Nội dung cuốn sách phản ánh tình hình kinh tế xã hội trên địa bàn tỉnh Quảng Trị thời kỳ 20052013 và được biên soạn bằng 2 thứ tiếng Việt Anh. Các số liệu đều được thu thập, xử lý tính toán đúng theo phương pháp quy định hiện hành của ngành Thống kê Việt Nam.Cuốn sách có nhiều nội dung phong phú, bổ ích đối với lãnh đạo các cấp, các ngành và bạn đọc gần xa
Trang 1NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN
AGRICULTURE, FORESTRY AND FISHING
Biểu
Table
Trang
Page
85 Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá hiện hành phân theo ngành hoạt động
Gross output of agriculture at current prices by kinds of activity 249
86 Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá so sánh 2010 phân theo ngành hoạt động
Gross output of agriculture at constant 2010 prices by kinds of activity 250
87 Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá so sánh 2010
phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Gross output of agriculture at constant 2010 prices by district 251
88 Giá trị sản xuất ngành trồng trọt theo giá hiện hành phân theo nhóm cây trồng
Gross output of cultivation at current prices by crop group 252
89 Giá trị sản xuất ngành trồng trọt theo giá so sánh 2010
phân theo nhóm cây trồng
Gross output of cultivation at constant 2010 prices by crop group 253
90 Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi theo giá hiện hành
phân theo nhóm vật nuôi và sản phẩm
Gross output of livestock at current prices by kinds of animal and by product 254
91 Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi theo giá so sánh 2010
phân theo nhóm vật nuôi và sản phẩm
Gross output of livestock at constant 2010 prices by kinds of animal and by
92 Giá trị sản phẩm thu được trên 1 héc ta đất trồng trọt
phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Gross output of product per ha of cultivated land by district 256
93 Giá trị sản phẩm thu được trên 1 héc ta mặt nước nuôi trồng thuỷ sản
phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Gross output of product per ha of aquaculture water surface by district 257
94 Số trang trại phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh 258
Trang 2Table
Trang
Page Number of farms by district
95 Số trang trại năm 2013 phân theo ngành hoạt động
và phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Number of farms in 2013 by kinds of activity and by district 259
96 Diện tích, sản lượng cây lương thực có hạt
97 Diện tích cây lương thực có hạt phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
98 Sản lượng cây lương thực có hạt phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
99 Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người
phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Production of cereals per capita by district 262
100 Diện tích lúa cả năm - Planted area of paddy 263
103 Diện tích lúa cả năm phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
104 Năng suất lúa cả năm phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
105 Sản lượng lúa cả năm phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
106 Diện tích lúa đông xuân phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Planted area of spring paddy by district 267
107 Năng suất lúa đông xuân phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
108 Sản lượng lúa đông xuân phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
109 Diện tích lúa hè thu phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Planted area of autumn paddy by district 269
Trang 3Table
Trang
Page
110 Năng suất lúa hè thu phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
111 Sản lượng lúa hè thu phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
112 Diện tích lúa mùa/thu đông phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Planted area of winter paddy/autumn and winter paddy by district 270
113 Năng suất lúa mùa/thu đông phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Yield of winter paddy/autumn and winter paddy by district 271
114 Sản lượng lúa mùa/thu đông phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Production of winter paddy/autumn and winter paddy by district 271
115 Diện tích ngô phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
116 Năng suất ngô phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
117 Sản lượng ngô phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
118 Diện tích khoai lang phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Planted area of sweet potatoes by district 273
119 Năng suất khoai lang phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
120 Sản lượng khoai lang phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Production of sweet potatoes by district 274
121 Diện tích sắn phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
122 Năng suất sắn phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
123 Sản lượng sắn phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
124 Diện tích, năng suất, sản lượng một số cây hàng năm
Planted area, yield and production of some annual crops 277
Trang 4Table
Trang
Page
125 Diện tích cây công nghiệp hàng năm phân theo huyện/thị xã/thành phố
thuộc tỉnh - Planted area of some annual industrial crops by district 278
126 Diện tích mía phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
127 Sản lượng mía phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
128 Diện tích lạc phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
129 Sản lượng lạc phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
130 Diện tích vừng phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
131 Sản lượng vừng phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
132 Diện tích thuốc lá phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
133 Sản lượng thuốc lá phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
134 Diện tích gieo trồng, diện tích thu hoạch và sản lượng một số cây lâu năm
Planted area, gethering area and production of some perennial crops 283
135 Diện tích trồng cây ăn quả lâu năm phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Planted area of fruit farming by district 284
136 Diện tích trồng cam phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
137 Diện tích thu hoạch cam phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
138 Sản lượng cam phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
139 Diện tích trồng dứa phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Trang 5Table
Trang
Page
140 Diện tích thu hoạch dứa phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Gathering area of pineapple by district 286
141 Sản lượng dứa phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
142 Diện tích trồng chuối phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
143 Diện tích thu hoạch chuối phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
144 Sản lượng chuối phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
145 Diện tích trồng xoài phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
146 Diện tích thu hoạch xoài phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
147 Sản lượng xoài phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
148 Diện tích trồng mít phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
149 Diện tích thu hoạch mít phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Gathering area of jackfruit by district 291
150 Sản lượng mít phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
151 Diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm phân theo huyện/thị xã/thành phố
thuộc tỉnh - Planted area of some perennial industrial crops by district 292
152 Diện tích trồng cà phê phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
153 Diện tích thu hoạch cà phê phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
154 Sản lượng cà phê phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Trang 6Table
Trang
Page
155 Diện tích trồng cao su phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
156 Diện tích thu hoạch cao su phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
157 Sản lượng mủ cao su phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Production of dry latex rubber by district 295
158 Diện tích trồng hồ tiêu phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
159 Diện tích thu hoạch hồ tiêu phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
160 Sản lượng hồ tiêu phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
162 Số lượng trâu phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
163 Số lượng bò phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
164 Số lượng lợn phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
165 Số lượng gia cầm phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
166 Số lượng gà phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
167 Số lượng dê phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
168 Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng phân theo huyện/thị xã/thành phố
thuộc tỉnh - Living weight of buffaloes by district 301
169 Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng phân theo huyện/thị xã/thành phố
thuộc tỉnh - Living weight of cattle by district 301
Trang 7Table
Trang
Page
170 Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng phân theo huyện/thị xã/thành phố
thuộc tỉnh - Living weight of pig by district 302
171 Giá trị sản xuất lâm nghiệp theo giá hiện hành phân theo ngành hoạt động
Gross output of forestry at current prices by kinds of activity 303
172 Giá trị sản xuất lâm nghiệp theo giá hiện hành phân theo huyện/thị xã/thành phố
thuộc tỉnh - Gross output of forestry at current prices by district 304
173 Giá trị sản xuất lâm nghiệp theo giá so sánh 2010 phân theo ngành hoạt động
Gross output of forestry at constant 2010 prices by kinds of activity 305
174 Giá trị sản xuất lâm nghiệp theo giá so sánh 2010
phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Gross output of forestry at constant 2010 prices by district 306
175 Diện tích rừng hiện có phân theo loại rừng
Current area of forest by type of forest 307
176 Diện tích rừng trồng mới tập trung phân theo loại rừng
Area of concentrated planted forest by type of forest 308
177 Diện tích rừng trồng mới tập trung phân theo loại hình kinh tế
Area of concentrated planted forest by types of ownership 309
178 Diện tích rừng trồng mới tập trung phân theo huyện/thị xã/thành phố
thuộc tỉnh - Area of concentrated planted forest by district 310
179 Diện tích rừng trồng được chăm sóc phân theo loại hình kinh tế
Area of planted forest being cared by types of ownership 311
180 Sản lượng gỗ và lâm sản ngoài gỗ phân theo loại lâm sản
Gross output of wood and non-timber products by type of forest products 312
181 Giá trị sản xuất thuỷ sản theo giá hiện hành phân theo ngành hoạt động
Gross output of fishing at current prices by kinds of activity 313
182 Giá trị sản xuất thuỷ sản theo giá hiện hành phân theo huyện/thị xã/thành phố
thuộc tỉnh - Gross output of fishing at current prices by district 314
183 Giá trị sản xuất thuỷ sản theo giá so sánh 2010 phân theo ngành hoạt động
Gross output of fishing at constant 2010 prices by kinds of activity 315
184 Giá trị sản xuất thuỷ sản theo giá so sánh 2010 316
Trang 8Table
Trang
Page
phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Gross output of fishing at constant 2010 prices by district
185 Diện tích nuôi trồng thủy sản - Area of aquaculture 317
186 Diện tích nuôi trồng thủy sản phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
188 Sản lượng thuỷ sản phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
189 Số lượng và công suất tàu, thuyền có động cơ khai thác hải sản
phân theo nhóm công suất, phạm vi khai thác và phương tiện đánh bắt
Number of boats, motor boats for exploitation of marine resources
by capacity group, exploitation scope and means of catching 321
Trang 9GIẢI THÍCH CÁC CHỈ TIÊU THỐNG KÊ
NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN
NÔNG NGHIỆP
Giá trị sản xuất ngành nông nghiệp gồm giá trị sản phẩm (kể cả
sản phẩm dở dang) trồng trọt, chăn nuôi, giá trị dịch vụ phục vụ trồng trọt và chăn nuôi, giá trị các hoạt động săn bắt, thuần dưỡng thú và những dịch vụ có liên quan đến hoạt động này.
Cây lâu năm là loại cây trồng sinh trưởng và cho sản phẩm trong
nhiều năm, bao gồm cây công nghiệp lâu năm (chè, cà phê, cao su…), cây ăn quả (cam, chanh, nhãn…), cây dược liệu lâu năm (quế, đỗ trọng…).
Cây hàng năm là loại cây trồng có thời gian sinh trưởng và tồn tại
không quá một năm, bao gồm cây lương thực có hạt (lúa, ngô, kê, mì…), cây công nghiệp hàng năm (mía, cói, đay…), cây dược liệu hàng năm, cây thực phẩm và cây rau đậu.
Sản lượng cây nông nghiệp gồm toàn bộ khối lượng sản phẩm
chính của một loại cây hoặc một nhóm cây nông nghiệp thu được trong một vụ sản xuất hoặc trong một năm của một đơn vị sản xuất nông nghiệp hoặc của một vùng, một khu vực địa lý.
Năng suất cây nông nghiệp là sản phẩm chính của một loại cây
hoặc một nhóm cây nông nghiệp thực tế đã thu được trong một vụ sản xuất hoặc trong một năm tính bình quân trên một đơn vị diện tích.
- Đối với cây hàng năm có hai loại năng suất:
Năng suất gieo trồng = Sản lượng thu hoạch
Diện tích gieo trồng
Năng suất thu hoạch = Sản lượng thu hoạch
Diện tích thu hoạch
- Đối với cây lâu năm có hai loại năng suất:
Năng suất
cho sản phẩm =
Sản lượng thu hoạch trên diện tích cho sản phẩm
Toàn bộ diện tích cho sản phẩm
Trang 10Năng suất
thu hoạch =
Sản lượng thu được trên diện tích thu hoạch Toàn bộ diện tích cho sản phẩm
Diện tích thu hoạch là chỉ tiêu phản ánh diện tích của một loại cây
trồng hoặc một nhóm cây nông nghiệp trong năm cho sản lượng đạt ít nhất 10% mức thu hoạch của năm bình thường Đối với cây hàng năm, diện tích thu hoạch bằng diện tích gieo trồng trừ diện tích mất trắng Đối với cây lâu năm, diện tích thu hoạch bằng diện tích cho sản phẩm trừ diện tích mất trắng.
Sản lượng lương thực có hạt gồm sản lượng lúa, ngô và các loại
cây lương thực có hạt khác như kê, mì mạch, cao lương được sản xuất
ra trong một thời kỳ nhất định Chỉ tiêu này không bao gồm sản lượng các loại cây chất bột có củ.
Sản lượng lúa (còn gọi là sản lượng đổ bồ) là sản lượng lúa khô
sạch của tất cả các vụ sản xuất trong năm Sản lượng lúa năm nào tính cho năm đó và không bao gồm hao hụt trong quá trình thu hoạch, vận chuyển, ra hạt vì mọi nguyên nhân (chuột phá, rơi vãi ngoài đồng, trên đường, hư hỏng trước khi nhập kho ).
Sản lượng ngô là sản lượng ngô hạt khô sạch đã thu hoạch trong năm Sản lượng cây chất bột có củ gồm sản lượng sắn, khoai lang, khoai
mỡ, khoai sọ, khoai nước, dong giềng và các loại cây chất bột có củ khác sản xuất ra trong một thời kỳ nhất định,
Tổng số trâu, bò là số trâu bò hiện có tại thời điểm điều tra (gồm cả
trâu bò mới sinh 24 giờ trước thời điểm điều tra).
Tổng số lợn là số lợn hiện có tại thời điểm điều tra, gồm lợn thịt, lợn
nái và đực giống (không kể lợn sữa).
Tổng số gia cầm là số gà, vịt, ngan, ngỗng tại thời điểm điều tra.
LÂM NGHIỆP
Giá trị sản xuất ngành lâm nghiệp gồm giá trị trồng mới, nuôi
dưỡng, chăm sóc, tu bổ, khoanh nuôi, cải tạo rừng, giá trị lâm sản khai thác, giá trị cây và hạt giống, giá trị các hoạt động bảo vệ rừng và các hoạt động dịch vụ lâm nghiệp khác thực hiện trong kỳ, giá trị những sản phẩm dở dang trong nuôi trồng rừng.
Trang 11Diện tích rừng hiện có là tổng diện tích rừng có tại một thời điểm
nhất định Tuỳ theo mục đích nghiên cứu và cách phân tổ, diện tích rừng hiện có được chia thành các loại khác nhau:
- Căn cứ vào nguồn gốc hình thành, diện tích rừng hiện có được chia thành: rừng tự nhiên và rừng trồng;
- Căn cứ vào trạng thái, diện tích rừng hiện có được chia thành: rừng nguyên sinh và rừng kiệt;
- Căn cứ vào thời gian hình thành, diện tích rừng hiện có được chia thành: rừng già và rừng non;
- Căn cứ vào cơ cấu các loại cây trong rừng, diện tích rừng hiện có được chia thành: rừng thuần loại và rừng hỗn giao;
- Căn cứ vào công dụng, diện tích rừng hiện có được chia thành: rừng kinh tế (rừng sản xuất), rừng phòng hộ và rừng đặc dụng.
Rừng tự nhiên là rừng không do con người trồng, bao gồm rừng sản
xuất, rừng phòng hộ và rừng đặc dụng đạt 1 hoặc cả 2 tiêu chuẩn sau: (1) Rừng có trữ lượng gỗ bình quân 25m3 trở lên trên 1 ha; (2) Rừng có
độ tán che > 0,3 (tổng diện tích tán cây lớn hơn > 30% diện tích rừng đó).
Diện tích rừng trồng là diện tích đất đã được trồng rừng kể cả diện
tích đã thành rừng và diện tích mới trồng.
Sản lượng gỗ khai thác gồm gỗ tròn, gỗ nguyên liệu giấy, gỗ tận
dụng, gỗ trụ mỏ, gỗ làm ván ép, gỗ làm tàu thuyền khai thác từ rừng trồng, rừng tự nhiên và từ cây lâm nghiệp trồng phân tán.
Diện tích rừng bị cháy là diện tích rừng tự nhiên và rừng trồng bị
cháy không còn khả năng khôi phục Chỉ tiêu này không bao gồm diện tích rừng lau lách và diện tích rừng không có giá trị kinh tế bị cháy.
Diện tích rừng bị phá là diện tích rừng tự nhiên và rừng trồng bị
chặt phá để làm nương rẫy, lấy lâm sản, thổ sản hoặc chuyển đổi các mục đích khác mà không được cơ quan quản lý có thẩm quyền cho phép.
THUỶ SẢN
Giá trị sản xuất ngành thuỷ sản gồm giá trị hải sản khai thác; giá
trị thuỷ sản khai thác tự nhiên trên sông, suối, hồ, đầm, ruộng nước; giá
Trang 12trị sản phẩm thuỷ sản nuôi trồng; giá trị sơ chế thuỷ sản; giá trị ươm nhân giống thuỷ sản và giá trị những sản phẩm thuỷ sản dở dang.
Diện tích mặt nước nuôi trồng thuỷ sản là diện tích đã được sử
dụng cho hoạt động nuôi trồng thuỷ sản, tính cả diện tích bờ bao; đối với diện tích ươm, nuôi giống thuỷ sản thì bao gồm cả những diện tích phụ trợ cần thiết như ao lắng lọc, ao xả Chỉ tiêu này không bao gồm diện tích đất có mặt nước chuyên dùng vào việc khác nhưng được tận dụng nuôi trồng thuỷ sản như hồ thuỷ lợi, thuỷ điện.
Sản lượng thuỷ sản là khối lượng sản phẩm của một loại hoặc một
nhóm các loại thuỷ sản thu được trong một thời kỳ nhất định, bao gồm: sản lượng thuỷ sản khai thác, sản lượng thuỷ nuôi trồng.
- Sản lượng thuỷ sản khai thác gồm sản lượng hải sản khai thác và
sản lượng thuỷ sản khai thác tự nhiên trên các sông, suối, hồ, đầm, ruộng nước
- Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng gồm tất cả sản lượng các loại thuỷ
sản thu được nhờ kết quả hoạt động của nghề nuôi trồng thuỷ sản tạo ra.
Trang 13EXPLAINING STATISTICAL INDICATORS
OF AGRICULTURE, FORESTRY, FISHERY
AGRICULTURE
Gross output of agriculture refers to the value of farming and
breeding products (including unfinished products) and services and value
of such activities as hunting, taming and related services,
Perennial plants are those growing and giving products in many
years, including perennial industrial plants (tea, coffee, rubber etc), fruit plants (orange, lemon, longan, etc) and perennial medical plants (cinnamon, ect).
Annual plants are those growing only within a year, including grain
plants (rice, maize, millet, wheat, ect), annual industrial plants cane, rush, ect) annual medical plants, and vegetables.
(sugar-Production of agricultural crops is an indicator reflecting th total
primary products of a certain agricultural crop or group of crops harvested in a season or an agricultural year by a production unit or a region.
Yield of agricultural crops refers tomain product per one area unit
of a certain agricultural crop or group of crops harvested in a season or
an agricultural year on average planted area.
- There are two kind of yield of annual crops:
Sown yield = Harvested production
Harvested production from productive area
Total productive area
Trang 14Harvested production from harvested area
Total harvested area
Harvested area refers to the total sown/planted area of a particular
crop or group of crops in a reference season, from which the crop is gathered at least 10% of yield of ordinary season, For annual crops, harvested area is equal sown area minus non-harvested area; for perennial crops, it is equal the area in productive age minus non- harvested area.
Production of cereals is an indicator refrring to total output of
paddy, maize, and others such as wheat, millet, kaoliang, etc, produced in
a given time, excluding production of root crops.
Production of paddy is the dry clean paddy output of all crops in
year.
Output of a year is the harvest of the crop within the year, excluding loss during harvest, transport, and threshing, etc, (destroyed by mice, loss
in fields, ruined before storing).
Production of maize is the output of dry clean maize harvested in
year.
Production of root crops refers to the yield of cassava, sweet
potatoees, winged yam, taro, edible canna, and other root crops produced
in a given time,
Total cattle and bufaloes is the exsting number of cattles and
buffaloes at the enumeration time (including the newly born cattle 24 hours before the survey).
Total pigs is the exsting number of pigs at the enumeration time,
including pigs for pork, sow, and male pigs for seed (excluding sucking pigs).
Total poultry is number of chickens, ducks, perching ducks and
goose at the enumeration time.
FORESTRY
Gross output of forestry includes value of such activities as newly
growing, cultivating, fertilizing, improving, localized cultivating of
Trang 15forests, value of exploited forest products, value of plants and seeds, value of forest protection and other forestal services in a given period, and value of unfinished products of forest cultivation.
Current forest area refers to total current area of forests in a
reference time, According to different researching purposes and group division methods, current forest area is divided into:
- Natural and planted forest area;
- Primeval forest area and exhausted forest area;
- Copsewood and sapling forest area;
- Purebred forest and mixed forest area;
- Productive forest, protective forest, and special forest area.
Natural forest is the one not planted by people, including
production forest, protective forest and specially utilized forest, It must satisfy one or two standards: (1) Forest with the average wood reserve from 25m3 to 1 ha and over; (2) Coverage of the forest > 0,3 (total area
of coverage > 0,3 of the area of the forest)
Area of planted forest includes area with the forest and new
afforestation.
Production of wood includes round wood; wood for making paper,
ship, boats and wood for making other products acquired from planted forest, natural forest and from separate planted trees.
Area of fired forests refers to fired natural and planted forests
which are unable to recover, excluding area of cane-brake, reed forests and eco-worthless forest area burnt.
Area of destroyed forests refers to the area of natural and planted
forests destroyed for agriculture production, and for wood and other forestry products without permission of the authorities.
FISHERY
Gross output of fishing refers to value of exploited sea products,
and aquatic products exploited naturally in rivers, ponds, lagoons, and water fields; value of roughly processed, cultivated and multiplicated seaproducts and value of unfinished seaproducts.
Trang 16Area of water surface for the aquaculture refers to total area of
water surface for aquaculture, including edge area, supplement area for breeding and hatchary area such as filtering ponds and letting out ponds, Area of aquaculture, however, excludes specializing water surface area such as of irrigation and hydroelectric lakes but still use for aquaculture.
Production of fishery refers to total production volume of one or a
group of aquatic apecies harvested or caught in a given period, comprising production of fishery caught and production of aquaculture:
- Production of fishery caught includes production of catches from the sea, and from rivers, streams, lagoons, or ponds.
- Production of aquaculture includes all aquatic production from aquaculture.
Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá hiện hành
phân theo ngành hoạt động
Service and other activities
Triệu đồng - Mill dongs
Trang 17Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá so sánh 2010
phân theo ngành hoạt động
Service and other activities
Triệu đồng - Mill dongs
Trang 18Chỉ số phát triển (Năm trước = 100) - %
Index (Previous year = 100) - %
Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá so sánh 2010
phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Đông Hà - Dong Ha city 90872 106815 109690 119303 119631
Quảng Trị - Quang Tri town 40408 47498 48776 53051 53196
Vĩnh Linh - Vinh Linh district 786290 924243 949119 989298 992075
Hướng Hóa - Huong Hoa district 433953 510089 523818 569724 571327
Gio Linh - Gio Linh district 522874 614611 631153 666466 668334
Đakrông - Dakrong district 87800 103204 105982 115270 115590
Cam Lộ - Cam Lo district 256246 301203 309310 336418 337355
Triệu Phong - Trieu Phong district 490159 576156 591663 643515 645327
Hải Lăng - Hai Lang district 532868 626283 643143 698450 700409
Trang 19Cồn Cỏ - Con Co district - - - -
-Giá trị sản xuất ngành trồng trọt theo giá hiện hành
phân theo nhóm cây trồng
crops
Tổng số
Cereal crop
Rau, đậu,hoa, câycảnh
Vegetable , bean and flowers
Cây CNhàng năm*
Annual industrial crop
Cây ănquả
Fruit crop
Cây CNlâu năm**
Perennial industrial crop
Triệu đồng - Mill dongs
Trang 20Giá trị sản xuất ngành trồng trọt theo giá so sánh 2010
phân theo nhóm cây trồng
crops
Tổng số
Cereal crop
Rau, đậu,hoa, câycảnh
Vegetable, bean and flowers
Cây CNhàng năm*
Annual industrial crop
Cây ănquả
Fruit crop
Cây CNlâu năm**
Perennial industrial crop
Triệu đồng - Mill dongs
Chỉ số phát triển (Năm trước = 100) - %
Index (Previous year = 100) - %
Trang 2190Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi theo giá hiện hành
phân theo nhóm vật nuôi và sản phẩm
Gross output of livestock at current prices
by kinds of animal and by product
Trang 22Gross output of livestock at constant 2010 prices
by kinds of animal and by product
Chỉ số phát triển (Năm trước = 100) - %
Index (Previous year = 100) - %
Trang 23Giá trị sản phẩm thu được trên 1 héc ta đất trồng trọt
phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
92
Gross output of product per ha of cultivated land by district
ĐVT: Triệu đồng - Unit: Mill dongs
Vĩnh Linh - Vinh Linh district 17,0 65,8 76,4 67,8 68,5
Hướng Hóa - Huong Hoa district 16,2 54,7 66,2 68,1 40,3
Gio Linh - Gio Linh district 21,0 67,9 68,8 59,9 47,3
Triệu Phong - Trieu Phong district 18,5 45,9 53,8 56,2 56,3
Hải Lăng - Hai Lang district 18,8 50,1 63,0 66,4 52,2
-Giá trị sản phẩm thu được trên 1 héc ta mặt nước nuôi trồng thủy sản phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
93
Trang 24Gross output of product per ha of aquaculture water surface
by district
ĐVT: Triệu đồng - Unit: Mill dongs
Vĩnh Linh - Vinh Linh district 88,0 84,9 151,6 175,6 108,2
Hướng Hóa - Huong Hoa district 17,8 47,4 81,0 56,9 67,8
Gio Linh - Gio Linh district 69,2 64,2 72,9 84,9 93,1
Triệu Phong - Trieu Phong district 70,5 149,1 162,4 136,1 282,0
Hải Lăng - Hai Lang district 54,8 176,4 202,4 176,3 436,3
-94Số trang trại phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Number of farms by district
ĐVT: Trang trại - Unit: Farm
Trang 25Đông Hà - Dong Ha city 14 17 - 1 0
95Số trang trại năm 2013 phân theo ngành hoạt động
và phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Number of farms in 2013 by kinds of activity and by district
ĐVT: Trang trại - Unit: Farm
Tổngsố
Total
Trong đó - Of which
Trang trạitrồng câyhàng năm
Annual crop farm
Trang trạitrồng câylâu năm
Perennial crop farm
Trang trạichăn nuôi
Livestock farm
Trang trạinuôi trồngthuỷ sản
Fishing farm
Đông Hà - Dong Ha city
Trang 26Quảng Trị - Quang Tri town 1 1
Hướng Hóa - Huong Hoa district
Đakrông - Dakrong district
Cồn Cỏ - Con Co district
96Diện tích, sản lượng cây lương thực có hạt
Planted area and production of cereals
Diện tích - Planted area Sản lượng - Production
Trang 272013 53679,6 50122,4 3557,2 233644,9 224151,5 9493,4
Chỉ số phát triển (Năm trước = 100) - %
Index (Previous year = 100) - %
97Diện tích cây lương thực có hạt
phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Planted area of cereals by district
Đơn vị tính - Unit: Ha
TỔNG SỐ - TOTAL 47847,4 51592,5 52130,8 52742,9 53679,6
Đông Hà - Dong Ha city 2015,2 2183,7 2172,1 2167,0 2182,1
Quảng Trị - Quang Tri town 159 706,2 697,7 657,4 653,7
Vĩnh Linh - Vinh Linh district 4820 7081,3 7211,7 7212,9 7276,3
Hướng Hóa - Huong Hoa district 4390,8 3847,4 3829,9 4145,4 4099,2
Gio Linh - Gio Linh district 6444,8 6986,3 7036,2 7169,7 7703,8
Đakrông - Dakrong district 3672 3686,3 3880,7 3836,0 3754,6
Cam Lộ - Cam Lo district 2583,4 2661,6 2792 2939,6 2960,6
Triệu Phong - Trieu Phong district 10381 10968 11005,7 11040,6 11223,4
Hải Lăng - Hai Lang district 13381,2 13471,7 13504,8 13574,3 13825,9
-98Sản lượng cây lương thực có hạt
Trang 28phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Production of cereals by district
ĐVT: Tấn - Unit: Ton
TỔNG SỐ - TOTAL 205844 224094,2 232513,1 250372,9 233644,9
Đông Hà - Dong Ha city 9417 9402,6 9246,3 10472,9 9204,3
Quảng Trị - Quang Tri town 754 3278,4 3267,3 3353,7 3081,1
Vĩnh Linh - Vinh Linh district 23256 31973,2 33386,4 35994,7 30748,7
Hướng Hóa - Huong Hoa district 9328 9141,3 9201,8 10400,8 10539,7
Gio Linh - Gio Linh district 29297 33126,2 32837,0 35159,0 34990,5
Đakrông - Dakrong district 5281 5695,0 5847,4 7953,8 7807,9
Cam Lộ - Cam Lo district 9917,5 11135,5 11922,2 13947,7 12396,8
Triệu Phong - Trieu Phong district 52430,5 51827,7 53054,2 57433,0 52611,3
Hải Lăng - Hai Lang district 66163 68514,3 73750,5 75657,3 72264,6
-99Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người
phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Production of cereals per capita by district
Đơn vị tính - Unit: Kg
Đông Hà - Dong Ha city 121,4 111,5 110,6 123,5 106,5
Quảng Trị - Quang Tri town 44,6 144,7 142,7 145,6 132,9
Vĩnh Linh - Vinh Linh district 267,1 375,5 392,4 422,0 357,9
Hướng Hóa - Huong Hoa district 142,2 120,9 117,6 131,9 131,8
Gio Linh - Gio Linh district 403,9 456,4 450,2 481,2 476,7
Đakrông - Dakrong district 160,1 154,5 159,1 213,9 207,8
Cam Lộ - Cam Lo district 228,6 251,5 268,2 311,9 274,6
Trang 29Triệu Phong - Trieu Phong district 522,9 551,1 563,4 608,7 554,2
Hải Lăng - Hai Lang district 707,4 798,8 855,3 875,7 833,6
-100Diện tích lúa cả năm
Planted area of paddy
Chỉ số phát triển (Năm trước = 100) - %
Index (Previous year = 100) - %
Trang 30Chỉ số phát triển (Năm trước = 100) - %
Index (Previous year = 100) - %
Trang 31Chỉ số phát triển (Năm trước = 100) - %
Index (Previous year = 100) - %
Trang 322010 101,3 104,0 97,8 96,7
Diện tích lúa cả năm
phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Đông Hà - Dong Ha city 1978 2165,7 2150,8 2146,7 2162,5
Quảng Trị - Quang Tri town 151 622,1 619,6 584,3 577,4
Vĩnh Linh - Vinh Linh district 4750 6793,8 6831,7 6948,9 7033,3
Hướng Hóa - Huong Hoa district 3356,8 2936,1 3022 3147,3 3249,1
Gio Linh - Gio Linh district 6422,1 6897,8 6991 7109,1 7663,7
Đakrông - Dakrong district 2697,9 2361,1 2384,9 2271 2240,6
Cam Lộ - Cam Lo district 2445,9 2518,6 2685,6 2788,5 2810,2
Triệu Phong - Trieu Phong district 10070 10652 10695,5 10749,8 10936,2
Hải Lăng - Hai Lang district 13068,4 13083,3 13119 13195,3 13449,4
-104Năng suất lúa cả năm
phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Yield of paddy by district
ĐVT: Tạ/ha - Unit: Quintal/ha
Vĩnh Linh - Vinh Linh district 48,7 45,6 47,4 50,8 42,6
Hướng Hóa - Huong Hoa district 23,7 26,8 26,9 27,8 27,2
Trang 33Gio Linh - Gio Linh district 45,5 47,6 46,8 49,2 45,5
Triệu Phong - Trieu Phong district 50,7 47,3 48,4 52,1 46,9
Hải Lăng - Hai Lang district 49,3 50,9 54,8 55,9 52,4
-Sản lượng lúa cả năm
phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Đông Hà - Dong Ha city 9238 9316,2 9139,8 10366,4 9096,5
Quảng Trị - Quang Tri town 726 2832 2960 2990,4 2734,5
Vĩnh Linh - Vinh Linh district 23116 31010 32368 35303,0 29993,7
Hướng Hóa - Huong Hoa district 7943 7883,2 8133,7 8758,0 8833,5
Gio Linh - Gio Linh district 29250 32849,5 32726,7 35007,4 34870,7
Đakrông - Dakrong district 4500 4282,7 4054,4 4660,0 4827,2
Cam Lộ - Cam Lo district 9736 10769,5 11687,4 13672,9 12023,2
Triệu Phong - Trieu Phong district 51022 50347 51744 56015,4 51310,1
Hải Lăng - Hai Lang district 64479 66537,4 71829,6 73748,0 70462,1
-Diện tích lúa đông xuân
phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Đông Hà - Dong Ha city 1118 1117 1114,8 1107,6 1112,8
Vĩnh Linh - Vinh Linh district 3650 3765,8 3800,7 3943,9 3952,0
Hướng Hóa - Huong Hoa district 936,5 985,8 1001,3 1056,5 1132,7
Trang 34Gio Linh - Gio Linh district 3678,5 3821,7 3881,8 3952,0 4263,2
Đakrông - Dakrong district 445,8 503 496,1 527,8 551,5
Cam Lộ - Cam Lo district 1344,9 1406,8 1444,4 1482,0 1483,2
Triệu Phong - Trieu Phong district 5253 5552 5574,1 5607,8 5762,0
Hải Lăng - Hai Lang district 6718,4 6641,3 6655,4 6673,4 6813,8
-107Năng suất lúa đông xuân
phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Yield of spring paddy by district
ĐVT: Tạ/ha - Unit: Quintal/ha
Vĩnh Linh - Vinh Linh district 52,0 51,6 51,7 52,9 42,5
Hướng Hóa - Huong Hoa district 32,6 38,5 36,6 38,0 37,2
Gio Linh - Gio Linh district 51,2 53,8 54,2 54,0 50,7
Triệu Phong - Trieu Phong district 54,0 53,1 56,0 54,5 53,0
Hải Lăng - Hai Lang district 47,6 55,1 57,4 57,1 55,4
-Sản lượng lúa đông xuân
phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Đông Hà - Dong Ha city 5970 5864,2 6030,8 6147,4 5230,4
Quảng Trị - Quang Tri town 411 1612 1673 1634,4 1461,1
Vĩnh Linh - Vinh Linh district 18980 19416 19638 20879,0 16797,3
Hướng Hóa - Huong Hoa district 3053 3794 3667 4014,7 4213,6
Trang 35Gio Linh - Gio Linh district 18828 20562,2 21033,7 21340,8 21600,8
Đakrông - Dakrong district 1716 1961,7 1637,1 2058,4 2178,4
Cam Lộ - Cam Lo district 6489 7099,4 7242,9 8016,1 7283,2
Triệu Phong - Trieu Phong district 28382 29488 31215 30562,5 30561,6
Hải Lăng - Hai Lang district 31986 36586,8 38219,6 38118,6 37748,6
-Diện tích lúa hè thu
phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Quảng Trị - Quang Tri town 75 286,1 284,3 270,0 266,4
Vĩnh Linh - Vinh Linh district 1100 3028 3031 3005,0 3081,3
Hướng Hóa - Huong Hoa district - 866,3 907,2 986,4 945,2
Gio Linh - Gio Linh district 2680,6 3076,1 3109,2 3157,1 3400,5
Cam Lộ - Cam Lo district 991 1111,8 1241,2 1306,5 1327,0
Triệu Phong - Trieu Phong district 4817 5100,1 5121,4 5142,0 5174,2
Hải Lăng - Hai Lang district 6350 6440 6463,6 6521,9 6635,6
-110Năng suất lúa hè thu
phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Yield of autumn paddy by district
ĐVT: Tạ/ha - Unit: Quintal/ha
Vĩnh Linh - Vinh Linh district 37,6 38,3 42,0 48,0 42,8
Trang 36Gio Linh - Gio Linh district 38,6 39,9 37,6 43,3 39,0
Triệu Phong - Trieu Phong district 47,0 40,9 40,1 49,5 40,1
Hải Lăng - Hai Lang district 51,2 46,5 52,0 54,6 49,3
-Sản lượng lúa hè thu
phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Quảng Trị - Quang Tri town 315 1220 1287 1356,0 1273,4
Vĩnh Linh - Vinh Linh district 4136 11594 12730 14424,0 13196,4
Hướng Hóa - Huong Hoa district - 2969,4 3148 3425,6 3308,2
Gio Linh - Gio Linh district 10346 12287,3 11693 13666,6 13269,9
Cam Lộ - Cam Lo district 3127 3670,1 4444,5 5656,8 4740,0
Triệu Phong - Trieu Phong district 22640 20859 20529 25452,9 20748,5
Hải Lăng - Hai Lang district 32493 29950,6 33610 35629,4 32713,5
-Diện tích lúa mùa/thu đông
phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
-Hướng Hóa - Huong Hoa district 2420,3 1084 1113,5 1104,4 1171,2
Trang 37Gio Linh - Gio Linh district 63 - - -
-Đakrông - Dakrong district 2252,4 1520 1492 1304,5 1228,6
-113Năng suất lúa mùa/thu đông
phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Yield of winter paddy/autumn and winter paddy by district
ĐVT: Tạ/ha - Unit: Quintal/ha
-Hướng Hóa - Huong Hoa district 20,2 10,3 11,8 11,9 11,2
-Sản lượng lúa mùa/thu đông
phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
-Hướng Hóa - Huong Hoa district 4890 1119,8 1318,7 1317,7 1311,7
Trang 38Gio Linh - Gio Linh district 76 - - -
-Đakrông - Dakrong district 2784 1216 1052,3 978,4 921,5
Vĩnh Linh - Vinh Linh district 70 287,5 380 264,0 243,0
Hướng Hóa - Huong Hoa district 1034 911,3 807,9 998,1 850,1
Gio Linh - Gio Linh district 22,7 88,2 45,2 60,6 40,1
Đakrông - Dakrong district 974,1 1323,3 1495,8 1565,0 1514,0
Triệu Phong - Trieu Phong district 311 316,2 310,2 290,9 287,2
Hải Lăng - Hai Lang district 312,8 390,4 385,8 378,9 376,5
-Năng suất ngô
phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
116
Yield of maize by district
ĐVT: Tạ/ha - Unit: Quintal/ha
Vĩnh Linh - Vinh Linh district 20,0 33,5 26,8 26,2 31,1
Hướng Hóa - Huong Hoa district 13,4 13,8 13,2 16,5 20,1
Trang 39Gio Linh - Gio Linh district 20,7 31,4 24,4 25,0 29,9
Triệu Phong - Trieu Phong district 45,3 46,8 42,2 48,7 45,3
Hải Lăng - Hai Lang district 53,8 50,6 49,8 50,4 47,9
Quảng Trị - Quang Tri town 28 446,4 307,3 363,3 346,6
Vĩnh Linh - Vinh Linh district 140 963,2 1018,4 691,7 755,0
Hướng Hóa - Huong Hoa district 1385 1258,1 1068,1 1642,8 1706,2
Gio Linh - Gio Linh district 47 276,6 110,3 151,6 119,8
Đakrông - Dakrong district 781 1412,3 1793 3293,8 2980,7
Triệu Phong - Trieu Phong district 1408,5 1480,7 1310,2 1417,6 1301,2
Hải Lăng - Hai Lang district 1684 1977 1920,9 1909,3 1802,5
-Diện tích khoai lang
phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vĩnh Linh - Vinh Linh district 1050 690 677 678,0 649,0
Hướng Hóa - Huong Hoa district 85,2 95,5 106,4 116,8 138,7
Trang 40Gio Linh - Gio Linh district 549,1 480 332,6 297,2 300,9
Đakrông - Dakrong district 176,4 160,8 171,1 194,5 168,1
Triệu Phong - Trieu Phong district 937 799,5 768,3 716,3 618,3
Hải Lăng - Hai Lang district 922,5 849,1 732,9 795,7 785,4
-119Năng suất khoai lang
phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Yield of sweet potatoes by district
ĐVT: Tạ/ha - Unit: Quintal/ha
Vĩnh Linh - Vinh Linh district 56,4 60,7 58,9 59,1 61,4
Hướng Hóa - Huong Hoa district 54,8 50,7 52,2 51,1 52,9
Gio Linh - Gio Linh district 54,8 58,4 59,6 57,2 59,3
Triệu Phong - Trieu Phong district 85,8 81,5 79,3 80,2 80,5
Hải Lăng - Hai Lang district 72,1 93,6 87,4 84,1 83,7
-Sản lượng khoai lang
phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vĩnh Linh - Vinh Linh district 5925 4188,5 3988,6 4010,1 3983,1
Hướng Hóa - Huong Hoa district 467 483,8 555,9 596,4 733,5