1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Niên giám thông kê tỉnh Quảng Trị P1

231 611 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 231
Dung lượng 3,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung cuốn sách phản ánh tình hình kinh tế xã hội trên địa bàn tỉnh Quảng Trị và được biên soạn bằng 2 thứ tiếng Việt Anh. Các số liệu đều được thu thập, xử lý tính toán đúng theo phương pháp quy định hiện hành của ngành Thống kê Việt Nam.Cuốn sách có nhiều nội dung phong phú, bổ ích đối với lãnh đạo các cấp, các ngành và bạn đọc gần xa

Trang 1

ChÞu tr¸ch nhiÖm néi dung:

TRÇn ¸nh D¬NG - Côc trëng

Trang 2

DuyÖt néi dung:

- TRÇn ¸nh D¬NG - Côc trëng

- NguyÔn Thanh NghÞ - Phã Côc trëng

ChÞu tr¸ch nhiÖm b¶n th¶o:

- Phßng tæng hîp

- C¸c phßng thèng kª trùc thuéc Côc

Trang 3

LỜI NÓI ĐẦU

Để phục vụ kịp thời nhu cầu nghiên cứu về kinh tế - xã hội tỉnh Quảng Trị của quý lãnh đạo tỉnh và bạn đọc gần xa, Cục Thống kê

Quảng Trị biên soạn cuốn“Niên giám thống kê tỉnh Quảng Trị 2013”.

Nội dung cuốn sách phản ánh tình hình kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Quảng Trị thời kỳ 2005-2013 và được biên soạn bằng 2 thứ tiếng Việt - Anh Các số liệu đều được thu thập, xử lý tính toán đúng theo phương pháp quy định hiện hành của ngành Thống kê Việt Nam Cuốn sách có nhiều nội dung phong phú, bổ ích đối với lãnh đạo các cấp, các ngành và bạn đọc gần xa Trong quá trình biên soạn chắc chắn không tránh khỏi thiếu sót, chúng tôi rất mong sự đóng góp của quý lãnh đạo và bạn đọc để việc biên soạn năm sau được hoàn thiện hơn.

Trong quá trình sử dụng có vấn đề gì cần trao đổi, xin liên hệ về Cục Thống kê tỉnh Quảng Trị, điện thoại: 053.3853204.

CỤC THỐNG KÊ QUẢNG TRỊ

Trang 4

In order to response timely the need for studying social and economic situation of Quang Tri province by the provincial distinguished leaders and readers near and far, the Quang Tri

Statistics Office has compiled the “2013 Statistical Yearbook”.

The book includes: Data of Quang Tri Statistical Yearbook in the 2005 - 2013 period are provided in two languages of Vietnamese and English The data has been collected and processed in accordance with methods currently stipulated by the Statistical sector

of Vietnam.

The book is rich in content and useful to leaders at all levels, sectors and readers near and far There may be some mistakes during the process of compilation on which readers' comments are highly appreciated for the next publication to be improved.

During the course of utilization, Quang Tri Statistics Office could be contacted for further information at 053.3853204.

QUANG TRI STATISTICS OFFICE

Trang 5

MỤC LỤC CONTENT

Trang

Page

Đơn vị hành chính, Đất đai và Khí hậu

Tài khoản quốc gia và Ngân sách nhà nước

Doanh nghiệp và Cơ sở kinh tế cá thể

Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sản

Vận tải, Bưu chính và Viễn thông

Mức sống dân cư và An toàn xã hội

Trang 6

1 Một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu

Some main socio-economic indicators

Of which: Female ” 298325 304378 305573 306811 310270

2 Tỷ lệ tăng tự nhiên dân số

Natural growth rate ‰ 12,89 11,40 9,77 9,6 11,0

- Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản

Agriculture, forestry, fishery ” 2140717 2562982 2645175 2785791 2878606

- Công nghiệp, xây dựng

Industry, construction ” 1350666 3486413 3986081 4262501 4597999

5 Tốc độ tăng trưởng kinh tế

- Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản

Agriculture, forestry, fishery ” 4,6 3,6 3,2 5,3 3,3

- Công nghiệp, xây dựng

6 TSP trên địa bàn (GDP) (Giá

hiện hành) - Gross domestic

product (At current prices)

Triệu đồng

Mill dongs 3407297 9821416 12730151 14591751 16467080

- Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản

Agriculture, forestry, fishery ” 1224358 2841668 3636633 3743174 3911041

- Công nghiệp, xây dựng

Industry, construction ” 874616 3486413 4669853 5450939 6238778

Trang 7

1 (Tiếp theo) Một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu

(Cont.) Some main socio-economic indicators

Prel 2013

7 GDP bình quân đầu người

Gross domestic product of

cereals

Triệu đồng

Mill dongs 5,8 16,3 21,1 24,0 26,8

8 Cơ cấu GDP (giá hiện hành)

Structure of GDP (At current

prices) % 100,0 100,0 100,0 100,0 100,0

- Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản

Agriculture, forestry, fishery ” 35,9 28,9 28,6 25,7 23,8

- Công nghiệp, xây dựng

10 Quyết toán chi ngân sách địa

phương - State local budget

Trang 8

(At constant 2010 prices)

Trang 9

1 (Tiếp theo) Một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu

(Cont.) Some main socio-economic indicators

15 Tổng giá trị xuất khẩu

Exported value in area

Consumer price index % 106,83 109,41 120,71 109,19 108,46

18 Vốn đầu tư thực hiện trên

địa bàn - Investment outlays

Trang 10

ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH, ĐẤT ĐAI VÀ KHÍ HẬU

ADMINISTRATIVE UNIT, LAND AND CLIMATE

phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh

Number of administrative units as of 31st Dec 2013 by district 17

3 Hiện trạng sử dụng đất năm 2010

4 Hiện trạng sử dụng đất tính đến 01/01/2010 phân theo loại đất

và phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh

Land use by province as of 01/01/2010 by types of land and by district 19

5 Cơ cấu đất sử dụng tính đến 01/01/2010 phân theo loại đất

và phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh

Structure of used land as of 01/01/2010 by types of land and by district 20

6 Nhiệt độ không khí trung bình tại trạm quan trắc

Mean air temperature at stations 21

7 Số giờ nắng tại trạm quan trắc

Monthly sunshine duration at stations 22

8 Lượng mưa tại trạm quan trắc

Monthly rainfall at stations 23

9 Độ ẩm không khí trung bình tại trạm quan trắc

Monthly mean humidity at stations 24

10 Mực nước một số sông chính tại trạm quan trắc

Water level of some main rivers at the stations 25

Trang 11

GIẢI THÍCH CÁC CHỈ TIÊU THỐNG KÊ

ĐẤT ĐAI VÀ KHÍ HẬU

ĐẤT ĐAI

Đất nông nghiệp là đất thường dùng chủ yếu vào sản xuất nông

nghiệp hoặc nghiên cứu thí nghiệm về nông nghiệp, gồm đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất có cỏ dùng để chăn nuôi, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản, đất vườn tạp, đất dùng để trồng cây hoặc chăn nuôi phục vụ nghiên cứu, thí nghiệm về nông nghiệp.

Đất lâm nghiệp có rừng là đất đang dùng chủ yếu vào sản xuất hoặc

nghiên cứu thí nghiệm về lâm nghiệp, gồm đất có rừng tự nhiên, đất có rừng trồng và đất ươm cây giống lâm nghiệp.

Đất chuyên dùng là đất đang được sử dụng vào mục đích không

phải là nông nghiệp, lâm nghiệp và đất ở, gồm đất xây dựng; đất giao thông; đất thuỷ lợi và mặt nước chuyên dùng; đất di tích lịch sử và văn hoá; đất an ninh, quốc phòng; đất khai thác khoáng sản; đất làm nguyên liệu và vật liệu xây dựng; đất làm muối; đất nghĩa trang và nghĩa địa; đất chuyên dùng khác như đất dùng làm bãi thải công nghiệp, bãi để gỗ khai thác của lâm nghiệp

Đất ở là đất dùng để làm nhà và xây dựng các công trình phục vụ

cho đời sống sinh hoạt của nhân dân nông thôn và đô thị.

KHÍ HẬU

Số giờ nắng trong các tháng là tổng số giờ nắng các ngày trong

tháng cộng lại Số giờ nắng (hay còn gọi là thời gian nắng) là số giờ có cường độ bức xạ mặt trời trực tiếp với giá trị bằng hay lớn hơn 0,1kw/m2.

Lượng mưa trong tháng là tổng số lượng mưa của các ngày trong

tháng.

Lượng mưa (hay còn gọi là lượng giáng thuỷ) là độ dày tính bằng milimet của lớp nước nổi do giáng thuỷ tạo nên trên bề mặt đáy của một

Trang 12

thùng đo hình trụ có tiết diện miệng hứng nước là 200cm2, chưa bị mất đi

vì một lý do nào như bốc hơi, ngấm, chảy v.v Thùng đo đó gọi là vũ kế.

Độ ẩm không khí trung bình các tháng trong năm là số bình quân

của độ ẩm không khí tương đối trung bình của các ngày trong tháng.

- Độ ẩm tương đối là tỷ số giữa sức trương hơi nước có trong không khí và sức trương hơi nước bão hoà (tối đa) ở cùng nhiệt độ Nó được thể hiện bằng tỷ lệ phần trăm (%) Độ ẩm không khí được đo bằng ẩm kế và

ẩm ký.

- Độ ẩm không khí tương đối trung bình ngày được tính theo phương pháp bình quân số học giản đơn từ kết quả 4 lần quan trắc chính trong ngày tại thời điểm 1 giờ, 7 giờ, 13 giờ, 19 giờ, hoặc được tính từ kết quả của 24 lần quan trắc tại các thời điểm 1 giờ, 2 giờ, 3 giờ, , 24 giờ của

ẩm ký.

Nhiệt độ không khí trung bình các tháng là số bình quân của nhiệt

độ không khí trung bình của các ngày trong tháng.

- Nhiệt độ không khí được đo bằng nhiệt kế thường, nhiệt kế tối cao (thuỷ ngân), nhiệt kế tối thấp (rượu) và nhiệt ký (bộ phận cảm ứng là một tấm lưỡng kim) đặt trong lều khí tượng ở độ cao 2 m cách mặt đất nơi không có trực xạ của bức xạ mặt trời.

- Nhiệt độ không khí trung bình ngày được tính theo phương pháp bình quân số học giản đơn từ kết quả 4 lần quan trắc chính trong ngày tại thời điểm 1 giờ, 7 giờ, 13 giờ, 19 giờ, hoặc được tính từ kết quả của

24 lần quan trắc tại các thời điểm 1 giờ, 2 giờ, 3 giờ, , 24 giờ của nhiệt kế.

Trang 13

EXPLAINING STATISTICAL INDICATORS

OF LAND AND CLIMATE

LAND

Agricultural land is land used for agricultural production or

researches and experiments on agriculture, consisting of land for annual cultivation, land for perennial crops cultivation, land with grass used for husbandry, water surface land used for aquaculture, miscellaneuos garden, land used for growing trees or husbandry serving agricultural production and experiment in agriculture.

Forestry land covered by trees is land mainly used for forestry

production or researches and experiments It includes natural forest land, planted land and seed land of forestry

Specially used land is land being used for other purposes, not for

agriculture, forestry and living It includes construction land, transportation land, irrigation land and specially used water surface, cultural and historical relics land; land used by Security and national defense offices; mineral exploitation land; land used for construction material production; land used for salt production; cemetery land, and other specially used land such as land for industrial waste, land for restoring woods of forestry, etc.

Homestead land is land used for house and other works

construction serving living activities of urban and rural inhabitants

CLIMATE

Number of sunshine hours in months is the sum of sunshine hours

of days in the month Number of sunshine hours or the number of hours with direct solar radiatrion is equaled or exceeded 0,1 kw/m2.

Rainfall in month is the total rainfall of all days in month Rainfall

is the thickness (measured in ml) of water created by rainfall on the bottom a cylinder tank 200 cm3 in section The water has not lost due to

Trang 14

evaporation, absorption, and flowing, etc It is called rain gauge luviometer.

Average humidity in months is the average of relative humidity of

days in the month.

- Relative humidity is the ratio of the vapor in the air and saturate vapor (maximum) at the same temperature It is indicated under percent from (%) Humidity is measured by hygro meter and hygro graph.

- Daily average relative humidity is the average results of 4 main observations at different time in a day: 1 a.m, 7 a.m, 13 p.m, 19 p.m or from the results of 24 observations at from 1 a.m, 2 a.m, 3 a.m to 24 p.m

of the hypro graph.

Average air temperature in months is the average of average air

temperature of days in the month.

- Air temperature is measured by normal thermometer, mercury thermometer, alcohol liquid thermometer and thermo graph (induction part is made from bi-metal) exposed to the air in a meteor bust at 2m from the ground, sheltered from direct solar radiation.

- Daily average air temperature is the average of the results of 4 main observations in a day at 1 a.m, 7 a.m, 13 p.m, 19 p.m or from the results

of 24 observations at from 1 a.m, 2 a.m, 3 a.m to 24 p.m of the thermometer.

Communes

Trang 15

TỔNG SỐ - TOTAL 141 13 11 117

Đất nông nghiệp - Agricultural land 381008,29 80,38

Đất sản xuất nông nghiệp - Agricultural production land 87837,91 18,53

Đất trồng cây hàng năm - Annual crop land 53276,77 11,24

Đất cỏ dùng vào chăn nuôi - Weed land for animal raising 62,01 0,01

Đất trồng cây hàng năm khác - Other annual crop land 24733,82 5,22

Đất trồng cây lâu năm - Perennial crop land 34561,14 7,29

Đất lâm nghiệp có rừng - Forestry land covered by trees 290476,13 61,28

Rừng sản xuất - Productive forest 129606,49 27,34

Rừng phòng hộ - Protective forest 94301,95 19,90

Rừng đặc dụng - Specially used forest 66567,69 14,04

Đất nuôi trồng thuỷ sản - Water surface land for fishing 2627,55 0,55

Trang 16

Đất làm muối - Land for salt production 8,80 0,01

Đất phi nông nghiệp - Non-agricultural land 39144,83 8,26

Đất chuyên dùng - Specially used land 16237,74 3,43Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

Land used by offices and non-profit agencies 245,34 0,05

Đất quốc phòng, an ninh - Security and defence land 1457,04 0,31Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Land for non-agricultural production and business 975,30 0,21

Đất có mục đích công cộng - Public land 13560,06 2,86

Đất tôn giáo, tín ngưỡng - Religious land 392,52 0,08

Đất nghĩa trang, nghĩa địa - Cemetery 4239,84 0,89Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

Rivers and specialized water surfaces 13909,31 2,93

Đất chưa sử dụng - Unused land 53829,12 11,36

Đất bằng chưa sử dụng - Unused flat land 10299,32 2,17

Đất đồi núi chưa sử dụng - Unused mountainous land 42800,16 9,03

Núi đá không có rừng cây - Non tree rocky mountain 729,64 0,16

(*) Nguồn số liệu do Sở Tài nguyên và Môi trường Quảng Trị cung cấp (KQ kiểm kê đất đai năm 2010)

4 Hiện trạng sử dụng đất tính đến 01/01/2010 phân theo loại đất

và phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh

Land use by province as of 01/01/2010 by types of land

and by district

Đơn vị tính - Unit: Ha

Tổng diện tích

Total area

Trong đó - Of which

Đất sảnxuất nôngnghiệp

Agricultural production land

Đất lâmnghiệp

Forestry land

Đất chuyêndùng

Specially used land

Đất ở

Homestea

d land

TỔNG SỐ - TOTAL 473982,24 87837,91 290476,13 16237,74 4287,38

Trang 17

Đông Hà - Dong Ha City 7295,87 1568,51 2370,97 1108,9 714,86

Quảng Trị - Quang Tri town 7291,60 915,45 4841,83 722,49 176,95

Vĩnh Linh - Vinh Linh district 61716,55 16709,44 33832,31 2823,83 548,71

Hướng Hóa - Huong Hoa district 115283,14 20321,93 74453,98 1252,24 630,65

Gio Linh - Gio Linh district 47381,85 14166,15 23598,41 2280,26 387,31

Đakrông - Dakrong district 122444,64 5419,29 91574,45 759,7 262,03

Cam Lộ - Cam Lo district 34447,39 7112,51 20322,15 2753,12 313,09

Triệu Phong - Trieu Phong district 35377,38 9825,44 16549,79 2157,39 501,87

Hải Lăng - Hai Lang district 42513,43 11798,89 22754,56 2355,46 751,33

Cồn Cỏ - Con Co district 230,38 0,30 177,68 24,35 0,58

Cơ cấu đất sử dụng tính đến 01/01/2010 phân theo loại đất

và phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh

Total area

Trong đó - Of which

Đất sảnxuất nôngnghiệp

Agricultural production land

Đất lâmnghiệp

Forestry land

Đất chuyêndùng

Specially used land

Đất ở

Homestea

d land

TỔNG SỐ - TOTAL 100,0 18,5 61,3 3,4 0,9

Quảng Trị - Quang Tri town 100,0 12,6 66,4 9,9 2,4

Trang 18

Vĩnh Linh - Vinh Linh district 100,0 27,1 54,8 4,6 0,9

Hướng Hóa - Huong Hoa district 100,0 17,6 64,6 1,1 0,5

Gio Linh - Gio Linh district 100,0 29,9 49,8 4,8 0,8

Đakrông - Dakrong district 100,0 4,4 74,8 0,6 0,2

Cam Lộ - Cam Lo district 100,0 20,6 59,0 8,0 0,9

Triệu Phong - Trieu Phong district 100,0 27,8 46,8 6,1 1,4

Hải Lăng - Hai Lang district 100,0 27,8 53,5 5,5 1,8

Cồn Cỏ - Con Co district 100,0 0,1 77,1 10,6 0,3

6 Nhiệt độ không khí trung bình tại trạm quan trắc

Mean air temperature at stations

Trang 19

Tháng 10 - October 25,5 25,0 24,5 25,7 24,6

7 Số giờ nắng tại trạm quan trắc

Monthly sunshine duration at stations

Đơn vị tính: Giờ - Unit: Hr.

Trang 20

Monthly rainfall at stations

9 Độ ẩm không khí trung bình tại trạm quan trắc

Monthly mean humidity at stations

Đơn vị tính - Unit: %

BÌNH QUÂN NĂM - AVERAGE 83 83 86 84 87

Trang 21

10 Mực nước một số sông chính tại trạm quan trắc

Water level of some main rivers at the stations

Trang 23

11 Diện tích, dân số và mật độ dân số năm 2013

phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh

Area, population and population density in 2013 by district 33

12 Dân số trung bình phân theo giới tính và phân theo thành thị, nông thôn

Average population by sex and by residence 34

13 Dân số trung bình phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh

Average population by district 35

14 Dân số trung bình nam phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh

Average male population by district 36

15 Dân số trung bình nữ phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh

Average female population by district 37

16 Dân số trung bình thành thị phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh

Average urban population by district 38

17 Dân số trung bình nông thôn phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh

Average rural population by district 39

18 Tỷ số giới tính của dân số phân theo thành thị, nông thôn

Sex ratio of population by residence 40

19 Tỷ suất sinh thô, tỷ suất chết thô và tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số

Crude birth rate, crude death rate and natural increase rate of population 40

20 Tỷ suất sinh thô, tỷ suất chết thô và tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số

phân theo thành thị, nông thôn

Crude birth rate, crude death rate and natural increase rate of population

21 Tổng tỷ suất sinh phân theo thành thị, nông thôn

Total fertility rate by residence 42

Trang 24

Table

Trang

Page

22 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo giới tính

và phân theo thành thị, nông thôn

Labour force aged 15 and over by sex and by residence 43

23 Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc tại thời điểm 1/7 hàng năm

phân theo loại hình kinh tế

Employed population aged 15 and over as of annual 1st July

by types of ownership 44

24 Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc tại thời điểm 1/7 hàng năm

phân theo thành thị, nông thôn

Employed population aged 15 and over as of annual 1st July by

25 Tỷ lệ thất nghiệp phân theo giới tính và thành thị, nông thôn

Unemployment rate by sex and by residence 46

Trang 25

GIẢI THÍCH MỘT SỐ CHỈ TIÊU THỐNG KÊ

DÂN SỐ VÀ LAO ĐỘNG

Dân số trung bình là dân số tính bình quân cho một thời kỳ nghiên

cứu nhất định, thường là một năm.

Cơ cấu dân số theo giới tính là chỉ tiêu phản ánh kết quả phân chia

tổng dân số thành số nam và nữ.

Tỷ lệ tăng dân số là chỉ tiêu cơ bản phản ánh mức độ tăng hoặc

giảm dân số trong một thời kỳ nhất định, thường là một năm Công thức tính tỷ lệ tăng dân số như sau:

t

Po ln Pt ln t

Po

Pt ln

Trong đó:

r: Tỷ lệ tăng dân số của thời kỳ nghiên cứu

t: Độ dài của thời kỳ nghiên cứu

Po: Dân số đầu kỳ

Pt : Dân số cuối kỳ

Lao động làm việc trong các ngành kinh tế quốc dân

Bao gồm tất cả những người (kể cả những lao động làm cho gia đình) đã làm việc trong khoảng thời gian thu thập số liệu về các đặc trưng kinh tế, hoặc những người đã có việc làm nhưng đang nghỉ tạm thời vì bệnh tật, vì tranh chấp, nghỉ lễ và tất cả các loại nghỉ việc tạm thời khác như nghỉ vì thời tiết xấu, vì máy móc hư hỏng, v.v

Người thất nghiệp là những người mà trong khoảng thời gian quan

sát (1 tuần, 1 tháng hoặc 1 năm, ) đã không làm đủ số giờ tối thiểu quy định và có nhu cầu làm việc mới.

Trang 26

Lao động trong độ tuổi là những lao động trong độ tuổi theo quy

định của Nhà nước có nghĩa vụ và quyền lợi đem sức lao động của mình làm việc cho xã hội.

Theo quy định của Luật Lao động hiện hành, độ tuổi lao động tính từ

15 đến 59 tuổi đối với nam và từ 15 đến 54 tuổi đối với nữ (tuổi tròn).

Lao động ngoài độ tuổi là những lao động chưa đến hoặc đã quá

tuổi lao động quy định của Nhà nước, bao gồm: nam 60 tuổi trở lên; nữ

55 tuổi trở lên; thanh thiếu niên dưới 15 tuổi.

Trang 27

EXPLANAINING STATISTICAL INDICATORS

OF POPULATION AND EMPLOYMENT

Average population is the average number of population in the

period under study, usually a year.

There are many methods to calculate everage population Utilization

of this method or the another depends on the collected data and its accuracy.

Sex composition of population can be measured by the percentage

of total population by male or female.

Rate of population growth is basic indicator reflecting the level of

population increased or decreased during a curtain period of time, usually

a year Formula to calculate the rate of population growth:

t

Po ln Pt ln t

Po

Pt ln

Of which:

r: Rate of population growth

t: Length of the time duration under study

Po: Population at the beginning of the period

Pt: Population at the end of the period

Employed: The employed comprise all persons who worked during

the time reference period established for data on economic characteristics, or who had a job in which they were temporarily absent because of illness or injury, industrial dispute, vacation, or all other temporary disorganisation of work due to such reason as bad weather or mechanical breakdown.

Unemployed: The unemployed consist of all persons who, during the time reference period (a week, a month or a year, etc.) were not

working with a minimum time required but were seeking work for pay or profit or available for work.

Trang 28

Employed in working age are those in working age spand as

regulations of the Government and have the responsibilities and rights to work for the society.

As regulations of the current labor Law, working ages are from 15 to

59 years old for men and 15 to 54 years old for women (completed years)

Employed of outside working age are those under or over the

working age as the regulations of the Government, including: male from

60 years old and over; female from 55 years old and over; children under

15 years old.

Diện tích, dân số và mật độ dân số năm 2013

phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh

11

Area, population and population density in 2013 by district

Diện tích

Area (Km 2 )

Dân số trung bình(Người)

Average population (Person)

Mật độ dân số(Người/km2)

Population density (Person/km 2 )

TỔNG SỐ - TOTAL 4739,82 613655 129

Vĩnh Linh - Vinh Linh district 617,17 85925 139

Hướng Hóa - Huong Hoa district 1152,83 79978 69

Triệu Phong - Trieu Phong district 353,77 94925 268

Trang 29

Hải Lăng - Hai Lang district 425,13 86687 204

Dân số trung bình phân theo giới tính

và phân theo thành thị, nông thôn

Trang 30

Average population by district

ĐVT: Người - Unit: Person

Prel.

2013

TỔNG SỐ - TOTAL 590276 601665 604719 608172 613655

Đông Hà - Dong Ha City 77581 84301 83606 84816 86399

Quảng Trị - Quang Tri town 16915 22654 22895 23035 23189

Vĩnh Linh - Vinh Linh district 87071 85142 85077 85326 85925

Hướng Hóa - Huong Hoa district 65607 75627 78215 78854 79978

Gio Linh - Gio Linh district 72530 72578 72940 73064 73404

Đakrông - Dakrong district 32991 36872 36742 37196 37571

Cam Lộ - Cam Lo district 43376 44285 44456 44720 45153

Triệu Phong - Trieu Phong district 100269 94038 94165 94353 94925

Hải Lăng - Hai Lang district 93536 85768 86223 86396 86687

Dân số trung bình nam

phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh

14

Average male population by district

ĐVT: Người - Unit: Person

Prel.

Trang 31

TỔNG SỐ - TOTAL 291951 297287 299146 301361 303385

Đông Hà - Dong Ha City 38446 41315 41279 42177 42668

Quảng Trị - Quang Tri town 8409 11098 11166 11389 11310

Vĩnh Linh - Vinh Linh district 42668 42232 42464 42287 42619

Hướng Hóa - Huong Hoa district 33725 37430 38818 39044 39715

Gio Linh - Gio Linh district 35989 35961 35728 36044 35930

Đakrông - Dakrong district 16380 18069 18147 18410 18652

Cam Lộ - Cam Lo district 21844 21998 22088 22153 22318

Triệu Phong - Trieu Phong district 49151 46413 46384 46673 46376

Hải Lăng - Hai Lang district 44951 42393 42694 42794 43395

Dân số trung bình nữ

phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh

15

Average female population by district

ĐVT: Người - Unit: Person

Prel.

2013

TỔNG SỐ - TOTAL 298325 304378 305573 306811 310270

Đông Hà - Dong Ha City 39135 42986 42327 42639 43731

Quảng Trị - Quang Tri town 8506 11556 11729 11646 11879

Vĩnh Linh - Vinh Linh district 44403 42910 42613 43039 43306

Trang 32

Hướng Hóa - Huong Hoa district 31882 38197 39397 39810 40263

Gio Linh - Gio Linh district 36541 36617 37212 37020 37474

Đakrông - Dakrong district 16611 18803 18595 18786 18919

Cam Lộ - Cam Lo district 21532 22287 22368 22567 22835

Triệu Phong - Trieu Phong district 51118 47625 47781 47680 48549

Hải Lăng - Hai Lang district 48585 43375 43529 43602 43292

Dân số trung bình thành thị

phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh

16

Average urban population by district

ĐVT: Người - Unit: Person

Prel.

2013

TỔNG SỐ - TOTAL 152485 170873 174193 176633 177919

Đông Hà - Dong Ha City 77581 84301 83606 84816 86399

Quảng Trị - Quang Tri town 16915 18051 18827 19034 19189

Vĩnh Linh - Vinh Linh district 16343 21050 21625 21864 21708

Hướng Hóa - Huong Hoa district 19536 20135 21384 21594 21341

Gio Linh - Gio Linh district 7561 11974 12341 12510 12355

Đakrông - Dakrong district 2561 3062 3401 3621 3522

Cam Lộ - Cam Lo district 6267 5940 6229 6353 6278

Trang 33

Triệu Phong - Trieu Phong district 3317 3620 3805 3864 4221

Hải Lăng - Hai Lang district 2404 2740 2975 2977 2906

-Dân số trung bình nông thôn

phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh

17

Average rural population by district

ĐVT: Người - Unit: Person

Prel.

2013

TỔNG SỐ - TOTAL 437791 430792 430526 431539 435736

Vĩnh Linh - Vinh Linh district 70728 64104 63452 63462 64217

Hướng Hóa - Huong Hoa district 46071 55492 56831 57260 58637

Gio Linh - Gio Linh district 64969 60604 60599 60554 61049

Đakrông - Dakrong district 30430 33810 33341 33575 34049

Cam Lộ - Cam Lo district 37109 38345 38227 38367 38875

Triệu Phong - Trieu Phong district 96952 90418 90360 90489 90704

Hải Lăng - Hai Lang district 91132 83028 83248 83419 83781

18 Tỷ số giới tính của dân số phân theo thành thị, nông thôn

Sex ratio of population by residence

Trang 34

Đơn vị tính: Số nam/100 nữ - Unit: Males per 100 females

Tổng số

Total

Chia ra - Of which Thành thị - Urban Nông thôn - Rural

Tỷ suất sinh thô

Crude birth rate

Tỷ suất sinh thô, tỷ suất chết thô và tỷ lệ tăng tự nhiên

của dân số phân theo thành thị, nông thôn

20

Trang 35

Crude birth rate, crude death rate and natural increase rate

of population by residence

Đơn vị tính - Unit: ‰

Tỷ suất sinh thô

Crude birth rate

Tỷ suất chết thô

Crude death rate

Tỷ lệ tăng tự nhiên

Natural increase rate

TỶ SUẤT CHUNG - TOTAL

21 Tổng tỷ suất sinh phân theo thành thị, nông thôn

Total fertility rate by residence

Trang 36

ĐVT: Số con/phụ nữ - Unit: Children per woman

Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo giới tính

và phân theo thành thị, nông thôn

Phân theo giới tính - By sex

Trang 37

Nữ - Female 142085 162489 162541 163273 171000

Phân theo thành thị, nông thôn

By residence

Nông thôn - Rural 212909 237409 232128 235522 246000

Cơ cấu - Structure (%) TỔNG SỐ - TOTAL 100,0 100,0 100,0 100,0 100,0

Phân theo giới tính - By sex

Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc

tại thời điểm 1/7 hàng năm phân theo loại hình kinh tế

Non-state

Khu vực có vốnđầu tư nước ngoài

Foreign investment sector

Người – Person

Trang 38

Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc

tại thời điểm 1/7 hàng năm phân theo thành thị, nông thôn

Người – Person

Trang 39

25 Tỷ lệ thất nghiệp phân theo giới tính và thành thị, nông thôn

Unemployment rate by sex and by residence

Ngày đăng: 21/03/2016, 15:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w