Mô tả tỷ lệ bệnh tiêu chảy cấp trẻ dưới 05 tuổi tại bệnh viện Nhi Hải Dương năm 2013.. Đánh giá kiến thức, thực hành của các bà mẹ có con dưới 05 tuổi bị bệnh tiêu chảy cấp và một số yế
Trang 1Đ TăV NăĐ ……… ….… 1
Ch ngă1:ăT NGăQUAN……… …… 3
1.1.ăĐ iăc ơngăvềăbệnhătiêuăch y……… 3
1.2.ăThựcătr ngăvệăsinhămôiătr ngăhộăgiaăđìnhăvàămộtăsốăyếuătố………… 11
1.3 Triệuăchứngălâmăsàngăvàăcậnălâmăsàng……… 13
1.4.ăĐánhăgiáămứcăđộăm tăn ớc 15
1.5.ăCh ơngătrìnhăCDD 17
1.6.ăKiếnăthức,ăthựcăhànhăcủaăbàămẹăliên quanăđếnăbệnhătiêuăch y 20
1.7.ăTìnhăhìnhăbệnhătiêuăch yăvàămộtăsốănghiênăcứuătrongăvàăngoàiăn ớc 22 Ch ngă2: Đ IăT NGăVÀăPH NGăPHỄPăNGHIểNăC U……… 25
2.1.ăĐốiăt ợng,ăth iăgianăvàăđịaăđiểmănghiênăcứu 25
2.2.ăPh ơngăphápănghiênăcứu 25
2.3.ăCácăbiếnăsốănghiênăcứu 26
2.4.ăPh ơngăphápăthuăthậpăthông tin 29
2.5.ăNhữngăsaiăsốăvàăbiệnăphápăkhắcăphục……….…….30
2.6.ăV năđềăđ oăđứcătrongănghiênăcứu 31
Ch ngă3: K TăQU ăNGHIểNăC U 32
3.1.ăTỷălệăbệnhătiêuăch yăc pă ătrẻăd ớiă5ătu i 32
3.2 Đánhăgiáăkiếnăthức,ăthựcăhànhăxửătríăăbệnhătiêuăch yăcủaăbàămẹ 37
Ch ngă4: BÀNăLU N………..……… 51
4.1.ăTỷălệăbệnhătiêuăch yăc pă ătrẻăd ớiă5ătu i 52
4.2 Kiếnăthức,ăthựcăhànhăxửătríăbệnhătiêuăch yăcủaăcácăbàămẹă 57
K TăLU N……… 73
1.ăTỷălệăbệnhătiêuăch yăc pă ătrẻăd ớiă5ătu i 73
2.ăKiếnăthức,ăthựcăhànhăcủaăbàămẹăcóăconăbịătiêuăch y 73
KHUY NăNGH ………75 TÀIăLI UăTHAMăKH O
PH ăL Că1
PH ăL Că2
Trang 2B ng 3.1 Tỷ lệ bệnhănhiăd ới 5 tu iătiêuăch y c păkhámăvàăđiều trị
t i th iăđiểmănghiênăcứu……… ………… 33
B ng 3.2 Phânăbố tỷ lệ trẻ mắcătiêuăch y theo giớiătính,ănơiă …… 33
B ng 3.3 Phânăbố tỷ lệ trẻ mắcătiêuăch y theo nhómătu i ……… 34
B ng 3.4 Phânăbố tỷ lệ trẻ mắcătiêuăch y theo mứcăđộ m tăn ớc, kinh tế
hộ gia đình vàămắc bệnhăkèmătheoă……… ……… 34
B ng 3.5 Phânăbố tỷ lệ trẻ mắcătiêuăch yătheoănguyênănhân………….….35
B ng 3.6 Phânăbố tỷ lệ trẻ mắcătiêuăch yătheoănhómătu i củaăbàămẹ…… 35
B ng 3.7 Phânăbố tỷ lệ trẻ mắcătiêuăch y theo nghề nghiệp củaăbàămẹ… 36
B ng 3.8 Kiến thức củaăbàămẹ về chĕmăsócătrẻ……….……… … 37
B ng 3.9 Kiến thức củaăbàămẹ về nhận biết bệnhătiêuăch y……… … 38
B ng 3.10 Kiến thức củaăbàămẹ về cáchăchoătrẻ búăkhiătrẻ bị tiêuăch y… 39
B ng 3.11 Kiến thức củaăbàămẹ về cáchăchoătrẻ uống khi trẻ bị tiêuăch y……… 40
B ng 3.12 Kiến thức củaăbàămẹ về cáchăchoătrẻ ĕn khi trẻ tiêuăch y… 40
B ng 3.13 Kiến thức củaăbàămẹ cho trẻ ĕnăthêmăkhiătrẻ khỏi bệnh……… 41
B ng 3.14 Kiến thức củaăcácăbàămẹ về góiăORS……….…… … 42
B ng 3.15 Kiến thức củaăbàămẹ về lo i n ớcăphaăORS……… ..… 42
B ng 3.16 Kiến thức củaăbàămẹ về th i gian b o qu n dung dịchăORS…… … 43
B ng 3.17 Kiến thức củaăbàămẹ về hậu qu của bệnhătiêuăch yă………… 44
B ng 3.18 Kiến thức củaăbàămẹ về phòngăbệnhătiêuăch y cho trẻ … … 44
B ng 3.19 Thựcăhànhăvề th iăgianăbùădịchăvàălo i dịchăbùă …… ……… 45
B ng 3.20 Thựcăhànhăchĕmăsócăcủaăbàămẹ khi trẻ bị tiêuăch y……… … 45
B ng 3.21 Thựcăhànhăchĕmăsócăcủaăbàămẹ khi trẻ bị tiêuăch y
theo từngătiêuăchí……….……… 46
B ng 3.22 Thựcăhànhăphaăvàăchoătrẻ uống dung dịch ORS khi trẻ bị tiêuăch y… 46
Trang 3B ng 3.24 Mốiăliênăquanăgiữaăđặcăđiểm củaăbàămẹ với kiến thức
B ng 3.27 Mốiăliênăquanăgiữa kiến thứcăvàăthựcăhànhăchĕmăsócă
trẻ khi trẻ bị tiêuăch y……… …….……….… 51
Trang 4Hìnhă3.1ăă Tỷ lệ trìnhăđộ học v n củaăcácăbàămẹ cóăconăbị TCC ………… 36Hìnhă3.2ăă Kiến thức củaăbàămẹ về nhận biết d u hiệu m t n ớc khi
trẻ tiêuăch yăă……… .…… …… 38 Hìnhă3.3ăă Kiến thức củaăbàămẹ về xử tríăt iănhàăkhiătrẻ tiêuăch y…… … 39 Hìnhă3.4ăă Kiến thức về cácălo i dịchămàăcácăbàămẹ cho trẻ uống
khi trẻ bị tiêuăch y……… …… …… 41 Hìnhă3.5ăă Kiến thức củaăbàămẹ về sử dụng thuốc khi trẻ bị TC…….….… 43 Hìnhă3.6ăă Lo i thuốcăcácăbàămẹ đưădùngăkhiătrẻ bị tiêuăch y………….… 47
Trang 5Đ TăV NăĐ
Bệnhătiêuăch yă ătrẻăemălàămộtătrongănhữngăv năđềăsứcăkhoẻăcộngăđ ngăđưăvàăđangăđ ợcăquanătâm.ăBệnhăcóătỷălệămắcăcaoăvàătỷălệătửăvongăt ơngăđốiăcao,ălàămộtătrongănhữngănguyênănhânăhàngăđầuăgâyăsuyădinhăd ỡngăchoătrẻăem.ă Theoă ớcă tínhă củaă t ă chứcă yă tếă thếă giớiă (WHO)ă hàngă nĕmă cóă kho ngă
4073,9ătriệu [60] l ợtătiêuăch yăx yăraă ătrẻăd ớiă05ătu iătrênătoànăthếăgiới,ătrongăđóătrênă90%ăđợtăTCă ăcácăn ớcăđangăphátătriểnăvàăcácăn ớcănghèo,ămỗiătrẻătrungăbìnhă mắcă 3,3ă l ợtătiêuă ch yă vàăcóăkho ngă04ă triệuătrẻă emă chếtăvìăbệnh tiêuăch yătrongămộtănĕm.ăChính vìăthếăchiăphíăyătếăcùngăvớiăth iăgianăcôngăsứcăcủaăgiaăđìnhăbệnhănhânăvàăxưăhộiăđốiăvớiăbệnhătiêuăch yălàăr tălớn,ăbệnh tiêuăch yăkhôngănhữngăgâyă nhăh ngăđến tìnhătr ngăsứcăkhoẻ,ătĕngătỷălệătửăvongă ătrẻ,ămàăcònălàăgánhănặngăchoănềnăkinhătếăcủaăquốcăgiaăvàăđeădọaăcuộcăsốngăhàngăngàyăcủaăcácăgiaăđình.ăNhậnăthứcăđ ợcătầmă quanătrọngăcủaăbệnhăTCănh ăvậyănĕmă1978ăWHOăđưăphátăđộngăch ơngătrìnhăphòngăchốngăbệnhătiêuăch yămàăđốiăt ợngăchínhălàătrẻăemăd ớiă05ătu i.ăCh ơngătrìnhănàyăviếtătắtălàăCDDă(ControlăofăDiarahoealăDiseases)ăvớiămụcătiêuăgi mătỷălệătửăvongăvàătỷălệămắcădoăbệnhătiêuăch yăgâyăra.ăTrọngătâmăcủaăch ơngătrìnhălàădựaătrênănềnăt ngăbùădịchăsớmăbằngăđ ngăuống [63],[66],[75]
ViệtăNamălàămộtătrongănhữngăquốcăgiaăđangăphátătriển,ăbệnhătiêuăch yă
c pă ătrẻăemăvẫnăcònăkháăph ăbiến,ătrungăbìnhămắcă2,2ăl ợt/trẻ/nĕm [13],[50] Tửăvongădoăbệnhătiêuăch yăkho ngă6,5ătr ngăhợp/1000ătrẻăd ớiă5ătu i/nĕm.ăNĕmă1982ăch ơngătrìnhăphòngăchốngăbệnhătiêuăch yăquốcăgiaăđ ợcătriểnăkhaiăvàăđiăvàoăho tăđộngăvới mụcătiêuăgi mătỷălệămắcăvàătỷălệătửăvongădoăbệnhătiêuă
ch yă ă trẻă emă gâyă ra Theoă báoă cáoă củaă ch ơngă trìnhă quốcă giaă nĕmă 1997ă
ch ơngătrìnhăđưăbaoăphủătrênătoànăquốcăvàătrênă95%ăsốătrẻătrongă diệnăđ ợcă
b oăvệă[13].ăCùngăvớiăviệcăqu nălýăch ơngătrìnhăCDDălàăcácănghiênăcứuăkhoaăhọcăvềăbệnhătiêuăch yătrẻăemăbaoăg măqu nălýăbệnhănhân,ăkhốngăchếădịchă
Trang 6đ ngăruột,ăgiáoădụcăsứcăkhoẻ,ănângăcaoăkiếnăthứcăthựcăhànhăcủaăcácăbà mẹătrongăviệcăchĕmăsóc,ăxửătríătrẻăbịătiêuăch y,ăn ớcăs chăvàăvệăsinhămôiătr ng,ăanătoànăvệăsinhăthựcăphẩm.ă
H iăD ơngălàămộtătỉnhăđ ngăbằngăsôngăH ngănằmăgiữaăkhuătamăgiácăkinhătếălớnăphíaăbắcăg m:ăHà Nộiă- H iăPhòngă- Qu ngăNinh BệnhăviệnăNhiă
H iăD ơng làăbệnhăviệnăchuyênăkhoaăNhiăđầuăngànhăcủaătỉnhăhàngănĕmătiếpănhậnăkho ng 37.000ăl ợt bệnhănhiăđếnăkhámăvàăđiềuătrị, trongăđóăgần 10% mắcăbệnhătiêuăch y [46], chínhăvìăsốăbệnhănhiăcaoănh ăvậyănênăviệcătheoădõiăvàăchĕmăsócăbanăđầu củaăcácăbàămẹălàăhếtăsứcăquanătrọngăgópăphầnălớnăvàoăhiệuăqu ăđiềuătrịăbệnh Bàămẹălàăng iăđầuătiênăvàătrựcătiếpăchĕmăsócătrẻăkhi trẻăbắtăđầuăbịătiêuăch y t iănhàăcũngănh ăt iăbệnhăviệnădoăđóăkiếnăthứcăvàăthựcăhànhăchĕmăsócătrẻăbịătiêuăch yăcủaăbàămẹălàăr tăquanătrọng, việcăgiáoădụcăsứcăkhỏeăchoăng iămẹăvềăchĕmăsócătrẻăbịătiêuăch yălàăr tăcầnăthiết, nóăkhôngăchỉămangăl iăhiệuăqu choăquáătrìnhăđiềuătrịămàăcònăgiúpăchoăbàămẹăchĕmăsócăconă
t iănhàătốtăhơn.ăĐ ngăth iăbàămẹăcũngăcóăthểăyênătâmătựăchĕmăsócăvàătheoădõiătrẻăkhiăch aăcầnăđ aătrẻăđếnăcơăs ăyătếăgópăphầnăgi măchiăphíăchoăgiaăđình,ăxưăhộiăvàăgi măt iăchoăbệnhăviện Từăthựcătiễnătrênăchúngătôiătiếnăhànhănghiênăcứuăđềătài:ă
"T h cătr ng b nhătiêuăch yăc pă ătr d iă5ătu iăvƠăki năth c,ăth că hƠnhăc a các bƠăm ăt i b nhăvi năNhiăH iăD ngănĕmă2013" vớiăcác mụcă
tiêuăsau:
1 Mô tả tỷ lệ bệnh tiêu chảy cấp trẻ dưới 05 tuổi tại bệnh viện Nhi Hải Dương năm 2013
2 Đánh giá kiến thức, thực hành của các bà mẹ có con dưới 05 tuổi
bị bệnh tiêu chảy cấp và một số yếu tố liên quan
Trang 7Ch ngă1
T NGăQUAN 1.1.ăĐ iăc ngăv ăb nhătiêuăch y
1.1.1 Định nghĩa bệnh tiêu chảy
Theoă địnhă nghĩaă củaă WHO:ă Tiêuă ch yă c pă làă tìnhă tr ngă trẻă điă ngoàiănhiềuălầnătrongăngàyă(≥ 3ălầnătrongă24ăgi )ăphânălỏng,ănhiềuăn ớcăhoặcăphânăcóămáu [81]
1.1.2 Phân loại bệnh tiêu chảy
1.1.2.1 Tiêu chảy cấp tính: Làănhữngătr ngăhợpătiêuăch yăd ớiă14ă
ngày,ănguyăcơăquanătrọngănh tălàăgâyăm tăn ớc vàăđiệnăgi i,ănhữngătr ngăhợpănàyăcầnăđ ợcăbùăn ớcăsớmăt iănhà,ătr ngăhợpăcóăbiểuăhiệnăm tăn ớcăcầnă
đ aătrẻătới cơăs yătếăkịpăth i [0],[13],[23]
1.1.2.2 Tiêu chảy kéo dài: Làănhữngătr ngăhợpătiêuăch yăkéoădàiătớiă14ă
ngàyăhoặcănhiều hơn.ăTrongăcácătr ngăhợpănày,ăđiềuătốtănh tălàăcácăbàămẹăcầnă
đ aătrẻătớiăcácăcơăs ăyătếăkhám đểăxácăđịnhărõănguyênănhână[7]
1.1.2.3 Hội chứng lỵ: Làătiêuăch yăth yăcóămáuătrongăphân,ăcóăthểăkèmă
theoăch tănhầyă(Nhầyă- Máu),ăth ngăcóăsốt.ăNhữngătr ngăhợpănàyăcầnăđ aătrẻăđếnăcơăs ăyătếăđểăcó chỉăđịnhăthuốcăđặcăhiệuăđiềuătrịătácănhânăgâyăbệnh [7],[8],[21]
Kháiăniệmăvềăđợtătiêuăch yă(l ợt)ălàăgiaiăđo năbắtăđầuătừăkhiătiêuăch yătrênă3ălầnătrongă24ăgi ăchoăđếnăngàyăcuốiăcùngătrẻăcònătiêuăch yătrênă3ălần,ăkếătiếpăítănh tălàă2ăngàyăđiăngoàiăphânătr ăl iăbìnhăth ng.ăNếuăsauă2ăngàyătrẻătiếpătụcăđiătiêuăch yăl iătrênă3ălần/ăngày,ăthìăph iăđánhăgiáăl iătìnhătr ngăm tă
n ớcăvàăghiănhậnălàăđợtătiêuăch yămới [13]
Tiêuăch yătrẻăemăcóăthểădẫnătớiă2ăhậuăqu ănghiêmătrọngălà:
- Trẻăcóănguyăcơămắcăsuyădinhăd ỡng
Trang 8- Tr ngăhợpănặng,ăkhôngăxửătríăkịpăth iăsẽădẫnăđếnătửăvong.ăTửăvongăcủaătrẻăbịătiêuăch yăth ngăgặpă ăcácătr ngăhợpăc pătính,ăbệnhănặngălàădoăm tăquáănhiềuăn ớcăvàăđiệnăgi iămàăkhôngăđ ợcăh iăphụcăkịpăth i
1.1.3 Dịch tễ học
1.1.3.1 Sự lây lan các mầm bệnh gây tiêu chảy
Bệnhătiêuăch yăcóătừălâu,ălịchăsửăcủaănóăgắnăliềnăvớiăcácăvụădịchăđ ngătiêuăhoá,ăđặcăbiệtăđưătr iăquaă7ăđ iădịchăT ăx yăraătrênăthếăgiớiăvàăhiệnănayăđưăvàăđangăxu tăhiệnăbệnhădịchătiêuăch yăc pănguyăhiểm.ăLúcăđầuăcácăthầyăthuốcăgọiăbệnhătiêuăch yălàăhiệnăt ợngăđiăphânălỏngă3ăđếnă4ălầnătrongăngày,ălàăhộiăchứngătiêuăch yăm tăn ớc,ătiêuăch yănhiễmăđộc.ăQuaănhiềuăvụădịch,ăcùngăvớiăsựătiếnăbộăcủaăkhoaăhọcăkỹ thuậtăvàăsựăphátătriểnăkhôngăngừngăcủaăyăhọc.ăKhiănghiênăcứuăvềădịchătễăhọc,ăcĕnănguyênăgâyăbệnhăvàăcơăchếăbệnhăsinh.ăNg iătaă mớiă hiểuă rõăhơnăvềăbệnhătiêuă ch yă đóă làăhậuăqu ă củaă bệnhănhiễmă trùngă
đ ngătiêuăhoáănh :ăT , Lỵătrựcătrùng,ăLỵăaămip,ăEcoliăsinh độcătố,ăN măgâyăbệnhăvàăVirus [8],[10],[21]
Ngoàiă raă cònă cácă bệnhă nhiễmă trùngă ngoàiă đ ngă ruộtă nh ă S i,ă bệnhănhiễmătrùngăhôăh păcũngăcóăthểăgâyătiêuăch y.ăMộtăsốăyếuătốăkhácăđóngăvaiătròătrungăgianătrongăquáătrìnhătruyềnăbệnhănh ămôiătr ngăsốngăkhôngăhợpăvệăsinh,ătrẻăthiếuăánhăsáng,ăsuyădinhăd ỡng, tháiăđộ vệăsinhă môiătr ngăvàăcáănhân.ăTrìnhăđộăhiểuăbiết,ăph ơngăphápăchĕmăsócădinhăd ỡngăchoătrẻăcủaăcácăbàămẹ,ăt tăc ănguyênănhânătrênăgópăphầnăgâyăbệnhătiêuăch y.ăTiêuăch yălàămộtăbệnhăhayăgặpănh tă ătrẻăem,ăđặcăbiệtănhómă6ăthángăđếnă2ătu i,ăgặpăítăhơnă ătrẻă
d ớiă6ătháng tu i nếuămẹăthiếuăsữa,ătrẻăĕnăsữaăbò,ăthứcăĕnăthayăthếăsữaămẹăsớm,ăkhôngăđúngăcáchăhoặcăthayăsữaămẹăhoànătoàn [34],[59],[81]
*ăCácăđ ngălâyătruyền:ăĐaăsốăcácăbệnhătiêuăch yăth ngălâyătruyềnă
theoăcơăchếă"Phân - Miệng"ăcóăthểăquaăhaiăconăđ ngătrựcătiếpăhoặcăgiánătiếp
Trang 9Lâyătruyềnătrựcătiếpătácănhânăgâyăbệnhătheoăthứcăĕn,ăn ớcăuốngăvàoăcơăthểăvậtăchủă(ng i)ăsauăđóăcóăthểăgâyăthànhăbệnhăhoặcălâyătruyềnăgiánătiếpătácănhânăgâyăbệnhăthôngăquaăvậtădụng,ătayăbịăbẩn,ăcônătrùngătừăđóăcóăthểălàmăôănhiễmăthứcăĕn,ăn ớcăuống [24],[56],[64]
- Khôngăquanătâmăđếnămộtăsốăbệnhăkhácănh ăsuyădinhăd ỡng,ăcácă
bệnhănhiễmăkhuẩn,ăđặcăbiệtă6ăbệnhătrongăch ơngătrìnhătiêmăchủngăm ărộngăchoătrẻăem [0],[47],[56]
1.1.3.2 Tình trạng sức khoẻ, bệnh tật của trẻ em làm tăng tính cảm thụ với bệnh tiêu chảy: Cóăr tănhiềuăyếuătốăcủaăchínhăb năthânăđứaătrẻăliênăquană
tớiătĕngătỷălệămắcăvàălàmătĕngămứcăđộătrầmătrọng,ăth iăgianăkéoădàiăcủaăbệnhătiêuăch y
- Trẻăsinhăraăd ớiă2500gam
- Trênăcơăđịaăbịăsuyădinhăd ỡng
- Trẻăbịăcác bệnhănh ăS i, bệnhănhiễmătrùngăkhác
- Liênăquanăđếnătu iăcủaătrẻ [48],[61]
Trang 101.1.3.3 Tính chất theo mùa và vùng địa dư: TheoăWHOăcóănhiềuăsựă
khácăbiệtătheoămùaă ănhiềuăđịaăd khácănhau.ăVùngăônăđớiătiêuăch yădoăviăkhuẩnăth ngăx yăraăvàoămùaănóng,ăng ợcăl iădoăVirus,ăđặcăbiệtădo Rotavirus
l iă x yă raă ă cácă th iă điểmă vàoă mùaă đông.ă Vùngă nhiệtă đới,ă tiêuă ch yă do Rotavirus l iăx yăraăquanhănĕmănh ngătĕngăcaoăvàoăcácăthángăkhôăvàăl nh,ădoăviăkhuẩnăl iătĕngăvàoămùaăm aăvàămùaănóng [49],[51]
1.1.3.4 Các vụ dịch tiêu chảy cấp: Dịchătiêuăch yăc păchiếmăphầnălớnă
nguyênănhânăgâyăbệnhătiêuăch y,ăđặcăbiệtă ătrẻăemăd ớiă05ătu iă ălứaătu iănàyădoăsứcăđềăkhángăcònăyếu,ăcóănhiềuăyếuătốăthuậnălợiăđểăvậtăchủăc mănhiễmăvớiătácănhânăgâyăbệnh,ălàmătĕngătỷălệămắcăvàătỷălệătửăvong [59],[69]
*ăVíădụănh ămộtăsốăvụădịch:
Dịchăt ă(Vibrio cholerare)
DịchăLỵătrựcătrùngă(Shigella), LỵăAmip
NgộăđộcăthứcăĕnădoăTụăcầuăvàngă(Staphylococcus Aureus)
1.1.4 Nguyên nhân và sinh bệnh học tiêu chảy
Cóăr tănhiềuănguyênănhânăgâyănênăbệnhăc nh lâmăsàngăvềătiêuăch yătrẻăemăd ớiă05ătu iăđ ợcăđềăcậpăđến.ă Sauăđâyămộtăsốănhómăchínhăđ ợcăcoiălàătrọngătâmănh ănhómăviăsinhăvậtăgâyăbệnh,ăb năthânăđứaătrẻăgi măsứcăđềăkháng vàămộtăsốănguyênănhânăch aărõ
1.1.4.1 Virus: Rotavirus là tácănhânăchínhăgâyătiêuăch yănặngăvàăđeădo ăđếnătínhăm ngătrẻăem,ănh tălàătrẻăd ớiă02ătu i,ămộtăphầnăbaătrẻăemăd ớiă02ă
tu iăítănh tăbịămộtăđợtătiêuăch yădoăRotavirus Ngoàiăraăcònănhiềuăvirusăkhácă
nh ăAdenovirus, Norwalkvirus cũngăgâyăbệnhătiêuăch y [47],[49]
1.1.4.2 Vi khuẩn: Cóă r t nhiềuă chủngă khácă nhauă làă tácă nhână gâyă raă
bệnhătiêuăch yăc pă ătrẻăem,ăsauăđâyălàămộtăsốăviăkhuẩnăchính đóngăgópăphầnălớnăgâyăra bệnh tiêuăch y [63]
Trang 11- Ecoli: (Escherichia coli) quanătrọngălàăEcoli sinhăđộcătốăruộtă(ETEC)ăgâyătiêuăch yă ătrẻăemăd ớiă3ătu i,ănh tălàă ăcácăn ớcăđangăphátătriển,ă ătrẻălớnăvàăng iălớnăítăgặp [6]
- Shigella:ăShigellaălà tácănhânăquanătrọngănh tăgâyăbệnhăLỵ,ăđ ợcătìmă
th yă60%ăcácătr ngăhợpămắcălỵ,ăcóă4ănhómăhuyếtăthanhăđóălàăS.dysenteria,
S.flexnery, S.boydi, S.sonnei [6],[21]
- Campylobacter Jejuni: Gâyăbệnhăchủăyếuă ătrẻănhỏ,ălâyăquaătiếpăxúcătrựcătiếpăvớiăphânăng i,ăuốngăn ớcăbịănhiễm bẩn,ăuốngăsữaăvàăĕnăph iăthựcă
phẩmăôănhiễm.ăCampylobacter Jejuni gâyătiêuăch yătóeăn ớcă haiăphầnăbaă
tr ngăhợpăvàămộtăphầnăbaătr ngăhợpăgâyăhộiăchứng Lỵăkèmătheoăsốt
- Shalmonella khôngă gâyă th ơngă hàn,ă doă lâyă từă súcă vậtă nhiễmă trùng
hoặcăthựcăphẩmătừăđộngăvậtăbị nhiễmămầmăbệnh.ăTiêuăch yădoăShalmonella
th ngăphânătóeăn ớcăđôiăkhiăcũngăcóăbiểuăhiệnănh ăhộiăchứngăLỵăvàăsốt [21]
- Vi khuẩnăt ă(Vibrio cholerea 01) cóă2ătuýpăsinhăvậtă(tuýpăc ăđiểnăvàă tuýpăEltor),ă2ătuýpăhuyếtăthanhă(Ogawa và Inaba) cóăthểăgâyăthànhădịchălớn [48]
1.1.4.3 Ký sinh trùng
Làătácănhânăđóngăgópămộtăphầnăquanătrọngăgâyătiêuăch yătrẻăem,ămộtăsốă
nguyênănhânăchính đ ợcăxácăđịnhănh ăEntamoeba histolytica gâyătiêuăch yă ătrẻănhỏăvàă ăbệnhănhânăsuyăgi mămiễnădịch [21], [24]
1.1.4.4 Nấm gây bệnh tiêu chảy
Hayă gặpă làă doă n mă Cadida albicans lo iă n mă th ngă sốngă kýă sinhă
trongăốngătiêuăhoá,ăkhôngăgâyăbệnhătựănhiênămà khiăgặpăđiềuăkiệnăthuậnălợiăsẽăgâyătiêuăch yă(víădụănh ădùngăthuốcăkhángăsinhăkéoădài ) [49]
1.1.4.5 Một số yếu tố thuận lợi:
Trẻăđẻăthiếuăcânănặngă(<ă2500gam),ăchếăđộăĕnăkhôngăphùăhợp,ăthiếuămenătiêuăhoá,ăsauăsuyădinhăd ỡng,ăsauăbệnhăs i,ădùngănhiều khángăsinhăkhôngăhợpălý [0]
Trang 121.1.4.6 Không rõ nguyên nhân: Chiếmăkho ngă20%ătrongăt ngăsốăcácă
nguyênănhânăgâyătiêuăch y [21]
1.1.5 Xử trí và chăm sóc trẻ em dưới 05 tuổi bị bệnh tiêu chảy tại nhà
1.1.5.1 N guyên tắc chung: Khiămắcătiêuăch yădẫnăđếnătìnhătr ngăứcăchếă
sựăh păthuăn ớcăvàămuốiă(ch tăđiệnăgi iăNa+
, CL- vàăKali),ătĕngăbàiătiếtăn ớcăvàămuốiătrongălòngăruột,ătừăđóăhiệnădiệnămộtăkhốiăl ợngădịchăb tăth ng,ăkíchăthíchăgâyătiêuăch y.ăDoăvậyăv năđềăcơăb năcủaăxửătríătiêuăch yălàăph iăbùăngayămộtăl ợngăn ớc,ăđiệnăgi iăt ơngăứngăvàăl ợngădựăphòngăcóăthểăm tătiếpătheo
- Dự phòngăm tăn ớcăvàăđiệnăgi iănếuăcó theoăđ ngăuống
- Xửătrí,ăbùăl ợngăn ớc,ăđiệnăgi iănhanhăchóngăvàăđúngăđắnăkhiăcóăm tă
n ớc [16]
- Chĕmăsóc,ăcungăc pădinhăd ỡngăchoăcơăthể [17]
1.1.5.2 Xử trí bệnh tiêu chảy tại nhà: Thựcăhànhătheoă4 nguyênătắcăsau:
- Nguyên tắc thứ nhất:ăHưyăchoătrẻăuốngăcácălo iădịchănhiềuăhơnăbìnhă
th ngăngayăsauăkhiătrẻămớiăbịătiêuăch y,ănếuătrẻăcònăbúăhưy cho trẻăbúănhiềuăhơnăbìnhăth ng,ănếuămẹăthiếuăsữaăhưyăchoătrẻăuốngăthêmăsữaăbòăphaăloưngă
g păđôi.ăChoătrẻăuốngăcácălo iădịchăsẵnăcóăt iăgiaăđìnhăhoặcădùngăORSăphaăđúngătheoăh ớngădẫnătrênăbaoăbì, cho trẻăuốngătrongă24ăgi ănếuăkhôngăhếtăbỏ điăvà phaăgóiăkhác
L ợngădịchăbùăchoătrẻ:ăNếuătrẻă<ă02ătu iăchoăuốngăbằngăthìaă50ă- 100ml (1/4-1/2ăcốc)ăsauămỗiălầnăđiăngoài.ăNếuătrẻă>ă02ătu iăchoăuốngănhiềuăg păđôiă(100-200ml), trẻălớnăchoăuốngătuỳătheoănhuăcầu.ăL uăýădungădịchăORSăkhôngă
ph iălàăthuốcăđiềuătrịătácănhânăgây bệnh
NếuăkhôngăcóăsẵnăORSăcóăthểădùngăn ớcăcháoămuốiăthayăthếăvàăcũngăcầnănhớărằngăn ớcăcháoămuốiăkhôngăph iălàăthứcăĕnăcủaătrẻ,ăkhôngăthểăthayăthếăchoăbữaăĕnăbìnhăth ngăđ ợc.ăNếuăn ớcăcháoămuốiăkhôngădùngăhếtătrongă
Trang 134ăgi ă(mùaăhè)ăhoặcă6ăgi ă(mùaăđông)ăthìăph iăđ ăđiăvìăcháoăcóăthểăbịănhiễmăkhuẩn.ăNgoàiăraăcóăthểădùngămộtăsốădungădịchăthayăthếănh :ădungădịchămuốiă
đ ng,ăn ớcătráiăcây
- Nguyên tắc thứ hai:ăB ăxungăthêmăkẽm trong 10-14ăngày
•10mg/ngàyă(ătrẻăd ớiă6 thángătu i)
•20mg/ngàyă(ătrẻătrênă6 thángătu i)
- Nguyên tắc thứ ba:ăTiếpătụcăchoătrẻăĕn,ăchoătrẻăĕnănhữngăthứcăĕnăgiàuăch tă
dinhăd ỡng,ădễătiêuăđềăphòngăsuyădinhăd ỡngăsauăkhiăbịătiêuăch y
Tiếpătụcăchoătrẻăbúăsữaămẹ,ăchoătrẻăuốngălo iăsữaămàătr ớcăđóătrẻăvẫnădùng Đốiăvớiătrẻăd ớiă6ăthángătu iăkhôngăĕnăthứcăĕnăđặcănênăchoăuốngăthêmăsữaăhoặcăbột loưng
Trẻătừă6ăthángătu iătr ălênăhoặcătrẻăđưăĕnăthứcăĕnăđặc
+ăChoăĕnăthứcăĕnăhỗnăhợpăchếăbiếnătừăngũăcốc,ăcầnăchoăthêmărau,ăthịt,ăđậu,ăcáăcungăc păthêmă1ăđếnă2ăthìaănhỏădầuăthựcăvậtăchoămỗiăbữa
+ Choătrẻăĕnăngayăsauăkhiăchếăbiến,ăthứcăĕnăcầnăđ ợcăn uăkỹ
+ăChoăuốngăn ớcăqu ăt ơiăhoặcăchuốiănghiềnăđểăcungăc păKaliăchoătrẻ +ăKhuyếnăkhíchătrẻăĕn,ăchoăĕnăítănh tă6ăbữa mộtăngàyăvàăchoăĕnăthêmămỗiăngàyămộtăbữaătrongă2ătuầnăsauăkhiăkhỏiăbệnh
- Nguyên tắc thứ tư: Th ngăxuyênă theoădõiăcácăd uăhiệuăm tăn ớc, Nếuăsauă2ăngàyăchữaăt iănhàăkhôngăđỡăhoặcăcóăcácăd uăhiệuăsau:ăTrẻătiêuăch yănhiềuălần,ăphânănhiềuăn ớc,ănônănhiều,ăkhátăn ớcănhiều,ăkhôngăĕnăuốngăđ ợcăhoặcăĕnăuốngăkém,ăsốtăvàăphânăcóămáuăđ aătrẻăđếnăcơăs ăyătếăngay
Nhữngăđiềuănênătránh:
+ăKhôngănênăkiêngăkhemăquáămứcă(kểăc ămẹăvàăcon)
+ăKhôngădùngăthuốcăcầmătiêuăch yănh tălàălo iăcóăchứaăthuốcăphiện
Trang 14+ăKhôngăđ ợcădùngăkhángăsinhănếuăch aăcóăsựăh ớngădẫnăcủaăcánăbộăyă
tế [7],[9],[17]
1.1.6 Một số giải pháp phòng bệnh tiêu chảy trẻ em dưới 5 tuổi
Cóăr tănhiềuăbiệnăphápăphòngăbệnhătiêuăch yăsongănhữngăv năđềăsauăđâyăđ ợcăxemălàăcóăhiệuăqu ăcaoăgắnăliềnăvớiăsinhăho tăvàăcuộcăsốngătựănhiênăcủaăcộngăđ ng [1],[3],[82]
1.1.6.1 Nuôi con bằng sữa mẹ: Nuôiăconăhoànătoànăbằngăsữaămẹătừăkhiă
sinhăđếnă4ăthángăhoặcă6ăthángătu i.ăSữaămẹăđ măb oăvệăsinh,ăchứaăkhángăthểă
b oăvệălàădịchătựănhiênăkhôngătốnăkémăvàăsữaămẹădungăn păr tătốt
1.1.6.2 Cho trẻ ăn sam (ăn dặm) sauă4ăđếnă6ăthángănếuămẹăđủăsữa
- Thứcăĕnăb ăsungăthêmăph iăđủăch tădinhăd ỡng,ăđủănĕngăl ợng
- Chếăbiến,ăb oăqu năvàădùngăngu năn ớcăhợpăvệăsinhăđểăchếăbiến
- Thứcăĕnăkhiăchếăbiếnăph i từăloưng,ăsềnăsệt đếnăđặcă(theoăđộătu iăcủaătrẻ) [58]
1.1.6.3 Sử dụng nguồn nước sạch cho vệ sinh và dùng trong ăn uống:
Thốngăkêăchoăth yărằngănhữngăgiaăđình,ăcộngăđ ngăsửădụngăngu năn ớcăs chăítăcóănguyăcơăbịăbệnhăđ ngăruột,ăđặtăbiệtălàăbệnhătiêuăch y
1.1.6.6 Xử lý an toàn phân trẻ em, đặc biệt khi trẻ bị tiêu chảy: Đaăsốă
ng iădânăcóăquanăniệmăphânătrẻăemăkhôngăcóătácăh iănh ăphânăng iălớn,ă
Trang 15quan niệmăsaiălầmănàyăđưădẫnăcơăhộiădễălâyălanămầmăbệnhăvàăhậu qu ăcủaăsựătáiănhiễm.ăDoăvậyăsauăkhiătrẻăđiăngoàiăcầnănhanhăchóngădọnăs ch,ăđ ăvàoănơiăanătoànă(nhàătiêu)ălàmăvệăsinhăchoătrẻăvàăc ăng iămẹăhoặcăng iătiếpăxúcăvớiăphânătrẻ
1.1.6.7 Tiêm phòng gây miễn dịch cho trẻ: Tiêmăđủ,ăđúngăcácălo iăVắcă
xinăphòngă6ăbệnhătruyềnănhiễmătrẻăemălàăbiệnăphápăphòngăbệnh hữuăhiệuănh tătrongă đóă cóă bệnhă tiêuă ch y Hiệnă nayă đưă cóă vaccină phòngă tiêuă ch yă doăRotavirus [51],[80]
1.2 Th cătr ngăv ăsinhămôiătr ngăh ăgiaăđình vƠăm tăs ăy uăt ăliênă quanăđ năb nhătiêuăch yătr ăem
1.2.1 Môi trư ng và sự lây truyền bệnh tiêu chảy
Môiătr ngăsốngăđ ợcăbaoăhàmăr tărộng,ăđ măb oăđiềuăkiệnăchoăcuộcăsốngăt năt iăvàăphátătriển.ăSongăđốiăvớiăsứcăkhoẻătrẻăemăt iăcộngăđ ngămôiă
tr ngăcònăchứaăđựngăkhôngăítănhữngăyếuătốăb tălợiăđanăxenăvàătácăđộngătrựcătiếpăhoặcăgiánătiếpătrongăđóăcóăbệnhătiêuăch yătrẻăem.ăCácăyếuătốămôiătr ngăđóngăgópătíchăcựcăvàămangătínhăbềnăvữngămộtăkhiămôiătr ngăsốngăđ măb oăvệăsinh,ăkhôngăbịăôănhiễm.ăĐaăsốăcácăbệnhătiêuăch yăchủăyếuăđ ợcătruyềnătheoă
ph ơngăthứcă"phână- miệng",ăđềuăthôngăquaămôiătr ngăvàăđặcătínhăcủaăcácătácănhânăgâyăbệnhăđóălà tínhătiềmătàngă"ủăbệnh",ătínhăt năd ă"sốngădaiădẳng"ă
vàăđặcătínhăsinhăs nă"giốngănòi" [71]
Phương thức truyền bệnh
Sốă l ợngă sinhă vật
bàiătiếtăraămôiătr ng - - Đặcătínhăủăbệnh Đặcătínhăt năd
- Đặcătínhăsinhăs n
Liềuăl ợng gâyănhiễmăbệnh
Trang 161 2.2 Tập quán và sự lây truyền bệnh
Tậpăquánăvềăsửădụngăthứcăĕn,ăn ớcăuống,ăvậtădụngăgiaăđình,ăvậtădụngăcáănhânănh ăquầnăáo,ătưălót,ăbànătayăbịănhiễmăbẩnăhoặcămộtănhóm tu i nàoăđóăchẳngăh nătrẻăemăcóătậpăquánăbòălê,ăđiăchânăđ t,ătụătậpăđámăđông,ăĕnăthứcăĕn rơiăxuốngăđ t.ăLàămôiătr ngădễălâyătruyềnăvàănhiễmămầmăbệnhă[5],[53]
1.2.3 Tác dụng của những giải pháp môi trư ng, cá nhân đối với bệnh tiêu chảy trẻ em
- nhă h ngă củaă việcă thôngătin,ătruyềnă thôngăgiáoădụcăsứcă khoẻ,ă vệăsinhămôiătr ng
- Tácădụngăcủaăviệcăcungăc păn ớcăs chăđốiăvớiăsứcăkhoẻăcộngăđ ng
- Tácădụngăcủaăviệcăc iăthiệnănhàătiêuăhợpăvệăsinhăđốiăvớiăsứcăkhoẻ
- Qu nălýăbệnhănhân:ăPhòngăchốngădịchăchủăđộng [53],[54]
1.3 T ri uăch ngălơmăsƠngăvƠăc nălơmăsƠng
1.3.1 Triệu chứng tiêu hoá
Tiêu ch y:ăX yăraăđộtăngột,ăphânălỏngănhiềuălầnătrongăngày,ătoé n ớc,ăcóăkhiăphânănhầyălẫnămáu nếuădoălỵ
Nôn:ăTh ngăxu tăhiệnăsớmătrongătiêuăch yădoăRotavirusăhoặcădoătụăcầu,ănônăliênătụcăhoặcămộtăvàiălầnălàmătrẻămệtănhiềuăvàătìnhătr ngăm tăn ớcăthêmătrầmătrọng
Biếngă ĕn:ă Cóă thểă xu tă hiệnă sớmă hoặcă khiă trẻă tiêuă ch yă vàiă ngày,ă trẻă
th ngătừăchốiăcácăthứcăĕnăthôngăth ng,ăchỉăthíchăuốngăn ớc [13],[23]
1.3.2 Triệu chứng mất nước
Toànătr ng:ăăBìnhăth ngătrẻătỉnhătáo,ăkhiăcóăm tăn ớcăsẽăkíchăthíchă
qu yăkhóc,ăcóăthểăliăbì,ăhônămêăkhiăm tăn ớcănặngăcóăsốcăgi măkhốiăl ợngătuầnăhoàn
Trang 17 Khátăn ớc:ăQuanăsátătrẻăkhiăuốngăn ớc,ăkhiătrẻăcóăbiểuăhiệnăm tăn ớcăsẽăuốngăháoăhức,ăkhôngăchoăuốngătrẻăsẽăkhóc.ăNếuăm tăn ớcănặngătrẻăsẽăuốngăkémăhoặcăkhôngăuốngăđ ợc
Mắt:ăNhìnăxem cóătrũngăkhông?ă Hỏiăng iămẹăcóăkhácăkhiăbìnhăth ng?
N ớcămắt: khiătrẻăkhócăxemăcóăn ớcămắtăkhông?
Miệngăvàăl ỡiăkhôăhayă ớt:ăPh iănhìnăbênătrongăniêmăm cămiệng,ămáăđểăđánhăgiá
Độăchunăgiưnăcủaăda:ăDùngăngónătayăcáiăvàătrỏăvéoădaăthànhănếpădaă ăvùngăbụngăhoặcămặtătr ớcătrongăđùi,ănếuăvéoădaăm tăchậmăhoặcă> 2ăgiâyălàăbiểuăhiệnăm tăn ớcă(chúăýăkhiătrẻăbụăbẫm,ătrẻăphùăhoặcăsuyădinhăd ỡngăthểăteoăđét),ăph iăkếtăhợpăvớiăđánhăgiáăcácătriệuăchứngăkhácăđểăđánhăgiáăm tăn ớc
Chânătay:ăDaă ăphầnăth păcủaăchân,ătayăbìnhăth ngă măvàăkhô,ămóngătayăcóămàuăh ng.ăKhiăm tăn ớcănặng,ăcóăd uăhiệuăsốcăthìădaăl nhăvàăẩm,ăn iăvânătím
M ch:ă Khiă m tă n ớc,ă m chă quayă vàă m chă đùiă nhanhă hơn,ă nếuă nặngă
m ch nhỏăvàăyếu
Th :ăTầnăsốătĕngăkhiătrẻăbịăm tăn ớcănặngădoătoanăchuyểnăhoá
Sụtăcână:ăă
+ Gi măd ớiă5%:ăCh aăcóăd uăhiệuăm tăn ớcătrênălâmăsàng
+ M tă5ă-10ă%:ăCóăbiểuăhiệnăm tăn ớcăvừaăvàănhẹ
+ M tăn ớcătrênă10%:ăCóăbiểuăhiệnăm tăn ớcănặng
Thópă tr ớc:ă Khiă cóă m tă n ớcă nhẹă vàă trungă bìnhă thópă tr ớcă lõmă hơnăbìnhăth ngăvàăr tălõmăkhiăcóăm tăn ớcănặng
Đáiăít [17]
Trang 181.3.3 Các triệu chứng khác
Sốtăvàănhiễmăkhuẩn:ăTrẻăỉaăch yăcóăthểăbịănhiễmăkhuẩnăphốiăhợp,ăph iă
khámătoànădiệnătìmăcácăd uăhiệuănhiễmăkhuẩnăkèmătheo
Coăgiật:ăăMộtăsốănguyênănhânăgâyăcoăgiậtătrongătiêuăch yănh ăsốtăcao,ă
h ăđ ngăhuyết,ătĕngăhoặcăh ănatriămáu
Ch ớngăbụng:ăTh ngădoăh ăkaliămáuăhoặcădoădùngăcácăthuốcăcầmăỉaăbừaăbưiă[13]
1.3.4 Các xét nghiệm cận lâm sàng
Điệnăgi iăđ :ăXácăđịnhătìnhătr ngărốiălo năđiệnăgi i
Côngăthứcăb chăcầu:ăB chăcầuăđaănhânătrungătính tĕngăcaoătrongăcácătìnhătr ngănhiễmăkhuẩn
Soiăt ơiăphân:ăTìmăh ngăcầu,ăb chăcầuăvàăkýăsinhătrùng
C yăphân:ăTh ngăítăgiáătrịătrongăđiềuătrịăvìăth ngămuộn [21],[23]
1.4.ăĐánhăgiáăm căđ ăm tăn c
- Đánhăgiáămứcăđộăm tăn ớcăhoànătoànădựaătrênăthĕmăkhámălâmăsàng
1.4.1 Đánh giá các mức độ mất nước theo chương trình CDD
Bảng 1.1 Phân loại mức độ mất nước
D uăhi u Ch aăm tăn c Cóăm tăn c M tăn căn ng
Toànătr ngă* Tốt,ătỉnhătáo Vậtăvư,ăkíchăthích* Liăbì,ăhônămê,ămệtăl *
Trang 19D uăhi u Ch aăm tăn c Cóăm tăn c M tăn căn ng
CĐămứcăđộă
m tăn ớc Km tăn ớc hôngăcóăd uăhiệuă Cóă≥ă2ăd uăhiệuătrongăđóăcóă≥ă1ăd uăhiệuă* Cóă≥ă2ăd uăhiệuătrongă
đóăcóă≥ă1ăd uăhiệuă*
Phácăđ ăĐT Phácăđ ăA Phácăđ ăB Phácăđ ăC
Khiăđánhăgiáăm tăn ớc,ăkhôngăph iăt tăc ăcácăbệnhănhânăm tăn ớcăđềuăcóăđủăt tăc ăcácăd uăhiệuătrên.ăCóă3ăd uăhiệu (*) làănhữngăd uăhiệuăquanătrọngă(toànătr ng,ăkhát,ănếpăvéoăda).ăKhiăbệnhănhânăđ ợcăđánhăgiáălàăm tăn ớcăthìă
ph iăcóăít nh tă2ăd uăhiệuătr ălên,ătrongăđóăcóă1ăd uăhiệuă(*) [8],[16]
1.4.2 Đánh giá mức độ mất nước theo chương trình chiến lược xử trí lồng ghép bệnh trẻ em (IMCI)
Bảng 1.2 Đánh giá và phân loại lâm sàng tiêu chảy mất nước cho trẻ
từ 2 tháng đến 5 tuổi (*).
D uăhi uăm tăn c tr ngăm tăn c Đánhăgiáătìnhă Đi uătr
Haiătrongăcácăd uăhi uăsauă
Liăbìăhayăkhóăđánhăthứcă
Mắtătrũng
Khôngăuốngăđ ợc hoặcăuốngăkém
Nếpăvéoădaăm tăr tăchậm
M tăn ớcănặng Phácăđ ăC
Haiătrongăcácăd uăhi uăsau:
Vậtăvư,ăkíchăthích
Mắtătrũng
Khát,ăuốngăn ớcăháoăhức
Nếpăvéoădaăm tăăchậm
Cóăm tăn ớc Phácăđ ăB
Khôngăđủăcácăd uăhiệuăđểăphânălo iă
cóăm tăn ớcăhoặcăm tăn ớcănặng Khôngăm tăn ớc Phácăđ ăA
Trang 20Bảng 1.3 Đánh giá và phân loại lâm sàng tiêu chảy mất nước cho trẻ
Nếpăvéoădaăm tăr tăchậm M tăn ớcănặng Phácăđ ăC
Haiătrongăcácăd uăhi uăsau:
Vậtăvư,ăkíchăthích
Mắtătrũng
Nếpăvéoădaăm tăchậm
Cóăm tăn ớc Phácăđ ăB
Khôngăđủăcácăd uăhiệuăđểăphânălo iă
cóăm tăn ớcăhoặcăm tăn ớcănặng Khôngăm tăn ớc Phácăđ ăA
(*) WHO, UNICEF,ăBộăyătếăViệtăNamă(2003) [60]
1.5 ăCh ngătrìnhăCDD (Control of diarrhoeal diseases)
1.5 1 Trên thế giới
TheoăđánhăgiáăcủaăWHOăhàngănĕmătrênăthếăgiớiăcóăkho ngăhơnă600ătriệuătrẻăemăd ớiă5ătu iăbịătiêuăch yăvớiătỷălệătửăvongă1%ăsẽăt ơngăđ ơngăvới
6 - 7ătriệuătrẻăemă<ă5ătu i.ăMụcătiêuăcủaăch ơngătrìnhăCDDălàălàmăgi mătỷălệămắc, tỷălệătửăvongă ătrẻăemădoăbệnhătiêuăch yăgâyăraăđặcăbiệtălàă ănhữngăn ớcăđangăphátătriển.ăCh ơngătrìnhăCDDăxu tăphátătừătrongăđ iădịchăt ălầnăthứă7,ăcácăchuyênăgiaăphòngăchốngăt ăcủaăWHOăt ngăkếtăth yărằng.ă
- ăvùngădịchăt ăl uăhànhăhơnă70%ăsốămắcălàătrẻăemăd ớiă5ătu i
- Tínhăch tăvàăquyămôăvụădịchăphụăthuộcăchủăyếuăvàoăđiềuăkiệnăvệăsinh,ătínhăch tămùaăvàăyếuătốăkinhătế,ăvĕnăhoáăxưăhội
- Gi iăphápăhữuăhiệuănh tălàăbùăn ớcăsớmăbằngăđ ngăuống [75]
Trang 21Quaă rútă kinhănghiệm,ăcácă chuyênă giaă củaă WHOă đưă kh iăx ớngă triểnăkhaiăch ơngătrìnhăphòngăchốngăbệnhătiêuăch yătừănĕmă1978ătớiănayăđưăcóăhầuăhếtăcácăn ớcătrênăthếăgiớiătriểnăkhaiăch ơngătrình.ăHo tăđộngăcủaătr ơngătrìnhăbaoăg mănhiềuălĩnhăvực.ăCôngătácăđàoăt o,ăhu năluyện,ătuyênătruyềnăgiáoădục,ă
s năxu tăORS,ănghiênăcứu [0]
Việcăs năxu tăORSă(OralăRehydrationăSalts)ăđ ợcăkhuyếnăkhíchă ămỗiă
n ớc.ăTínhăđếnăcuốiănĕmă1985ăcóă42ăn ớcătựăs năxu tăORS,ăđếnăth iăđiểmăhiệnănayăhầuăhếtăcácăn ớcăđưătựăs năxu tăđ ợcăORS.ăBênăc nhăđóăhàngănĕmăUNICEFăcònăs năxu tăhàngătrĕmătriệuăgóiăORSăcungăc păchoăcácăn ớcăthựcăhiệnăch ơngătrình [8],[13],[80]
Đểănângăcaoăhiệuăqu ăho tăđộng, ch ơngătrìnhăCDDăcònăphốiăhợpăvớiăcácăch ơngătrìnhăchĕmăsócăsứcăkhoẻăbanăđầu cơăs ănh :ăARIă(ch ơngătrìnhăphòngă chốngă nhiễmă khuẩnă hôă h pă c p),ă EPIă (ch ơngă trìnhă tiêm chủng m ărộng),ăPAMă(ch ơngătrìnhădinhăd ỡng),ăch ơngătrìnhăchĕmăsócăvàăb oăvệăsứcăkhỏeăbàămẹătrẻăem,ăcungăc păthuốcăthiếtăyếu,ăch ơngătrìnhăcungăc păn ớcăs chăvàă b oă vệă môiă tr ng.ă Cácă ch ơngă trìnhă đưă hỗă trợă lẫnă nhauă đểăthựcă hiệnă mộtă
ch ơngătrìnhălớnălà:ăChĕmăsócăsức khoẻăcộngăđ ngă ămỗiăquốcăgiaă[0],[67],[77]
1.5 2 Việt Nam
Ch ơngătrìnhăphòngăchốngăbệnhătiêuăch yăquốcăgiaăbắtăđầuătriểnăkhaiăthíăđiểmăvàoănĕmă1982ăt iă4ătỉnh:ăHàăNội,ăThanhăHoá,ăLongăAnăvàăTP.ăH ăChíăMinhăvớiămụcătiêuăgi mătỷălệămắcăvà tửăvongădoătiêuăch yă ătrẻăemăd ớiă5
tu i.ăĐếnănĕmă1998ăch ơngătrìnhăđưătriểnăkhaiă ă44ătỉnhăthànhătrongăc ăn ớcă
b oăvệăđ ợcă90%ăt ngăsốătrẻăemătrênătoànăquốc,ătỷălệătửăvongădoătiêuăch yă
gi măđángăkểă[8],[15]
Trang 221.5.2.1 Các biện pháp chính: Qu nălýăbệnhănhânătiêuăch yăđặcăbiệtălàă
điềuătrịăsớmăcácătr ngăhợpătiêuăch yăc păbằng liệuăphápăbùădịch,ăh ớngădẫnăcáchăchoătrẻăĕn,ăbúătrongăvàăsauăkhiăbịătiêuăch y
- Khốngăchếădịchăbệnhăđ ngăruột,ăphátăhiệnăvàădậpătắtănhanhăcácăvụădịchăđ ngăruột.ăH ớngădẫnăĕnăuốngăhợpăvệăsinh,ăsửădụngăn ớcăs chăvàăthựcăphẩmăanătoàn
- Giáoădụcăsứcăkhoẻ cộngăđ ng,ătuyênătruyền,ăph ăbiếnăkiếnăthứcăphòngăchốngăcácăbệnhătiêuăch yătrẻăemătrênămọiăph ơngătiệnăthôngătinăđ iăchúng,ăt ărơi,ăápăphích,ăhộiăth o [42]
- Cungăc păn ớcăs chăvàăvệăsinhămôiătr ng
1.5.2.2 Các hoạt động của chương trình
+ăCácăđơnăvịăhu năluyệnăđiềuătrịătiêuăch yăt ăchứcăhu năluyệnăchoăsinhă
viênăcácătr ngăđ iăhọcăvàătrungăhọcăyătế,ăcánăbộăyătếăcácătuyến
+ăQu nălý,ăgiámăsát,ătruyềnăthôngăgiáoădục
- Truyềnăthông,ăhộiăth o:
+ăHộiăth oăvềăsửădụngăthuốcătrongăđiềuătrịătiêuăch y
+ăTruyềnăthôngăcácăbiệnăphápăphòngăchốngătiêuăch yăchoăcácăbàămẹăvàăcộngăđ ngăvềăxửătríătrẻăbịătiêuăch yăt iănhà
- Điềuătraăđánhăgiá,ănghiênăcứuăkhoaăhọc
+ Cácănghiênăcứuăvềăcácăyếuătốănguyăcơ,ăđiềuătrịăvà phòngătiêuăch yăc p
Trang 23+ăCácănghiênăcứuăvềătìnhăhìnhătiêuăch y,ăkỹănĕngăxửătríătiêuăch yăt iăcácăcơăs ăyătếăvàăkiếnăthức,ătháiăđộ,ăhànhăviăvệăsinhăcủaăcộngăđ ngăđốiăvớiăbệnhătiêuăch y
+ăNghiênăcứuăs năxu tăVacin T ,ăLỵ
+ăĐịnhăkỳă5ănĕmăt ăchứcăđiềuătraăvềătìnhăhìnhătiêuăch y
- S năxu tăORSăvàăVắcăxinăphòngăbệnhătiêuăch y
+ăS năxu tăORSăvàăvắcăxinăT ăcungăc păchoăcácătỉnhăđểăphòngădịch
+ Nghiênăcứuăvàăthửănghiệmăvacin phòngăbệnhătiêuăch yădoăLỵăvà Rotavirus
Ch ơngătrìnhăphòngăchốngăbệnhătiêuăch yăquốcăgiaăđưămangăl iănhữngăhiệuăqu ăđángăkểătrongăviệcăgi mătỷălệămắcăvàătửăvongădoătiêuăch yă ătrẻăemă
d ớiă5ătu i.ăTrongăgiai đo nătừă1997ăđếnănay,ămụcătiêuăcủaăch ơngătrìnhălàă
đ măb oăch tăl ợngăvàăduyătrìăho tăđộngăth ngăxuyênăcủaăyătếăcơăs ,ăphốiăhợpăl ngăghépăvớiăcácăch ơngătrìnhăyătếăkhácătrongăchiếnăl ợcăchĕmăsócătrẻă
em [8],[15],[42]
1.6 ăKi năth c,ăth căhƠnhăc aăbƠăm v ăb nhătiêuăch y emăd iă5ă
tu i vƠăm tăs ăy uăt ăliênăquan
1.6 1 Vai trò của bà mẹ:
Bàămẹălàăng iăgầnăgũi,ăcheăch ăchoătrẻăngayătừălúcămangăthaiăvàătrongă
c ăquáătrìnhăsinhăn ,ănuôiăd ỡngătrẻ.ăDoăvậyămọiăthayăđ iăb tăth ngăcủaătrẻ,ăbàămẹălàăng iăth uăhiểuănh t,ăđầuătiênăphátăhiệnăsựăthayăđ iăđó.ăVìăvậyăhiểuăbiếtăcủaăbàămẹăcóăýănghĩaăđặcăbiệtăquanătrọngăđối vớiăviệcăchĕmăsócăsứcăkhoẻătrẻ nh tălàăhiểuăbiếtăvềăcácăv năđềăsứcăkhoẻ,ăbệnhătật.ăChỉăkhiăbàămẹăcóăkiếnăthứcătốtămớiăcóăthểănuôiăd ỡngătrẻătốtăgiúpăchoătrẻăphátătriểnăkhoẻăm nhăvàămớiăcóăcácăbiệnăphápăphòngăbệnhătốtănh tălàmăgi măkh ănĕng mắcăbệnhăvàătửăvongăcủaătrẻ [43],[72]
Trang 24N ớcătaăhiệnănayătrìnhăđộăvĕnăhoáăđưăđ ợcăc iăthiện,ătrìnhăđộăhiểuăbiếtăcủaăđ iăđaăsốădânăchúngăđưăđ ợcănângăhơn.ăNh ngă ămộtăsốănơiădânătríăvẫnăcònăr tăth păđặcăbiệtălàă ămiềnănúi,ănôngăthônăđiềuănàyă nhăh ngătrựcătiếpăđếnăsựăhiểuăbiếtăcủaăcácăbàămẹădoăđóăkiếnăthứcănuôiăd ỡng,ăchĕmăsócăcủaăhọăbịă h nă chế.ă B iă vậyă việcă tuyênă truyềnă giáoă dụcă nhằmă nângă caoă dână tríă nóiăchungăvàăcácăv năđềăsứcăkhoẻ,ăbệnhătậtănóiăriêngăđốiăvớiăcácăđốiăt ợngănàyălàă
v năđềăcầnălàmăth ngăxuyênăvàătíchăcựcăhơn.ăNgàyănayăvaiătròăcủaăcácăbàămẹăđưăđ ợcăxưăhộiăđánhăgiáăcaoătrongăviệcănuôiăd ỡng,ăchĕmăsócăcon doăvậyămọiăsựăthayăđ iăcủaătrẻ đ ợcăphátăhiệnăsớmănh tălàăbệnhătật,ăviệcăphátăhiệnăsớmăsẽăgiúpăíchăchoăviệcăxửătríăđơnăgi n,ădễădàngăvàăítătốnăkém,ăđ ngăth iămangăl iăhiệuăqu ăcao.ăNếuăbàămẹăcóăkiếnăthứcătốtăviệcăphốiăhợpăvớiăcácăthầyăthuốcătrongăđiềuătrịăvàăchĕmăsócătrẻăsẽătốtăhơnăvàăth iăgianăốmăcủaătrẻăsẽărútăngắnăhơn [38],[43],[72]
1.6 2 Kiến thức, thực hành của bà mẹ trong phòng và điều trị bệnh tiêu chảy trẻ em
Bệnhătiêuăch yă ătrẻăemălàăbệnhăđ ợcăWHOăkhuyếnăcáoăphòng,ăđiềuătrịă
t iănhà.ăVìăvậyăkiếnăthức,ăthựcăhànhăcủaăbàămẹăcàngăcóăýănghĩaăquanătrọngăđốiăvớiăkếtăqu ăphòngăbệnhăkhiăch aămắcăvàătựăđiềuătrịăngayătừăkhiămớiămắc,ăđiềuăđóălàănhânătốăquyếtăđịnhăgi mătỷălệămắcătiêuăch yăvàăgi mătỷălệătửăvongă ătrẻăemădoăbệnhăgâyăra
1.6 2.1 Kiến thức, thực hành của bà mẹ về bệnh tiêu chảy
Bàămẹăcầnăph iăbiếtănguyênănhânătừăđâuăgâyăraăbệnhătiêuăch y?ăT iăsaoăconămìnhăbịătiêuăch y?ăHầuăhếtăquaăcácănghiênăcứuăđềuăth yărằngăcácăbàămẹăchỉăbiếtătiêuăch yălàăvìăĕnăuốngăkhôngăhợpăvệăsinhă(78%),ăchínhăđiềuănàyăđưănhăh ngăr tălớnăđếnăkiếnăthứcăphòngăbệnhăcủaăhọăvàătừăđóăkhiếnăhọăthựcăhànhăphòngăbệnhăsaiăhoặcăkhôngăđầyăđủ, mọiăng iăchỉăbiếtăchoăconă"ĕnăchín,ăuốngăsôi",ă"ĕnăs ch,ăuốngăs ch"ă[39],[40],[49] Mỗiăbàămẹăcầnănắmăđ ợcăcácă
Trang 25biệnăphápăphòngăbệnhă:ăNuôiăconăbằngăsữaămẹ,ătrẻăĕnăsamăđúngăth iăgian,ăsửădụng n ớcăs ch,ărửaătayăth ngăxuyên,ăsử dụngăhốăxíăhợpăvệăsinh,ătiêmăphòngăđầyăđủ,ăthứcăĕnăđ măb oăvệăsinh [68] Việcăb ăsungăkiếnăthứcăchoăcácăbàămẹălàăhếtăsứcăcầnăthiết,ănộiădungăph iăphùăhợp,ălựaăchọnăcácăkiếnăthứcăcònăthiếu,ăcụăthểăvàăchiătiếtănhữngăkiếnăthứcăhọăcònăhiểuămơăh ăNgoàiăraăkiếnăthứcăcủaăbàămẹăvềăchĕmăsócătrẻăkhiăbịătiêuăch yălàăyếuătốă nhăh ngătrựcătiếpăđếnăthựcăhànhăcủaăhọ,ăbàămẹăcầnăph iăbiếtăchoăcon bú,ăĕn vàăuống nh ăthếănàoăkhiăcon bịătiêuăch yăvàăkhiănàoăcầnăđ aăconăđếnăcơăs ăyătế.ăNếu cóăkiếnăthứcătốtăthìăcácăbàămẹăsẽăthựcăhànhătốtăvàăđiềuăđóăcóătínhăch tăquyếtăđịnhăđốiăvớiăbệnhătậtăvàăsứcăkhoẻăcủaătrẻ.ăQuaănghiênăcứuăcủaăNguyễnăThànhăQuangăvàăcộngăsựă(2000) t i H ngăYên thìăcóă68%ăcácăbàămẹăcóăkiếnăthứcăđúngăvềăchĕmăsócăconăkhiăconăbị tiêuăch y [37],ătheoănghiênăcứuăcủaăBùiăThịăThuýăÁiăt iăThanhăXuân, HàăNộiănĕmă2000ăcóă76,2%ăcácăbàămẹăcóăkiến thứcăđúngăvàă72,3%ăcácăbàămẹăthựcăhànhăđúngăvềăchĕmăsócătrẻăkhiătrẻăbịătiêuăch y.ăKếtăqu ănghiênăcứuăcủaă
Ph măTrungăKiênăt iăBaăVì, HàăTâyănĕmă2003ăcóă65,7%ăcácăbàămẹăcóăkiếnăthứcăđúngăvàă62,5%ăcácăbàămẹăthựcăhànhăđúngăvềăchĕm sócătrẻăkhiătrẻăbịătiêuăch y [0],[24],[41]
1.6.2.2 Một số yếu tố ảnh hưởng đến kiến thức, thực hành của bà mẹ
về bệnh tiêu chảy
Kiếnăthứcăvàăthựcăhànhăcủaămẹăchịuă nhăh ngăr tălớnăb iăcácăyếuătốătrìnhăđộăvĕnăhoá,ănghềănghiệp,ăđiềuăkiệnăkinhătếăgiaăđình,ăngayăc ătu iăcũngănhă h ngă đếnă thựcă hành Cóă mộtă số nghiênă cứuă đưă chứngă minhă mốiă liênăquanănày nh ăcủaăNgôăThịăThanhăH ơngă ĐakăLak,ăTr ơngăThanhăPh ơngăăSócăTrĕng,ăLêăH ngăPhúcă ăBếnăTre.ă ănhiềuănơi,ăđặcăbiệtălàăvùngăsâu,ăvùngăxaăvẫnăcònăt năt iănhữngăphongătục,ătập quánăl căhậuănh ăcaiăsữaătr ớc mộtătu i,ăĕnăsamăsớm,ăkhôngăcóăthóiăquenărửaătay,ăkhôngăxửălýăphânăcủaătrẻămộtăcáchăhợpăvệăsinh vv.ăNhữngăphongătụcănàyăt oăthànhăthóiăquenăkhóăcóă
Trang 26thểăthayăđ iăvàăkhiếnăchoăthựcăhànhăcủaăcácăbàămẹăsaiădẫnăđếnănguyăcơătrẻăbịătiêuăch yătĕngălênă[2],[34],[35]
V năđềănhậnăthứcăcủaăcácăbàămẹăđốiăvớiăcácăphongătục,ătậpăquán,ătrình độăhiểuăbiếtăvềăchĕmăsócădinhăd ỡngăchoătrẻăcũngă nhăh ngăr tănhiềuăđếnăsứcăkhoẻăcủaătrẻ,ăđặcăbiệtăđốiăvớiăbệnhătiêuăch yătrẻăem.ăKhiătrẻăbịătiêuăch yăcóăr tănhiềuăbàămẹăđưăkhôngăxửălýăđúngătheoăphácăđ ămàăcònătựăxửălýătheoăkinhănghiệm,ătheoătruyềnămiệngădânăgianănh ăkhôngăchoătrẻăĕn, uốngăthêmă
ch tă cóă dinhă d ỡngă caoă hoặcă l iă choă ĕn cácă ch tă theoă phongă tụcă tậpă quánăkhôngăcóălợiăchoăsựătiếnătriểnătốtălên củaăbệnh
V năđềăđ aătrẻ tớiăcácăcơăs ăyătếăcủaăbàămẹăkhiătrẻăbịăbệnhătiêuăch yăcũngă nhăh ngăr tălớnăđếnăkếtăqu ăđiềuătrịăvàăkhỏiăbệnh,ă nhăh ngăđếnăsứcăkhoẻăcủaătrẻăc ăvềătr ớcămắtăvàălâuădài [12],[19],[50]
1.7 Tìnhăhìnhăb nhătiêuăch yăvƠăm tăs ănghiênăc uătrongăn căvƠăngoƠiăn că
1.7 1 Tình hình bệnh tiêu chảy trên thế giới
Bệnhătiêuăch yătrẻăem d ớiă5ătu iălàămộtăv năđềăyătếătoànăcầu,ăđểăl iăhậuă
qu ă r tă nghiêmă trọngă cóă thểă dẫnă đếnă gánhă nặngă choă nhiềuă quốcă gia.ăTheoăthốngăkêăcủaăT ăchứcăYătếăThếăgiớiă(WHOă2010),ăhằngănĕmătrênăthếăgiớiăcóăkho ngă 1,3ă tỷă đợtătrẻă emă d ớiă 5ă tu iă bịătiêuă ch y,ătrongăđóă1,5ă –ă 2,5ă triệuă
tr ngăhợpătửăvong ChâuăÁ,ăChâuăPhiăvàăChâuăMỹăLaăTinhăcóăsốătrẻăem mắcăbệnhătiêuăch yăc p là: cóă338ătriệuătrẻăemăd ớiă5ătu iămắcătêuăch y,ăsốăl ợtămắcătiêuăch yă ớcătínhătừă774ăđếnă1.000ătriệuăl ợtă[57],[73],[83]
1.7.2 Tình hình bệnh tiêu chảy Việt Nam
Theoăcácăgiaiăđo năđánhăgiáăkhiătriển khaiăch ơngătrìnhăphòng,ăchống bệnhătiêuăch yătrẻăemă(Ch ơngătrìnhăCDD)ătừă1982ăđếnă1997ăsốăliệuăquốcăgiaă
đ ợcăbáo cáoătheoăkếtăqu ăb ngăd ớiăđây
Trang 27Giaiăđo năho tăđ ng 1982 - 1986 1987 - 1991 1992 - 1997
24,5
2,2
7.454 (76) 7.508.000 (77)
53
10,4
1,5
9.640 (91) 9.686.300 (95)
65
6,2
1,01
Bảng 1.4 Số liệu về tiêu chảy cấp trẻ theo CDD Từ năm 1982-1997
ViệtăNamălàămộtăn ớcăđangăphátătriển,ănhiềuănĕmătr ăl iăđâyătìnhăhìnhăbệnhătiêuăch yăđưăcóănhiềuăc iăthiện,ătỷălệătửăvongădoătiêuăch yăgi măxuống.ăTuyănhiênătiêuăch yăvẫnălàăv năđềăsứcăkhoẻăcộngăđ ng,ăvìătỷălệămắcătiêuăch yăcóăchiềuăh ớngăgiaătĕng,ănhậnăthứcăđ ợcăv năđềănàyănênăđưăcó r tănhiềuănhàănghiênăcứuăquanătâmăvàătìmăhiềuăvềăbệnhătiêuăch yănhằmăh năchếăthiệtăh iădo bệnh gâyăraă[2],[8],[13]
Vềănguyênănhânăgâyăbệnh:ăNg iătaăth yăv năđềănàyăcóăliênăquanăchặtăchẽăvớiăngu năn ớcăbịăôănhiễm,ăthứcăĕnăkhôngăhợpăvệăsinhăvàăvệăsinhămôi
tr ngăkém.ăThựcăphẩmălàăconăđ ngălanătruyềnăchủăyếu, ớcătínhăkho ngă70% cácătr ngăhợpătiêuăch yăvàănóăcòn liênăquanăvớiăhànhăviăvệăsinh [50]
Vềăphòngăbệnhăvàăđiềuătrịăbệnhătiêuăch y:ăHầuăhếtăcácănghiênăcứuăđềuăchoăth yăviệcăphòngăvàăđiềuătrịăbệnhătiêuăch yăgắnăliềnăvớiăkiếnăthức,ăthựcăhànhăcủaămẹăvàăc iăthiệnămôiătr ng,ăhànhăviăvệăsinhă[0],[11]
Trang 28Nghiênăcứuăt iăSócăSơnăHàăNộiănĕmă2000ăcủaăTr ngăĐ iăhọcăYăHàăNộiăchoăkếtăqu ,ă ớcătínhătrẻăbịătiêuăch yă1,15ăl ợt/trẻ/nĕm.ăTìmăhiểu KAP củaăcácăbàămẹăliênăquanăđếnătiêuăch y,ăchoăth yăbàămẹăbiếtăORSă(67,8%),ătrẻătiêuăch yăđ ợcăuốngădungădịchăORSă(57,4%), uốngădịchăkhácă(21%),ădùngăthuốcăkhángăsinhă(25,6%)ăvàăđếnăcơăs ăyătếă(54,4%)
TheoăBácăsỹăĐỗăGiaăC nhăsauă10ănĕmătriểnăkhaiăch ơngătrìnhăphòngăchốngăcácăbệnhătiêuăch yăsốăl ợtătrẻăd ớiă5ătu iămắcătiêuăch yăgi măxuốngă1,8ă
l ợt/trẻ/nĕm.ăTheoătácăgi ănĕmă1992ăquaăđiềuătraătỷălệăchếtă ătrẻăemăd ớiă5ă
tu iăt iă8ătỉnhăđ iădiện:ăCaoăBằng,ăH iăH ng,ăNamăHà,ăHàăTĩnh,ăQu ngăNam, ĐàăNẵng,ăLongăAn,ăĐ ngăNai,ăchoăth y:ăTỷălệăchếtă ătrẻăemăd ớiă5ătu iădoătiêuăch yălàă6,5%,ătỷălệăchếtădoătiêuăch yăsoăvớiăchếtăchungă ătrẻăemăd ớiă5ă
tu iălàă15,4%ă[11]
Nguyễnă H ngă Sơnă (1999)ă nghiênă cứuă cácă yếuă tốă liênă quană đếnă tiêuă
ch yăc pă ătrẻăd ớiă5ătu iăt iă2ăxưăYênăMỹăvàăLiênăNinhă- ThanhăTrìă- HàăNộiăchoăth yătỷălệ mắcă trẻăemăd ớiă5ătu iă ăYênăMỹălàă7%, ăLiênăNinhălàă19%, tỷălệănhàătiêuăhợpăvệăsinhăr tăth pă27%, tỷălệăcácăbàămẹăchoătrẻăĕnăsamătr ớcă4ăthángătu iălàă39,5%,ătỷălệăcácăbàămẹăhiểuăbiếtăvề nguyênănhânăcũngănh ăcách phòngăchốngătiêuăch yălàă81%ă[38]
NghiênăcứuăcủaăNgô ThịăThanhăH ơngănĕmă2004,ătiếnăhànhăđiềuătraăKAPăcủaăcácăbàămẹăt iătỉnhăDakăLakăvềăbệnhătiêuăch yă ătrẻăem,ăătheoăTácăgi ăcóă85,8% bàămẹăbiếtăđúngăvềăd uăhiệu,ă65,4% biếtăđúngăvềănguyênănhânăvàă
68,9%ăbiếtăđúngăvềăcáchăphòngăbệnhătiêuăch y, tỷălệăcácăbàămẹăhiểuăsaiăvềăchĕmăsócăvàăxửătrí khiătrẻăbịătiêuăch yălàă38%, 70,5%ăbàămẹăchoăconăĕnăkiêngăsai, 43,8% bàămẹ khôngăbiếtădùngăORSăvàă52,5% bàămẹăl mădụngăkhángăsinh,ăcóăsựăt ơngăđ ngăvềăkiếnăthứcăvàăthựcăhànhăcácăbàămẹătrongăchĕmăsóc vàăxửătríăkhiătrẻăbịătiêuăch y [22]
Trang 29Ch ngă2
2.1.ăĐ iăt ng,ăth iăgianăvƠăđ aăđi mănghiênăc u:
2.1.1 Đối tượng nghiên cứu
*ăTrongă7921ăbệnhănhiăđ ợcăkhám t iăth iăđiểmănghiênăcứuăchúngătôiăthuăđ ợcă890ătr ngăhợpămắcăTCCătrongăđó:
- 460ăbệnhănhiăđiềuătrịănộiătrúăt iăkhoaăTiêuăhóaăBệnhăviệnăNhiăH iăD ơngăđ ợcăchẩnăđoánătiêuăch yăc păcóăđộătu iătừă0ăđếnă< 60 thángătu iătínhăđếnăngàyăvàoăviện
- 460 Bàămẹă(hoặcăng iănuôiăd ỡngătrựcătiếp)ăcóăconăd ớiă5ătu iăđiềuătrịăt iăkhoaătiêuăhóaăBệnhăviệnăNhiăH iăD ơngă
*ăTiêuăchuẩnălựaăchọn:ăCácăbàămẹă(hoặcăng iănuôiăd ỡngătrựcătiếp) cóăconăd ớiă5ătu iăbịătiêuăch yăc păđ ngăýăthamăgiaănghiênăcứu
*ăTiêuăchuẩnălo iătrừ:
Cácăbàămẹă(hoặcăng iănuôiăd ỡngătrựcătiếp) khôngăđ ngăýăthamăgiaănghiênăcứu
2.1.2 Địa điểm và th i gian nghiên cứu
* Địaăđiểm:ăKhoa TiêuăhóaăBệnhăviệnănhiăH iăD ơng
* Th iăgianănghiênăcứu:ăTừ thángă1 nĕmă2013ăđếnăthángă12 nĕmă2013
- Th iăđiểmănghiênăcứu:ăTừăngàyă1/5/2013ăđếnă31/8/2013
2.2.ăPh ngăphápănghiênăc u:
2.2.1 Thiết kế nghiên cứu
- Thiếtăkếănghiênăcứu:ăămôăt cắtăngang
2.2.2 Cỡ mẫu và phương pháp chọn mẫu
* Cỡ mẫu: 460ăbàămẹăcóăcon điềuătrịănộiătrúăt iăkhoaăTiêuăhóaăBệnhă
việnănhiăH iăD ơngătừăngàyă1ăthángă5ănĕmă2013ăđếnăngàyă31ăthángă8ănĕmă2013ă
đ ợcăchẩnăđoánătiêuăch y c p
Trang 30*ăPh ngăphápăch năm u:ăChọnămẫuăthuậnătiệnănhững cặpăbàămẹăcóă
con điềuătrịănộiătrúăđ tătiêuăchuẩnănghiênăcứu [32]
2.3.ăCácăbi n s nghiênăc u
2.3.1 Tỷ lệ mắc bệnh tiêu chảy cấp trẻ em dưới 5 tuổi
- Tu i củaătrẻă:ăĐ ợcătínhătừăkhiăsinhăđếnăkhiăvàoăviệnăvàăđ ợcălàmătrònătheoătháng
- Giớiătính: Nam hay Nữ
- Th iăgianămắc:ăLàăth iăđiểmăbệnhănhân mắcătiêuăch yătới khi bệnhănhân khỏiătiêuăch y hoặcăbệnhănhân raăviện
- Th iăgianăcaiăsữaăchoătrẻ:ă
Caiăsữaăsớm : tr ớcă18ătháng
.ăCaiăsữaăđúngă: từă18- 24ătháng
- Caiăsữaămuộn:ătrênă24ăthángătu i
- Phânăbốătỷălệ TCC củaătrẻăd ớiă5ătu iătheoănhómătu i:
.Từă0ăđếnăd ớiă6ăthángătu iă
.Từă6ăđếnăd ớiă12 thángătu i
.ăTừă12ăđếnăd ới 24 thángătu i
.Từă24ăđếnăd ớiă60 thángătu iă
- Phânăbốătỷălệ TCCăcủaătrẻăd ớiă5ătu iătheoăgiớiătính
- Phânăbốătỷălệ mắc bệnhăkèmă theo (Đ ợcăxácăđịnhăbằngăcácăbácăsỹăchuyênăkhoa)
- Phânăbốătỷălệ TCCăcủaătrẻăd ớiă5ătu iătheoăkinhătếăhộăgiaăđình
- Phânăbốătỷ lệ TCCăcủaătrẻăd ớiă5ătu iătheoănghềănghiệpăcủaămẹ
- PhânăbốătỷălệăTCCăcủaătrẻăd ớiă5ătu iătheoăđộătu iăcủaămẹ
- Phânăbốătỷălệ TCCăcủaătrẻăd ớiă5ătu iătheoătìnhătr ngăm tăn ớc
- Tìnhătr ngăSDDătheoăphânălo iăcủaăWHOă[0]:
Trang 31+ăSDDăđộăI:ăCânănặngăd ớiă- 2SDăđếnă- 3SDăt ơngăđ ơngăvớiăcânănặngăcònă70ă– 80%ăsoăvớiăcânănặngăcủaătrẻăbìnhăth ng.ă
+ăSDDăđộăII:ăCânănặngăd ớiă - 3SDăđếnă- 4SDăt ơngăđ ơngăvớiăcânănặngăcònă60ă– 70%ăsoăvớiăcânănặngăcủaătrẻăbìnhăth ng.ă
+ SDD độă III:ă Cânănặngă d ớiă - 4SDă t ơngă đ ơngă vớiă cână nặngă cònă
d ớiă60%ăsoăvớiăcânănặngăcủaătrẻăbìnhăth ng
- Phână bốă cácă nguyênă nhână gâyă TCC:ă Rotavirus, Shigella, E.coli,
V.Cholerae, Salmonella, Campylobacter,ăthểăphốiăhợp, Khôngăxácăđịnhăđ ợcănguyênănhân
- Kinhătếăhộăgiaăđình:ăTheoăquyăđịnhăcủaăbộăLaoăđộngă– Th ơngăbinh
và xưăhộiăvềăchuẩnăhộănghèoăgiaiăđo nă2011- 2015[4]
+ă Hộă nghèo:ă Thuă nhậpă bìnhă quână trênă đầuă ng iă d ớiă 400.000ă
đ ng/ng i/ăthángăđốiăvớiănôngăthônăvàăd ớiă500.000ăđ ng/ng i/ăthángăđốiăvớiăthànhăthị
+ă Hộă khôngă nghèo:ă Thuă nhậpă bìnhă quână trênă đầuă ng iă từă 400.000ă
đ ng/ng i/thángătr ălênăđốiăvớiănôngăthônăvàătừă500.000ăđ ng/ng i/thángă
tr ălênăđốiăvớiăthànhăthịă
- Trìnhăđộăhọcăv năcủaăcácăbàămẹăcóăconăd ớiă5ătu i
+ăTiểuăhọcălàănhữngăng iăđưăhọcăhếtălớpă4/10ăhoặcălớpă5/12
+ăTrungăhọcăcơăs ă làănhữngăng iăđưăhọcăhếtălớpă7/10ăhoặcălớpă9/12
+ Trungăhọcăph ăthôngăălàănhữngăng iăđưăhọcăhếtălớpă10/10ăhoặcălớpă12/12 +ăTrìnhăđộătrênăTrungăhọcăph ăthôngălàănhữngăbàămẹăhọcăhếtăhoặcăđangă
họcătrungăc p,ăcaoăđẳng,ăđ iăhọcăvàăsauăđ iăhọc
- Nghềănghiệpăcủaăbàămẹă:ăNôngădân,ăcôngănhân,ăViên chức,ănghềăkhác
- Yếuătốătừăb năthânăđứaătrẻălàmătĕngănguyăcơămắcăbệnhătiêuăch y +ăTrẻăkhôngăbúămẹăhoànătoànătrongă4ăthángăđầu
Trang 32+ăTrẻăcaiăsữaătr ớcă18 tháng
+ăTrẻăĕnăsamăsớm trongă4ăthángăđầu
+ăTrẻăTCCămắcăcácăbệnhăkèmătheo
2.3.2 Kiến thức, thực hành của các bà mẹ về bệnh tiêu chảy
Bộăcâuăhỏiăđ ợcăxâyădựngătheoănộiădungănghiênăcứuăbaoăg mă2ăphần:ăĐánhăgiáăkiếnăthứcăvàăđánhăgiáăthựcăhành
* Đánhăgiáăki năth căc aăbƠăm khiăchĕmăsócătr ăb ătiêuăch yă
+ăKiếnăthứcăvềănhậnăbiếtăd uăhiệuăm tăn ớc
+ Kiếnăthứcăvềănhậnăbiếtăd uăhiệuăđ aătrẻătớiăcơăs ăyătế
+ KiếnăthứcăvềăphòngăbệnhăTCăchoătrẻ
Cóăr tănhiềuăbiệnăphápăphòngăbệnhătiêuăch yăchoătrẻăcóăthểăđ aăraă7ăbiệnăphápăchínhăphòngăbệnhătiêuăch yăchoătrẻ:ă Nuôiăconăbằngăsữaămẹ,ăChoătrẻă ĕn sam (ĕnădặm)ăđúngăth iăđiểm,ăSửădụngăngu năn ớcăs chăchoăvệăsinhăvàădùngătrongăĕnăuống,ăRửaătayăs chăbằngăxàăphòngăchoătrẻăvàăng iăchĕmăsócătrẻ,ăSửădụngănhàătiêuăhợpăvệăsinh,ăXửălýăanătoànăphânăcủaătrẻăđặcăbiệtăkhiătrẻăbịătiêuăch y,ăTiêmăphòngăgâyămiễnădịchăchoătrẻ.(Biếtă5/7ătiêuăchuẩnălàăđ t)
+ăKiếnăthứcăcủaăbàămẹăvềăxửătríăbùădịchăcho trẻăbị TC
Th iăđiểmăbắtăđầuăbùădịchă(ăLựaăchọnăđápăánăcóăsẵn)
.ăMứcăđộăchoăuốngă(ăSoăvớiăngàyăth ng)ă(ăLựaăchọnăđápăánăcóăsẵn)
Trang 33đ tătiêuăchuẩn):
Nuôiăconăbằngăsữaămẹ,ă
Cho trẻăĕn sam (ĕnădặm)ăđúngăth iăđiểm,ă
Sửădụngăngu năn ớcăs chăchoăvệăsinhăvàădùngătrongăĕnăuống,ă
Rửaătayăs chăbằngăxàăphòngăchoătrẻăvàăng iăchĕmăsócătrẻ,ă
2.4.ăPh ngăphápăthuăth păthôngătin
2.4.1 Công cụ và phương pháp thu thập thông tin
Phỏngăv nătrựcătiếpăcácăbàămẹăcóăconăd ớiă5ătu iăbịăTCCăđiềuătrịăt iăkhoa TiêuăhóaăBệnhăviện NhiăH iăD ơngăthôngăquaăbộăcâuăhỏiăđ ợcăthiếtăkếăsẵnăphùăhợpăvớiămụcătiêuănghiênăcứu
Trang 34Phỏngăv nătrựcătiếpăcácăbàămẹăđ ợcăthựcăhiệnăb iăcácăbácăsĩălàmăviệcă
t iăkhoaăTiêuăhóa BệnhăviệnăNhiăH iăD ơng,ăcácăbácăsĩăđ ợcătậpăhu n kỹ cácănộiădungăphỏngăv nătr ớc khiăđiềuătra
Bệnhă nhi đủă điềuă kiệnă nghiênă cứuă đ ợcă cácă bácă sĩă khám vàă ghiă cácăthôngătinăthuăthậpăđ ợcăcủaătừngăbệnhănhânăvàoămẫuăphiếuănghiênăcứu
2.4.2 Phương pháp lấy mẫu phân
- Mỗiă BNăđủă tiêuă chuẩnă chọnălàmă nghiênă cứuăsẽăđ ợcătiếnăhànhă l yămẫuăphânătrongăvòngă24ăgi ăsauăkhiănhậpăviện
- Mỗiă BNă đ ợcă tiếnă hànhă l yă 2ă mẫuă phână cùngă lúc:ă 1ă mẫuă đểă xétănghiệmăviărútăvàă1ămẫuăđểăxétănghiệmăviăkhuẩn
+ăCáchăl yămẫuăphânăđểăxétănghiệmăviărút:ăBNăđiăngoàiăvàoăbôăs ch,ăsauăđóădùngăbơmătiêmăs chăhútăphânănếuăphân lỏngăhoặcăn ớc,ădùngăthìaăs chă
l yăphânănếuăphânăđặcăkhôngăhútăbằngăbơmătiêmăđ ợc.ăPhânăsauăkhiăl yăđ ợcă
b oăqu nătrongălọănhựa,ăl ợngăphânăph iăl yălàă5ăml,ăđóngănắpăchặtălọănhựaădánănhưnăvàăb oăqu năngayătrongăngĕnăđáăcủaătủăl nhă– 20˚C
+ăCáchăl yămẫuăphânăđểăxétănghiệmăviăkhuẩn:ăDùngătĕmăbôngăcóăsẵnă
l yăphânătrongăhậuămônăcủaătrẻ,ăsauăđóătĕmăbôngăđ ợcănhúngăngậpăvàoătrongămôiă tr ngăth chă Carryă – Blair,ădánănhưn,ămẫuă sauăkhiăl yă đ ợcă b oăqu nătrongăngĕnămátăcủaătủăl nh 4˚C
2.4.3 Xét nghiệm phân:
Phânăđ ợcăxétănghiệmăt iăbộăphậnăviăsinhăkhoaăxét nghiệmăbệnhăviệnăNhiăH iăD ơng
Trang 352.4.4 Phương pháp phân tích và xử lý số liệu
- Cácăsốăliệuăđ ợcălàmăs ch,ămưăhoáătr ớcăkhiănhậpăvàăphânătích.ăPhânătíchăvàăxửălýătrênăphầnămềmăSPSSă16.0ăvàăsửădụngăcácăthuậtătoánăthốngăkêăứngădụngătrongăyăhọc
- Xácăđịnhătỷălệătrẻămắcătiêuăch yătheoătỷălệă%
- Soăsánhăsựăkhácăbiệtăgiữaăcácătỷălệătheoătestăχ2
2.5.ăNh ngăsaiăs ăvƠăbi năphápăkh căph c
2.5.1 Sai số ngẫu nhiên
- Saiăsốătrongăquáătrìnhăthuăthậpăsốăliệu:
+ăĐiềuătraăviênăch aănắmăchắcăvềăph ơngăphápăthuăthậpăsốăliệu
+ăCácăbàămẹăch aăhiểuărõămụcăđíchăcủaănghiênăcứu,ăđốiăt ợngăđiềuătraăkhôngătr ăl iătrungăthựcănộiădungăbộăcâuăhỏiănghiênăcứu
nghiênăcứuăph iăđ ợcăđịnhănghĩaărõăràng,ădễăhiểu
dùngăcácăngônătừăsaoăchoăphùăhợpăvớiătrìnhăđộăvĕnăhoáăcủaăđịaăph ơng
tínhăkháchăquanăcủaăsốăliệu
Trang 362.6 ăV năđ ăđ oăđ cătrongănghiênăc u
- Chỉăphỏngăv năkhiăcóăsựăđ ngăýăcủaăng iăđ ợcăphỏngăv n
- Nghiênă cứuă đ ợcă thựcă hiệnă theoă đúngă nộiă dungă đưă đ ợcă hộiă đ ngăđánhăgiáăđềătài củaătr ngăđ iăhọcăYăD ợcăH iăPhòngăthôngăqua
- Đ ợcăsựăđ ngăýăcủaăs ăYătếăH iăD ơng,ăBệnhăviệnăNhiăH iăD ơng
- CóăsựăhợpătácăgiúpăđỡăcủaăcánăbộăyătếăBệnhăviệnăNhiăH iăD ơng
- Ph i t ăv năchoăcácăbàămẹăvềăkiếnăthức,ăthựcăhànhăliênăquanătớiăbệnhătiêuăch yătrẻăem
- Sửădụngăngônătừăphùăhợpăvớiătrìnhăđộăvĕnăhoáăvàăphongătụcătậpăquánăcủaăđịaăph ơng,ătránhăsựăhiểu lầmăvàătựăái
- Đ măb oăbíămậtăchoăđốiăt ợngănghiênăcứu
- Trungăthựcătrongănghiênăcứu
Trang 37Ch ngă3
K TăQU ăNGHIểNăC U
3.1 T ăl ăb nhătiêuăch yăc p ătr ăd iă5ătu i
Bảng 3.1 Tỷ lệ trẻ dưới 5 tuổi mắc tiêu chảy cấp tại th i điểm nghiên cứu
Nhận xét:
Trongăsốă7921ăbệnhănhiăđếnăkhámăvàăđiềuătrịăt iăBệnhăviệnă NhiăH iă
D ơngătừăngàyă1ăthángă5ăđếnăngàyă31ăthángă8ăcóă890ătrẻăđ ợcăchẩnăđoán tiêuă
ch yăc p chiếmă8,9%
Bảng 3.2 Phân bố tỷ lệ trẻ mắc tiêu chảy cấp theo giới tính, nơi
Trang 38Bảng 3.3 Phân bố tỷ lệ trẻ mắc tiêu chảy cấp theo nhóm tuổi
Bảng 3.4 Phân bố tỷ lệ trẻ mắc tiêu chảy cấp theo mức độ mất nước, mắc bệnh
kèm theo và kinh tế gia đình
Trang 39Bảng 3.5 Phân bố tỷ lệ trẻ mắc tiêu chảy cấp theo nguyên nhân gây bệnh
Cóă45,9%ătrẻăbịătiêuăch yăc pănguyênănhânădoăRotavirus, 10,4%ătrẻătiêuă
ch yăc păthểăphốiăhợpăvàă21,3%ătrẻătiêuăch yăkhôngărõănguyênănhân
Bảng 3.6 Phân bố tỷ lệ trẻ mắc tiêu chảy cấp theo nhóm tuổi của bà mẹ
Trang 40Bảng 3.7 Phân bố tỷ lệ trẻ mắc tiêu chảy cấp theo nghề nghiệp của bà mẹ
T ăl %
H căv n