1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

ôn tập 10 phương trình vô tỉ liên hợp

13 387 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 622,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1) Cơ sở phương pháp: Nhiều phương trình vô tỉ có thể nhẩm được nghiệm0xhữu tỉ, khi đóphương trình luôn phân tích thành0( ) ( ) 0 x x P x  . Từ đó ta đưa về pt đơn giản hơn.2) Cách nhẩm nghiệm: Ta thường thử các giá trị0xđể trong căn là bình phương hoặc lậpphương, hoặc sử dụng máy tính fx để dò nghiệm.Một số hằng đẳng thức hay sử dụng:+  2 2x y x y x y     x y x y x y x y        ; , 0+  3 3 2 2x y x y x xy y     Dạng 1. Liên hợp theo hai biểu thức chứa cănVới dạng liên hợp đơn giản này, ta chỉ cần chọn hai biểu thức có căn phù hợp2 2 ; , 0; 0 x yx y x y x yx y    Bài 1. Giải phương trình75 1 3 133xx x    .ĐKXĐ:15x  .Nhận xét5 1 (3 13) 2( 7) x x x     nên liên hợp ta có5 1 (3 13) 75 1 3 13 3x x x PTx x      7 7 25 1 3 13 3x xx x     7 (1)2 1 (2)5 1 3 13 3xx x      (2) 5 1 3 13 6      x xNếux 1thì VT (1) >4 16  6; còn nếux 1thì VT (1) 0 với mọi xVậy phương trình (2) có một nghiệm duy nhất PTVT – PP liên hợp Thầy Hồng Trí Quang3Bài 4. Giải phương trình  2x x x x        1 2 2 1 3Đk:x 1. Nhận xét: x x     2 1 3   nên ta nhân liên hợp                                                                                  2 2222 222221 2 2 1 3 2 1 2 1 3 1 22 1 02 1 1 22 1 1 22 12 12 2 (TMÑK).2 01x x x x x x x x x xx xx x x xx x x xx xx xx xx xxBài tự luyệnBài 5. Giải phương trìnha)34 1 3 25xx x   b)10x 1 3x 5 9x 4 2x 2 .c) 2x x x      1 1 4 3Đs1x2d) A – 2007 Gpt2 3 2 6 x x x     x 3e)2 2 2 2 3 7 3 2 3 5 1 3 4 x x x x x x x           . ĐS:x 2.Bài 6. Giải phương trình:a)  2x x x x        5 2 1 7 10 3Đs x = 1a) 1 1 1 2 5       x x x x  ĐS:x 2.HD a) Liên hợp theo x x    5 2ta có: x x      5 1 2 1 0  PTVT – PP liên hợp Thầy Hồng Trí Quang4Bài 7. Giải phương trình26 4 2 4 2 24xx xx    (16)Bài 8. Giải phương trình:  2 2x x x x x x        3 1 4 3 2Dạng 2. Liên hợp theo nghiệm

Trang 1

1

1) Cơ sở phương pháp: Nhiều phương trình vô tỉ có thể nhẩm được nghiệm x hữu tỉ, khi đó 0

phương trình luôn phân tích thành (xx P x0) ( )0 Từ đó ta đưa về pt đơn giản hơn

2) Cách nhẩm nghiệm: Ta thường thử các giá trị x để trong căn là bình phương hoặc lập 0

phương, hoặc sử dụng máy tính fx để dò nghiệm

Một số hằng đẳng thức hay sử dụng:

xyxy xy x yxy xy; ,x y0

Dạng 1 Liên hợp theo hai biểu thức chứa căn

Với dạng liên hợp đơn giản này, ta chỉ cần chọn hai biểu thức có căn phù hợp

2 2

x y

3

x

5

x

Nhận xét 5x 1 (3x13)2(x7)nên liên hợp ta có

3

PT

  

2

3

  

(2) 3

x

   

 (2) 5x 1 3x136

Nếu x1 thì VT (1) > 4 166; còn nếu x1 thì VT (1) < 4 166

Dễ thấy x1 là nghiệm phương trình (1)

Vậy phương trình ban đầu có hai nghiệm x11;x2 7

Bài 2 Giải các phương trình 3x 2 x 1 2x2 x 3

Trang 2

2

HD ĐK

1

3x 2 x 1 x

   nên pt có nghiệm duy nhất:

3 2

x

3x 5x 1 x  2 3 x   x 1 x 3x4 (2) Đs x = 2 Giải:

Ý tưởng:

Trước hết, kiểm tra ta thấy được rằng phương trình đã cho có một nghiệm x2 nên ta sẽ cố gắng đưa phương trình trên về phương trình tích xuất hiện nhân tử x2 Ta có nhận xét rằng:

3x25x 1 3x23x  3 2x2 và x22  x23x43x2

Ta đi đến lời giải như sau:

          

   

    

x

   

    

Mặt khác, ta có:

   

Vậy phương trình (2) có một nghiệm duy nhất

Trang 3

3

x  xx    x

Đk:x1 Nhận xét: x 2 x 1 3 nên ta nhân liên hợp

    

          

       

   

  

2 2

2

2 2

2

2 1 0

2 1

2

x

Bài tự luyện

Bài 5 Giải phương trình

5

x

2

d) A – 2007 Gpt 2x 3 x 2x6

e) 3x27x 3 x2 2 3x25x 1 x23x4 ĐS: x 2

Bài 6 Giải phương trình:

HD a) Liên hợp theo  x 5 x2ta có:  x 5 1 x  2 1 0

Trang 4

4

Bài 7 Giải phương trình

2

6 4

2 4 2 2

4

x

x

 (16)

Bài 8 **Giải phương trình:    2 2 

Dạng 2 Liên hợp theo nghiệm 𝐱𝟎

x   x xx 

Sử dụng ALPHA CALC hoặc nhẩm giá trị để các biểu thức trong căn là bình phương, ta tìm được

x 3 là một nghiệm của phương trình

Một cách tự nhiên, ta suy nghĩ tách ghép phù hợp sao cho phương trình xuất hiện nhân tử x 3

x 2 4 x với nhau, mặc dù nó xuất hiện nhân tử

x 3 nhưng biểu thức còn lại 2x2 5x 1 không xuất hiện x 3 Hơn nữa, sau khi nhân liên hợp nó xuất hiện hạng tử x 2 4 x dưới mẫu số mà chưa có thể khẳng định được âm hay dương trong tập xác định của x

Do đó, ta suy nghĩ đi tìm hai số , 0 trong hai biểu thức x 2  , 4 x  để sau khi nhân lượng liên hợp, cả hai đều xuất hiện x3 Muốn vậy ta tìm hai số a, b sao cho

Muốn vậy tìm hai số a b, 0 sao cho hệ 2 0

   

  

 đúng với x3

1 1

a b

 

 



Từ đó ta thêm bớt để có liên hợp như sau:

Bài giải tham khảo Điều kiện: 2 x 4

          

Trang 5

5

   

 

3

2 1 1

x

x

    

● Xét pt (1) Với x 2;4 ta có

VT = 2x 1 5 2

● Từ 2 , 3 1 vô nghiệm

● Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x 3

3x 1 6 x 3x 14x 8 0 1 ( khối B-2010)

Phân tích:

Ta tìm một số 1 6

3

x  x

  sao cho 3 x1 và 6x là một số chính phương thỏa mãn phương trình

trên Dễ thấy x5 thỏa (1) (Ta có thể tìm ra nghiệm x = 5 bằng cách sử dụng máy tính fx) Vì vậy ta đưa phương trình trên về dạng x5  f x 0, vì vậy ta cần làm xuất hiện nhân tử chung x5 từ vế trái của phương trình bằng phương pháp lien hợp

Muốn vậy tìm hai số a b, 0 sao cho hệ 3 1 0

   

  

4 1

a b

 

 



Lời giải:

3 x

  

Trang 6

6

 

3 1 0 *

x

   

    

Ta thấy phương trình (*) vô nghiệm với 1 6

3 x

   Vậy x5 là nghiệm duy nhấy

Bài 11 Giải phương trình sau (OLYMPIC 30/4 đề nghị) : x212 5 3xx25

Giải:

3

Ta nhận thấy : x=2 là nghiệm của phương trình

Do

0

5 3

x

 

Từ đó

3 0,

3

x

Vậy pt có nghiệm duy nhất x = 2

4 2 102x  9x37 4x 15x33

ĐK: x5

4 4 9x 37 8 4 10 2x 4x 15x 81 0

( 3)(4 27) 0

x

 

Trang 7

7

TH 1 x    3 0 x 3 (TMPT)

TH 2 x 3 pt

x x

 

3

x x x

 

Do x5 nên 36 16 4.5 27 0

12 4

VT      Đẳng thức xảy ra  x 5

Vậy phương trình có 2 nghiệm là 3 và 5

Bài 13 Giải các phương trình sau:

1) 2x 1 x23x 1 0 2) 3 2  x22xx6

3)

2 2

1

  

 4) 9 4x 1 3x2 x 3

5

x

   

Bài 14 Giải phương trình:

2x 11x21 3 4 x4 

b) 2x216x18 x2 1 2x4 ĐS: 1; 32 513

7

  

Dạng 3 Đưa về “hệ tạm”

 Nếu phương trình vô tỉ có dạng ABC, mà : A B C

ở đây C có thể là hàng số, có thể là biểu thức của x Ta có thể giải như sau :

A B



Bài 15 Giải phương trình : 2x2   x 9 2x2    x 1 x 4

Trang 8

8

Ta có VT  0 (x4) 0 2x2   x 9 2x2  x 1

Nhân với biểu thức liên hợp với 2x2  x 9 2x2 x 1 ta được 2x2  x 9 2x2  x 1 2

Kết hợp với pt đã cho, ta có hệ

      



7

2 x 7x10 x x 12x20 (3) Giải:

Điều kiện:

2 2

7 10 0

10 20 0



Cũng bằng cách kiểm tra, ta thấy pt (3) nhận x = 1 làm một nghiệm nên ta có thể đưa phương trình (3) về dạng phương trình tích xuất hiện nhân tử x1

Ta viết lại như sau:

3 2 x 7x10 x1   x 12x20 x2 

Để ý rằng hai phương trình 2  

xx   x và 2  

xx  x  vô nghiệm nên nhân liên hợp hai vế của (4) ta có:

       

1

(*)

x

Pt (*)8 x27x10 9 x212x20 x 10

Đến đây ta có hai hướng giải quyết:

Trang 9

9

Hướng 1: bình phương hai vế…

Hướng 2: kết hợp với pt (3) ta có hệ sau



Lấy phương trình thứ nhất trừ đi 9 lần phương trình thứ hai, ta thu được:

2

2

5

15 5 5

2

x

   

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm 1, 15 5 5

2

xx 

Tự luyện

Bài 17 Giải phương trình 3

24 12 6

x   x (10) Bài tự luyện

Bài 18 Giải phương trình

a) x2 3x 1 (x3) x2 1

b) 4 3 10 3  x  x 2

c) 2 (2x)(5x)  x (2x)(10x)

d) 2x2 16x18 x2  1 2x4

e) 2x2  1 x2 3x 2 2x2 2x 3 x2  x 2

Bài 19 Giải phương trình

2

x

b) x   1 9 x2   1 4 x

c) x2153x 2 x28

d) 3x2 5x 1 x2 2 3x2 3x 3 x2 3x4 Đs x = 2

Trang 10

10

Bài 20 Giải phương trình:

a) 2 33 x   2 3 6  5 x  16  0

b) ( x  3)(2 x    5) 6 3 43 x  4

Bài 21 Giải phương trình :

a) 3 x2   4 x   1 2 x  3

b) 3 x2  1 3x3 2 3x2

c) 2x2 11x21 3 4 3 x 4 0

d) 3 x2    1 x x3  1

Bài 22 Giải các phương trình sau:

a) 3

3 3

2x 1 x 1

c) 2x 1 x23x 1 0 d) 9 4x 1 3x2 x 3

e) x 1 x 4 x 9 x16 x100

Bài 23 Giải phương trình

5x 1 9 x 2x 3x1

b) 33 x2  x2  8 2 x215 (1)

Bài 24 Giải phương trình

6

x

x

 b) *3162x3 2 27x29x 1 1

3 Liên hợp theo hai nghiệm – nghiệm lẻ – liên hợp theo biểu thức chứ biến

Bài 25 Giải phương trình D – 2006 x23x 1 2x 1 0

Điều kiện 1

2

x

Với sự trợ giúp của máy tính, ta dò được hai nghiệm là x = 1 và x 2 2

Cách 1 Nếu liên hợp theo nghiệm x = 1 ta có

Trang 11

11

Biến đổi và nhân lượng liên hợp để đưa về phương trình tích số

2x 1 1 x 3x 2 0

       

2 1 1

x

x

x

x

     

 

Đến đây, việc giải phương trình trong ngoặc bằng cách đặt ẩn phụ t  2x 1 1

Cách 2 Nếu liên hợp theo nghiệm x 2 2 Điều này đòi hỏi kĩ thuật hơn, bởi phương trình không xuất hiện nhân tử x 2 20 Ta phải tìm được biểu thức hệ số nguyên mà có nghiệm x 2 2

Dễ dàng có: x 2 2  2 2 x  2

2 2 x

4 2 0

Vậy ta sẽ liên hợp làm xuất hiện nhân tử x24x2

2

2x1  1 x   x 4x2 nên ta sẽ tách liên hợp như sau:

2x 1 (1 x) x 4x 2 0

        

  

  

2

4 2 0

2 1 (1 ) 1

   

 

   



Ta dễ dàng giải được pt có nghiệm x = 1 và x 2 2

Bài 26 Giải phương trình 3 2

xx   x

Trang 12

12

3 x 3

Sử dụng Shift Solve để tìm ra 2 nghiệm của phương trình là:

1 0, 6180339887 ; 2 1, 618033989

x   x sau đó gán hai nghiệm này vào hai biến A và B

Ta thu được kết quả “đẹp” sau: A B   1, AB   1

Và từ đây, ta có thể dự đoán được 2

1

x  x chính là nhân tử của pt!

Trong trường hợp bạn không tìm được hai nghiệm, mà chỉ tìm được một nghiệm x2 1, 618033989 ,

khi đó cần dự đoán 1 5

2

2x 1 5

2x 1 5

1 0

Xét px q  8 3 x2  2  2

2

8 3

8 3

x px q

  

  

2

8 3

x px q

  

Đến đây, để xuất hiện nhân tử 2

1

Chọn a = 4 thì ta được một cặp (p, q) thỏa mãn là (p, q) = (-1; 2) Khi đó ta thêm bớt:

Bài giải

xx   xx

2 3

2

1

x x

 

  

2

4

Cách 1

2

4 1

8 3 2

x

  

2 6 4

1 0

2 3

f x   x  x ta có:   3 2

8 3

x

x

Trang 13

13

2

3

8 3

x

x

Ta có bảng biến thiên:

  6 4 6

3

3

0

3

 

2

3

f x

Vậy phương trình đã cho có nghiệm 1 5

2

x 

Tự luyện

Bài 27 Giải phương trình:   2 2  

1 2 3 1

3 x 2 x xx 4x   4 x x 1

Bài 29 Giải phương trình: 2x2   x 1 x2   x 1 3x

LUYỆN TẬP

Bài 30 Giải phương trình sau x2 x 6 x 2 18

Bài 31 Giải phương trình : x 1 x 1 2 x x2 2 (17)

Bài 32 Giải phương trình 2   2

x   x xxx

Ngày đăng: 21/03/2016, 14:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w