1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Scada cho hệ thống phân loại sản phẩm

76 406 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 2,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Scada cho hệ thống phân loại sản phẩm

Trang 2

ii

PHIẾU CHẤM BẢO VỆ LVTN

ời ớng dẫn)

1 Họ SV : NGUYỄN THỊ NGỌC ÁNH MSSV : 40800088

N y : Đ ề ể Tự Độ

2 Đề : SCADA CHO HỆ THỐNG PHÂN LOẠI SẢN PHẨM

3 Họ ườ ướng dẫn : TS TRƯƠNG ĐÌNH HÂU

4 Tổ ề bản thuyết minh:

Số trang : Số ươ :

Số bảng số liệu : Số hình vẽ :

Số tài liệu tham khảo: Phần mề :

Hiện vật (sản phẩm) : 5 Tổ ề ản vẽ : - Số bản vẽ : bản A1 bản A2 khổ

- Số bản vẽ tay Số bản vẽ y

6 Nhữ ư đ ểm chính của LVTN:

7 Những thiế ủa LVTN:

8 Đề nghị : Được bảo vệ ổ để bảo vệ ợc bảo vệ

9 Câu hỏi SV phải trả lờ ước Hộ đồng : a

b

c

10 Đ ằng chữ : Giỏ T : Đ ểm /10

ọ tên)

Trang 3

iii

PHIẾU CHẤM BẢO VỆ LVTN

( ời phản biện)

1 Họ SV : NGUYỄN THỊ NGỌC ÁNH MSSV : 40800088

N y : Đ ề ể Tự Độ

2 Đề : SCADA CHO HỆ THỐNG PHÂN LOẠI SẢN PHẨM

3 Họ ƣời phản biện:

4 Tổ ề bản thuyết minh: Số trang : Số c ƣơ :

Số bảng số liệu : Số hình vẽ :

Số tài liệu tham khảo: Phần mề :

Hiện vật (sản phẩm) : 5 Tổ ề ản vẽ : - Số bản vẽ : bản A1 bản A2 khổ

- Số bản vẽ tay Số bản vẽ y

6 Nhữ ƣ đ ểm chính của LVTN:

7 Những thiế ủa LVTN:

8 Đề nghị : Đƣợc bảo vệ ổ để bảo vệ ợc bảo vệ

9 Câu hỏi SV phải trả lờ ƣớc Hộ đồng : a

b

c

10 Đ ằng chữ : Giỏ T : Đ ểm /10

ọ tên)

Trang 4

iv

HO : ĐIỆN - ĐIỆN TỬ

BỘ MÔN: TỰ ĐỘNG HÓA

NHIỆM VỤ LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP

1 Đầ đề luậ : SCADA CHO HỆ THỐNG PHÂN LOẠI SẢN PHẨM

2 Nhiệm vụ (Yêu cầu về nội dung và số liệ a đầu):

3 Ngày giao nhiệm vụ luận :

4 Ngày hoàn thành nhiệm vụ:

5 Họ ườ ướng dẫn: Phầ ướng dẫn 1 TS TRƯƠNG ĐÌNH CHÂU 2

Nội dung và yêu cầ LVTN đã được thông qua Bộ Môn Ngày tháng

CHỦ NHIỆM BỘ MÔN NGƯỜI HƯỚNG DẪN CHÍNH (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên) PHẦN DÀNH CHO KHOA, BỘ MÔN: N ười duyệt (chấ ơ ộ):

Đơ ị:

Ngày bảo vệ

Đ ểm tổng kết

Nơ lư ữ luậ

Trang 5

Tp Hồ M 01 2013

Sinh viên thực hiện

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Trang 6

SVTH: Nguyễn Thị Ngọc Ánh – MSSV: 40800088 vi

Tự động hóa công nghiệp y đ a ò lớ đ ều khiển

tự độ ũ ƣ ự phát triển của các ngành sản xuấ Đ ù ự phát triể đ l ệ a đời nhiều bộ đ ều khiển thông minh, nhiều giải pháp mớ để

l ấ lƣợng của hệ thố đ ều khiển

Các thiết bị đ ều khiển dùng trong công nghiệp hiện nay phần lớn sử dụng giao thức truyền thông Modbus Chính vì thế đề tài luậ y ập trung vào nghiên cứu,

sử dụng các thiết bị đ ều khiển trong công nghiệp đồng thời phát triển một ứng dụng SCADA trên nền tảng C# NET, từ đ ở rộ ƣơ ì dù ứng dụng

sử dụng giao thức truyền thông Modbus TCP/IP

Nội dung của luậ ồm những phần chính sau:

 Xây dự ƣơ ì đ ều khiển trên nền tảng PLC Premium của hãng Schneider Electric Từ đ ở rộng giải thuậ ƣơ ì ổng quát cho tất cả các loại PLC của tất cả các hãng

 Xây dự ƣơ ì S ada ử dụng phần mềm Vijeocitect

 Xây dự ƣơ ì S ada dựa trên nền tảng C#

Trang 7

SVTH: Nguyễn Thị Ngọc Ánh – MSSV: 40800088 vii

PHIẾU CHẤM BẢO VỆ LVTN ii

NHIỆM VỤ LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP iv

LỜI CẢM ƠN v

TÓM TẮT LUẬN VĂN vi

MỤC LỤC vii

DANH SÁCH CÁC HÌNH VẼ ix

DANH SÁCH CÁC BẢNG BIỂU xi

DANH SÁCH CÁC TỪ VIẾT TẮT xii

CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI 1

1.1 Tổng quan về đề tài 1

1.2 Mụ đề tài 1

1.3 Nhiệm vụ đề tài 1

CHƯƠNG 2 TÌM HIỂU PLC PREMIUM VÀ LẬP TRÌNH ĐIỀU KHIỂN CHO HỆ THỐNG 4

2.1 Tổng quan về PLC Premium 4

2.2 Lập ì đ ều khiển cho hệ thống 5

2.2.1 Mô hình demo hệ thống 6

2.2.2 Tổ ươ ì 6

2.2.3 Giải thuậ ươ ì 7

CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ SCADA TRÊN PHẦN MỀM VIJEO CITECT 15

3.1 Tổng quan về phần mềm Vijeo Citect 15

3.2 Lập trình SCADA cho hệ thống trên phần mềm Citect 19

3.2.1 Thiết kế Graphic 19

3.2.2 Thiết lập các trang theo dõi hệ thống 19

3.2.3 Thiết lập các biến 21

3.2.4 Lập trình cho hệ thống SCADA 24

CHƯƠNG 4 C# NETWORK PROGRAMMING 28

4.1 .NET Framework 28

Trang 8

SVTH: Nguyễn Thị Ngọc Ánh – MSSV: 40800088 viii

4.2 T – ư đ ểm của Net 29

4.2.1 Mở đầu về C# 31

4.2.2 Một số đặc tính của C# 31

4.2.3 Ư đ ểm của C#.Net 32

4.3 Network programming 33

4.3.1 IP Programming 33

4.3.2 C# Socket Programming 36

4.3.3 Asynchronous Sockets 38

4.3.4 Thread 42

CHƯƠNG 5 XÂY DỰNG SCADA TRÊN NỀN C# 45

5.1 Xây dựng Graphic của ươ ì 45

5.2 Class Master 47

5.2.1 Tổng quát về giao thức modbus 47

5.2.2 Giải thuậ ươ ì 51

5.3 Form1.cs: Xây dựng ứng dụng 55

5.3.1 Hiển thị hệ thống 56

5.3.2 Hiển thị TREND 57

5.3.3 ALARM 59

5.3.4 Report 60

CHƯƠNG 6 TỔNG KẾT VÀ ĐÁNH GIÁ ĐỀ TÀI 62

6.1 Thành tự đạ được 62

6.2 Hạn chế 62

6.3 Hướng phát triển 62

TÀI LIỆU THAM KHẢO 64

Trang 9

SVTH: Nguyễn Thị Ngọc Ánh – MSSV: 40800088 ix

C ơ 1 Hình 1 1 Mô hình demo hệ thống 2

Hình 1 2 Sơ đồ hệ thống 3

C ơ 2 Hình 2 1 Premium PLC 4

Hình 2 2 Module truyền thông Ethernet 5

Hình 2 3 Mô hình demo hệ thống 6

Hì 2 5 Đếm sản phẩm vừa phát hiện 8

Hình 2 4 Giải thuật phân loại sản phẩm 8

Hì 2 6 Đ ều khiển piston1 phân loại sản phẩm dài 9

Hình 2 7 Phân loại sản phẩm ngắ đ ế ải) 9

Hình 2 8 Hàm Read_Var 10

Hình 2 9 Hàm Write_Var 12

Hình 2 10 Hàm ADDR 13

Hì 2 11 Q ì đ ều khiển việ đếm xung của OTB 14

C ơ 3 Hình 3 1 Thành phần cấu trúc cơ bản trong hệ thống SCADA( Vijeo Citect) 16

Hình 3 2 Cấu trúc phân tán (distributed architecture) trong hệ thống SCADA 17

Hình 3 3 Cấu trúc một project làm việc 19

Hình 3 4 Giao diện hệ thống trên SCADA 19

Hình 3 5 Tạo trang hiển thị Alarm 20

Hình 3 6 Thiết lập Output Device cho Report 20

Hình 3 7 Khai báo Variable Tags 21

Hình 3 8 Khai báo Alarm Tags 22

Hình 3 9 Khai báo Trend Tags 22

Hình 3 10 Thiết lập hiển thị Report 23

Hình 3 11 Khai báo Board 23

Hình 3 12 Khai báo Port 24

C ơ 4

Trang 10

SVTH: Nguyễn Thị Ngọc Ánh – MSSV: 40800088 x

Hình 4 2 Common Language Infrastructure (CLI) 31

Hình 4 3 Network packet 34

Hình 4 4 Kết nối TCP/IP 36

Hình 4 5 Kết nối socket 37

Hình 4 6 Các hàm kết nối giữa server và client 37

Hình 4 7 Các trạng thái của thread 43

Hình 4 8 Các thread cần thiết cho giao tiếp mạng 44

C ơ 5 Hình 5 1 Hiển thị hệ thống 45

Hình 5 2 Trend 46

Hình 5 3 Alarm 46

Hình 5 4 Report 47

Hình 5 5 Khung truyền dữ liệu của Modbus Ascii 48

Hình 5 6 Khung truyền dữ liệu của Modbus RTU 48

Hình 5 7 Khung truyền dữ liệu của Modbus TCP/IP 49

Hì 5 8 Định dạng chung 49

Hình 5 9 Bảng mã lệnh 50

Hình 5 10 Cơ chế truyền nhận dữ liệu khi không có lỗi xảy ra 51

Hình 5 11 Cơ chế truyền nhận dữ liệu khi có lỗi xảy ra 51

Hình 5 12 Modbus Frame 53

Hì 5 13 đ ều khiển hiển thị Trend 58

Hình 5 14 Hiển thị Trend bằng ZedGraph 59

Hình 5 15, Cấu trúc report tag 60

Hình 5 16 Quy trình tạo báo cáo mới trong report 61

Trang 11

C ơ 5

Bảng 5 1 ModBus ApplicationProtocol Header 54

Trang 12

SVTH: Nguyễn Thị Ngọc Ánh – MSSV: 40800088 xii

SCADA Suppervisory Control And Data Acquisition

TCP/IP Transmission Control Protocol / Internet Protocol

Trang 13

SVTH: Nguyễn Thị Ngọc Ánh – MSSV: 40800088 1

1.1 Tổng quan về đề tài

Tự động hóa công nghiệp ngày càng phát triển hiệ đạ ơ đ ầu

về các bộ đ ều khiển thông minh ngày càng cao, các yêu cầu về đ ều khiển, giám sát hệ thố ũ a ọng không kém Vì vậy luậ y ập trung vào nghiên cứu sử dụng một số thiết bị đ ều khiển thông minh trong công nghiệp, sử dụng phần mềm

S D đ ều khiển các hệ thống, ngiên cứu phần mềm lập ì ƣớ đối

ƣợ # đồng thời xây dựng một ứng dụng truyền thông theo giao thức modbus TCP/IP trên nền C# NET

 Sử dụng tốt phần mềm lập trình cho PLC, phần mềm lập trình SCADA Trong

đề tài này sử dụng phần mề U y P để lập ì đ ều khiển cho PLC Premium , sử dụng phần mề V j để lập ì S D đ ều khiển hệ thống

 Nghiên cứu giao thức Modbus TCP/IP, nghiên cứu, sử dụng phần mềm lập trình C#

1.3 Nhiệm vụ đề tài

Xây dựng mô hình demo cho hệ thống phân loại sản phẩm sử dụng mô hình

ải phân loại sản phẩ ƣớc Mô hình bao gồ : 1 ả tải có thi công 3 cảm biế p x y để phân biệ ƣớc của sản phẩm, 2 piston

é dù để phân loại sản phẩm dài ì Độ ơ D ủa ải có

d đọc xung của độ ơ Sử dụ D d I/O để đọc xung của độ ơ Một

pa l dù để chọ d đ ều khiển cho hệ thố đ ều khiển hệ thống khi hệ thống

đa ở mode AUTO

Trang 14

LONG MEDIUM SHORT

START STOP

Hình 1 1 Mô hình demo hệ thống

Trang 15

SVTH: Nguyễn Thị Ngọc Ánh – MSSV: 40800088 3

LA

Vijeo Citect SCADA PLC

Modbus TCP/IP Distributed IO

Hình 1 2 Sơ đồ hệ thống

Trang 16

SVTH: Nguyễn Thị Ngọc Ánh – MSSV: 40800088 4

CHƯƠNG 2 TÌM HIỂU PLC PREMIUM VÀ LẬP TRÌNH ĐIỀU KHIỂN CHO

HỆ THỐNG 2.1 Tổng quan về PLC Premium

P PL l dò PL ươ đối cao cấp của hãng Schneider Electric Premium PLC có cấu trúc theo kiểu Rack-M d l ĩa l p ần tử ơ ản của PLC

là module nguồn (PS) và module CPU, tùy theo ứng dụ ười sử dụng có thể thêm vào những module cần thiế ư l d l D al I p D al O p al

Đối với một số P PL ETY P được tích hợp cùng một số CPU có mã

số tận cùng là 634 Ví dụ : TSX P57 1634M, TSX P57 2634M, TSX P57 3634M

Trang 17

SVTH: Nguyễn Thị Ngọc Ánh – MSSV: 40800088 5

Hình 2 2 Module truyền thông Ethernet

E ETY d l dù để thực hiện nhiều ứng dụng truyền thông trên nền Ethernet, Module này có những chứ a :

 TCP/IP messaging service

 I/O scaning service

 Global Data service

 SNMP service

Trong luậ d l y đƣợc sử dụ để gửi/nhậ ô đ ệp TCP/IP

2.2 Lập trình điều khiển cho hệ thống

Sử dụng phần mề U y P để lập ì PL đ ều khiển cho hệ thống

Trang 18

Sơ lƣợc về ngôn ngữ Ladder Diagram (LD)

Lập trình LD (Ladder Diagram) trong Unity Pro tuân theo tiêu chuẩn IEC

61131-3 Mộ ƣơ ì ết trong LD rất giống vớ ơ đồ đ ện vì thế đƣợc rất nhiề ƣời lựa chọn khi lập ì PL ƣơ ì ƣờ đƣợc chia thành nhiều phần nhỏ, rất dễ hiể ƣơ đố độc lập Những thành phầ ơ ản của mộ ƣơ trình LD là các tiếp đ ể a đại diệ đầ ƣ ấm, tiếp đ ểm,

Trang 19

SVTH: Nguyễn Thị Ngọc Ánh – MSSV: 40800088 7

đ ều kiệ … ộ dây l đại diệ đầ a ư đè a ộ … các hộp x đặ ư p ép ộ định thời, các bộ đế …

Nhữ l d để LD được yêu thích nhất là:

- Dễ hiểu cho người mới bắ đầu

- Dễ sử dụng và thông dụng trên toàn thế giới

- Nhiệm vụ của mỗi section tr ươ ì ư a :

 Application section: Section này thực hiệ ươ ì đ ều khiển chính cho

hệ thống Thực hiện việc chọ M d đ ều khiển của ươ ì : M d AUTO/MANUAL Nhận tín hiệu từ các cảm biến quang, xử lý tín hiệ để phân biệt kích t ước của sản phẩ Đếm số lượng của từng sản phẩm Dựa vào số lượ x đọc về từ d để đ ều khiển 2 Piston khí nén

 WRITE_RE D : S y để đọc tín hiệu từ Input của PLC vào các biến tạm, hay ghi tín hiệu từ các biến tạm ra Output củaPLC

 M P : S y đọc tín hiệu từ OTB (tín hiệu từ encoder) bằng hàm READ_VAR

2.2.3 Giải thuật ơ trì

 Chọ M d đ ều khiển: Việc chọ d đ ều khiể được thực hiện bằng phần cứng Sử dụng 1 công tắc trên bả đ ều khiển nối với Input I0.2.0 của PL để chọn mode: I0.2.0 = 0: mode MANUAL, I0.2.0 = 1: mode AUTO

 Giải thuật phân biệ ước của sản phẩm: Khi sensorA có cạnh lên, ta xét trạng thái của các cảm biến còn lại:

+ Nếu có tín hiệu từ sensorC => vật là vật dài

+ Nếu không có tín hiệu từ sensorC, có tín hiệu từ sensorB => vật là vật trung bình

+ Nếu không có tín hiệu từ sensorC, không có tín hiệu từ sensorB => vật là vật ngắn

Trang 20

RUN = 1 START

SENSOR_C = 1?

SENSOR_B = 1?

SHORT OTB1.First_Init = 1

LONG =1 OTB1.First_Init = 1

Hình 2 4 Giải thuật phân loại sản phẩm

Trang 21

SVTH: Nguyễn Thị Ngọc Ánh – MSSV: 40800088 9

Đ ều khiể p để phân loại sản phẩ : ƣớc của sản phẩ đƣợc

x định, ta bắ đầ đếm số xung do encoder phát về So sánh số lƣợ x đ ều khiển 2 piston để phân loại 2 sản phẩm dài và trung bình, sản phẩm ngắ đ ết

ải Sau khi phân loại sản phẩm xong, reset các tín hiệ ƣớc sản phẩm, reset ô nhớ đọc xung của OT để chuẩn bị phân loại sản phẩm tiếp theo

 Để đếm xung của encoder ta dùng hàm READ_VAR và WRITE_VAR

Piston_11 =

MotorPosition >= 52000

LONG =

Hình 2 6 Điều khiển piston1 phân loại sản phẩm dài

Hình 2 7 Phân loại sản phẩm ngắn (đi hết băng tải)

Trang 22

ADR T ƣờng lấy từ ngõ ra của hàm ADDR

M340 NUM Địa chỉ bắ đầu của bảng cầ đọc

NB Số lƣợng bit( %M, %S) hay word ( %MW, %SW) cầ đọc

GEST Bảng gồm 4 word integer trả quản lý truyền thông

RECP Mả lƣ ị đọc về

Trong bảng này cần quan tâm nhấ đ l ảng GEST Bảng GEST bao gồm bốn

w d a đ a ể quả l đƣợc các thông số truyền thông

Bảng 2 2 Quản tru ền th ng

Thứ tự của word

Byte trọng số cao

Trang 23

SVTH: Nguyễn Thị Ngọc Ánh – MSSV: 40800088 11

report Data quản lý bởi

ắ đầ lạ ộ a dị ớ

ờ a T ế ô a a p a ể ế đƣợ ạ yề ô Nế ị ủa a a p ằ 0

Trang 25

SVTH: Nguyễn Thị Ngọc Ánh – MSSV: 40800088 13

kiểu mả RR Y [… ] OF INT N a ò đị ĩ ạng thái

để phát các lệ đọc xuống OTB: First_Init, Reset_Stage, Enable_Stage, Read_Stage, Read_Done

 Trong chu kỳ chạy đầu tiên, dùng lệ DDR để địa chỉ OTB cho biến Address

Hình 2 10 Hàm ADDR

ƣớc vậ đƣợ x đị OT 1.F _I =1 để ghi giá trị xuống

a đ ều khiển, yêu cầu reset giá trị ở thanh ghi chứa giá trị của x đọc về Sau

x a p ép đếm xung Khi phân loại xong sản phẩm, cho bit

OT 1.R _ = 1 để tiếp tục reset giá trị ở thanh ghi chứa giá trị của x đọc

về

EN

IN'192.168.1.11'

ENO

OUT StandbyPLCAddress.5

ADDR

Trang 26

SVTH: Nguyễn Thị Ngọc Ánh – MSSV: 40800088 14

 Việ đọc giá trị của x đƣợc thực hiện liên tụ để đ ều khiển các piston khí Sau khi giá trị x đƣợ đọc về đƣa ến OTB.Input, xử lý dữ liệ lƣ trong ô nhớ địa chỉ %MW13

Y

Y

OTB1.Output[0]=2 Reset_Count = 0 Write signal OTB.Output to OTB to clear register and disable counter

Reset_Count =

OTB1.Output[0]=2 OTB1.Reset_Stage = 0 Write signal OTB.Output to OTB to clear register and disable counter

OTB1.First_Init = 1?

OTB1.Reset_Stage = 1?

OTB1.Output[0]=1 OTB1.Reset_Stage = 1 OTB1.First_Init = 0 Write signal OTB.Output to OTB disable counter

Hình 2 11 Qu trình điều khiển việ đếm xung c a OTB

Trang 27

ề thực hiệ đa ệm vụ đảm bảo phản ứng nhanh chóng với việc xử lý ngắt và

độ an toàn chống lại sự mất dữ liệu bên trong ở mứ độ cao

Các giao diệ đồ họa, kiểm soát, cấu hình dữ liệu và ƣơ trình liên kết với

V j đƣợc cấ ì đặt và thực hiện thông qua các dự án Một dự án hoạt

độ ƣ ột đại diện của ơ ở sản xuấ đƣợc triển khai song song với nhà máy, với

ơ ở hạ tầngcấu trúc, cho phép toàn bộ hệ thống đƣợc giám sát và kiểm soát trong thời gian thực

Vijeo Citect là một phần mền SCADA nên nó có tất cả đặc tính cấu trúc chung nhất của một phần mề đ ều khiển giám sát , thu thập dữ liệu:

Trang 28

SVTH: Nguyễn Thị Ngọc Ánh – MSSV: 40800088 16

Hình 3 1 Thành phần cấu trúc cơ bản trong hệ thống SCADA( Vijeo Citect)

Các tác vụ chính trong Vijeo Citect :

 I p / p a : đây l p ần tác vụ thu thập dữ liệu thô từ bên ngoài hệ thống đưa l a d ện giữa đ ều khiển và hệ thống giám sát

 Alarm task: tác vụ alarm, nó quản lý tất cả những cảnh báo, những tín hiệu trên, dưới mức cho phép của hệ thố đa l ệc, tự động phát hiệ đ ểm động, so sánh với các giá trị ưỡ đưa a ững tin nhắn hiển thị đưa

về

 Trends task: tác vụ trend có nhiệm vụ thu thập dữ liệu qua thờ a để hiện thị lên màn hình những dạng biể đồ đồ thị … dễ dàng giám sát, và quả l đối

vớ ười vậ đ ều khiển

 Reports task: nhữ được gửi về trên nhiều nhữ định dạng khác

a được gửi về định kì

 Display task: tác vụ này quản lý tất cả các dữ liệ được giám sát bở ười hành và kiểm soát tất cả động được yêu cầu bở ười vận hành Cấu trúc hệ thống trong Vijeo Citect, hệ thống phân tán :

 Kiến trúc mở

 Đa tác vụ (Multitasking)

Trang 29

SVTH: Nguyễn Thị Ngọc Ánh – MSSV: 40800088 17

 Cấu trúc truy cập biến từ bất kì nút thắt nào trong hệ thống

 Cấu trúc truy cập dữ liệu (trend, alarm, report) từ bất kì nút thắt nào trong hệ thống

 Cấ đơ ị hệ thống client/server

Hình 3 2 Cấu trúc phân tán (distributed architecture) trong hệ thống SCADA

Trong Vijeo Citect, có tất cả 3 cửa sổ để thao tác : Citect explorer, project editor,

và graphics builder Và khi làm việc ở chế độ runtime, thì sẻ xuất hiện một cửa sổ thứ

4 đây l a d ện chính khi thực thi project

 Citect explorer

▪ Tự độ đ ở project editor và graphics builder

▪ Chọn lựa p j để quản lý, sắp xếp và thao tác

Trang 30

SVTH: Nguyễn Thị Ngọc Ánh – MSSV: 40800088 18

▪ Có chứ lƣ ữ và phục hồ p j ô a a backup và restore

▪ Từ cửa sổ này có thể làm việc với nhiều ứng dụng khác

Cấu trúc một project làm việc :

Trang 31

SVTH: Nguyễn Thị Ngọc Ánh – MSSV: 40800088 19

Hình 3 3 Cấu trúc một project làm việc

3.2 Lập trình SCADA cho hệ thống trên phần mềm Citect

3.2.1 Thiết kế Graphic

Hình 3 4 Giao diện hệ thống trên SCADA

3.2.2 Thiết lập các trang theo dõi hệ thống

ƣơ ì S D ử dụng các trang sau:

 Application: Hiển thị đ ều khiển hệ thống H.3.4

Trang 32

SVTH: Nguyễn Thị Ngọc Ánh – MSSV: 40800088 20

 Alarm: Hiển thị la la ĩa l ô lại các trạng thái của các biế ư ô ắc báo mức, báo nhiệ độ, dòng, số lượ … T phần mề V j đã ỗ trợ sẵn các trang Alarm, nên ta chỉ cần tạo trang mới

và chọn kiểu trang là Alarm

Hình 3 5 Tạo trang hiển thị Alarm

 Tạo trang chọn kiể l pa để hiển thị trend, quan sát số lượng sản phẩm

 Tạo trang, chọ kiể al đặt tên trang là !RTF_Fil để hiển thị ra report Ngoài

a để lư lạ p dưới dạng file exel nhằm mụ đ dễ quan sát Trong Devices thiế lâp ư a :

Hình 3 6 Thiết lập Output Device cho Report

Trang 33

SVTH: Nguyễn Thị Ngọc Ánh – MSSV: 40800088 21

3.2.3 Thiết lập các biến

T đề tài này sử dụng 3 loại tag

 Va a l Ta : Đây l ế dù để giao tiếp vớ PL đồng thời hiển thị trạng thái của hệ thống Lầ lƣợt khai báo tất cả các biến cần dùng trong bảng khai báo sau

Hình 3 7 Khai báo Variable Tags

 Khai báo các biến Ala để theo dõi trạng thái của các biến cầ d T đề tài này, ta sử dụ a l la để theo dõi số lƣợng các sản phẩm Ở đây a

4 mức cảnh báo là: Low, Low Low, High, High High

Trang 34

SVTH: Nguyễn Thị Ngọc Ánh – MSSV: 40800088 22

Hình 3 8 Khai báo Alarm Tags

 Khai T d Ta để hiển thị trend cho hệ thống

Hình 3 9 Khai báo Trend Tags

 Cuối cùng là thiết lập hiển thị report Ta sử dụ định dạ RTF để hiển thị report

Trang 35

SVTH: Nguyễn Thị Ngọc Ánh – MSSV: 40800088 23

Hình 3 10 Thiết lập hiển thị Report

Ta có thể tạ định dạng sẵn cho Report bằng cách click vào button Edit và tạo định dạng mong muố để hiển thị T đề y định dạng của R p đƣợc tạo ra

ƣ a

Sau khi khai báo các biến cho hệ thống, thiết lập các thông số trong phần

Communicat để Citect có thể kết nố đƣợc với PLC

Hình 3 11 Khai báo Board

PRODUCT CLASSIFICATION SYSTEM REPORT

40800088

NUMBER OF PRODUCE:

{Date(2)}{Time(1)}{NUM_LONG}{NUM_MEDIUM}{NUM_SHORT}

Trang 36

SVTH: Nguyễn Thị Ngọc Ánh – MSSV: 40800088 24

Hình 3 12 Khai báo Port

Thiết lập thiết bịvào ra I/O device: Trong cửa sổ Citect Explorer, kích chuộ đ p

ư ục con Communication, nhấ đ p ộ Exp I/O D S p đây

là một tiệ p ười dùng tạo nhanh các thiết lập truyền thông với thiết bị phần cứng ở p a dưới Click chuột và chọn các thông số cần thiế ướng dẫn

Một Disk IO Device mô phỏng một thiết bị ngoài ví dụ ư PL RTU D S Một file sẽ được sử dụ để lư ữ “ảnh - a ” ủa các biến Mộ định dạng file được dùng giố ư ột giao thứ P l Đây l ột cách rấ ay để kiểm tra

ươ ì ô ần phải có sẵn thiết bị phần cứng, nói cách khác có thể lập trình off-line tạ p ò ô ần phải xuống tận hiệ ường mớ được

ươ ì F l y dù ạy đĩa ứng (Hard disk) nên có tính an toàn và tiện lợ ơ Mộ ươ ự, có thể ươ g trình là mô phỏng bằng một file với thiết bị ả M y IO D ư đượ lư ữ R M ư đ ểm là truy xuấ a ư lại dễ bị mất dữ liệu khi có lỗi của bộ nhớ động, phù hợp với

ươ ì ớ đ ểm (Points) vào ra ít

3.2.4 Lập trình cho hệ thống SCADA

Sau khi thiết lập các thông số cho hệ thống, ta tiến hành lập trình cho hệ thống hiển thị theo yêu cầu

 đè ển thị trạ : : xa ff: đỏ, bào gồ : Đè ển thị mode hệ thố đỏ: Ma al xa : đè ển thị trạng thái Run của hệ

Trang 37

SVTH: Nguyễn Thị Ngọc Ánh – MSSV: 40800088 25

thống (khi hệ thống hoạ độ đè yển thành màu xanh), hệ thố 3 đè ện thị loại sản phẩ đƣợc nhận biế ải khi các sản phẩ đƣợc nhận biết

ƣớ ì đè ƣơ ứng chuyển sang màu xanh)

 ải khi off: màu tím, khi on: màu xanh, có sự chuyể động của vệt sáng, bằng cách thay nhiều frame khác nhau cho nó

 Ha ST RT/STOP đ ều khiển on/off cho hệ thống khi hệ thống ở mode Auto

Trang 38

SVTH: Nguyễn Thị Ngọc Ánh – MSSV: 40800088 26

 Các hộp ƣớ ƣơ ự sản phẩm sẽ xuất hiệ ƣớc sản phẩm đƣợc nhận biế đ đến vị trí phân loại, chúng sẽ đƣợc lập ì để di chuyển ra khỏ ải Hai thẻ Appearance và movement trong của sổ Property sẽ đƣợc chọ để thiết lập trạng thái hoạ động cho chúng

Ngày đăng: 22/03/2016, 11:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1. 1. Mô hình demo hệ thống - Scada cho hệ thống phân loại sản phẩm
Hình 1. 1. Mô hình demo hệ thống (Trang 14)
Hình 1. 2. . Sơ đồ hệ thống - Scada cho hệ thống phân loại sản phẩm
Hình 1. 2. . Sơ đồ hệ thống (Trang 15)
Hình 2. 3. Mô hình demo hệ thống - Scada cho hệ thống phân loại sản phẩm
Hình 2. 3. Mô hình demo hệ thống (Trang 18)
Hình 2. 5. Đếm sản phẩm vừa phát hiện - Scada cho hệ thống phân loại sản phẩm
Hình 2. 5. Đếm sản phẩm vừa phát hiện (Trang 20)
Hình 3. 1. . Thành phần cấu trúc cơ bản trong hệ thống SCADA( Vijeo Citect) - Scada cho hệ thống phân loại sản phẩm
Hình 3. 1. . Thành phần cấu trúc cơ bản trong hệ thống SCADA( Vijeo Citect) (Trang 28)
Hình 3. 5. Tạo trang hiển thị Alarm - Scada cho hệ thống phân loại sản phẩm
Hình 3. 5. Tạo trang hiển thị Alarm (Trang 32)
Hình 3. 6. Thiết lập Output Device cho Report - Scada cho hệ thống phân loại sản phẩm
Hình 3. 6. Thiết lập Output Device cho Report (Trang 32)
Hình 3. 7. Khai báo Variable Tags - Scada cho hệ thống phân loại sản phẩm
Hình 3. 7. Khai báo Variable Tags (Trang 33)
Hình 3. 8. Khai báo Alarm Tags - Scada cho hệ thống phân loại sản phẩm
Hình 3. 8. Khai báo Alarm Tags (Trang 34)
Hình 3. 12. Khai báo Port - Scada cho hệ thống phân loại sản phẩm
Hình 3. 12. Khai báo Port (Trang 36)
Hình 4. 6. Các hàm kết nối giữa server và client - Scada cho hệ thống phân loại sản phẩm
Hình 4. 6. Các hàm kết nối giữa server và client (Trang 49)
Hình 4. 5. Kết nối socket - Scada cho hệ thống phân loại sản phẩm
Hình 4. 5. Kết nối socket (Trang 49)
Hình 4. 7. Các trạng thái c a thread - Scada cho hệ thống phân loại sản phẩm
Hình 4. 7. Các trạng thái c a thread (Trang 55)
Hình 4. 8.  Các thread cần thiết cho giao tiếp mạng - Scada cho hệ thống phân loại sản phẩm
Hình 4. 8. Các thread cần thiết cho giao tiếp mạng (Trang 56)
Hình 5. 2. Trend - Scada cho hệ thống phân loại sản phẩm
Hình 5. 2. Trend (Trang 58)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w