1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề trắc nghiệm phần sóng cơ thầy nguyễn văn hạnh

5 330 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 254,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5: Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp cùng pha có biên độ a và 2a dao động vuông góc với mặt thoáng chất lỏng... Câu 18: Hai nguồn phát sóng A,B dao động cùng biên độ

Trang 1

Người soạn: Nguyễn Văn Hạnh: số 3-ngõ 4 – Lí Tự Trọng – phường Hà Huy Tập – Vinh

ĐỀ TRẮC NGHIỆM PHẦN SÓNG CƠ HỌC 2012

Câu 1: Hai nguồn sóng có thể tạo ra hiện tượng giao thoa nếu hai nguồn này:

A Cùng chu kỳ và cùng biên độ B Cùng biên độ và cùng pha

C Cùng chu kỳ và có độ lệch pha không đổi D Có biên độ không đổi

Câu 2: Hai nguồn sóng kết hợp O1, O2 cùng pha cách nhau 8cm, có chu kỳ sóng là 0,1s Vận tốc truyền sóng trong môi trường là 20cm/s Số cực đại giao thoa quan sát được trong khoảng O1O2 là:

A 1 B 3 C 5 D.7

Câu 3: Hai nguồn sóng âm cùng tần số, cùng biên độ và cùng pha đặt tại S1 và S2 Cho rằng biên độ sóng phát ra

là không giảm theo khoảng cách Tại một điểm M trên đường S1S2 mà S1M=2m, S2M=2,75m không nghe thấy âm phát ra từ hai nguồn Biết vận tốc truyền sóng trong không khí là 340,5m/s Tần số bé nhất mà mà các nguồn phát

ra là bao nhiêu?

A 254Hz B 190Hz C 315Hz D 227Hz

Câu 4: Sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi có hai đầu cố định khi

A Chiều dài dây = một phần tư bước sóng B Bước sóng gấp đôi chiều dài dây

C Chiều dài dây = một số nguyên lần nửa bước sóng D Chiều dài dây = một số lẻ bước sóng

Câu 5: Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp cùng pha có biên độ a và 2a dao động vuông góc với

mặt thoáng chất lỏng Nếu cho rằng sóng truyền đi với biên độ không thay đổi thì tại một điểm cách hai nguồn

những khoảng d 1 =12,75 và d 2 =7,25 sẽ có biên độ dao động a 0 là bao nhiêu:

A a 0 =3a B a 0 =0 C a 0 =a D a< a 0 <3a

Câu 6: Một sợi dây dài 2m, căng thẳng Một đầu gắn với một điểm cố định, một đầu gắn với máy rung tần số

100Hz Khi có sóng dừng trên dây thì thấy xuất hiện 5 bụng dao động Tính vận tốc truyền sóng trên dây

A 40m/s B 50m/s C 65m/s D 80m/s

Câu 7: Một sóng cơ học truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc v không đổi, khi tăng tần số lên 3 lần thì

bước sóng

A Tăng 3 lần B Giảm 3 lần C Tăng 9 lần D Giảm 9 lần

Câu 8: Người ta tạo ra sóng dừng trên một sợi dây dài 1,2m bằng dao động với tần số 10Hz Vận tốc truyền sóng

trên dây là 4m/s Hai đầu dây cố định Số bụng trên dây là:

A Ít hơn 4 bụng B 4 bụng C 5 bụng D Lớn hơn 5 bụng

Câu 9: Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thíc để dao động với chu kì không đổi và bằng

0,08s Âm do lá thép phát ra là:

A Hạ âm B Siêu âm C Nhạc âm D Âm mà tai người nghe được

Câu 10: Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số 100Hz, người ta thấy ngoài hai đầu dây cố định

còn có 3 điểm khác đang đứng yên Vận tốc truyền sóng trên dây là:

Câu 11: Phương dao động của các phần tử môi trường khi truyền sóng ngang là:

A Theo phương ngang B Theo phương thẳng đứng

C Vuông góc với phương truyền sóng D Trùng với phương truyền sóng

Câu 12: Chọn câu sai:

A Quá trình truyền sóng cũng chính là quá trình truyền pha dao động

B Khi sóng truyền đi thì các phần tử của môi trường di chuyển theo phương truyền sóng

C Ở sóng ngang thì khoảng cách giữa 2 đỉnh sóng liên tiếp bằng một bước sóng

D Sóng cơ muốn truyền đi thì phải có một môi trường đàn hồi

Câu 13: Hai âm có tần số f1=20(Hz) và f2=800(Hz) có cùng cường độ thì:

A âm có tần số f1 nghe to hơn B âm có tần số f2 nghe to hơn

C hai âm nghe to như nhau D chưa có cơ sở để so sánh độ to

Câu 14: Trên mặt nước có một nguồn sóng điểm O, bước sóng là  thì:

A.hai điểm dao động cùng pha cách nhau một đoạn dn

B.hai điểm dao động ngược pha cách nhau một đoạn d (2n1)./4

C.hai điểm dao động vuông pha cách nhau một đoạn d (2n1)./2

D.điểm gần O nhất dao động cùng pha với O cách O một đoạn 

Câu 15: Hai nguồn phát sóng kết hợp A,B dao động cùng biên độ, cùng tần số, ngược pha nhau Coi biên độ sóng

không đổi Điểm đứng yên cách A,B những đoạn d1, d2 thỏa mãn:

A.d1 d2  n  / 2 B.d1 d2  n  C d1 d2  ( n  1 / 2 )  D.d1 d2  ( n  1 / 2 )  / 2

Câu 16: Khi có sóng dừng trên dây với bước sóng , hai điểm không phải là nút sóng cách nhau một đoạn

 / 2  d  thì chúng dao động:

A cùng pha B ngược pha C lệch pha nhau  2d/ D cùng pha hoặc ngược pha

Trang 2

Câu 17: Trên mặt nước có hai nguồn sóng A,B cùng biên độ, cùng pha, bước sóng = 6(cm) với AB =60(cm) Coi biên độ sóng không đổi C,D trên mặt nước mà ABCD là hình chữ nhật với BC = 80(cm) Trên đoạn BC số điểm đứng yên bằng:

A 20 điểm B 10 điểm C 7điểm D 6 điểm

Câu 18: Hai nguồn phát sóng A,B dao động cùng biên độ 6(mm), cùng tần số, ngược pha nhau Coi biên độ sóng

không đổi, bước sóng = 3(cm) Biên độ dao động tổng hợp tại M có AM-BM=7(cm) là:

A 6 mm( ) B 6 3(mm) C 6 2(mm) D.12 mm( )

Câu 19: Khi có sóng dừng trên dây với tần số f =50(Hz), người ta đo được khoảng cách giữa 8 nút sóng liên tiếp

là 56(cm) thì vận tốc sóng bằng:

A 3,5(m/s) B 4(m/s) C 7(m/s) D.8(m/s)

Câu 20: Một sóng dừng trên dây có dạng: uA.sinkx.cos(t) M,N có x1 5  / 6 kx2  7  / 6 k thì dao động:

A cùng pha B ngược pha C.vuông pha D lệch pha  / 3

Câu 21: Cường độ âm ứng với mức cường độ âm 10dB nhỏ hơn bao nhiêu lần so với cường độ âm ứng với mức

cường độ âm 20dB?

Câu 22: Âm do hai nhạc cụ phát ra luôn luôn khác nhau về:

Câu 23: Cường độ âm được xác định bằng:

A Áp suất tại môi trường mà sóng âm truyền qua

B Bình phương biên độ dao động của các phần tử môi trường (tại điểm mà sóng âm truyền qua)

C Năng lượng mà sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vi diện tích ( vuông góc với phương truyền )

D Cơ năng toàn phần của các phần tử trong một đơn vi thể tích của môi trường tại điểm mà sóng âm truyền qua

Câu 24: Trên đường phố có mức cường độ âm là L 1 =50dB, trong phòng đo được mức cường độ âm là L 2 =30dB

Tỷ số I 1 /I 2 bằng:

A 3000 B 10000 C 100 D 300

Câu 25: Trong công thức xác định mức cường độ âm, khi L=2dB thì:

A I = 1,20 I 0 B I = 1,24 I 0 C I = 1,26 I 0 D I = 1,58 I 0

Câu 26: Khi cường độ âm tăng gấp 10 lần thì mức cường độ âm là 10dB Khi cường độ âm tăng gấp 1000 lần thì

mức cường độ âm là:

A 100dB B 20dB C 30dB D 50dB

Câu 27: Tai người nghe được các âm có tần số từ 20Hz đến 20kHz Chiều dài bước sóng tương ứng là bao nhiêu

nếu vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s?

A Từ 20m đến 20km B Từ 6,8km đến 6800km C Từ 0,06m đến 58,8m D Từ 17m đến 1,7cm

Câu 28: Một sóng truyền trên phương Ox có dạng uasin(5x+100t), trong đó u là li độ của phần tử cách O một đoạn x( đo bằng cm) tại thời điểm t( đo bằng s) Xác định chiều truyền và vận tốc sóng?

A truyền theo chiều dương với v= 20cm/s B truyền ngược chiều dương với = 20cm/s

C truyền theo chiều dương với vận tốc 5m/s D truyền ngược chiều dương với vận tốc 5m/s

Câu 29: Sóng cơ học truyền từ môi trường này sang môi trường kia thì:

A bước sóng không đổi B vận tốc không đổi C tần số không đổi D biên độ không đổi

Câu 30: Một sóng cơ học truyền trên phương ox với tần số f = 20(Hz) Hai điểm M,N cách nhau 30(cm) luôn dao

động ngược pha nhau Biết vận tốc sóng thỏa mãn 3(m/s)v5(m/s) Bước sóng  trên dây bằng:

A 15(cm)25(cm) B 18 cm( ) C 20 cm( ) D 24 cm( )

Câu 31 : Chọn câu sai : sóng cơ học truyền từ môi trường này sang môi trường kia thì:

A bước sóng thay đổi B vận tốc thay đổi C tần số thay đổi D biên độ thay đổi

Câu 32: Hai điểm trên một phương truyền sóng cách nhau  / 6 thì lệch pha nhau:

Câu 33:Một sóng cơ lan truyền từ một điểm O đến M cách O một đoạn d Biết tần số sóng bằng f, bước sóng

bằng  và biên độ sóng bằng a không đổi trong quá trình truyền sóng Phương trình dao động của M có dạng:

) 2

cos( ft

a

u  , thì phương trình dao động của O là:

A u0  a cos  ( ftd /  ) B.u0  a cos  ( ftd /  )

C.u0  a cos 2  ( ftd /  ) D.u0  a cos 2  ( ftd /  )

Câu 34: Độ to của âm được xác định bởi:

Trang 3

A tần số B biờn độ C cường độ õm D mức cường độ õm

Cõu 35: Hai nguồn phỏt súng kết hợp A,B dao động cựng biờn độ cựng tần số, cựng pha Bước súng

10, 2

AB  Số điểm đứng yờn và số điểm cực đại trờn đoạn AB là:

A 21 và 20 B 21 và 22 C 20 và 21 D 22 và 21

Cõu 36: Súng cơ là quỏ trỡnh:

A lan truyền của cỏc phần tử mụi trường B.dao động tập thể của cỏc phần tử mụi trường

C truyền pha dao động của cỏc phần tử mụi trường D truyền va chạm giữa cỏc phần tử mụi trường Cõu 37: Súng ngang là súng mà cỏc phần tử mụi trường cú súng truyền qua:

A dao động theo phương ngang B dao động theo phương thẳng đứng

C dao động dọc theo phương truyền súng D dao động vuụng gúc với phương truyền súng Cõu 38: Trong cỏc súng cơ học sau đõy, trường hợp nào khụng phải là súng ngang?

A súng trờn một sợi dõy đàn hồi B súng trờn mặt nước

C súng trờn lũ xo của con lắc lũ xo nằm ngang D súng trờn dõy đàn

Cõu 39: Bước súng là khoảng cỏch ngắn nhất giữa hai điểm:

A dao động cựng pha B trờn một phương truyền súng luụn chuyển động cựng chiều nhau

C dao động ngược pha D trờn một phương truyền súng cựng qua VTCB cựng một lỳc

Cõu 5: Súng cơ khi truyền từ mụi trường này sang mụi trường khỏc thỡ đại lượng khụng đổi là:

A tần số súng B vận tốc súng C bước súng D biờn độ súng Cõu 40: Chọn cõu đỳng:

A Hai súng cú cựng tần số và cú độ lệch pha tại mỗi điểm khụng đổi theo thời gian là 2 súng kết hợp

B Hai nguồn dao động cú cựng phương, cựng tần số là 2 nguồn kết hợp

C Hai nguồn dao động cú cựng tần số là 2 nguồn kết hợp

D Giao thoa là hiện tượng xảy ra khi 2 súng gặp nhau

Cõu 41: Súng õm truyền từ khụng khớ vào nước thỡ:

A tần số tăng B tần số giảm C bước súng tăng D bước súng giảm Câu 42: Một nguồn õm đặt trong khụng khớ, coi mụi trường khụng hấp thụ õm Hai người đứng yờn so với

nguồn õm, người thứ nhất đứng gần nguồn õm hơn, người thứ hai đứng xa nguồn õm hơn Chọn nhận xột đỳng:

A độ cao của õm mà hai người nghe là như nhau, nhưng người thứ hai nghe thấy õm nhỏ hơn

B độ cao và độ to của õm mà hai người nghe được là hoàn toàn giống nhau

C người thứ nhất nghe được õm cú độ cao và độ to lớn hơn õm mà người thứ hai nghe được

D độ to của õm mà hai người nghe là như nhau, nhưng õm người thứ hai nghe được cú độ cao nhỏ hơn

Cõu 43: Một nguồn õm là nguồn điểm S đặt trong mụi trường đẳng hướng và mụi trường khụng hấp thụ õm

Cường độ õm tại hai điểm M và N lần lượt là I 1 và I 2 thoả món:

A I1/ I2  SM / SN B I1/ I2  SN / SM C I1/ I2  SM2/ SN2 D.I1/ I2  SN2 / SM2

Cõu 44: Mức cường độ õm tính theo B, liên hệ với c-ờng độ âm theo hệ thức:

A

2

1 2

I

I L

L   B

2 1

2

1

lg

I

I L

L

C

1

2 2

I

I L

L   D

1 2

2

1

lg

I

I L

L

Cõu 45: Một dõy đàn cú chiều dài l, vận tốc truyền dao động trờn dõy là v Âm cơ bản do dõy đàn này phỏt ra

cú tần số:

A f0  v / 2 l B f0  v / l C f0  2 v / l D f0  v / 4 l

Cõu 46: Một ống sỏo cú chiều dài l, một đầu kớn và một đầu hở Vận tốc truyền õm trong khụng khớ là v Âm cơ

bản do ống sỏo này phỏt ra cú tần số:

A f0  v / 2 l B f0  v / 4 l C f0  v / l D f0  2 v / l

Cõu 47: Một súng ngang được truyền đi từ O theo phương Ox với bước súng   40 cm Biờn độ súng khụng đổi Pt dao động của M cỏch O một đoạn 10cm là: uM  2 cos( 10  t   / 4 )( cm ) Phương trỡnh dao động của

O là:

A uO  2 cos( 10  t   / 2 )( cm ) C uO  2 sin( 10  t   / 4 )( cm )

C uO  2 sin( 10  t  3  / 4 )( cm ) D uO  2 cos( 10  t  3  / 4 )( cm )

Cõu 48: Một súng ngang truyền trờn phương Ox với tần số f = 20Hz Hai điểm M, N cỏch nhau 2,25m luụn

dao động ngược pha nhau Biết tốc độ súng nằm trong khoảng từ 9m/s đến 12m/s Bước súng trờn dõy là:

A 0,9m B 0,5m C 0,45m D 0,6m

Cõu 49: Một nguồn súng cơ là nguồn điểm O truyền trờn phương Ox bước súng   8 cm Coi biờn độ súng khụng đổi và bằng a = 2cm Hai điểm M, N trờn phương truyền súng cỏch nhau 30cm Tại một thời điểm nào đú

li độ của M là -2cm, thỡ li độ của N là:

Trang 4

A 2cm B 1cm C 0 D -2cm

Câu 50: Một sóng có tần số f =200Hz truyền trên một sợi dây với tốc độ v = 40m/s Nếu sợi dây dài 90cm, hai

đầu cố định thì sóng dừng xuất hiện trên dây có bao nhiêu bụng?

Câu 51: Tại đầu dây tựdo, sóng tới và sóng phản xạ:

A cùng pha nhau B ngược pha nhau C vuông pha nhau D chưa xác định được độ lệch pha

Câu 52: Đầu O của một sợi dây cao su rất dài bắt đầu dao động theo phương vuông góc với dây theo pt:

) 2 / 20

cos(

.

0  at  

u Hình dạng sợi dây tại thời điểm t = 0,2s là:

Câu 53: Một sóng ngang truyền trên phương Ox từ O với biên độ sóng 6mm Coi biên độ sóng không đổi, bước

sóng   36 cm Hai điểm M, N và O theo thứ tự O, M, N thẳng hàng, MN = 6cm Tại một thời điểm nào đó li

độ của M bằng 0 và đang giảm, thì li độ của N là:

Câu 54: Một nguồn sóng là nguồn điểm O phát sóng truyền trong môi trường với bước sóng bằng  Độ lệch

pha của dao động tại M so với tại N là:

A 2(OMON)/ B 2(ONOM)/ C (OMON)/ D (ONOM)/

Câu 55: Khoảng cách giữa 5 đỉnh sóng liên tiếp trên mặt nước là 40cm Tốc độ sóng trên mặt nước bằng

40cm/s Tần số sóng bằng:

Câu 56: Sóng ngang truyền được:

A trong chất rắn B.chất lỏng C chất khí D chất rắn và bề mặt chất lỏng

Câu 57: Một lá thép mỏng có một đầu cố định, một đầu tự do Kích thích cho lá thép dao động với tần số không

đổi thì trong 1s đổi chiều chuyển động 25 lần Sóng âm do nó tạo ra trong không khí là:

A siêu âm B nhạc âm C âm mà tai người nghe được D hạ âm

Câu 58: Hai nguồn phát sóng kết hợp A, B dao động điều hoà cùng biên độ, cùng tần số, cùng pha Coi biên độ

sóng không đổi, bước sóng   24cm Trung điểm H của AB có biên độ dao động bằng 4cm Điểm M trên

đoạn AB cách H một đoạn 4cm có biên độ bằng:

Câu 59: Hai nguồn phát sóng kết hợp A, B trên mặt nước dao động điều hoà cùng biên độ a=2cm, cùng tần số

f=10Hz, cùng pha Coi biên độ sóng không đổi, tốc độ sóng v = 60cm/s Biên độ dao động tổng hợp tại M cách

A, B những đoạn AM=12cm; BM=16cm có giá trị là:

Câu 60: Hai nguồn phát sóng kết hợp A, B dao động điều hoà cùng biên độ, cùng biên độ, cùng pha Coi biên

độ sóng không đổi, bước sóng bằng  N là một điểm đứng yên trên đoạn AB Hai điểm M1 và M2 trên đoạn

AB và ở về hai phía so với N, cách N những đoạn  / 8 Tại một thời điểm nào đó, li độ của M1 là 2cm, thì li độ

của M2 bằng:

Câu 61: Hai nguồn phát sóng kết hợp A, B trên mặt nước dao động điều hoà cùng biên độ, cùng pha Coi biên

độ sóng không đổi Hai điểm M và N có vị trí thoả mãn: AMBMANBN Tại một thời điểm nào đó

vận tốc của M đạt cực đại, thì gia tốc của N:

A triệt tiêu B đạt cực đại C đạt cực tiểu D chưa tính được

Câu 62: Hai nguồn phát sóng kết hợp A, B dao động điều hoà cùng biên độ, cùng pha Bước sóng   6 cm

Khoảng cách giữa hai nguồn là AB= 34cm Số điểm đứng yên và số điểm cực đại giao thoa trên đoạn AB tương

ứng là:

Câu 63: Hai nguồn phát sóng kết hợp A, B dao động điều hoà cùng biên độ, ngược pha nhau Coi biên độ sóng

không đổi, bước sóng bằng  Khoảng cách giữa hai nguồn AB= 5 Số điểm cực đại trên đoạn AB là:

Câu 64: Hai nguồn phát sóng kết hợp A, B dao động điều hoà cùng biên độ, vuông pha nhau Coi biên độ sóng

không đổi, bước sóng  Khoảng cách giữa hai nguồn là AB= 8. Trên đoạn AB có số điểm cực đại và số

điểm đứng yên lần lượt là:

Câu 65: Hai nguồn phát sóng kết hợp A, B dao động cùng biên độ, cùng pha và bước sóng = 12cm H là

trung điểm của AB Hai điểm M, N nằm trên đoạn AB cùng một phía với H và cách H những đoạn 1,5cm và

3,5cm Độ lệch pha của dao động tại hai điểm M và N là:

A

B

O

C

O

D

Trang 5

A  / 3 B  / 6 C.0 D

Cõu 66: Vận tốc truyền dao động trờn một dõy đàn là 80m/s, dõy đàn dài 40cm Vận tốc õm trong khụng khớ

bằng 340m/s Bước súng của súng õm trong khụng khớ do dõy đàn này phỏt ra lớn nhất bằng:

Cõu 67: Ba õm cú tần số lần lượt là 40Hz; 500Hz; 1000Hz cú ngưỡng nghe tương ứng là I01; I02; I03 So sỏnh ngưỡng nghe của cỏc õm núi trờn

A I01=I02=I03=10-12W/m2 B I01>I02>I03 C I01<I02<I03 D I02>I03>I01

Cõu 68: Một súng dừng trờn dõy cú dạng: uA.cos(5x).cos(20t), trong đú u là li độ tại thời điểm t cú

VTCB cỏch gốc O một đoạn x(x đo bằng m; t đo bằng s) Tốc độ súng trờn dõy bằng:

Cõu 69: Một sợi dõy mảnh đàn hồi AB cú hai đầu cố định Khi tần số dao động của dõy là 21Hz thỡ trờn dõy cú

súng dừng với 7 nỳt súng Để trờn dõy cú 6 nỳt súng thỡ tần số dao động của dõy bằng:

Cõu 70: Một sợi dõy thộp mảnh AB dài 1m, cú hai đầu cố định Một nam chõm điện cú dũng điện xoay chiều

tần số 50Hz chạy qua đặt gần dõy thộp này thỡ trờn dõy cú một súng dừng ổn định Tốc độ truyền súng trờn dõy bằng 20m/s Số bụng súng và số nỳt súng trờn dõy lần lượt là:

Cõu 71: Một súng dừng trờn sợi dõy mảnh cú bước súng , hai điểm M và N ở về hai phớa của một nỳt súng và cỏch một nỳt súng này những đoạn  / 6 và  / 12 Tại một thời điểm nào đú, vận tốc của M cú giỏ trị đại số đạt cực đại, thỡ giỏ trị đại số vận tốc của N:

A đạt cực đại B đạt cực tiểu C đạt triệt tiờu D đạt giỏ trị trung gian Cõu 72: Hai điểm nào đú trờn dõy khi cú súng dừng trờn dõy thỡ khụng thể dao động:

A cựng pha B ngược pha C vuụng pha D cựng biờn độ Câu 73: Hai nguồn phát sóng kết hợp A, B cùng biên độ, cùng tần số, cùng pha trên mặt n-ớc Coi biên độ sóng

không đổi, b-ớc sóng  Khoảng cách giữa hai nguồn AB  6  Số điểm dao động với biên độ cực đại trên

đoạn AB cùng pha với nguồn và ng-ợc pha với nguồn lần l-ợt là:

Câu 74: Một nguồn âm là nguồn điểm, âm truyền trong môi tr-ờng đẳng h-ớng và không hấp thụ âm Mức

c-ờng độ âm tại M là LM (B) và tại N là LN(B) Biên độ âm tại M và N lần l-ợt là aM và aN thỏa mãn

A M M

M N

L L M

N

a

M N

L L M

N

a a

D M 10L M L N

N

a a

Câu 75: Hai nguồn phát sóng kết hợp A, B trên mặt n-ớc dao động cùng biên độ a, cùng tần số, cùng pha Coi

biên độ sóng không đổi, b-ớc sóng bằng 6cm Khoảng cách giữa hai nguồn là 32cm Trên đoạn AB có số điểm dao động với biên độ 1,8a cùng pha với H (H là trung điểm của AB) là

Ngày đăng: 22/03/2016, 11:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w