1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phần dao động cơ học

15 234 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 344,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tại thời iểm vật m qua vị trí mà ộng năng bằng thế năng một vật nhỏ khối ượng m = 2 m rơi thẳng ứng và ính vào m.. hai lần quăng ường của vật i ược trong 1/8 chu kỳ khi vật xuất ph t từ

Trang 1

Phần dao động cơ học

Câu 1: Một con lắ o o ộng iều ho theo phương thẳng ứng Vật i quảng ường

20cm từ vị trí thấp nhất ến vị trí o nhất mất thời gian 0,75s Chọn gốc thời gi n ú vật

ng huyển ộng chậm dầntheo

chiều ương với tố ộ 0.2/3 m/s Với t tính bằng s phương t nh o ộng của vật à

xct  cm 4

xct cm

xct  cm D 4

xct cm

Câu 2: Trong qu t nh o ộng iều hoa của con lắ ơn nhận ịnh nào s u ây à sai ? A.Khi quả nặng ở iểm giới hạn, lự ăng ây treo ó ộ lớn nhỏ hơn trọng ượng của vật B.Khi gó hợp bởi phương ây treo và phương thẳng ứng giảm, tố ộ của quả nặng tăng

C.Chu kỳ o ộng bé ủa con lắ không phụ thuộ vào biên ộ o ộng củ nó

D Độ lớn của lự ăng ây treo on ắ uôn nhỏ hơn trọng ượng của vật

Câu 3: Một con lắ o ó khối ượng m = 100g o ộng iều hoa với ơ năng w = 2,0mJ

và gi tốc cự ại amax = 80cm/s2 Biên ộ và tần số gó ủ o ộng à

A 5 0mm và 40r /s B 10 m và 2 0r /s c 5 Dem và 4 0r /s D 3 2 m và

5,0rad/s

Câu 4: Một con lắ ơn ược gắn trên trần một ô tô huyển ộng trên ường thẳng nằm

ng ng Khi ô tô

huyên ộng với gi tó = g/√3(g à gi tó rơi tự o th hu kỳ o ộng nhỏ củ on

à 73s Khi ô tô huyển ộng ều th hu kỳ o ộng nhỏ của con lắc bằng

Câu 5: Một con lắ o thực hiện o ộng: (I o ộng uy t ; (II o ộng tắt

dần chậm;

(III o ộng ưỡng bức; (IV o ộng cộng hưởng Chọn ph t biểu sai ?

A (I), (II (IV ó hu kỳ bằng nh u và bằng chu kỳ o ộng riêng

B (I (III (IV ó biên ộ không th y ổi theo thời gian

C (I à (II), khi lực cản môi trường và ự m s t ược loại bỏ

D (IV à (III), khi tần số của ngoại lự ưỡng bức bằng tần số o ộng riêng

Câu 6: Một o khối ượng không ng kể ó ộ cứng k = 50N/m ược giữ cố ịnh ầu

ưới n ầu trên gắn với vật nặng m = 100g Nâng vật m ể o ăn 2 0 m rồi buông nhẹ,

hệ o ộng iều h theo phương thẳng ứng Lấy g = 10m/s2 Thời gi n ăn trong một chu kỳ à

Câu 7: Một con lắc gồm o ó ộ cứng k = 50N/m và vật nặng m Khi m o ộng thẳng

ứng tại nơi óg = 10m/s2, lự kéo ự ại và ự nén ự ại củ o ên gi treo ần ượt

à 4 0N và 2 ON Vận tốc cự ại củ m à

Trang 2

Câu 8: Một con lắc gồm o ó ộ cứng k = 100N/m và vật nặng khối ượng m =

9

5

kg,

ng o

ộng iều h với biên ộ A = 2 0 m trên mặt phang nằm ngang nhẵn Tại thời iểm vật m qua vị trí mà ộng năng bằng thế năng một vật nhỏ khối ượng m =

2

m

rơi thẳng ứng và ính vào m Khi qua vị trí ân bằng, hệ (m + m0 ó tố ộ

Câu 9: Một con lắ ơn ó hiều ài 120 m o ộng iều hoa với chu kỳ T Đe hu kỳ

con lắc giảm 10%, chiều ài on ắc phải

A tăng 22 8 m B giảm 28,1 cm c giảm 22,8cm D tăng 28 1 cm Câu 10: Một ồng hồ quả lắc chạy úng ở mặt ất Nêu ư ên Mặt Trăng th trong một

ngày êm (24 giờ ồng hồ chạy chậm 852 phút Bỏ qua sự nở ài v nhiệt; lấy gia tố rơi tự

do ở mặt ất à

g = 9,80 m/s2 Gia tố rơi tự do ở Mặt Trăng à

A 6,16 m/s2 B.1,63 m/s2 c 1,90 m/s2 D.4,90 m/s2

Câu 11: Truyền cho quả nặng của con lắ ơn ng ứng yên ở vị trí ân bằng một vận tốc

V0=

3

1m/s,theo phương ng ng th nó o ộng iều h với biên ộ gó 0 = 6 0° Lấy g = 10m/s2 Chu kỳ o ộng của con lắc bằng

Câu 12: Thời gian ngắn nhất ể một chất iểm o ộng iều h i từ vị trí ó ộng năng

bằng thế năng o ộng ến vị trí ó ộng năng bằng ba lần thế năng o ộng à 0 10s Tần

số o ộng của chất iểm à

Câu 13: D o ộng tổng hợp củ h i trong b o ộng iều hoà ùng phương ùng tần

số: thứ nhất và thứ hai; thứ h i và thứ ba; thứ b và thứ nhất ó phương t nh ần ượt à

x12 = 2cos(2πt + π/3)cm; x23 = 2 3cos(2πt + 5π/6)cm; x31 = 2cos(2πt + π m Biên ộ

củ o ộng thành phần thứ hai bằng

A 3,0cm B 1,0cm C 2 3cm D 23cm

Câu 14: Khi tổng hợp h i o ộng iều hoà ùng phương ùng tần số ó biên ộ thành

phần và 3/6 ượ biên ộ tổng hợp à 2 H i o ộng thành phần ó

A lệch pha B ùng ph với nhau

C vuông ph với nhau D lệch pha

Câu 15: Chọn phương n SAI Biên ộ của một con lắ o thẳng ứng o ộng iều

h bằng

A hai lần quăng ường của vật i ược trong 1/8 chu kỳ khi vật xuất ph t từ vị trí biên

B quăng ường của vật i ược trong 1/4 chu kỳ khi vật xuất ph t từ vị trí ân bằng

hoặc vị trí biên

C nử quăng ường của vật i ược trong nửa chu kỳ khi vật xuất ph t từ vị trí bất k

D hai lần quăng ường của vật i ược trong 1/12 chu kỳ khi vật xuất ph t từ vị trí ân

bằng

Trang 3

Câu 16: Một con lắ o nhẹ và vật nhỏ o ộng iều h theo phương ng ng Biết ộ

lớn gia tốc cự ại bằng 0 4m/s2 và khi thế năng bằng một phần ba lần ộng năng th ộ

lớn vận tốc của vật bằng 0,4 3 m/s Chọn gốc tọ ộ ở vị trí ân bằng và gốc thời gian

khi vật ó i ộ bằng một nử biên ộ và ng huyển ộng theo chiều âm trục tọ ộ

Phương t nh o ộng của con lắ o à :

A x = 10cos ( 8t + /3)cm B x = 8cos ( 10t + /3)cm

C x = 10cos ( 8t - /3)cm D x = 8cos ( 10t - /3)cm

Câu 17: Một vật o ộng iều hoà với phương t nh = 4 os(4t + /3 m Quăng

ường lớn nhất mà vật i ược trong khoảng thời giant = 1/6S

A 2 3 cm B 4 cm C 4 3 cm D 2(4-2 3)cm

Câu 18: Hai vật o ộng iều hoà ùng tần số f và biên ộ A dọ theo h i uờng thẳng

song song cạnh nhau Hai vật i qu ạnh nhau khi chuyển ộng ngược chiều nh u và

ều tại vị trí ó i ộ x = 2

3

A Độ lệch pha củ h i o ộng à:

A /3 rad B 5/6rad C 2/3rad D /6rad

Câu 19: Một con lắ o nằm ng ng o ộng iều hoà với phương t nh = 4 os

20t(cm) Thời gian ngắn nhất ể ộng năng ạt gi trị cự ại à b o nhiêu ?

A /40 s B /20 s C 0,1s D 0,2 s

Câu 20: Một con lắ ơn ó khối ượng 100g o ộng ở nơi ó g = 10m/S2, khi con lắc

chịu t ụng một lực F không ổi hướng từ trên uống th hu kỳ o ộng giảm i

75% Độ lớn của lực F

à:

A 20N B 15N C 5N D 7,8N

Câu 21: Một con lắ ơn o ộng iều h với phương t nh i ộ ài: s = 2 os7t ( m (t

giây tại nơi ó gi tốc trọng trường g = 9,8 (m/s2) Tỷ số giữa lự ăng ây và trọng lực

t ụng ên quả cầu ở vị trí ân bằng à

A 1,08 B 1,05 C 0,95 D 1,01

Câu 22: Vật o ộng iều hoà với phương t nh : = 6 os(t - /2)(cm).Sau khoảng

thời gian bằng 1/30 s vật di chuyển ượ quăng ường 9cm Tần số gó ủa vật à

A 10rad/s B 25rad/s C 15rad/s D 20 rad/s

Câu 23: Một con lắ o thẳng ứng ó ộ cứng k =100N/m và vật ó khối ượng m =

500g B n ầu kéo vật ra khỏi vị trí ân bằng một oạn à 5 m rồi thả nhẹ ho nó o

ộng Trong qu t nh o ộng vật uôn chịu t ụng của lực cản bằng 0,005 lần trọng

ượng củ nó Coi biên ộ của vật giảm ều trong từng hu k ấy g = 10m/s2 T m số lần

vật i qu vị trí ân bằng

A 100 lần B 150 lần C 200 lần D 50 lần

Câu 24: Một vật khối ượng 200g thực hiện ồng thời 2 o ộng iều hoà ùng phương

ùng tần số với phương t nh 1 = 4 os (10t /3 m và 2 = A2 os(10t )cm

Biết ơ năng ủa vật à 0 036J X ịnh A2

A 4.5cm B 2,9cm C 6,9cm D 6cm

Câu 25 Một vật ó khối ượng m=100g chuyển ộng với phương t nh

(4 cos )

x At ( m;s Trong ó A, à những hằng số Biết rằng cứ sau một khoảng thời gian ngắn nhất

30s

th vật lại h vị trí ân bằng 4 2 m X ịnh tố ộ vật và hợp lực

t ụng ên vật tại vị trí 1= -4cm

A 0 cm/s và 1 8N B 120 m/s và 0 N C 80 m/s và 0 8N D 32 m/s và 0 9N

Trang 4

Câu 26 Một con lắ ơn treo h n bi kim oại ó khối ượng m và nhiễm iện Đặt con lắc

trong iện trường ều ó ường sứ iện nằm ngang Biết lự iện t c dụng bằng trọng

lự t ụng ên vật Tại vị trí O vật ng bằng t t ụng ên một quả cầu một xung lực theo phương vuông gó sợi ây s u ó h n bi o ộng iều h với biên ộ gó 0 bé Biết sợi ây nhẹ không ăn và không nhiễm iện Gia tố rơi tự o à g.Sứ ăng ây treo khi vật qu O à:

0

2 2mg(  1) B mg 2 0( 0 1) C 2

0

0

mg  

Câu 27 Khi nói về o ộng ưỡng bứ ph t biểu nào s u ây à úng?

A D o ộng của con lắ ồng hồ à o ộng ưỡng bức

B Biên ộ củ o ộng cưỡng bứ uôn nhỏ hơn biên ộ của lự ưỡng bức

C D o ộng ưỡng bứ ó biên ộ không ổi và ó tần số bằng tần số của lự ưỡng bức

D D o ộng ưỡng bứ ó tần số nhỏ hơn hoặc lớn hơn tần số của lực ngoại ưỡng bức Câu 28 Hai vật o ộng iều h oi như trên ùng 1 trụ O ùng tần số và ùng vị trí

ân bằng ó biên ộ lần ượt à 4 m và 2 m Biết ộ lệ h ph h i o ộng nói trên à

600 T m khoảng h ự ại giữa hai vật?

A 2 3cm B 2 2cm C 3 3cmcm D.6cm

Câu 29 Một con lắ xo gồm vật nhỏ khối ượng 0 02 kg và o ó ộ cứng 1 N/m Vật

nhỏ ượ ặt trên gi ỡ cố ịnh nằm ngang dọc theo trụ o Coi hệ số m s t nghỉ cực

ại và hệ số m s t trượt giữ gi ỡ và vật nhỏ ều bằng 0 1 B n ầu vật ứng yên trên

gi s u ó ung ấp cho vật nặng vận tốc v0=0,8m/s dọc theo trụ o on ắ o ộng tắt dần Lấy g = 10 m/s2 Độ nén ớn nhất củ o ó thể ạt ượ trong qu t nh vật o ộng à:

Câu 30 Một con lắ o ặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm o nhẹ ó một ầu cố ịnh,

ầu kia gắn với vật chặt với vật nhỏ thứ nhất ó khối ượng m

1 B n ầu giữ vật m

1 tại vị trí

mà o bị nén một oạn A ồng thời ặt vật nhỏ thứ h i ó khối ượng m

2 (m

2=m

1 trên trụ

o và s t với vật m

1 Buông nhẹ ể hai vật bắt ầu chuyển ộng theo phương ọc trụ o

Bỏ qua mọi m s t Ở thời iểm o ó hiều ài ự ại lần ầu tiên th khoảng h giữa hai vật m

1 và m

2 à

A ( 1).

2 2

A

B ( 1)

2 2

2

A

2 2

A

Câu 31 Một o nhẹ ó ộ cứng k ầu ưới cố ịnh ầu trên nối với một sợi ây nhẹ

không ăn Sợi ây ược vắt qua một r ng rọc cố ịnh, nhẹ và bỏ qu m s t Đầu n ại của sợi ây gắn với vật nặng khối ượng m Khi vật nặng ân bằng ây và trụ o ở trạng th i thẳng ứng Từ vị trí ân bằng cung cấp cho vật nặng vận tốc v0 theo phương thẳng ứng

T m iều kiện về gi trị v0 ể vật nặng o ộng iều h ?

A v0 g m

k

 B 0 3

2

g m v

k

m

2

m

v g

k

Câu 32 Hai con lắ ơn ó hiều ài ần ượt l1,l2 và 1=4l2 thực hiện o ộng bé với tần

số tương ứng f1, f2 Liên hệ giữa tần số củ húng à

A f2 = 2f1 B f1 = 2f2 C f1 = 2f2 D f2 = 2f1

Câu 33 Một con lắ ơn hiều ài l=1m ượ kéo r khỏi vị trí ân bằng s o ho ây treo nằm ng ng và buông t y không vận tố ầu Bỏ qua sức cản không khí Lấy g=10m/s2 Chu

k o ộng con lắ à T Vậy T thỏ măn bất ẳng thứ nào s u ây?

A T  1, 986s B 1, 5s T 2s C 1s T 1, 5s D 0, 75s T 1,8s

Trang 5

Câu 34 Trong một mạ h o ộng iện từ LC í tưởng iện tí h ủa tụ iện biến thiên theo

hàm số qQ0cos(4t) Sau thời gian ngắn nhất (kể từ ú t=0 th năng ượng từ trường chỉ bằng ba lần năng ượng iện trường à

A 1 .

6s C 1 .

3s

Câu 35 Treo con lắ ơn thực hiện o ộng bé trong th ng m y khi ứng yên với biên ộ

gó 0 1r Lấy g=9,8m/s2

Khi vật nặng con lắ ng i qu vị trí ân bằng th th ng m y

ột ngột i ên thẳng ứng với gia tốc a=4,9m/s2 S u ó on ắ o ộng iều h trong hệ quy chiếu gắn với th ng m y với biên ộ gó à

A 0,057rad B 0,082rad C 0,032rad D 0,131rad

Câu 36: Một vật ó khối ượng m = 0,5kg thực hiện ồng thời h i o ộng iều h ùng

phương ùng tần số gó 4rad/s,x1A1cos(t/6)(cm)rad/s, x), x24sin(t/3)(cm)

Biết ộ lớn cự ại t ụng ên vật trong qu t nh vật o ộng à 2 4N Biên ộ của dao ộng 1 à:

Câu 37: Một ồng hồ quả lắc chạy ứng ở Thành phố Hồ Chí Minh ượ ư r Hà Nội

Quả lắ oi như một con lắ ơn ó hệ số nở ài 5 1

10

 Gia tốc trọng trường ở Thành phố Hồ Chí Minh à g1=9,787m/s2 Ra Hà Nội nhiệt ộ giảm 10°c Đồng hồ chạy

nhanh 34,5s trong một ngày êm Gi tốc trọng trường ở Hà Nội à:

A.9,815m/s2 B 9,825m/s2 c 9,715/s2 D 9,793m/s2

Câu 38: Một con lắ o treo thẳng ứng tại một nơi ó gi tố rơi tự do g = 10 m/s2 ó ộ cứng củ o k = 50 N/m Bỏ qua khối ượng củ o Khi vật o ộng th ự kéo ự ại

và ự nén ự ại củ o ên gi treo ần ượt à 4 N và 2 N Tố ộ cự ại của vật à A.40 5cm / s B.60 5cm / s c 30 5cm / s D.50 5cm / s

Câu 39: Con lắ o ó ộ cứng k = 100 N/m, khối ượng vật nặng m = 1 kg Vật nặng

ng ứng ở vị trí ân bằng t t ụng ên on ắc một ngoại lực biến ổi iều h theo thời gian với phương t nh FF0cos10t Sau một thời gian ta thấy vật o ộng ổn ịnh với

biên ộ A = 6 cm Tố ộ cự ại của vật ó gi trị bằng

Câu 40: Một con lắ o gồm o nhẹ ược treo thẳng ứng tại nơi ó gi tố tong trường

g=10m/s2 ầu trên ủ o ố ịnh ầu ưới gắn với vật nhỏ khối ượng 1 kg Giữ vật ở phí ưới vị trí ân bằng s o ho khi ó ự àn hồi củ o t ụng ên vật ó ộ lớn F =

12 N, rồi thả nhẹ cho vật o ộng iều h Lự àn hồi nhỏ nhất củ o trong qu t nh vật

o ộng bằng

Câu 41: Một con lắ o nằm ngang o ộng iều h với chiều ài o biến thiên từ 52

em ến 64 em Thời gian ngắn nhất chiều ài o giảm từ 64 m ến 61 em à 0 3 s Thời gian ngắn nhất chiều ài o tăng từ 55 m ến 58 m à

Câu 42: Một con lắ o gồm vật nhỏ khối ượng 0,2 kg và o ó ộ cứng k = 20 N/m

Vật nhỏ ượ ặt trên gi ỡ cố ịnh nằm ngang dọc theo trụ o Hệ số m s t trượt giữa

gi ỡ và vật nhỏ à 0,01 Từ vị trí o không bị biến dạng, truyền cho vật vận tốc b n ầu 1

m/s th thấy con lắ o ộng tắt dần trong giới hạn àn hôi ủ o Lây g = lo m/s Độ lớn

lự àn hôi ự ại củ o trong qu t nh o ộng bằng

Câu 43: Một vật o ộng iều h với 10rad/s Khi vận tốc của vật à 20 m/s th gia tốc

củ nó bằng 2 3m/s2 Biên ộ o ộng của vật à :

Trang 6

Câu 44: Một con lắ ơn gồm quả cầu kim loại nhỏ khối ượng m tí h iện q>0 ây treo

nhẹ h iện, chiều ài í Con lắ o ộng iều h trong iện trường ều ó E hướng

thẳng ứng xuống ưới Chu k o ộng của con lắ ượ ịnh bằng biểu thức:

Câu 45 : Một ồng hồ quả lắc chạy úng giờ ở nhiệt ộ 30oC Thanh treo quả lắ ó hệ số

10 5

,

 K-1 Ở nhiệt ộ 15oC mỗi ngày êm ồng hồ chạy:

A Chậm 12,96s B Nhanh 12,96s C Chậm 9,72s D Nhanh 9,72s

Câu 46: Gọi và p à vận tốc cự ại và gi tốc cự ại của một vật o ộng iều hoa

Chọn p n úng ông thứ tính biên ộ củ o ộng của vật

A.A = 2/ B.A= 1/. C.A = . D.A = 2/

Câu 47: Con lắ ơn ó khối ượng 100g, vật ó iện tí h q o ộng ở noi ó g = 10 m/s2

tin chu kỳ o ộng à T Khi ó thêm iện trường E hướng thẳng ứng th on ắc chịu thêm

t ụng của lự iện F không ổi hướng từ trên uống và hu kỳ

o ộng giảm i 75% Độ lớn của lự F à:

A.5N B 10N C.20N D 15 N

Câu 48: Một vật o ộng iều hoa cứ s u 1/8 s th ộng năng ại bằng thế năng Quăng

ường vật i ượ Ương 0 5s à \6cm Chọn gốc thời gi n ú vật qua vị tó ân bằng theo

chiều âm Phương t nh o ộng của vật à:

  

A x = 8 cos(2t - —)cm; B x = 4cos(4t - —)cm; C x = 8cos(2t + —)cm ;

2 2 2

D x = 4cos(4t + —)cm;

2

Câu 49: Chất iểm có khối ượng m1=50 g m o ộng iều h qu nh vị trí ân bằng của

nó với phương t nh o ộng X = COS(5t + /6) (CM).Chất iểm m2=100 g m o ộng

iều h qu nh vị trí ân bằng củ nó với phương t nh o ộng X = 5COS(t + /6) (cm)

Tỉ số ơ năng Ương qu t nh o ộng iều h ủa chất iểm m1 so với chất iểm m2 bằng

A.l/5 B 1/2 C.2. D.1

Câu 50: Con lắ o gồm vật nặng 100 g m và o ó ộ cứng 40 N/m T ụng một

ngoại lự iều ho ưỡng bức với biên ộ F0 và tần số f1= 4 H th biên ộ o ộng ổn

ịnh của hệ à A1 Nếu giữ nguyên biên ộ F0 và tăng tần số ngoại lự ến gi f2 = 5 H th

biên ộ o ộng ổn ịnh của hệ à A2 So s nh A1 và A2

A.A2A1 B.A2 = A1 C.A2<A1 D.A2>A1

Câu 51: Nhận ét nào s u ây à úng về o ộng iều h ủa con lắ ơn

A Hợp lực t ụng ên quả nặng ó ộ lớn cự ại khi vật tói vị trí ân bằng

B Tại bất kỳ thời iểm nào gi tốc của quả nặng cũng hướng về phí vị trí ân bằng củ nó

C Hợp lự t ụng ên quả nặng hướng ọ theo ây treo vê phí iểm treo của con lắc khi

nó tới vị trí ân bằng

D Cơ năng ủa con lắ ơn biến thiên iều h theo thời gian

Câu 52: Một con lắ o ó m = 200g o ộnạ iều ho theo phương ứng Chiều ài tự

nhiên ủ o à o= 30 m Lấy g =10m/s2 Khi o ó hiều ài 28 m th vận tố băng

không và ú ó ụ àn hồi ó ộ lốn 2N Năng ượng o ộng của vật à:

A.0,02J B.1,5 J C.0,1J, D.0,08J

Câu 53: Một con lắ o ng o ộng iều h mà ự àn hồi và hiều ài ủa

Trang 7

o ó mối iên hệ ượ ho bôi ồ thị h nh vẽ Độ cứng củ o bằng:

F h(N)

2 4 6 l (cm)

A.100(N/m) B 150(N/m) C 50(N/m) D.200(N/m)

Câu 54: Hai con lắ àm bằng h i h n bi ó ùng hất liệu kí h thướ và h nh ạng bên

ngoài ó khối ượng à m1 = 2M2 ược treo bằng hai sợi ây ó hiều ài tương ứng à

l1 = l2 Hai con lắ ùng o ộng trong một môi trường với i ộ gó b n ầu nhỏ và như nhau, vận tố b n ầu ều bằng không Nhận ét nào s u ây à úng?

A Thời gi n o ộng tắt dần của m1 nhỏ hơn ủa m2 hai lần

B Thời gi n o ộng tắt ần của hai con lắ không như nh u o ơ năng b n ầu không

bằng nhau

C Thời gi n o ộng tắt dần của hai con lắ à như nh u o ơ năng b n ầu bằng nhau

D Thời gi n o ộng tắt dần của m2 nhỏ hơn ủa mi hai lần

Câu 55: L o nhẹ ó ộ cứng k, một ầu treo vào iểm cố ịnh ầu n ại gắn với quả nặng

ó khối ượng m Khi m ở vị trí ân bằng th o bị ăn một oạn L.Kí h thí h ho quả

nặng o ộng iều h theo phương thẳng ứng xung quanh vị trí ân bằng củ nó với hu k

T Xét trong một hu k o ộng th thời gi n mà ộ m gi tốc của quả nặng lớn hơn gi tốc rơi tự do g tại nơi treo on ắ à 2T/3 Biên ộ o ộng A của quả nặng m à

Câu 56: Hai vật A và B ần ượt ó khối ượng à 2m và m ược nối với nh u và treo vào một o thẳng ứng bằng sợi ây mảnh không ăn, g à gi tốc roi tự do Khi hệ ng

ứng yên ở vị trí ân bằng nguôi t t S ứt ây nối hai vật Gia tốc củ A và B ng y s u khi ây ứt lần ượt à

A g/2 và g/2 B g/2 và g C g và g/2 D G và g

Câu 57: Một con lắ ơn ó hiều ài = 73m thực hiện o ộng iều ho trên một chiếc

e ăn ng uồng ó không m s t ó nghiêng gó  = 300 so với phương ng ng Lây g

= 9,8m/s, 2 =9,8 Chu kỳ o ộng của con lắc với biên ộ nhỏ à:

Câu 58: H i o ộng iều h (1 và (2 ùng phương ùng tần số và ùng biên ộ A =

4cm Tại một thời iểm nào ó o ộng (1 ó i ộ x = 2 3 m ng huyển ộng ngược chiều ương n o ộng (2 i qu vị trí ân bằng theo chiều ương Lú ó o ộng

tổng hợp củ h i o ộng trên ó i ộ b o nhiêu và ng huyển ộng theo hướng nào?

A x = 4 3 m và huyển ộng ngược chiều ương

B x = 2 3 m và huyển ộng theo chiều ương

C x = -8 m và huyển ộng ngược chiều dương

D x = -2 m và huyển ộng ùng hiều ương

Câu 59: Một vật th m gi ồng thời h i o ộng iều h ùng phương ùng tần số nhưng

vuông ph nh u Nếu chỉ th m gi o ộng thứ nhất năng ượng o ộng của vật à E

Trang 8

Nếu chỉ th m gi o ộng thứ h i năng ượng o ộng của vật à E2=16E Khi th m gi ồng thời h i o ộng năng ượng o ộng của vật à:

A 15 El B 17El C 9 El D 12El

Câu 60: Hai con lắ o giống nh u ùng ó khối ượng vật nặng m = 10g ộ cứng o à

k = 2 N/ m o ộng iều h ọ theo h i ường thẳng song song kề liền nhau (vị trí ân bằng hai vật ều ở ùng gốc tọ ộ Biên ộ của con lắc thứ hai lớn gấp ba lần biên ộ của con lắc thứ nhất Biết rằng ú h i vật gặp nh u húng huyển ộng ngược chiều nhau Khoảng thời gian giữa hai lần hai vật nặng gặp nh u iên tiếp à:

A 0,015 S B 0,01 S C 0,0025 S D 0,005 S

Câu 61: Một con lắ o treo thẳng ứng gồm vật nặng ó khối ượng m = 100g và o

khối ượng không ng kể Chọn gố to ộ ở vị trí ân bằng vị trí ân bằng, chiều ương

hướng ên Biết con lắ o ộng theo phương t nh: X = 4 os(10t + 3

 )cm Lấy g = 10m/s2 Độ lớn lự àn hồi t ụng vào vật tại thời iểm vật ă i quăng ường

s = 15cm (kể từ t = 0 à:

Câu 62: Một con lắ ơn o ộng iều h theo quy uật: x= 5cos(10t) (cm) Tố ộ trung

b nh ự ại của vật nặng trong khoảng thời gi n t=T/3 ( T à hu kỳ o ộng à:

A 

3

150

3 75 cm/s c 

150

cm/s D 

75

cm/s

Câu 63: Con lắ o gồm vật nặng m = 100g và o nhẹ ó ộ cứng k = 100N/m T ụng

một ngoại lực

ưỡng bức biến thiên iều h biên ộ Fo và tần số f1= 6H th biên ộ o ộng A1 Nếu giữ nguyên biên ộ F0 mà tăng tần số ngoại lự ến f2 = 7H th biên ộ o ộng ổn ịnh à A2 So s nh A1 và A2:

A Không thể kết luận B A1 > A C A1 = A2 D A2 > A1

Câu 64 : Con lắ o gồm vật nặng khối ượng m ượ treo vào ầu một o khối ượng

không ng kể, chiều ài tự nhiên o và hệ số àn hồi k0 o ộng iều h với tần số fo Nếu treo vật vào vị trí h ầu o một oạn 0/2 th nó o ộng iều h với tần số à:

A 2

0

f

B 2

0

f

C 2f0 D 2fo

Câu 65: Một con lắ o o ộng iêu h theo phương thăng ứng với phương t nh =

5cos(5t + )cm (gốc tọ ộ ở VTCB, chiều ương hướng xuống) Biết ộ cứng củ o

à 100N/m và gi tốc trọng trường tại nơi ặt on à g = 210m/s2 Trong một hu k khoảng thời gian lự àn hôi t ụng ên quả nặng ó ộ lớn lớn hơn 1 5N à:

A 0,3s B 0,133s c 0,267s D 0,067s

Câu 66: Một vật o ộng iêu h theo quy uật: x= 2cos(10t- 6

 ) (cm) Nêu tại thời iêm

t1 vật ó vận tố ương và gi tố m/s2 th ở thời iêm t2 = (t1 20

 ) (s) vật ó gi tố à:

Trang 9

A 2

3

(m/s2) B 3(m/s2) C - 2

3

(m/s2) D - 3(m/s2)

Câu 67: Một con lắ o ượ khí h thí h o ộng tự do với chu kỳ T= 2s Biết tại thời

iểm t =0;1s th ộng năng và thế năng bằng nhau lần thứ nhất Lần thứ h i ộng năng và thế năng bằng nh u vào thời iểm à:

A 1,1s B 0,6s C 1,6s D 2,1s

Câu 68: L o nhẹ cỏ ộ cứng k, một ầu treo vào iểm cố ịnh ầu n ại gắn với quả nặng

ó khối ượng m Người t kí h thí h ho quả nặng o ộng iều h theo phương thẳng ứng xung quanh vị trí ân bằng củ nó với chu kỳ T Xét trong một hu k o ộng th thời

gi n ộ m gi tốc của quả nặng nhỏ hơn gi tố rơi tự do g tại nơi treo con lắ à T/3 Biên

ộ o ộng A của quả nặng tính theo ộ ăn lAi củ o khi quả nặng ở vị tó ân bằng à

A 2l B 3l C.l/2 D 2l

Câu 69: Một chất iểm thực hiện ồng thời h i o ộng iều h ùng phương ó

phương t nh ần ượt X1=acos(t/3)( m và 2= b os(t/ 3 )(cm)

Biết phương t nh o ộng tổng hợp X = 5cos(t ( m Biên ộ b củ o ộng thành phần 2 ó gi trị cự ại khi a bằng

A 5cm B 5 2cm c 5/ 2cm D 5 3cm

Câu 70: Chất iểm ó khối ượng m1=50 g m o ộng iều h qu nh vị trí ân bằng của

nó với phương t nh o ộng X = cos(5t/6)(cm) Chất iểm m2=100 g m o ộng iêu h qu nh vị trí ân bằng củ nó với phương t nh o ộng X =5cos(t/6) (cm) Tỉ

số ơ năng trong qu t nh o ộng iêu h ủa chất iểm m1 so với chất iểm m2 bằng A.2 B.1 C 1/5 D 1/2

Câu 71: Một vật thực hiện ồng thời h i o ộng iều h ó phương t nh

X1 =127cost(mm và X2 = 127cos(t-/3 (mm Két uận nào s u ây à úng:

A Phương t nh ủ o ộng tông hợp à X = 220 os(t-/3) (mm)

B Ph b n ầu củ o ộng tổng hợp à= /6

C Tần số củ o ộng tổng hợp à  = 2rad/s

D Biên ộ củ o ộng tổng hợp à A=200mm

Câu 72: Một con lắ ơn ó ộ ài = 120 Cm Người t th y ổi ộ ài ủ nó s o ho hu

I o ộng mới chỉ bằng 90% hu k o ộng b n ầu Độ ài l' mới à:

A 133,33cm B 97,2cm C 148,148cm D 108cm

Câu 73: Một vật o ộng iều h ó phương t nh X = 5 os(4 t /3)(cm,s) Tố ộ trung

b nh ủa vật trong khoảng thời gi n tính từ ú bắt ầu khảo s t o ộng ến thời iểm vật

i qu vị trí ân bằng theo chiều ương ần thứ nhất à

A.8,57cm/s B 42,86 cm/s C 6 cm/s D 25,71 cm/s

Câu 74: Một vật o ộng iều h với biên ộ A, chu kỳ T Quăng ường m nhất mà vật i

ượ Ương khoảng thời gi n t=3T/4 à

Trang 10

A.3A B.A(2+ 2) C.3A/2 D.A(2+ 3)

Câu 75: Một vật o ộng iều h với tần số 1H biên ộ 10cm Tố ộ trung b nh ốn

nhất mà vật o ộng ó ược khi i hết oạn ường 30 m à:

A 22,5cm/s B.45cm/s C 80cm/s D 40cm/s

Câu 76: Một vật th m gi ồng thời h i o ộng iều hoà ùng phương ùng tần số và ó

dạng như s u x1  3 os(4c t1 )(cm), x2cos(4t2)(cm)(tính bằng giây với

1 2

0    Biết phương t nh o ộng tổng hợp à os(4 )( )

6

xc t cm

Gi trị của 1 bằng:

A

2

3

B 2

C 6

D 6

Câu 77: Vật ng o ộng iều hoà ọ theo ường thẳng Một iểm M nằm trên ường

thẳng ó phí ngoài khoảng chuyển ộng của vật, tại thời iểm t th vật iểm M nhất, sau

ó 1 khoảng thời gian ngắn nhất à  th vật gần iểm M nhất Độ lớn vận tốc của vật sẽ ạt ược cự ại vào thời iểm:

t +t B 2

t t

C

1

t

D 2

t

t

Câu 78: Con lắ o o ộng iều hoà theo phương ng ng ú ộ dời của vật bằng 10%

biên ộ o ộng th :

A Gia tố ó ộ lớn bằng 90% gia tốc cự ại B Vận tố ó ộ lớn bằng 99,5% vận tốc

cự ại

C Tỉ số giữ ộng năng và thế năng o ộng à

1

99 D tỉ sốgiữa thế năng o ộng và ộng năng à 99

Câu 79: Cho 2 vật o ộng iềuhoà ùng biên ộ A trên trục Ox Biết f1 =3Hz,f2=6Hz Ở

thời iểm b n ầu 2 vật ó i ộ 0 2

A

x

ùng hiều về vị trí ân bằng Khoảng thời gian ngắn nhất ể hai vật ó ùng i ộ à:

A

2

9s B

1

9s C

1

27s D

2

27s

Câu 80: Một con lắ o nằm ng ng ó k=100N/m vật ó khối ượng m1=200g Hệ số m s t giữa

vật và mặt phẳng ng ng à 0 01 Lấy g=10m/s2 Khi vật m1 ng ứng yên tại vị trí o không biến dạng th 1 vật khối ượng m2=50g bay dọ theo phương trụ o với vận tố 4m/s ến găm vào m1

ú t=0 Vận tốc hai vật ú gi tố ổi chiều lần thứ 3 kể từ t=0 ó ộ lớn:

A 0,75m/s B.0,8m/s C 0,77m/s D.0,79m/s

Câu 81: Trong một th ng m y ứng yên ó treo một con lắ o Con ắc gồm vật ó khối

ượng m và o ó ộ cứng k Ở thời iểm t nào ó khi on ắ ng o ộng th ng m y băt ầu chuyển ộng nhanh dần theo phương thẳng ứng i ên nhận ét nào s u ây à

đúng?

A.Nếu tại thời iểm t con lắc ở vị trí bên trên th biên ộ o ộng sẽ giảm i

Ngày đăng: 22/03/2016, 11:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w