1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Nghiên cứu thực trạng và một số yếu tố liên quan tới bệnh sán lá gan nhỏ ở người tại xã hữu bằng, kiến thụy, hải phòng năm 2014

105 676 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 105
Dung lượng 1,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đ TăV NăĐ Sán láă gană nhỏă lƠă mộtă trongă nhữngă bệnhă doă kýă sinh trùngă gơyă nhă hư ngălớnăđếnăs căkhỏeăconăngư i.ăNguyênănhơnăgơyăraădoăt păquánăănăgỏiăcáă ho căcáăchưaăn uăchínăcó

Trang 1

L I C Mă N

DANH M CăCÁCăHỊNHă

DANH M C B NG

Đ T V NăĐ 1

Chư ngă1: T NGăQUANăTẨIăLI U 3

1.1 L ch sử nghiênăc u bệnhăsánăláăganănhỏ: 3

1.2.ăTìnhăhìnhănhi măsánăláăganănhỏ 4

1.3.ăĐ căđiểm sinh học c a bệnhăsánăláăganănhỏ 8

1.4 Bệnh học c aăsánăláăganănhỏ 12

1.5.ăPhư ngăth călơyătruy n bệnh ngư i 14

1.6.ă Nghiênă c u v kiến th c,ă tháiă độ, thựcă hƠnhă (KAP)ă c aă ngư iă dơnă v bệnhăsánăláăganănhỏ 15

1.7.ăCácăyếu tố liênăquanăđến bệnhăsánăláăganănhỏ 16

1.8.ăPhòngăchống bệnhăsánăláăganănhỏ 19

Chư ngă2: Đ IăT NGăVẨăPH NGăPHÁPăNGHIÊNăC U 21

2.1.ăĐốiătư ng th iăgianăvƠăđ aăđiểmănghiênăc u 21

2.2.ăPhư ngăphápănghiênăc u 21

2.3.ăCácăch số nghiênăc u 22

2.4.ăCácăbiến số dùngătrongănghiênăc u 23

2.5 Kỹ thu t thu th păthôngătin 24

2.6.ăPhư ngăphápăthuăth p số liệu 26

2.7.ăPhư ngăphápăxử lýăsố liệu 26

2.8 Sai số cóăthể g păvƠăcáchăhạn chế sai số 26

Chư ngă3:K T QU NGHIÊNăC U 28

3.1 Thực trạng nhi măsánăláăganănhỏ ngư iădơntạiăđ a điểmănghiênăc u 28

3.2 Kiến th c,ătháiăđộ, thựcăhƠnhăvƠămột số yếu tố liênăquanăđến bệnhăăăăăsánă láăganănhỏ tạiăđ aăđiểmănghiênăc u 35

Chư ngă4: BẨNăLU N 51

4.1 Thực trạng nhi măsánăláăganănhỏ ngư idơnătạiăđ aăđiểmănghiênăc u 51

4.2 Kiến th c,ătháiăđộ, thựcăhƠnhăc aăngư iădơnăvƠămột số yếu tố liênăquană đến thực trạng nhi măsánăláăganănhỏ 59

K T LU N 68

KHUY N NGH 70

Trang 2

Hìnhă1.2 Opisthorchis felineus 9

Hình 1.3 Nangătrùngăcáă Metacercaria 9

Hìnhă1.4.ăTr ng Clonorchis sinensis 9

Hìnhă1.5 Chu kỳ c aăsánăláăganănhỏ 11

Hìnhă1.6 c Bythinia sinensis 11

Hìnhă1.7 c Melanoides tuberculatu 11

Hìnhă1.8.ăCáămèătrắng Hypophthalmicthys harmandi 17

Hìnhă1.9.ăCáătrắm trắng Ctenopharyngodon idellus 18

Hìnhă3.1ăTỷ lệ nhi măsánăláăganănhỏ chung 28

Hìnhă3.2.ăTỷ lệ nhi măsánăláăganănhỏ theoănhómătuổi 29

Hìnhă3.3:ăTỷ lệ ngư iădơnăcóăkiến th căđúngăv nguyênănhơnămắc bệnh 37

Hìnhă3.4:ăTỷ lệ ngư iădơnăcóăkiến th căđúngăv cácăbiệnăphápăphòngăbệnhăsánă láăganănhỏ 39

Hìnhă3.5.ăLoạiănhƠătiêuăđangăđư c sử d ng c aăcácăhộ giaăđình 46

Trang 3

DANH M C B NG

B ng 3.1 Tỷ lệ nhi măsánăláăganănhỏ theo giớiătính 28

B ng 3.2 Tỷ lệ nhi măsánăláăganănhỏ theo ngh nghiệp 30

B ng 3.3 Tỷ lệ nhi măsánăláăganănhỏ theoătrìnhăđộ học v n 31

B ngăă3.4.ăCư ngăđộ nhi măsánăláăganătạiăđ aăđiểmănghiênăc u 32

B ng 3.5:ăCư ngăđộ nhi măsánăláăganănhỏ theo giới 32

B ng 3.6:ăCư ngăđộ nhi măsánăláăganătheoăl a tuổi 33

B ng 3.7.ăCư ngăđộ nhi măsánăláăganătheoătrìnhăđộ học v n 34

B ng 3.8: Kiến th c c aăngư iădơnăv nhữngăloƠiăsánăgơyăbệnhătrênăngư i 36

B ng 3.9: Tỷ lệ ngư iădơnăcóăkiến th căđúngăv tácăhại c aError! Bookmark not defined. B ng 3.9: Ngu năthôngătinăcungăc p kiến th c v bệnhăsánăláăganănhỏ 40

B ngă3.10.ăTháiăđộ với bạnăbè,ăngư iăthơnăv ănăgỏiăcáă 41

B ngă3.11.ăTháiăđộ xử tríăkhiănhi măsánăláăganănhỏ 43

B ng 3.12 Tháiăđộ v việcăănăgỏiăcáă 41

B ngă3.13:ăThóiăquenăănăgỏiăcáăc aăngư iădơnă 44

B ng 3.14 Ngu n gốcăcáăănăgỏi đ aăđiểmănghiênăc u 45

B ng 3.15 Tỷ lệ ngư iădơnăănăgỏiăcáătrongănămă 45

B ng 3.16 Tỷ lệ nhƠătiêuăhộ giaăđìnhătạiăđ aăđiểmănghiênăc u 46

B ng 3.17 Tỷ lệ ao th cáăc aăcácăhộ giaăđìnhătạiăđ aăđiểmăănghiênăc u 47

B ng 3.18 Tỷ lệ sử d ngăphơnăngư i/ chu ngănuôiăcáă 47

B ng 3.19 Mốiăliênăquanăgiữa kiến th c v nguyênănhơnăvƠăthực trạng nhi m sánăláăganănhỏ 48

B ng 3.20 Mốiăliênăquanăgiữa kiến th c v biệnăphápăphòngăchốngăvƠ 49

B ng 3.21: Tỷ lệ nhi măsánăláăganănhỏ với ti n sử ănăgỏiăcá 50

Trang 4

KAP : Kiến th că,ătháiăđộ, thựcăhƠnh

(Knowledge - Attiude - Practice )

O felineus : Opisthorchis felineus

O.felineus Opisthorchis felineus

Trang 5

Đ TăV NăĐ

Sán láă gană nhỏă lƠă mộtă trongă nhữngă bệnhă doă kýă sinh trùngă gơyă nhă

hư ngălớnăđếnăs căkhỏeăconăngư i.ăNguyênănhơnăgơyăraădoăt păquánăănăgỏiăcáă

ho căcáăchưaăn uăchínăcóăch aă uătrùngăsán.ăTheoăthôngăbáoăc aăTổăch căyătếă

thếăgiớiă(WHO)ănămă1995ăcóătrênă9ătriệuăngư iănhi măClonorchis sinenis tạiăă

vùngăĐôngăNamăÁ.ăViệtăNamălƠămộtănướcănhiệtăđới,ăđi uăkiệnătựănhiênăvƠăxƣăhội,ăt păquánăănăuốngăsinhăhoạtăr tăthu năl iăchoăsựălưuăhƠnhăbệnhăgiunăsán,ătrongăđóăcóăbệnhăsánăláăganănhỏ.ă nướcătaăcóătrênă7ătriệuăngư iăcóănguyăc ănhi măsánăláăganănhỏ,ătrongăđóă1ătriệuăngư iăthựcăsựănhi m.ăBệnhăsánăláăgană

nhỏ (SLGN)ăphơnăbốă ăítănh tă32ăt nh,ăcóăđ aăphư ngă1/3ădơnăsốăb ănhi măbệnh.ăTrongăđó,ătỷălệănhi măbệnhăn ngănh tă ăNamăĐ nh,ăNinhăBình,ăHƠăTơy,ăThanhăHóa,ăPhúăYên,ăBìnhăĐ nh ăTỷălệănhi mă ăcácăt nhănƠyă20ă-37ă%,ăth măchíătớiă40%ătạiăcácăxƣăcóăt păquánăănăgỏiăcáăvƠăngư iădơnăv năsửăd ngăphơnă

tư iăđểănuôiăcá Tuyănhiên, việcăch năđoán,ăđi uătr ăvƠăphòngăbệnhăsánăláăganănhỏăcònăth p Doăv y,ăbệnhăsánătruy năquaăth căănăngƠyăcƠngăđư căphátăhiệnănhi uăh nă[2]

Đi uăđángăchúăýălƠăcácăbệnhănhơnănhi măsánăláăganănhỏăcóăthểăb ăx ăgană ănhi uăm căđộăkhácănhau.ăTuyăv yăkể từăkhiănhi măsánăláăganănhỏăđếnăkhiă xu tă hiệnă cácă triệuă ch ngă bệnhă lýă lƠă một th iă giană dƠiă khôngă cóă triệuă

ch ngălơmăsƠng,ăho căcácătriệuăch ngăkhôngărõărƠng.ăkểăc ăkhiătriệuăch ngătổnăthư ngăganăđƣărõ,ănhi uăngư iăv năkhôngănghĩănguyênănhơnălƠădoăsánăláăgan nhỏ,ăvìăthếăbệnhăítăđư căngư iădơnăquanătơmăphòngăchống.ă

Theoă đi uă traă c aă Viênă sốtă rétă - Kýă sinhă trùngă vƠă Cônă trùngă Trungă

ư ngă từă nămă 1976ă ậ 2002ă [31],ă tạiă H iă Phòngă tỷă lệă nhi mă sánă láă gană nhỏă13,1%

Việcăxácăđ nhăthựcătrạngănhi măsánăláăganănhỏ cũngănhưăkiếnăth c,ătháiăđộ,ăthựcăhƠnh c aămỗiăngư iădơnăđốiăvớiăbệnhălƠăhếtăs căc năthiếtănhằmăxơyă

Trang 6

dựngăcácăhoạtăđộngăphòngăchốngănhi mă sánăláăganănhỏătạiăđ aăphư ngăđạtăhiệuăqu ăcao

Xu tăphátătừăthựcătế, huyệnăKiếnăThuỵălƠămộtăđ aăphư ngăcóăbênhăsánă

láăganălưuăhƠnhădoădơnă ăkhuăvựcănƠyăcóăthóiăquenăănăgỏiăcáăvƠăcácămónăcáă

n uăchưaăchín,ănh tălƠăcácăxƣănằmădọcăhaiăbênăsôngăĐaăĐộ.ăChoăđếnănay,ăkhuăvựcănƠyăchưaăcóăđ ătƠiănƠoănghiênăc uăv ăv năđ ănƠy.ăVìăv y, chúngătôi tiếnăhƠnhănghiênăc uăđ ătƠi:ă“Thựcătrạngănhi măsánăláăganănhỏă ăngư iăvƠămộtăsốăyếuătốăliênăquanătớiăbệnhătạiăxƣăHữuăBằng, KiếnăTh y, H iăPhòng” vớiăm cătiêu:ă

1 Xác định ỏỷ lệ ốà cường độ nhiễm sán lá gan nh ở người dân xã HữỐ Bằng, năm 2014

2 Mô ỏả kiến ỏhức, ỏhái độ, ỏhực hành ốà mộỏ s yếỐ ỏ liên qỐan ỏới bệnh sán lá gan nh ỏại địa điểm nghiên cứỐ

Trang 7

Ch ngă1:

T NGăQUAN TÀIăLI U 1.1 L chăs ănghiênăc uăb nhăsánăláăganănh :ă

L chă sửă phátă hiệnă sánă láă gană nhỏ Clonorchis sinensis, Opisthorchis ốiốerrini ốà Opisthorchis felineus cóăsựăkhácănhauătheoătừngăvùngăđ aălý

Trênăthếăgiớiăbệnhăsánăláăganănhỏăđƣăđư căđ ăc păkháălơu

Clonorchis sinensis:

Năm1771 -1832ăPudolphiăđƣămôăt ăđ uătiênăv ăhìnhătháiăhọcăsánăláăgană

nhỏăClonorchis sinensis (C sinensis) [11], [58]

Nămă1874ăMacconelăl năđ uătiênăphátăhiệnăC.sinensis ămộtăth ămộcă

ngư iăTrungăQuốcăcưătrúătạiăCalcuttaă( năĐộ) [11], [60]

ămi năBắcăViệtăNam,ănămă1908ăMouzel,ă1909ăMathisăvƠăLégerăđƣătìmă

th yăC.sinensis [11]

Nămă1947,ăStollăquaăđi uătraăđƣăchoăbiếtăkho ngă19ătriệuăngư iăNh tă

B n,ăTri uăTiên,ăTrungăQuốcăb ănhi măloại sánăláăganănhỏăC sinensis

Nguy năVănăĐ ,ăLêăThanhăHòaănămă2002ăđƣăth măđ nhăloƠiăC.sinensis

bằngăsinhăhọcăphơnătửă[21]

Opisthorchis viverrini:

SánăláăganănhỏăOpisthorchis viverrini l năđ uătiênăđư căLieperămôăt ă

nămă1911ă[11],ăl yătừătửăthiăc aă2ătùănhơnă ămộtănhƠătùăChiangăMai,ăphíaăBắcăTháiăLan.ă

Sauămộtăth păkỷ,ănămă1927 Prommas,ăphátăhiệnătrênă1000ăsánăláăganănhỏătrongăốngăd năm tăc aămộtăthanhăniênă17ătuổiăsốngă ăt nhăRoiăEt,ăđư că

xácăđ nhălƠăOpisthorchis viverrini [31]

Nămă 1929,ă Bedieră vƠă Chesneauă đƣă phátă hiệnă th yă Opisthorchis viverrini b ănhi mătạiănhữngăngư iălƠoă ăVientianălƠă15%ăvƠăThakhetă23%

Trang 8

Năm 1955ăTổăch căYătếăthếăgiớiăchoărằngătrênă7ătriệuăngư iăTháiăLan,ă

LƠo,ăCampuchiaănhi măsánăláăganăOpisthorchis viverrini [31], [45], [46]

Nămă1992,ăNguy năVănăChư ngăphátăhiệnăổăbệnhăsánăláăganănhỏătạiăPhúăYên,ăđếnănămă1996ăNguy năVănăĐ ăvƠăNguy năVănăChư ngăđƣăxácăđ nhăloƠiăbằngăhìnhătháiăhọcăvƠăth măđ nhăbằngăsinhăhọcăphơnătửă[21]

Opisthorchis felineus:

Sánăláăganănhỏ Opisthorchis felineus l năđ uătiênăđư căRivoltaămôăt ă

nămă 1884ă tạiă Siberia (Nga).ă Sauă đóă tìmă th yă ă Balan,ăĐ c,ă HƠă Lan,ăPháp,ă

Th yăSĩ,ăThổăNhĩăKỳ,ăụăvƠăTơyăBanăNhaă[43], [44], [56]

1.2.ăTìnhăhìnhănhi măsánăláăganănh

1.2.1 ăTìnhăhìnhănhi măsánăláăganănh ătrênăth ăgi i

Bệnhăsánăláăganănhỏăphơnăbốătrênăthếăgiớiăr tăđaădạng,ă ănhi uăquốcăgiaăkhácănhau

Tạiă Nh tă B n,ă caă bệnhă đ uă tiênă phátă hiệnă vƠoă nămă 1878.ă Sauă đóă cóănhi uănghiênăc uăkhácăphátăhiệnăbệnhăsánăláăganănhỏ.ăTừănăm 1886- 1898,ătỷălệănhi măsánăláăganănhỏă30-67%ădọcăsôngăTon,ăh ăKasumigaura,ăđ ngăbằngăNobi,ă Aichiă vƠă Gifu,ă vùngă Biwa,ă sôngă Ongaă vƠă sôngă Chiguga.ă Trongă nămă1960,ănhữngăkhuăvựcănƠyăđ uălƠăổăd chăt ăn ngăn ăc aăbệnhăc aăbệnh [52]

Tạiă Tri uă Tiên,ă trư ngă h p nhi mă C sinensis đ uă tiênă đư că côngă bốă

nămă1915 doăt păquánăănăănăgỏiăcá.ăNămă1958,ătỷălệănhi mă11,7%.ăNămă1959,ăcóă4,5ătriệuădơnămắcăchiếmătỷălệă15%.ăNămă1969,ătỷălệănhi mă4,7%ă Đ căbiệtă ăkhuă vựcă sôngă Chuă Kiangă Pearlă River,ă sôngă Han,ă tỷă lệă bệnhă lưuă hƠnh 6,4% (1973-1983).ă Bệnhă phơnă bốă ch ă yếuă ă khuă vựcă 7ă sôngă lớn:ă Han,ă Kurm,ăNakdông,ăMangyong,ăYeongsan,ăSeomjinăvƠăTamjin [3]

TạiăTrungăQuốc,ăsánăláăganănhỏăăC sinensis phơnăbốătrênă24ăt nhăthƠnh,ă

tỷălệă1-57%.ăT nhăQu ngăĐôngăvƠăvùngătựătr ă ămi năNam, t nhăHắcăLongăGiang,ăLiaoăNingă ămi năBắcălƠănhữngăkhuăvựcăcóăbệnhălưuăhƠnhăn ngăn ă

Trang 9

nh t.ăNămă1980,ătheoăđi uătraătạiămộtăsốăt nhă ăTrungăQuốcă(19/22ăt nh),ătỷălệănhi măsánăláăganănhỏălƠă17,3%ă[52], [82], [83]

TạiăĐƠiăLoan,ătrư ngăh pănhi măC sinensis đ uătiênăđư căphátăhiệnăb iă

Choi,ă nămă 1915 vƠă đư că nghiênă c uă chiă tiếtă b iă Chowă nămă 1960,ă Kimă vƠăKuntzănămă1964,ăCrosănămă1969ă[47], [50], [52]

TạiăH ngăKông,ăbệnhăsánăláăganănhỏăphổăbiếnănh tătrongăcácăbệnhăkýăsinhătrùngăkhiăxétănghiệmăphơn,ăđ căbiệtălƠ ngư iăTrungăQuốcăsốngă ăH ngăKôngă.ăNămă1973,ăkho ngă23%ătrư ngăh pămổătửăthiăđ uăth yăsánăláăganănhỏătrongăgan.ăNgu năgốcănhi mănƠyădoănh păcáătừăTrungăQuốcăvƠo,ăvìăkhôngătìmă

th yăốc nhi mă uătrùngăsánăláăă ăđ aăphư ngă[47], [48], [49]

TạiăTháiăLan,ăcó kho ngă1,5ătriệuădơnămắcăSLGNătrongătổngăsốă18ătriệuă

TạiăNga,ăbệnhăsánăláăganănhỏăch ăxu tăhiệnă ăvùngăsôngăAmurăvùngăVi năĐông,ănguyênănhơnădoăngư iădơnăănăcáăch aă uătrùngăchưaăđư căn uăchínă[27].ăăă

Nămă1995,ătheoăthôngăbáoăc aăWHOăcóătrênă7ătriệuăngư iăTháiăLan,ă

LƠo,ăCampuchiaăb ănhi m sơnăláăganănhỏăO.viverrini,ătrênă5ătriệuăngư iăTrungă Quốc,ăViệtăNam,ăNh tăB nănhi măC.sinensis,ă1,5ătriệuăngư iăĐôngăÂu,ăLiênă Xôăcũănhi măO.felineus [20]

1.2.2 T iăVi tăNam

ViệtăNamălƠănướcăđangăphátătriểnănằmătrongăkhuăvựcănhiệtăđớiăgióămùaăkhíăh uănóngăvƠă măquanhănămălƠăđi uăkiệnăr tăthu năl iăchoăm măbệnhăgiună

Trang 10

sánăphátătriển,ăt păquánăănăgỏiăcáăvƠăth căănăchưaăn uăchínăcóăch aă uătrùngăsánălƠănguyênănhơnăgơyănhi măsánăláăganănhỏăkháăcao [2], [7]

ănướcătaăhiệnătạiăđƣăxácăđ nhăđư căsựăcóăm tăc aă2ăloạiăsánăláăganănhỏ:ă

C sinensis vƠăOpisthorchis viverrini.ăTạiă19ăt nhăthƠnhătrênăc ănướcăC sinensis phơnăbốă ăđ ngăbằngăBắcăBộ.ăăOpisthorchis viverrini phơnăbốă ăcácăt nhămi nă

TrungăNamăBộ ViệtăNamăcaăsánăláăganăđ u tiênăđư căphátăhiệnă ămi năBắcăViệtăNamăb iăGrall [1]

Nămă1909ă(MathisăvƠăLiger)ăđƣătìmăth yăC sinensis trênă1ăcôngădơnă

Phápă ăViệtăNam [21] Đi uătraă300ăngư iădơnănămă1991,ăMathisăvƠăLégeră

th yătỷălệănhi măsánăláăganănhỏălƠă20%.ă

Nămă1924,ăRaillietăphátăhiệnăđư c Opisthorchis felineus ăHƠăNộiă[34]

Nămă1965ăĐ ngăVăngăNgữăvƠăĐỗăXuơnăTháiăphátăhiệnă1ătrư ngăh pă

nhi măC sinensis phốiăh păvớiăO.felineus [21]

Nămă1976ăViệnăsốtărétă- KýăsinhătrùngăvƠăCônătrùngăTrungăư ngă(ViệnăSR-KST & CT T ) đƣăphátăhiệnă1ăsốăcaăbệnh sánăláăganănhỏăđếnătừăNamă

Đ nh, NinhăBình,ăcácăđ aăphư ngăđi uătraătìnhăhìnhănhi măsánăláăganănhỏătạiăhuyệnăNghĩaăHưng, NamăĐ nhătỷălệănhi mă37,2% [20]

Ki uăTùngăLơmăvƠăCSăđƣăh iăc uămộtăsốăxétănghiệmă4ăbệnhăviệnălớnă ăHƠăNội,ănămă1984ănhưngăchưaăth yănhi măsánăláăgană[6]

Nguy năVănăChư ngăvƠăcộngăsựă(CS)ătạiăAnăMỹ,ăPhúăYênănămă1992ătỷălệănhi măsánăláăganănhỏălƠă36,9%ă[20].ăCóăn iăbệnhăphơnăbố trênătoƠnăt nhănhưăHòaăBìnhă(Nguy năVănăĐ ăvƠăăCSănămă1996,ă1998,ă2002, 2003)[9], [18]

Mộtănghiênăc uăkhácăc aăNguy năVănăChư ng từănămă1992ăđếnă1998ătạiăxƣăAnăBình,ăAnăMỹ,ăPhúăYênăchoăth yătỷălệănhi măsánăláăganănhỏălƠă20,2-29,4%,ăl aătuổiăcóătỷălệănhi măcaoănh tălƠă40-49,ănamănhi măcaoăg pă2ăl nănữ,ătỷălệăngư iădơnăănăgỏiăcáălƠă74,8%ă[9],ă[11]

Trang 11

Nămă1992ătheoănghiênăc uăc aăKi uăTùngăLơm, tỷălệănhi mătrungăbìnhătạiămộtăsốăkhuăvựcă12ăt nhăđ ngăbằngăBắcăbộălƠă19,2%ă[30]

Nămă1996,ăViệnăSốtărétăậKSTă&CTăTrungăư ngăđƣănghiênăc uătạiăxƣăKrôngăAna,ăhuyệnăBuônăĐôn,ăt nhăĐakăLakăchoăth yătỷălệăsánăláăganănhỏăth pă0,27% [13]

Nămă2001,ătheoăđi uătraăc aăTạăVănăThôngătạiăxƣăNgaăTơn,ăNgaăS nă,ăThanhăHóa,ătỷălệănhi măsánăláăganănhỏă ăl aătuổiă15ătr lênălƠă13,2%,ăcaoănh tă

ăl aătuổiă40-49,ănamănhi măcaoăg pă5ăl nănữăvƠătỷălệăngư iădơnăănăgỏiăcáălƠă88,8% [27], [39]

Tỷălệănhi măsánăláăganănhỏăbiếnăđộngătheoăth iăđiểmăđi uătraăvƠătừngă

Nămă2010,ătheoăbáoăcáoăc aăTrư ngăTiếnăL păvƠăCSătạiămộtăsốăxƣăvenăbiểnăt nhăNamăĐ nhăchoăth y,ătỷălệănhi măsánăláăganănhỏălƠă24,7%ă[20]

Theoăbáoăcáoăc aăLêăBá Khánhănămă2011,ătạiă3ăxƣăhuyệnăNgaăS năt nhăThanhăHóa,ătỷălệănhi măsánăláăganănhỏălƠă16,8%ă[20]

Trang 12

1.2.3 T iăH iăPhòng

H iăPhòngălƠăthƠnhăphốăxenăk nôngănghiệp,ăduăl chăvƠăcácăngƠnhăngh ănuôiătr ngăth yăs nănênăcóătỷălệănhi măcácăbệnhăgiunăsánăkháăcao,ătrongăđóănhi măsánăláăganănhỏăcũngănằmătrongăvùngăd chăt ă[21]

Nămă1976,ăKi uăTùngăLơmăđi uătraătạiăH iăPhòngătỷălệănhi măsánăláă

ganănhỏăC sinensis từă3-30% [21], [33]

Nămă2013,ătheoănghiênăc uăc aăĐỗăMạnhăCư ngătạiăqu năDư ngăKinh,ă

H iăPhòngăt ălệănhi măSLGNălƠă15,69%ă[5]

Theoăđi uătraăc aăViệnăsốtărétăKSTă&ăCTăT từănămă1976ă- 2002ătạiă

H iăPhòngătỷălệănhi măsánăláăganănhỏălƠă13,1% [21]

Quaăkếtăqu ănghiênăc uăth yă H iăPhòngănằmătrongăvùngăd chăt ăc aăbệnhăsánăláăganănhỏ,ădoăcóănhi uăaoăh ă ăvùngănôngăthônănuôiăth ăcáănướcăngọt.ăăM tăkhác,ăcũngănhưănhi uăt nhăvùngăđ ngăbằngăBắc Bộ,ăngư iădơnăH iăPhòngăcóăthóiăquenăănăgỏiăcáănhưăcáăchép,ăcáămè,ăcáătrôiầăbằngăcáchătháiăcáăsốngăthƠnhălátămỏng, trộnăthínhăvƠăgiaăv ,ăănăkèmănhi uăloạiărau th m Vìăv y tỷălệănhi măsánăláăganănhỏăcaoăcùngăvớiăb cătranhănhi măbệnhăchungăc aăc ănước [11, [20], [32]

1.3 Đ căđiểmăsinhăh căc aăb nhăsánăláăganănh

1.3.1.ăĐ căđiểmăhìnhătháiăh căc aăsánăláăganănh

Sán trư ngăthƠnh:ăăă

Sánă trư ngă thƠnhă cóă mƠuă h ngă ho că đỏ,ă đ uă phíaă trướcă nhỏă cóă h pă

kh u nằmă g nă t năcùng,ămộtă h pă kh uă4 b ngăhìnhă chénănằmă ă m tă b ng,ăkho ngă1/5ăv ăphíaătrướcăc aăc ăthể.ăKíchăthướcătrungăbìnhăc aăsánătrư ngăthƠnhă7,4ămm,ărộngă1,47ămm.ăTrênăc ăthểăcóăc ăquanăsinhăd căcáiălƠăbu ngă

tr ng,ătửăcung,ăc ăquanăsinhăd căđựcălƠătinhăhoƠnăchíaănhánhă[1]

uătrùngăsánăláăganănhỏ:

Trang 13

Komiyaă(1966)ăvƠăYamasutiă(1975)ăchoăth yăgiaiăđoạnă ăốcămiracidium

( uătrùngălông)ăcóăkíchăthướcă32ăxă17µm,ăvớiănhi uălôngădƠiă2ăµm,ăcóă8-25ătếă

bƠoăm m.ăSauăđóăphátătriểnăthƠnhăcercaria ( uătrùngăđuôi)ăchuiăvƠoăốcă[1]

Theoă Komiyaă vƠă Suzukiă (1964),ă giaiă đoạnă ă cáă metacercaria (nangă trùng)ă

trư ngăthƠnhăkíchăthướcă406ăxă121µm,ăsắcătố mƠuănơuăđư cătìmăth yădọcătheoă

c ăthểă[1], [34]

Tr ngăsánăláăganănhỏ:

Tr ngămƠuăvƠngăho cănơuănhạt,ăkíchăthướcă26-30ăµmăxă15-17µm,ăhìnhă

hạtăvừng,ăcóănắpănhỏ Sốălư ngătr ngăsán láăganănhỏăđẻăhƠngăngƠyăph ăthuộcă

vƠoăloƠiăsánăvƠăv tăch ăSốătr ngătrungăbìnhămỗiăngƠyăđẻăkho ngă2400ătr ngă ă

mèo,ă1.125ătr ngă ăchóă[34]

Hình 1.1.C.sinensis Hình 1.2 Opisthorchis felineus

(http://www.cdc.gov) (http://www.cdc.gov)

Hìnhă1.3 NangătrùngăcáăăMetacercaria Hìnhă1.4 Tr ngăC.sinensis

(http://www.cdc.gov) (http://www.cdc.gov)

Trang 14

1.3.2 Chuăkỳăsánăláăganănh

Sánătrư ngăthƠnhăkýăsinhăch ăyếuă ăốngăm tănhỏ,ăđôiăkhiăg pă ăcácăốngă

m tălớn,ătúiăm tăho căốngăt y.ă

Chu kỳăc aăsánăláăganănhỏăg mă3ăv tăch ălƠăốc,ăcá,ăngư i.ăTrongăđó,ăngư iălƠăv tăch ăchính,ăốcăvƠăcáăthíchăh pălƠănhữngăv tăch ătrungăgian

Tr ngăsánăsauăkhiăđư căbƠiăxu tăraăkhỏiăc ăthểăc năphátătriểnădướiănướcămớiăhìnhăthƠnhă uătrùngălôngătrongătr ng.ă uătrùngălôngăkýăsinhătiếpăt că ăcácăloƠiăốc thíchăh p

Sánăđẻătr ng,ătr ngătheo m tăxuốngăruột,ăr iătheoăphơnăraăngoƠi.ăTr ngă

đư căr iăvƠoămôiătrư ngănước

Tr ngăb ăốcănuốtăr iăn ăraă uătrùngălôngătrongăốcăđểăphátătri năthƠnhă uătrùngăđuôi.ă

uătrùngăđuôiăr i ốcăb iătựădoătrongănước uătrùng đuôiăxơmănh păvƠoăcáănướcăngọtăvƠăphátătriểnăthƠnhă uătrùngănangă ătrongăth tăc aăcáănướcăngọtăthíchăh p Ngư iăho căđộngăv tăănăph iăcáăcóă uătrùngănangăchưaăđư căn uăchín[16].ăCácăloƠiăcáăcóăthểănhi mătrùngăsánăg măcáăchép,ăcáărô,ăcáăgiếc,ăcáămè,ăcáătrôi,ăcáătrắm,ă v v

Sauăkhiăăn,ă uătrùngănangăvƠoădạădƠyăxuốngătáătrƠng,ăr iăngư cătheoă

đư ngăm tălênăgan,ăsánăláăganătrư ngăthƠnhăkýăsinhăvƠăgơyăbệnhă ăđó,ăth iăgianătừăkhiăănăph iă uătrùngănangăđếnăkhiăthƠnhăsánătrư ng thƠnhăkho ngă26ăngƠy Tuổiăthọăc aăsánăláăganănhỏătừă15- 25ănămă[34]

Trang 15

Hìnhă1.5.ăChuăkỳăc aăsánăláăganănhỏ

(http://www.cdc.gov)

Hìnhă1.6.ă c Byỏhinia sinensis Hìnhă1.7.ă c Melanoides ỏỐbercỐlaỏỐ

(http://www.cdc.gov) (http://www.cdc.gov)

Trang 16

1.4 B nhăh căc aăsánăláăganănh

1.4.1.ăTácăh i

Sánă láă gană nhỏă kýă sinhă ch ă yếuă ă đư ngă m tă trongă gană vƠă gơyă tổnăthư ngăgan nghiêmătrọng Sánăláăganănhỏăkhôngănhữngăgơyăkíchăthíchăthư ngăxuyênăđốiăvớiăganămƠăcònăchiếmăch tădinhădư ngăvƠăgơyăđộcă[34]

SánăClonorchis sinensis/ Opisthorchis viverrini gơyătăngăsinhăch tăx ă

trong gan, lƠm ganăcóăthểătoăg pă2,3ăl năbìnhăthư ng,ăăốngăm tăcóăthểădƠyălênăcóăkhiăg pă2,3ăbìnhăthư ng Theoănh năxétăc aăDooley năm 1976 vƠ Markell

1984, ốngăt yăcóăthểăb ădƠyălên Sánăkýăsinhă ănhữngăốngăm t,ăbámăch tăh pă

kh uămiệngăđểăchiếmăth căăn,ăgơyăviêmă ăốngăm tăvƠădoătínhăch tăgơyăhạiănƠyă

d nătớiănhữngătrư ngăh păx ăhóaălanătỏaă ănhữngăkho ngăcửa,ătổăch căganăb ătăngăsinh,ăd nătớiăhiệnătư ngăx ăhóaăgan,ăcổăchướng,ăthoáiăhóaăm ă ăgană[43],ă[50].ăV ătríăkýăsinhăc aăsánăláăganănhỏăvƠăkíchăthướcăc aăsánăd ăgơyătắcăm t.ă

Theoă Hsuă (1958),ă kh ă năngă gơyă bệnhă c aă sánă láă gană nhỏă lƠă doă hoạtăđộngăc ăhọcăc aăsánăpháăh yăc uătrúc vƠălƠmăv ăcácăbiểuămôăđư ngăm t.ăM căđộăthayăđổiăbệnhălýăhọcăsánăláăganăph ăthuộcăvƠoăcư ngăđộ, th iăgianănhi m

V ătổnăthư ngăbệnhăhọc,ăganăb ătoărõărệt.ăTrọngălư ngăc aăganătăngălên,ă

m tăganăcóănhữngăđiểmăphìnhădƣn,ănhữngăchỗăphìnhădƣnămƠuătrắngănhạtăvƠă

tư ngă ngăsựădƣnăn ăc aăốngăm tă[34], [57]

Theoă mộtă sốă tácăgi ă Kasuradaă (1990),ă Légeră (1910),ă Watsonă Wemysă(1919),ăNauck,ăBackianăvƠăLiang(1928),ănhữngătổnăthư ngă ăngư iăbệnhădoăsánăláăganănhỏăcóăthểăhìnhăthƠnhănhữngăốngăm tămớiăvƠăthayăđổiăc uătrúcăc aăgan,ătạoăđi uăkiệnăchoăungăthưăganăphátătriểnă[34].ăă

Dooleyănămă1976ăthôngăbáoăláchăcóăthểăb ăsưngătoăvƠăx ăhóaăđ căbiệtănhi măsánăláăganănhỏăcóăthểăgơyăsỏiăm t,ăx ăganăungăthưăđư ngăm t,ă(Rimă1986,ăSheră1989,ăOnaăvƠăDytocă1991)ă[1], [34]

Trang 17

NgoƠiătổnăthư ngăgan,ăt yăcũngăcóăthểăb ăx ăhóa,ătăngăsinhăvƠăthoáiăhóa

Tr ngăsánăláăganănhỏăcóăvaiătròăr tănhỏătrongăsinhăbệnhăhọcăc aăbệnhăsánăláăganănhỏ.ăTuyănhiênătr ngăvƠăsựăphơnăh yăc aăsánătạoănênăsỏiăm tătrongăốngăm tăvƠătúiăm tă ănhữngăngư iănhi măsán Sỏiăm tăcóăthểăhìnhăthƠnhăxungăquanhătr ngăvƠănhữngăsánăchếtătrongătúiăm t.ăKatsuraă(1898),ăghiănh năcóă02ătrư ngăh păhìnhăthƠnhăsỏiăm tătrongă70ătrư ngăh pămổătửă[11]

TheoăNauckăvƠăBackiangăLiangănămă1928,ăkhiănhi măsánăláăganănhỏ,ăngoƠiătổnăthư ngăviêmăgan,ănhi mătrùngăđư ngăm tătăngăs n,ăcònăgơyăungăthưăganăđư ngăm tăvớiăsựătrƠnăvƠoătĩnhămạchăcửaăvƠăcácăổădiăcănă[34]

1.4.2 Biểuăhi nălơmăsƠngăc aăb nh:

ăgiaiăđoạnăđ uămớiănhi măthư ngăkhôngăcóătriệuăch ngăgìărõărệt,ămộtăsốătrư ngăh păth nhătho ngăcóărốiăloạnătiêuăhóa như:ămệtămỏi,ăănăch mătiêu.ă ăgiaiăđoạnăsau,ătriệuăch ngănổiăb tălƠărốiăloạnătiêuăhóaănhư:ăđiăngoƠiăphơnăsống,ă

đ yăb ng,ăkhóătiêu,ă măạch,ăc măgiácănhưăđauădạădƠy,ăănănhi uăm ăđauătăngălênă vƠă rốiă loạnă tiêuă hóaă n ngă h n.ă Thư ngă đauă t că hạă sư nă ph i,ă đauă t căăăvùngăganăxu tăhiệnănhi uăkhiălaoăđộngăn ngăho căđiălại.ăĐôiăkhiăcóăc năđauăđiểnăhình,ăvƠngădaăvƠănướcătiểuăvƠngăxu tăhiệnătừngăđ t.ăMộtăsốătrư ngăh pă

b ăsạmăda.ăGanăcóăthểătoăvư tăquáăb ăsư năvớiăm tăđộăm m,ăm tăganănh năvƠătiếnă triểnă ch m.ăCƠngă v ă giaiă đoạnă cuối,ă bệnhă nhơnă cƠngă g yă yếu,ăsútă cơn,ăkémăăn,ăgi măsútălaoăđộngă[34]

H uăqu ălƠăph nălớnăbệnhănhơnăsánăláăganănhỏăđ uăcóăthểăb ăx ăgan,ă ănhi uă m că độă khácă nhau Nếuă điểuă tr ă sớm,ă gană cóă thểă h iă ph c.ă Nhữngătrư ngăh păkhôngăđư căđi uătr ,ăcóăthểăd nătớiăx ăgan [77], [78], [79]

PhạmăSongăvƠăPhanăTrinhă(1972),ătheoădõiă25ăbệnhănhơnă ăth iăkỳămƣnătínhăc aăbệnh,ăcóănhữngănh năxétăsau:ă76%ăbệnhănhơnăđếnăđi uătr ălƠăvìăbiếnă

ch ngăc aăbệnh,ăch ăyếuălƠărốiăloạnătiêuăhóa,ă60%ălƠădoăganăm tătrongăđóăsỏiă

Trang 18

túiăm tăchiếmă8%,ătiêuăch yăngayăsauăkhiăănăchiếmă8%.ăĐánhăgiáătrênăsinhăthiếtăkhiăsoiăổăb ngă11ătrư ngăh păcóă01ăx ăgan,ă4ăviêmăganămạnătínhă[11].ă NgoƠiăraăcònăcácătriệuăch ngăkhácănhưăsútăcơn,ănổiăm ăđay,ă ng a,ăđauăt căvùngăgan,ăgan to,ăđiểmăđauătúiăm t,ătiêuăch y [80]

1.5 ăPh ngăth călơyătruy năb nhă ăng i

Bệnhăsánăláăganănhỏălơyătruy nădoăngư iădơnăănăgỏiăcá.ăTỷălệănhi măbệnhăliênăquanăđếnăthóiăquenăănăcáăsống.ăT păquánănƠyăg pă ănhi uănướcătrênăthếăgiới

Mộtăsốăngư iă ăphíaăNamăTrungăQuốcă(ănhómăngư iăQu ngăĐông)ăcóăphongă t că ănă cáă tư iă vƠoă buổiă sáng,ă gópă ph nă lưuă hƠnhă bệnhă ă phíaă NamăTrungăQuốcăvƠăH ngăKôngă[11] Mộtăkiểuălanătruy năbệnhăkhácălƠădoăphongă

t că ănă cáătáiă ă54ăvùngă c aăt nhă Qu ngăĐôngă cũngăgópăph nă vƠoă việcă lưuăhƠnhăbệnhăsánăláăganănhỏ [72], [82], [83]

Trẻăemă ăkhuăvựcăsôngăQu ngăĐông,ăBering,ăHube,ăJangxi,ăShaxiăthíchă

ch iăvƠăănăcáătháiănhỏ,ăđ căbiệtălƠătômăsốngăvƠăcáăchưaăn uăchín.ă ămộtăvƠiăvùngătrẻănhỏăcóăthóiăquenăc măcáăsốngăđưaăvƠoămiệng,ăvìăv yănhữngătrẻ nƠyă

r tăd ăb ănhi măsánăláăganănhỏă[54],ă[55],ă[56]

ăTri uăTiênănhi măsánăláăganănhỏăC.sinensis doăănăcáăchưaăn uăchínă

vớiă đ uă rangă t mă bột.ă Đóă lƠă mónă ănă khaiă v ă vớiă rư uă gọiă lƠă “Marcgulee”,ăthư ngădùngăđểăđƣiăkhách,ănh tălƠăkháchănamă[56].ă

VùngăĐôngăBắcăTháiăLanănhi măsánăláăganănhỏăOpisthorchis viverrini

doă phongă t că ănă cáă chưaă n uă chín.ă Ngư iă dơnă đ aă phư ngă gọiă mónă nƠyă lƠă

“Koipla”ă[11]

Mộtă sốă nướcă Nh tă B n,ă Nga,ă LƠo,ă Campuchia,ă Philippin,ă HƠnă Quốc cũngăcóăphongăt căănăcáăsống,ăcáănướngăchưaăchín.ăĐó chínhălƠănguyênănhơnălưuăhƠnhăbệnhăsánăláăganănhỏ [3], [61], [64]

Trang 19

Mi nă Bắcă nướcă ta,ă cáă đư că rửaă sạchă đánhă v y,ă lọcă th t,ă th tă cáă đư că

th măkhô,ătháiănhỏ,ăr iătrộnăvớiănướcăchátăc aăbúpăổi.ăSauăđóăth tăcáăđư cătrộnăthínhăcùngăgiaăv ăvƠăănăkèmăcùngănhi uăloạiărau th m LoƠiăcáăthư ngăănăgỏiălƠăcáămè,ăcáătrắm,ăcáătrôi,ăcáăchƠy,ăcáăchép ăcũngăchếăbiếnătư ngătự.ăăMộtăsốă

n iăcóăbệnhălưuăhƠnhăsánăláăganănhỏăC sinensis caoănh t:ăNghĩaăHưngă(Namă

Đ nh),ăKimăS nă(NinhăBình),ăHƠăBắcă[21],ă[33]

Mộtăsốăt nhămi năTrungăcóăphongăt căănăcáădiếcăsốngădướiăhìnhăth căănăsốngăc ăcon như PhúăYên,ăQu ngăNam,ăt păquánănƠyăđƣăcóătừălơuăđ iătrongă

đ aăphư ng.ăDoăv yătỷălệănhi măsánăláăganănhỏ Opisthorchis viverrini cũngă

kháăphổăbiếnă[12], [73], [74] Mộtăsốătrư ngăh pătrongăvùng d chăt ăSLGN,ătuyăkhôngăănăgỏiăcáănhưngăcũngăv năb ănhi măbệnhădoăănă cáăránăchưaăchínă(ph năth tăcònăsống)

Mộtăsốăn iănh ăĐắcăLắc,ăKonăTumăcóăt păquánăănăgỏiăcáănhưămi năBắcă(tháiănhỏăth tăcá),ătỷălệănhi măsánăláăganănhỏă ăĐắcăLắcălƠă74%ă[31]

1.6 Nghi ênăc u v ki n th c,ătháiăđ , th căhƠnhă(KAP)ăc aăng iădơnăv

Kiến th căthư ngăđư c kiểm tra lạiăxemăcóăđúngăhayăkhông.ăăă

Tháiăđộ ph năánhănhữngăgìămƠămộtăngư iăthíchăho căkhôngăthích.ăTháiă

độ bắt ngu n từ kinh nghiệm c a b nă thơnă ho c c a nhữngă ngư i g nă gũiăkhiếnăngư iătaăthíchăthúăvớiăđi uănƠyăho c c nhăgiácăvớiăđi u kia

ThựcăhƠnhăđúngăho căkhôngăđúng.ăTrongănghiênăc u KAP c nătìmăhiểu

những thựcăhƠnhănƠoăcóăl i cho s c khỏe c năđư căphátăhuyăvƠăduyătrì,ănhững

thựcăhƠnhăx u, nhăhư ngăđến s c khỏe c n ph i thayăđổi

Trang 20

Theoănghiênăc u c a Nguy năVănăChư ngă[20],ătỷ lệ ngư iădơnă một

số xƣăc a t nhăPhúăYênănh n th căđư cănguyênănhơnăgơyăbệnhăsánăláăganănhỏ lƠă2,83%ăvƠăLêăTh Tuyết tạiăNamăĐ nhănămă2009ă[36], tỷ lệ nh n th căđư c nguyênănhơnăgơyăbệnhăsánăláăganănhỏ lƠă31,2%

Nghiênăc u c aăĐỗ TháiăHòaăvƠăcs,ănămă2006ătại mộtăxƣăt nhăThanhăHóaă[26], tỷ lệ ngư iădơnănh n th căđúngăđư căcácăbiệnăphápăphòngăchống bệnh sánăláăganănhỏ lƠă46,5%

Báoă cáoă c a Nguy n Mạnhă Hùngă vƠă cs,ă 2008,ă tỷ lệ ănă gỏiă cáă lƠă91,0%[7]

Theo LêăBáăKhánhăvƠăcsănămă2012ătạiăThanhăHóa,ăch cóă20%ăcóătháiăđộ khuyênăbạnăbè,ăngư i thơnăkhôngănênăănăgỏiăcáăho c ph iăănăchín,ă25,2%ăkhiăcóăănăgỏiăcáăđiăđếnăbácăsĩătưăv n ho călƠmăxétănghiệm [27]

Quaăđi uătraătạiăcácăvùngăcóăbệnhăsánăláăganănhỏălưuăhƠnh,ăngư iădơnă

đ uăchoărằngăănăgỏiăcáămátăvƠăbổ,ănh tălƠăv ămùaănóngăvƠăd năd nătr ăthƠnhă

t păquánăkhóăbỏ [11], [25]

Kết qu nghiênăc u c a Nguy năVănăĐ ,ănămă2001ătại t nhăHòaăBìnhă[16],[17], [27], tỷ lệ ngư iădơnă10ăhuyện, th xƣăc a t nhăHòaăBìnhăănăgỏi cáălƠă4,7%

LêăTh Tuyếtănămă2009,ătỷ lệ ngư iădơnăănăgỏiăcáătạiă2ăxƣăc a huyện

XuơnăTrư ng,ăNamăĐ nhălƠă45,2%ă[36]

1.7 Các y uăt ăliênăquanăđ năb nh sánăláăganănh

1.7.1 Ngu năb nh

Ngư iăb ănhi măsánăláăganănhỏăth iătr ngăsánăraămôiătrư ng.ăSốălư ngă

tr ngăth iăraămôiătrư ngăph ăthuộcăvƠoăcư ngăđộănhi măsánăvƠăqu nălýăphơn.ăMộtănghiênăc uăc aăSithithawornăvƠăCSănămă1991ătạiăTháiăLanăchoăth yăcóăsựătư ngăđ ngătỷălệăthu năgiữaăsốălư ngănhi măsánăvƠăsốătr ngăth iăraătrongăphơnă[54]

Trang 21

Ngu nă bệnhă th ă haiă lƠă súcă v t,ă chúngă th iă tr ngă sánă raă môiă trư ng.ăNgu nătr ngănƠyăkhôngăthểăqu nălýăđư c

1.7 3.ăKh iăc măth :

Conăngư iălƠăkhốiăc măth ănhi măbệnhăsánăláăganănhỏ.ăSựănhi măbệnhă

ph ăthuộcăcácăyếuătốănhưăt păquán,ăthóiăquenăănăgỏiăcá,ăngh ănghiệp,ătuổiăvƠăgiớiătính

+ Tập qỐán ăn cá chưa nấỐ chín:

Ĕnăcáăsốngăho căcáăchưaăn uăchínălƠănguyênănhơnăgơyănhi măbệnh cho ngư i Trongă7/10ăloƠiăcáănướcăngọt,ătỷălệănhi mă uătrùngăcóăn iălƠ 90% [31] TạiăPhúăYên,ătỷălệăcáădiếcănhi mă uătrùngăsánăláăganănhỏălƠă10-29%.ăTỷălệă uătrùngăcònăsốngătrongăgỏiăcáălƠă93-95% Vìăv yăthóiăquenăănăgỏiăcáălƠănguyăc ănhi măsánăláăganănhỏăkhóătránhăkhỏiăvƠălƠăngu nălơyăbệnhăch ăyếu.ăă

Hìnhă1.8.ăCáămèătrắngăHypophthalmicthys harmandi

(http://www.cdc.gov)

Trang 22

Hình 1.9 Cá trắm ỏrắng Ctenopharyngodon idellus

(http://www.cdc.gov)

+ YếỐ ỏ môi ỏrường ỏự nhiên:

Yếuătốănhiệtăđộ,ănắngănóngăcóăliên quanăđếnăsựăphátătriểnăc aăv tăch ătrungăgiană(ốc,ăcá).ă măđộ/mưaăcũngăliênăquanăm tăthiếtăđếnăsựăphátătriểnăc aăcácăv tăch ătrungăgiană[6]

Đ aă hình/th mă thựcă v t/thổă như ngă cũngă cóă nhă hư ngă đếnă sựă phátătriểnăc aăốc,ăcá.ăKhuăhệăđộngăv t/thựcăv tăbaoăg măcácăloƠiăănăốc,ăănăcáăvƠăc ănhữngăđộng/thựcăv tălƠmăth căănăchoăcáăđ uă nhăhư ngăđếnăv tăch ătrungăc aăsánăláăganănhỏă[31]

+ YếỐ ỏ kinh ỏế - xã hội:

Kinhătếăkếmăphátătriểnă nhăhư ngăđếnăvệăsinhăanătoƠnăthựcăph m.ăDơnătríăth p,ăbiểuăhiệnăv ăphòngăchốngăbệnhăth p.ăThiăhƠnhăphápălệnhăanătoƠnăthựcă

ph mă chưaă nghiêm,ă trongă đóă sửă d ngă vƠă s nă xu tă cáă chưaă sạch.ăChưaă quyăhoạchăh pălýăv ămôiătrư ngăth yăs năvƠăvệăsinhămôiătrư ng.ăTh măhọaăthiênătaiăcũngăgơyăbiếnăđộngăsinhătháiăv tăch ătrungăgianăsánăláăganănhỏăvƠăphátătánă

m măbệnhă[31]

+ Tập qỐán sinh hoạt ốà canh ỏác:

Tìnhă trạngădùngă phơnă tư iănuôiă cáăvƠăđổă nướcăth iă mangă m mă bệnhăxuốngăaoă ăcácăkhuăvựcănôngăthônălƠăđi uăkiệnăgiúpăchoăm măbệnhăSLGăhoƠnăthƠnhănốtăchuăkìăgơyăbệnhăvƠăphátătánăraămôiătrư ngănướcăxungăquanh.ăNgoƠiă

Trang 23

ra,ă nuôiă súcă v tă (chó,ă mèo, )ă th ă rôngă chínhă lƠă ổă dựă trữă m mă bệnhă lƠmă ôănhi mămôiătrư ng

Giới:ănamănhi măsánăláăganănhỏăcaoăh nănữ

Diăbiếnăđộngădơnăcưăđƣăkéoătheoăm măbệnhăvƠăt păquánăănăgỏiăcáătừă

vùngănƠyăsangăvùngăkhác

1.8 ăPhòngăch ngăb nhăsánăláăganănh

1.8 1.ăNguyênăt căphòngăb nhăsánăláăganănh ă

PhòngăchốngăbệnhăsánăláăganănhỏăcũngănhưăphòngăchốngăbệnhăkýăsinhătrùngănóiăchungălƠăph iăcắtăđ tămộtătrongănhữngămắtăxíchătrongăchuăkỳăc aăsánăláăganănhỏ.ăĐóălƠăchốngăphátătánătr ngăsánăláăganănhỏăraămôiătrư ngăbằngăcáchăqu nălýăphơn,ădiệtăv tăch ătrungăgianănhưăốc,ăcáănướcăngọt,ăchốngănhi măbệnhăbằngăcáchăkhôngăănăcáăchưaăchínăho căkhôngăănăgỏiăcá Đ ngăth iăc nătiếnăhƠnhăphòngăchốngătrênăquyămôărộng,ăcóătrọngătơmătrọngăđiểm,ăt pătrungăvƠoăcácăvùngăho căcácăđốiătư ngăcóătỷălệănhi măcao

1.8.2 P hòngăb nhăsánăláăganănh ă ăVi tăNam

- Nguyênăt căphòngăb nhăsánăláăganănh

NguyênătắcăphòngăbệnhăsánăláăganănhỏăcũngănhưăphòngăcácăbệnhăkýăsinhătrùngănóiăchungălƠăcắtăđ tămộtătrongăcácămắtăxíchătrongăchuăkỳăphátătriểnă

c aăchúng.ăĐóălƠăchốngăphátătánătr ngăraămôiătrư ngăbằngăviệcăqu nălýătốtăngu năphơn,ădiệtăv tăch ătrungăgianălƠăốc,ăcáăthíchăh p,ăphòngăbệnhăbằngăcáchăkhôngăănăgỏiăcáăho căcáăchưaăn uăchină(đơyălƠăbiệnăphápăkh ăthi)

Trang 24

- Bi năphápăc ăthểăăăăă

* Giải pháp ngỐồn bệnh:

C nă ph iăphátăhiệnă sớmă vƠă đi uătr ă choăngư iă bệnhănhằmă m că đíchăngănă c nă sựă phátă tánă m mă bệnhă raă môiă trư ngă xungă quanh,ăđ ngă th iă lƠmă

gi mătỷălệămắcăbệnh,ăb oăvệăs căkhoẻăchoăcộngăđ ng

* Giải pháp đường lây:

- Qu nălý,ăxửălýătốtăphơn,ărác,ănướcăth i,ăgiữăgìnăvệăsinhămôiătrư ng

- Khôngăănăgỏiăcáăho căcáăn uăchưaăchín

- Tiêuădiệtăv tăch ătrungăgianănhi măbệnh

* Giải pháp kh i cảm ỏhụ:

Đi uătraăcộngăđ ngănhữngăvùngănguyăc ănhi măbệnhăsánăláăganănhỏăđểă

l păchư ngătrìnhăphòngăchốngăthíchăh p vƠăhiệuăqu

Nơngăcaoăkh ănăngăphátăhiệnăvƠăđi uătr ăbệnhăsánăláăganănhỏăc aăyătếă

đ aăphư ngăbằngăcáchăt păhu năchuyênămôn,ăđ căbiệtătuyếnăhuyện,ătuyếnăxƣă

v ăxétănghiệmăphơnătrựcătiếpătìmătr ngăsánăláăganănhỏăđểăch năđoánăvƠăđi uătr ăbệnh

Xơyădựngămạngălướiăyătếătừăc ăs ăđếnătuyến huyện,ătuyếnăt nhăđểăphátăhiệnăbệnhăch ăđộng,ăch ăyếuădựaăvƠoătruy năthôngăvƠăqu nălýăcaăbệnhătốt

Giáoăd cătruy nă thôngă đểă cộngăđ ngă biếtă v ăbệnhăsánă láăgană nhỏăđểăngư iădơnăphòngăchốngăchoăb năthơnăvƠăgiaăđìnhăc aămình.ă

Trang 25

Ch ngă2

2.1 Đ iăt ngăth iăgianăvƠăđ aăđiểmănghiênăc u

2.1.1.ăĐ iăt ngănghiênăc uă

- Trẻ emădưới 6 tuổiăvƠăngư iăgiƠătrênă70ătuổi

- Ngư iăkhôngăđ ngăýăthamăgiaănghiênăc u

- Ngư i vừa t y giun sán trong kho ng 1 tu nătrướcăkhiănghiênăc u

2.2.1 Thi ết kế nghiên cứu:

Theoăphư ngăphápănghiênăc uămôăt cắt ngang (cross - sectional study)

2.2.2 Ch ọn mẫu nghiên cứu

2.2.2.1 M ẫu nghiên cứu thực trạng nhiễm sán lá gan nhỏ

C ỡ mẫu:

Chúngătôiăápăd ngăcôngăth cătínhăc m uănghiênăc u [4]:

2

2 2 / 1

d

pq Z

Trang 26

Nhưăv y,ăthayăvƠo côngăth cătínhăc m u tối thiểuălƠă288ăngư i, thực tế,ăđể

gi m sai số vƠătăngăđộ chínhăxácăc aănghiênăc u, chúngătôiătiếnăhƠnhăl y bệnh

ph mălƠmăxétănghiệm 421ăngư i

Cách chọn mẫu:

- Cáchăchọn m u: dựaăvƠoăb ng số ng uănhiên,ăl y ng uănhiênăhộ đ u tiênălƠmăhộ số 1ăvƠoăm uănghiênăc u.ăSauăđóăđi u tra theo kiểuă“cổng cạnh

cổng”ăđể chọnăđ 421 ngư i

2.2.2.2 M ẫu điều tra kiến thức, thái độ và thực hành (KAP)

Đi u tra kiến th c,ătháiăđộ, thựcăhƠnhăv bệnh sánăláăganănhỏ (SLGN)

c aăchínhăđốiătư ng đƣăđư c l yăvƠoădanhăsáchăxétănghiệmăphơnă đ aăđiểm

Tổng số đốiătư ngăđư căxétănghiệm

Ch s môăt c ngăđ nhi m

- Cư ngăđộ nhi m tr ngăsánălƠătoƠnăbộ số tr ngăđếmăđư c/1ăgăphơn.ă

-Cư ngăđộ nhi mătrungăbìnhălƠăsố tr ngătrungăbình/1gphơn:

Trang 27

- Thực trạngăcácăao,ăh nuôiăth cáăvƠăth căănăchoăcá.ăă

- Thực trạng vệ sinhămôiătrư ng xƣ nghiênăc u: tỷ lệ đại tiệnăraăđ t quanhănhƠ,ăxuốngănước

- Kiến th c,ătháiăđộ, thựcăhƠnhăc aăngư iădơnăv phòngăchống nhi măsánăláăganănhỏ: tỷ lệ ănăgỏiăcá,ăkhôngărửaătayătrướcăkhiăăn,ăkhôngărửa tay sau khi điăvệ sinh,ăđể móngătayădƠi,ăphư ngăth c nuôiăcá.ă

2.4 Các biến số dùng trong nghiên cứu

Th ực trạng nhiễm sán lá gan nh

- Giới, tuổi,ătrìnhăđộ học v n, ngh nghiệp

- Tỷ lệ,ăcư ngăđộ nhi măsánăláăganănhỏ

Kiến thức, ỏhái độ, thực hành ốà một s yếu t liên qỐan ỏới bệnh

- Kiến th c v đư ng lơyătruy n bệnh,ătácăhại, biệnăphápăphòngăchống bệnh sánăláăganănhỏ

- Tháiăđộ v kh năngăphòngăchống bệnh,ătháiăđộ v bệnhăSLGN,ălýădoăănăgỏi

Trang 28

2.5 K ỹ thuật thu thập thông tin

2.5 1 Cách lấy bệnh phẩm

Phátălọ đựng bệnh ph măcóădánănhƣn, ghi họ tênăngư iăđư căxétănghiệm vƠăhướng d năcáchăl yăphơnăc thể, t m choăđốiătư ngănghiênăc u từ hômătrước

+ Th i gian l yăphơnălƠăsángăngƠyăhômăsau

+ Khốiălư ng kho ngă5g,ăphơnăkhôngădínhăđ t,ăcát,ădínhănước tiểu

+ Phơnăl yăxongăđể tạiăn iămátă nhƠ

+ Sau khi thu th păcácăm uăphơnăs đư căxétănghiệmăngayătrongăngƠyă

bằng kỹ thu t Kato-Katzăđể xácăđ nh t lệ nhi măvƠăcư ngăđộ nhi măsánăláăgan nhỏ

- Cácăkết qu xétănghiệmăphơnăđư căghiăvƠoăphiếuăxétănghiệm

Trang 29

*ăHóaăch t:

- ThƠnhăph n

Nước c t 100ml Glycerinănguyênăch t 100 ml Dung d ch xanh Malachite (3%) 1ml

Trộnăđ uăcácăhỗn h pănóiătrên

- Cácăm nh gi yăcellophaneăđư căngơmăvƠoădungăd chănƠyă24ăgi trước khi sử d ng

* Ti năhƠnh

- Dùngăqueătreăl y kho ngă100ămgăphơnăđ tălênăgi y th m.ăĐ tălưới lọc

lênăvƠădùngăqueătreă n nhẹ choăphơnălọtălênătrênălưới

- GạtăphơnăvƠoălỗ giữa nhựaăplasticăđƣăđ tătrênăphiếnăkính.ăKhiăphơnă

đ y lỗ,ădùngăqueăgạt bằng, bỏ nhựa plastic raăvƠăđể lạiăphơnătrênăphiếnăkính

- Đ t m nhăcellophaneăđƣăđư căngơmătrongădungăd ch nhuộmămƠuălênătrên

- Dùngănútăcaoăsuă n nhẹ choăphơnădƠnăđ uăđếnărìaăc a m nh cellophane

- Để tiêuăb n nhiệtăđộ phòngătừ 15ăđếnă30ăphút,ăsauăđóăđemăsoiădưới kínhăhiển vi quang học với v tăkínhăvƠăth kínhă10

- ĐếmătoƠnăbộ tr ngăcóătrongătiêuăb năvƠănhơnăvới 24 s đư c tổng số

tr ngătrongă1ăgamăphơn

2.5.3 K ỹ thuật điều tra KAP

- Phỏng v n trực tiếpăngư iădơnăbằng bộ phiếu phỏng v n (ph l c 2)

g măcácăcơuăhỏi dạngăđóng, đ năgi n, d hiểu

2.5.4 Đánh giá thực trạng các công trình vệ sinh, các ao hồ thả cá

- Quanăsátătrực tiếp thực trạngăcácăcôngătrìnhăvệ sinh,ăcácăaoăh th cáătại

đ aăđiểmănghiênăc u

Trang 30

2.6 Phương pháp thu thập số liệu

+ Đối với người dân trong diện nghiên cứu:

- Nhómă nghiênă c uăđư c t p hu n kỹ trước khi triểnă khaiănghiênă c u

g m:ăcáchăthuăth p m uăphơn,ăkỹ thu tăxétănghiệm, phỏng v n KAP, phỏng

v năsơu,ăquanăsátăhố xí,ăcácăaoăh th cá theo b ng kiểm Sau t p hu n tiến hƠnhăđi u tra thử để rútăkinhănghiệm

- CácăthƠnhăviênăc aănhómănghiênăc uăngƠyăhômătrướcăđếnăphátălọ cho ngư iădơnăvƠăhướng d n họ cáchăl yăphơn,ăth i gian l yăphơnălƠăsángăngƠyăhômăsau,ăl yăphơnăxongăđưaăngayăđếnăđ aăđiểmăxétănghiệm Phỏng v năngư i dơnăđ ng th iăquanăsátăhố xí, môiătrư ng xung quanh vƠăcácăaoăh th cá

- Sau khi thu th p,ăcácăm uăphơnăs đư căxétănghiệmăngayătrongăngƠyă

bằng kỹ thu t Kato - Katzăđể xácăđ nh tỷ lệ nhi măvƠăm căđộ nhi m sánăláăgan nhỏ

chế sai số: nhómănghiênăc u đƣăt p hu năvƠăcùngătiếnăhƠnhăxétănghiệm, sử

d ng kỹ thu t chu n nên kh năng phátăhiện tr ngăsánăláăganănhỏ r tăchínhăxác Kỹ thu tăxétănghiệmăđư c tiếnăhƠnhătại bộ mônăkýăsinhătrùngă- Trư ng Đại học Y - Dư c H iăPhòng

Trang 31

- Sai số cóăthể g p trong phỏng v n KAP do ngư iăđư căđi uătraăkhôngă

hiểu ho căkhôngămuốn tr l i.ăĐể hạn chế sai số,ăchúngătôiăt p hu năthƠnhă

thạo kỹ thu tăđi uătraăchoăcácăđi uătraăviên

2.9 V năđ đ oăđ cătrongănghiênăc u

- Ngư iădơnăđư căthôngăbáoătrướcăvƠăgi iăthíchăv m căđích,ăyêuăc uăvƠă

l iăíchăc a cuộcăđi u tra

- Đ ngăýăthamăgiaămộtăcáchătự nguyệnăvƠoăcuộcăđi u tra

- Số liệu,ăthôngătinăđư căđ m b oătínhăbíăm t, ch nhằm m căđíchăph c

v choănghiênăc u.ăCácăkết qu nghiênăc u,ăýăkiếnăđ xu tăđư c sử d ngăvƠoă

m căđíchăph c v s c khỏe c a cộngăđ ng,ăngoƠiăraăkhôngăph c v m căđíchănƠoăkhác

- Lƣnhăđạo,ăchínhăquy năđ aăphư ngănh tătríă ng hộ

- Việcă xétă nghiệmă phơnă tìmă tr ngă giună sánă r tă đ nă gi n,ă khôngă nh

hư ngăđến s c khỏeăvƠătơmălýăc aăngư iădơn.ă

- Hướng d năngư iădơnăcáchăđi u tr vƠ phòngăbệnh sánăláăganănhỏ

- Từ kết qu nghiênăc u,ăđưaăraăcácăkiến ngh kh thiăgiúpăđ aăphư ngătrongăcôngătácăphòngăchống bệnhăgiunăsánănóiăchungăcũngănhưăsánăláăganănhỏ nóiăriêng

Trang 33

Hình 3.2 Tỷ lệ nhiễm sán lá gan nhỏ theo nhóm tuổi

(b)

20ăđến29ătuổi(c)

30ăđến39ătuổi(d)

40ăđến49ătuổi(e)

50ăđến59ătuổi(f)

≥ă60ătuổi(g)Chung

Tỷ lệ %

Tuổi

Trang 34

Bảng 3.2 Tỷ lệ nhiễm sán lá gan nhỏ theo nghề nghiệp

Ngh ănghi p S ăXN S ănhi m T ăl ă% p

Tỷ lệănhi măcaoănh tălƠănôngădơnă(a)ă(16,6%),ăth pănh tă ănhómăđốiă

tư ngălƠăhọcăsinhă(c),ăch ăchiếmăt ălệă0,05%,ăsựăkhácăbiệcăcóăýănghĩa thốngăkêăvớiăp<0,01.ăCácăđốiătư ngălƠmăngh ăkhácănhưăcôngănhơn,ăgiáoăviên,ănộiătr ,ă ă(b)ăt ălệăchiếmă13,7%.ă

Soăsánhănhómăđốiătư ngănƠyăvƠănhómăđốiătư ngălƠăhọcăsinh,ăsựăkhácăbiệtăcóăýănghĩaăthốngăkêăvớiăp<0,05.ăTuyănhiên,ăsoăsánhăt lệănhi măgiữaănôngădơnăvớiăcôngănhơn,ăgiáoăviên,ănộiătr , ăsựăkhácăbiệtăkhôngăcóăýănghĩaăthốngăkê,ăvớiăpă>0,01

Trang 35

Bảng 3.3 Tỷ lệ nhiễm sán lá gan nhỏ theo trình độ học vấn

TiếpăđếnănhómătiểuăhọcăvƠătrungăhọcăc ăs vớiătỷălệă8,9%ăvƠăth pănh tălƠănhómăcaoăđẳng,ăđạiăhọcăchiếmătỷălệ 6,8%

Tuyănhiên,ăsựăkhácăbiệtăkhôngăcóăýănghĩaăthốngăkê, vớiăp>0,05

Trang 36

Bảng 3.4 Cường độ nhiễm sán lá gan nhỏ chung tại địa điểm nghiên cứu

S ăm uăxétănghi m S ăd ngătính S ătr ngătrungăbình

Trang 37

Bảng 3.6: Cường độ nhiễm sán lá gan theo lứa tuổi (hình3.3)

6 đếnă9 tuổi (a) 27 96,13ă±ă18,50

10ăđếnă19 tuổi (b) 24 107,13ă±ă19,50

20 đếnă29 tuổi (c) 62 179,87ă±ă20,56

30ăđếnă39 tuổi (d) 84 227,56ă±ă33,01

Trang 38

Bảng 3.8 Cường độ nhiễm sán lá gan theo trình độ học vấn (hình 3.4)

Kếtăqu ănghiênăc uă ăhìnhă3.4 choăth yănhữngăngư iăcóătrìnhăđộăhọcă

v năth pă(TH,ăTHCS)ăcóăcư ngăđộănhi măth pănh tă(123,87ătr ng/ă1găphơn), ngư călại,ănhữngăngư iăcóătrìnhăđộăhọcăv năcaoăh nălạiăcóăcư ngăđộănhi măcaoăh nă(PTTHă:ă197,56ătr ng/1găphơnă;ăCĐ,ĐHă:ă218,79ătr ng/1găphơn).ăSựăkhácăbiệtăgiữaăhaiănhómătrìnhăđộăTH,ăTHCSăvƠăCĐ,ĐHăcóăýănghĩaăthốngăkêăvớiăp<0,05

Trang 39

Bảng 3.6 Cường độ nhiễm sán lá gan theo nghề nghiệp ( hình 3.5)

Trang 40

3.2 Ki năth c,ătháiăđ ,ăth căhƠnhăvƠăm tăs ăy uăt ăliênăquanăđ năb nhăăăăă sánăláăganănh ăt iăđ aăđiểmănghiênăc u

3.2.1 Ki năth c,ătháiăđ ,ăth căhƠnhăv ăb nhăsánăláăganănh ăt iăđ aăđiểmă nghiênăc u

*ăKi năth că

B ảng 3.6: Kiến thức của người dân về những loài sán gây bệnh trên người

Kết qu b ng 3.6 cho th y: tỷ lệ ngư iădơnătạiăđiểmănghiênăc u khi

đư c hỏi kể tênăcácăloạiăsánăhọ đư c biết th p,ăđaăsố trong số họ khôngăbiết chiếm tỷ lệ 60,1%; tỷ lệ ngư iădơnăkể tênăđư c bệnhăsánădơyăvƠăsánăláăgană

nhỏ tư ngă ngălƠă26,1%ăvƠă23,3%

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  1.9.  Cá  tr ắm ỏrắng  Ctenopharyngodon idellus - Nghiên cứu thực trạng và một số yếu tố liên quan tới bệnh sán lá gan nhỏ ở người tại xã hữu bằng, kiến thụy, hải phòng năm 2014
nh 1.9. Cá tr ắm ỏrắng Ctenopharyngodon idellus (Trang 22)
Hình  3.2 . Tỷ lệ nhiễm  s án lá gan nhỏ theo nhóm tuổi - Nghiên cứu thực trạng và một số yếu tố liên quan tới bệnh sán lá gan nhỏ ở người tại xã hữu bằng, kiến thụy, hải phòng năm 2014
nh 3.2 . Tỷ lệ nhiễm s án lá gan nhỏ theo nhóm tuổi (Trang 33)
Bảng 3. 2.  Tỷ lệ nhiễm  s án lá gan nhỏ theo nghề nghiệp - Nghiên cứu thực trạng và một số yếu tố liên quan tới bệnh sán lá gan nhỏ ở người tại xã hữu bằng, kiến thụy, hải phòng năm 2014
Bảng 3. 2. Tỷ lệ nhiễm s án lá gan nhỏ theo nghề nghiệp (Trang 34)
Bảng 3. 3 . Tỷ lệ nhiễm  s án lá gan nhỏ theo trình độ học vấn - Nghiên cứu thực trạng và một số yếu tố liên quan tới bệnh sán lá gan nhỏ ở người tại xã hữu bằng, kiến thụy, hải phòng năm 2014
Bảng 3. 3 . Tỷ lệ nhiễm s án lá gan nhỏ theo trình độ học vấn (Trang 35)
Bảng  3.5 : Cường độ nhiễm  s án lá gan nhỏ theo giới - Nghiên cứu thực trạng và một số yếu tố liên quan tới bệnh sán lá gan nhỏ ở người tại xã hữu bằng, kiến thụy, hải phòng năm 2014
ng 3.5 : Cường độ nhiễm s án lá gan nhỏ theo giới (Trang 36)
Bảng 3. 6 . Cường độ nhiễm sán lá gan theo nghề nghiệp ( hình  3.5) - Nghiên cứu thực trạng và một số yếu tố liên quan tới bệnh sán lá gan nhỏ ở người tại xã hữu bằng, kiến thụy, hải phòng năm 2014
Bảng 3. 6 . Cường độ nhiễm sán lá gan theo nghề nghiệp ( hình 3.5) (Trang 39)
Hình  3.7: T ỷ  l ệ người dân có kiế n th ức đúng về tác hạ i c ủ a - Nghiên cứu thực trạng và một số yếu tố liên quan tới bệnh sán lá gan nhỏ ở người tại xã hữu bằng, kiến thụy, hải phòng năm 2014
nh 3.7: T ỷ l ệ người dân có kiế n th ức đúng về tác hạ i c ủ a (Trang 42)
Hình 3. 8: T ỷ  l ệ người dân có kiế n th ức đúng về các biện pháp phòng bệ nh - Nghiên cứu thực trạng và một số yếu tố liên quan tới bệnh sán lá gan nhỏ ở người tại xã hữu bằng, kiến thụy, hải phòng năm 2014
Hình 3. 8: T ỷ l ệ người dân có kiế n th ức đúng về các biện pháp phòng bệ nh (Trang 43)
Bảng 3.1 0.  Thái độ khi ăn gỏi cá  (n =  421) - Nghiên cứu thực trạng và một số yếu tố liên quan tới bệnh sán lá gan nhỏ ở người tại xã hữu bằng, kiến thụy, hải phòng năm 2014
Bảng 3.1 0. Thái độ khi ăn gỏi cá (n = 421) (Trang 46)
Bảng  3.1 6.  Nguồn gốc cá ăn gỏi ở địa điểm nghiên cứu  (n=160) - Nghiên cứu thực trạng và một số yếu tố liên quan tới bệnh sán lá gan nhỏ ở người tại xã hữu bằng, kiến thụy, hải phòng năm 2014
ng 3.1 6. Nguồn gốc cá ăn gỏi ở địa điểm nghiên cứu (n=160) (Trang 49)
Bảng 3. 17.  Tỷ lệ người dân ăn gỏi cá trong năm  (n=160) - Nghiên cứu thực trạng và một số yếu tố liên quan tới bệnh sán lá gan nhỏ ở người tại xã hữu bằng, kiến thụy, hải phòng năm 2014
Bảng 3. 17. Tỷ lệ người dân ăn gỏi cá trong năm (n=160) (Trang 49)
Hình  3.10 . Loại nhà tiêu đang được sử dụng của các hộ gia đình - Nghiên cứu thực trạng và một số yếu tố liên quan tới bệnh sán lá gan nhỏ ở người tại xã hữu bằng, kiến thụy, hải phòng năm 2014
nh 3.10 . Loại nhà tiêu đang được sử dụng của các hộ gia đình (Trang 50)
Bảng 3. 20.  Tỷ lệ sử dụng phân người/ chuồng nuôi cá  (n=184) - Nghiên cứu thực trạng và một số yếu tố liên quan tới bệnh sán lá gan nhỏ ở người tại xã hữu bằng, kiến thụy, hải phòng năm 2014
Bảng 3. 20. Tỷ lệ sử dụng phân người/ chuồng nuôi cá (n=184) (Trang 51)
Bảng 3. 21 . Mối liên quan giữa kiến thức về nguyên nhân và thực trạng - Nghiên cứu thực trạng và một số yếu tố liên quan tới bệnh sán lá gan nhỏ ở người tại xã hữu bằng, kiến thụy, hải phòng năm 2014
Bảng 3. 21 . Mối liên quan giữa kiến thức về nguyên nhân và thực trạng (Trang 52)
Bảng 3.2 2 . Mối liên quan giữa kiến thức về biện pháp phòng chống và - Nghiên cứu thực trạng và một số yếu tố liên quan tới bệnh sán lá gan nhỏ ở người tại xã hữu bằng, kiến thụy, hải phòng năm 2014
Bảng 3.2 2 . Mối liên quan giữa kiến thức về biện pháp phòng chống và (Trang 53)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w