1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Lựa chọn dịch vụ khám chữa bệnh cho trẻ em dưới 6 tuổi và kiến thức, kỹ năng của bác sĩ trạm y tế xã, hải phòng 2015

99 493 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 99
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BHYT :ăB oăhi măY t BS :ăBácăsĩ BV :ăB nhăvi n BYT :ăB ăYăt CBYT :ăCánăb ăYăt CSSK :ăChĕmăsócăs căkh e CSSKBĐă :ăChĕmăsócăs căkh eăbanăđ u CSSKSS :ăChĕmăsócăs căkh eăsinhăs n DVYT :ăD ch

Trang 1

BHYT :ăB oăhi măY t

BS :ăBácăsĩ

BV :ăB nhăvi n

BYT :ăB ăYăt

CBYT :ăCánăb ăYăt

CSSK :ăChĕmăsócăs căkh e

CSSKBĐă :ăChĕmăsócăs căkh eăbanăđ u

CSSKSS :ăChĕmăsócăs căkh eăsinhăs n

DVYT :ăD chăv ăyăt

GDSK :ăGiáoăd căs căkh e

TYT :ăTr măyăt

UBND :ă yăbanănhânădân

WHO :ăT ăch căYăt ăth ăgi i (World Health Organization) YTCS :ăYăt ăcơăs

Trang 2

1.1 V năđ KCBătrongăCSSKBĐă 3

1.2.ăKCBătrongăCSSKBĐăc aăcácăn c trên th gi i 7

1.3 Lựa chọn d ch v y t c aăng i dân 9

1.4.ăChínhăsáchăvàăcácăch ơngătrìnhăyăt cơăs c a Vi t Nam 10

1.5 Tr m y t xã trong vi c thực hi n nhi m v KCB 13

1.6 Nghiên c u v ho tăđ ng KCB và s d ng d ch v TYT xã 15

Ch ngă2:ăĐ IăT NGăVĨăPH NGăPHÁPăNGHIÊNăC U 19

2.1.ăĐ aăbànăvàăđ iăt ng nghiên c u 19

2.2.ăPh ơngăphápănghiênăc u 19

2.2.1 Thi t k nghiên c u 19

2.2.2 Cỡ mẫu và chọn mẫu nghiên c u 19

2.2.3 Các ch s và tiêu chuẩn nghiên c u 23

2.2.4 Kỹ thuật thu thập thông tin 26

2.2.5 Các bi n s và ch s nghiên c u 27

2.2.6.ăPh ơngăphápăx lý s li u 28

2.2.7 Kh ng ch sai s 28

2.2.8.ăĐ oăđ c trong nghiên c u 29

Ch ngă3:K T QU NGHIÊN C U 30

3.1 Thực tr ng lựa chọn d ch v KCBăvàămongăđ i c a bà m 30

3.1.1 Thông tin chung v đ iăt ng nghiên c u 30

3.1.2 Lo i hình nhóm b nh tật c a tr d i 6 tu i 32

3.1.3 Thực tr ng lựa chọn d ch v KCB c a bà m 33

3.1.4.ăMongăđ i c a bà m đ i v i tr m y t xã 40

3.2 Ki n th c và kỹ nĕngăKCB c aăbácăsĩ công tác t i tr m y t 42

3.2.1 Thông tin chung v bácăsĩăcôngătácăt i tr m y t 42

3.2.2 Ki n th c và kỹ nĕngăKCB 43

Ch ngă4:ăBĨNăLU N 47

4.1 Thực tr ng lựa chọn d ch v khám ch a b nh 47

4.2 Ki n th c, kỹ nĕngăc aăbácăsĩăt i tr m y t xã hai huy n 55

K T LU N 63

KI N NGH 64

Trang 3

B ng 3.2 Lựa chọnănơiăđi u tr theo m căđ b nh và m c s ng 35

B ng 3.3 Lựa chọnănơiăđi u tr theo huy n 36

B ng 3.4 Lý do chọn y t côngălàănơiăđi u tr 37

B ng 3.5 M căđ hài lòng c a bà m v iăcácăcơăs đi u tr 38

B ng 3.6 M tăs ăthông tin chung v BS TYT 2ăhuy n 42

B ng 3.7 Thâm niên công tác c aăbácăsĩ 42

B ng 3.8 Ki năth căkhám b nh tiêu ch y c p 43

B ng 3.9 Ki năth căchẩnăđoánătiêuăch y c p 43

B ng 3.10 Ki năth căphân lo i b nh tiêu ch y c p 44

B ng 3.11 Kỹănĕngăđi u tr b nh tiêu ch y c p 44

B ng 3.12 Ki năth căđi u tr nhi m khuẩn hô h p c p tính 45

B ng 3.13 Kỹăănĕngăkhám b nh nhi m khuẩn hô h p c p tính 45

B ng 3.14 Kỹănĕngăchẩnăđoánănhi m khuẩn hô h p c p tính 46

Trang 4

Hình 3.2 Trìnhăđ học v n c a m trong nghiên c u 30

Hình 3.3 Phânăb ănhóm ngh nghi p c a m trong nghiên c u 31

Hình 3.4 Gi i tính c a tr trong nghiên c u 31

Hìnhă3.5.ăPhânăb ătu i c a tr trong nghiên c u 32

Hình 3.6 Phânăb ănhóm b nh tật c a tr 32

Hình 3.7 X tríăbanăđ uăkhiătr ă m 33

Hình 3.8 Lý do bà m khôngăđ aătr điăkhámăb nh 33

Hình 3.9 Lựa chọnănơiăkhámăb nhăđ u tiên 34

Hình 3.10 Y u t quy tăđ nh sự lựa chọnănơiăđi u tr 37

Hình 3.11 Lý do bà m ch aăhàiălòngăv i d ch v KCB t i TYT 40

Hình 3.12.ăMongăđ i c a bà m v KCB t i Tr m y t 41

Trang 5

Đ TăV NăĐ

S c kh e và b o v s c kh e là m t b phận quan trọng trong Chi n

l căconăng i và trong sự nghi p công nghi p hóa, hi năđ i hóa c aăn c ta

M c tiêu chung c a Chi năl c qu c gia B o v , chĕmăsóc s c kh e nhân dân giaiăđo n 2011 - 2020ăđ c Th t ng Chính ph phê duy tăđưănêu : B o

đ m mọiăng iădânăđ căh ng các d ch v chĕmăsócăs c kh eăbanăđ u, m

r ng ti p cận và s d ng các d ch v y t (DVYT) có ch tăl ng.ăNg i dân

s ng trong c ngăđ ng an toàn, phát tri n t t v th ch t và tinh th n Gi m tỷ

l mắc b nh, tật, nâng cao th lực,ătĕngătu i thọ, nâng cao ch tăl ng dân s [19]

Nghiên c u m că đ lựa chọn DVYT c a m t c ngă đ ng là ch đ

đ c các nhà ho chăđ nh chính sách r t quan tâm Đưăcóănh ng nghiên c u v

lựa chọn d ch v ăkhámăch aăb nh (KCB)c aăng iădânăđ i v i tr m Y t xã [33] nh ngăch aăcóănghiênăc uăriêngăđ i v i lựa chọn d ch v KCB choăđ i

t ng tr d i 6 tu i Vì vậyăđ s d ng ngu n lực m t cách hi u qu , gi

v ngă uăth trong cung c p d ch v choăcácăđ iăt ng có nhu c u khác nhau,

đ c bi t là nhóm tr emăd i 6 tu i,ăcácăcơăs y t ph i thích nghi v i tình hình m i.ăĐ thíchănghiăđ c c n ph i bi t các bà m cóăconăd i 6 tu i ch p

nhậnăcơăs d ch v mìnhăđ năđâu,ăkhiătr măđauăhọ lựa chọn DVYT nào? lý

do t i sao? nĕngălựcăđápă ng c a bácăsĩ làm vi c t i tr m y t ? Tr m Y t có

v trí quan trọng trong h th ng y t ,ălàănơiăđ uătiênăng i dân ti p xúc v i h

th ng y t , ph c v toàn di năvàăth ng xuyên cho c ngăđ ng, v i ch cănĕngă

và nhi m v chĕmă sócă s c kh eă bană đ uă theoă quyă đ nh c a B Y t [46] Chi năl c qu c gia v b o v ,ăchĕmăsócăvàănângăcaoăs c kh e nhân dân giai

đo n 2011-2020 ch rõ : Ti p t c c ng c và hoàn thi n m ngăl i tr m y t

xã, b oăđ m 100% s xã có tr m y t phù h p v iăđi u ki n kinh t - xã h i và

Trang 6

nhu c u KCB t ng vùng ;ătĕngăc ng nâng cao ch tăl ng d ch v chĕmăsócă

s c kh eăbanăđ u ; thực hi n t t tiêu chí qu c gia v y t xưăgiaiăđo n 2011 - 2020; M r ng các hình th căđàoăt o và b iăd ỡngăđ phát tri năđ iăngũăcánă

b y t cơăs ;ăđ nănĕmă2020ătỷăl ă 90% tr m y t có bácăsĩ ho tăđ ng [19]

Đ ătìmăhi uăthựcătr ng lựaăchọn d chăv ăKCB c aăbàăm ăcóăconăd iă6ă

tu iăvàănĕngălựcăđápă ngăc aăbácăsĩ côngătácăt iăcácătr măyăt ăxư,ănghiênăc uănàyăđ căti năhànhăv iăhaiăm cătiêuăsauă:

1 Mô tả thực trạng lựa chọn dịch vụ khám chữa bệnh và mong đợi của bà

mẹ có con dưới 6 tuổi đối với trạm y tế xã tại 2 huyện, Hải Phòng năm

2015

2 Mô tả kiến thức, kỹ năng khám chữa bệnh cho tr̉ dưới 6 tuổi của bác sĩ các trạm y tế xã tại 2 huyện với 2 bệnh nhĩm khủn hô h́p ćp tính và tiêu chảy ćp

Trang 7

CH NGă1

T NGăQUANă 1.1.ăV năđ ăKCB trongăCSSKăbanăđầu

Kháiăni m v chĕmăsócăs căkh eăbanăđ uă(CSSKBĐ)ăđ căt ăch căyăt ă

th ăgi iă(WHO)ăđ aăraăl năđ uătiênăvàoănĕmă1978ă ăH iăngh ăqu căt ăt ăch că

t iăAlma-Ata [58].ăCSSKBĐăđ căđ nhănghĩaălàănh ngăchĕmă sócăs căkh eăthi tăy u,ădựaătrênănh ngăph ơngăphápăvàăkỹăthuậtăthựcăhành,ăđ aăđ nătậnăcáănhânăvàăt ngăgiaăđìnhătrongăc ngăđ ng,ăđ cămọiăng iăch pănhậnăthôngăquaăsựăthamăgiaăđ yăđ ăc aăhọ,ăv iăgiáăthànhămàăhọăcóăth ăch pănhậnăđ cănhằmă

đ tăđ căm căs căkh eăcaoănh tăcóăth ăđ c.ăChĕmăsócăs căkh eăbanăđ uă

nh nă m nhă đ nă nh ngă v nă đ ă s că kh eă ch ă y uă c aă c ngă đ ng,ă đ nă tĕngă

c ngăs căkh e,ăphòngăb nh,ăch aăb nhăvàăph căh iăs căkh e

Cácăy uăt ăn iădungăc aăCSSKBĐătheoăAlmaăAta:

Cóă8ăy uăt ăn iădungăchính:

1)ăGiáoăd căs căkh e

2)ăDinhăd ỡng

3)ăMôiătr ngă- N căs ch

4)ăS căkh eăbàăm ătr ăemă- K ăho chăhóaăgiaăđình

5) Tiêm ch ngăm ăr ng

6)ăPhòngăch ngăb nhăd chăđ aăph ơng

7)ăCh aăb nhăvàăth ơngătích thôngăth ng

8)ăThu căthi tăy u

N iădungă10ăđi măv ăchĕmăsócăs căkh eăbanăđ uăt iăvi tănamă:

Dựaăvàoămôăhìnhăs căkho ăvàăb nhătật,ăm iăn căs ăchọnăth ătựă uătiênăcho thíchăh p.ăN cătaăch pănhậnăn iădungă8ăđi măc aătuyênăngônăAlma Ata

Trang 8

vàăb ăsungăthêmă2ăđi măthànhăn iădungă10ăđi măđ ăphùăh păv iăhoànăc nhă

hi nănayăc aăVi tăNam:

N iădungă1 :ăGiáoăd căs căkho

- Ph ăcậpăki năth căyăhọcăth ngăth căv ăb oăv ăs căkho ăchoătoàn dân

Đ ămọiăng iăcóănhậnăth cărằngăchĕmăsócăs căkh eăbanăđ uălàătráchănhi mă

c aămọiăng i,ăc aătoànăxưăh i

N iădungăgiáoăd căs căkho ăph i:ă

- Phùăh păv iătìnhăhìnhăc ăth ăc aăt ngăđ aăph ơngă(môăhìnhăb nhătật,ă

v năđ ă uătiên,ăvi cătri năkhaiăcácăch ơng trìnhăyăt )

- Tônătrọngăcácănguyênătắcăgiáoăd c

- Phongăphúăv ăhìnhăth căgiáoăd că(nghe,ănhìn,ălàmămẫu )

-T ă ch căvàăđ ngă viênă đ că cácăđoànăth ,ă cácă t ă ch c,ă cácăđ iăt ngăcùng tham gia

N iădungă2 :ăPhòngăch ng cácăb nhăd chăl uăhƠnhăởăđ aăph ng

- Kh ngăch ăvàăti năt iăthanhătoánă ăm căđ ăkhácănhauăm tăs ăb nhăd chă

l uăhànhănh d chăh ch,ăd chăt

- Phòngăch ngăm tăs ăb nhătruy nănhi mănh ăs tărét,ăb nhăxưăh i,ăAids

- Gi mătỷăl ămắcăb nhăc pătínhănh ătiêuăch y,ălỵ,ănhi măkhuẩnăhôăh păc p

- Qu nălỦ,ătheoădõiăcácăb nhăm nătínhănh ăb nhăphong,ălao,ătâmăth n,ă

đ ngăkinh,ăb uăc

N iădungă3 :ăCh ngătrìnhătiêmăch ngămởăr ng

M cătiêuăđ ăraălàă100ă%ătr ăemăd iă1ătu iăph iăđ cătiêmăphòngăđ yăđ ă7ăb nhătruy nănhi mă(lao,ăb chăh u,ău năván,ăhoăgà,ăb iăli t,ăs iăvàăviêmăganăb)ăvàă90ă%ătr ăemăd iă5ătu iăđ cătiêmăphòngănhắcăl i

N iădungă4 :ăB oăv ăs căkh eăbƠăm ătr ăem,ăk ăho chăhoáăgiaăđình

- Giáoăd căth ngăxuyênăv ăsinhăph ăn ăthaiănghén.ă

Trang 9

- Qu nălỦăt tăthaiăs năh ngădẫnădinhăd ỡngăthaiănghénăvàă tiêm phòng

- Ch aăcácăb nhăph ăkhoaăth ngăg p.ă

- Xâyădựngăk ăho chăsinhăđ ăhàngănĕm,ătheoădõiăqu nălỦăs ăl ngăng iăthamăgiaăk ăho chăhóaăgiaăđìnhăvàăcácăph ơngăti n,ătrangăb ăph căv

- Lậpăbi uăđ ătheoădõiăs căkh eătr ăemăđ nhăkỳ,ăphátăhi năcácătr ngăh păcóănguyăcơăb nhătật

- Khuy năcáoăs ădựngăORSăvàăcácădungăd chăthayăth ,ăphátăhi năvàăđi uă

tr ăk păth iăm tăs ăb nhăv ăđ ngătiêuăhóa,ăhôăh păthôngăth ng

N iădungă5 :ăCungăc păthu căthi tăy u

Cungăc păthu căthi tăy uălàăcungăc păđ ăthu căchoăcôngătácăphòngăb nh,ă

ch aăb nhăt ătuy năxưăđ nătuy năt nh,ăđẩyăm nhăs năxu tăthu cătrongăn c,ă

gi măngo iănhập,ăc ăth ălà:

- Lậpăk ăho chăs ăd ngăthu căvàădựătr ăthu căm tăcáchăthíchăh pădựaătrênămôăhìnhăs căkho ăvàăb nhătật

- Tìmăv năđ ăquay vòngăthu c,ăm ăqu yăthu c

- T ăch căxâyădựngăvàăki mătraătúiăthu căc aăyăt ăthônăb n,ăyăt ăt ănhân,ăngu năthu cătrongăđ aăph ơng,ăđ ăphòngăthu căgi ,ăthu căh ng

- Đ măb oăđ ăthu căt iăthi uăc năthi tăvàăthu căch ăy u

- H ngădẫnăvàăki mătraăs ăd ngăthu căanătoànăh pălỦ

-Tuyênătruy năh ngădẫnătr ng,ăki mătra,ăch ăbi năvàăs ăd ngăthu cănamă

ăc ngăđ ng

N iădungă6 :ăCungăc păl ngăth că- th căph măvƠăc iăthi năb aăĕn

Trang 10

Làăho tăđ ngăliênăngànhănhằmăc iăthiênăb aăĕnăđ ănĕngăl ng,ăđ ăch tă

l ngătrongăkhẩuăph năĕnăhàngăngày,ăchúăỦătĕngăc ngăcácălo iăthựcăphẩmăgiàuăch tăđ măchoătr ăemăvàăph ăn ăcóăthai

N iădungă7ă:ăCh aăb nhăvƠăth ngătíchăthôngăth ng

- Lậpăk ăho chăKCB dựaătrênătìnhăhìnhăb nhătật,ănhânălực.ăkh ănĕngătàiănguyênăc aăđ aăph ơng.ă

- Chuẩnăb ăcácăph ơngăti nădungăc ,ăthu cămenăc năthi tăđ ăx ătríăc pă

c uăbanăđ uăk păth iăhi uăqu ă

- Ápădungăyăhọcăc ătruy năv iăyăhọcăhi năđ i,ăluy nătậpăph căh iăch cănĕngăgiúpăng iăb nhăs mătr ăl iăsinhăho t,ălaoăđ ngăbìnhăth ng

- Nângăcaoăch tăl ngăKCB theo h ngăqu nălỦăt iăc ngăđ ng

- Giáoăd căs căkho ăchoăc ngăđ ngănhằmăngĕnăng aăcácăb nhălâyătruy n,ăcácăb nhăd chăvàăcácăb nhăxưăh i

N iădungă8 :ăCungăc păđ ăn căs chăvƠăthanhăkhi tămôiătr ng

- Tuyênătruy năgiáoăd căs ăd ngăn căs ch,ăs ăd ngănhàătắm,ăh ăxíăh păvêăsinh;ăx ălỦăn căth i,ăphân,ărácăđúngăquiătrìnhăkỹăthuật

- T ăch căph iăh păliênăngànhătrongăvi căthựcăhiênăvêăsinhăcôngăc ng,ăthựcăhiênăphongătràoă3ădi tă(ru i,ămu i,ăchu t)

- Lậpăk ăho chăxâyădựng,ăh ngădẫnăs ăd ngăvàăb oăqu nă3ăcôngătrình vêăsinhă(nhàăxí,ănhàătắm,ăgi ngăn c)

N iădungă9 :ăQu nălỦăs căkho

- Lậpăh ăsơăqu nălỦăs căkh eătheoădõiăđ iăt ngă uătiên

- Khámăs căkh eăđ nhăkỳ,ăghiăchép,ăb oăqu năsắpăx păh ăsơătheoăquyă

đ nh đ ăqu nălỦăs căkh e

- Đánhăgiáăphânălo iăs căkh e,ăphânălo iăvàăcóăch ăđ ăyăt ăgi iăquy tăk pă

th iăcácătr ngăh păcóănguyăcơăb nhătật

10 K i nătoƠnăm ngăl iăyăt ăc ăsở

Trang 11

M cătiêuăc aăngànhăyăt ălàăc ngăc ăvàătĕngăc ngămàngăl iăyăt ăcơăs ă

v ăcơăs ăvậtăch t,ătrangăthi tăb ăyăt ăvàăngu nănhânălực.ăPh năđ uăđ ăxâyădựngăchoăm iăxưăm tătr măyăt ăv iăs ăl ngăt ă4ăđ nă6ăcánăb ăyăt ăTr măyăt ăcóăđ ăcácăph ơngăti năt iăthi uăđ ălàmăvi c.ăCóăcơăs ănhàăc aăs chăs ăđ ăcácăphòngălàmăvi căchoăcánăb ăyăt ăCácăcánăb ăyăt ăcơăs ,ănh tălàăcácăcánăb ălàmăcôngătácăqu nălỦăc năđ căđàoăt oăvàăđàoăt oăliênăt căđ ăđápă ngănhuăc uăcôngătácă

m iă ătuy năyăt ăcơăs ăBi tăqu nălỦăvàăt ăch căthựcăhi năcácăch ơngătrìnhăyă

t ăcũngănh ăcácăho tăđ ngăchĕmăsócăs căkh eăbanăđ u

Tuyănhi măv ăKCB ch ătrựcăti păđ căđ ăcậpătrongăN iădungă7ă(chữa bệnh

và thương tích thông thường), cácăyêuăc uăv ănĕngălựcăKCB c aăcánăb yăt ă (CBYT)ătuy năcơăs ăliênăquanăđ năCSSKBĐăcònăđ căth ăhi nărõătrong cácăN iă

dung 4 (bảo vệ s căkhoẻ bà mẹ và trẻ em) vàăN iădungă10ă(quản lý s căkhỏe)

Nh ăvậy,ăđ măb oănĕngălựcăKCB choăCBYTălàăv năđ ăr tăquan trọng.ă

1.2 Khámăch aăb nhătrongăCSSKBĐăc aăcácăn cătrênăth ăgi i

T iăTrungăQu căt ănĕmă1978-2000,ăcácăkháiăni măv ăCSSKBĐăđ că

th căhi n.ăNgànhăYăt ăTrungăQu cănhậnăth yănh ngătháchăth căm iăv ăgiàăhóaădânăs ,ăcácăb nhăm nătính,ătaiăn năvàăth ơngătíchănẩyăsinh,ănh ngăy uăkémătrongăh ăth ngăyăt ănh ăchiăphíăgiaătang,ăm tăcôngăbằng,ănĕngăsu tăth p,ă

h ăt ngăcơăs ăy uăkém.ăT ănĕmă2000ăđ nănay,ăm cădùă85%ăcácăt nhăđưăđ tă

đ că m că tiêuă đ ă ra,ă tuyă nhiênă c iă cáchă yă t ă c aă Trungă Qu că vẫnă cònă cóă

nh ngăh năch ănh tăđ nhănh ăchiăphíăyăt ăgiaătĕng,ăho tăđ ngăyăt ăt ănhânăphátătri năquáăm călàmăy uăđiăh ăth ngăBHYTăh pătácăxưăvàănhìnăm tăcáchăt ngăquátăđưălàmăgi mănh ngăk tăqu ăc aăcáchăti păcậnăCSSKBĐă[5]

Nghiênăc uăt iăTháiăLan,ăBrazilăcũngăchoăth y,ăm tăh ăth ngăchĕmăsócăbanăđ uăv iăsựăph iăh păgi aăcácăBS giaăđìnhăvàăđi uăd ỡngăviênăđóngăvaiătròăcơăb nătrongăcungăc păd chăv ăKCB vàăCSSKăchoăng iădânăt iăc ngăđ ng.ă

Trang 12

M iăqu căgiaăđ uăcóănh ngăch ơngătrìnhăCSSKBĐăphùăh păv iăt ng tình hìnhăd chăt ,ăb nhătậtătheoăđ aălỦăvàăch ngăt c.ăTỷăl ăb nhătậtăvàătỷăl ăt ăvongăkhácănhau,ăm tăph năph năánhătrìnhăđ ăchĕmăsócăs căkh eăc aădânăchúngă ăm iă

qu căgia.ăT iăcácăn căphátătri nănh ăAnh,ăMỹ,ăvi căKCB trongăăh ăth ngăchĕmăsócăbanăđ uăch ăy uădoăcácăbácăsĩă(BS)ăđaăkhoaăthựcăhànhăho căBS giaăđìnhăthựcă

hi n.ăĐâyălàătuy năquanătrọngănh t,ălàăđ uăm iăti pănhậnăh uăh tăcácăb nhănhână

v iăcácăv năđ ăs căkho ăthôngăth ngătrongăc ngăđ ng.ă

Tuyăvậy,ăkhôngăch ălàăvi căkhámăch aăcácăb nhăthôngăth ng,ăvaiă trò

c aăbácăsĩătuy năCSSKBĐăđ iăv iăvi căkhám,ăphátăhi năvàăx ălỦăk păth iăv iăcácăb nhănguyăhi măđ nătínhăm ngăcũngăngàyăcàngăc năthi t.ăCácănghiênăc uăchoăth y,ăvi căx ălỦ,ăcanăthi păchuyênămônăb iăcácăbácăsĩ tuy năchĕmăsócăbană

đ uăv iănh ngăb nhănguyăhi măđ nătínhăm ng,ănh ănh iămáuăcơătim,ăcũngăngày càngătr ălênăquanătrọngăhơnă[62].ăM tănghiênăc uăkhácă ăMalaysiaăcũngăă

đ aăraăcácăkhuy năngh ăr tăđángăchúăỦăv ăvaiătròăc aăBS tuy năchĕmăsócăbană

đ u:ă"tĕngăc ngănĕngălựcăqu nălỦăvàăđi uătr ătĕngăhuy tăáp,ănh tălàăv iătĕngăhuy tăápătrênăb nhănhânăđáiătháoăđ ng,ălàăh tăs căthi tăy uătrongăvi căgi măt ă

l ăch tăt iătuy năchĕmăsócăbanăđ u”ă[ă59]

Khámăch aăb nhăthôngăth ngăvàătoànădi năcũngălàăm tă uăth ăc aătuy năchĕmă sócă bană đ u.ă Trongă nhi uă nghiênă c uă t iă cácă n că phátă tri n,ă nh ăCanada,ăÚc,ăcácăphòngăkhámăđaăkhoaăcóăd iă10ăth yăthu călàămôăhìnhăthíchă

h pătrongăvi căđ măb oăsựăti păcậnăd ădàngăchoăng iăb nh,ăcũngănh ăvi cătheoădõiăđ căm tăcáchăliênăt căvàătoànădi năđ iăv iăb nhănhânătrongăđ aăbànă

ho t đ ngăc aăphòngăkhám.ăMôăhìnhăphòngăkhámăchĕmăsócăbanăđ uănàyăcũngăgiúpăth yăthu căcóăm iăquanăh ăt tăhơnăv iăc ngăđ ngădânăc ,ăđ măb oăsựăti păcậnăth ngăxuyên,ăcũngănh ăvi căqu nălỦăb nhătậtăchoăng iădânătrongăđ aăbàn.ă Tínhăcôngăbằngătrongăti păcậnăv i d chăv ăKCB cũngăđ căđ ăcậpănhi uăliênăquanăđ năvaiătròăc aăth yăthu căt iătuy năchĕmăsócăbanăđ u.ăTrongăkhiă

Trang 13

cácăd chăv ăkỹăthuậtăcaoăđangăngàyăcàngăphátătri nămangăl iănh ngăl iăíchătoă

l nă choă ng iă b nh,ăsựă phână hoáăgiàuănghèoălàă c nă tr ăl nă choă ng iă dân

trongănhómăthi tăthòiă(nhóm có thu nhập thấp, sông tại các vùng nông thôn vùng xa) ti păcậnăđ căt iăcácăDVYT cóăch tăl ng.ăĐ ăđ măb oătínhăcôngăbằng,ăm tăthànhăt ăquanătrọngătrongăchínhăsáchăyăt ăqu căgia,ăthìăch tăl ngăKCB t iătuy năchĕmăsóc banăđ uălàăm tătrongănh ngă uătiênătrongăs ăd ngăngânăsáchăcôngăt iăh uăh tăcácăn c

1.3 L aăch n d chăv ăyăt ăc aăng iădơn

1.3.1 Nghiên cứu về lựa chọn sử dụng dịch vụ y tế của người dân

TheoăTr nhăVĕnăM nh: S ăng iă mălựaăchọnăd chăv ăKCB t iăTYTăxưăchi mă59,5%,ăti pătheoălàăb nhăvi năhuy nă15,5%ăvàătựămuaăthu căđi uătr ăchi mă11,9%.ăLỦădoăch ăy uăđ ăng iăb nhălựaăchọnăd chăv ăKCB t iăTYTăxưălàăcóăth ăBHYTăchiătr ăchi mă62%,ăthuậnăti nănhanhăchóngăchi mă14%,ătháiă

đ ăph căv ăt tăchi mă8%,ăb nhănh ăchi mă6%.ăTỷăl ăng iă măkhôngăs ăd ngă

d chăv ăKCB t iăTYTăxưălàă40,5%.ăLỦădoăkhôngăchọnăKCB t iăTYTăxưăđ cănhắcăđ nănhi uănh tălàăthi uăthu căt tă(61,7%);ăkhôngăcóăbácăsĩ làmăvi căt iă

tr măyăt ă(56,14%)ă;ăb nhănh ătựămuaăthu căđi uătr ă(52,9%) Ch tăl ngăd ch

v ăKCB cũngăđ căđánhăgiáăgiánăti păquaănhậnăxétăc aăng iădân:ăb nhănhânăkhôngăhàiălòngăch ăy uădoăthi uăthu c,ăch ăđ iălâu,ăthi uătrangăthi tăb ă[50] ĐinhăTh ăPh ơngăHoàănghiênăc uăd chăv ăchĕmăsócăchuăsinhăvàăt ăvongăsơăsinhăt iăt tăc ăcácăTYTăthu căt nhăQu ngăNinh,ăchoăth yăhi uăqu ăs ăd chăv ă

c aăcácătr măyăt ăcònăr tăth p,ăcóăđ nă27%ă(4911ă84)ăTYTăc ăm tănĕmăkhôngăcóă

tr ngăh pănàoăđ ăvàă91/184ăTYTăch ăcóăvàiăcu căđ ,ăt iăđaălàă25ăcu c/nĕmă[26] Cùngăv iăvi căphátăth ăKCB mi năphíăchoătoànăb ătr ăemăd iă6ătu iăt ănĕmă2004ătheoăLuậtăB oăv ăChĕmăsócăvàăGiáoăd cătr ăem,ănhi măv ă KCB banăđ uăchoătr ăemăđưăđ căchuy năgiaoăchoăcácăTYTăcóăbácăsĩ.ăVi căđàoăt o,ă

Trang 14

đàoăt oăl iăchoăBS xưătrongăvi căđ mănhi măch cănĕngăquanătrọngănàyăcũngă

r tăc năđ căđánhăgiáăđ cóănh ngăkhuy năngh ăk păth i

Nhi uă nghiênă c uă g nă đâyă cũngă choă th yă trongă s ă nh ngă b nhă nhână

đ căkhám,ăđi uătr ăbằngăthu căt iăTYT,ătr ăemăd iă6ătu iăchi măt ăl ăcaoă

nh t [33].ăKi năth căvàăkỹănĕngăc aăthàyăthu că ătuy năxưătrongăvi căđápă ngănhuă c uă KCB choă tr ă emă làă m tă lĩnhăvựcă c nă đ că quană tâm,ătr că h tă làătrongăvi căchẩnăđoánăvàăx ătríănh ngăb nhăthôngăth ngămàătr ăemăhayămắcă

nh ănhi măkhuẩnăhôăh păc pătínhăvàătiêuăch yăc p.ă

1.3.2 Nghiên cứu về nhu cầu KCB và sự lựa chọn dịch vụ tại Hải Phòng

M tăs ănghiênăc uăt iăcácăxưăc aăH iăPhòngăv ănhuăc uăKCB c aăng iădânăđưăđ ăcậpăđ nătìnhăhìnhăs ăd ngăd chăv ăt iăTYTăxư

Tr năTh ăBíchăH iă(2007)ăđi uătraătìnhăhìnhăs ăd ngăDVYTăc aă6ăxưăhuy năVĩnhăB oăchoăth yătỷăl ăng iădânăđ năTYTăxưălàă44%.ăKinhăphí chi cho KCB ch ăy uădoăgiaăđìnhăchiătr ă(78%).ăNg iăb nhăhàiălòngăv iăTYT xã hơnălàăv iăTTYTăhuy nă[49]

Nguy năTh ăÁnhăTuy tă(2008)ănghiênăc uăt iă2ăxưăc aăhuy năAnăD ơng cho

th yătỷăl ăs ăd ngăăDVYTăc aăng iădână ătr măyăt ăxưălàă36,4%ăhơnă ăBVăhuy nă

là 18,9%.ăLỦădoăchínhăc aăvi căítăs ăd ngăDVYTăt iăTYTăxưăc aăng iănghèoălàăkhóăkhĕnăv ăkinhăt ănênăch ăy uătựămuaăthu căv ăđi uătr ăNg iădânăkhôngănghèoăthìăquanătâmăhơnăđ năch tăl ngăKCB c aăTYTăxư.ăH uăh tăng iădânăđ uămongă

mu năđ căKCB t iăTYT n uăch tăl ngăKCB đ cănângăcaoă[33]

Cácănghiênăc uăđưăđ ăcậpănhi uăđ năv năđ ăv ănhânălựcăyăt ,ăcơăs ăvậtă

ch t,ătrangăthi tăb ,ăt ăch căho tăđ ngăvàăthựcătr ngăKCB t iăcácăTYTăxư.ăTuyăvậyăcácănghiênăc uăch aăđ ăcậpăđ nănĕngălựcăKCB c aăCBYTăxưătrongăvi căđápă ngănhuăc uăKCB ngàyăcàngătĕngăc aănhânădân

Trang 15

Ch aăcóănhi uănghiênăc uătheoăh ngătìmăhi uănhuăc uăvàăthựcătr ngăti păcậnăvàăs ăd ng d chăv ăKCB t iătuy năxư,ăhuy n c aăng iădân,ăgópăph năgi iăthíchătìnhătr ngăquáăt i,ăv tătuy năhi nănay,ăđ ngăth i tìmăraăcácăy uăt ănhằmă

c iăthi năch tăl ngăph căv ăt iăcácăTYT theoămongăđ iăc aăng iădân.ă

1.4 ChínhăsáchăvƠăch ngătrìnhăv ăyăt ăc ăsởăc aăVi tăNam

1.4.1 Các văn bản pháp luật liên quan đến nhiệm vụ củng cố, xây dựng và phát triển mạng lưới y tế cơ sở

Yăt ăcơăs ălàăn năt ngăc aăngànhăyăt ,ăvìăvậyăxâyădựngăvàăc ngăc ăYTCSă

v ngăm nhălàănhi măv ăquanătrọngăc aăĐ ng,ăNhàăn căvàănhânădân.ăNgh ăquy tă4ăc aăBanăch păhànhătrungă ơngă(BCHăTW)ăĐ ngăđưănêuăcácăchínhăsáchă vàăgi iă phápă l nă đ ăgi iă quy tă nh ngă v nă đ ă c păbáchă trongă côngă tácăCSSKănhânădân,ătrongăđó:ăch năch nhăh ăth ngăCSSK,ăđ căbi tălàăvi căc ngă

c ăm ngăl iăYTCSălàăm tănhi măv ăc păbách.ăNhàăn căc năcóăchínhăsáchă

đ uăt ăh pălỦăvàăt oăngu năngânăsáchăđ ăduyătrìăho tăđ ngăvàăphátătri năh ă

th ngăy t ,ăcóăchínhăsáchăđưiăng ăh pălỦăvàăchĕmăsócăđ iăs ngăc aăCBYTăcơă

s ă[l].ăQuy tăđ nhăs ă58/TTgăngàyă3/2/1994ăvàă131/TTgăngàyă4/3/1995ăv ăt ă

ch căvàăch ăđ ăchínhăsáchăđ iăv iă.YTCSăđưăcóănh ngăquyăđ nhăc ăth ăv ăbiênăch ,ăng chăbậcăl ơngăchoăCBYTălàmăvi căt iătr măyăt ănh ăcánăb ăcôngă

ch cănhàăn c.ăL ơngăvàăcácăch ăđ ăđưiăng ăkhácăđ iăv iăCBYTăt ăcơăs ădoă

ngânăsáchănhàă n căch uătráchănhi mă chiă tr Ngh ă đ nhăs ă56/2011/NĐ-CP

ngày 04/7/2011 Quyăđ nhăch ăđ ăph ăc pă uăđưiătheoăngh ăđ iăv iăcôngăch c,ăviên ch căcôngătácăt iăcácăcơăs ăyăt ăcôngălập

Sauăkhiătri năkhaiăcácăNgh ăquy tăc aăĐ ngăvàăChínhăph ,ăm ngăl iăYTCSăđưăt ngăb căđ căc ngăc ăvàăphátătri n,ănh tălàăCh ăth ă06-CT/TW

c aăBCHăTWăĐ ngăv ăm ngăl iăYTCSăvàănh ngăđóngăgópăquanătrọngăc aă

nóăt iăđ i s ng,ăs căkho ăc aănhânădân:ă"Mạng lưới y tế cơ sở là tuyến y tế trực tiếp gần dân nhất, đảm bảo cho mọi người dân được CSSK cơ bản với

Trang 16

chi phí thấp, góp phần thực hiện công bằng xã hội, xoá đói giảm nghèo, xây dựng nếp sống văn hoá, trật tự an toàn xã hội, tạo niềm tin của nhân dân với chế độ xã hội chủ nghĩa Các cấp uỷ đảng và chính quyền cần quán triệt, nhậnăthức rõ tầm quan trọng đặc biệt của mạng lưới YTCS có kế hoạch thiết thực để tăng cường lãnh đạo, chỉ đạo việc củng cổ hoàn thiện mạng l i YTC S tại địa phương mình" [1].ăMôăhìnhăt ăch căh ăth ngăYTCSăquaăcácăgiai

đo năphátătri năcũngăt ngăb căđ căđi uăch nhăăphùăh păv iătìnhăhìnhăkinh

t ăchínhătr ,ăxưăh iăc aăđ tăn căvàănhuăc uăCSSKăc aănhânădân

t ăcơăs ;ăb iăd ỡngăchuyênămôn,ănghi păv ăchoăcánăb ăYTCSă Tr măyăt ăcơă

s ăch uăsựăqu nălỦ,ăch ăđ oăvàăh ngădẫnăc aăTTYTăhuy năv ăchuyênămôn,ănghi păv ,ăkinhăphíăvàănhânălựcăyăt ;ăch uăsựăqu nălỦ,ăch ăđ oăc aăUBNDăxưătrongăvi căxâyădựngăt ăvàăch căthựcăk ăho chăphátătri năyăt ă[2], [20]

M ngă l iă YTCSă theo Thôngă t ă liênă t chă s ă 03/2008/TLT-BYT-BNV

c a B ăN iăv ăvà B ăYăt quyăđ nhătuy năhuy nătrựcăthu căsựăch ăđ oăc aăS ăYă

t ăg m:ăTTYTăhuy năvàăb nhăvi năđaăkhoaăhuy nă(nơi chưa tách riêng bệnh viện thì thựcăhiện hai ch cănăng y tế dự phòng và khám chữa bệnh nơi đã thành lập bệnh viện thì trung tâm y tế huyện chỉ thực hiện ch cănăng y tế dự phòng). TYTăt ăxư,ăph ng,ăth ătr nălàăđơnăv ăsựănghi păthu căTTYTăhuy n.ă

Trang 17

Phòngăyăt ălàăcơăquanăchuyênămônăthu căUBNDăc păhuy năcóăch cănĕngăthamă

m u,ăgiúpăUBNDăc păhuy năthựcăhi năch cănĕngăqu nălỦănhàăn căv ăyăt ătrênă

đ aăbànă[13].ăT iăth iăđi măđ ătàiăđ căti năhành,ăhaiăhuy năTh yăNguyênăvàăVĩnhă B oă đang thựcă hi n môă hìnhă t ă ch că theoă thôngă t ă liênă t chă s ă03/2008/TTLT- BYT-BNV,ă t tă c ă cácă TYTă xưă thu că sựă qu nă lỦă c aă TTYTăhuy n.ăTuyănhiên,ăv iămô hình này thìăho tăđ ngăKCB t iăTYTăxưăcóăth ăs ă

g păkhóăkhĕn.ăVi căh ătr ăkỹăthuậtăt ătuy năhuy năkhôngăthuận l iăvìăb nhăvi nă

đ cătáchăthànhăđơnăv ăcóănhi măv ăchuyênămônăđ călập,ăCBYTăxưăs ăkhôngăă

th ngăxuyênăđ căđàoăt oăl iăđ nhăkỳănh ătr c.ăVìăvậy,ăxácăđ nhănhuăc uăđàoă

t oăvàăđàoăt oăl iăv ăKCB choătuy năxư,ăcácăcơăch ,ăchínhăsáchătrongăvi căt ă

ch căđàoăt oănângăcaoănĕngălựcăKCB cho CBYTălàăm tăv năđ ăc năthi t.ă

1.5.ăTr măyăt ăxưătrongăvi căth căhi nănhi măv ăkhámăch aăb nh

1.5 1 Vai trò và chức năng của TYT xã

Tr măYăt ăxư/ph ngălàăđơnăv ăkỹăthuậtăyăt ăđ uătiênăti păxúcăv iănhânădân,ă nằmă trongă H ă th ngă Yă t ă Nhàă n c.ă T iă Đi uă 4,ă Ngh ă đ nhă s ă01/1998/NĐ-CPăc aăChínhăPh ăv ăh ăth ngăyăt ăđ aăph ơngăquyăđ nh:ă"Tr măyă

t ăcơăs ăcóătráchănhi măgiúpăGiámăđ căTrungătâmăyăt ăhuy năvàă yăbanănhânădânăxư,ăph ng,ăth ătr nă(sauăđâyăgọiăchungălàă yăbanănhânădânăxư)ăthựcăhi năcácănhi măv ăđ căgiaoăv ăcôngătácăăyăt ătrênăđ aăbàn.ăTr măyăt ăcơăs ăch uăsựă

qu nălỦ,ăch ăđ oăvàăh ngădẫnăc aăGiámăđ căTrungătâmăyăt ăhuy năv ăchuyênămôn,ănghi păv ,ăkinhăphíăvàănhânălựcăyăt ;ăch uăsựăqu nălỦ,ăch ăđ oăc aă yăbanănhân dân xã trongăvi căxâyădựngăk ăho chăphátătri năyăt ăđ ătrìnhăcơăquanăcóăthẩmăquy năvàăch uătráchănhi măt ăch căthựcăhi năk ăho chăđoăsauăkhiăđưăđ căphêăduy t;ăph iăh păv iăcácăngành,ăđoànăth ătrongăxưăthamăgiaăvàoăcácăho tă

đ ngăchĕmăsócăvàăb oăv ăs căkh eănhânădân.ăTr ngătr m,ăPhóătr ngătr măyă

Trang 18

t ăcơăs ădoăGiámăđ căTrungătâmăyăt ăhuy năb ănhi m,ămi nănhi m,ăcáchăch căsauăkhiăcóăsựăth aăthuậnăbằngăvĕnăb năc aăCh ăt chă yăbanănhânădânăxư

T iăThôngăt ăliênăt chăs ă02/199/YYLT-BVT-BTCCBCPăc aăB ăYăt ă- Bană t ă ch c - Cánă b ă chínhă ph ă v ă h ngă dẫnă thựcă hi nă Ngh ă đ nhă s ă01/1998/NĐ-CPăc aăChínhăph ăquyăđ nhăv ăh ăth ngăt ăch căYăt ăđ aăph ơngăquyăđ nh:ă“T ăch căyăt ăcơăs ătrên-đ aăbànăxư,ăph ng,ăth ătr nă(gọiăchungălàă

tr măyăt ăcơăs )ălàăđơnăv ăkỹăthuậtăyăt ăđ uătiên ti păxúcăv iănhânădân;ănằmătrongă

h ăth ngăyăt ăNhàăn c,ăcóănhi măv ăthựcăhi năcácăd chăv ăkỹăthuậtăchăm sóc sức khoẻ ban đầu, phátăhi năd chăs măvàăphòngăch ngăd chăb nh,ăchĕmăsócăs că

kho ăbanăđ uăvàăđỡăđ ăthôngăth ng,ăc ngă ngăthu căthi tăy u,ăvậnăđ ng nhân dânăthựcăhi năcácăbi năphápăk ăho chăhoáăgiaăđình,ătĕngăc ngăs căkho ”

1.5.2 Nhiệm vụ KCB của TYT xã

Đ ătri năkhaiăt tăchĕmăsócăs căkho ăbanăđ uăt iătr măyăt ,ănĕmă2002,ăB ăYă

t ăđưăcóăQuy tăđ nhăs ă370/2002/QĐ-BYTăv ăvi căBanăhànhăChuẩnăQu căgiaăv ăyăt ăxưăgiaiăđo nă2001ă- 2010ăv iă10ăchuẩn;ăsauăđóăđ nănĕmă2011,ăQuy tăđ nhănàyăđ căthayăbằngăQuy tăđ nhăs ă3447/2011/QĐ-BYT v ăvi căbanăhànhăb ătiêuăchíăqu căgiaăv ăyăt ăxưăgiaiăđo nă2011-2020;ătrongăđóăcácăn iădungăc aăchĕmăsócă

s căkho ăbanăđ uăđ uăđ căc ăth ăchiăti tătrongăcácăchuẩn.ăNgoàiăcácăn iădungăchĕmăsócăs căkho ăbanăđ u,ăb ătiêuăchíăqu căgiaănàyăcònăquyăđ nhăm tăs ăđi uă

ki năđ ăthựcăhi năchuẩnănh :ănhânălực,ăcơăs ăvậtăch t,ătrangăthi tăb ,ătàiăchính,ă

ch ăđ oăđi uăhànhăc aăchínhăquy năđ aăph ơng …

10ătiêuăchíătheoăQuy tăđ nhăs ă3447/2011/QĐ-BYT:

Tiêu chí 1 Ch ăđ o,ăđi uăhànhăcôngătácăCSSKănhânădân

Tiêuăchíă2.ăNhânălựcăyăt

Tiêuăchíă3.ăCơăs ăh ăt ngăTYTăxư

Tiêuăchíă4.ăTrangăthi tăb ,ăthu căvàăph ơngăti năkhác

Tiêuăchíă5.ăK ăho chă- Tài chính

Trang 19

Tiêuăchíă6.ăYTDP,ăVSMTăvàăcácăCTMTQGăv ăyăt ă

Tiêuăchíă7.ăKhám,ăch aăb nh,ăph căh iăch cănĕngăvàăYHCT

Tiêuăchíă8.ăChĕmăsócăs căkh eăbàăm ă- tr ăemă

Tiêuăchíă9.ăDânăs ă- K ăho chăhóaăgiaăđình

Tiêuăchíă10.ăTruy năthôngă- Giáoăd căs căkh e

Khámă ch aă b nh là m tă nhi mă v ă quană trọngă trọngă 10ă nhi mă v ăCSSKBĐ đ căth ăhi nă ăTiêu chí 7 Khám, ch a b nh, ph c h i ch cănĕngăvàăyăd c học c truy n vàăđ căth ăhi n:

Chỉ tiêu 37 Thực hiện xử trí ban đầu kịp thời các trường hợp bệnh đến khám tại TYT xã; xử trí đúng các tai biến sản khoa và các triệu chứng bất thường khác của phụ nữ mang thai, khi sinh và sau sinh; chuyển lên tuyến trên kịp thời những ca ngoài khả năng chuyên môn của TYT xã

- Thựcăhi năsơăc păc uăk păth iăcácăb nhănhânăđ nătr măyăt ăxư

- Chuy nălênătuy nătrênăk păth iăcácătr ngăh păngoàiăkh ănĕngăchuyênămônăc aătr m,ăkhôngăđ ăx yăraăbi năch ngădoăchuy năvi năchậm

B ătiêuăchí Qu căgia yăt ăxưăgiaiăđo nă2011ă-2020 đưăgiúpăđ nhăh ngărõăràngăchoăcácăTYT,ănh tălàănh ngănơiăđưăcóăbácăsỹ,ătrongăvi căthựcăhi nănhi mă

v ăKCB choănhânădân.ăĐ ngăth iăcôngătácăđàoăt o,ăđàoăt oăl iăph căv ănhi mă

v ăKCB cũngăph iăphùăh păv iănh ngăquiăđ nhătrongăB ătiêuăchí Tuy nhiên,

ch aăcóănghiênăc uănàoăđánhăgiáăxemăli uăcácăBS cóăth ăthựcăhi năđ cătheoăđúngăB ătiêuăchíăqu căgia hayăkhông,ănh ngăquiăđ nhăătrênăđưăphùăh păv iănhuăc uăthựcăt ăc aăng iădânăch a,ăvàăcácăđi uăki năkhácăđ măb oăthựcăhi nă

B ătiêuăchíăqu căgia v ăkhámăch aăb nh.ă

Bênăc nhănhi măv ăđ căquy đ nhătrongăB ătiêuăchí qu căgia v ăyăt ă

,ăvi căKCB cho tr ăemăd iă6ătu iăcũngăđangălƠăm tănhi măv ăc ăb n: các cơăs ăyăt ăcôngălậpătr căh tălàăcácătr măyăt ăxư,ăph ng,ăth ătr năph iăthực hi nă nhi măv ăKCB mi năphíăchoătr ăemăd iăsáuătu i.ăĐâyălàăm tăb căti n l nă

Trang 20

trongăsựănghi păchĕmăsócăs căkho ănhânădân,ănh ngăcũngăđ tăraăchoăcác cácăcơă

s ăyăt ănh tălàătuy năxưătr cătháchăth căm iăv ăv năđ ănângăcaoăch t l ngă

KCB choătr ăemătheoăthôngăt ă14/2005/TT-BYTăc aăB ăYăt

1.6.ăNghiênăc uăv ăho tăđ ngăKCB vƠăs ăd ngăd chăv ăở TYT xã

1 6.1 Năng lực KCB của cán bộ y tế xã

Nĕngălựcă KCB c aăTYTăxưătr căh tăph ăthu căvàoătrìnhăđ ăđàoăt oăchuyênăngànhăđàoăt oătrongăđóăki năth căvàăkỹănĕngăthựcăhànhăchẩnăđoán,ă

đi uătr ăb nhălàăquanătrọngănh t.ă

ăVi tăNamătheoăngu năs ăli uăđi uătraătoànăqu căc aăĐTYTQGăchoă

th yătỷăl ăTYTăcóăBS thànhăth ălàă60,1%,ănôngăthônălàă40,0%.ăTỷăl ătr măcóă

đ ăcơăc uăcánăb ătheoătiêuăchuẩnăc aăBYTăcònăr tăth păch ăcóă11,7%ă.ă

Theoăcácăquiăđ nh,ănhi măv ăliênăquanăđ năKCB t iăTYTăxưăđưăđ căđ tăra,ăTYTăxưăđ tă"Chuẩn"ăv iăkhuăvựcăđ ngăbằngăph iăcóăbácăsĩ.ăTuyăvậy,ăch cănĕngănhi măv ăv ăKCB c aăBS trongăm iăliênăquanăđ năvi căthựcăhi năcácănhi măv ăchungăc aăTYTăxưăcònăch aăđ căth ăhi nărõ,ănh tălàăkhiăBS đ mănhi măch căv ăTr mătr ng.ă

1 6.2 Cơ sở vật ch́t, trang thiết bị phục vụ khám chữa bệnh

Cácănghiênăc uăv ăcơăs ăvậtăch t,ătrangăthi tăb ăph căv ăchoăcôngătácăKCB t iăcácăTYTăchoăth yăh uăh tălàăthi uăth năvàăchắpăvá.ăTheoăNguy năDuyăLuậtă(2004),ăđi uătraăt iă4ăTYTăxưăhuy năThanhăOaiăHàăTâyăthìăcơăs ăvậtă

ch t,ătrangăthi tăb ăc păc uăbanăđ u, d ngăc ăyăt ăcơăb năm iăch ăđápă ngă

đ cănhuăc uăKCB thôngăth ngăvàăcònăthi uănhi uăsoăv iăquyăđ nhăc aăB ăyă

t ă(66,3%).ăCh aăcóăTYTăxưănàoăcóăcácăph ơngăti năh ătr ăchẩnăđoánănh ă

máyăsiêuăâm,ăXquang,ăkínhăhi năvi Thu căthi tăy uătheoăquyăđ nhăch ăđ t:

67%ă ăxưăkhôngăkhámăb oăhi măvàă72%ă ăxưăcóăkhámăb oăhi mă[36]

Theo Nguy năVi tăTi nă(2008) thu căthi tăy uădànhăchoăCSSKSSăthi uănhi uăt iăcácăTYT.ăKhôngăcóănhómăthu cănàoăcóăđ ăhoànătoànăvàăcònăh năs ă

Trang 21

d ngăt iăt tăc ăcácăTYT.ăCh ăcóă16,7%ătr măyăt ăcóăth ăcungăc păđ c d chăv ăchĕmăsócăs năkhoaăcơăb nă[54].ăNguy năTh ăQuỳnhăNgaă(2007)ăNghiênăc uăthựcătr ngăcungăc păd chăv ăyăhọc c ătruy năt iăcácăTYTăxưăhuy năPhúăL ơngă

- t nhăTháiănguyênăchoăth y:ăthu căYHCTăthi u,ăkhôngăđaăd ng: 93,3% TYT

xã không có qu yăthu căthang.ă80%ăTYTăcóăch ăphẩmănh ngăch aăđ ălo iătheoătiêuăchuẩnăcácălo iăthu căthi tăy uăc aăB ăYăt ă93%ăTYT cóăv năthu cănam,ănh ngătỷăl ăv năthu căcóăch tăl ngăđ măb oătheoăyêu c u c aăB ăYăt ă

th păch ăđ tă6,7%ă[40]

1.6.3 Trạm y tế xã tại Hải Phòng

H iăPhòngăcóă224 TYTăxư,ăph ng,ăth ătr n v iă1120 gi ngăb nh.ăTính

đ nătháng 11/2014 t ngăs ăxư,ăph ng,ăth ătr năđ tăB ătiêuăchíăqu căgiaăv ăyă

t ăxư làă93/224ăđ tă41,5%

Thành ph ăđưăcóăcácăvĕnăb nănhằmăc ngă c ăvàăhoànăthi năm ngăl iăYTCS, tĕngăc ngăv ăt ăch c,ănhânălực,ăđ uăt ătrangăthi tăb ,ăthu c,ăcơăs ăvậtăă

ch tăchoăcácăTYTăxư,ăph ngă[56], [57]

Nhậnăth cărõăt măquanătrọngăc aăcôngătácăKCB t iătuy năcơăs ,ăđưăcóă

r tănhi uăn ălựcăt ăphíaăS ăyăt ăvàăcácăbanăngànhăliênăquanătrongăvi cănâng caoăch tăl ngăho tăđ ngăc aăcácăTYTănóiăchung.ăVi căđ uăt ăv ăcơăs ăvậtă

ch t,ătrangăthi tăb ăph căv ăchoănhi măv ăKCB đ căS ăyăt ăvàăUBNDăcácă

c păquanătâm,ăth ăhi nă ăs ăxưăph ngăđ căcôngănhậnăđ tăB ătiêuăchíăqu căgiaăv ăyăt ăxư tĕngătheoăcácănĕm.ăVi căluânăchuy năcánăb ăđ măb oăt tăc ăcácăTYT,ăk ăc ănh ngăvùngăkhóăkhĕnănh ăCátăH i,ăcóăBS v ăcôngătácăcũngălàăm tătrongănh ngăn ălựcăr tăđángăghiănhận.ăTuyănhiên,ătìnhătr ngăb ătuy n,ăv tătuy năxưăvẫnăcònăt năt iăth ăhi nărõănh tăquaăcácăconăs ăv ăsựăquá t iăt iăcácă

b nhăvi n.ăTheoăbáoăcáoăc aăS ăyăt ăv ăcôngătácăKCB c aăthànhăph :ăh uăcácă

ch ătiêuăv ăs ăgi ngăb nhăn iătrú,ăs ăl năkhámăb nh,ăđi uătr ă(n iătrú,ăngo iătrú),ăs ăl năthựcăthi năphẫuăthuật,ăth ăthuật,ăxétănghi m ăđ uătĕngăsoăv iănĕmă

Trang 22

tr c.ăĐ căbi tăm tăs ăch ătiêuătĕngăr tăcaoănh :ăs ăb nhănhână n i trúănĕmă

2014 tĕngăg nă1,4 l n;ăs b nhănhânăngo iătrúănĕmă2014 tĕngăg nă1,5 l n

Hoạt động KCB tại TYT xã

S ăl tăb nhănhânăđ năTYTăkhámăb nhăt iăcácăTYTăcònăth păvàăcóăsựăchênhăl chăr tăl năgi aăcácăTYTătrongăcùngăm tăhuy n.ăTheoăTr nhăTh ăLỦă(2013)ăcácăho tăđ ngăqu nălỦăng iăkhuy tătậtăt iăc ngăđ ngă;ătheoădõiăqu nălỦăs căkh eă≥ă80ătu iăch aăđ tăyêuăc u,ă38,9%ăphòngăkhámăYHCTăho tăđ ngă

ch aăhi uăqu ăTrongăs ătr măyăt ăkhôngăcóăphòngăkhámăYHCT,ă100%ăcóăk tă

h păđôngătâyăyănh ngăcóă59,6%ăk tăh păđôngătâyăyăch aăt t

Nghiênăc uănhằmăc iăthi năch tăl ng KCB t iătuy năxưălàăv năđ ăh tă

s căc năthi tăđ ănângăcaoăhi uăqu ăcôngătácăkhámăch aăb nh,ănh tălàăhi nănayă

h uăh tăcác TYTăxưăđưăcóăBS vàănhuăc uăv ăch tăl ngăKCB c aăng iădânăngàyăcàngătĕng.ăNângăcaoăch tăl ngăKCB t iăTYTălàăm tătrongănh ngăy uăt ăquy tăđ nhăgópăph nălàmăgi mătìnhătr ngăquáăt iăngàyăcàngătr mătrọngăt iăcácă

b nhăvi nătuy năt nhăvàătrungă ơng.ăTuyăvậy,ănhi măv ă KCB liênăquanăđ nă

m tălĩnhăvựcăr ngăl năc aăng iăbácăsĩăđaăkhoaăthựcăhànhătrongăvi căđápă ngănhuăc uăb nhătậtăvàămongăđ iăc aăng iădân.ăR tănhi uăcâuăh iănghiênăc uăliênăquanătrựcăti păđ năch tăl ngăKCB t iăxưăc năđ cătr ăl iănh :

Thựcătr ngălựaăchọn d chăv ăKCB c aăcácăbàăm ăcóăconăd iă6ătu iăvà mongăđ iăc aăhọăv ăch tăl ngăKCB t iăTYT, nh tălàănh ngănơiăđưăcóăbácăsĩ

Ki năth căvàăkỹănĕngăc aăbácăsĩătrongăthựcăhànhăKCB t iăxư,ătr căh tălàătrongăvi căchẩnăđoánăvàăx ătríănh ngăb nhăthôngăth ngăđưăđ căquiăđ nhătrong B ătiêuăchíăqu căgiaăv ăyăt ăxư, KCB choătr ăemăhi nănayănh ăth ănào?

Vi căđàoăt oăđàoăt oăl iăchoăbácăsĩ hi năcóăđápă ngăđ căyêuăc uănângăcaoăch tăl ngăđ iăv iăcôngăvi căKCB c aăhọ?ă

Ch cănĕngănhi măv ăvàăcácăchínhăsáchăcóăphùăh p,ăgópăph năkhuy năkhích và h ătr ăcôngătácăKCB t iătuy năYTCS?

Trang 23

Nghiênăc uăv ălựa d chăv ăKCB vàămongăđ i c aăbàăm ăcóăcóăconăd iă6ătu i đ iăv iăho tăđ ngăKCB t iăTYTăxưăvàănĕngălựcăđápă ngănhuăc uănàyăt ăphíaăth yăthu căđ ăxâyădựngăvàăđ aăraăcácăkhuy năngh ăchoăcácăc păqu nălỦăvàăđàoăt oălàăquáătrìnhălâuădàiăvàăliênăt c.ăCh tăl ngăKCB tĕngălênăt iătuy năxưăcũngăs ăgópăph n gi măt iăchoătuy nătrênătrongăth iăgianăt i

Ch ngă2

2.1.ăĐ aăbƠnăvƠăđ iăt ngănghiênăc uă

2.1.1 Địa bàn nghiên cứu

Haiăhuy năc aăH iăPhòng:ăTh yăNguyênăvàăVĩnhăB o

2.1.2 Đối tượng nghiên cứu

Bàăm ăcóăconăd iă6ătu iăb ă măc năđ căkhám,ăchẩnăđoán,ăđi uătr ăho cădùngăthu c Cácăbàăm ăđ căph ngăv năđ ătìmăxuăh ngălựaăchọnăcácăDVYTă

Trang 24

khiăconămìnhăb ă m,ăỦăki năc aăbàăm ăv ăthựcătr ngăcôngătácăKCB choătr ă

d iă6ătu iăt iăTYTăvàănhuăc uăchĕmăsócăyăt

Toànăb ăBS làmăvi căt iăTYTăxưăc aăhaiăhuy năđ căph ngăv năđ ăxácă

đ nhăki năth căvàăkỹănĕngăkhámăvàăđi uătr ăđ iăv iăhaiăb nhănhi măkhuẩnăhôă

h păc pătínhăvàătiêuăch y c p,ăhaiăb nhăhayăg pă ătr ăem

2.1.3 Thời gian nghiên cứu

Đ ătàiăđ căthựcăhi năt ăthángă11/2014ă- tháng 10/2015

2.2.ăPh ngăphápănghiênăc u

2.2.1 Thiết kế nghiên cứu

Nghiênăc uăthựcăhi nătheoăthi tăk ănghiênăc uămôăt ăcắtăngangănhằmămôă

t ăthựcătr ngăs ăd ngăDVYTăc aăăbàăm ăcóătr ăd iă6ătu iăăb ă măđau

Ki năth căvàăkỹănĕngăthựcăhànhăKCB c aăth yăthu călàălĩnhăvựcăr ngă

l n.ăCĕnăc ăvàoănhuăc uăthựcăt ,ăki năth căvàăthựcăhànhăc aăbácăsĩăv ănhi măkhuẩnă hôă h pă c pă (NKHHC)ă vàă tiêuă ch yă c pă ă tr ă emă đ că lựa chọnă đ ă

l ngăgiáănĕngălựcăc aăbácăsĩ.ă

2.2.2 Cỡ mẫu và chọn mẫu nghiên cứu

*ăC ăm uă:

C ă m uănghiênăc u :ă S bàă m ă đ căđ aă vàoănghiênă c uăđ cătínhătoánă

thôngăquaăs tr ngăh pătr ă măd iă6ătu iăvàăđ cătínhătheoăcôngăth căsauă:

Trongăđóă:

Trang 25

n : cỡămẫuănghiênăc u

P:ătỷăl ăng iă măs ăd ngăd chăv ăyăt ăt iăTYT- trongăvòngă4ătu nătr că

ngàyăđi uătra,ăp=ă50%ă(doăch aăthamăkh oăđ căt ănghiênăc uănàoătr căđây)

: kho ngăsaiăl chă căl ngăgi aă2ătỷăl ăthuăđ căt ămẫuă(p)ăvàătỷăl ă

c aăqu năth ,ăChọnă= 5%

Thayăvàoăcôngăth c,ătínhăđ c:

384 Cỡămẫuăt iăthi uăđ călàmătrònălàănă=ă400ătr ă măd iă6ătu iăc năđi uă

tra.ăCỡămẫuă(n)ănhânăv iă2ăđ ătránhăsaiăsót,ănh ăvậyătaăcóăcỡămẫu=800ăbàăm

C ă m uă choă ph ngă v nă bácă sƿ: g mă toànă b ă bácă sĩă làmă vi că t iă cácă

TYTăc aăhaiăhuy năTh yăNguyênăvàăVĩnhăB oăđ căchọn:ă67 bácăsĩ

Ch năđ aăbƠnănghiênăc u:

Lựaă chọnă huy nă nghiênă c u:ă chọnă ch ă đíchă m tă huy nă g nă trungă tâmă

thànhăph ăvàăm tăhuy năxaăkhuăđôăth ăvàăcácăb nhăvi năl n

Huy năTh yăNguyênănằmăgiápăgianhătrungătâmăthànhăph H iăphòng,ăcóă

di nătíchă242,8ăkm2ăg mă37ăxư,ăth ătr năv iăt ngădânăs ă319,983ăng i.ăGiaoă

thôngăthuậnăti năcóăđ ngăqu căl ă10ăch yăquaăđ aăbàn.ăLàăm tăhuy năvenăn iă

đô,ăkinhăt ,ăxưăh iăphátătri nănhanh,ăkéoătheoăt căđ ăđôăth ăhoáănhanhăhơnăr tă

nhi uăsoăv iăcácăhuy năngo iăthànhăkhác.ăĐ iăs ngăkinhăt ăvàădânătríăcóăsựă

chênhăl chăgi aăcácăxưătrongăhuy n.ă

VĩnhăB oălàăm tăhuy năthu nănôngănghi p,ăcáchăxaătrungătâmăthànhăph ,ă

di nătíchă180,5ăkm2,ăg mă30ăxư,ăth ătr năv iăt ngăs ădână177,913ăng i.ăKinhă

t ăc aăhuy năch ăy uădựaăvàoăngu năthuăt ăcácăs năphẩmănôngănghi păđi uă

ki năkinhăt ăc aăđaăs ăng iădânăcònănhi uăkhóăkhĕn

Trang 26

Ch năxưănghiênăc u: chọnăch ăđíchă4ăxưăchoăm i huy n.ăHaiăxưăg nă ă

trungă tâmă huy n,ă g nă d chă v ă yă t ă huy n;ă haiă xưă cáchă xaă trungă tâmă huy năkho ngă10ăkmă-15km

TânăH ng

Đ ng Minh VĩnhăAn

Ch năđ iăt ngănghiênăc u:

Chọnăh ăgiaăđìnhăbàăm ăcóătr ăemăd iă6ătu iă:ăt iăm iăxư,ăt ădanhăsáchă

h ăc aăm tăthônădoăCBYTăxưăcungăc p,ăchọnăngẫuănhiênăm tăh ăgiaăđình bà

m đ uătiênăđ ăđi uătra,ăn uăcóătr ă măthìăti năhànhăph ngăv năbàăm ho că

ng iănuôiăd ỡngătr ă(b ,ăbà,ăôngầ).ăPh ngăv năh tăthônănàyăsangăthônăbênă

c nhăchoăt iăkhiăđ tăđ căđ ăs ăh ăgiaăđìnhăbàăm t iăm iăxưănh ăđưătínhătoánătrongăph năcỡămẫuănghiênăc u.ă

BácăsĩăTYT:ălàăBSăth ngăxuyênăt iăcácăTYTăc aă2ăhuy năđ căchọn.ă

2.2.3 Các ch̉ số và tiêu chủn nghiên cứu

Cácă n iă dungă đánhă giáă ki nă th c,ă kỹă nĕngă khám,ă chẩnă đoán,ă x ă tríăNKHHCă vàă TCCă đ că xâyă dựngă dựaă trênă tàiă li uă "H ngă dẫnă x ă tríă l ngăghépăcácăb nhăth ngăg pă ătr ăemădoăB ăYăt ăph iăh păv iăT ăch căyăt th ă

gi iăvàăQuỹăNhiăđ ngăLiênăh păqu căbiênăso nănĕmă2005[8],[9]

Trang 27

2.2.3.1 Kiến thức và kỹ năng của bác sĩ về bệnh tiêu chảy ćp

*ăKi năth căv ăphânălo i,ăđi uătr ă

+ TCCăm tăn căn ngă(cóă2ătrongăcácăd uăhi uăsau,ătrongăđóăcóăítănh tă1ă

d uăhi uă*):

- Li bìăho căhônămêă*

- Mắtătrũng,ăkhócăkhôngăcóăn cămắt

- Khôngău ngăđ căho cău ngăkémă*

- N păvéoădaăm tăr tăchậmă*

+ Khôngăm tăn c:ă

- Khôngăđ ăcácăd uăhi uăđ ăphânălo iăcóăm tăn căho căm tăn căn ng

+ Đi uătr ăm tăn căn ngă(đúngăkhiătr ăl iăđ că1ăỦ)

- Chuy năg păđ năvi n,ăd năbàăm ăchoău ngăliênăt căt ngăthìaăORSătrênă

đ ngăđiăvàăti păt căchoăbú

Bùăd chătheoăphácăđ ăC

+ Đi uătr ăcóăm tăn că(đúngăkhiătr ăl iăđ că1ăỦ):ă

- Chuy năg păđ năvi n,ăd năbàăm ăchoău ngăliênăt căt ngăthìaăORSătrênă

đ ngăđiăvàăti păt căchoăbú.ă

- Bùăd chătheoăphácăđ ăBă

+ăĐi uătr ăkhôngăm tăn că(Đúngăkhiătr ăl iăđ ăhaiăỦ)

Trang 28

- U ngăthêmăd chăvàăchoăĕnăđ ăđi uătr ăt iănhàă(phácăđ ăA)

- D năbàăm ănh ngăd uăhi uăc năđ aătr ăđ năkhámăngay:ăTr ăm tăn ngăhơn,ăcóămáuătrongăphân,ătr ăr tăkhátăho căkhôngău ngăn căđ c,ăs tăho căs tăcao

*ăK ănĕngăkhámăch năđoán

+ăH iăb nhăđúngăkhiătr ăl iăđ ăhaiăỦ:

- Điăngoàiătrongăbaoălâuă(th iăgianăb ătiêuăch y)

- Tínhăch tăc aăphână(phânăl ngăho căcóămáuătrongăphânăkhông)

+ăKhámăb nhăđúngăkhiătr ăl iăđ că2ătrongăcácăd uăhi u

- Quanăsátătìnhătr ngăchungăc aătr ăđ ăphátăhi n:

+ăT nhăhayăliăbìăho căkhóăđánhăth c

+ăVậtăvư,ăkíchăthích

- Xemămắtătr ăcóătrũngăkhông

- Choătr ău ngăn căxemătr ăcó:

+ăKhôngău ngăđ căho cău ngăkém?

+ăU ngăháoăh c,ăkhát?

- Véoăn pădaăb ng:

+ăM tăr tăchậmă(trên 2 giây)

+ăM tăchậm

- Ph nătr ăl iăc aăBSăđ căcoiălàăđúngăkhiătr ăl iăđ yăđ ăcácăỦănh ăquyă

đ nhătrên;ăđ căcoiălàăch aăđ yăđ ăkhiătr ăl iăđ că1ăỦătr ălên;ălàăsaiăkhiăkhôngă

tr ăl iăđúngăỦănàoăho căkhôngătr ăl i

2.2.3.2 Kiến thức và kỹ năng của bác sĩ về bệnh NKHHCT

*ăKi năth căv ăphơnălo iăvƠăđi uătr

+ăPhânălo iăm căđ ăb nh:

M căđ Tr d i 2 tháng Tr t 2ăthángăđ n 5 tu i

B nh r t n ng Có 1 trong các dấu hiệu: Có 1 trong các dấu hiệu

Trang 30

- Đi u tr kháng sinh t i nhà

- H ngădẫnăbàăm ăcáchăchĕmăsócăt iănhà

- Đi uătr ătri uăch ngă

- Đánhăgiáăvàăphânălo iăsauă2ăngàyăđi uătr ,ăn uătr ăn ngălênăthìăchoăm tă

li uăkhángăsinhăvàăchuy năg păđiăvi n;ăn uăkhôngăđỡămàăcũngăkhôngăn ngălênăthìăđ iăkháng sinhăkhác;ăn uăđỡăthìăti păt căđi uătr ăkhángăsinhăchoăđ ă5ăngày

+ Đi uătr ăkhôngăviêmăph iă(hoăđơnăthu n)

- H ngădẫnăbàăm ăcáchănuôiăd ỡngătr

- Choătr ău ngănhi uăn c

- Gi măhoăbằngăthu cănam

- H ngădẫnăcácăd uăhi uăcànăchoătr ăđ năkh măl i:ăth ănhanhăhơn,ăkhó

th ăhơn,ăkhôngău ngăđ c,ăb nhăn ngăhơn

*ăK ănĕngăkhámăvƠăch năđoánă

+ H iăb nhăđúngăkhiătr ăl iăđ că>ă4ăỦă

- H iătu iăc aătr ă

- H iăcóăhoăkhôngăvàăhoătrongăbaoălâu

- Tr ăcóău ngăho căbúăm ăđ căkhông

- Cóăs tăkhôngăvàăs tătrongăbaoălâu

Cácătiêuăchuẩnăđ cădùngătrênăcơăs ătiêuăchuẩnăđưăđ căs ăd ngăchoă

cu căĐi uătraăYăt ăqu căgiaănĕmă2002ă[6]

Trang 31

- M căs ngăc aăng iădânăđ căđánhăgiáăgiánăti păquaăph năph ngăv năvàăquanăsátăc aăđi uătraăviên.ăĐ ăphânălo iăgiàuănghèo,ădựaătheoăvĕnăb năquyă

đ nhăv ăChuẩnănghèoăchoăgiaiăđo nă2011-2015ăc aăchínhăph

2.2.4 Kỹ thuật thu thập thông tin

* Phiếu điều tra bà mẹ là bảng câu hỏi in sẵn để phỏng v́n trực tiếp gồm 3 nhóm thông tin:

Tình hình tr ămắcăcácăb nhăc pătính,ăm nătính,ătaiăn n,ăch năth ơng,ăng ă

đ căb ng.ăThựcătr ngăs ăd ngăcácăDVYTăvàănhậnăxétăv ăcơăs ăyăt ăđi uătr

M căs ngăkinhăt ăc aăh ăcũngăđ căđi uătraătheoătr ăl iăc aă bàăm và quanăsát,ăđánhăgiáăc aăđi uătraăviênăđ ăchiaă3ănhóm:ănghèo,ătrungăbìnhăvàăkháă(Phânăchiaătheoăquy tăđ nhăs ă09/2011/QĐ-TTgăc aăChínhăph ăV ăvi căbanăhànhăchuẩnăh ănghèo,ăh ăcậnănghèo ápăd ngăchoăgiaiăđo nă2011ă- 2015) Quanăđi măc aăcácăbàăm ăv ăd chăv ăKCBăchoătr ăd iă6ătu iăt iăTYTăxư,ămongăđ iăvàănhuăc uăc aăhọăv ăch tăl ngăd chăv ă

Những thông tin chung như trên được hỏi bà mẹ người có vai trò quyết định việc KCB cho trẻ dưới 6 tuổi

Thông tin về trẻ dưới 6 tuổi bị ốm được thu thập bằng cách hỏi các bà

mẹ, và tham khảo ý kiến của người trong gia đình trên 18 tuổi

* Phiếu phỏng v́n bác sĩ TYT xã đ cădùngăđ ăph ngăv nătrựcăti păcácă

bác BS đangălàmăvi c t i TYT, nh ng thông tin v hành chính và cá nhân c a

BS đ c thu thập g m: tu i, gi i, s nĕmălàmăvi c t i tr m, s nĕmăt t nghi p bácăsĩăh đàoăt o,ăchuyênăngànhăđàoăt o, ch c v hi n t i, nhi m v đangăthực

hi n Ph n n iădungăchuyênămônăđ cậpăđ n ki n th c và kỹ nĕngăc a BS khi khám b nh và x trí hai b nhăth ng g p tr em là TCC và NKHHCT

Trang 32

2.2.5 Các biến số và ch̉ số nghiên cứu

2.2.5.1 Thực trạng lựa chọn dịch vụ KCB và mong đợi của các bà mẹ

có con dưới 6 tuổi về hoạt động KCB tại TYT xã

*ăThôngătinăbƠăm ăvƠătr ăd iă6ătu iă m

- Tu i

- Gi i

- B nhămắc

- M căđ ăn ngănh ăc aăb nh

- X ălỦăbanăđ uăc aăng iăb nhăkhiăbắtăđ uăb ă m

- Lý do không đ aătr ăđiăkhámăb nhăkhiăb ă m

*ăThôngătinăv ăs ăl aăch năd chăv ăyăt ăc aăbƠăm

- Cơăs ăyăt ăđ uătiênăbàăm chọnăđ năkhám choătr

- Cơăs yăt ăđi uătr ăb nhăchoătr m,ăđi uătr ăn iătrúăhayăngo iătrú

- Lý do bàăm chọnăcơăs ăyăt ăđi uătr

- Nơiăgi iăthi uăbàăm đ năcơăs ăyăt ăđi uătr

- Nhậnăxétăc aăbàăm ăv cơăs ăđi uătr ăg m:ăth iăgianăch ăđ i,ăth ăt căkhámăch aăb nh,ăcơăs ăvật ch t,ăcungăc păthu c,ătháiăđ ăc aănhânăviênăyăt

- Đi uăki năkinhăt ăc aăgiaăđìnhăbàăm

- Nhậnăxétăc aăbàăm v ăcôngătácăKCBăc aătr măyăt ăxưămình,ămongăđ iă

c aăbàăm đ iăv iăd chăv ăyăt ăt iăTr m Yăt

- Y uăt ăquanătrọngă nhăh ngăđ năquy tăđ nhăchọn nơiăKCBăc aăbàăm ăcho tr ăemăd iă6ătu i

- ụăki năc aăbàăm v ăvi căchọnăcơăs ăyăt ătheoăm căđ ăn ngănh ăc aă

b nh

2.2.5.2 Kiến thức và kỹ năng về KCB của bác sĩ TYT xã

* Thông tin về cá nhân bác sĩ

- Tu iă

Trang 33

- Gi iă

- S ănĕmălàmăvi căt iătr măyăt ăxư

- S ănĕmăt tănghi păbácăsĩ

- Chuyênăngànhăđ căđàoăt o.ă

- Chuyênămônăđangăph ătrách

* Kiến thức và kỹ năng của BS về bệnh NKHHCT và TCC

- Kỹănĕngăh iăb nh,ăkhámăb nhăNKHHCTăvàăTCC

- Cáchăđ mănh păth

- Nhậnăbi tăđúngăd uăhi uăth ănhanh

- Ki năth căphânălo iăvàăx ătríăviêmăph iăn ng,ăviêmăph iăkhángăthu c,ăkhôngăviêmăph i.ă

- Cáchăchĕmăsócăt iănhàăđ iăv iătr ngăh pătr ăb ăhoăđơnăthu n,ănh ngă

d uăhi uăc năđ aătr ăđ năkhámăl i

- Cácăd uăhi uăchẩnăđoánătiêuăch yăm tăn căn ng,ătiêuăch yăcóăm tăn c

- Ki n th căphânălo iăvàăx ătríătiêuăch yăm tăn căn ng,ătiêuăch yăcóăm tă

n c,ăkhôngăm tăn c.ă

- Cáchăchĕmăsócăt iănhàăđ iăv iătiêuăch yăkhôngăm tăn c,ănh ngăd uă

hi uăc năđ aătr ăđ năkhámăl i

2.2.6 Phương pháp xử lý số liệu

- S ăli uăđ căx ălỦăvàăphânătíchătheoăch ơngătrìnhăSPSSă19.0

- Ki măđ nhăbằngătestăX 2khiăsoăsánhă2ătỷăl

2.2.7 Khống chế sai số

- Phi uăthuăthậpăthôngătinăđ căchuẩnăb ăkỹ,ăcóăti năhànhăđi uătraăth ăsauăđóăđi uăch nhăphi u

- Tậpăhu năkỹăchoăđi uătraăviênăđ ătránhăb ăsótăho căthuăthập sai thông tin

- Họcăviênălàmăđ ătàiătrựcăti păthamăgiaăph ngăv năvàăgiámăsátăquáătrìnhăthuăthậpăthôngătinăc aăcácăđi uătraăviên

Trang 34

- S ăli uăsauăkhiăthuăthậpăđ căchínhăcácăđi uătraăviênăki mătraăvàălàmăs ch

- Họcăviênălàmăđ ătàiătrựcăti păki mătraăs ăli uăvàănhậpămáyătính

2.2.8 Đạo đức trong nghiên cứu

Cácănghiênăc uăch ănhằmăm căđíchăc iăthi năcôngătácăKCBăt iăTYTăxư.ă

Ng iădână(nhất là người nghèo) s ăđ căh ngăl iăn uăYTCSăđápă ngă

đ cănhuăc uăKCBăngàyăcàngătĕngăc aăhọ

- Nhómănghiênăc uăđ căsựăđ ngăỦăc aăđ iăt ngănghiênăc uătr căkhiă

ti năhànhăph ngăv n.ăKhôngăti tăl ăthôngătinăv ăcáănhânăng iăđ căph ngă

v n

- Nghiênăc uăđ căthựcăhi nătheoăđúngăn iădungăđ ăc ơngănghiênăc uădoăH iăđ ngăkhoaăhọc thông qua

Trang 35

Ch ngă3

K T QU NGHIÊN C U 3.1 Th c tr ng l a ch n d ch v khám ch a b nhăvƠămongăđ i c a

bà m cóăconăd i 6 tu iăđ i v i tr m y t xã

3.1.1 Thông tin chung v ề đối tượng nghiên cứu

* Thông tin v ề bà mẹ (người chăm sóc)

Hìnhă3.1.ăPhơnăb ătu i c a m trong nghiên c u

Nh n xét: Nhóm tu i t 25 – 34 chi m tỷ l cao nh t là 70,6%, ti pătheoălàăđ

tu i 35 – 44 chi m tỷ l 13,1%, th p nh t là nhóm tu i trên 45 là 5,5%

Hìnhă3.2.ăTrìnhăđ h c v n c a m trong nghiên c u

Nh n xét: Trìnhăđ học v nă≥ăTHPTăchi m tỷ l cao nh t (63,9%), ti p theo làă trìnhă đ THCS chi m 31,6%, ti u học là 4,1%, th p nh t là mù ch (0,4%)

Trang 36

Hìnhă3.3.ăPhơnăb ănhómăngh nghi p c a m trong nghiên c u

Nh n xét: Ngh nghi p công nhân chi m tỷ l cao nh t là 43,0%, ti p theo là nông dân chi m tỷ l 37,7%, th p nh tălàăh uătríăchi m tỷ l 0,1%

* Thông tin v tr

Hình 3.4 Gi i tính c a tr trong nghiên c u

Trang 37

Nh n xét: K t qu bi uăđ 3.4 cho th y tỷ l tr traiăcaoăhơnătr gái (55% so

v i 45%)

Hình 3.5 Phân b ố tuổi của tr̉ trong nghiên cứu

Nh n xét: K t qu hình 3.5 cho th y tr 3 tu i (27,6%) chi m tỷ l cao nh t,

tr 1 tu i chi m tỷ l th p nh t (14,5%)

3.1.2 Lo ại hình nhóm bệnh tật của tr̉ dưới 6 tuổi

Hìnhă3.6.ăPhơnăb ănhómăb nh t t c a tr

Trang 38

Nh n xét: Tỷ l b nh v hô h p chi m tỷ l cao nh t (32,85%), ti p theo là

b nh v taiămũiăhọng (27,10%), b nh v nhi m trùng/nhi m khuẩn (17,86%),

th p nh t là b nh v da và mắt (1,85%)

3.1.3 Th ực trạng lựa chọn dịch vụ khám chữa bệnhcủa bà mẹ

3.1.3.1 X ử trí ban đầu của bà mẹ khi tr̉ ốm

Hình 3.7 X tríăbanăđầu khi tr m

Nh n xét: Tỷ l s d ng d ch v y t công chi m tỷ l cao nh t là 68,2%, ti p theo là tự đi u tr chi m tỷ l 21,6%, có 9,3% s d ng d ch v t ănhânăvàăcóă0,9ă%ăkhôngăđi u tr

Trang 39

Hình 3.8 Lý do bà m khôngăđ aătr điăkhámăb nh

Nh n xét: LỦădoăcácăbàăm không đ aătr điăkhámăb nh có tỷ l tự mua thu c

đi u tr chi m tỷ l cao nh t là 33,3 %, ti p theo là lý do không có th i gian chi m tỷ l 22,5%, chi m tỷ l th p nh t là ng iăđiăkhámăb nh là 0,8%, có 6,9%

lỦădoăkhôngăđ aăđiăkhámăb nh là do b nh khó kh i

3.1 3.2.ăN iăkhámăb nhăđầu tiên cho tr d i 6 tu i c a các bà m

Hình 3.9 L a ch năn iăkhámăb nhăđầu tiên

Trang 40

Nh n xét: Lựa chọnănơiăkhámăb nhăđ u tiên c a là tr m y t xã chiêm tỷ l cao nh t là 64,64%, ti pătheoălàăđ n b nh vi n huy n là 21,84%, th p nh t là

đ n BV t nh và TW là 1,58%

B ng 3.1 So sánh l a ch năn iăkhámăb nhăđầu tiên gi a 2 huy n

3.1.3.3.ăN iăđi u tr cho tr m c a các bà m

B ng 3.2 L a ch năn iăđi u tr theo m căđ b nh và m c s ng

ng

Y t t ă nhân

3 0,8%

50 14,4% 348

< 0,001

N ội trú 33

34,4%

56 58,3%

4 4,2%

3 3,1% 96

1 0,5%

28 15,6% 180 <0,001

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 3.4. Gi i tính c a tr  trong nghiên c u - Lựa chọn dịch vụ khám chữa bệnh cho trẻ em dưới 6 tuổi và kiến thức, kỹ năng của bác sĩ trạm y tế xã, hải phòng 2015
Hình 3.4. Gi i tính c a tr trong nghiên c u (Trang 36)
Hình 3.5. Phân b ố  tu ổ i c ủ a tr ̉  trong nghiên c ứ u - Lựa chọn dịch vụ khám chữa bệnh cho trẻ em dưới 6 tuổi và kiến thức, kỹ năng của bác sĩ trạm y tế xã, hải phòng 2015
Hình 3.5. Phân b ố tu ổ i c ủ a tr ̉ trong nghiên c ứ u (Trang 37)
Hình  3.8. Lý do bà m   khôngăđ aătr điăkhámăb nh - Lựa chọn dịch vụ khám chữa bệnh cho trẻ em dưới 6 tuổi và kiến thức, kỹ năng của bác sĩ trạm y tế xã, hải phòng 2015
nh 3.8. Lý do bà m khôngăđ aătr điăkhámăb nh (Trang 39)
Hình 3.11. Lý do bà m   ch aăhƠiălòngăv i d ch v  KCB t i TYT - Lựa chọn dịch vụ khám chữa bệnh cho trẻ em dưới 6 tuổi và kiến thức, kỹ năng của bác sĩ trạm y tế xã, hải phòng 2015
Hình 3.11. Lý do bà m ch aăhƠiălòngăv i d ch v KCB t i TYT (Trang 46)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm