgi aăv ătríăpolypăvàăcu ng 43

3.2.10 Kích thướcăpolypăvàătuổi ……….……… … 44

3.2.11 Cácătổnăthươngăph iăhợp ……….… 44

3.2.12 Phân loại polyp dạădàyă ……… … 45

3.2.13 Kíchăthướcăpolypăvàăcácătypămôăbệnh h c……… ……….….45

3.3 TỷălệănhiễmăHPă ăbênhănhânăpolypădạ dày……….… 46

3.3.1.TỷălệănhiễmăHPătheoăhaiăphươngăpháp …46

3.2.2 MứcăđộănhiễmăHP …47

3.3.3.ăTỷălệănhiễmăHPătạiăv ătríăsinhăthi t …48

3.2.4.TổnăthươngăMBHăvàănhiễmăHPătạiădạădày …48

3.2.5.ăTổnăthươngăMBHăvà mứcăđộ nhiễmăHPătại dạădày …49

3.2.6.ăV ătríăsinhăthi tăvàămứcăđộănhiễmăHP …50

Ch ng 4: BƠn lu n …51

4.1.ăĐặcăđiểmăchungă …51

4.2 Đặcăđiểmălâmăsàngă,hìnhă nhănộiăsoi,ămôăbệnhăh c …54

4.3 TỷălệănhiễmăHP …65

K t lu n …69

Ki n ngh …70

T Ơi li u tham kh o

Ph l c 1

Ph l c 2

Ph l c 3

Trang 4

DANH M C CỄC B NG

B ngă3.1.ăăPhânăb ătheoătuổiăcủaăbệnhănhânăpolypădạădày 32

B ngă3.2.ăăPhânăb ăgiớiătính 34

B ngă3.3.ăăPhânăb ătheoănghềănghiệp 35

B ngă3.4.ăăPhânăb ătheoăđ aădưăcủaăbệnhănhân 36

B ngă3.5 Tiềnăs ăgiaăđình 37

B ngă3.6.ăăTriệuăchứng 37

B ngă3.7.ăăV ătríăpolyp 38

B ngă3.8.ăăS ălượngăpolyp 38

B ngă3.9.ăăHìnhătháiăbềămặtăpolyp 39

B ngă3.10.ăKíchăthướcăpolyp 40

B ngă3.11.ăCu ngăpolyp 40

B ngă3.12.ăMàuăs căpolyp 41

B ngă3.13.V ătríăvàăkíchăthước polyp 42

B ngă3.14.ăPhânăb ăgi aăv ătríăpolypăvàăcu ng 43

B ngă3.15.ăKíchăthướcăpolypăvàătuổi 44

B ngă3.16.ăCácătổnăthươngăph iăhợp 44

B ngă3.17.ăPhânăloạiăpolypătheoătổnăthươngăMBH 45

B ngă3.18.ăKíchăthướcăpolypăvàăcácătypăMBH 45

B ngă3.19.ăTỷălệănhiễmăHPătheoăhaiăphươngăphápăăăăăăăă 46

B ngă3.20.ăMứcăđộăănhiễmăHPă 47

B ng 3.21.ăTỷălệănhiễmăHPătạiăcácăv ătríăsinhăthi t 48

B ngă3.22.ăĐ iăchi u gi aătổnăthươngăMBHăvàănhiễmăHPă ădạădày 48

B ngă3.23 Đ iăchi u gi aătổnăthươngăMBHăvà mứcăđộ nhiễmăHP 49

B ngă3.24 Đ iăchi u gi aămứcăđộănhiễmăHPăvàăv ătríăsinhăthi t 50

Trang 5

DANH M C CỄC BI U Đ

Biểuăđồă3.1 Phânăb ăbệnhănhânătheoănhómătuổi 33

Biểuăđồă3.2.ăPhânăb ăgiớiătínhătrongănghiênăcứu 34

Biểuăđồă3.3.ăS ălượngăpolyp 39

Biểuăđồă3.4.ăCu ngăpolypă 41

Biểuăđồă3.5.ăTỷălệănhiễmăHPătheoăhaiăphươngăpháp 46

Biểuăđồă3.6.ăMứcăđộănhiễmăHP……… ……… 47

Trang 6

Đ T V N Đ

Polyp dạădàyălàămộtăkh iăuăhìnhăcầuăhayăbánăcầu,ăgiớiăhạnărõăm cătừăthànhădạădày,ăkhôngăcu ngăhayăcóăcu ng,ăniêmămạcădạădàyăxungăquanhăpolypăphầnălớnălàăbìnhăthư ng,ăđôiăkhiăcóăviêmă[13]

T tăc ăcácăpolypăkhiăđượcăphátăhiệnănênăc tăb ăvìăkhôngăchỉăđơnăthuầnăchẩnăđoánămôăbệnhăh c,ăb iăpolypădạădàyăălàămộtădạngăthươngătổnătiềnăungăthư.ăPolypăcóăkíchăthướcăcàngălớnăthìătỷălệăácătínhăhoáăcàngăcaoă[49].ăKh ănĕngăácătínhăhoáăkhiătheoădõiăpolypădạădàyăchi mă1,3%ăcácătrư ngăhợpă[30]

Polypădạădàyăkhôngăph iălàăphổăbi n,ănóăchi mătừă5ăậ 10%ăcủaăcácăkh iăuădạădàyă[13],ăvề lâmăsàngăkhôngăcóăgìăđặcăbiệt,ămặcădùăcácăpolypădạădàyăthư ngăđượcăphátăhiệnămộtăcáchătìnhăc ,ănhưngăr iăloạnătiêuăhoáăhoặcăthi uămáuălàăhaiătriệuăchứngăcóăthểăgợiăýăhướngătớiăchẩnăđoán

Ngàyănay,ăvớiăsựăphátătriểnăcủaănộiăsoiă ngămềmăvàăcácăphươngătiệnăchẩnăđoánăhiệnăđạiăkhácănênăviệcăphátăhiệnăpolypădạădàyăkhôngăcònăkhóăkhĕnăn a,ănhưngăphầnălớnăđượcăđiềuătr ăl yăb ăquaănộiăsoiă ngămềm

Cácă nghiênă cứuă trướcă t pă trungă nhiềuă vàoă polypă đạiă trựcă tràngă doă conă

đư ngăhìnhăthànhăungăthưăliênăquanăchặtăch ăvớiăpolypă ăv ătríănày,ătrongăkhiăđóă

ădạădày,ăđạiăđaăs ăcácătrư ngăhợpăungăthưăliênăquanăđ nă Helicobacter pylori

[20],ăviêmăteoădạădàyăhayăd ăs năruột,ănguyăcơăcaoănh tălạiă ădạngăpolypătuy năcóăkíchăthướcălớnăvàă ăngư iălớnătuổiă[38].ăMộtăs ănghiênăcứuăcònăchoăth yăngayă ămộtăpolypătĕngăs năcǜngăcóăkh ănĕngăkèmătheoăcácăổăd ăs năvàăungăthưăhoáăkhuătrúătrênăpolypăđóă[30].ăTrongăkhiăđóătỷălệănhiễmăviăkhuẩnăHPătrongăcộngăđồngăkháăcaoă[26],ăgi aăviăkhuẩnăHPăvàăpolypădạădàyăcóăm iăliênăquanănàoăkhông,ăchúngătaăcầnăcó mộtăm iăquanătâmăđầyăđủăhơn

Trang 7

ăH iăphòngăchoăđ nănayăchưaăcóămộtănghiênăcứuănàoăđầyăđủăvềădạngăbệnhălýănày,ădoătầnăsu tăpolypădạădàyăgặpăkhôngănhiềuănênăkinhănghiệmăvềănóăcònăít.ăBệnhălýăpolypădạădàyăvàăm iăliênăquanăvớiăviăkhuẩnăHPăăcầnăđượcăquanătâmăđúngămứcăvàăcóătháiăđộăx ătríăthíchăhợpăđểăngĕnăngừaăungăthưăhoáăvềăsau

Xu tăphátătừăthựcăt ătrên,ăchúngătôiăti năhànhănghiênăcứuăđềătài:ă"Nghiên cứu hình nh nội soi, mô b nh h c vƠ t l nhi m Helicobacter pylory b nh nhơn polyp d dƠy" vớiămụcătiêu:

1 Mô tả hình ảnh nội soi, mô bệnh học ở bệnh nhân polyp dạ dày

2 Xác định tỉ lệ nhiễm Helicobacter pylory ở bệnh nhân polyp dạ dày

Trang 8

Parkă SYă vàă CSă ă Hànă qu că (2011)ă nghiênă cứuă 148ă trư ngă hợpă đaă polypă

tuy năgiaăđìnhăth yărằngătỷălệăpolypădạădàyălàă39,9%ă(trongăđóăpolypătuy năđáyă

văchi mă25,7%, polyp tuy n chi m 14,2%), polyp tuy n tá tràng là 15,5%, ung thư dạ dày là 2,7%, ung thư tá tràng là 0,7%.Trong đó có 2 trư ng hợp ung thư

dạ dày phát triển từ polyp dạ dày [47]

Ginsberq GG và CS Mỹ (1996) đã đánh giá m i liên quan gi a kích thước, MBH đ i với nguy cơ ung thư của 35 polyp dạ dày đều có kích thước trên 0,5cm của 23 bệnh nhân trong đó 31 polyp tĕng s n, 4 polyp tuy n.Trong đó

th y 6 polyp tĕng s n có ổ d s n và có 3 polyp ung thư hóa, 1 polyp tuy n ung thư hóa [38]

Goedde TA và CS Mỹ (1992) đã ghi lại 30 bệnh nhân đa polyp tuy n gia đình th y 25 BN(83%) có polyp dạ dày tá tràng,18 BN( 60%) có polyp dạ dày,

21 BN ( 70%) có polyp tá tràng, 5 BN (17%) polyp tuy n dạ dày và 20 BN (67%) polyp tuy n tá tràng Trong đó có 3 BN (10%) đã ch t do ung thư đư ng tiêu hóa trên [37]

Trang 9

1.1 2 T i Vi t nam

Theoă báoă cáoă tổngă k tă tìnhă hìnhă bệnhă lýă polypă dạă dàyă ă quaă nộiă soiă thìăăpolypă dạădàyă khôngăph iălàăphổă bi n,ătriệuă chứngă lâmă sàngă củaă polypă dạădàyăkhôngăđặc hiệuăvàăcóăthểălàătriệuăchứngădoătổnăthươngădạădàyăk tăhợpăgâyăra.ăHayăgặpăchủăy uălàăpolypăđơnăđộc,ăvềăMBHăphầnălớnălàăpolypătĕngăs năvàăpolypătuy nă[16].ă

Phạmă Quangă C vàă CSă (2003) chẩnă đoánă nộiă soi 6275 trư ngă hợpă th yăpolypădạădàyăchi mă0,98% bệnhănhânăđ nănộiăsoi,ătuổiăcóăpolypăhayăgặpănh tălàătrênă40ăchi mă72,5%,ăchỉăcóă1ăpolypălàă90,3%,ăcóăpolypă ăhangămônăv ădạădàyăchi mă85,4%.ăHìnhă nhădạădàyăcóăpolypăbìnhăthư ngă25,8%,ăcácătổnăthươngăk tăhợpălàăviêmădạădày,ăloétăhànhătáătràng,ăloétădạădày.Tỷălệănhiễmă HPă ăbệnhănhânăcóă polypă dạă dàyă làă 70,9%.ă Polypă tĕngă s nă chi mă 72,5%, polypă ă tuy nă chỉă cóă20,9% [15]

NguyễnăTh ăThơm,ăTr nhăTu năDǜngă(2009)ătìmăhiểuăvềăđặcăđiểmănộiăsoi,ăMBH,ăvàăhóaămôămiễnăd chăpolypădạădàyăcủaă118ăbệnhănhân.ăK tăqu ă84,14%ăbệnhănhânăchỉăcóă1ăpolyp,ăhầuăh tăpolypăcóăbềămặtănhẵn.VềăMBHăvàăhóaămôămiễnăd chă54,69%ălàăpolypătĕngăs n,ă25,78%ăpolypăătuy n,ăpolypătuy năđáyăv ălàă12,5%ăcònăcácădạngăpolypăkhácăhi măgặpăă[10]

LêăVĕnăThiệuă(2011)ănghiênăcứuă76ăbệnhănhânătrongăđóă47ălàăpolypădạădày,ă29ăpolypătáătràng.ăK tăqu ăs ăbệnhănhânăcóă1ăpolypăchi mătỷălệăcaoănh tă65,95%,ăphầnălớnăcóăbềămặtănhẵnă(74,46%ăvàă68,96%),ăvềăMBHăgặpăchủăy uălàăpolypă tĕngă s nă (65,95%ă vàă 72,41%),ă ti pă đ nă làă polypă tuy nă (29,78%ă vàă17,29%),ăpolypăviêmăxơă(4,25%ăvàă10,03%)ă[6]

Trang 10

1.2.Hình nh gi i ph u nội soi vƠ mô h c d dƠy

1.2.1 Hình nh gi i ph u nội soi

Khiăquanăsátădạădàyăquaănộiăsoiă ngămềm,ăchúngătaăth yătrongădạădàyăchỉăcóămộtăítăd chătrongăvàănướcăb t,ăniêmămạcădạădàyăđ hơnăvàăbóngăhơnăniêmămạcăthựcăqu n.ăTuỳătheoătừngăv ătríăgi iăphẫuăđ nhăkhuămàăhìnhă nhăniêmămạcădạădàyăđượcăquanăsátăvàăđánhăgiáăkhácănhau

Tâmăv ăgiớiăhạnătrênă(CCRTă35ăậ 40ăcm)ălàăđư ngăZăranhăgiớiăchuyểnăti pă

gi aăniêmămạcăthựcăqu nămàuăhồngănhạtăsangăniêmămạcădạădàyămàuăhồngăsẫm,ă

đư ngăZăcáchălỗăthựcăqu nă2ăcm

Tâmăv ăgiớiăhạnădưới,ăkhiăsoiăquặtăngượcă(Retrovision)ădàiăkho ngă2ăậ 3 cm niêmămạcănhẵnăbóng,ăvềăphíaătúiăhơiăcóăn păg pătạoăthànhăvan,ămàuăniêmămạcăhồngăsẫm

Phìnhăv làăphầnăphìnhătoăcủaădạădày,ă ăbênătráiăvàătrênălỗătâmăv ,ănhìnărõămạchămáuădướiăniêmămạc,ăcácăn păg păniêmămạcăvùngănàyăthư ngăkhôngăchạyătheoămộtăhướng

Thânăv ălàăphầnăđứngăcủaădạădày,ăđểădễămôăt ăthânăv ăcóăhaiăquiăước.ăBCLăcủaă thână v ă làă cácă n pă niêmă mạcă chạyă d c,ă màuă hồngă nhạt.ă BCNă củaă thână v ănhẵn,ăkhôngăcóăcácăn păg păniêmămạcămàuăhồngănhạt

Hangăv ,ăniêmămạcănhẵnăkhôngăcóăcácăn păniêmămạcăkhiădạădàyăbơmăhơiăcĕng,ămàuăhồngăsẫm

Mônăv ădàiă0,5cmăkhiăbơmăhơiădạădày,ălỗămônăv ătròn,ăniêmămạcămàuăhồngăsẫm

Trang 11

Vùngăthânăv ăhayăvùngăphìnhăv ,ăchứaănh ngătuy năđáyăv

Vùngămônăv ,ăchứaănh ngătuy nămônăv ă

- Tuy năđáyăv ălàănh ngătuy nănằmă ătrongăvùngăthânăvàăđáyădạădày.ăNh ngătuy nănàyălàătuy năquanătr ngănh tătrongă việcăch ăti tăraăd chăv ,ătuy năđáyăv ăthuộcătuy nă ngăthẳngăchiaănhánh,ămỗiătuy năchiaălàmă3ăđoạn

+ăĐoạnătrênăcaoănh tălàăeo,ă ăđâyăcóă2ăloạiăt ăbàoăhợpăthànhătuy nălàăt ăbàoănhầyăvàăt ăbàoăviền

+ăĐoạnăgi aăvàăcổătuy năcóăt ăbàoănhầy,ăt ăbàoăviền

+ăĐoạnădướiăcùngălàăđáyătuy n,ăcóăt ăbàoăchính,ăt ăbàoăưaăbạcă(t ăbàoănộiăti t) ăT ăbàoăchính,ăhìnhăkh iăvuông,ălợpăthànhătuy nă ă1/2ăhayă1/3ădướiăcủaă ngătuy n.ăNhânăhìnhăcầu,ătrongăbàoătươngăcóăhạtăch ăti tăđư ngăkínhă1ăậ 3 m,ăchứaăpropepsin

ă T ă bàoă viền,ă hìnhă cầuă hayă tháp,ă đư ngă kínhă  25m,ă đứngă xenă k ă vàoă

nh ngăt ăbàoăbiểuămôăcủaăvùngăeoăhayăxenăk ăvớiăt ăbàoănhầyăvàăt ăbàoăchính.ăMỗiăt ăbàoăcóămộtănhânăhìnhăcầu,ăbàoătươngăưaăacid,ănhiềuătiăthểăkhôngăcóăhạtăk ă

ti p.ăT ăbàoăviềnăs năsinhăHClădướiădạngăH+vàăCl

- ăT ăbàoănhầy,ănằmăxenăk ăvớiăt ăbàoăviềnălợpăthànhătuy nă ăvùngăcổătuy n,ăhìnhătrụ,ăvùngăng năt ăbào,ăbàoătươngăchứaăđầyănh ngăgi tăsinhănhầy.ă

ăT ăbàoăưaăbạcăhayăt ăbàoănộiăti t,ăbằngăphươngăphápănhuộmămu iăbạcădướiăkínhăhiểnăviăquangăh căth yătrongăbàoătươngăt ăbàoăcóănh ngăhạtămàuăđen.ăDướiăkínhăhiểnăviăđiệnăt ăcựcăng năt ăbàoăcóăítănh ngăviănhungămaoădài.ăS năphẩmăch ă

ti tăcủaăt ăbàoănàyălàăSerotoninăđượcăđưaăvàoălớpăđệm.ă

- Tuy nămônăv ,ăthuộcătuy nă ngăcongăqueo,ăchiaănhánh,ăthànhătuy năăăăđượcălợpăb iănh ngăt ăbàoănhầyăhìnhăkh iăvuông,ănhânădẹtă ăcựcăđáyăt ăbào,ătrongăbàoătươngăcóănhiềuăhạtăsinhănhầy,ă ăvùngănàyăcònăcóăc ănh ngăt ăbàoăưaăbạcăti tăraăgastrină(kíchăthíchăt ăbàoăviềnăch ăti t)

- Tuy nătâmăv ,ăcóăc uătạoăgi ngătuy nămônăv ,ăcǜngăcóăthểăcóăt ăbàoăcơăb n

Trang 12

1.3 Phơn lo i polyp d dƠy

Cóănhiềuăloạiăpolypăkhácănhauăcủaădạădày,ătrướcăđâyăngư iătaăchỉăđềăc păđ nămộtăs ăloạiănhư:ăpolypăđơnăđộc,ăbệnhăđaăpolypădạădày,ăviêmădạădàyăquáăs năphìăđạiă(Ménétrier).ăChoăđ nănĕmă1999,ăngư iătaăvẫnăx păcácăloạiăpolypădạădàyăvàoătổnăthươngălànhătínhămàăcǜngăchỉăchúăýăđ năpolypăbiểuămôămàăthôi.ăNhiềuătácăgi ă

đãătìmăcáchăphânăloạiăkhácănhau.ăB ngăsauăđâyătómăt tămộtăs ăphânăloạiăchính:

Bảng 1.1 Phân loại các polyp biểu mô dạ dày

Elster

(1976)

Koch (1979)

Lesbro;

Ming (1977) Appelmann (1984)

Nakamusa (1985)

Quáăs nă

rãnhăthànhă

Quáăs nărãnhădạngăpolyp

Polypăquáăs n

Polyp khôngă

ph iău

Quáăs nărãnhăthànhăổ

TýpăIătổnăthươngădạngăquáăs nătuy năhoặcăd ă

Uătuy nă

lànhăbiệtă

hoáăvừa

Polypănhú Polypătuy n

TýpăIVăgi ng u lànhăđạiătràng

Nĕmă1988,ăPotetă[65]ăvẫnădùngătừăpolypăbiểuămôălànhătínhăvàăphânăchiaăthành:

- Polypăđơnăđộcăgồm:ăăăăă+ăPolypăquáăs nă(Hyperplasique)

+ăUătuy nălànhă(Adénome)

Trang 13

+ăCácătổnăthươngălạcăchỗ

- Polypăviêmăvàăquáăs n:

+ăPolypăquáăs n +ăPolypătuy năđáyăv ădạădày +ăPolypăviêm

+ Polyp Cronkhite - Canada +ăSaăniêmămạcădạngăpolyp +ăQuá s nădạngălympho +ăUămỡăvàng

+ăUădạngăthoáiăhoáăbột

- U:

+ăUătuy nălành +ăUngăthưăbiểuămô + U cacxinoit +ăĐaăpolypălymphoăbào +ăUămôăđệm

Trang 14

- Cácăn păg păniêmămạc:

+ăN păg păkhổngălồă(khôngădoăviêm)

+ăHộiăchứngăZollingeră- Ellison

+ăBệnhăMénétrier

+ăBệnhătĕngăti tăvàăquáăs nădạădày

+ăXâmănh păácătínhă(ungăthưăbiểuămôăhoặcăuălympho)

+ăN păg păkhổngălồădoăviêm

1.4 Đặc đi m lơm sƠng, hình nh nội soi vƠ mô b nh h c c a một s polyp

d dƠy th ng gặp [3], [11], [33], [41], [47], [54],[60], [64]

* Polyp tuyến

Đặc điểm lâm sàng-hình ảnh nội soi:

+ Lâmăsàng: Hầuăh tăkhôngăcóătriệuăchứngătrừăkhiăcóăloét,ăch yămáuăhoặcă cóăkíchăthướcălớnăgâyăhẹp,ăt călòngădạădày

+ăNộiăsoi:ăPolypăătuy năthư ngăgặpătrongăviêmăteoăcóăd ăs năruộtăniêmămạcădạădàyăvàăthư ngăgặpăthểăcóăpolypăđơnăđộcăkíchăthướcătừă3ăậ 4ăcmăcóăcu ngăhoặcăkhông.ăBềămặtăpolypăthư ngănhẵn,ăcóăthểăchiaăthùyăhoặcămúi,ăniêmămạcăxungăquanhănhẵnăvàăthoáiăs n.ă

Đặc điểm mô bệnh học:

+ Đaăphầnăcácăpolypăătuy năcóăhìnhă nhăgi ngăpolypătuy năcủaăđạiătràngăgồmăcácă ngătuy n,ă ng- nhúăvàănhúăcóăthểăloạnăs nănhẹăhoặcănặngădựaăvàoătínhăch tănhânătĕngăs c,ătĕngăs ăhàngăt ăbào,ăm tăđộănhânătĕng,ătỷălệănhânăchiaătĕng,ăsựăbiệtăhóaăcủaăbàoătươngăvà hìnhă nhăpháăhủyăc uătrúcătuy n.ăMộtăphầnăcóăhìnhă nhăvàătínhăch tăch ăti tăgi ngătuy nădạădàyăhoặcăph iăhợpăc ăhaiăloạiătrên

* Polyp tăng sản:

Đặc điểm lâm sàng-hình ảnh nội soi :

Trang 15

+ Lâmăsàng: thư ngăkhôngăcóătriệuăchứngăgìăđặcăbiệt,ăthư ngăđượcăphátăhiệnătìnhăc ă ăcácăbệnhănhânăcóăhộiăchứngădạădàyătáătràng.ăPhầnălớnăs ăbệnhănhânăđ năkhámăcóăcácătriệuăchứng:

.ăĐauăvùngăthượngăv

.ăR iăloạnătiêuăhoáătrênă(ợăchua,ăbuồnănôn,ănôn,ăđôiăkhiănônămáu )

+ăNộiăsoi:ăPolypătĕngăs nălàămộtăloạiăpolypăhayăgặpănh tăcủaădạădàyăvàăđượcăNakamuraăchiaălàmăhaiătípă(típăIăvàăII).ăTípăIălàănh ngăpolypămangătínhăch tăđơnăđộcătạiăvùngăhangăv ăTípăIIăthư ngănhiềuăkh iă ăchỗăn iăhangăăthânăv ăhoặcăphầnăxaăcủaăthânăv ăPolypătĕngăs năcóăcu ngăhoặcăkhông,ăbềămặtănhẵnăhoặcăchiaăthùyăvàăthư ngănh ăhơnă2ăcm.ăNh ngăpolypăthuộcătípăIIăvùngătrungătâmăcóăhìnhă nhă

lõmăxu ngăđóălàăv ătríăcuộnălạiăcủaăcácănhúăniêmămạcă(hìnhăv ăhành)

Đặc điểm mô bệnh học:

+ăPolypătĕngăs nălàădoăquáăs năcủaăvùngăcổătuy nădẫnăđ nătuy năkéoădài,ăchiaănhánh,ătạoănangătuy n.ă ătípăIIăăth yăcóăhìnhă nhăcácătuy năcuộnălạiăthànhăhìnhă

v ăhành,ăcácătuy năđượcălợpăb iămộtăhàngăt ăbàoăvùngăcổăcủaătuy năhangăv ,ăthână

v ăhoặcămônăv ,ăcóăxenăk ăt ăbàoăchính,ăt ăbàoăviềnăvàăcóăthểăgặpăd ăs năruột

* Pol yp tuyến đáy vị dạ dày:

Đặc điểm lâm sàng-hình ảnh nội soi :

Polypătuy năđáyăv cóăthểăx yăraăđơnălẻă ănh ngăbệnhănhânăcóăđaăpolypăgiaă

đìnhăhoặcăchỉăcóă ănh ngătrư ngăhợpămangătínhăch tăgiaăđìnhăđ iăvớiăpolypădạădày.ăGầnăđâyăth yăxu tăhiệnănh ngăbệnhănhânăđượcăđiềuătr ăkéoădàiăbằngăthu căứcăch ăbơmăproton.ăPolypătuy năđáyăv ăthư ngăgặpăthểănhiềuăpolyp,ătỷălệă ănamăvàăn ănhưănhauăvàăgặpă ăm iălứaătuổi

Đặc điểm mô bệnh học:

+ăĐạiăthể:ălàănh ngăkh iăcóămàuăxám,ăkhôngăcu ng,ănh ăhơnă10ămm,ăgặpă ăvùngăthânăvàăphìnhăv ă

Trang 16

+ăViăthể:ăc uătạoăgồmăcácătuy năgiãnăthànhănangălợpăbiểuămôăcủaăthânăv ăgồmă

c ăhaiăloạiăt ăbàoăchínhăvàăt ăbàoăviềnăxenăk ăvớiăcácătuy năcóăc uătrúcăbìnhăthư ng,ăthư ngăcóăcácăsợiăcơătrơnăxenăk ălanăt aăxungăquanhăcácănangătuy n.ă ă

nh ngăbệnhănhânădùngăthu căứcăch ăbơmăprotonăkéoădàiăthư ngăth yăph iăhợpăvớiăquáăs năvàăphìăđạiăt ăbàoăviền

* Đa polyp trong hội chứng Peutz - Jeghers:

Đặc điểm lâm sàng-hình ảnh nội soi :

+ăBệnhăgặpă ăc ă2ăgiớiăvàăm iăs cătộc,ăcóăy uăt giaăđình,ăthư ngăbiểuăhiệnătriệuăchứngă ătuổiăthanhăniên,ătáiăphátănhiềuăcơnăđauăbụngăd ădội,ăgi măbớtăkhiănămạnhăvàoăbụng,ăhi măkhiăsôiăbụng,ămuộnăhơnăcóăd uăhiệuăxu tăhuy tătiêuăhoáănặng.ăTổnăthươngădaăcóăthểăxu tăhiệnărồiănhạtădầnă ătuổiăd yăthìăhoặcă sauăđóă(đ măs căt ăquanhăvùngămiệng;ămôi;ătrongăniêmămạc;ăganăbànătay,ăbànăchân ădoădiătruyềnăgenătrộiătrênănhiễmăs căthểăthư ng)

+ăTổnăthươngăpolypăthư ngăgặpă ăruộtănon,ădạădàyăvàăđạiătràng.ăTỷălệăgặpănhiềuăhơnăc ăthư ngăth yă ăruộtănon,ăđặcăbiệt làăhỗngătràng

Mô bệnh học: Điểnăhìnhăgồmă ăgi aălàă mộtăt păhợpăcơătrơnăchiaănhánh,ăb tă

nguồnătừălớpăcơăniêm,ăbaoăb căvàăchiaăc tăcácăđámă ngătuy nătĕngăs n,ălợpăhàngăbiểuămôăvùngăcổătuy n,ăcácătuy năphíaăsâuăthư ngăthiểuăs n.ăR tăhi măgặpăcácăpolypănày k tăhợpăvớiăungăthưăbiểuămôăcủaăhangăv

* Polyp thiếu nhi (Juvenile polyp):

Đặc điểm lâm sàng- hình ảnh nội soi : Thư ngăgặpă ălứaătuổiăthanhăthi uănhi.ăĐôiăkhiăcònăg iălàăpolypăứăđ ng,ălàănh ngătổnăthươngăhìnhătrònămặtănhẵn,ăkíchăthướcătừă1ăậ 2 cm, cóăcu ngăhẹp

Mô bệnh học: Gồmăchủăy uălàănh ngănangătuy nănh ăkhôngăđều,ălợpăthànhă

biểuămôăphủăcủaăniêmămạcădạădày,ăvùngăcổătuy năkéoădài,ăchiaănhánhăhoặcăgiãnătạoănang.ăMôăđệmăphùănềăvàăxâmănh păr tănhiềuăt ăbàoăviêm,ăthư ngăcóăloétă ăbềă

Trang 17

mặtănhưngăkhôngăcóăcácăd iăcơăniêmăxenăk ăHìnhăpolypăthi uănhiăgầnăgi ngăpolypăquáăs n.ă

* Bệnh Cowden:

Đặc điểm lâm sàng- hình ảnh nội soi :

+ăBệnhălàămộtăhộiăchứngăhi măgặpătrongăđóăcóăsựăph iăhợpăcácătổnăthươngăădaămặtă(typătricholemmoma)ăvớiăpolypăcủaădạ dày.ăNgoàiăraănh ngăbệnhănhânănàyăcònăcóătĕngătầnăsu tăcủaăungăthưăgiápătrạngăvàăungăthưăvú.ă

+ăCácătổnăthươngădạădàyăthư ngălàăpolypănh ,ăđư ngăkínhăvàiămm,ăkhôngăcóăcu ng

Mô bệnh học: Ítăđượcămôăt ătrongăyăvĕnănóiăchung,ăgồmăcácătuy năvớiăvùng cổă

tuy năkéoădài,ăgiãnăvàătĕngăsinhăt ăbàoăđáy,ămộtăs ătuy năgiãnăthànhănangătạoănhúătrongănang,ămộtăs ănangătuy năcóăthểăđiăxu ngălớpădướiăniêmămạc.ăLớpăđệmădày,ărộngăvàăcóănh ngăbóăcơăniêmălộnăxộn,ăchiaăthànhănhiềuăthuỳăxenăk ăgi aă

cácăđámătuy n.ă

* Hội chứng Cronkhite - Canada:

Đặc điểm lâm sàng- hình ảnh nội soi: Tổnăthươngănàyăr tăhi măgặp,ăđặcătrưngănàyăb iăbệnhăđaăpolypădạădàyăruột,ătĕngăs căt ăvàăteoăđétămóngăchân,ămóngătay.ăHìnhătháiăh căpolypăkhôngăcóăcu ng

Mô bệnh học: Gồmălớpăniêmămạcăquáăs năvàăphùănềăkèmătheoăcácănangăbiểuămôă

Trang 18

Mô bệnh học: Cácătuy năđáyădàyălênăg pă1,5- 2ălầnăbìnhăthư ng.ăCácătuy năchứaă

nh ngăt ăbàoăviềnăphìăđạiăvàăquáăs nănổiătrộiălênăsoăvớiăt ăbàoăchínhăvàăt ăbàoănhầyăcủaăcổătuy n,ălòngătuy năkíchăthướcăbìnhăthư ng

* Bệnh Me'ne'trier:

Đặc điểm lâm sàng-hình ảnh nội soi:

Làăbệnhăítăgặp,ănguyênănhânăchưaărõăràngăvàăkhôngăcóătiềnăs ăgiaăđình.ăBệnhăkhôngăcóăbiểuăhiệnălâmăsàng,ăn uăcóăthìăbiểuăhiệnătriệuăchứngăcủaăloétădạădàyăph iăhợp,ăgi măclo,ăgi măproteinămáu,ăthi uămáu.ăBệnhăcóănguyăcơăungăthưăhoáănhưngăkhóăxácăđ nhăđượcătỷălệ.ăVềăđạiăthểăbiểuăhiệnărõăn păniêmămạcăcaoă1- 3ăcmăgi ngăcuộnănãoăhoặcăgi ngăhìnhă nhăđaăpolypănh ă ăv ătríăb ăcongălớn,ăthânăvàăphìnhăv

Mô bệnh học: Hìnhă nhăđiểnăhìnhăth yăcácărãnhăquáăs n,ăvùngăcổătuy năkéoădài,ă

congăqueoăvàăgiãnăthànhănangăđượcălợpăb iăcácăt ăbàoăch ănhầy,ămộtăs ănangătuy năchuiăxu ngădướiăniêmămạc.ăCácătuy nă ăphíaăsâuăcủaălớpăniêmămạcăgi măs ălượngăt ăbàoăchính,ăt ăbàoăviềnăvàăteoăđétă ăcácămứcăđộăkhácănhau Môăđệmăphùănềărõăvàăcóăcácăsợiăcơătrơnăxâmănh păxu tăphátătừăcơăniêm,ăítăkhiăcóăt ăbàoăviêm,ăn uăcóăthìă

chủăy uălàăbạchăcầuăđaănhânăáiătoan.ă

* Polyp xơ viêm:

Đặc điểm lâm sàng-hình ảnh nội soi: Đâyălàămộtătổnăthươngălànhătính,ăhi măgặp,ăkhôngărõănguyênănhână ăc ănamăvàăn ăgiới,ăgặpătrongăm iălứaătuổi.ăV ătríăthư ngăgặpălàăvùngăhangăv ,ăđượcăphátăhiệnătìnhăc ăhoặcăkhiăcóăbi năchứngăch yămáu,ăhẹpălòngădạădày.ă

Đặc điểm mô bệnh học:

+ăVềăđạiăthể:ăPolypăxơăviêmăthư ngăcóăkíchăthướcănh ,ăranhăgiớiărõ,ăđơnăđộc,ăcóăcu ngăhoặcăkhông.ă

Trang 19

+ăVềăviăthể:ăCóăhìnhă nhăgi ngămộtămôăhạtăviêmăgồmăcácămạchămáuănh ăthànhăm ng,ăbaoăquanhăb iăcácăt ăbàoăhìnhăthoiăvớiăbàoătươngăthonădài,ănhuộmămiễnăd chădươngătínhăvớiăCD34,ăfascinăvàăcalponin,ăgợiăýănguồnăg cătừădòngăt ăbàoă cóăchânăhoặcă t ă bàoă sinhăxơă cơ.ă Cácă t ăbàoă nàyă s pă x pă tạoăhìnhă nhă v ăhành,ăđặcăbiệtăquanhăcácămaoămạchălớn.ăĐôiăkhiăcǜngăgặpămộtăs ăt ăbàoăkhổngălồănhiềuănhânăvớiănhânătĕngăs căvàănhiềuăbạchăcầuăđaănhânăáiătoan.ăĐiềuănàyăr tădễă nhầmă vớiă bệnhă viêmă niêmă mạcă dạă dàyă thểă giàuă bạchă cầuă đaă nhână áiă toan Trongăbệnhăviêmădạădàyăthểăgiàuăbạchăcầuăáiătoanăthư ngăcóăsựădàyălênăcủaăvùngăhangăv ăgâyăhẹpă ngămônăv ăvàăcóătĕngăbạchăcầuăáiătoanătrongămáu,ătiềnăs ăbệnhă

d ăứng

1.5 Các ph ng pháp chẩn đoán polyp d dƠy

* Chụp XQ dạ dày có thuốc cản quang [4]

- Vớiăphươngăphápăkh oăsátăchụpăXQădạădàyăđầyăthu c,ălớpăm ng,ăép,ăđ iăquangăkép

- Hìnhă nhăghiănh năcóăpolypădạădàyănhưăhìnhăắbiaăb năthủng”ăhayăhìnhă

ắb tăxàăphòng”.ă

* Cắt lớp vi tính dạ dày:

- Cácăkh iăuălànhătínhăthư ngăgặpătrongădạădàyălàăcácăpolypănhưăpolypătĕngă

s năhoặcăpolypătuy n,ăcácăpolypăthư ngănh ,ăb ăđềuăhayăphânămúiăcóăthểăgặpă

loạiăcóăcu ngăhoặcăkhôngăcu ng.ăă

- Thựcăt ăkh oăsátăhìnhă nhăpolypădạădàyătrênăc tălớpăviătínhăítăđặcăhiệu,ăt năkém,ăthư ngăítăs dụngăphươngăphápănày.ăNhưngătrênăCTă64ălớpăc tădựngăhìnhăcóăthểăchẩnăđoánăđặcăhiệuăhơn,ăthư ngădùngăđểăchẩnăđoánă ănh ngăngư iăkhôngăthĕmăkhámăđượcăbằngănộiăsoi.ăNhưngăvìăgiáăthànhăcaoăvàăkhôngăthểăcanăthiệpănênăcǜngăhạnăch

Trang 20

* Siêu âm nội soi:

- Cóăgiáătr ăđặcăhiệuăvàăh uăích,ănh tălàănh ngăpolypăkhôngăcu ngăvàăcácăpolypăácătínhăvìăphươngăphápănàyăcóăthểăxácăđ nhăđượcătổnăthươngă ădướiălớpăniêmămạcăvàăthươngătổnăcácătạngălânăc n,ăhạchăổăbụng,ătừăđóăđưaăraăhướngăcanăthiệp

- Trênăthựcăt ăkỹăthu tănàyăchưaăđượcăápădụngăphổăbi năvìăcóăgiáătr ăchẩnăđoánănhưngăgiáăthànhăđ t,ăđòiăh iăph iăcóăbácăsỹăchuyênăkhoa,ănênăchỉăđ nhăcònădèădặtăvàăkhôngăthư ngăquy.ă

* Viên nang nội soi

- Nộiăsoiăkhôngăđau,ăanătoàn,ăhiệuăqu ăvàăvôătrùngătuyệtăđ i

- Viênănangănộiăsoiăkíchăthướcăbéănhưămộtăviênăthu că11ăxă24ămm,ăđộărộngăgócăquétălênăđ nă1500

- Hạnăch ăcủaăviênănangănộiăsoiă(ch ngăchỉăđ nh):

Trang 21

* Nội soi ống mềm và sinh thiết làm chẩn đoán mô bệnh học

Làăphươngătiệnăcóăđộănhạyăvàăđộăđặcăhiệuăcaoăđểăchẩnăđoánăchínhăxácăbệnhălýăcủaă ngătiêuăhoá,ăvìăv yăđượcăápădụngărộngărãi

Làăphươngăphápăgiúpăchẩnăđoánăxácăđ nhăbệnhălýă ngătiêuăhoá

TạiăViệt Namănộiăsoiădạădàyă ngămềmăcóătừănh ngănĕmăđầuăcủaăth păkỷă90,việcăchẩnăđoánăpolypădạădàyă ăViệtăNamăchủăy uăvẫnăbằngănộiăsoiăă ngămềmăvàăsinhăthi tăđểăchẩnăđoánămôăbệnhăh c.ă

1.6 Vi khuẩn Helicobacter pylory

1.6.1 VƠi nét v l ch sử phát hi n c a vi khuẩn Helicobacter pylory

Nĕmă1983ăMarshallăvàăWarrenătạiăbệnhăviệnăRoyalăperth(Autralia)ăđãăphână

l păđượcăviăkhuẩnăhìnhăxo năvàăchứngăminhăđượcăvaiătròăgâyăbệnhăcủaănóăđ iăvớiădạădàyătáătràngăvàăg iătênălàăCampylobacterăPyloridis.ăNhưngăquaăhìnhă nh siêuăc uătrúc,ănghiênăcứuăgen,ăxétănghiệmăhóaăsinhăh c,ătínhăch tămen,ăđặcăđiểmănuôiă c y,ă tínhă nh yă c mă khángă sinhă h ă th yă viă khuẩnă khôngă thuộcă h ăCampylobacteră [44].ă Nĕmă 1989ă Goodwină đềă ngh ă g iă tênă viă khuẩnă làă HPă vàăđượcăch pănh năchoăđ năngàyănayă[21]

Ngàyănayăyăh căđánhăgiáăHPălàăthủăphạmăs ămộtăgâyăviêmăloétăvàăungăthưădạădàyă[7],ă[17],ă[23].ăNhiềuătácăgi ăchoărằngăHPăcóăliênăquanăchặtăch ăvớiăviêmăhoạtăđộng,ăvớiăd ăs năvàăloạnăs nădạădàyăvàăđóălàătiềnăđềăcủaăungăthưă[12],ă[39],ă[40], [53], [62]

1.6.2 D ch t h c Helicobacter pylory

HPăđượcătìmăth yă ăkh pănơiătrênăth ăgiới,ăcóăl ăngư iălàănguồnădựătr ăduyă

nh tăđượcăphátăhiệnăvàălâyătruyềnăquaăđư ngămiệng.Tầnăsu tălâyănhiễmăcaoă ă

nh ngănơiăvệăsinhăkém,ăđôngăngư iăvàăcóăliênăquanăchủăy uăđ nătuổiătác,ăđ aădư.ăNam,ăn ăcóătỷălệănhiễmătươngăđươngă[8],ă[42]

Trang 22

ă cácă nướcă đangă phátătriểnătỷă lệă nhiễmă trongă cộngăđồngă thư ngă caoă hơnă(kho ngă80-90%),ă ăcácănướcăphátătriển(ăkho ngă30-40%)ăvàă70%ătrẻăemă10ătuổiă

b ănhiễmăHPă ăcácănướcăđangăphátătriển.ăCácănướcăvùngăĐôngănamăÁătrongăđóăcóăViệtănamătỷălệănhiễmăkho ngă60%ă[8]

ChenăvàăCS,ănghiênăcứuăsoăsánhătỷălệăchungănhiễmăHPătừă56%ănĕmă1993ă

gi măxu ngăcònă47,1%ănĕmă2003ă(p<0.001),ătrongăđóătỷălệănhiễmăHPănĕmă2003ă

ă trẻă từă 1đ nă 5ă tuổiă là 19,4%.ă Tácă gi ă k tă lu nă tỷă lệă nhiễmă HPă ă ngư iă dână

Qu ngăĐông(ăTrungăQu c)ăgi măxu ngăcóăýănghĩaăsauă10ănĕmălàădoăđóngăgópăcủaăviệcăc iăthiệnăđiềuăkiệnăkinhăt ăxãăhộiă[31]

TạiăViệtănamătrongămộtănghiênăcứuăquầnăthểăcủaăVươngăTuy tăMaiăvàăCSă ă3ăđ aăđiểmăgồmă528ăđ iătượngătuổiătrungăbìnhă27±17,ătỷălệăHP(+)ălàă75,2ă%.Tỷălệănhiễmă ătrẻă<5ătuổiălàă39,5%;ă5-9ătuổiălàă60,8%;ă ălứaătuổiă>45ălàă87,6%ă[26] BùiăvĕnăLạcă(1997)ăchẩnăđoánănôiăsoiăcácăbệnhălýă ăthựcăqu n,ădạădày,ătáătràngă quaă10.235ă trư ngă hợpă th yă tỷă lệă nhiễmă HPă trongăviêmă dạă dàyă táă tràngă81,48%,ăloétădạădàyătáătràngă87,53%,ăungăthưădạădàyă62,27%ă[2]

1.6.3 Một s đặc đi m c a Helicobacter pylory

1.6.3.1 V trí c trú c a Helicobacter pylory

HPăs ngătrongălớpămàngănhàyăcủa dạădày,ătrênăbềămặtăt ăbàoăbiểuămôăvàă

gi aăcácăkheăcủaăNMDD.ăĐôiăkhiăđượcătìmăth yă ăthượngăbìăthựcăqu năvàăđoạnă

đầuăcủaăruộtănonă[8],ă[19],ă[21]

1.6.3.2 Đặc đi m hình thái

HPălàăviăkhuẩnăGramăâm,ăkíchăthướcăng nătừă0,2µmă- 0.5µmăhìnhăxo năhayăhìnhăvòngăcungăgi ngăhìnhăch ăSăvàăch ăUăvàănóăcóătừăb năđ nă6ăchiênămao.ăHPăcóăthểăgặpă ădạngăhìnhăcầuăvàăcóăthểăchuyểnăthànhădạngăhoạtăđộngătrongăđiềuăkiệnă thíchă hợp,ă vàă dạngă hìnhă cầuă cóă vaiă tròă quană tr ngă trongă việcă lâyă truyềnăbệnh,ănh ădạngăhìnhăcầuămà HPăcóăthểătồnătạiălâuăhơnă ămôiătrư ngăbênăngoàiă

trongăđiềuăkiệnăkhôngăthu nălợiă[14],ă[21],ă[44]

Trang 23

1.6.3.3 Đặc đi m nuôi c y

HPă làă mộtă viă khuẩnă khóă nuôiă c y,ă chúngă đòiă h iă môiă trư ngă giàuă dinhădưỡng,ăthạchăđặcă(thạchămáuăpHătừă6-8)ăkhôngăy măkhíămàăcǜngăkhôngăquáăáiăkhí.ăKhôngăphátătriểnătrongămôiătrư ngăcóămu iăm tă1%,ăglycină1%,ăhoặcămôiătrư ngăNaClă3,3%[1].ăTuyănhiênăhiệnănayătrongăđiềuătr ăthựcăhànhăđểăchẩnăđoánănhiễmăHP,ăth ănghiệmănuôiăc yăkhôngăth tăcầnăthi tă[21]

1.6.3.4 Đặc đi m kháng nguyên kháng th

HPăcóăkhángănguyênăthânăbềnăv ngăvớiănhiệtăđộ,ăcóăkhángănguyênălông,ăkhángănguyênăCagAăvàăVacAă ăbệnhănhânăviêmădạădàyăcóăHP(+).ăNgư iătaătìmă

th yăkhángăthểăIgA,ăIgM,ăIgGăvớiătỷălệăcaoă[18],ă[44]

1.6.3.5 Đặc đi m sinh lý sinh hóa c a Helicobacter pylory

Viă khuẩnă s nă xu tă raă nhiềuă enzymesă đặcă biệtă làă catalase,ă cytochrome,ăoxidase,ă gammaă glutamylă transpeptiddase,ă phosphataseă kiềm¸ă nhiềuăaminopeptidase,ăesteraseăvàănh tălàăureases,ămenănàyăgiúpăviăkhuẩnăthoátăkh iăpHă th p củaă d chă v ă bằngă cáchă bi nă đổiă ureă làă mộtă acidă trongă dạă dàyă thànhăammoniacăvàăbicarbonateăkiềmătínhăgiúpăgi ămôiătrư ngăchungăquanhăviăkhuẩnăkho ngă7ă[5],ă[9]

Đểătránhăđượcăacidădạădàyăviăkhuẩnăph iădiăđộngăđểăs ngădướiălớpăniêmămạcănh ăvàoăhoạt độngăcủaăcácătiêmămaoăvàăc uătrúcăhìnhăxo năcủaănóăgiúpănóădiăchuyểnăxo nă căquaălớpăniêmăd ch,ăcácăviăkhuẩnăbi năthểăkhôngădiăđộngănênăkhôngăchuiăđượcăvàoădướiăniêmămạcădạădàyăthìăkhôngăthểăs ngăđượcădoăđộătoanăcủaăd chăv

Nh ăadhesionăgiúpăvi khuẩnăk tădínhăvàoăcácăthànhăphầnăbiểuămôădạădày HPăcóăkh ănĕngăk tădínhăhồngăcầuăr tămạnhăquaătrungăgianăcủaăthụăthểăacidăsialic,ăđiềuănàyăgiúpăviăkhuẩnătránhăđượcăsựăthựcăbào

HPăti tăraăcácăsideorophoreăđểăb tăgi ăs tă ămôiătrư ngă xungăquanhăcầnăchoăsựăphátătriển

Trang 24

Phospholipaseăvàăproteaseălàăhaiăenzymăthủyăphânăch tănhầyăNMăgiúpăviăkhuẩnăđiăxuyênăquaălớpănhầyăNMă[5],ă[44]

1.6.3.6 Đặc đi m v typ di truy n

Hiệnănayăc uătạoăgenătoànăbộăcủaăhaiăchủngăHPăđượcăbi tă là:ăHPă26695ăđượcăphânăl pă ăAnhăvàoănĕmă1987ăvàăchủngăHPă199ăđượcăphânăl pă ăMỹănĕmă1994.ăC uătrúcăbộăgenăcủaăchúngăbaoăgồmămộtăc uătrúcănhiễmăs căthểăvòngătừă1,64ă đ nă 1,67ă Mbă màă 90,8ă - 91%ă đượcă c uă tạoă b iă vùngă mãă hóa.ă Chuỗiănucleotidesăcủaăhaiăchủngănày khácănhauăchủăy uălàădoă ăs ălượngăvàăb năch tăcủaăđoạnăchènăcǜngănhưăăsựăhiệnădiệnăhayăkhôngăcủaăgenămãăhóaăcủaăenzymăhạnă

ch ăVùngănhiễmăs căthểăchủăy uăchứaăcácăgenăthamăgiaăvàoăsựătổngăhợpămenăurease,ăy uăt ăđộcăt ăbàoăVacA,ăkhángănguyênăCagAăvàăcácătiêmămaoă[5]

1.6.4 Kh năng gơy b nh c a Helicobacter pylory

Choăđ nănayăđãăcóăr tănhiềuăcôngăătrìnhănghiênăcứuăxácănh năvaiătròăgâyăbệnhăcủaăHPătrongăcácăbệnhădạădàyătáătràngănhưăviêm,ăloétăvàăc ăungăthưădạădàyă[40].ăViệcăđiềuătr ăbằngăkhángăsinh trongăviêmăloétădạădày,ătáătràngăđemălạiăk tă

qu ăt tă[19]

1.6.4.1.Helicobacter pylory vƠ viêm d dƠy

- HPătrongăviêmădạădàyăc p:ăNhiềuăbằngăcớăđãăchứngăminhăđượcăvaiătròăcủaăHPătrongăviệcăgâyăraăcácăsangăthươngăbệnhălýăđầuătiênăchoăthúăv tăvàăngư iă

nu tăHP,ăbiểuăhiệnăviêmădạădàyăs ăxu tăhiện,ăkhángăsinhăcóăkh ănĕngăứcăch ăHP,ălàmăchoăhìnhă nhămôăh cătr ănênăbìnhăthư ng,ănhưngăkhiătáiăphát,ătổnăthươngăs ă

xu tăhiệnălạiăă[8],ă[18],ă[58]

- HPătrongăviêmădạădàyămạn:ăNgàyănayăngư iătaănh năth yărằngăhầuăh tăcácătrư ngăhợpăviêmădạădàyă mạnăkhôngăcóăliênăquanătớiătựămiễnăd chămàălạiăliênăquanătớiăy uăt ănhiễmăkhuẩnămạnătính,ătrongăđóăHPăđóngăvaiătròăchủăy u.ăBằngăphươngăphápănhuộmăGiemsa,ăWarthin- Starryăphátăhiệnăth yăviăkhuẩnănằmătrongălớpăch t nhầy,ătrênăđỉnhăcủaăt ăbàoăbiểuămô.ăSựăphânăb ăcủaăviăkhuẩnăcóăthểăt nămạnăvàăkhôngăđồngăđều,ănơiăcóănhiềuănơiăkhôngăcóăhoặcăcóăít.ăHPădươngătínhătớiă

Trang 25

65%ă ăthểăviêmămạnătínhăthầmălặngăvàătớiă95%ătrongăthểăviêmămạnătínhăhoạtăđộng.VùngăhangăviăHPăcóămặtăvới tỷălệăcaoăhơnăvùngăthânăv ăTỷălệănhiễmăHPătĕngătheoătuổiăvàăđạtătớiă50%ă ăngư iătrênă50ătuổiă[22]

1.6.4.2 Vai trò c a Helicobacter pylory v i loét d dƠy

NhiễmăHPăđượcăbi tănhưămộtănguyênănhânăchính(70-90%)ăcủaăloétădạădàyăvàătáătràng.ăĐiềuătr ătiệtăcĕnăHPălàmădễălànhăsẹoăloétădạădàyătáătràng

SựăcanăthiệpăcủaăcácăchủngăHPăgâyăbệnhăvàoăti nătrìnhăbệnhăsinhăcủaăloétădạădàyătáătràngăđượcăchoălàădoăcácăchủngăcóăđ oăsinhăbệnhăCag,ăđặcăbiệtămãăhóaăchoă proteină CagA.ă D uă nă nàyă hiệnă diệnă trongă kho ngă 80%ă bệnhă nhână loét,ăngượcălạiăchỉă50%ă ăbệnhănhânăch mătiêuăcơănĕngăkhôngăloétăvàăchỉăcóă30%ă ă

ngư iăkhôngăcóătriệuăchứngă[5]

1.6.4.3 Vai trò c a Helicobacter pylory vƠ lo n s n d dƠy

Loạnăs nădạădàyăcǜngăliênăquanăm tăthi tăvớiăHP,ătỷălệăbệnhănhânăloạnăs năcóăHPă(+)ătừă47-95%.ă ăViệtănamălàă66%ă ăbệnhănhânănhiễmăHPătypăIăhayăb ăloạnăs năhơnăcácătypăkhác,ăcácătácăgi ănh năxétăđiềuătr ăHPăkhôngăcóătácădụngăc iăthiệnătìnhătrạngălâmăsàngăvìăv yăcầnătheoădõiăbệnhănhânăloạnăs năđểăphátăhiện

ungăthưădạădàyăsớmă[19],ă[40]

1.6.4.4.Vai trò c a Helicobacter pylory vƠ d s n ruột niêm m c d dƠy

MặcădùăHPăchỉătìmăth yăđượcă ăkheăgi aăcácăt ăbàoădạădàyăvàăkhôngătìmă

th yă ăvùngăcóăDSRănhưngăcácănghiênăcứuăvẫnăth yăcóăm iăquanăhệăgi aănhiễmăHPăvàăDSR.ăNghiênăcứuăcủaăCreaanenăM.Eăth yăbệnhănhânănhómăHPă(+)ăcóătỷălệă DSRă g pă 2ă lầnă nhómă HP(- )ă [41].ă Mộtă s ă nghiênă cứuă khácă nh nă th yă khiănhiễmăHPăthìăDSRălanărộngăhơnăsoăvớiăkhôngănhiễmăHP.ăVDDMăHP(+)ăk tăhợpăvớiădichăm tătràoăngượcăthìătỷălệăDSRăcaoăhơn.ăHPăđóngăvaiătròănhưăy uăt ăthúcăđẩyăsựăphátătriểnăcủaăDSR.ăNgư iătaăcònănh năth yătỷălệăviêmăteoăvàăDSRăcǜngătĕngătheoătuổi.ăMộtăs ănghiênăcứuăkhácălạiăkhôngăth yăsựătươngăquanăgi aăHPăvàăDSRă[1].ăTỷălệăteoătuy năvàăDSRă ăbệnhănhânăVDDM,ăloétădạădàyăcóăHP(+)ăcaoă

hơnăbệnhănhânăcóăHP(-) [34]

Trang 26

1.6.4.5.Helicobacter pylory vƠ u limpho d dƠy (MALT)

Nhiễmă HPă làă nguyênă nhână chínhă làmă phátă triểnă uă limphoă dạă dàyă loạiăMALT,ăchúngăthư ngănằmă ăphầnăxaăvàăphíaăb ăcongănh ăcủaădạădàyăvàăcóăthểălanăquaămônăv ăđ nătáătràng.ăCácăuătĕngăsinhănàyăcóă80%ătrư ngăhợpăthoáiătriểnăhoànătoànăkhiăđiềuătr ătiệtăcĕnăHP.ăLoạiăb ăy uăt ăkíchăthíchădoăkhángănguyênăcủaăHPălàmăthoáiătriểnăuălimphoănày,ălàăbằngăchứngăquanătr ngăvềăm iăliênăquanăgi aă

HPăvàăungăthưă[5]

1.6.4.6.Vai trò c a Helicobacter pylory trong ung th d dƠy

HPăkhôngănh ngălàănguyênănhânăchínhăgâyăviêmăloétădạădàyătáătràngămàănóăcònălàămộtătrongănh ngănguyênănhânăgâyăungăthưădạădàyăđãăđượcănhiềuănghiênăcứuă chứngă minh.ă Niêmă mạcă dạă dàyă nhiễmă HPă ti nă triểnă quaă cácă giaiăđoạn:VDDM,ăDSR,ăteoătuy n,ăvàăloạnăs nătrướcăkhiăUTDDădiễnăraă[40],ă[52].ăTỷălệănhiễmăHPătrongăUTDDăkho ngă60-70%.ăNhómănghiênăcứuăchâuăÂuăth yănguyăcơăm căUTDDă ănhómănhiễmăHPăcaoăhơnăsoăvớiănhómăkhôngănhiễmă[40],ă[48].ăTuy v yă mộtă s ă nghiênă cứuă lạiă th yă khôngă cóă liênă quană gi aă nhiễmă HPă vớiăUTDD.ăĐiềuănàyăgi iăthíchărằngăHPăchỉălàămộtătrongănh ngăy uăt ăthamăgiaăvàoăquáătrìnhăsinhăungăthưădạădàyă[34]

TheoănghiênăcứuăcủaăTrầnăVĕnăHợp- LêăTrungăTh ăvềătỷălệănhiễmăHPă bệnhănhânăungăthưădạădàyătạiăHàănộiăvàăkhuăvựcănôngăthônăngoàiăHàănội,ăth yătỷălệănhiễmăHPătrongăUTDDălàă66,3%.ăBệnhănhână ăcácătỉnhăđồngăbằngăphụăc năHàănộiăcóătỷălệănhiễmăHPăcaoăhơnăkhuăvựcăHàănộiă(70,1%ăsoăvớiă60,3%).ăRiêngăuăMALTăcóă2/3ătrư ngăhợpăHPă(+) [23]

1.6.5 Các ph ng pháp chẩn đoán Helicobacter pylory

1.6.5.1.Các xét nghi m xơm ph m

- Nộiăsoiădạădày:ăkhiănộiăsoiăphunăvàoăniêmămạcădạădàyămộtădungăd chăgồmăureăvàăđ ăphenol(ăch tăchỉăth ămàuăpH),ăsauă5ăphútăn uăNMăvùngănàoăđóăchuyểnă

màuăđ ălàăvùngăđóănhiễmăHPă[14],ă[19]

Trang 27

- Xétănghiệmănhanhăurease:ăkhiăđặtăm nhăsinhăthi tăNMDDăvàoămôiătrư ngăcóăchứaăureaăvàăch tăchỉăăth ămàuănhưăđ ăphenol,ăn uăcóăurease(ăHP)ăthìămenănàyă

s ăthủyăphânăureăcủaămôiătrư ngăthànhăamoniacăvàăCO2,ăamoniacăkhiăđượcăgi iăphóngăs ălàmătĕngăpHăvàălàmăthayăđổiămàuăch tăchỉăth ămàuăsangămàuăđ ăcánhăsen.ăTestăchoăk tăqu ănhanhătrongăvàiăphútăđ nă24ăgi ,ăđộănhạyă89-95%,ăđộăđặcăhiệuă90-98% [1], [21], [56]

- Xétănghiệmă MBH:ăcácăm nhăsinhăthi tăNMDDăđược c ăđ nh,ăchuyển,ăđúcăn n,ăc tătheoăphươngăphápăthôngăthư ng,ănhuộmăGiemsa,ăHEă[5],ă[21],ă[22]

- Xétănghiệmăt ăbàoăh c:ăngư iătaăcóăthểăphátăhiệnăHPăbằngăphươngăphápăápăm nhăsinhăthi tătrênălamăkínhăhoặcăl yăd chătr iătoànăbộăniêmămạcăvùngăhangă

v ădànătrênălamăkínhăđểăkhôătựănhiên,ăc ăđ nhăbằngăcồnăhoặcăether,ăsauăđóănhuộmăGramăhoặcăGiemsaăsauă15-30ăphútăđ căk tăqu ă[19]

- Nuôiăc yălàăphươngăphápăđặcăhiệuănhưngăđộănh yăth păvàăk tăqu ăch mănênăchỉădùngătrongănghiênăcứuăđánhăgiáătínhănh yăc măkhángăsinhăcủaăHPăvàătrongănghiênăcứuădiătruyềnă[5],ă[55]

- Phươngăphápănghiênăcứuăsiêuăc uătrúc:ăchoăth yăc uătrúcăchiăti tăcủaăviăkhuẩnăvàănh ngătổnăthươngă ămứcădướiăt ăbàoăcủaăniêmămạcădạădày.ăNhưngăđộă

nh yăth pă[9],ă[19]

- Phươngă phápă khuy chă đạiă gen:ă PCR(ă Polymeraseă chaină Reactionă ).ăKhuy chăđạiăchuỗiăDNAăđặcăhiệuăcủaăHPăvàăphânătíchăcácăs năphẩmăkhuy chăđạiănàyăchoăphépăkhẳngăđ nhăsựăcóămặtăDNAăcủaăHPătứcălàăcóăHP.ăPCRăcònăxácă

đ nhăchínhăxácăcácătypăHPăthôngăquaăcácăgenăCagA,ăVacA,ăIceăvàăcácăchủngăkhángăthu căquaănghiênăcứuăcácăđộtăbi nătrongăDNAăcủaăHP.ăĐộănh yăvàăđộăđặcăhiệuăcao,ătuyănhiênăbiệnăphápănàyăchỉălàmăđượcă ănh ngăphòngăxétănghiệmăhiệnă

đạiătrangăb ăđầyăđủă[21]

1.6.5.2 Các xét nghi m không xơm ph m

- Testăth ăvớiăureaăC13hoặcăC14.ăS ădụngădungăd chăureaăđãăđánhăđ uăđồngă

v ăcarbonăchoăbệnhănhânău ng,ăureaăb ăphânăhủyănhanhăb iăureaăcủaăHPăthànhă

Trang 28

, C14 )ăđượcăh păthuăvàoămáu,ăv năchuyểnătớiăphổiăvàă

th iăraăngoàiăquaăhơiăth ăĐoălượngăC¹ửăbằngămáyăquangăphổăk ăĐoăC14

bằngămáyăđ mănh pănháyătrongăhơiăth ăđểăxácăđ nhăHP.ăPhươngăphápănàyăcóăđộănhạyăvàăđộăđặcăhiệuăcao:ă90-98% [5], [14], [21]

- Xétănghiệmăhuy tăthanhăh c:

+ăCácăxétănghiệmăđ nhătính:ăxácăđ nhăcóăhayăkhôngăcóăkhángăthểăHPătrongăhuy tăthanhăngư iăbệnh.ăChỉăxácăđ nhăđượcăbệnhănhânăđãătừngăb ănhiễmăHPăhayăchưa,ăcònăhiệnătạiăthìăkhôngăbi tăcóăđangănhiễmăHPăhayăkhôngă[14],ă[21]

+ă Cácă xétă nghiệmă đ nhă lượngă (kỹă thu tă ELISA):ă đ nhă lượngă khángă thểă

IgM,ăIgGăkhángăHP.ăKhángăthểăIgMăchỉăcóătrongăth iăgianăbệnhăc păcònăkhángăthểăIgGătồnătạiălâuătrongămáu.ăXétănghiệmăELISAăítăcóăgiáătr ătrongălâmăsàngămàăchỉădùngătrongănghiênăcứuădichătễăh că[3],ă[5],ă[21]

+ăCácăxétănghiệmăphátăhiệnăkhángăthểăCagA,ăVacA:ăkhángăthểăCagAăcóă ă100%ăbệnhănhânăloétăvàă76,5%ă ăBNăch mătiêu,ăkhôngăcóăloét.ăKhángăthểăVacAătìmăth yă69,2%ăBNăloétăvàă64,7%ăBNăkhôngăloétă[19],ă[21],ă[28],ă[36]

- TìmăkhángăthểăkhángăHPătrongănướcăb t:ăbằngăth ănghiệmăELISA,ăviệcăphát hiệnă khángă thểă khángă HPă trongă nướcă b tă cǜngă đượcă nghiênă cứuă vàă th ănghiệmănàyăđượcăcoiălàăkháăthu nătiệnă[21],ă[57]

- TìmăkhángăthểăkhángăHPătrongănướcătiểu:ăvàoănĕmă1998,ăcácătácăgi ăNh tă

B năđãăphátăhiệnătrongănướcătiểuăcóăkhángăthểăIgGăkhángă HP.ăK tăqu ănghiênăcứuănàyămangăđ nămộtăphươngăphápămớiătrongăchẩnăđoánănhiễmăHPă[21],ă[57]

- PhátăhiệnăkhángănguyênătrongăphânăHpSA:ămớiăđâyămộtăth ănghiệmăcóătênăg iăPremierăPlatiumăHpSAălàă mộtăth ănghiệmăELISA,ăngoàiăýănghĩaăgiúpăchoăchẩnăđoán HPăvớiăđộănh yăvàăđộăđặcăhiệuăcao,ăcònăgiúpăíchăchoătheoădõiăsauăđiềuătr ătiệtătrừăHP.ăViệcăápădụngăth ănghiệmăHpSAătrongănghiênăcứuăd chătễăh că

nh tălàă ătrẻăemăr tăcóăýănghĩaăkhiămàăcácăth ănghiệmăxâmăhạiăquaănộiăsoiăkhóăcóăthểăthựcăhiệnăđượcă[14],ă[21], [57]

Trang 29

Ch ng 2

2.1 Đ I T NG, TH I GIAN, Đ A ĐI M NGHIểN C U

T tăc ăcácăbệnhănhânătuổiătừă18ătr ălên,ăđượcăkhámăvềătiêuăhóaăcóănộiăsoiădạădàyăphátăhiệnăcóăpolyp dạ dàyă bằngă MBHă tạiă Trungă tâmă yă t ă 73ă Điệnă BiênăPhủ- H iăPhòng trong th iăgianătừăthángă3ănĕmă2012ăđ năthángă8ănĕmă2013ăvàătạiăPhòngănộiăsoiătiêuăhóaăbệnhăviệnăViêtăTiệpăth iăgianătừăthángă4ănĕmă2013ăđ năthángă8ănĕmă2013

2.1.1.Tiêu chuẩn lựa ch n b nh nhơn

Bệnhănhânăđượcăkhámălâmăsàng,ălàm nộiăsoiădạădàyăth yăhìnhă nhăuăđượcăsinhă thi tă làmă MBHă chẩnă đoánă xácă đ nhă làă polyp dạ dàyă (đượcă môă t ă ă mụcă2.2.4.3)ăvàăm nhăsinhăthi tăđượcănhuộmăt ăbàoătìmăHP,ăđượcăchiaălàmăhaiănhómăHP(+)ăvàăHP(-)

2.2.3.1 Ch tiêu v lơm sƠng:

- Tuổi,ăgiới,ănghềănghiệp,ăđ aăchỉ

- Tiềnă s ă b nă thână vàă giaă đìnhă (viêmă loétă dạă dày,ă polypă dạă dày,ă polypă

đư ngătiêuăhóa,ăungăthưădạădày.)

Trang 30

+ăR iăloạnăphân:ăl ng,ătáo,ătáoăl ngăxenăk ,ăbìnhăthư ng

2.2.3.2 Các ch tiêu v nội soi:

+ VÞ trÝ polyp: Tâmăv ,ăPhìnhăv ,ăThânăv ,ăHangăv ,ăTiềnămônăv ,ă ngămônăv + Sè l- îng polyp: 1 polyp, 2-5 polyp, 6-10 polyp, 11-15 polyp, 16-20 polyp, trênă20ăpolyp

+ă Kíchă thướcă đểă đoă polypă cóă thểă tínhă bằngă độă m ă rộngă củaă kìmă sinhă thi tă(kho ngă 5mm):ă ă <5mm,ă từă 5ă - <10mm,ă từă 10- <15mm,ă từă 15ă -<20mmă vàă

2.2.3.3 Ch tiêu v mô b nh h c : Hìnhă nhătổnăthươngă MBH:ă polypă tuy n,ă

polypătĕngăs n,ăpolypătuy năđáyăv ,ăpolypăxơăviêm,ăpolypăungăthưăhóa,ăđaăpolypătrongăhộiăchứngăPeutză- Jeghers

Trang 31

2.2.3.4 Xác đ nh t l nhi m HP vƠ mức độ nhi m HP ăBNăpolypădạădày 2.2.4 Ph ng pháp thu th p các ch tiêu nghiên cứu

2.2.4.1.Lơm sƠng

H iăvàăkhámătheoămẫuăbệnhăánănghiênăcứuăcẩnăth nătỉămỉ

K tăqu ălâmăsàngăđượcăghiăvàoăbệnhăánănghiênăcứu

2.2.4.2.Nội soi d dƠy: doăcácăbácăsỹăphòngănộiăsoi bệnhăviệnăh uăngh ăViệtă

TiệpăvàăTrungătâmăyăt ă73ăĐiệnăBiênăPhủ- H iăPhòngăvàăh căviênăti năhànhăsoi *ăPhươngătiện:

- Máyănộiăsoiădạădàyăthựcăqu năbằngă ngăsoiămềmăloạiănhìnăthẳngăcủaăhãngăOLYMPUSăkýăhiệuăGiFă130,ăGiFă140,ăGi-VădoăNh tăB năs năxu t

- Cácădụngăcụăkèmătheoă

+ăNguồnăsáng,ămànăhình,ămáyăchụpă nh

+ăKìmăsinhăthi tă:FBă24Q

- Thu căgâyătêăh ng:ăXylocaină2%ăhoặcăLidocaină10%ădạngăx t

- Dungăd chăsátăkhuẩnăCidexăth iăgianătácădụngădàiăchứaăGlutaraldehyd 2%

+ăChụpă nhăn uăcầnăthi t

- Kỹăthu tăsinhăthi t:

Trang 32

+ăTi năhànhăsinhăthi tăuădạădàyăvàăniêmămạcădạădàyăđểăchẩnăđoánăMBHăvàăxácăđ nhăHP

Vùngăhangăv :ă2ăm nhă(1m nhălàmăClo-testăngay,ă1m nhănhuộmăt ăbàoătìmăHP)

ăuă:ă2ăm nhă(1m nhă ăthânău,ă1m nhă ăchânău)

Trư ngăhợpăđaăuăl yăsinhăthi tă ăuăđiểnăhìnhănh t.ăăăăăăăă

+ăM nhăsinhăthi tăđủălớn,ăloạiătrừănh ngămẫuăcóăkíchăthướcăquáănh ă(< 1mm) + M nhălàmăClo-testăđượcăti năhànhăngayătạiăphòngăNộiăsoiătiêuăhóaăbệnhăviệnăViệtăTiệpăvàăTrungătâmăyăt ă73ăĐiệnăBiênăPhủ- H iăPhòng

S ădụngădungăd chătestăureaseănhanhăcủaăkhoaăViăsinh,ăViệnăQuânăYă108 Mẫuăsinhăthi tăDDăđượcăchoăvàoăgi ngăđựngăthu căth ăClo-testăngayăvàăquanăsátăsựăđổiămàuăcủaăhóaăch tăsauă30ăphút,ă1ăgi ,ă3ăgi ,ă24ăgi ăđểăbệnhăphẩmăvàăđ căk tăqu ătạiăphòngănộiăsoi

+ M¶nh làm MBH ®- îc ngâm trong dung dÞch Formol 10% đựngătrongăcácăl ăriêngăbiệtăcóăđánhăd uătừngăvùng,ădánătênăbệnhănhânăvàăđượcăchuyểnăđ năkhoaăGi iăphẫuăbệnhăbệnhăviệnăViệtăTiệp- H iăPhòng

- Rútădầnămáyăsoiăraăvàăquanăsátălạiămộtălầnăn a

2.2.4.3 Đánh giá k t qu mô b nh h c: K tăqu ăMBHăvàăxácăđ nhăHPăđượcă

làmăvàăđ cătạiăkhoaăGi iăphẫuăbệnhăcủaăbệnhăviệnăH uăNgh ăViệtăTiệp

Cácăbướcăcủaăquáătrìnhălàmătiêuăb n:

Bướcă 1:ă Cácă sinhă thi tă đượcă đánhă giáă vềă s ă lượng,ă hìnhă dạng,ă vàă kíchăthước

Bướcă2:ăC ăđ nhătrongădungăd chăăformolă10%

Bướcă3:ăChuyểnăđúcăthànhăkh iăn nă(Paraffine)

Bướcă4:ăC tăm ngătừă1ă– 3 m

Bướcă5:ăNhuộmămàuăbằngăăphươngăphápăHE,ăGiemsa

Trang 33

- ChẩnăđoánăMBHăcủaămộtăs ăloạiăpolyp:

+ăPolypătuy n:ăĐaăphầnăcácăpolypăătuy năcóăhìnhă nhăgi ngăpolypătuy năcủaăđạiătràngăgồmăcácă ngătuy n,ă ngăậ nhúăvàănhúăcóăthểăloạnăs nănhẹăhoặcănặngădựaăvàoătínhăch tănhânătĕngăs c,ătĕngăs ăhàngăt ăbào,ăm tăđộănhânătĕng,ătỷălệănhânăchiaătĕng,ăsự biệtăhóaăcủaăbàoătươngăvàăhìnhă nhăpháăhủyăc uătrúcătuy n.ăMộtăphầnăcóăhìnhă nhăvàătínhăch tăch ăti tăgi ngătuy nădạădàyăhoặcăph iăhợpăc ăhaiăloạiătrên

+ăPolypătĕngăs n:ăălàădoăquáăs năcủaăvùngăcổătuy nădẫnăđ nătuy năkéoădài,ăchiaănhánh,ătạoănangătuy n.ă ătípăIIăăth yăcóăhìnhă nhăcácătuy năcuộnălạiăthànhăhìnhăv ăhành,ăcácătuy năđượcălợpăb iămộtăhàngăt ăbàoăvùngăcổăcủaătuy năhangă

v ,ăthânăv ăhoặcămônăv ,ăcóăxenăk ăt ăbàoăchính,ăt ăbàoăviềnăvàăcóăthểăgặpăDSR.ăăăăăăă +ăPolypătuy năđáyăv :

Đạiăthể:ălàănh ngăkh iăcóămàuăxám,ăkhôngăcu ng,ănh ăhơnă10ămm,ăgặpă ă

vùngăthânăvàăphìnhăv ă

Viăthể:ăc uătạoăgồmăcácătuy năgiãnăthànhănangălợpăbiểuămôăcủaăthânăv ăgồmăc ăhaiăloạiăt ăbàoăchínhăvàăt ăbàoăviềnăxenăk ăvớiăcácătuy năcóăc uătrúcăbìnhăthư ng,ăthư ngăcóăcácăsợiăcơătrơnăxenăk ălanăt aăxungăquanhăcácănangătuy n.ă ă

nh ngăbệnhănhânădùngăthu căứcăch ăbơmăprotonăkéoădàiăthư ngăth yăph iăhợpăvớiăquáăs năvàăphìăđạiăt ăbàoăviền

Trang 34

lồănhiềuănhânăvớiănhânătĕngăs căvàănhiềuăbạchăcầuăđaănhânăáiătoan.ăĐiềuănàyăr tădễă nhầmă vớiă bệnhă viêmă niêmă mạcă dạă dàyă thểă giàuă bạchă cầuă đaă nhână áiă toan.ăTrongăbệnhăviêmădạădàyăthểăgiàuăbạchăcầuăáiătoanăthư ngăcóăsựădàyălênăcủaăvùngăhangăv ăgâyăhẹpă ngămônăv ăvàăcóătĕngăbạchăcầuăáiătoanătrongămáu,ătiềnăs ăbệnhă

d ăứng

+ăĐaăpolypătrongăhộiăchứngăPeutză- Jeghers:ăĐiểnăhìnhăgồmă ăgi aălàămộtă

t păhợpăcơătrơnăchiaănhánh,ăb tănguồnătừălớpăcơăniêm,ăbaoăb căvàăchiaăc tăcácăđámă ngătuy nătĕngăs n,ălợpăhàngăbiểuămôăvùngăcổătuy n,ăcácătuy năphíaăsâuăthư ngăthiểuăs n.ăR tăhi măgặpăcácăpolypănàyăk tăhợpăvớiăungăthưăbiểuămôăcủaăhangăv

K tăqu ăđượcăxemănhưă(+)ăkhiăc ăhaiăphươngăphápăchẩnăđoánăClo-testăvàă

MBHăchoăk tăqu ă(+)

2.2.5 Phơn tích, xử lý s li u vƠ kỹ thu t kh ng ch sai s :

- Cácăs ăliệuăđượcăx ălýătrênămáyăviătínhăbằngăphầnămềmăth ngăkêăSPSSă16.0

- Kỹăthu tăkh ngăch ăsaiăs :ăh căviênătrựcăti păh iăbệnh,ăkhámăbệnhănhânăvàăthuăth păs ăliệu.ăS ăliệuăthuăth păđượcălàmăsạchătrướcăkhiănh păs ăliệuăvàăx ălý

Trang 35

+ăăTi năhànhănộiăsoiădạădàyătạiăTrungătâmăyăt ă73ăĐiệnăBiênăPhủ- H iăPhòngă(đơnăv ăđãăđượcăc păchứngăchỉ hệăth ngăqu nălýătiêuăchuẩnăISOă9001:ă2008)ădoă

h căviênăcùngăcácăBácăsỹăĐinhăTh ăHuệăvàăThạcăsỹăĐỗăth ăThuăHiềnăđãăđượcăđàoătạoăvàăc păchứngăchỉănộiăsoiătiêuăhóaătạiăkhoaăTiêuăhóaăbệnhăviệnăBạchăMai,ăvớiătrênă10ănĕmăkinhănghiệmălàmănộiăsoiătiêuăhóa.ă

+ăĐ căk tăqu ăMBHăvàăHPăbằngăkínhăhiểnăviăquangăh căNikonă ăđộăphóngăđạiă400ăvàă1000ălần,ădoăTSăNgôăQuangăDươngătrư ngăBộămônăGi iăphẫuăbệnhătrư ngăĐạiăh căYăH iăPhòngăđ cătạiăkhoaăGi iăphẫuăbệnhăbệnhăviệnăh uăngh ăViệtăTiệp- H iăPhòng

2.2.6 Đ o đức trong nghiên cứu :

Nghiênăcứuănàyăđượcăsựăđồngăýăvàăphêăduyệtăcủaăhộiăđồngăkhoaăh cătrư ngăĐạiăh căYăH iăPhòng,ăBệnhăviệnăh uăngh ăViệtăTiệp- H iăphòngăvàăTrungătâmăyă

t ă73ăĐiênăBiênăPhủ- H iăphòng

Bệnhănhânăchoăphépăvàăđồngăýăph iăhợpălàmănghiênăcứu

Cácăthôngătinăcungăc pătừăđ iătượngănghiênăcứuăđượcăgi ăbíăm t

Nghiênăcứuăchỉănhằmăb oăvệ,ănângăcaoăch tălượngăkhámăvàăđiềuătr ăcǜngănhưăphátăhiệnăy uăt ănguyăcơăđểăcóăhướngăx ătríăk păth iăchoăbệnhănhânăkhôngăvìămộtămụcăđíchănào khác

Trang 36

Nhóm HP(+) (n=18)

Trang 38

3.1.2 Gi i

Bảng 3.2 Phân bố bệnh nhân theo giới tính

Biểu đồ 3.2 Phân bố bệnh nhân theo giới tính

32(76,2%)

10(23,8%)

1st Nam 2nd Nữ

Nhóm HP(+) (n=18)

Trang 39

Khôngăcóăsựăkhácăbiệtăvềătỷălệăm căbệnhătheoăgiớiăgi aă2ănhómăpolypădạădàyăcóăvàăkhôngănhiễmăHP,ă(p>0,05)

3.1.3 Phơn b b nh nhơn theo ngh nghi p

Bảng 3.3 Phân bố theo nghề nghiệp bệnh nhân

Nhóm HP(+) (n=18)

Trang 40

Nhìnăchung,ăcǜngăkhôngăcóăsựăkhácăbiệtărõărệtăvềătỷălệăm căbệnhătheoănghềănghiệpăgi aă2ănhómăpolypădạădàyăcóăvàăkhôngănhiễmăHP,ă(p>0,05)

3.1.4 Phơn b b nh nhơn theo đ a d

Bảng 3.4 Phân bố theo địa dư của bệnh nhân

Nhóm HP(+) (n=18)

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1.1. Phân loại các polyp biểu mô dạ dày - Nghiên cứu hình ảnh nội soi, mô bệnh học và tỉ lệ nhiễm helicobacter pylory ở bệnh nhân polyp dạ dày
Bảng 1.1. Phân loại các polyp biểu mô dạ dày (Trang 12)
Bảng 3.1. Phân bố tuổi của bệnh nhân có pol yp dạ dày - Nghiên cứu hình ảnh nội soi, mô bệnh học và tỉ lệ nhiễm helicobacter pylory ở bệnh nhân polyp dạ dày
Bảng 3.1. Phân bố tuổi của bệnh nhân có pol yp dạ dày (Trang 36)
Bảng 3.3. Phân bố theo nghề nghiệp bệnh nhân - Nghiên cứu hình ảnh nội soi, mô bệnh học và tỉ lệ nhiễm helicobacter pylory ở bệnh nhân polyp dạ dày
Bảng 3.3. Phân bố theo nghề nghiệp bệnh nhân (Trang 39)
Bảng 3.4. Phân bố theo địa dư của bệnh nhân - Nghiên cứu hình ảnh nội soi, mô bệnh học và tỉ lệ nhiễm helicobacter pylory ở bệnh nhân polyp dạ dày
Bảng 3.4. Phân bố theo địa dư của bệnh nhân (Trang 40)
Bảng 3. 5.  Tiền sử - Nghiên cứu hình ảnh nội soi, mô bệnh học và tỉ lệ nhiễm helicobacter pylory ở bệnh nhân polyp dạ dày
Bảng 3. 5. Tiền sử (Trang 41)
Bảng 3.7. Vị trí polyp - Nghiên cứu hình ảnh nội soi, mô bệnh học và tỉ lệ nhiễm helicobacter pylory ở bệnh nhân polyp dạ dày
Bảng 3.7. Vị trí polyp (Trang 42)
3.2.4. Hình thái b  mặt polyp d  dƠy - Nghiên cứu hình ảnh nội soi, mô bệnh học và tỉ lệ nhiễm helicobacter pylory ở bệnh nhân polyp dạ dày
3.2.4. Hình thái b mặt polyp d dƠy (Trang 43)
Bảng 3.11. Cuống polyp - Nghiên cứu hình ảnh nội soi, mô bệnh học và tỉ lệ nhiễm helicobacter pylory ở bệnh nhân polyp dạ dày
Bảng 3.11. Cuống polyp (Trang 44)
Bảng 3.13. Vị  trí và kích thước polyp - Nghiên cứu hình ảnh nội soi, mô bệnh học và tỉ lệ nhiễm helicobacter pylory ở bệnh nhân polyp dạ dày
Bảng 3.13. Vị trí và kích thước polyp (Trang 46)
Bảng 3.16. Các tổn thương phối hợp - Nghiên cứu hình ảnh nội soi, mô bệnh học và tỉ lệ nhiễm helicobacter pylory ở bệnh nhân polyp dạ dày
Bảng 3.16. Các tổn thương phối hợp (Trang 48)
Bảng 3.17. Phân loại polyp dạ dày về MBH - Nghiên cứu hình ảnh nội soi, mô bệnh học và tỉ lệ nhiễm helicobacter pylory ở bệnh nhân polyp dạ dày
Bảng 3.17. Phân loại polyp dạ dày về MBH (Trang 49)
Bảng 3.19. Tỷ lệ nhiễm  HP theo hai phương pháp - Nghiên cứu hình ảnh nội soi, mô bệnh học và tỉ lệ nhiễm helicobacter pylory ở bệnh nhân polyp dạ dày
Bảng 3.19. Tỷ lệ nhiễm HP theo hai phương pháp (Trang 50)
Bảng 3.21.Tỷ lệ  nhiễm HP tại các vị trí sinh thiết - Nghiên cứu hình ảnh nội soi, mô bệnh học và tỉ lệ nhiễm helicobacter pylory ở bệnh nhân polyp dạ dày
Bảng 3.21. Tỷ lệ nhiễm HP tại các vị trí sinh thiết (Trang 52)
Bảng 3.23.Đối chiếu giữa  tổn thương MBH và mức độ nhiễm HP - Nghiên cứu hình ảnh nội soi, mô bệnh học và tỉ lệ nhiễm helicobacter pylory ở bệnh nhân polyp dạ dày
Bảng 3.23. Đối chiếu giữa tổn thương MBH và mức độ nhiễm HP (Trang 53)
2. Hình  nh mô b nh h c - Nghiên cứu hình ảnh nội soi, mô bệnh học và tỉ lệ nhiễm helicobacter pylory ở bệnh nhân polyp dạ dày
2. Hình nh mô b nh h c (Trang 83)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w