1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Thực trạng nhu cầu và sự hài lòng của người sử dụng nhân lực bác sĩ một số tỉnh khu vực biển đảo miền bắc năm 2013 2014

134 402 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 134
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhơn lực Bác sỹ vƠ vai trò Bác sỹ trong hệ th ng nhơn lực y t .... 675353B ng 3.16: ụ ki n đóng góp cho đƠo t o nhằm đáp ng yêu cầu ngh nghiệpFormatted: Font: BoldFormatted: Font: Times

Trang 1

Formatted: Font: Times New Roman, Not Bold

M C L C

Đ T V N Đ 1111

T i các qu c gia thu c khu vực Chơu Á ậ Thái Bình D ng , thi u h t ngu n

nhơn lực y t đang lƠ m t vấn đ nghiêm tr ng cần đ c xem xét nh m t phần

không th tách r i trong t ng th c ng c hệ th ng y t Theo báo cáo chung

ngƠnh y t Việt Nam năm 2009, xu h ớng chuy n d ch nhơn lực y t không

mong mu n lƠ d ch chuy n từ huyện lên t nh vƠ lên trung ng, từ nông thôn ra

thƠnh ph , từ mi n núi v đ ng bằng, từ c n lơm sƠng sang lơm sƠng, từ chuyên

ngƠnh ít hấp d n/r i ro sang chuyên ngƠnh hấp d n, từ công l p sang t nhân

[21] 1111

M t khác, năm 2003, n ớc ta có 241.498 cán b y t trong toƠn b hệ th ng,

đ n năm 2009 tăng lên 301,980 ng i [26] S l ng từng lo i nhơn lực y t

tăng với các m c đ không đ ng đ u Tỷ lệ 7 bác sĩ, 1 d c sĩ/1 v n dơn đư

v t ch tiêu trong Quy t đ nh s 153/2006/QĐ-TTg v việc phê duyệt Quy

ho ch t ng th phát tri n hệ th ng y t Việt Nam giai đo n đ n năm 2010 vƠ

tầm nhìn đ n năm 2020 S bác sỹ/ 10.000 dơn c a Việt Nam đ c x p vƠo

nhóm nh ng n ớc có tỷ lệ cao trong khu vực [26] Tuy nhiên s l ng, c cấu

nhơn lực phơn b các tuy n, vùng mi n có sự khác nhau: s l ng cán b

y t tuy n trung ng chi m kho ng 4%, tuy n t nh chi m t lệ cao nhất

lƠ 40%, tuy n huyện chi m 32% vƠ tuy n xư lƠ 24% [26] H n ch chính lƠ

sự phơn b ngu n nhơn lực với tình tr ng mất cơn đ i gi a các đ a ph ng,

các chuyên ngƠnh Bên c nh đó, sự phát tri n nhanh chóng c a các c s

khám, ch a bệnh ngoƠi công l p Đi u nƠy cho thấy còn nhi u bất c p

trong quy ho ch, đƠo t o ngu n nhơn lực ngƠnh y, d n tới nh ng nh

h ng không nh v chất l ng đ i ngũ cán b y t [44] 1111

Ch ng 1:T NG QUAN 3333

T NG QUAN 3333

1.1 Nhơn lực y t vƠ m i liên quan với các thƠnh phần c a hệ th ng y t …3333

1.1.1 Khái niệm nhân lực y t 3333

1.1.2 M i liên quan gi a ngu n nhân lực và các thành phần c a hệ th ng y t 4444

Formatted: Font: Times New Roman, 14 pt, English (United States)

Trang 2

Formatted: Font: Times New Roman, Not Bold

1.2 Nhơn lực Bác sỹ vƠ vai trò Bác sỹ trong hệ th ng nhơn lực y t 5555

1.2.1 Nhiệm v c a Bác sỹ trong hệ th ng nhơn lực y t [7] 5556

1.2.2 Yêu cầu v chất l ng c a nhơn lực Bác sỹ 8888

1.2.3 Tình hình nhơn lực y t vƠ nhơn lực Bác sỹ t i Việt Nam 9999

1.2.4 ĐƠo t o đáp ng ngu n nhơn lực Bác sỹ t i Việt Nam 12121213

Các lo i hình đƠo t o: 13131313

Ch ng 2: Đ I T NG VÀ PH NG PHÁP NGHIểN C U 18181818

Đ I T NG VÀ PH NG PHÁP NGHIểN C U 18181818

2.1 Đ i t ng nghiên c u 18181818

2.2 Th i gian vƠ đ a đi m nghiên c u 18181818

2.2.1 Th i gian: tháng 6 năm 2013 đ n tháng 6 năm 2014 18181818

2.2.2 Đ a đi m: 18181818

-T i m i t nh ti n hƠnh đi u tra thu th p s liệu từ S Y t , Bệnh viện đa khoa t nh vƠ Bệnh viện tuy n huyện đ i diện các khu vực đô th (bệnh viện qu n n i thƠnh/thƠnh ph trực thu c t nh), khu vực nông thôn vƠ ven bi n (bệnh viện huyện nông thôn/th xư ven bi n), khu vực đ o (bệnh viện huyện đ o Cát BƠ ậ H i Phòng vƠ bệnh viện huyện đ o Vơn Đ n ậ Qu ng Ninh)18181818 2.3 Ph ng pháp nghiên c u 18181818

2.3.1 Thi t k nghiên c u 18181818

2.3.2 C m u vƠ ch n m u 18181818

a- C m u 18181818

2.3.3 Các ch s vƠ bi n s nghiên c u: 20202020

2.3.4 Kỹ Thu t thu th p thông tin 21212121

2.3.5 Xử lỦ s liệu 22222222

2.3.6 Kỹ thu t kh ng ch sai s .22222222

2.3.7 Đ o đ c trong nghiên c u 23222222

Ch ng 3: K T QU NGHIểN C U 24242424

K T QU NGHIểN C U 24242424

3.1 Thực tr ng vƠ nhu cầu nhơn lực Bác sỹ t i 5 t nh bi n đ o phía Bắc24242424 3.1.1 Thực tr ng chung vƠ nhu cầu nhơn lực bác sỹ khu vực bi n đ o phía Bắc B ng 3.1 : Thực tr ng nhơn lực Bác sỹ t i 5 t nh khu vực bi n đ o phía Bắc B ng 3.2: Các ch s v bác sỹ 5 t nh khu vực BĐPB 25252525

3.1.2 Đ c đi m thực tr ng vƠ nhu cầu nhơn lực bác sỹ t i H i Phòng 28282828

Formatted: Justified, Line spacing: 1.5 lines

Formatted: Tab stops: Not at 2.33 cm

Formatted: Justified, Indent: Left: 0 cm, Line spacing:

Trang 3

Formatted: Font: Times New Roman, Not Bold

B ng 3.3: Thực tr ng nhơn lực Bác sỹ m t s Bệnh viện t i H i Phòng.29282828

B ng 3.4: Các ch s v Bác sỹ m t s bệnh viện t i H i Phòng 31292929

3.1.3 Đ c đi m thực tr ng vƠ nhu cầu nhơn lực bác sỹ t i Qu ng Ninh 35323232

B ng 3.5: Thực tr ng nhơn lực Bác sỹ m t s Bệnh viện t i Qu ng Ninh

B ng 3.6 : Các ch s v bác sỹ m t s bệnh viện t i Qu ng Ninh 36333333

3.1.4 Đ c đi m thực tr ng vƠ nhu cầu nhơn lực bác sỹ t i Nam Đ nh 40363636

B ng 3.7: Thực tr ng nhơn lực Bác sỹ m t s Bệnh viện t i Nam Đ nh 40363636

B ng 3.8 : Các ch s v bác sỹ m t s bệnh viện t i Nam Đ nh 41363636

3.1.5 Đ c đi m thực tr ng vƠ nhu cầu nhơn lực bác sỹ t i Thanh Hoá 44383838

B ng 3.9 : Thực tr ng nhơn lực Bác sỹ m t s Bệnh viện t i Thanh Hóa

B ng 3.10: Các ch s v bác sỹ m t s bệnh viện t i Thanh Hóa 46383838

3.1.6 Đ c đi m thực tr ng vƠ nhu cầu nhơn lực bác sỹ t i Nghệ An 48404040

Trang 4

Formatted: Font: Times New Roman, Not Bold

Hình 3.3 : Đánh giá v m c đ quan tr ng c a năng lực giao ti p 54434343

Hình 3.4: Đánh giá v m c đ hƠi lòng c a năng lực giao ti p 54434343

Trang 5

Formatted: Font: Times New Roman, Not Bold

Hình 3.9 : M c quan tr ng Hi u bi t v trách nhiệm ngh nghiệp c a BSĐK

Hình 3.10 : M c hƠi lòng v Hi u bi t v trách nhiệm ngh nghiệp c a BSĐK

Trang 6

Formatted: Font: Times New Roman, Not Bold

Hình 3.11: M c đ quan tr ng Năng lực sắp x p công việc theo th tự u tiên

Rất hài lòng

Hình 3.14: M c đ hƠi lòng v Tính ch đ ng c a BSĐK 65515152

B ng 3.15: M c quan tr ng vƠ hƠi lòng v năng lực t ch c c a BSĐK

67535354

Hình 3.15: Các khóa h c BSĐK mới t t nghiệp ph i h c thêm 69545454

B ng 3.16: ụ ki n đóng góp cho đƠo t o nhằm đáp ng yêu cầu ngh nghiệp

Trang 7

Formatted: Font: Times New Roman, Not Bold

4.1.1 Thực tr ng chung vƠ nhu cầu nhơn lực bác sỹ 5 t nh khu vực BĐPB

4.1.2 Đ c đi m thực tr ng vƠ nhu cầu nhơn lực bác sỹ H i Phòng 78616162

4.1.3 Đ c đi m thực tr ng vƠ nhu cầu nhơn lực bác sỹ t nh Qu ng Ninh

4.1.4 Đ c đi m thực tr ng vƠ nhu cầu nhơn lực bác sỹ t nh Nam Đ nh 84666667

4.1.5 Đ c đi m thực tr ng vƠ nhu cầu nhơn lực bác sỹ t nh Thanh Hóa 86676768

4.1.6 Đ c đi m thực tr ng vƠ nhu cầu nhơn lực bác sỹ t nh Nghệ An 89696970

4.2 Sự hƠi lòng c a ng i sử d ng lao đ ng v nhơn lực bác sỹ khu vực BĐPB91707071

K T LU N 99767677

KI N NGH 103777778

TÀI LI U THAM KH O

đầu t c s v t chất, trang thi t b ngƠnh y t , 28/05/2014 07:00 2222

44 L ng Ng c Khuê (2011), Thực tr ng ngu n nhơn lực bệnh viện t i Việt

Nam giai đo n 2008 ậ 2010, T p chí y h c thực hƠnh thƠnh ph H Chí Minh

Formatted: Justified, Line spacing: 1.5 lines

Formatted: Justified, Line spacing: 1.5 lines

Formatted: Justified, Line spacing: 1.5 lines

Formatted: Font: Times New Roman, Not Bold

Formatted: Justified, Line spacing: 1.5 lines

Formatted: Justified, Line spacing: 1.5 lines

Formatted: Justified, Line spacing: 1.5 lines Formatted: Font: Times New Roman, Not Bold Formatted: TOC Heading, Centered, Line spacing: 1.5

Trang 8

Formatted: Font: Times New Roman, Not Bold DANH M C B NG

B ng 3.1: Thực tr ng nhơn lực Bác sỹ t i 5 t nh khu vực bi n đ o phía Bắc

B ng 3.9: Thực tr ng nhơn lực Bác sỹ m t s Bệnh viện t i Thanh Hóa 453838

B ng 3.10: Các ch s v bác sỹ m t s bệnh viện t i Thanh Hóa 463838

B ng 3.11: Thực tr ng nhơn lực Bác sỹ m t s Bệnh viện t i Nghệ An 484040

B ng 3.12: Các ch s v bác sỹ m t s bệnh viện t i t nh Nghệ An 494040

B ng 3.13: M c quan tr ng vƠ sự hƠi lòng v năng lực nghiệp v c a BSĐK

B ng 3.14: M c quan tr ng vƠ hƠi lòng v các phẩm chất cá nhơn c a BSĐK 635050

B ng 3.15: M c quan tr ng vƠ hƠi lòng v năng lực t ch c c a BSĐK 675353

B ng 3.16: ụ ki n đóng góp cho đƠo t o nhằm đáp ng yêu cầu ngh nghiệp

Formatted: Font: Bold Formatted: Font: Times New Roman, Not Bold Formatted: Justified, Line spacing: 1.5 lines

Formatted: Normal, Tab stops: Not at 15.98 cm Formatted: Justified

Formatted: Tab stops: Not at 2.72 cm Formatted: Justified, Space Before: 0 pt, After: 0 pt Formatted: Font: Times New Roman, 14 pt, Not Bold Formatted: Centered, Space Before: 0 pt, Line spacing: 1.5 lines

Trang 9

Formatted: Font: Times New Roman, Not Bold DAN H M C HỊNH

Hình 3.1: V trí th ng b trí bác sỹ mới t t nghiệp 534242

Hình 3.2: Th i gian lƠm việc t i c quan công tác c a BSĐK 534242

Hình 3.3 : Đánh giá v m c đ quan tr ng c a năng lực giao ti p 544343

Hình 3.4: Đánh giá v m c đ hƠi lòng c a năng lực giao ti p 544343

Hình 3.5: M c đ quan tr ng c a năng lực ng d ng chuyên môn vƠ Ki n th c chuyên ngành 564445

Hình 3.6: M c đ hƠi lòng v Năng lực ng d ng chuyên môn vƠ Ki n th c chuyên ngành 564545

Hình 3.7: M c quan tr ng Tính tự tin vƠo kh năng c a b n thơn c a BSĐK 604848 Hình 3.8: M c hƠi lòng v Tính tự tin vƠo kh năng c a b n thơn c a BSĐK 614848 Hình 3.9: M c quan tr ng Hi u bi t v trách nhiệm ngh nghiệp c a BSĐK 614949 Hình 3.10: M c hƠi lòng v Hi u bi t v trách nhiệm ngh nghiệp c a BSĐK Hình 3.11: M c đ quan tr ng Năng lực sắp x p công việc theo th tự u tiên Hình 3.12: M c đ hƠi lòng v Năng lực sắp x p công việc theo th tự u tiên Hình 3.13: M c đ quan tr ng Tính ch đ ng c a BSĐK 655151

Hình 3.14: M c đ hƠi lòng v Tính ch đ ng c a BSĐK 655151

Hình 3.15: Các khóa h c BSĐK mới t t nghiệp ph i h c thêm 695454

Formatted: Font: Times New Roman Formatted: Font: Times New Roman, Not Bold Formatted: TOC 1, Justified, Line spacing: 1.5 lines, Tab stops: 15.98 cm, Right,Leader: …

Formatted: Normal, Line spacing: 1.5 lines, Tab stops: Not at 15.98 cm

Formatted: Justified Formatted: Tab stops: Not at 2.72 cm Formatted: Justified, Space Before: 0 pt, After: 0 pt

Trang 10

Formatted: Font: Times New Roman, Not Bold

Trang 11

Đ T V N Đ

T i các qu c gia thu c khu vực Chơu Á ậ Thái Bình D ng , thi u h t ngu n

nhơn lực y t đang lƠ m t vấn đ nghiêm tr ng cần đ c xem xét nh m t phần

không th tách r i trong t ng th c ng c hệ th ng y t Theo báo cáo chung ngƠnh y

t Việt Nam năm 2009, xu h ớng chuy n d ch nhơn lực y t không mong mu n lƠ

d ch chuy n từ huyện lên t nh vƠ lên trung ng, từ nông thôn ra thƠnh ph , từ mi n

núi v đ ng bằng, từ c n lơm sƠng sang lơm sƠng, từ chuyên ngƠnh ít hấp d n/r i ro

sang chuyên ngƠnh hấp d n, từ công l p sang t nhơn [2021]

M t khác, năm 2003, n ớc ta có 241.,498 cán b y t trong toƠn b hệ th ng,

đ n năm 2009 tăng lên 301,980 ng i [2526] S l ng từng lo i nhơn lực y t tăng

với các m c đ không đ ng đ u Tỷ lệ 7 bác sĩ, 1 d c sĩ/1 v n dơn đư v t ch tiêu

trong Quy t đ nh s 153/2006/QĐ-TTg v việc phê duyệt Quy ho ch t ng th phát

tri n hệ th ng y t Việt Nam giai đo n đ n năm 2010 vƠ tầm nhìn đ n năm 2020 S

bác sỹ/ 10.000 dơn c a Việt Nam đ c x p vƠo nhóm nh ng n ớc có tỷ lệ cao trong

khu vực [2526] Tuy nhiên s l ng, c cấu nhơn lực phơn b các tuy n, vùng

mi n có sự khác nhau: s l ng cán b y t tuy n trung ng chi m kho ng

4%, tuy n t nh chi m t lệ cao nhất lƠ 40%, tuy n huyện chi m 32% vƠ tuy n xư

là 24% [2526] H n ch chính lƠ sự phơn b ngu n nhơn lực với tình tr ng mất

cơn đ i gi a các đ a ph ng, các chuyên ngƠnh Bên c nh đó, sự phát tri n

nhanh chóng c a các c s khám, ch a bệnh ngoƠi công l p Đi u nƠy cho thấy

còn nhi u bất c p trong quy ho ch, đƠo t o ngu n nhơn lực ngƠnh y, d n tới

nh ng nh h ng không nh v chất l ng đ i ngũ cán b y t [4044]

Các vùng bi n đ o vƠ ven bi n n ớc ta có dơn c t p trung đông, với dơn

s vƠo kho ng 30 triệu ng i chi m 34,6% dơn s c n ớc[21] M t đ dơn s

vùng ven bi n h i đ o lƠ 373 ng i/km2, gấp 1,5 lần toƠn qu c[21] Hiện ch a

có đánh giá nƠo c th v việc phơn b vƠ phát tri n ngu n lực nhơn lực y t t i

các khu vực bi n vƠ h i đ o t ng x ng với quy mô dơn s ph c v H n th ,

việc sử d ng trang thi t b y t đ c đầu t t i các h i đ o hiện nay ch a t ng

x ng do năng lực cán b y t ch a đ c đƠo t o sử d ng phù h p, trong khi chất

l ng chăm sóc s c khoẻ nhơn dơn vƠ lao đ ng trên bi n hiệu qu ch a cao

Formatted: Space Before: 0 pt, After: 0 pt, Line spacing: 1.5 lines

Formatted: Space Before: 0 pt

Formatted: Space After: 0 pt

Trang 12

Ngoài ra trong nh ng năm gần đơy, việc m r ng quy mô vƠ đa d ng hoá các

lo i hình đƠo t o các c s đƠo t o Y d c di n ra nhanh chóng nhằm đáp ng

nhu cầu nhơn lực y t c a n ớc ta Tuy nhiên, hiện nay ch a có nghiên c u nƠo

ti n hƠnh đánh giá m t cách có hệ th ng vƠ khách quan (c v l ng vƠ chất)

nhu cầu bác sỹ t i các đ a ph ng, cũng nh việc đáp ng c a bất kỳ c s đƠo

t o ngh Y - D c nƠo đ i với nhu cầu c a các đ a ph ng Cơu h i đ t ra lƠ

thực tr ng nhu cầu ngu n nhơn lực bác sỹ đa khoa c a m t s t nh khu vực ven

bi n vƠ h ibi n đ o khu vực phía Bắc hiện nay nh th nƠo vƠ chất l ng đƠo

t o trong nhƠ tr ng liệu có đáp ng đ c nhu cầu hƠnh ngh hay khôngsự hƠi

lòng c a ng i sử d ng nhơn lực ra sao? Đ tr l i cơu h i trên, chúng tôi ti n

hành nghiên c u: ắĐánh giáTh c tr ng nhu cầu vƠ s hƠi lòng c a ng i s

d ng ngu n nhơn l c bác sỹ đa khoa một s t nh khu v c Bi n đ o phía

B c 2013 - 2014” với m c tiêu c th sau:

1 Mô ỏ ỏểựẾ ỏọạnỂ và nểỐ ẾầỐ nỂỐồn nểân ệựẾ BáẾ Ỏỹ m ỏ Ỏ ỏỉnể ỆểỐ ốựẾ

Bi n đ o mi n BắẾ

2 Kể o Ỏáỏ Ỏự ểài ệònỂ Ếủa nỂư i Ỏử ếụnỂ ệao đ nỂ ỆểỐ ốựẾ Bi n đ o mi n

BắẾ ố nểân ệựẾ BáẾ Ỏỹ đa Ệểoa

Formatted: Space Before: 0 pt, After: 0 pt

Formatted: Space Before: 0 pt, After: 0 pt

Trang 13

CH NG Ch ng 1:

T NG QUAN 1.1 Nhơn l c y t vƠ m i liên quan v i các thƠnh phần c a h th ng y t

1.1.1 Kểái ni m nểân ệựẾ y ỏ

Có khá nhi u nh ng đ nh nghĩa khác nhau v “ngu n nhơn lực”

Ngu n nhơn lực lƠ ngu n lực con ng i c a nh ng t ch c (với quy mô,

lo i hình, ch c năng khác nhau) có kh năng vƠ ti m năng tham gia vƠo quá

trình phát tri n c a t ch c cùng với sự phát tri n kinh t xư h i c a qu c gia,

khu vực, th giới Cách hi u nƠy v ngu n nhơn lực xuất phát từ quan niệm coi

ngu n nhơn lực lƠ ngu n lực với các y u t v t chất, tinh thần t o nên năng lực,

s c m nh ph c v cho sự phát tri n nói chung c a các t ch c [5438], [65]

Ngu n nhơn lực lƠ t ng th các y u t bên trong vƠ bên ngoƠi c a m i cá

nhơn b o đ m ngu n sáng t o cùng các n i dung khác cho sự thƠnh công, đ t

đ c m c tiêu c a t ch c [5438], [65]

Năm 2006, WHO đư đ a ra đ nh nghĩa: “Nhân lực y tế bao gồm tất cả

những ngư i tham gia ch yếu vào các hoạt động nhằm nâng cao s c khoẻ ”

Theo đó, nhơn lực y t bao g m nh ng ng i cung cấp d ch v y t , ng i lƠm

công tác qu n lỦ vƠ c nhơn viên giúp việc mƠ không trực ti p cung cấp các d ch

v y t Nó bao g m CBYT chính th c vƠ cán b không chính th c (nh tình

nguyện viên xư h i, nh ng ng i CSSK gia đình, lang y ); k c nh ng ng i

lƠm việc trong ngƠnh y t vƠ trong nh ng FngƠnh khác (nh quơn đ i, tr ng

h c hay các doanh nghiệp)

Theo đ nh nghĩa nhơn lực y t c a WHO, Việt Nam các nhóm đ i t ng

đ c coi lƠ “Nhơn lực y t ” s bao g m các cán b , nhơn viên y t thu c biên

ch vƠ h p đ ng đang lƠm trong hệ th ng y t công l p (bao g m c quơn y),

các c s đƠo t o vƠ nghiên c u khoa h c y/d c vƠ tất c nh ng ng i khác

đang tham gia vƠo các ho t đ ng qu n lỦ vƠ cung ng d ch v CSSK nhơn dơn

(nhơn lực y t t nhơn, các c ng tác viên y t , lang y vƠ bƠ đ /m v n)

Có hai khái niệm th ng đ c sử d ng khi bƠn lu n v ngu n nhơn lực y t :

- Khái niệm Pểáỏ ỏọi n nỂỐồn nểân ệựẾ liên quan đ n c ch nhằm phát tri n

Formatted: Level 2 Formatted: Font: Italic Formatted: Level 3 Formatted: Space After: 0 pt

Formatted: Condensed by 0.3 pt Formatted: Space After: 0 pt

Trang 14

kỹ năng, ki n th c vƠ năng lực chuyên môn c a cá nhơn vƠ v m t t ch c công

việc[72,73]

- Khái niệm QỐ n ệý nỂỐồn nểân ệựẾ: Theo WPRO, “qu n lỦ ngu n nhơn lực lƠ

m t quá trình t o ra môi tr ng t ch c thu n l i vƠ đ m b o rằng nhơn lực

hoƠn thƠnh t t công việc c a mình bằng việc sử d ng các chi n l c nhằm xác

đ nh vƠ đ t đ c sự t i u v s l ng, c cấu vƠ sự phơn b ngu n nhơn lực

với chi phí hiệu qu nhất M c đích chung lƠ đ có s nhơn lực cần thi t, lƠm

việc t i từng v trí phù h p, đúng th i đi m, thực hiện đúng công việc, vƠ đ c

h tr chuyên môn phù h p với m c chi phí h p lỦ”[74]

1.1.2 M i ệiên qỐan Ểiữa nỂỐồn nểân ệựẾ ốà ẾáẾ ỏểànể pểần Ếủa ể ỏể nỂ y ỏ

Theo WHO, hệ th ng y t có 6 thƠnh phần c b n[72]:

1a Ngu n nhơn lực y t đ c coi lƠ m t trong nh ng thƠnh phần c b n vƠ quan

tr ng nhất c a hệ th ng Ngu n nhơn lực có m i liên hệ rất ch t ch vƠ không

th thi u đ i với các thƠnh phần khác c a hệ th ng y t

2b Phát tri n ngu n nhơn lực không ch thông qua đƠo t o, mƠ còn ph i sử

d ng, qu n lỦ m t cách phù h p đ cung cấp hiệu qu các d ch v y t đ n

ng i dơn

3c Cần có m t mô hình t ch c vƠ ch c năng c a các thƠnh phần c a hệ th ng

cung ng d ch v đ bi t đ c nhu cầu v quy mô vƠ c cấu nhơn lực y t nh

th nƠo, ng c l i, hệ th ng cung ng d ch v y t ph thu c m t thi t vƠo mô

hình t ch c vƠ c cấu nhơn lực y t

4d Hệ th ng thông tin y t cũng ph i cung cấp đầy đ các thông tin cần thi t, tin

c y cho việc l p k ho ch vƠ sử d ng nhơn lực đáp ng nhu cầu CSSK c a nhơn

dơn, đ ng th i giúp phát hiện nh ng vấn đ c a ngu n nhơn lực nh phơn b

không h p lỦ, năng lực không phù h p đ đáp ng yêu cầu CSSK từ phía ng i

dơn vƠ c ng đ ng, ho c phát hiện vƠ phơn tích tần suất sai sót chuyên môn đ

khắc ph c

5e Cung cấp tƠi chính cho nhơn lực y t cũng ph i đ m b o cho công tác đƠo t o

mới vƠ đƠo t o liên t c CBYT, đ đ tr l ng vƠ chính sách khuy n khích

m c đ m b o đ c cu c s ng cho CBYT, t o ra đ ng lực khuy n khích CBYT

Formatted: Font: Italic, Condensed by 0.3 pt Formatted: Level 3, Space After: 0 pt Formatted: Space After: 0 pt

Formatted: Space After: 0 pt

Trang 15

lƠm việc có chất l ng vƠ s n sƠng lƠm việc các mi n núi, vùng sơu, vùng xa,

ho c trong các môi tr ng, chuyên ngƠnh đ c h i, nguy hi m

6f Các s n phẩm y t , vaccin, d c phẩm

Nhân lực y t là m t trong nh ng ngu n lực, thành phần quan tr ng nhất

c a hệ th ng y t , b i vì nhân lực vừa là m t trong nh ng ngu n lực quan tr ng

vƠ đ ng th i qu n lí các ngu n lực khác Nhân lực y t liên quan trực ti p đ n

s c kh e, tính m ng c a ng i bệnh, s c kh e c a nhân dân, nh h ng đ n

chất l ng cu c s ng và chất l ng ngu n nhân lực đ ph c v công cu c b o

vệ và phát tri n đất n ớc N u không quan tơm đúng m c đ n phát tri n ngu n

nhân lực s d n đ n lãng phí tất c các ngu n lực khác và nh h ng đ n chất

l ng, hiệu qu ho t đ ng c a ngành y t [2021] Ngh Quy t 46-NQ/TW ngày

23/2/2005 c a B chính tr v “Công tác b o vệ, chăm sóc vƠ nơng cao s c khoẻ

nhân dân trong tình hình mới” đư nêu rõ quan đi m ch đ o “nghề y là một nghề

đặc biệt,cần được tuyển chọn, đào tạo, sử dụng và đãi ngộ đặc biệt”[1]

- Năm 2006, các nhƠ lưnh đ o y t toàn cầu đư có báo cáo y t phân tích thực

tr ng và xây dựng chi n l c toàn cầu v phát tri n nhân lực y t T ch c y t

Th giới khu vực Đông Nam Á vƠ khu vực Tơy Thái bình d ng cũng đư xơy

dựng chi n l c phát tri n nhân lực y t cho khu vực [2021,74]

- Cũng nh nhi u n ớc trên th giới, Việt Nam hiện nay đang ph i đ i m t với

các thách th c v nhân lực y t nh thi u h t, mất cơn đ i v c cấu và phân b

vùng mi n Đ phát tri n ngu n nhân lực y t m t cách b n v ng trong b i c nh

n n kinh t , xã h i, và khoa h c kỹ thu t phát tri n, mô hình bệnh t t thay đ i,

già hóa dân s , y t t nhơn phát tri n, h i nh p qu c t thì cần ph i có k ho ch

vƠ đầu t cho nhơn lực y t [2021]

1.2 Nhân l c Bác s ỹ và vai trò Bác sỹ trong h th ng nhân l c y t

V trí, vai trò c a ng i Bác sỹ từ lơu đư đ c khẳng đ nh trong hệ th ng nhân

lực y t n ớc ta Bác sỹ đư tr thành m t b ph n không th tách r i trong ngành

y t , m t chuyên ngành vừa có đông s l ng cán b , vừa đóng vai trò quan

tr ng trong việc chăm sóc vƠ BVSK nhơn dơn

1.2.1 Nhi m v ụ của Bác sỹ trong h th ng nhân lực y t [ 107 ]

Formatted: Space Before: 0 pt

Formatted: Font: Not Italic Formatted: Font: Not Italic

Formatted: Level 2, Space Before: 0 pt, After: 0 pt Formatted: Space Before: 0 pt

Formatted: Level 3, Space Before: 0 pt, After: 0 pt

Trang 16

 Khám ch ữa bệnh:

- Chẩn đoán vƠ xử trí m t s bệnh n i khoa thông th ng

- Xử trí m t s cấp c u th ng g p trong n i khoa t i tuy n y t c s

- Chẩn đoán vƠ xử trí ban đầu m t s cấp c u th ng g p trong ngo i

- Thực hiện m t s kỹ thu t đ n gi n trong chăm sóc vƠ b o vệ bà mẹ

trẻ em, s c khoẻ sinh s n, k ho ch hoá gia đình vƠ đ đẻ th ng

- Thực hiện m t s xét nghiệm đ n gi n ph c v cho chẩn đoán ban

Điều trị và hướng dẫn chăm sóc bệnh nhân tại nhà, tại cộng đồng

- Đi u tr , theo dõi vƠ h ớng d n chăm sóc bệnh nhân ngo i trú t i c ng

đ ng sau khi ra viện ho c theo ch đ nh c a các chuyên khoa

- Theo dõi, đi u tr ti p t c, h ớng d n chăm sóc vƠ qu n lỦ các tr ng

h p bệnh m n tính t i c ng đ ng

- Theo dõi, h óng d n chăm sóc ph n có thai, trẻ s sinh vƠ s n ph

sau đẻ

- H ớng d n ch đ ăn trong đi u tr m t s bệnh nhân cao huy t áp, đái

tháo đ ng, bệnh th n mưn tính, suy dinh d ng

Trang 17

- Phát hiện sớm và báo cáo các dấu hiệu c a d ch

- Tham gia bao vây và d p d ch bệnh

- Tham gia công tác giáo d c s c khoẻ cho ng i dân

- Tham gia phòng ch ng suy dinh d ng, tăng c ng vệ sinh an toàn

thực phẩm, h ớng d n ch đ ăn cho m t s đ i t ng đ c biệt nh ng

ph n có thai, ph n nuôi con, trẻ thi u s a mẹ, ng i cao tu i

- H ớng d n ch đ làm việc, ngh ng i, liệu pháp v n đ ng đ dự

phòng bệnh t t

- H ớng d n, giáo d c ng i dân xoá b nh ng t p quán có h i đ n s c khoẻ

 T ổ ch c và quản lý các hoạt động chăm sóc s c khoẻ tại cộng đồng

- Tham m u với chính quy n v nh ng vấn đ s c khoẻ c a đ a ph ng

- L p k ho ch làm việc cho nhóm công tác y t

- L p và tham gia t ch c thực hiện k ho ch gi i quy t các vấn đ s c

- Tham gia giám sát vƠ đánh giá công tác chăm sóc s c khoẻ đ a ph ng

- L p k ho ch h p tác với các ban ngành c a đ a ph ng đ thực hiện

l ng ghép công tác chăm sóc s c khoẻ

 Th ực hiện công tác đào tạo và nghiên c u khoa học

- Tự trau d i ki n th c và kỹ năng ngh nghiệp đ thích ng với nhiệm

Trang 18

1.2.2 Yêu c ầu v ch ỏ ệượng của nhân lực Bác sỹ

Ch ng trình khung đƠo t o Bác sỹ đa khoa ban hƠnh theo quy t đ nh s

12/2001/QĐ-BGD&ĐT [10 7 ] đư xác đ nh rõ m c tiêu đƠo t o là: ĐƠo t o Bác

sỹ đa khoa có y đ c, có ki n th c khoa h c c b n, ki n th c y h c c s v ng

chắc, có ki n th c và kỹ năng c b n v y h c lâm sàng và c ng đ ng, k t h p

đ c Y h c hiện đ i với y h c c truy n, có kh năng tự h c v n lên đ đáp

ng nhu cầu chăm sóc vƠ b o vệ s c khoẻ nhân dân C th :

- Sự tác đ ng qua l i gi a môi tr ng s ng và s c khoẻ con ng i, các

biện pháp duy trì và c i thiện đi u kiện s ng đ b o vệ và nâng cao s c

khoẻ

- Nh ng nguyên tắc c b n v chẩn đoán, đi u tr và phòng bệnh

- Lu t pháp, chính sách c a NhƠ n ớc v công tác chăm sóc, b o vệ và

nâng cao s c khoẻ nhân dân

- Ph ng pháp lu n khoa h c trong công tác phòng bệnh, ch a bệnh và

nghiên c u khoa h c

+ V kỹ năng:

- Thực hiện đ c công tác t vấn, giáo d c s c khoẻ, t ch c chăm sóc

b o vệ và nâng cao s c khoẻ nhân dân

- Đ xuất nh ng biện pháp xử lý thích h p đ chăm sóc, nơng cao s c

khoẻ c ng đ ng và b o vệ môi tr ng s c khoẻ

Formatted: Level 3, Space Before: 0 pt, After: 0 pt Formatted: Indent: Left: 0 cm, Space Before: 0 pt, After: 0 pt

Formatted: Space Before: 0 pt, After: 0 pt

Trang 19

- Chẩn đoán vƠ xử lý các bệnh thông th ng vƠ các tr ng h p cấp c u

thông th ng

- Chẩn đoán đ nh h ớng m t s bệnh chuyên khoa

- Thực hiện đ c m t s xét nghiệm đ n gi n t i c ng đ ng

- Ch đ nh đánh giá đ c m t s xét nghiệm và kỹ thu t thăm dò ch c

năng c b n ph c v cho chẩn đoán các bệnh thông th ng

- Phát hiện sớm các bệnh d ch t i đ a ph ng công tác

- Đ xuất các biện pháp phòng ch ng d ch phù h p và tham gia t ch c

phòng ch ng d ch

- Áp d ng y h c c truy n trong công tác phòng và ch a bệnh

- Sử d ng t i thi u m t ngo i ng đ đ c và hi u đ c tài liệu chuyên

môn

1.2.3 Tình hình nểân ệựẾ y ỏ ốà nểân ệựẾ BáẾ Ỏỹ ỏại Vi ỏ Nam

S l ng viên ch c y t đ c tăng lên hƠng năm, đăc biệt lƠ ch c danh

bác sỹ, đi u d ng vƠ kỹ thu t viên S cán b y t / 10.000 dơn, năm 2001 lƠ

29,2 ng i, năm 2009 đ c tăng lên lƠ 35,1 S bác sỹ/ 10.000 dơn c a Việt

Nam đ c x p vƠo nhóm nh ng n ớc có tỷ lệ cao trong khu vực [24] Chất

l ng nhơn lực y t đư đ c c i thiện S l ng cán b có trình đ đ i h c vƠ

sau đ i h c đ c tăng lên rõ rệt, trong khi đó s cán b trung h c vƠ s h c gi m

dần trong nh ng năm gần đơy Đ i ngũ cán b có trình đ sơu v chuyên môn kỹ

thu t đư thực hiện đ c nhi u kỹ thu t hiện đ i Tuy v y, ngu n nhơn lực y t

n ớc ta hiện nay v n đang trong tình tr ng thi u h t Nhơn lực y t tăng hƠng

năm nh ng tỷ s nhơn lực y t /10.000 dơn v n thấp h n so với cách đơy h n 20

năm (40,5/10.000 dân) [2021] Năm 2003, có 241,498 cán b y t trong toƠn b

hệ th ng y t , đ n năm 2009 tăng lên 301,980 ng i Tỷ s đi u d ng vƠ h

sinh/bác sỹ lƠ 1,27 m c nƠy khá thấp so với tỷ s khuy n cáo c a T ch c y t

Th giới lƠ 3,0 [2021,72,73] Đ c biệt lƠ tỷ lệ Bác sỹ, Đi u d ng, D c sỹ trên

1 000 dơn c a Việt Nam (không tính s nhơn lực ho t đ ng dơn s ) còn rất thấp

so với s liệu chung c a khu vực vƠ m t s n ớc chơu Á (Hình 1.1)

Formatted: Space Before: 0 pt

Formatted: Font: 14 pt Formatted: Heading 3 Formatted: Space Before: 0 pt

Trang 20

M t khác, s l ng từng lo i nhơn lực y t c a n ớc ta tăng với các m c đ

không đ ng đ u Tỷ lệ 7 bác sĩ, 1 d c sĩ/1 v n dơn đư v t ch tiêu trong Quy t

đ nh s 153/2006/QĐ-TTg v việc phê duyệt Quy ho ch t ng th phát tri n hệ

th ng y t Việt Nam giai đo n đ n năm 2010 vƠ tầm nhìn đ n năm 2020[]

00,5

11,5

2

Việt NamKhu vực

Bi u đ Hình 1.1: So sánh nhơn lực y t Việt Nam với ch s chung trong Khu

vực

(Tính theo 1 0 000 dân; Báo cáo c a Tổ ch c y tế thế giới năm 2006)

M c dù hệ th ng y t c a n ớc ta đ c t ch c r ng rưi từ tuy n trung

ng đ n t nh, huyện, xư vƠ thôn b n, nhân lực y t nhìn chung đ c bao ph

khắp m i n i, k c mi n núi, vùng sơu, vùng xa, biên giới, h i đ o Tuy nhiên

s l ng, c cấu nhơn lực phơn b các tuy n, vùng mi n có sự khác nhau H n

ch chính lƠ sự phơn b ngu n nhơn lực với tình tr ng mất cơn đ i gi a các đ a

ph ng, các chuyên ngƠnh Bên c nh đó, sự phát tri n nhanh chóng c a các c

s khám, ch a bệnh ngoƠi công l p Đi u nƠy cho thấy còn nhi u bất c p trong

quy ho ch, đƠo t o ngu n nhơn lực ngƠnh y, d n tới nh ng nh h ng không

nh v chất l ng đ i ngũ cán b y t [5253] Phơn b nhơn lực y t theo tuy n y

t : S l ng cán b y t tuy n trung ng chi m kho ng 4%, tuy n t nh chi m

t lệ cao nhất lƠ 40%, tuy n huyện chi m 32% vƠ tuy n xư lƠ 24% [2122]

TỐy n y ỏ ỏọỐnỂ ươnỂ quá t i nh ng tuy n đ a ph ng vùng sơu, vùng xa

l i d ới t i, công suất sử d ng gi ng bệnh không cao vì thi u nhơn lực y t có

trình đ chuyên môn cao; do tác đ ng c a n n kinh t th tr ng, môi tr ng vƠ

đi u kiện lƠm việc, s bác sĩ có nguyện v ng chuy n công tác lên tuy n trên lƠm

việc ngƠy cƠng nhi u d n đ n s l ng vƠ chất l ng ngu n nhơn lực y t không

Formatted: Condensed by 0.2 pt

Formatted: Condensed by 0.2 pt Formatted: Centered, Space Before: 0 pt

Formatted: Space Before: 0 pt

Trang 21

đ ng đ u gi a các tuy n [4044] Chính sách thu hút, đưi ng c a y ban nhơn

dơn m t s t nh đư ban hƠnh nh ng ch a đ m nh đ thu hút, duy trì đ c đ i

ngũ cán b y t có chuyên môn, đ c biệt lƠ bác sĩ v công tác t i vùng sâu, vùng

xa, biên giới h i đ o, vùng có đi u kiện kinh t đ c biệt khó khăn [5253]

T Ốy n y ỏ ỏỉnể, ỏểànể pể : Cho tới ngƠy 31 tháng 12 năm 2008, t ng s

gi ng bệnh tuy n t nh, thƠnh ph lƠ 91.652 với t ng s nhơn lực lƠ 85.489

Trong đó, t ng s bác sĩ lƠ 17.397, s d c sĩ đ i h c lƠ 769 vƠ đi u d ng lƠ

29.875 (Chi ti t xin xem b ng d ới đơy) Tỷ lệ bác sĩ trên m t gi ng bệnh đ t

Y ỏ ỏỐy n ểỐy n: Theo s liệu đ n h t ngƠy 31 tháng 12 năm 2008, t ng

s c n ớc có 682 huyện, qu n Trong đó, có 540 bệnh viện huyện, 142 trung

tơm y t huyện T ng s gi ng bệnh lƠ 59.010 với t ng s nhơn lực 45.401

ng i Tỷ lệ bác sĩ/gi ng bệnh lƠ 0,18; tỷ lệ d c sĩ đ i h c/bác sĩ: 0,05 vƠ tỷ

lệ đi u d ng/bác sĩ: 1,47 [24]

Formatted: Centered, Space Before: 0 pt Formatted: Space Before: 0 pt Formatted Table

Formatted: Space Before: 0 pt Formatted: Space Before: 0 pt Formatted: Space Before: 0 pt Formatted: Space Before: 0 pt Formatted: Space Before: 0 pt Formatted: Space Before: 0 pt Formatted: Space Before: 0 pt Formatted: Space Before: 0 pt Formatted: Space Before: 0 pt Formatted: Space Before: 0 pt

Trang 22

B nỂ 1.2 Nểân ệựẾ KCB ỏỐy n ểỐy n

- Căn c k t qu thu th p s liệu báo cáo c a 63 t nh/thƠnh ph thì hiện t i s

l ng bác sĩ c a tuy n huyện chi m 30% trên t ng s bác sĩ c a c n ớc

(16.213/57.066 bác sĩ) [43] Song trên thực t m t s bệnh viện huyện vƠ

Trung tơm y t huyện c a các huyện nghèo thì s l ng vƠ chất l ng c a đ i

ngũ bác sĩ còn nhi u bất c p, m t s bệnh viện ch có 7 ậ 8 bác sĩ, trong đó có 1

ậ 2 BS CKI (các t nh: HƠ Giang, Cao Bằng, LƠo Cai, Yên Bái, Lai Chơu); m t

s Trung tơm y t huyện ch có 4 ậ 5 bác sĩ, có 1-2 BS CKI (các t nh: Bình Đ nh,

Qu ng Ngãi, Thanh Hóa, Ngh An, Lai Chơu, S n La, Yên Bái, LƠo Cai, Cao

Bằng, HƠ Giang).[5253]

- Kh o sát t i 20 t nh có huyện nghèo năm 2012 thì hầu h t các t nh đ u có nhu

cầu sử d ng đ i ngũ Bác sĩ trẻ tình nguyện vƠ mong mu n đ i ngũ Bác sĩ trẻ có

trình đ Sau Đ i h c v công tác t i tuy n huyện đ phát tri n, nơng cao năng

lực hệ th ng y t , góp phần nơng cao chất l ng khám bệnh, ch a bệnh, y t dự

phòng, gi m t i cho các c s y t hiện đang quá t i tuy n trên [5253]

1.2.4 Đào ỏạo đáp ứnỂ nỂỐồn nểân ệựẾ BáẾ Ỏỹ ỏại Vi ỏ Nam

N ớc ta có m t hệ th ng đƠo t o t ng đ i t t, bao g m các tr ng đ i

h c, cao đẳng vƠ trung cấp đáp ng cho ngu n nhơn lực y t các trình đ , trong

đó hầu h t các t nh đ u có m t tr ng cao đẳng ho c trung cấp Các tr ng/khoa

Formatted: Centered, Space Before: 0 pt Formatted: Centered, Space Before: 0 pt Formatted: Centered, Space Before: 0 pt Formatted: Centered, Space Before: 0 pt Formatted: Centered, Space Before: 0 pt Formatted: Centered, Space Before: 0 pt Formatted: Centered, Space Before: 0 pt Formatted: Centered, Space Before: 0 pt

Formatted: Font: 14 pt, Italic Formatted: Space Before: 0 pt

Trang 23

đƠo t o nhơn lực y t Bác sỹ (đƠo t o trình đ đ i h c) trực thu c các c quan

ch qu n khác nhau g m: B Giáo d c vƠ ĐƠo t o, B Y t , B Qu c phòng, Uỷ

ban nhơn dơn m t s t nh B Giáo d c vƠ ĐƠo t o ch u trách nhiệm chung v

qu n lỦ nhƠ n ớc v m t giáo d c, B Y t ph i h p với B Giáo d c vƠ ĐƠo t o

xơy dựng ch ng trình đƠo t o, ki m soát qui mô vƠ chất l ng đƠo t o Riêng

với chuyên khoa cấp I, chuyên khoa cấp II vƠ bác sỹ n i trú, B Y t ch u trách

nhiệm ban hƠnh các quy đ nh t ch c đƠo t o cũng nh cấp bằng t t nghiệp

Hiện nay c n ớc có 26 c s đƠo t o nhơn lực y t trình đ đ i h c (02 c s

đang chuẩn b thƠnh l p) Công l p g m 18 c s , các c s đƠo t o ngoƠi công

l p, ch y u đƠo t o ngƠnh Đi u d ng[21]:

Các lo i hình đƠo t o:

Trình đ sau đ i h c:

- Hệ hƠn lơm:

o ĐƠo t o ti n sỹ các chuyên ngƠnh

o ĐƠo t o th c sỹ các chuyên ngƠnh

- Hệ thực hƠnh:

o Chuyên khoa cấp II các chuyên ngƠnh

o Chuyên khoa cấp I các chuyên ngƠnh

o Bác sỹ n i trú bệnh viện m t s chuyên ngƠnh lơm sƠng

Trang 24

Báo cáo v các thƠnh tựu đ t đ c trong Quy ho ch phát tri n nhơn lực y

t giai đo n 2011 ậ 2020 c a B Y t năm 2011[24] đư nêu rõ công tác đƠo t o

nhơn lực y t đư đ c tăng c ng với các n i dung:

- Đúc k t vƠ k thừa truy n th ng đƠo t o

- Ti p c n đ c với đƠo t o hiện đ i thông qua h p tác qu c t

- Có sự gắn k t t ng đ i t t gi a tr ng vƠ bệnh viện thực hƠnh do có sự ch

đ o c a B Y t ;

- Chất l ng đƠo t o luôn luôn đ c coi tr ng

- Đầu vƠo tuy n sinh c a các tr ng đƠo t o nhơn lực y t có chất l ng vƠ n đ nh

- Đ i ngũ gi ng viên t ng đ i t t

- Ch ng trình đƠo t o, tƠi liệu đƠo t o đư đ c phát tri n, c i ti n

- ĐƠo t o gắn với thực hƠnh

- M t s chính sách đ c xơy dựng tri n khai nhằm phát tri n công tác đƠo t o

nhơn lực y t cho vùng khó khăn nh đƠo t o cử tuy n theo Quy t đ nh

1544/2007/QĐ-TTg; đƠo t o theo đ a ch theo nhu cầu c a m t s đ a

ph ng[35]

- Đ nơng cao năng lực cho nhơn lực t i tuy n d ới, B Y t xơy dựng vƠ tri n

khai Đ án 1816, luơn phiên cán b tuy n trên xu ng h tr chuyên môn vƠ

chuy n giao kỹ thu t cho tuy n d ới Đ án nƠy b ớc đầu đư thu đ c nh ng

thƠnh công đáng khích lệ[17]

ĐƠo t o y d c lƠ đƠo t o đ c biệt Thực hƠnh trong phòng thí nghiệm,

bệnh viện vƠ c ng đ ng lƠ đi u kiện không th thi u trong đƠo t o y khoa cũng

nh t i c s s n xuất d c phẩm, hiệu thu c, bệnh viện Trên thực t nhi u

tr ng đ i h c y đang g p khó khăn v c s thực hƠnh lơm sƠng do không có

bệnh viện thực hƠnh riêng c a mình, ho c có bệnh viện thực hƠnh nh ng với

quy mô nh ch đáp ng m t phần thực hƠnh cho m t s đ i t ng h c viên sau

đ i h c M t khác, do c ch th tr ng vƠ nh n th c tăng nên ng i bệnh không

d dƠng cho sinh viên thăm khám nh tr ớc đơy, vì v y nh h ng trực ti p đ n

chất l ng đƠo t o kỹ năng thực hƠnh c a BSĐK [5253]

Formatted: Indent: First line: 0 cm, Space Before: 0 pt

Formatted: Condensed by 0.3 pt

Formatted: Space Before: 0 pt

Trang 25

Tình tr ng la-bô thực hƠnh các môn khoa h c c b n vƠ c s c a các

tr ng xu ng cấp lƠ khá ph bi n Hằng năm các tr ng có rất ít kinh phí dƠnh

cho việc sửa ch a, nơng cấp các labô thực hƠnh, trong khi đó các môn h c nƠy

đ c coi lƠ n n t ng cho m t c s đƠo t o Tình tr ng nƠy thực sự nh h ng

đ n chất l ng đƠo t o BSĐK cũng nh năng lực nghiên c u khoa h c c a các

tr ng trong giai đo n hiện nay [24]

Đ i ngũ gi ng viên t i các c s đƠo t o thi u v s l ng vƠ ch a đáp

ng nhu cầu v chất l ng Trong nh ng năm gần đơy hầu h t các c s đƠo t o

đ u đ c giao tăng ch tiêu tuy n sinh qua các năm, song đ i ngũ gi ng viên

tăng không t ng x ng [24]

Cểưa Ếó Ỏự Ểắn Ệ ỏ Ếểặỏ Ếể Ểiữa đào ỏạo ốà ỏỐy n ếụnỂ: Quy mô đƠo t o tăng

lên, s l ng sinh viên ra tr ng tăng lên, nh ng ch tiêu biên ch đ tuy n d ng

vƠo m t s đ n v y t công l p l i h n ch M t s đ n v y t các vùng vƠ

lĩnh vực khó khăn hiện rất thi u cán b vƠ còn nhi u biên ch nh ng không

tuy n đ c nhơn lực[1718]

Các khu vực bi n đ o vƠ ven bi n n ớc ta có dơn c t p trung đông, với

dơn s vƠo kho ng 30 triệu ng i chi m 34,6% dơn s c n ớc M t đ dơn s

vùng ven bi n h i đ o lƠ 373 ng i/km2, gấp 1,5 lần toƠn qu c Tuy nhiên ch a

có đánh giá nƠo c th v việc phơn b vƠ phát tri n ngu n lực nhơn lực y t t i

các khu vực các t nh ven bi n vƠ h i đ o t ng x ng với quy mô dơn s ph c

v H n th , đ c tr ng đi u kiện kinh t - văn hoá - xư h i, hƠnh vi chăm sóc s c

khoẻ vƠ sử d ng d ch v y t c a ng i dơn lƠ khác nhau gi a các khu vực mi n

Bắc, mi n Trung vƠ mi n Nam Trong khi hệ th ng t ch c y t c a các đ a

ph ng ven bi n, hiện đ c t ch c t ng tự nh mô hình y t trên đất li n, mới

ch đáp ng ch y u cho ho t đ ng chăm sóc s c khoẻ nhơn dơn trên b , còn

việc chăm sóc s c khoẻ cho c dơn bi n, h i đ o còn nhi u bất c p

Việc sử d ng trang thi t b y t đ c đầu t t i các h i đ o hiện nay cho thấy

lƠ lưng phí, theo m t s nghiên c u, do năng lực cán b y t ch a đ c đƠo t o

sử d ng phù h p trong khi chất l ng chăm sóc s c khoẻ nhơn dơn vƠ lao đ ng

trên bi n hiệu qu ch a cao Công tác chăm sóc s c khoẻ ban đầu, s cấp c u

Formatted: Space After: 0 pt

Trang 26

ng dơn, y t xa b c a các cán b y t khu vực ven bi n h i đ o cần nh ng kỹ

năng c b n đ c tr ng nh ng hiện v n ch a đ c ph c p đ n các cán b y t

khu vực ven bi n h i đ o[3537]

Nhơn lực y t c a các lực l ng tìm ki m c u n n ch a đ c đƠo t o

chuyên môn phòng ch ng th m ho bi n Công tác y t dự phòng t i các h i đ o

vƠ khu vực ven bi n cƠng ít đ c quan tơm HƠng triệu ng dơn đánh bắt xa b ,

ng dơn l n, ng i lao đ ng c a các ngƠnh hƠng h i, thuỷ s n còn ch a đ c

ti p chăm sóc y t phù h p [3537]

Các t nh khu vực ven bi n phía Bắc n ớc ta lƠ Qu ng Ninh, H i Phòng,

Nam Đ nh, Thanh Hoá, Nghệ An lƠ khu vực có vai trò quan tr ng trong n n

kinh t , an ninh, chính tr c a phía bắc vƠ c a c n ớc Khu vực bao g m m t

cực c a tam giác phát tri n kinh t tr ng đi m phía Bắc (HƠ N i ậ H i Phòng ậ

Qu ng Ninh), ngoƠi diện tích đất li n với đ c thù kinh t ven bi n vƠ h i đ o,

giáp n ớc C ng hoƠ Nhơn dơn Trung Hoa Việc đƠo t o ngu n nhơn lực cho khu

vực nƠy đóng vai trò quan tr ng trong công tác chăm sóc vƠ b o vệ s c khoẻ

nhơn dơn các t nh ven bi n - h i đ o phía Bắc, đ c biệt nhơn dơn vùng bi n đ o

các t nh phía Bắc

Nhơn lực y t c a các t nh khu vực ven bi n - h i đ o vƠ bi n đ o phía Bắc

qua đánh giá s b c a chúng tôi đ n từ nhi u c s đƠo t o Đ i h c vƠ Cao đẳng

phía bắc, trong đó có s l ng lớn đ c đƠo t o từ Tr ng Đ i h c Y H i Phòng,

đ c biệt các t nh nh Qu ng Ninh, H i Phòng ( ớc l ng kho ng trên 70%)

Qua 35 năm xơy dựng, phát tri n vƠ tr ng thƠnh, Tr ng Đ i h c Y

D c H i Phòng đư có nh ng đóng góp đáng k vƠo sự nghiệp đƠo t o vƠ b o

vệ, chăm sóc s c khoẻ nhơn dơn khu vực Tr ng đư đƠo t o trên 4000 bác sỹ đa

khoa, hƠng trăm bác sỹ chuyên khoa cấp 1, cấp 2, Th c sỹ… ra tr ng đóng góp

thêm vƠo đ i ngũ cán b y t trình đ đ i h c vƠ sau đ i h c c a khu vực Quy

mô tuy n sinh c a tr ng ngƠy cƠng tăng, hiện nay nhƠ tr ng đư đƠo t o 6 mư

ngƠnh khoa h c y d c, tuy n sinh các thí sinh có h khẩu từ Qu ng Bình tr ra

(Mi n Bắc vƠ Bắc Trung B c a Việt Nam), với t ng s h n 5000 sinh viên

trong đó : Bác sỹ đa khoa chính qui (h c 6 năm), 500 sinh viên m i năm, vƠ bác

Formatted: Condensed by 0.2 pt

Trang 27

sỹ đa khoa hệ t p trung 4 năm (tuy n từ y sỹ), 200 sinh viên m i năm Bác sỹ y

h c dự phòng (h c 6 năm), 50 sinh viên m i năm Bác sỹ Răng HƠm M t (h c 6

năm), 50 sinh viên m i năm Tr ng đ i h c Y H i Phòng hiện đư bắt đầu đƠo

t o chuyên ngƠnh Y h c bi n

M c dù việc m r ng quy mô vƠ đa d ng hoá các lo i hình đƠo t o các

c s đƠo t o Y d c di n ra nhanh chóng lƠ đ đáp ng nhu cầu nhơn lực y t

c a n ớc ta Tuy nhiên, hiện nay ch a có nghiên c u nƠo ti n hƠnh đánh giá m t

cách có hệ th ng vƠ khách quan (c v l ng vƠ chất) nhu cầu cán b y t t i các

đ a ph ng ven bi n - h i đ o, cũng nh việc đáp ng c a bất kỳ tr ng Đ i h c

Y ậ D c nƠo đ i với nhu cầu c a các đ a ph ng nƠy Chúng tôi nh n thấy việc

đánh giá nhu cầu đƠo t o c v s l ng vƠ chất l ng nƠy lƠ việc lƠm h t s c

cần thi t đ giúp các tr ng Y ậ D c có k ho ch c th ngắn h n vƠ dƠi h n

đáp ng với nhu cầu nƠy Các k t qu nƠy giúp các c s đƠo t o có th đ xuất

ra các gi i pháp can thiệp vƠo quá trình từ l p k ho ch tuy n sinh, đi u ch nh

ch ng trình đƠo t o, kiện toƠn n i dung gi ng d y vƠ c ch qu n lỦ sinh viên,

giúp nhƠ tr ng đƠo t o đ c đ i ngũ cán b y t đáp ng đ c c v chất vƠ

l ng cho công tác chăm sóc s c khoẻ cho nhơn dơn trong đó có m t tỷ lệ rất

lớn s ng vƠ lƠm việc t i các khu vực ven bi n - h i đ o Việc có k ho ch t i u

s giúp tránh lưnh phí ngu n lực đầu t vƠo đƠo t o cán b y t khi xác đ nh

đ c c th cơn bằng s l ng cán b y t các đ a ph ng Đi u ch nh quá

trình đƠo t o s giúp cán b y t có ki n th c vƠ kỹ năng phù h p nhất nhu cầu

thực t c a từng đ a ph ng ven bi n - h i đ o mƠ cán b y t ph c v Vì v y

việc “Nghiên c u thực tr ng nhu cầu và sự hƠi lòng ng i sử d ng ngu n nhơn

lực bác sỹ cho khu vực Bi n đ o phía Bắc Việt Nam” lƠ rất cần thi t đ đánh giá

đ c tình hình hiện t i vƠ nhu cầu c a nh ng năm sắp tới c a các đ a ph ng,

có th l p k ho ch tuy n sinh ngắn h n vƠ dƠi h n, đ ra gi i pháp đƠo t o đáp

ng nhu cầu xư h i vƠ phù h p với khu vực tuy n sinh

Formatted: Space Before: 0 pt, After: 0 pt, Line

Trang 28

- Nghiên c u ti n hƠnh t i 5 t nh thu c khu vực bi n đ o phía Bắc g m: H i

Phòng, Qu ng Ninh, Nam Đ nh, Thanh Hoá vƠ Nghệ An

- T i m i t nh ti n hƠnh đi u tra thu th p s liệu từ S Y t , Bệnh viện đa khoa

t nh vƠ Bệnh viện tuy n huyện đ i diện các khu vực đô th (bệnh viện qu n

n i thƠnh/thƠnh ph trực thu c t nh), khu vực nông thôn vƠ ven bi n (bệnh

viện huyện nông thôn/th xư ven bi n), khu vực đ o (bệnh viện huyện đ o Cát

Bà ậ H i Phòng và bệnh viện huyện đ o Vơn Đ n ậ Qu ng Ninh)

Thu th p s liệu v thực tr ng vƠ nhu cầu s l ng, đƠo t o nhơn lực Bác

sỹ các trình đ vƠ ngƠnh ngh t i toƠn b 5 S y t (Phòng t ch c cán b vƠ

lưnh đ o S y t ) c a 5 t nh khu vực bi n đ o phía Bắc (H i Phòng, Qu ng

Ninh, Nam Đ nh, Thanh Hóa, Nghệ An)

Thu th p các thông tin đ nh l ng vƠ đ nh tính v sử d ng nhơn lực Bác

sỹ vƠ sự hƠi lòng v chất l ng nhơn lực Bác sỹ với toƠn b đ i diện lưnh đ o

Formatted: Space Before: 0 pt, After: 0 pt

Formatted: Space Before: 0 pt, After: 0 pt

Formatted: Font: Italic Formatted: Heading 3, Left, Space Before: 0 pt, After:

0 pt Formatted: Font: Italic Formatted: Space Before: 0 pt, After: 0 pt

Formatted: Condensed by 0.3 pt Formatted: Space Before: 0 pt, After: 0 pt, Bulleted + Level: 1 + Aligned at: 0.63 cm + Tab after: 1.27 cm + Indent at: 1.27 cm

Formatted: Font: Not Italic, Condensed by 0.3 pt Formatted: Space Before: 0 pt, After: 0 pt, No bullets

or numbering Formatted: Space Before: 0 pt, After: 0 pt Formatted: Font: Italic

Formatted: Space Before: 0 pt, After: 0 pt Formatted: Font: Italic

Formatted: Space Before: 0 pt, After: 0 pt Formatted: Space Before: 0 pt, After: 0 pt

Trang 29

c a 5 S Y t các t nh H i Phòng, Qu ng Ninh, Nam Đ nh, Thanh Hoá, Nghệ

An vƠ đ i diện lưnh đ o c a các Bệnh viện đa khoa t nh T i m i t nh ch n 2-3

bệnh viện đ i diện cho các khu vực bao g m :

- khu vực đô th (qu n/thƠnh ph ) c a các t nh: t ng s 5 bệnh viện

qu n/thƠnh ph đô th ,

- khu vực nông thôn/ven bi n cho m i t nh : t ng s 5 bệnh viện huyện,

- khu vực huyện đ o : 2 bệnh viện huyện đ o trong khu vực đ a bƠn

- Bệnh viện Việt Tiệp (bệnh viện đa khoa tuy n t nh)

- Bệnh viện qu n Ngô Quy n (bệnh viện tuy n huyện ậ n i thƠnh)

- Bệnh viện huyện Th y Nguyên (bệnh viện tuy n huyện ậ ven bi n)

- Bệnh viện huyện Cát H i (bệnh viện tuy n huyện ậ huyện đ o)

T nh Qu ng Ninh :

- Bệnh viện đa khoa t nh Qu ng Ninh (bệnh viện đa khoa tuy n t nh)

- Bệnh viện thƠnh ph Cẩm Ph (bệnh viện tuy n huyện ậ n i thành)

- Bệnh viện huyện Đông Tri u (bệnh viện tuy n huyện ậ nông thôn)

- Bệnh viện huyện Vơn Đ n (bệnh viện tuy n huyện ậ huyện đ o)

T nh Nam Đ nh :

- Bệnh viện đa khoa t nh Nam Đ nh (bệnh viện đa khoa tuy n t nh)

Formatted: Condensed by 0.3 pt

Trang 30

- Bệnh viện thƠnh ph Nam Đ nh (bệnh viện tuy n huyện ậ đô th )

- Bệnh viện huyện H i H u (bệnh viện tuy n huyện ậ ven bi n)

T nh Thanh Hóa :

- Bệnh viện đa khoa t nh Thanh Hóa (bệnh viện tuy n t nh)

- Bệnh viện thƠnh ph Thanh Hóa (bệnh viện tuy n huyện ậ đô th )

- Bệnh viện huyện Hoằng Hóa (bệnh viện tuy n huyện ậ ven bi n)

T nh Nghệ An :

- Bệnh viện đa khoa t nh Nghệ An (bệnh viện đa khoa tuy n t nh)

- Bệnh viện th xư Cửa Lò (bệnh viện tuy n huyện ậ ven bi n)

- Bệnh viện huyện Nam ĐƠn (bệnh viện tuy n huyện ậ nông thôn)

M i S Y t vƠ Bệnh viện lựa ch n 1 thƠnh viên ban giám đ c ph trách nhơn sự

đ ti n hƠnh ph ng vấn sơu vƠ đi n phi u thi t k s n

2.3.3 CáẾ Ếểỉ Ỏ ốà ẽi n Ỏ nỂểiên ẾứỐ:

- TểựẾ ỏọạnỂ và nểỐ ẾầỐ nỂỐồn nểân ệựẾ ẽáẾ Ỏỹ đa Ệểoa ỆểỐ ốựẾ Bi n đ o

mi n BắẾ:

- S l ng BSĐK hiện có t i các t nh H i Phòng, Qu ng Ninh, Nam Đ nh,

Thanh Hóa, Nghệ An, so với dơn s chung c a từng t nh

- S l ng BSĐK tuy n t nh, tuy n huyện hiện có t i các t nh H i Phòng,

Qu ng Ninh, Nam Đ nh, Thanh Hóa, Nghệ An

- Tỷ lệ Bác sỹ/Đi u d ng t i các t nh (thu th p từ s y t ) và t i các Bệnh

viện t nh vƠ huyện đ c đi u tra

- Nhu cầu đƠo t o v s l ng, v chất l ng (chuyên ngƠnh, trình đ , hình

th c đƠo t o mới)

- Kể o Ỏáỏ Ỏự ểài ệònỂ Ếủa nỂư i Ỏử ếụnỂ nỂỐồn nểân ệựẾ ẽáẾ Ỏỹ đa Ệểoa ỆểỐ

ốựẾ Bi n đ o mi n BắẾ ếựa ốào ẽ nỂ ẾâỐ ể i ỏự đi n, ỏập ỏọỐnỂ Ếểủ y Ố ốào:

- M c đ phù h p v KAP mƠ tr ng ĐHYHP chuẩn b cho sinh viên t t

nghiệp lƠm việc

- M c đ phù h p với chuyên ngƠnh mƠ các bác sỹ đang đ m nh n t i bệnh

viện

- M c đ quan tr ng theo đánh giá c a ng i sử d ng lao đ ng v :

Formatted: Space Before: 0 pt, After: 0 pt

Formatted: Font: Italic Formatted: Level 3, Space Before: 0 pt, After: 0 pt Formatted: Space Before: 0 pt, After: 0 pt

Trang 31

o Năng lực nghiệp v

o Phẩm chất cá nhơn

o Năng lực t ch c đi u hƠnh

- M c đ hƠi lòng c a ng i sử d ng lao đ ng v bác sỹ đa khoa:

o Năng lực nghiệp v

o Phẩm chất cá nhơn

o Năng lực t ch c đi u hƠnh

- M c đ cần thi t h c các khóa b i d ng đ có th đ m nh n các nhiệm v

- Nh ng gi i pháp giúp nơng cao năng lực sinh viên t t nghiệp đáp ng yêu

cầu các nhƠ sử d ng lao đ ngng i sử d ng lao đ ng

o B cơu h i tự đi n kh o sát ngu n nhơn lực dƠnh cho lưnh đ o

Bệnh viện đa khoa T nh/Huyện (ph l c 2)

o B cơu h i ph ng vấn sơu v ngu n nhơn lực dƠnh cho lưnh đ o S

y t (ph l c 3)

o B cơu h i ph ng vấn sơu v ngu n nhơn lực dƠnh cho lưnh đ o

Bệnh viện đa khoa T nh/Huyện (ph l c 4)

Các công c thu th p thông tin đ c xơy dựng dựa trên tham kh o các công c

vƠ k t qu c a:

o Các nghiên c u nhơn lực vƠ hƠi lònh c a ngƠnh ngh đƠo t o khác

o Các nghiên c u vƠ đánh giá v nhơn lực y t đư ti n hƠnh

o Nghiên c u đánh giá nhu cầu ki n th c, kỹ năng bác sỹ đa khoa c a

dự án Việt Nam ậ Hà Lan

o Đánh giá nhu cầu v ki n th c, kỹ năng bác sỹ y h c dự phòng (dự

án Nuffic)

Formatted: Condensed by 0.2 pt

Formatted: Font: Italic Formatted: Space Before: 0 pt, After: 0 pt Formatted: Indent: First line: 0 cm Formatted: Space Before: 0 pt, After: 0 pt

Trang 32

- B n tham kh o sau đó đ c ch nh sửa dựa trên góp Ủ c a các chuyên gia

Phòng

b- Ph ng pháp thu th p s li u

- Trực ti p gửi công văn, k ho ch thực hiện vƠ phi u đ nh l ng kh o sát

ngu n nhơn lực ( Ph l c 1, 2) tới các S y t vƠ bệnh viện tr ớc 1 tuần,

hẹn l ch ph ng vấn sơu m t thƠnh viên trong ban giám đ c ph trách v

nhơn lực ho c tr ng phòng t ch c cán b

- Sau m t tuần, t i các S y t vƠ bệnh viện nh n l i phi u đ nh l ng nhơn

lực vƠ ti n hƠnh ph ng vấn sơu lưnh đ o ph trách nhơn lực dựa vƠo b

công c ph ng vấn sơu v ngu n nhơn lực (Ph l c 3,4)

-

2.3.5 Xử ệý Ỏ ệi Ố

- S liệu đ nh l ng c a đ tƠi đ c xử lỦ theo ph ng pháp th ng kê y

h c, đ c thực hiện b i phần m m SPSS 16.0 đ nh p, phơn tích vƠ xử lỦ

s liệu

- S liệu đ nh tính nh thông tin từ ph ng vấn sơu đ c g băng, đ c, mư

hoá, phơn tích vƠ xử lỦ theo ph ng pháp phơn tích s liệu nghiên c u

đ nh tính thông th ng

2.3.6 Kỹ ỏểỐậỏ Ệể nỂ Ếể Ỏai Ỏ

- Đ khắc ph c sai s , chúng tôi sử d ng các thu t ng rõ rƠng, b cơu h i

d hi u B công c đ c đi u tra thử, ph ng vấn ti n hƠnh đi u tra thử

sau đó ch nh sửa cho phù h p với tình hình thực t , có phần trao đ i mang

tính “th o lu n, g i m ” đ ch n l c thông tin khi đ i t ng g p khó khăn

trong việc đi n phi u vì các nguyên nhơn khác nhau vƠ th ng nhất l i

tr ớc khi chính th c ti n hƠnh nghiên c u

- T p huấn đi u tra viên đ h ớng d n cách đi n phi u, th ng nhất cách

th c đ t cơu h i ph ng vấn

Formatted: No bullets or numbering

Formatted: Space Before: 0 pt, After: 0 pt

Formatted: Font: Italic Formatted: Space Before: 0 pt, After: 0 pt, Line spacing: 1.5 lines

Formatted: Space Before: 0 pt, After: 0 pt, Line spacing: 1.5 lines, Bulleted + Level: 1 + Aligned at: 0.63 cm + Indent at: 1.27 cm

Formatted: Font: Italic Formatted: Space Before: 0 pt, After: 0 pt Formatted: Space Before: 0 pt, After: 0 pt

Trang 33

- Có sự giám sát ch t ch vƠ có sự tham gia trực ti p c a ng i ch trì t

ch c nghiên c u, cùng với các đi u tra viên lƠ nh ng ng i có kinh

nghiệm

2.3.7 Đạo đứẾ ỏọonỂ nỂểiên ẾứỐ

- Nghiên c u không can thiệp, không xơm h i ho c có nguy c xơm h i đ n

c th đ i t ng nghiên c u

- Nghiên c u tuơn th đúng đĐ c ng nghiên c u đ c H i đ ng khoa

h c vƠ h i đ ng đ o đ cđánh giá đ c ng c a tr ng Đ i h c Y H i

phòng Phòng thông qua năm 2014

- Đ i t ng nghiên c u tự nguyện tham gia sau khi gi i thích m c tiêu,

ph ng pháp vƠ n i dung cũng nh l i ích c a đ tƠi

- Đ i t ng nghiên c u có quy n rút kh i nghiên c u ho c từ ch i không

tr l i bất c cơu h i nƠo mƠ không h b bất kỳ m t sự lƠm phi n hay đe

doa nào

- Các thông tin cá nhơn vƠ các thông tin do đ i t ng tham gia nghiên c u

cung cấp đ u b o m t, vƠ ch nhằm m c đích nghiên c u, không sử d ng

vƠo m c đích khác

Formatted: Font: Italic Formatted: Level 3, Space Before: 0 pt, After: 0 pt Formatted: Space Before: 0 pt, After: 0 pt

Formatted: Heading 1, Line spacing: 1.5 lines

Trang 34

Ch ng 3 :

K T QU NGHIểN C U 3.1 Th c tr ng và nhu cầu nhơn l c Bác sỹ t i 5 t nh bi n đ o phía B c

3.1.1 TểựẾ ỏọạnỂ ẾểỐnỂ ốà nểỐ ẾầỐ nểân ệựẾ ẽáẾ Ỏỹ ỏại ỆểỐ ốựẾ ẽi n đ o pểía

bác sỹ trong đó trình đ Bác sỹ chi m tỷ lệ đa s 62,8%; CK I 25,2%; CK II

4,2%; Th c sỹ 7,3% vƠ TS vƠ PGS lƠ 0,5%

Formatted: Font: 14 pt

Formatted: Font: Not Italic Formatted: Heading 2, Space Before: 0 pt, After: 0 pt, Line spacing: 1.5 lines

Formatted: Font: 14 pt, Condensed by 0.3 pt Formatted: Heading 3, Line spacing: 1.5 lines Formatted: Font: 14 pt

Formatted: Heading 1, Centered, Line spacing: 1.5 lines

Formatted: Heading 1, Line spacing: 1.5 lines

Trang 35

thấp lƠ 1,44 T nh Qu ng Ninh có tỷ lệ cao nhất 1,75; sau đó lƠ Nam Đ nh 1,73

Tỷ lệ BS/10.000DS trung bình lƠ 7,01 H i Phòng có tỷ lệ cao nhất 9,48; thấp

nhất t i t nh Nam Đ nh ch có 4,59

Các k t qu ph ng vấn sâu các S y t vƠ bệnh viện đ u cho thấy thực

tr ng thi u h t v nhơn lực bác sỹ t i các t nh khu vực bi n đ o phía Bắc Việc

này , đ t ra cho các S y t do ph i xơy dựng các chính sách đ thu hút ngu n

Formatted: Font: 14 pt

Formatted Table

Trang 36

nhơn lực bác sỹ gi i quy t tình tr ng thi u bác sỹ các tuy n y t đ c biệt lƠ các

tr m y t tuy n xã, ph ngvƠ các chuyên ngƠnh đ c biệt nh gi i ph u bệnh,

lao, tơm thần…“Thiếu rất nhiều bác sỹ, th nhất là bác sỹ tuyến cơ s , huyện

miền núi và các chuyên khoa khó khăn như lao, pháp y, một số bệnh viện miền

núi như cả bệnh viện Quỳ Châu hiện có 12 bác sỹ và mấy năm gần đây không có

bác sỹ nào về làm” - PGĐ S y t Nghệ An;,“Nếu tính theo dân số thì số bác sỹ

thiếu còn thiếu nhiều hơn” - PGĐ S y t Nam Đ nh

M t khác, thi u h t bác sỹ còn th hiện sự phơn b nhơn lực mất cơn đ i

gi a các tuy n y t vƠ kh i khám ch a bệnh t nhơn Sự mất cơn đ i v nhơn lực

y t nói chung vƠ bác sỹ nói riêng gi a các tuy n y t ngƠy cƠng rõ rƠng, trong

khi các tuy n y t xư, huyện không tuy n đ c bác sỹ thì tuy n trung ng,

tuy n t nh l i có dấu hiệu thừa nhơn lực: “Rất khó tuyển thêm được bác sỹ đặc

biệt tại tuyến huyện, mặc dù c 3 đến 4 tháng lại có đợt tuyển biên chế nhưng

cũng không tuyển được” - PGĐ S y t Nam Đ nh

“Theo văn bản, nhân lực c a tỉnh Nghệ An còn thiếu khoảng 600 biên chế bác

sỹ, cần phải lấp đầy 480 xã phư ng thuộc tỉnh phải có bác sỹ công tác, các

huyện miền núi, trung tâm y tế, bệnh viện đa khoa gần như chưa có đơn vị nào

đ bác sỹ, chỗ nào khó khăn thì thiếu nhiều, chỗ thuận lợi hơn thì thiếu ít hơn” -

PGĐ S y t Nghệ An

Nguyên nhân s thi u h t nhân l c bác sỹ:

Sự thi u h t nhơn lực bác sỹ t i các t nh vừa lƠ do thi u con s tuyệt đ i

vì không đ m b o s nhơn lực bác sỹ trên s gi ng bệnh t i các c s đi u tr

đ c quy đ nh t i thông t 08 v đ nh m c biên ch t i các c s khám ch a

bệnh: “Tình hình nhân lực y tế nói chung, bác sỹ nơi riêng thì hiện nay tính cả

biên chế đươc giao, cả lao động hợp đồng thì đều không đ cả về số lượng cũng

như về cơ cấu và trình độ chuyên môn nếu theo hướng dẫn thông tư 04/08 c a

bộ nội vụ” - PGĐ S y t t nh H i Phòng

Nh ng sự thi u h t nhơn lực bác sỹ cũng vừa lƠ do vấn đ phơn b nhơn

lực mất cơn đ i gi a các tuy n y t vƠ kh i khám ch a bệnh t nhơn Sự mất cơn

Formatted: Space After: 0 pt

Trang 37

đ i v nhơn lực y t nói chung vƠ bác sỹ nói riêng gi a các tuy n y t ngƠy cƠng

rõ rƠng, trong khi các tuy n y t không tuy n đ c bác sỹ thì tuy n trung ng,

tuy n t nh l i có dấu hiệu thừa nhơn lực, m t khác l i có sự chuy n d ch ngu n

nhơn lực y t chất l ng cao từ tuy n d ới lên các tuy n cao h n lƠm cho tình

tr ng mất cơn đ i cƠng n ng n h n Các chuyên khoa đ c biệt nh pháp y, lao,

tơm thần… tuy n bác sỹ cũng rất khó khănđ tuy n bác sỹ: “Với các chuyên

ngành: lao, tâm thần, phục hồi ch c năng cần tuyển dụng thêm bác sỹ ch yếu

cho tuyến huyện” - PGĐ S y t Nam Đ nh

Ngoài ra, t i tuy n huyện, thi u h t lực l ng bác sỹ cũng đ c nêu ra lƠ

do tơm lỦ c a các bác sỹ mới ra tr ng mong mu n công tác t i tuy n trung ng,

tuy n t nh hay lƠ hệ th ng y t ngoƠi công l p đ c tr l ng cao ch không

mu n lƠm việc t i tuy n huyện: “Thiếu nhân lực bác sỹ tuyến huyện là ch yếu

do bác sỹ mới ra trư ng không muốn về làm việc tuyến huyện mà muốn về tuyến

tỉnh hoặc các bệnh viện ngoài công lập” - PGĐ S y t Thanh Hóa

Bên c nh đó, sự phát tri n ngƠy cƠng m nh m c a hệ th ng y t t nhơn

đư thu hút rất nhi u các bác sỹ trẻ mới t t nghiệp nên các v trí thi u trong hệ

th ng y t công l i cƠng khó tuy n d ng h n do ch đ đưi ng rất cao c a y t

t nhơn: “Nói về phát triển y tế tư nhân thì Nghệ An đ ng th 3 quốc gia sau

thành phố Hồ Chí Minh và th đô Hà Nội, nguồn nhân lực là các cán bộ trẻ mới

ra trư ng mà các hệ thống công lập không sử dụng thì sẽ được m i tuyển dụng

ngay về hệ thống y tế tư nhân”- PGĐ S y t Nghệ An

M c dù có rất nhi u chính sách u tiên h tr nhằm tuy n d ng đ c

nhân lực bác sỹ nh ng v n không có hiệu qu , ch a thu hút đ c bác sỹ đ c

biệt là các bác sỹ chính quy v công tác t i tuy n huyện và m t s chuyên ngành

đ c biệt: “Rất khó tuyển được bác sỹ đặc biệt tại tuyến huyện mặc dù cũng có

khuy ến khích như bắt đầu đi làm không có tính lương tập sự, các bệnh viện cũng

có sự động viên riêng bằng tiền mặt khi mới đi làm” - PGĐ S y t Nam Đ nh

“Ch yếu là thiếu nhân lực bác sỹ tuyến huyện và chuyên ngành lao, pháp y

mặc dù có nhiều chế độ đãi ngộ, ưu tiên” - PGĐ S y t Thanh Hóa

Nhu cầu tuy n d ng nhơn l c bác sỹ:

Formatted: Condensed by 0.1 pt

Formatted: Space After: 0 pt

Trang 38

K t qu ph ng vấn đ nh tínhsâu cho thấy các S y t đ u đư có k ho ch

tuy n d ng thêm nhi u nhơn lực bác sỹ c th đ n năm 2020 do sự gia tăng dơn

s , m r ng quy mô gi ng bệnh, sự di n bi n ph c t p c a mô hình bệnh t t vƠ

sự thay th ngu n nhơn lực s ngh h u trong các năm tới: “Đến năm 2020 cần

thêm khoảng 100 bác sỹ nữa vì mỗi năm trung bình có 20 đến 25 bác sỹ về hưu,

chưa kể dân số tăng hàng năm, quy mô giư ng bệnh cũng tăng và mô hình bệnh

tật tại địa phương cũng diễn biến ph c tạp” - PGĐ S y t Nam Đ nh

Nhu cầu đƠo t o nhơn l c bác sỹ:

Các t nh đ u có nhu cầu đ c đƠo t o đa d ng từ hệ hƠn lơm với các trình

đ chuyên khoa I, chuyên khoa II, th c sỹ, ti n sỹ đ n nh ng đ t đƠo t o liên

t c: “Đào tạo để nâng cao trình độ thì chuyên khoa nào cũng rất cần như:

chuyên khoa I, chuyên khoa II, thạc sỹ, tiến sỹ… hay như đào tạo kiểu “cầm tay

chỉ việc”từ 3-6 tháng gửi các bênh viện lớn như tuyến xã gửi lên tuyến huyện,

tuyến huyện gửi lên tuyến tỉnh, tuyến tỉnh gửi lên tuyến trung ương Những hình

th c này tỉnh vẫn đang triển khai trong kế hoạch hàng năm” - PGĐ S y t

Nghệ An

M t khác nNgoàinh ng việc có nh ng chính sách thu hút bác sỹ chính

quy v công tác t i tuy n huyện, tuy n xư hay các chuyên khoa khó tuy n d ng

bác sỹ thì các t nh cũng có chính sách t o đi u kiện, đ ng viên các y sỹ tích cực

h c t p nơng cao trình đ lên bác sỹ đ gi i quy t vấn đ nhơn lực bác sỹ còn

thi u: “Có chính sách ưu đãi cho những y sỹ đang công tác tại các trạm y tế mà

được đào tạo lên, tùy theo vùng miền khó khăn hàng tháng có hỗ trợ một khoản

kinh phí để các cán bộ thuận lợi trong công việc,học tập, an tâm hoàn thành

công tác được giao” - PGĐ S y t Nghệ An

3.1.2 ĐặẾ đi m ỏểựẾ ỏọạnỂ ốà nểỐ ẾầỐ nểân ệựẾ ẽáẾ Ỏỹ ỏại ả i PểònỂ Formatted: Font: 14 pt

Formatted: Heading 3, Justified

Trang 39

Nh n xét: Tỷ lệ bS bác sỹ trình đ sau đ i h c t p trung nhi u bệnh viện

tuy n t nh (Việt Tiệp) ( chi m 66.8%) , T i các bệnh viện tuy n qu n huyện, s

tỷ lệ bác sỹ trình đ đ i h c chi m trên 65%, ch y uđa s bác sỹ sau đ i h c t i

tuy n qu n huyện lƠ Bác sỹ chuyên khoa 1

Formatted Table

Formatted: Line spacing: 1.5 lines

Formatted: Heading 1, Line spacing: 1.5 lines

Trang 40

Formatted: Font: 14 pt

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  3.8  :  M c  hƠi  lòng  v  Tính tự tin vƠo kh  năng c a b n thơn c a BSĐK - Thực trạng nhu cầu và sự hài lòng của người sử dụng nhân lực bác sĩ một số tỉnh khu vực biển đảo miền bắc năm 2013 2014
nh 3.8 : M c hƠi lòng v Tính tự tin vƠo kh năng c a b n thơn c a BSĐK (Trang 5)
Hình 3.1:  V  trí th ng b  trí bác sỹ m i t t nghi p - Thực trạng nhu cầu và sự hài lòng của người sử dụng nhân lực bác sĩ một số tỉnh khu vực biển đảo miền bắc năm 2013 2014
Hình 3.1 V trí th ng b trí bác sỹ m i t t nghi p (Trang 63)
Hình 3.3 : Đánh giá v  m c độ quan trọng c a năng l c giao ti p - Thực trạng nhu cầu và sự hài lòng của người sử dụng nhân lực bác sĩ một số tỉnh khu vực biển đảo miền bắc năm 2013 2014
Hình 3.3 Đánh giá v m c độ quan trọng c a năng l c giao ti p (Trang 64)
Hình 3.5  : M c độ quan trọng c a năng l c  ng d ng chuyên môn vƠ - Thực trạng nhu cầu và sự hài lòng của người sử dụng nhân lực bác sĩ một số tỉnh khu vực biển đảo miền bắc năm 2013 2014
Hình 3.5 : M c độ quan trọng c a năng l c ng d ng chuyên môn vƠ (Trang 66)
Hình 3.7: M c độ quan trọng Tính t  tin vƠo kh  năng c a b n thơn c a Bác - Thực trạng nhu cầu và sự hài lòng của người sử dụng nhân lực bác sĩ một số tỉnh khu vực biển đảo miền bắc năm 2013 2014
Hình 3.7 M c độ quan trọng Tính t tin vƠo kh năng c a b n thơn c a Bác (Trang 71)
Hình 3.11: M c độ quan trọng Năng l c s p x p công vi c theo th  t   u tiên - Thực trạng nhu cầu và sự hài lòng của người sử dụng nhân lực bác sĩ một số tỉnh khu vực biển đảo miền bắc năm 2013 2014
Hình 3.11 M c độ quan trọng Năng l c s p x p công vi c theo th t u tiên (Trang 73)
Hình 3.11: M c độ quan trọng Năng l c s p x p công vi c theo th  t   u tiên - Thực trạng nhu cầu và sự hài lòng của người sử dụng nhân lực bác sĩ một số tỉnh khu vực biển đảo miền bắc năm 2013 2014
Hình 3.11 M c độ quan trọng Năng l c s p x p công vi c theo th t u tiên (Trang 74)
Hình 3.12: M c độ hƠi lòng v  Năng l c s p x p công vi c theo th  t   u tiên - Thực trạng nhu cầu và sự hài lòng của người sử dụng nhân lực bác sĩ một số tỉnh khu vực biển đảo miền bắc năm 2013 2014
Hình 3.12 M c độ hƠi lòng v Năng l c s p x p công vi c theo th t u tiên (Trang 74)
Hình 3.13: M c độ quan trọng Tính ch  động c a BSĐK - Thực trạng nhu cầu và sự hài lòng của người sử dụng nhân lực bác sĩ một số tỉnh khu vực biển đảo miền bắc năm 2013 2014
Hình 3.13 M c độ quan trọng Tính ch động c a BSĐK (Trang 75)
Hình 3.15: Các khóa học BSĐK m i t t nghi p ph i học thêm - Thực trạng nhu cầu và sự hài lòng của người sử dụng nhân lực bác sĩ một số tỉnh khu vực biển đảo miền bắc năm 2013 2014
Hình 3.15 Các khóa học BSĐK m i t t nghi p ph i học thêm (Trang 79)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w