1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Nghiên cứu thực trạng rối loạn kinh nguyệt của phụ nữ trên 35 tuổi khám tại khoa khám bệnh bệnh viện phụ sản hải phòng năm 2015

44 748 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 828,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hi năt ng kinh nguy t.. 20 Hìnhă1.3ăCh năđoánăphơnăbi tăraămáuăb tăth ng từ tử cung .... Cóă2ăhormonăh ng sinh d c:ăFSHăvƠăLH.ăC 2ăđ uălƠăglycoprotein... Trongăc ăthể,ăđơyălƠămôăduyănh t

Trang 1

TC………Tử cung

Trang 2

M C L C

L I CAM K T

L I C M N

DANH M C VI T T T

DANH M C B NG

DANH M C HỊNH

Đ T V NăĐ 1

CH NGăI: T NG QUAN 12

1.1.ăSinhălýăkinhănguy t 12

1.1.1.ăĐ nhănghƿaăvƠăvaiătròăc a tr c h đ i - tuy năyênă- bu ng tr ng 12

1.1.1.1 Tr căđ i th - tuy năyênă- bu ng tr ng 12

1.1.1.2 Hi năt ng kinh nguy t 16

1.1.2.ăC ăch cầmămáuăkinh 22

1.2.ăCácăhìnhătháiăr i lo n kinh nguy t 23

1.2.1.ăKinhăít 23

1.2.2.ăC ng kinh 23

1.2.3.ăBĕngăkinh 23

1.2.4 Kinh mau 23

1.2.5.ăKinhăth a 23

1.2.6 Rong kinh 23

1.2.7 Rong huy t 24

1.2.8.ăVôăkinh 24

1.3 Tu i ti nămƣnăkinh 24

1.4 Xu t huy t tử cung b tăth ng 25

1.4.1.ăSinhălýăb nh c a xu t huy t tử cungădoăkhôngăphóngănoƣn 25

1.4.2 Ch năđoán 25

1.5.ăSiêuăơmăvƠăNMTC 27

1.5.1 Chu kỳ c a NMTC 27

1.5.2.ăSiêuăơmătrongăb nhălýăNMTC 28

Trang 3

CH NG II: Đ IăT NGăVĨăPH NGăPHÁPăNGHIÊNăC U 30

2.1.ăĐ iăt ngănghiênăc u 30

2.1.1.ăTiêuăchu n lựa ch n 30

2.1.2.ăTiêuăchu n lo i trừ 30

2.2.ăPh ngăphápănghiênăc u 30

2.3.ăPh ngăti nănghiênăc u 31

2.4.ăCácăb c ti năhƠnh 31

2.5.ăCácăbi n s , ch s nghiênăc u 31

2.5.1.ăĐ căđiểm chung 31

2.5.2 Ti n sử: 32

2.5.3.ăĐ căđiểmălơmăsƠng 32

CH NGăIII: K T QU NGHIÊNăC U 33

3.1.ăĐ căđiểm chung 33

3.1.1 Tu i c aăđ iăt ngănghiênăc u 33

3.1.2.ăĐ aăd 33

3.2 Ti n sử 34

3.2.1 Ti n sử kinh nguy t 34

3.2.2 Tần su tăhƠnhăkinhăm tănĕmătr l iăđơy 34

3.2.3 S ngƠyăhƠnhăkinhăm tănĕmătr l iăđơy 35

3.2.4 S l ng kinh nguy t trong mỗi chu kỳ m tănĕmătr l iăđơy 35

3.2.5 Ti n sử s năkhoaăvƠăm t s b nh lýătoƠnăthơn 36

3.2.6 Ti n sử sinh 36

3.3ăĐ căđiểmălơmăsƠng 37

3.3.1 R i lo n v s l ng kinh nguy t 37

3.3.2 R i lo n v th i gian 37

3.3.3 Th i gian r i lo n kinh nguy t 38

3.4.ăĐ căđiểmăsiêuăơm 38

3.4.1.ăNiêmăm c tử cungăvƠăhìnhătháiăr i lo n kinh nguy t 38

3.4.2.ăUăx ătử cungăvƠăr i lo n kinh nguy t 39

CH NGăIV: BĨNăLU N 40

Trang 4

4.1.ăĐ căđiểm chung c a m uănghiênăc u 40

4.1.1.ăĐ tu iătrungăbình 40

4.1.2.ăĐ aăd 40

4.1.3 Ti n sử b nh 40

4.2.ăĐ căđiểmălơmăsƠng 41

4.2.1 Ti n sử kinh nguy t m tănĕmătr l iăđơy 41

4.2.2 S l ng kinh nguy t 41

4.2.3 S ngƠyăhƠnhăkinhămỗi chu kỳ ho c th iăgianăkhôngăth y kinh 42

4.2.4 Th i gian r i lo n kinh nguy t 42

4.3.ăĐ căđiểmăsiêuăơm 42

4.3.1.ăNiêmăm c tử cungăvƠăhìnhătháiăr i lo n kinh nguy t 42

4.3.2.ăUăx ătử cung 43

CH NGăV: K T LU N 44

5.1.ăĐ căđiểm chung 44

5.2.ăLơmăsƠng 44

5.3.ăĐ căđiểmăsiêuăơm 44

CH NGăVI: KI N NGH 45 TĨIăLI U THAM KH O

PH L C

Trang 5

DANH M C B NG

B ng 3.1: Tu i c aăđ iăt ngănghiênăc u 33

B ng 3.2 : Tần su tăhƠnhăkinhăm tănĕmătr l iăđơyăc aănhómăđ iăt ngănghiênăc u 34

B ng 3.3 : S ngƠyăhƠnhăkinhătrongăm tănĕmătr l iăđơy c aănhómăđ iăt ng nghiênăc u 35

B ng 3.4 : S l ng kinh nguy t trong mỗiăchuăkìătrongăm tănĕmătr l iăđơy 35

B ng 3.5 : Ti n sử s năkhoaăvƠăm t s b nhălýătoƠnăthơn 36

B ngă3.6ă:ăNiêmăm c tử cungăvƠăcácăhìnhătháiăRLKN 38

B ngă3.7ă:ăUăx ătử cungăvƠăr i lo n kinh nguy t 39

B ngă3.8ă:ăUăx ătử cungăvƠărongăkinh,ărongăhuy t 39

Trang 6

DANH M CăHỊNH

Hìnhă1.1 Hìnhă nh gi i ph u tử cung 14

Hìnhă1.2ăTr c h đ i - tuy năyênă- bu ng tr ng 20

Hìnhă1.3ăCh năđoánăphơnăbi tăraămáuăb tăth ng từ tử cung 27

Hìnhă1.4ăHìnhă nhătrênăsiêuăơmă 28

Hìnhă3.1ăĐ aăd ăc aăđ iăt ngănghiênăc u 33

Hình 3.2 Ti n sử kinh nguy t c aănhómăđ iăt ngănghiênăc u 34

Hình 3.3 Ti n sử sinh c aănhómăđ iăt ngănghiênăc u 36

Hình 3.4 R i lo n v s l ng kinh nguy t nhómăđ iăt ngănghiênăc u 37

Hình 3.5 R i lo n kinh nguy t v th i gian nhómăđ iăt ngănghiênăc u 37

Hìnhă3.6 Th i gian r i lo n kinh nguy t c aănhómăđ iăt ngănghiênăc u 38

Trang 7

Cóă2ăhìnhătháiăr i lo n kinh nguy t chính:ăr i lo n v th iăgianăvƠăr i lo n

v l ng kinh Kiểu r i lo n v th i gian g m ch m kinh, m t kinh chi m 2,5% (Bachmană vƠ Klenman, 1999); rong kinh, rong huy t c ă nĕng chi m 5% (Weutz) Kiểu r i lo n v l ng kinh g m kinhăít chi m 11,3% [23],ăc ng kinh hayăbĕngăkinh.ăCóăr t nhi uănguyênănhơnăd năđ n r i lo n kinh nguy t nh r i

lo năc ănĕngădoăc ng estrogen: 63% tu i ti nămƣnăkinh, 30% do b tăth ng

v niêmăm c tử cung (NMTC); doănguyênănhơnăthực thể nh ăpolipăc tử cung (CTC) hayăuăx ă tử cung (TC) ; tri u ch ng c aăcácăb nh n iăkhoaănh ăxu t huy t gi m tiểu cầu, r i lo năđôngămáu,ădùngăthu c ch ngăđông; ho căcácăb nh nguy hiểm nh ă ungă th ă c tử cung,ă ungă th ă niêmă m c tử cung RLKN n u khôngăđ căphátăhi n s măđi u tr k p th iăgơyă nhăh ngăđ n ch tăl ng cu c

s ng c aăng i b nh, ho c nguy hiểmăh năcóăthể gơyătử vong…

T i H iăPhòngăch aăcóăđ tƠiănghiênăc u nƠoăv hìnhătháiăr i lo n kinh nguy t c a nhóm đ iăt ngătrênă35ătu i, cóăm t s ítăđ tƠiănghiênăc u v nhómă

đ iăt ng ti nămƣnăkinhăvƠămƣnăkinh.ăT iăphòngăkhám n i ti t B nh vi n Ph

s n H i Phòngă(BVPSHP) mỗiăthángăkhámăm i kho ng 300 b nhănhơnăRLKNă

trongăđóăđ iăt ng từ trênă35 tu i chi m s l ng l n Vìăv yăchúngătôiăthực

hi năđ tƠi: ắNghiênăc uăcácăhìnhătháiăr i lo n kinh nguy t c a ph nữ trênă35ă

tu i khámăt iăkhoaăkhámăb nh B nh vi n Ph s n H i Phòngănĕmă2015” v i

m c tiêu:

Mô tả một số đặc điểm rối loạn kinh nguyệt và hình ảnh siêu âm của bệnh nhân trên 35 tuổi đến khám tại khoa khám bệnh BVPSHP từ tháng 1-5/2015

Trang 8

C H NGăI

T NG QUAN

1.1 SinhălỦăkinhănguy t

1.1.1 Đ nh nghĩaăvƠăvaiătròăc a tr c h đ i - tuy năyên - bu ng tr ng

Ch cănĕngăc a h th ng sinh d c nữ lƠăch cănĕngăsinhăs n,ăđ m b o sự phóngănoƣnăhƠngătháng,ăsự th tinh,ălƠmăt vƠăphátătriển c aăphôi - thai, chuyển

d vƠăchoăconăbú.ăĐể đ m b o ch cănĕngănƠy,ăb phơnăsinhăd c nữ ho tăđ ng

d iătácăd ng c a n i ti t t bu ng tr ng N i ti t t bu ng tr ngăđ c ch ti t theoăc ăch tácăd ng c a h th ng:ăđ i th - tuy năyênă- bu ng tr ng H th ng nƠyăho tăđ ngăcóăchuăkỳ,ădoăđóătoƠnăb ho tăđ ngăsinhălýăc a b máyăsinh d c

nữ cũngăthayăđ iăcóătínhăch t chu kỳ, biểu hi n bằng kinh nguy t x yăraăhƠngătháng,ăđóălƠăd u hi uălơmăsƠngărõănétănh t

Đ i s ngătìnhăd căvƠăsinhăs n c aăng i ph nữ b tăđầu từ lúcăd yăthìăv i

kỳ kinhăđầuătiênăbáoăhi u th iăkìăho tăđ ng sinh s n v i sự sinhăđẻ vƠăch m d t vƠoătu iămƣnăkinhădoăbu ng tr ng h t ch cănĕngăd n t i h t kinh nguy t

M iă liênă quană ho tă đ ng giữaă cácă c ă quană c a h th ng sinh d c nữ

th ngăđ cănghiênăc uăvƠăđ i chi u v i kinh nguy tăvƠăth iăkìăho tăđ ng sinh

s n c aăng i ph nữ nh :ătr c d yăthì,ăd yăthì,ăth iăkìăho tăđ ng sinh s năvƠă

th iăkìămƣnăkinh.ăSự phơnăchiaănƠyădựaăvƠoăsự hƠnhăkinh

Ho tăđ ng c aăvùngăd iăđ iăkíchăthíchăho tăđ ng c a tuy năyên.ăHo t

đ ng c a tuy năyênăkíchăthíchăho tăđ ng c a bu ng tr ng.ăD iătácăđ ng c a cácăhormoneăbu ng tr ng,ăcácăc ăquanăsinhăd căcóănhững sự bi năđ i v c u trúcăvƠăch cănĕng,ămƠănhữngăthayăđ i c a n i m c tử cung biểu hi n bằng kinh nguy tălƠărõărƠng nh t.ăNg c l i ho tăđ ng m nh c a bu ng tr ng s c ch

ho tăđ ng c a tuy n yênăvƠăvùngăd iăđ iătheoăc ăch h iătácă(Feed-back)

1.1.1.1 Tr căđ i th - tuy năyênă- bu ng tr ng

* Vùng dưới đồi thị:

Nằm váchănƣoăth tă3,ăđi u khiển h th ng n i ti t,ăvùngăd iăđ iăth ng xuyênănh năcácăthôngătinăthầnăkinh,ăhóaăh căvƠăđi u khiển cácăchuăkỳ qua trung

Trang 9

gian tuy năyên.ăVùngăd iăđ i ch aăcácăneuronăcóăđ cătínhăthần kinh, n i ti t, cácăneuronănƠyăcóăkh nĕngăt ng h păcácăhormoneăvƠădiăchuyển d c theo s tr c

đ n t năcùngăthần kinh r iăđ vƠoăh th ng cửa Popa n iăvùngăd iăđ i v iăthùy

tr c tuy năyên

Trung khu sinh d c c aăvùngăd iăđ i nằm trong n nătrungănƣo,ăphíaătrênăgiao thoa th giác,ăg m m tănhómăcácănhơnăthầnăkinhăgiƠuăm chămáu,ăcóăkh nĕngăch ti tăhormone.ăNhơnătrênăth ch ti tăvasopressin,ănhơnăc nh th t ch ti t oxytocin,ăcácăch tănƠyăđ căcácăs thần kinh d n xu ngăthùyăsauătuy năyên.ă

C xám,ă nhơnă b ng giữa,ă nhơnă l ngă giữaă vƠă nhơnă cungă ti tă raă cácăhormone gi iăphóng.ăCácăhormoneănƠyăđ c chuyển xu ngăthùyătr c tuy năyênătheo m t h tƿnhă m ch g iă lƠă h tƿnhă m ch cửa Popaă vƠă Fielding.ă Trongă cácăhormone gi iăphóngănóiătrênăcóăcácăhormoneăgi i phóngăh ng sinh d c, g i t t

lƠăGn-RH (Gonadotropin Releasing Hormone):

- LH - RH ( LH - Releasing Hormon): Y u t gi iăphóngăLH

- FSH - RH ( FSH - Releasing Hormon): Y u t gi i phóngăFSH

Nằm trong h yên,ă n ng kho ngă 0,5gr,ă cóă haiă thùy.ă Thùyă tr că lƠă m t tuy n n i ti tănênăcònăđ c g iălƠăthùyătuy n.ăThùyăsauălƠă1ămôăgi ng thần kinh cònă đ c g iă lƠă thùyă thầnă kinh.ă Thùyă tr c tuy nă yênă ch ti tă cácă hormoneă

h ng sinh d căkíchăthíchăcácătuy n sinh d c,ăđ ng th i ch ti tăprolactinăkíchăthíchătuy năvú

Cóă2ăhormonăh ng sinh d c:ăFSHăvƠăLH.ăC 2ăđ uălƠăglycoprotein

Trang 10

*Bu ồng trứng:

Mỗi ph nữ cóă 2ă bu ng tr ng nằm 2ă bênă h ch u Mỗi bu ng tr ng

n ng kho ng 8 - 12gr,ă kíchă th că trungă bìnhă 2,5 - 3,5cmă hìnhă bầu d c,ă mƠuă

tr ngăđ c, ch aăcácăb cănoƣnăvƠădínhăv i tua loa c aăvòiătr ng

Bu ng tr ng vừaăcóăch cănĕngăn i ti t, vừaăcóăch cănĕngăngo i ti t:

* Tử cung

Hình 1.1: Hình ảnh giải phẫu tử cung [20]

Tử cungălƠă1ăc ăquanăhìnhăqu lêăcóăkíchăth c 4 x 6 cm những ph nữ

ch aăsinhăđẻ vƠă7- 8 x 5 cm những ph nữ đƣăsinhăđẻ nhi u lần Tử cung g m cóă3 phầnălƠăthơnătử cungăvƠăc tử cungăcóăm t chỗ th t g iălƠăeoătử cung

Từ ngoƠiăvƠoătrong,ăthƠnhătử cungăđ c c u t o b i 3 l pălƠăl p v ngoƠi,ă

l păc ăvƠăl păniêmăm c tử cungăhayăcònăg iălƠăl p n i m c tử cung C l păc ăvƠăl păniêmăm c c aăthơnătử cungăvƠăc tử cungăđ uăcóănhữngăđ căđiểm c u trúc khácănhau

Niêmăm c c aăthơnătử cungălƠăn iătr ng th tinhăvƠoălƠmăt vƠăphátătriển thƠnhăbƠoăthai.ăC uătrúcăc aăniêmăm căthơnătử cung c aăcácăl a tu iăkhácănhauăcóăcácăđ căđiểmăkhácănhau.ă l a tu i ho tăđ ng sinh d c, v hìnhătháiăh căniêmă

m căthơnătử cung c a ph nữ đ c c u t o b i 2 l păđóălƠăl p biểuămôăvƠăl p

đ m:

- L p biểuămô: L p biểuămôăph n i m c tử cungălƠă1ăl p biểuămôăđ n.ăCóănhững chỗ l p biểuămôăđ nălúnăsơuăxu ng l păđ m t oăraăcácătuy n c aăniêmă

Trang 11

m căthơnătử cung Những tuy nănƠyăcóăsự bi năđ i v hìnhătháiăvƠăch cănĕngătrongăchuăkìăkinhănguy t

- L pă đ m: L pă đ mă lƠă l pă giƠuă t bƠoă liênă k t L pă đ m ch a nhi u tuy n c aăniêmăm c tử cung Trong l păđ măcònăcóănhi u t bƠoălymphoăcóăvaiătròăquanătr ngătrongăcácăph n ng mi n d chăcóăliên quanăđ n kh nĕngăsinhăđẻ Trong l păđ măcũngăcóăr t nhi u m chămáuă(đ ng m ch,ătƿnhăm ch, mao m ch,

b ch m ch)

V ph ngădi n ch cănĕng,ă nhữngăng iătrongăđ tu iăsinhăđẻ,ăniêmă

m căthơnătử cungăcóă2ăl p bi năđ iăkhácănhauătrongăchuăkìăkinhănguy t:

- L p n n (l păđáy): l pănƠyănằmăsátăc ătử cung,ăítăbi năđ i v c u t o trongăchuăkìăkinhănguy t

- L p ch cănĕng: l p ch cănĕngălƠă1ăl pădƠy,ănằmăsátăkhoangătử cung Chi uădƠyăvƠăc u t o c a l pănƠyăbi năđ i m nh theo từngăgiaiăđo n c aăchuăkìăkinh nguy t Trongăc ăthể,ăđơyălƠămôăduyănh tăluônăbi năđ iăvƠăbi năđ iăcóăchuăkìătínhăch tăhƠngătháng.ă

Thể tích tử cung thay đ i theo ngƠy c a chu kỳ kinh nh ng giá tr lơm sƠng c a ch s nƠy không cao Ng c l i, đ dƠy n i m c tử cung đo trên siêu

ơm đ n gi n vƠ đ c sử d ng trong lơm sƠng nhi u h n Nghiên c u ghi nh n

có sự t ng quan giữa đ dƠy n i m c tử cung vƠ n ng đ estrogen cu i pha nang noƣn

đầu chu kỳ kinh nguy t, n i m c tử cung th ng m ng, d i 5mm Đ dƠy n i m c tử cung tĕng dần khi n ng đ estrogen tĕng theo sự phát triển c a nang noƣn Đ n ngƠy 7 chu kỳ kinh, n i m c tử cung đ t kho ng 7mm, sau đó tĕng nhanh vƠ đ t kho ng 11 - 12mm th i điểm phóng noƣn

- LƠmătĕngăkíchăth c tử cung tu i d yăthìăvƠăkhi cóăthai

- Kíchăthíchăphơnăchiaăl p n n - l pătáiăt o ra l p ch cănĕngătrongănửaăđầu

chuăkìăkinhănguy t

Trang 12

- Tĕngăt oăcácăm chămáuăm i l p ch cănĕngăvƠălƠmăchoăcácăm chămáuănƠyătr thƠnhăcácăđ ng m ch xo n cung c pămáuăchoăl păniêmăm c ch cănĕng.ă

Tĕngăl u l ngămáuăđ n l păniêmăm c ch cănĕng

- Kíchă thíchă sự phátă triển c aă cácă tuy nă niêmă m c.ă Tĕngă t o glycogen

ch a trong tuy nănh ngăkhôngăbƠiăti t

- Tĕngăkh iăl ng tử cung,ătĕngăhƠmăl ngăactinămƠămyosinătrongăc ăđ c

bi tălƠăth iăkìăcóăthai

- Tĕngăcoăbópătử cung.ăTĕngătínhănh y c m c aăc ătử cung v i oxytocin

* Tác dụng của Progesteron lên tử cung:

- Tácăd ng quan tr ng nh t c aăprogesteroneălƠăkíchăthíchăsự bƠiăti t niêmă m c tử cungă vƠoă nửaă sauă chuă kìă kinhă nguyêt.ă D iă tácă d ng c a progesterone,ăniêmăm c tử cung c a l p ch cănĕngăđ cătĕngăsinhădoătácăd ng

c aă estrogenă nayă đ c bi nă đ i tr thƠnhă c uă trúcă cóă kh nĕngă ch ti t Cácătuy n c aăniêmăm c tử cungădƠiăra,ăcu n l iăcongăqueoăvƠăbƠiăti tăglycogen.ăTácă

d ngănƠyăcóăýănghƿaăquanătr ng chu n b niêm m c tử cung tr ngătháiăs năsƠng

đónătr ngăđƣăth tinhăvƠoălƠmăt

- LƠmăgi măcoăbópăc ătử cungădoăđóăngĕnăc n vi căđ y tr ngăđƣăth tinh raăngoƠiăvƠăt oămôiătr ngăyênă n cho bƠoăthaiăphátătriển

1.1.1.2 Hi năt ng kinh nguy t

* Định nghĩa :

Kinh nguy tă lƠă hi nă t ng ch yă máuă cóă chuă kỳ từ n i m c tử cung ra ngoƠiă doă bongă l pă niêmă m c tử cungă d i nhă h ng c a sự t tă đ t ng t estrogen ho c c estrogenăvƠăprogesteronătrongăc ăthể

* Cơ chế :

Sự bi năđ i niêmăm c tử cungăhƠngăthángătr iăquaăhaiăgiaiăđo n, đóălƠăgiaiăđo nătĕngăsinhăvƠăgiaiăđo năbƠiăti t Kinh nguy tălƠăk t qu c aăhaiăgiaiăđo n

bi năđ iănƠy Cóăm iăliênăquanăch t ch giữa tuy năyên, bu ng tr ngăvƠăniêmă

m c tử cung từngăgiaiăđo n M iăliênăquanănƠyăđ c thể hi n bằng sự ch huy

c aă cácă tuy n n i ti tă trungă ngă đ n tuy nă đíchăngo iă biênăr iăđ nă môă đích (niêmăm c tử cung)ăvƠăcóătácăd ngăđi uăhòaăng c từ tuy năđíchăngo iăbiênăđ n

Trang 13

tuy n ch huyătrungă ng Do v y r i lo n ho tăđ ng c a tr c tuy n yênă- bu ng

tr ng s d năđ n r i lo n kinh nguy t (thi u kinh, đaăkinh, vôăkinh)

- Giaiăđo nătĕngăsinhă(giaiăđo n estrogen)

+ăBƠiăti tăhormonăvƠăbi năđ i bu ng tr ng

Cu i chu kỳ tr c, do n ngă đ hai hormon c a bu ng tr ngă lƠăprogesteronăvƠăestrogenăgi măđ t ng t t oănênăc ăch đi uăhòaăng căơmătínhănênătuy năyênătĕngăbƠiăti tăFSHăvƠăLHăd i sự ch huy c a GnRH N ngăđ hai hormonălúcăđầu ch h iătĕngăsauăđóătĕngădầnăđ t t i m cătrungăbìnhălƠă1,45ă- 2,33ăUI/lă(FSH)ăvƠă3,94ă- 7,66ăUI/lă(LH)ătrongăđóăFSHătĕngătr căvƠăLHătĕngăsauăđóăvƠiăngƠy

D i tácăd ng c aăFSHăvƠăLH, đ c bi tălƠăFSH, bu ng tr ngăcóătừ 6 - 12ănangănoƣnănguyênăth yăphátătriển Tácăd ngăđầuătiênălƠătĕngăsinhăt bƠoăh t Sauăđóăt o ra l p v c aănangănoƣn L pănƠyăđ căchiaăthƠnhăhaiăl pălƠăl păáoătrongăvƠăl păáoăngoƠi L păáoătrongăcóănhững t bƠoăbiểuămôăc u t o gi ng t bƠoăh tăcóăkh nĕngăbƠiăti t hormon L păáoăngoƠiăcóănhi u m chămáu.ăSauăvƠiăngƠyăphátătriển, d iătácăd ng c aăLHăcácăt bƠoăl păáoătrongăb tăđầuăbƠiăti t

d ch nang ThƠnhă phần r t quan tr ng c a d chă nangă lƠă estrogen.ăL ng d ch

đ căbƠiăti tătĕngădầnăvƠăt o ra m t h c nằm giữaăcácăt bƠoăh t Đ ng th i v i

sự tĕngăkíchăth c c a nang, noƣnătự nóăcũngăl n nhanh từ 3 - 4 lần D ch trong

h cănangătĕngăđầnăvƠăđ yănoƣnăcùngăm t s t bƠoăh t v m t cực c aănangăđể

t oăraăgòătr ng

+ Bi năđ iăniêmăm c tử cung:

SauăkhiăhƠnhăkinh, niêmăm c tử cung ch cònăl i m t l p m ng c aămôă

đ măvƠăsótăl i m t s t bƠoăbiểuămôănằm t iăđáyăcácătuy n.ăD iătácăd ng c a estrogen, cácăt bƠoămôăđ măvƠăt bƠoăbiểuămôătĕngăsinhănhanhăchóng B m t

c aăniêmăm c tử cungăđ c biểuămôăhóaăhoƠnătoƠnătrongăvòngătừ 4 - 7ăngƠyăsauăkhiăhƠnhăkinh Niêmăm cădƠyădần,ăcácătuy nădƠi, m chămáuăphátătriển Đ n cu i giaiăđo nănƠyăniêmăm c tử cungădƠyăkho ng 3- 4mm

Cácătuy n c a c TCăbƠiăti t 1 l p d ch nhầyăloƣngăkéoădƠiăthƠnhăs i d c

h ngăvƠoătử cung L p d chănƠyăt oăthƠnhăkênhăd nătinhătrùngădiăchuyểnăvƠoăc

tử cung

Trang 14

+ Hi năt ngăphóngănoƣn

Sau kho ng 7 - 8ăngƠyăphátătriển,ăcóă1ănangăb tăđầuăphátătriển nhanh, s nangăcònăl iăthoáiătriển dần T i nangăphátătriểnănhanh,ăkíchăth cănangătĕngălên,ă

l ngăestrogenăđ căbƠiăti tăcũngănhi uăh năhẳnăcácănangăkhác

Cu iăgiaiăđo nătĕngăsinh,ăn ngăđ estrogenătĕngăcaoăđƣăraătácăd ngăđi u hòaăng căd ngătínhăđ i v i tuy năyênăvƠălƠmătĕngăbƠiăti t c FSHăvƠăLH

D iătácăd ng c aăFSHăvƠăLH,ăcácăt bƠoăh tăvƠăt bƠoăl păáoătrongătĕngăsinh m nhăđ ng th iăbƠiăti t estrogen do v yăcƠngălƠmătĕngăkíchăth c c a nang

th iăđiểmăphóngănoƣnăđ ngăkínhănangănoƣnăđ t t i 1 - 1,5 cm v iăđầyăđ l p áoătrong,ăáoăngoƠi,ăh c ch a d chănang,ănoƣnăđƣătr ngăthƠnhăvƠăđ c g iălƠănangănoƣnăchín.ăLHăc a tuy năyênăr t cần thi tăchoăgiaiăđo năphátătriển t iăchínă

c aănangăvƠăchoăsự phóngănoƣn

Kho ngă2ăngƠyătr căkhiăphóngănoƣn,ăl ngăLHăđ căbƠiăti t từ tuy n yênătĕngăđ t ng tălênă6 - 10 lầnăvƠăđ t t i m c cao nh tăvƠoăth iăđiểmă16hătr c khiăphóngănoƣn.ăN ngăđ FSHăcũngătĕngăkho ng 2 - 3 lần.ă2ăhormonănƠyătácă

d ng ph i h pălƠmăchoănangănoƣnăcĕngăph ngălên.ăĐ ng th iăLHăkíchăthíchăcácă

t bƠoă(TB)ăh tăvƠăTBăl păáoătrongătĕngăti t progesteron M căbƠiăti t estrogen

b tăđầu gi mătr căkhiăphóngănoƣnă1ăngƠyătrongăkhiăđóăm căbƠiăti t progesteron

l i b tăđầuătĕngădầnăvƠăgơyăraăhi năt ngăphóngănoƣn K t qu kh oăsátătrênă

thực nghi mă cũngă nh ă trênă lơmă sƠngă chi th y n uă khôngă cóă đ nhă LHă thìă s

khôngăcóăhi năt ngăphóngănoƣn

VƠoăgi tr căkhiăphóngănoƣn,ăcóă2ăhi năt ngăđ ng th i x yăraăd iătácă

d ng c aăprogesteronălƠ:ă

 Cácă t bƠoă l pă áoă ngoƠiă c aă nangă noƣnă gi iă phóngă cácă enzymă tiêuăprotein từ cácăb călysosom.ăD iătácăd ng c aăenzymănƠy,ăthƠnhănang b pháă

h y tr nênăm ngăvƠăy uăh n

 Tĕngăsinhăcácăm chămáuă thƠnhănangăđ ng th i t iăđơyăprostaglandinăcũngăđ căbƠiăti t.ăD iătácăd ng c aăprostaglandinăcácămaoăm chăgiƣnăra,ătĕngătínhăth mălƠmăchoăhuy tăt ngăth măvƠoătrongănang.ă

 C 2ătácăd ng trênăđ uălƠmăchoănangăcĕngăph ngătrongăkhiăthƠnhănangă

l i m ng, y uăvìăv y nang s v raăvƠăgi iăphóngănoƣnăraăkh iănangănoƣn.ăHi n

t ngăphóngănoƣnăth ng x yăraăvƠoăth iăđiểm 13 - 14ăngƠyătr căkhiăcóăkinhă

Trang 15

lầnăsau.ăThôngăth ng mỗi chu kỳ ch cóă1ănangănoƣnăv vƠăxu tănoƣnă c 2

bu ng tr ng

- Giaiăđo năbƠiăti tă(giaiăđo n progesteron)

+ăBƠiăti tăhormonăvƠăbi năđ i bu ng tr ng

Sauăkhiăphóngănoƣn,ătuy năyênăv n ti p t căbƠiăti tăFSHăvƠăLH.ăD iătácă

d ng c aăLH,ă1ăítăt bƠoăh tăcònăl i v nang v đ c bi năđ iănhanhăchóngăđể

tr thƠnhăcácăt bƠoăhoƠngăthể.ăCácăt bƠoăh tănƠyătr ngătoăg p 2 lần tr ngăđầy

h t m trongăbƠoăt ngăvƠăcóămƠuăvƠngănh t.ăCácăt bƠoăh tănƠyătĕngăsinh,ăt o thƠnhă 1ă kh iă vơyă quanhă c că máuă đông.ă C uă trúcă lúcă nƠyă cóă mƠuă vƠngă (nhìnă

bu ng tr ngăt i,ăkhôngănhu m)ănênăđ c g iălƠăhoƠngăthể

Cácăt bƠoăhoƠngăthể d iătácăd ngăkíchăthíchăc aăLHăđƣăbƠiăti tă1ăl ng

l năprogesteronăvƠăestrogen,ăđ ng th i m chămáuăphátătriển m nhătrongăhoƠngă

thể.ăSauăkhiăphóngănoƣnă7 - 8ăngƠy,ăhoƠngăthể cóăđ ngăkínhăx p x 1,5cm Sau đóăhoƠngăthể b tăđầu gi m dần ch cănĕngăbƠiăti t

+ Bi năđ i c aăniêmăm c tử cung

Trongăgiaiăđo nănƠyăestrogenăv n ti p t călƠmătĕngăsinhăl păniêmăm c tử cungănh ngătácăd ngănƠyăy uăh nănhi u so v iăprogesteron.ăD iătácăd ng c a progesteron,ăniêmăm c tử cungădƠyănhanhăvƠăbƠiăti t d ch.ăCácătuy năcƠngădƠiăra,ăcong queo, nhi uălipidăvƠăglycogen.ăCácăm chămáuăphátătriển, tr nênăxo n l i vƠăcungăc pămáuăchoăniêm m c tử cungăcũngătĕngălên.ă1ătuầnăsauăphóngănoƣn,ăniêmăm c tử cungădƠy t i 5 - 6mm M căđích c a t t c cácăthayăđ iătrênălƠăt o

ra kiểuăniêmăm c tử cung ch aăđầy ch tădinhăd ngăđể cung c p cho tr ngăđƣă

th tinhăkhiăđ c di chuyểnăvƠoăbu ng tử cung Ch t d chăbƠiăti t từ niêmăm c

tử cungăđ c g iălƠăắsữa tử cung”

+ Hi n t ng kinh nguy t:ăSauăphóngănoƣnăn uăkhôngăcóăhi năt ng th tinhăthìăkho ngă2ăngƠyăcu iăcùngăc a chu kỳ,ăhoƠngăthể đ tănhiênăb thoáiăhóa.ă

N ngăđ estrogenăvƠăprogesteronăđ t ng t gi m xu ng m c r t th păvƠăgơyăraă

hi năt ng kinh nguy t

Do n ngăđ hai hormon gi m,ăniêmăm c tử cung b thoáiăhóaăt i 65% chi uădƠy.ăCácăđ ng m ch xo n co th tădoătácăd ng c aăcácăs n ph măbƠiăti t từ niêmăm c b thoáiăhóaămƠăm t trong những s n ph măđóălƠăprostaglandin.ăM t

m tădoăcácăđ ng m chănuôiăd ng l păniêmăm c ch cănĕng b co th tăgơyătìnhă

Trang 16

tr ng thi uămáu,ăm tăkhácădoăthi uămáuătácăd ngăkíchăthíchăc aăhaiăhormonănênă

l păniêmăm cănƠyăb tăđầu ho i tử đ c bi tălƠăcácăm chămáu.ăK t qu c a những

bi năđ iănƠyălƠăm chămáuăb t năth ngăvƠămáuăch yăđ ng l iăd i l păniêmă

m c ch cănĕng.ăVùngăch yămáuălanăr ng nhanh trong 34 - 36 gi Ti pătheoăđóă

l păniêmăm c b ho i tử s táchăkh i tử cung nhữngăvùngăch yămáu.ă

Sau kho ng 48 gi kể từ khi x y ra hi nă t ng ch yă máu,ă toƠnă b l p niêmăm c ch cănĕngăbongăra.ăKh iămôăb bong ra, d chăvƠămáuătrongăkhoangătử cung c ng v iătácăd ngăcoăc ătử cung c a prostaglandin s đ căđ yăraăngoƠiăquaăđ ngăơmăđ o

Hình 1.2 : Trục hạ đồi - tuyến yên - buồng trứng [20]

Khiăcácăhormoneăsinhăd căestrogenăvƠăprogesterone gi măthìăvùngăd i

đ iăkhôngăb c ch nữaăvƠăb tăđầu ch ti t l i Gn-RH, m đầuă1ăchuăkìăm i, 1 vòngăkinhăm i

* Tính chất kinh nguyệt

Đ dƠiăc a chu kỳ kinh nguy tăđ cătínhăbằng kho ng th i gian giữa 2 ngƠyă ch yă máuă đầuă tiênă c a 2 chu kỳ k ti p nhau.ă Đ dƠiă c a chu kỳ kinh nguy t ph nữ Vi tăNamălƠă28 - 30ăngƠyă(Ch s sinh h căng i Vi t Nam,

Trang 17

1995)ădaoăđ ng từ 25ăđ nă35ăngƠyăcũngăđ căcoiălƠăbìnhăth ng Mỗi chu kỳ

đ c m đầu bằngăngƠyăb tăđầuăhƠnhăkinhăvƠăk tăthúcăbằngăngƠyăb tăđầu c a kỳ kinh sau Chu kỳ kinh nguy tăcònăđ c g iălƠăvòngăkinhăhayăchuăkỳ sinh d c

Kỳ kinhălƠăth i gian ch y máuătrongăchuăkỳ kinh nguy t,ăđ dƠiătrungăbìnhă

1 kỳ kinhălƠă3 - 5ăngƠy

Máuăkinhăch y uălƠămáuătừ đ ng m ch, ch kho ng 25% từ tƿnhăm ch

T ngăl ngămáuăkinh m t mỗi kỳ kinh t iăđaăkho ng 60 - 80ml,ătrungăbìnhă30 - 50ml,ăraămáuăth ng nhi uăvƠoănhữngăngƠyăgiữa chu kỳ Máuăkinhăkhôngăđông,ă

h ng l ch ra kh i kho ng chu n nƠy Đ dƠi chu kỳ kinh nguy t đ c ghi nh n

gi m theo tu i, từ kho ng 23 - 35 ngƠy tu i 15 - 19 còn 23 - 30 ngƠy tu i 40

- 44 (Munster vƠ cs., 1992) vƠ có kho ng 0,5% ph nữ có chu kỳ kinh d i 21 ngƠy vƠ 0,9% có chu kỳ kinh dƠi h n 35 ngƠy [38]

Th i gian hƠnh kinh trong m t chu kỳ có phóng noƣn có thể dao đ ng 2 -

12 ngƠy (trung bình 4,6 ± 1,3 ngƠy), v i ngƠy ra máu nhi u nh t lƠ ngƠy th hai

c a hƠnh kinh Ph nữ trên 35 tu i có s ngƠy hƠnh kinh gi m đi 0,5 ngƠy vƠ

l ng kinh cũng h i ít h n so v i ph nữ trẻ Sau d y thì vƠ ti n mƣn kinh, s ngƠy hƠnh kinh th ng r i lo n Chu kỳ kinh sau sinh th ng thay đ i đ c điểm đáng kể so v i mô hình chu kỳ chu n c a dơn s bình th ng

Trong c th i kỳ tr ng thƠnh vƠ ho t đ ng sinh s n, c 10 nĕm, l i đ c

đ c tr ng bằng đ dƠi c a chu kì kinh nguy t gi m dần 1 cách ch m ch p Đ dƠi chu kì kinh nguy t tu i 15 trung bình kho ng 35 ngƠy Tu i 25 chu kì dƠi kho ng 30 ngƠy vƠ tu i 35 kho ng 28 ngƠy Để gi i thích cho đ dƠi chu kì kinh nguy t ng n dần l i, ng i ta cho rằng, trong mỗi chu kì, giai đo n tr ng thƠnh c a nang noƣn ng n dần l i, trong khi giai đo n hoƠng thể hầu nh không thay đ i

Trang 18

Trong chu kỳ kinh nguy t, pha hoƠng thể th ng có đ dƠi n đ nh h n pha nang noƣn Pha nang noƣn đ c ghi nh n kho ng 14 ngƠy đ tu i 18 - 24,

gi m xu ng còn 11 ngƠy đ tu i 40 - 44 Pha hoƠng thể lƠ kho ng th i gian sau đ nh LH đ n ngƠy tr c có kinh l i, kho ng 5% chu kỳ có pha hoƠng thể

ng n < 9 ngƠy Đ dƠi vƠ n i ti t c a pha hoƠng thể b nh h ng b i đ dƠi vƠ

n i ti t c a pha nang noƣn, c thể lƠ sự phát triển nang noƣn vƠ ch c nĕng c a

nó N i ti t c a pha hoƠng thể b thi u h t x y ra trong t t c chu kỳ có đ dƠi pha nang noƣn d i 9 ngƠy, kho ng 22% khi đ dƠi pha nang noƣn 11 ngƠy vƠ 2% khi đ dƠi pha nang noƣn 12 ngƠy (Lenton vƠ cs., 1994)

Tu i lƠ y u t có liên quan ch t ch đ n các bi n đ i c a chu kỳ kinh nguy t NgoƠi ra, sự khác nhau v dơn t c, đ a lý cũng có vai trò trên đ dƠi chu

kỳ kinh nguy t Chu kỳ kinh đ c ghi nh n dƠi h n ng i có đi u ki n kinh

t , xƣ h i, giáo d c th p, m c dù đi u nƠy có thể do tác đ ng c a ch đ dinh

d ng vƠ cĕng thẳng tơm lý nhóm ng i nƠy Cơn n ng, ch đ ĕn, ho t đ ng

c thể, cĕng thẳng tơm lý vƠ các hóa ch t trong môi tr ng có nh h ng đáng

kể trên sự kiểm soát n i ti t c a chu kỳ kinh

Kinh nguy tălƠăt măg ngăph năánhăho tăđ ng n i ti t c aăng i ph

n M tăng i ph n cóăchuăkỳ kinh nguy tăđ uălƠăm t ng i ph n cóă nhi u kh nĕngăcóăho tăđ ngăbìnhăth ng c a tr căvùngăd iăđ i - tuy n yênă- bu ng tr ng

Nh ăv y kinh nguy t ch x y ra m t kho ng n ngăđ estrogen nh tăđ nh,ătrên

ho căd i kho ng n ngăđ đóăm chămáuă tr ngătháiă năđ nh kh ng x y ra ch y máuă(Nguy n Kh căLiêu 2008) [18] Do đóăkhiăn i ti t trênăho căd i mi n

ng ng ch yămáuăthìăkhôngăx y ra hi năt ng kinh nguy t

Trang 19

1.2 C ácăhìnhătháiăr i lo n kinh nguy t

S ngƠyăhƠnhăkinhăng năd i 2ăngƠy, l ngăkinhăbìnhăth ng 1 - 2 bĕng/ăngƠyăho căítăh năho c s l ng kinh th m gi t khôngăđángăkể

Kinhăítăth ng ph i h p v iăkinhăth aăvƠăthi u estrogen ho c sử d ng 1

s bi năpháp tránhăthaiănh ăđ t d ng c tử cung, c y queătránhăthai,ău ng thu c tránhăthai

N uăl ngămáuăra từ 100 - 200ml trong m t chu kỳ hƠnhăkinh.ăTh ngăthìănóă khi nă choă ng i ph nữ thay nhi uă bĕng v sinh (kho ng > 8ă bĕngă hƠngăngƠy)

Nguyênănhơnăth ngădoăquáăs năniêmăm c tử cung, hay g p nhómăđ i

t ng ti nămƣnăkinh

LƠăl ngămáuăkinhătrênă200ml.ăNg i b bĕngăkinhăs cóăc măgiácămáuă

ch yăraăthƠnhădòngăho c khi năng i ph nữ thayă2ăbĕngădƠy trong 2 gi liênă

ti p

Bĕngă kinhă gơyă thi uă máuă c pă choángă váng, hoa m tă chóngă m t… n u khôngăđi u tr k p th iăcóăthể nguy hiểmăđ nătínhăm ng c aăng i b nh

1.2.4 Kinh mau

Chu kỳ kinh ng năd i 25ăngƠy,ăs ngƠyăth yăkinhăcóăthể bìnhăth ng,

ng i ph nữ th ng c m th y kinh nguy tă khôngă đ u N u lo i trừ nguyênă nhơnăthực thể cóăthể nghƿ t iăăgiaiăđo năhoƠngăthể ng n

Trang 20

tri u ch ngărongăkinhăkéoădƠiăcóăthể gơy thi uămáuăm nătính.Nguyênănhơnăc a rongăkinhăcóăthể lƠădoăuăx ătử cung ho c chu kỳ kinhăkhôngăphóngănoƣn…

LƠăgiaiăđo n ho tăđ ng c a bu ng tr ng suy gi m dầnătr cămƣnăkinh.ă

Kh nĕngăsinhăs n từ 35 tu i gi m dần,ănh ngăd u hi uălơmăsƠngăthể hi n giai

đo n ti nămƣnăkinhăch xu t hi n 2 - 5ănĕmătr cămƣnăkinh.ăM t s ítăgiai đo n

ti nămƣnăkinhănhanhăch 6ăthángăđ nă1ănĕm,ănh ngăcũngăcóă1ăs ítăkéoădƠiăđ n 10ănĕm

Từ 35 tu i tr điăho tăđ ng c a bu ng tr ngăkhôngă năđ nh, sự ti p nh n FSH c aănoƣnăbƠoăgi m.ăDoăcácăy u t c ch (Inhibin) t iănoƣnăbƠoăkìmăhƣmălƠmănoƣnăbƠoăkémăph i triển, E2 th pănênFSHătĕngăti t ch vƠăkíchăthíchăliên t c cácănoƣnăbƠo.ăM cădùăE2 tĕngăt ngăđ i,ăFSHătĕngălênăcácănoƣnăbƠoăcũngăkhóă

tr ngăthƠnhăvƠăítăkh nĕngăr ng tr ng, nênăsauăđóăFSHăgi mălƠmăE2 gi m theo Khi E2 gi m n iătơmăm c tử cungăbongăđiăvƠăgơyăch yămáu.ăHi năt ng ch y

máu,ănh ngăchuăkìăkhôngăđ u do thi u Progesteron

Sau nhi uăchuăkìăbu ng tr ng gi m dần ho tăđ ng, Gonadotrophine v n tĕngăch ti t,ănh ngăcácăt bƠoăh t c aănoƣnăbƠoăgi m ch ti t, E2 khôngăcònăđ

để bi năđ i n i m c tử cungăgơyăhƠnhăkinh.ăKhiăE2 ngừng ho tăđ ng b tăđầu chuyểnăsangăgiaiăđo nămƣnăkinhă

Giaiăđo nănƠyăkéoădƠiăkho ng 2 - 5ănĕm,ăkhiăxu t hi năcácăd u hi u v tơmăsinhălý

Trang 21

D ịch tễ:

Ng iă taă că tínhă rằng 10% s ph nữ ngừngă hƠnhă kinhă m tă cáchă đ t

ng t,ănh ngăđaăs ch yămáuăkhôngăđ uăđ n nhi uăthángănhi uănĕmăvƠăvòngăkinhă

kéoădƠiătr c khi dừngăcóăkinh

Theoănghiênăc u c a Treloar tu i r i lo n ti nămƣnăkinhătrungăbìnhă45,1ă

tu iăvƠă95% ph nữ m c tu i từ 39ăđ n 51 Th i gian ti nămƣnăkinhăkéoădƠiătrungăbìnhă5ănĕm

1.4 Xu t huy t t cung b tăth ng

1.4.1 S inhălỦăb nh c a xu t huy t t cungădoăkhôngăphóngănoƣn

Khôngăphóngănoƣnăs khôngăcóăhoƠngăthể NMTC ch u nhăh ng c a estrogenăvì v y xu t huy tănƠyălƠădoăt t gi măestrogenăđ t ng tăvƠăxu t huy t

t ngăđ iăít nhữngăbênhănhơnănƠy estrogenăth ngătĕngăkéoădƠi,ăniêmăm c tử cungătĕngăsinhăkhôngăthể chuyển d ng sang ch ti t NMTC c dƠyălênătrong khi đóăm chămáuăkhôngăk păphátătriển lƠm NMTCăđo n xa b thi uămáuăd n t i

ho i tử vƠăbongăthƠnhătừng m ng nh kéoădƠi

1.4.2 Ch ẩnăđoánă

Ch năđoánăxu t huy t tử cungăc ănĕngăcần h i b nh,ăkhámălơmăsƠngăc n

th năđể ch năđoánăphơnăbi t xu t huy t tử cung do cácăb nhălýăthực thể khác

H i v tínhăch t kinh nguy tănh :ăth iăđiểm b tăđầuăcóăkinh,ăchu kỳ kinh,

s ngƠyăhƠnhăkinh,ăl ng kinh, th i điểm b tăđầuăcóătri u ch ng RLKN…

HoƠnăc nh xu t hi năRLKNănh ăsauăsinh,ăsauădùngăthu cătránhăthai,ăsauă

n o pháăthai,ăsauădùng thu c ch ngăđông

Cácătri u ch ngăc ănĕngăkhác:ăđauăkhiăhƠnhăkinh,ăgiao h păđau,ăvúăcóăti t

sữa b tăth ng…

Ti n sử bênhăn i khoa: ti n sử b nh gan, th n, b nh v máu…

Th ngăthìănhững b nhănhơnăcóăRLKNăc ănĕngăthìăchuăkỳ kinh nguy t khôngăđ uăvƠăkhôngădự đoánăđ căngƠyăcóăkinh.ăCònătrênăb nh nhơnăti n sử kinh nguy tăđ u nh tălƠănằmăngoƠiăđ tu iăcóăthể g p RLKNăthìăphần l nătìnhă

tr ng RLKN c a h lƠădoăkhôngăphóngănoƣn

Trang 22

Xu t huy t giữa kỳ kinhăđôiăkhiădoăgi măđ t ng t n ngăđ estrogen ngay

t i th iăđiểm sau r ng tr ng, dùăv y n uăng i ph nữ cóăb nh sử g p nhi u lần

nh ăv y cần kh oăsátăb nhălýăv tử cung

* Khámăth c thể

Xácăđ nh ra máu ch c ch n t i tử cung hay ni uăđ o,ăCTC,ăơmăđ o

Khámăxácăđ nh kh iăl ng tử cung nh tălƠănhững b nhănhơnăuăx ătử cung

đ c bi t uăd iăniêmăm c vìăhayăgơyăch yămáuăb tăth ng

* C nălơmăsƠng

Kiểm tra lo i trừ cóăthaiăhayăkhông Côngăth cămáuăn u cần thi tăgiúpăxácă

đ nhăcó b nhălýănghi ng v máu,ăho căđánhăgiáăm căđ thi uămáu

Xétănghi m n i ti t: GiúpăđánhăgiáăcóăphaăhoƠng thể trong CKKN hay không.ăXétănghi m thực hi năvƠoăngƠyăth 22 - 24 c a chu kỳ,ăsauăkhiăcóăhi n

t ngăphóngănoƣnă chu kỳ dƠiănh tăvƠătr c chu kỳ ng n nh t k tăthúc,ăn uăgiáă

tr progesteron >3 ng/ml ch ng t cóăphóngănoƣn.ăTuyănhiênănhững tr ng h p kinhăth a thìăkhó xácăđ nhăđ c th iăđiểmăxétănghi m progesteron Xétănghi m

ch c nĕngătuy năgiápăTSHăchoănhững b nhănhơnăkhôngăcóăr ng tr ngăđể lo i trừ

những b nhălýătuy năgiáp Xétănghi măcácăy u t đôngămáuăth ng cho những

b nhă nhơnă cóă ti n sử d ch t v ch yă máuă nh ă ch yă máuă chơnă rĕng,ă d bầm tím…

Sinh thi t NMTC: Cóăthể giúpălo i trừ cácăb nhătĕngăsinhăniêmăm c tử cung, tu i từ 35 - 40ăđ căxemălƠăy u t nguyăc ăc a b nhălýăNMTC.ăCh đ nh sinh thi tă khiă cóă xu t huy t tử cung b tă th ng,ă tĕngă sinhă NMTCă vƠă nghiă KăNMTC Ng i ta th y rằng ph nữ ti nămƣnăkinh n u kinh nguy tăkhôngăđ u

kh nĕng b tăth ngămôăh căkháăcaoăt i 14% trong khi n u kinh nguy t đ u ch cóă1%.ăNgoƠiăraănóăcònăgiúpăíchăchoăđi u tr , v iăniêmăm c teo m ngăvƠă d ng khôngăho t đ ngăng i ph nữ nhi u kh nĕngăkhôngăđángă ng progestin

Siêuăơmăđ ng ơmăđ o kh oăsátătử cung phần ph Khi NMTC m ng < 5mmăkhôngăcần sinh thi t NMTC, ch sinh thi t khi nghi ng tìnhătr ng ti păxúcă

v i estrogen,ăđánhăgiáăcóăuăx ăTC, polyp hayăkhông,ăn u cầnăcóăthể siêuăơm

b măn c BTC Ch p BTC vừaăđể ch năđoánăvƠăxử tríănhữngătr ng h p nghi

ng t năth ngăthực thể t i TC

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1: Hình ả nh gi ả i ph ẫ u t ử  cung [20] - Nghiên cứu thực trạng rối loạn kinh nguyệt của phụ nữ trên 35 tuổi khám tại khoa khám bệnh bệnh viện phụ sản hải phòng năm 2015
Hình 1.1 Hình ả nh gi ả i ph ẫ u t ử cung [20] (Trang 10)
Hình 1.2 : Trụ c h ạ đồ i - tuy ến yên  - bu ồ ng tr ứ ng [20] - Nghiên cứu thực trạng rối loạn kinh nguyệt của phụ nữ trên 35 tuổi khám tại khoa khám bệnh bệnh viện phụ sản hải phòng năm 2015
Hình 1.2 Trụ c h ạ đồ i - tuy ến yên - bu ồ ng tr ứ ng [20] (Trang 16)
Hình  1.3  Ch ẩn đoán phân biệt ra máu bất thườ ng t ừ  t ử  cung - Nghiên cứu thực trạng rối loạn kinh nguyệt của phụ nữ trên 35 tuổi khám tại khoa khám bệnh bệnh viện phụ sản hải phòng năm 2015
nh 1.3 Ch ẩn đoán phân biệt ra máu bất thườ ng t ừ t ử cung (Trang 23)
Hình 1.4 : Hình ảnh trên siêu âm  [19] - Nghiên cứu thực trạng rối loạn kinh nguyệt của phụ nữ trên 35 tuổi khám tại khoa khám bệnh bệnh viện phụ sản hải phòng năm 2015
Hình 1.4 Hình ảnh trên siêu âm [19] (Trang 24)
Hình  3.1 : Địa dư của đối tượng nghiên cứ u - Nghiên cứu thực trạng rối loạn kinh nguyệt của phụ nữ trên 35 tuổi khám tại khoa khám bệnh bệnh viện phụ sản hải phòng năm 2015
nh 3.1 : Địa dư của đối tượng nghiên cứ u (Trang 29)
Hình  3.2 : Ti ề n s ử  kinh nguy ệ t c ủa nhóm đối tượng nghiên cứ u - Nghiên cứu thực trạng rối loạn kinh nguyệt của phụ nữ trên 35 tuổi khám tại khoa khám bệnh bệnh viện phụ sản hải phòng năm 2015
nh 3.2 : Ti ề n s ử kinh nguy ệ t c ủa nhóm đối tượng nghiên cứ u (Trang 30)
Hình  3.3 : Ti ề n s ử  sinh c ủa nhóm đối tượng nghiên cứ u - Nghiên cứu thực trạng rối loạn kinh nguyệt của phụ nữ trên 35 tuổi khám tại khoa khám bệnh bệnh viện phụ sản hải phòng năm 2015
nh 3.3 : Ti ề n s ử sinh c ủa nhóm đối tượng nghiên cứ u (Trang 32)
Hình  3.5 : R ố i lo ạ n kinh nguy ệ t v ề  th ờ i gian  ở nhóm đối tượng nghiên cứ u - Nghiên cứu thực trạng rối loạn kinh nguyệt của phụ nữ trên 35 tuổi khám tại khoa khám bệnh bệnh viện phụ sản hải phòng năm 2015
nh 3.5 : R ố i lo ạ n kinh nguy ệ t v ề th ờ i gian ở nhóm đối tượng nghiên cứ u (Trang 33)
Hình  3.4 : R ố i lo ạ n v ề  s ố lượ ng kinh nguy ệ t  ở nhóm đối tượng nghiên cứ u - Nghiên cứu thực trạng rối loạn kinh nguyệt của phụ nữ trên 35 tuổi khám tại khoa khám bệnh bệnh viện phụ sản hải phòng năm 2015
nh 3.4 : R ố i lo ạ n v ề s ố lượ ng kinh nguy ệ t ở nhóm đối tượng nghiên cứ u (Trang 33)
Hình  3.6 : Th ờ i gian r ố i lo ạ n kinh nguy ệ t c ủa nhóm đối tượng nghiên cứ u - Nghiên cứu thực trạng rối loạn kinh nguyệt của phụ nữ trên 35 tuổi khám tại khoa khám bệnh bệnh viện phụ sản hải phòng năm 2015
nh 3.6 : Th ờ i gian r ố i lo ạ n kinh nguy ệ t c ủa nhóm đối tượng nghiên cứ u (Trang 34)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w