1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nâng cao hiệu quả hoạt động cho vay đối với khách hàng cá nhân tại ngân hàng thương mại cổ phần Việt Á Chi nhánh Chợ Lớn

67 252 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP.HỒ CHÍ MINH KHOA ĐÀO TẠO ĐẶC BIỆT KHO U N T T NGHIỆP NGÀNH NGÂN HÀNG N NG AO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG HO VAY Đ I VỚI KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN TẠI NG N HÀNG THƯƠNG MẠI... NH

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP.HỒ CHÍ MINH

KHOA ĐÀO TẠO ĐẶC BIỆT

KHO U N T T NGHIỆP NGÀNH NGÂN HÀNG

N NG AO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG

HO VAY Đ I VỚI KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN TẠI NG N HÀNG THƯƠNG MẠI

Trang 2

LỜI CẢM ƠN

Sau 3 t u v t t t t V t –

, tôi xin gửi lời cả t đế Ba đốc, v các anh

chị cán bộ phòng Quan h khách hàng của Ngân hàng Vi t Á – Chi nhánh Ch L đã

t n tìn ng dẫn cho tôi suốt thời gian th c t p t i n để tôi ó đ c kiến

th c, sở dữ li u chính xác và th c tế để hoàn thành bài u v tốt

nghi p này

Tôi ũ x t ả TS.P m Phú Quốc – Giả v K oa đ o t o

đặc bi t – tr ờ Đ i học Mở TP.H M ờ đã tr c tiế ng dẫn tôi hoàn thành

bài u v tốt nghi p này

Xin chân thành cả a v a a , nhữ ời luôn ủng hộ và hết lòng

ú đỡ tôi hoàn thành bài u v tốt nghi p

Do thời gian có h n và vốn kinh nghi m còn ít của tôi dù đã ết s c cố gắ

u v vẫ ô tr đ c những thiếu sót, tôi y vọ s đ ữ

ờ ó ảo t ủa u t y ô để đ t y đ o t

Trang 3

NH N XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN

TP.HCM y t 2015

Trang 4

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT

VAB – : TM P V t –

KH : K

KHCN : K

KHDN : K doa

CBTD : ộ t d

NHNN :

TCTD : T t d

CIC : Trung tâm thông t t d uố a V t a

Trang 5

MỤ Ụ

HƯƠNG 1: GIỚI THIỆU 1

1.1 T U V V Đ H U V D H Đ T 1

1.2 M T U H U 2

1.2.1 M t u u 2

1.2.2 u u 2

1.3 PH PH P H U 2

1.4 Đ T V PH M V H U 2

1.5 K T U KH U 3

HƯƠNG 2: TỔNG QUAN V THUYẾT IÊN QUAN ĐẾN HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG HO VAY KH H HÀNG NH N 4

2.1 S THUY T V H V Y KH H H H V H U U H V Y KH H H H T H TH M 4 2.1.1 T ua v o vay KH t t 4

2.1.2 H u uả o vay t t 8

2.2 H U TH H U Đ Đ T 15

2.2.1

15

2.2.2 H u qu cho vay tiêu dùng cá nhân t –

Chi nhánh Sài Gòn – thực tr ng và gi 15

2.2.3

- H 16

HƯƠNG 3: Đ NH GI HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG HO VAY KH H HÀNG NH N TẠI NG N HÀNG TM P VIỆT – HI NH NH HỢ ỚN 18

3.1 TH U S V H TH M PH V T V H H H H 18

3.1.1 T ua v TM P V t 18

3.1.2 T ua v TM P V t – 19

3.1.3 T o t độ doa t TM P V t –

22

Trang 6

3.3 PH T H TH T V H T Đ H V Y KH H H

H T H TM P V T – H H H H 29

3.2.1 sả o vay KH t 29

3.2.2 uy tr o vay KH t TM P V t 32

3.2.3 P t t o t độ o vay KH t TM P V t – 35

3.3 PH T H H T U V H U U H T Đ H V Y KH H H H T H TM P V T – H H H H 43

3.3.1 t u v doa số o vay đố v KH 43

3.3.2 t u v d o vay KH 44

3.3.3 t u v doa số t u o vay KH 45

3.3.5 t u v u o vay KH 46

3.3.6 t u v x u o vay KH 47

3.3.7 t u v i nhu t o vay KH 48

3.4 Đ H H U U H T Đ H V Y KH H H

H T H TM P V T – H H H H 49

3.4.1 uy ô o vay 49

3.4.2 u v x u 51

3.4.3 u t o t độ o vay KH 52

HƯƠNG 4: GIẢI PH P N NG AO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG HO VAY KH H HÀNG NH N TẠI NG N HÀNG TM P VIỆT – HI NH NH HỢ ỚN 54

4.1 M T S PH P P H U U H T Đ H V Y KH H H H T H TM P V T – H H H H 54

4.1.1 Phát triển sản ph m cho vay KHCN 54

4.1.2 T ay đ i chính sách khách hàng và chính sách tín d ng dành cho KHCN 55

4.1.3 T ờng ho t động marketing 56

4.1.4 ao t ồ s t đị 56

4.2 K T U 57

Trang 7

DANH MỤ ẢNG

Bảng 3.1: u nguồn vố uy động ủa V B – 2011 – 2013 20

Bảng 3.2: u ho t độ t d ủa V B – 2011 – 2013 22

Bảng 3.3: Kết quả ho t động kinh doanh của V B – 2011 – 2013 24

Bảng 3.4: T d cho vay KHCN của V B – 2011 – 2013 33 Bảng 3.5: u d o vay KH t o t ời h n của V B – 2011

– 2013 34

Bảng 3.6: u d o vay KH t o đ sử d ng của V B –

2011 – 2013 36

Bảng 3.7: t u v doa số cho vay KHCN của V B – 2011 – 2013 39

Bảng 3.8: t u v d cho vay KHCN của V B – 2011 – 2013 40

Bảng 3.9: t u v doa số t u cho vay KHCN của V B – 2011

– 2013 41

Bảng 3.10: t u v quá h n cho vay KHCN của V B – 2011 –

2013 42

Bảng 3.11: t u v x u cho vay KHCN của V B – 2011 – 2013 43

Bảng 3.12: t u v i nhu t o vay KH ủa VAB - Ch L 2011 –

2013 44

Trang 8

DANH MỤ H NH

Hình 3.1: S đồ t ch c bộ máy của VAB – Ch L n 21

Trang 9

GIỚI THIỆU

H 1:

1.1 TỔNG QUAN V VẤN Đ NGHIÊN U VÀ DO HỌN Đ TÀI

Trong nhữ đ y o t độ doa t t

Vi t a r v o a đo ó do uộ ủng hoả tế t xảy ra

v o d i nhữ tr đ y dò vốn nóng chảy tro c luôn bị

đ y v ã su t cao nhằ đ ng nhu c u t tr ởng nóng của n n kinh tế

dẫ đến l m phát liên t c ở m o độ y ay ã su t o vay đã nhi t thì các ngân hàng l i gặp nhi u ó tro v đ y m nh tín d ng Mặc dù nhà

đã ó r t nhi u s v u đã vốn cho các doanh nghi p thông qua các tro đó ó tro t ời gian g đ y Tuy n l n các doanh nghi p vẫn không thể tiếp c n nguồn vố u đã y do đ c ghi nh đó

o t độ t v doa ủa doanh nghi ô đủ tốt để đ c ch p thu n vay vốn

Để t o t ra v v t ó đó đã t o đ

v đố t ng KHCN đa c tiêu nhắ đến của nhi u tro v

o c Cho vay KHCN ủ yếu o vay t u dù y ay đã ô ò xa

l đối v i ho t động của các t ch c tín d ng Vi t Na đã trở thành m c tiêu của nhi u t ch c tín d ng, nh t là các t ch c tín d o c V i dân số 90 tri u ời và n n kinh tế đa d ô t tr ển cao, vi đ y m nh tín d ng tiêu dùng không ch xu ng t t yếu mà còn đ u ki ua t u

và thị tr ờ đ y ti ủa t i Vi t a ếu tr đ y nguồn vố uy độ t KHCN t tru ủ yếu để cho các doanh nghi p vay t o giá trị thặ d o xã ộ T y ay đ u y đã ô ò o to đú v i n n kinh tế phát triể v v óa t u dù t ay đ i của ời dân Nếu y x a quan ni vay để mua sắ ay t u dù đ c xem là mắc n v đó đ u không khôn ngoan trong quản lý tiêu dùng thì ngày nay quan ni đó đã t ay đ

đ u có nhi u h ng m c phả t u v đ u t dẫ đến họ muố đ c vay vố

sử d sả dị v ở t v trả tro t a Do đó đ y đối

t đ y t ó t ể a đến giải pháp giải ngân cho nguồn vố

ò tồ đọng hi ay Tuy đố t ng khách hàng này còn mang nhi u rủ ro tro u ô t t đị ắ ắt u u xu đò i ho t động cho vay của ngân hàng phả y u quả và linh ho t

ua u tr đ t t t TM P V t –

v ua v t ểu u số u ua đế t t d ủa

tô t y đ o t độ o vay KH ở đ y r t đ ú trọ ao; so o t độ o vay KH a r t u rủ ro ả ở đế

Trang 10

o t độ t d ủa V i mong muố đ đ t đ y đủ

u uả ho t động cho vay KHCN t t đó đ a đến giải pháp nhằm khắc

ph v t uy ữa những thành t u đã đ t đ tô đã ọ o đ tài:

N ng o ệu quả o v KH n n tạ ng n ng TM P V ệt –

n n ớn Đ tài s t tru đ t c tế v u quả o vay đối v i

KHCN ở VAB - Ch L n, t đó ú t o đị v đ a ra ải pháp nhằm nâng cao hi u quả ữa ho t động này

1.2.2 u ng n u:

H u uả tro o t độ o vay KH t VAB - t ế o

ữ ó ế ò tồ đọ tro o t độ o vay KH t VAB - v ữ uy o dẫ đế đ u đó

ả o để ao u uả o t độ o vay KH t VAB – Ch

1.3 PHƯƠNG PH P NGHIÊN U

P t u t t ô t – số u: o o v số li u s t V B – ua 2011-2013 t ô t tr t r t s t a ảo

Trang 12

NH N VÀ HIỆU QUẢ HO VAY KH H HÀNG

NH N TẠI NG N HÀNG THƯƠNG MẠI

Trong ph sở lý thuyết, tôi s trình bày 2 nộ du đó 2.1.1 T quan v cho vay KHCN nhằ đ a ra khái ni m, đặ đ ể phân lo i v va trò ủa

o t độ cho vay KHCN T đó ó t ua v đ c trình

y tr đ v o t o t động Tiế đó 2.1.2 tô x định rõ các ch

t u đ o t động cho vay KHCN t o sở vững chắ để phân tích v sau

2.1.1 Tổng qu n v cho vay KHCN tạ ng n ng t ương

mạ

K n ệm v o v KH N 2.1.1.1

Theo khoả 16 đ u 4, Lu t các t ch c tín d ng, 2010, Cho vay là một hình th c c p tín d t o đó t ch c tín d ng giao cho khách hàng sử d ng một khoản ti để sử d ng vào m đ v t ời gian nh t định theo thoả thu n v i nguyên tắc có hoàn trả cả gốc và lãi

o vay KH ột tro ữ t o vay ủa t KH t t ao ồ v ộ a đ ó y

đ ộ doa t ể KH ế ột số r t tro

tế u u vay ủa ọ r t đa d o ú v y ế t ị tro t ị tr ờ t d ng

D a tr đị a v o vay u tr t ó t ể ểu o vay KH

t o vay tro ó s uyể uy sử d vố t t ữa ột

ò KH tro tế tro ột t ờ t đị ả

o trả ả ố ẫ ã v đ vay v đờ số ay v sả

xu t doa o ộ doa t ể

Trang 13

Đặ m cho vay KHCN 2.1.1.2

 o ra ả o trả vốn ph thuộ ủ yếu v o t u p của ờ

đ vay T u ủa ờ đ vay t độ ở u yếu tố ua ũ ủ

ua dẫ đế v trả ủa ờ đ vay ị ả ở t o ữ yếu tố ủ ua

t t ô v ô t u o t độ doa tr tr ảnh

ở x u đế t u , t đó ảm khả trả n ủa KH yếu tố ua

t t n hán, m t mùa, s suy thoái của n n kinh tế dẫ đến khả t

vi ao o t độ sả xu t doa ả sút ũ ữ uy ả ởng đến khả o trả của KH

Mang oả o vay KH

t ờ a u rủ ro v ao ã su t ủa oả t d y

đ u ao o t d ủa V số oả vay

Trang 14

v u tr oả vay ao ú t u đ ột oả t u

Cho vay mua xe, ô tô

Cho vay mua t độ sả

 o vay s o t t u dù

 o vay du ọ y tế

Cho vay ngắn h : o o vay ó t ời h d 12 t M đ ủa

lo y t ờng là nhằm tài tr cho vi đ u t v o t sả u độ ủa ộ doa v u u t u ắ ủa

Cho vay trung h : o o vay ó t ời h t tr 12 t đế 60 t

M đ ủa lo y t ờng là nhằm tài tr cho vi đ u t v o ua sắ t ết

Cho vay không có bảo đảm: Là lo i cho vay không có tài sản thế ch p, c m cố

hoặc bảo lãnh của ời khác mà ch d a vào uy tín của KH vay vố để quyết định cho vay

Cho vay có bảo đảm: Là lo i cho vay d a tr sở các bảo đảm cho ti n vay

t ế ch p, c m cố hoặc bảo lãnh của một bên th ba nào khác

o vay t : t o vay vay KH v

đ u ả t ủ t v đồ t d o vay t

Trang 15

t o vay t o ó KH ó u u vay o ột đ t ể

ua x ua s o t t a to t

o vay t o t d : t o vay t oả

t u x đị ột t d duy tr tro ột oả t ờ a t

t o ữ oả ằ au T ờ đ d o oả vay trị

t ờ vay u ay t u đị ủa ờ vay ô đủ ả

t a to ết ột số vay

V tr o v KH N 2.1.1.4

ao đ o uồ u đị

Trang 16

V vay vố t s ú ộ doa duy tr t t tr ể

v doa sả xu t đa t ếu t uồ vố t t ờ ua đó t o ra uồ

u đị v t tr ở tốt o ộ doa

2.1.2 H ệu quả o v tạ ng n ng t ƣơng mạ

K n ệm v ệu quả o v 2.1.2.1

H u uả o vay oả vay ả đ đ u u ủa KH tr

sở ảo đả s a to v s ờ o Bảo đả a to ở đ y đ ểu

ữ oả vay đ đ đú u u ủa KH, KH sử d đú đ ó

t v ả trả ao ảo đả o v t u ồ ố v ã ủa

đ d ra suô s S ờ u đ t ữ

oả t u do o t độ o vay a sau tr ết ra

H u uả o vay KH ó t ể ểu đ ả v ao số

o vay đ đó v ảo đả t oả vay ó t ể t u ồ

Trang 17

Một số ỉ t u ơ ản n g ệu quả oạt ộng 2.1.2.2

o v KH N tạ ng n ng t ƣơng mạ

 H

số tuy t đố ả t số t o KH vay tro ột

oả t ờ a t đị ó t ể t u oặ ếu x t doa số o vay

KH ua u ta s t y đ xu ở rộ uy ô o t độ o vay

KH ủa đó ũ sở ủa ột u uả o vay tốt v

T trọ doa số o vay KH Doa số o vay KH T doa số o vay x100%

đ v t doa số o vay ả x x t t ữ yếu tố t

oả vay ô t t u ồ ể so t v uả oả vay để x đị

Tuy u uả o t độ o vay đố v KH ao ũ sở để

t d o vay v t ế ếu x t t u d o vay đố v KH ũ o t y

Trang 18

s ó ế đ u u o vay t o đố t KH ột t uy

tố đa u uả o vay

 đ H

số tuy t đố ả t số t t u ồ đ t khoả vay ủa KH tro ột oả t ờ a t đị t ờ 1 ua đó

ũ ả t t o t o t độ o vay đ t đ u uả ao

 oả oản n mà một ph n hoặc toàn bộ n gốc và/ hoặ ã đã quá h n

T d u đố v KH T d o vay KH x 100% u đố v KH

V x đị t d u yếu tố r t ua trọ tro v đ

t o vay ủa ó u v o vay KH ó r ằ ả

ữ oả o vay ó ả o trả ếu t y t t t

o vay KH ủa tốt u ết oả o vay KH đ u s

C thể x u ao ồm các khoản n quá h n trả lãi và/hoặc gốc trên 90 ngày, đồng thời t Đ u 7 của Quyết đị ó tr ũ uy đị t i vào khả trả n của để h ch toán các khoản vay vào các nhóm thích h p

Trang 19

T x u cho vay KHCN tr t d o vay KH

ao rủ ro ủa oả o vay KH y đ ả t ểu

T x u cho vay KHCN tr u o vay KH

oả vay tro t đị ồ s vay vố V ể so t t y ở t

t uô t u ủa tro v ả t ểu rủ ro ao u

Trang 20

o ữ t u đị đ u tr t v đ u uả o vay ò t uộ v o ữ yếu tố tr độ uy ô ủa BTD, côn

t t đị ể so t oả vay t tr KH V đ u uả o vay KH ũ ô t ể d a tr ột t u x đị ả ó s ết

đ ữa t u để ó t u t v u uả o vay KH t

n n tố ản ƣởng n ệu quả oạt ộng o v 2.1.2.3

Trang 21

to d ra uyết đị s suốt v ù ảo đả oả vay đ t u

ồ tốt u uả vay ũ đ ao

 n n tố qu n

K ng

ực tài chính của KH: K ả trả đ u t uyết tro v

ra uyết đị o vay Ho t độ o vay u uả d a tr v u

T tế tro uô ịu s t độ ở s v ô v ô

ủa ủ uy u t u u ủa t ị tr ờ v ữ ế độ ủa tế

Trang 22

t ế V o t độ o vay ủa ũ u u vay ủa KH ũ

ô ằ o s ố đó

K tế ở a đo t tr ể ao tố độ t tr ở ô t

t t u tế ã su t ở đị ờ d y t v t u

ủa tro t a đó u u ao t uộ số t

ao Để t oả ã u u t u ủa ả t ọ s t đế vay vố t

oả vay ú y ũ đ đả ảo v o t độ t d

Trang 23

2.2 NGHIÊN U TH HIỆN IÊN QUAN ĐẾN Đ TÀI

Tro đ m c này, tôi s tóm gọn l i nộ du đ t tr đ y đã t c hi n

có li ua đến m c tiêu phát triển cho vay KHCN ở 3 ngân hàng l n của Vi t Nam

đó : H TM P o t V t a H TM P u v H TM P T Tín

2.2.1

T o t ả uy ọ a 2011 “ ” u v t s ủa K oa T

ua đến tín d t u dù : doa số cho vay tiêu dùng, tình hình thu n d ,

Trang 24

n quá t i Ngân hàng TMCP Á Châu ACB – S ò tro a đo 2008 – 2010 ua đó t ả đã u ra ữ t ế v o t độ o vay KH t địa t ế t u ; ó s đa d v sả dị v o vay KH v

ã su t u đã ; a ã đ o độ ũ ộ tr độ uy ô ô t tốt; sử

d t ố t ; uy tr o vay ặt o ; uy t ao; sở v t t đ t B đó ũ ô tr ữ

ế ò tồ t ở t o vay t ò t u ; o sả

ò a đ t đ t u đ ra; o t độ tuy truy t ế t ị a t o ị

tr địa T v t đ ể v ế tồ đọ

t t ả đã đ a ra ả ằ ao u uả o t độ o vay KH x y d ế doa t ể; ắt ả t đa

d o đồ t ờ o t sả vay; ao u uả t đ đô

t o uồ vố đị đa d o t o vay ắ ao t

ô t t đị o vay đả ảo t tốt uy tr o vay t

ờ ô t ể tra ể so t v uả o vay ao tr độ v

Trang 25

u uả o t độ o vay KH t V t – đ a ra

v t o t độ vay KH ở đ y ũ ó t ể ột số ả

ằ ao u uả o vay KH t

Trang 26

Đ NH GI HIỆU QUẢ HOẠT

H 3:

ĐỘNG HO VAY KH H HÀNG NH N TẠI NG N HÀNG TM P VIỆT – HI

NH NH HỢ ỚN

Tro 3 tô o uố đ x t c tr u uả o t

độ o vay KH ủa chi nhánh Ch L n thông qua các ch tiêu c thể đã u ở

2 T đó đ a ra uy v n chế còn tồ đọng ở chi nhánh

3.1 GIỚI THIỆU SƠ ƯỢ V NG N HÀNG THƯƠNG MẠI Ổ PHẦN VIỆT VÀ HI NH NH HỢ ỚN

Để ú ờ đọc có thể nắm bắt đặ đ ể riêng bi t của ngân hàng Vi t Á,

ũ L tô x tr y t ô t s c của t ch c này

t ô ua t ô t ản và c u trúc của ngân hàng Nhờ đó ó t ể giải thích cho cách thống kê chi tiết v sau t i sao ngân hàng l i có các gói sản ph m và quy mô cho vay KH v y

Ngân hàng Việt Á đ c thành l v o y 04/07/2003 tr sở h p nh t hai

Ngân hàng Việt Á th c hi n nhi u hình th uy động vốn, tham gia thị tr ờng

liên ngân hàng nội t , ngo i t và thị tr ờng mở Mở rộng ho t động tín d ng cho vay

Trang 27

ngắn h n, trung h n và dài h đối v i các thành ph n kinh tế Tro đó ủ yếu t p tru đ u t t tr cho các doanh nghi p v a và nh tro v c sản xu t kinh doa t i, xu t nh p kh u, ph c v đời sống

Ngân hàng Việt Á phát triển các hình th c liên doanh, liên kết v i các t ch c

kinh tế và mở rộng các ho t động dịch v cung ng các ti n ích cho khách hàng ngày càng thu n l Độ ũ v ủa uô đảm bảo ph c v nhanh chóng,

t t v ịch s v : S THỊNH VƢỢNG CỦA KHÁCH HÀNG LÀ THÀNH CÔNG CỦA NGÂN HÀNG

Ngân hàng Việt Á s tiếp t c mở rộng m i ho t độ t ờ

l c tài chính, xây d sở v t ch t k thu t và hi đ i hóa công ngh ngân hàng, tiếp t c nâng cao ch t ng ph c v khách hàng, ch p hành nghiêm ch nh lu t pháp của c và các qui chế của Ngành nhằm không ng ng nâng cao uy tín trên thị

tr ờng

3.1.2 Tổng qu n v ng n ng TM P V ệt – n n

ớn

Tên gọi: Ngân hàng Vi t Á – Chi nhánh Ch L n

Tên viết tắt : VAB - CL

Địa ch : 305A – 307 Hồng Bàng ,Qu n 5,TPHCM

Số đ n tho i : (08) 38 555 735

Quá trình hình thành và phát tri n 3.1.2.1

Để th c hi n tốt ch ủa mình, ph c v đắc l c cho s nghi đ i m i và phát triể đ t c, Ngân hàng Vi t Á phả ó đị đú đắn phù h p, phải t

ch đ u hành m i khắp t tru đế địa tr m vi cả c Ngân hàng Vi t ũ ó c chu n bị c n thiết để đ ng kế ho ch phát triển kinh doanh trong tình hình m i, đặc bi t là mở rộng m i, thành l p các chi nhánh ngân hàng ho t động có hi u quả, t o thu n l i cho ho t động kinh doanh, đ a dịch v đến t n tay khách hàng t o thế c nh tranh lành m nh v i các ngân hàng khác

V đặ đ ểm kinh tế và vị trí Ch L n r t thu n l i Vi c thành l p chi nhánh

V B tr địa bàn Ch L n là r t c n thiết nhằ đ ng các nhu c u vố để phát triển kinh tế, t c xâm nh p và chiế t ị tr ờng vốn, tín d ng và phát triển các dịch v , đặt n n tả o c phát triển của h thống Ngân hàng Vi t Á t i Thành Phố Hồ M tro t a

Tr sở nh n th đó VAB - Ch L đ c thành l p vào ngày 11/09/2003 theo quyết định số 407/2003/ Đ/HĐ T ủa chủ tịch Hộ Đồng Quản trị Ngân Hàng

Trang 28

T M i C Ph n Vi t Á và gi y ch ng nh đ doa số 4113013235

đ c c p ngày 23/09/2003 của Sở Kế Ho v Đ u T TPH M

Sơ ồ tổ ch c 3.1.2.2

Trang 29

Hình 3 1: Sơ ồ tổ ch c bộ máy c a VAB – Ch Lớn

Ngu n: VAB – Chi nhánh Ch L n

Khối Cá nhân

Khối Tài chính K toán

Khối CN Ngân hàng

Khối Hỗ

tr và vận hành

Khối Quản trị r i ro

Khối Doanh nghiệp

GI M Đ C CHI NHÁNH

P.KHÁCH HÀNG DN

P.KHÁCH

HÀNG C

NHÂN

P.KHÁCH HÀNG DN LỚN

TỔ XỬ LÝ

NỢ

PHÒNG GIAO DỊCH

PHÒNG/TỔ

KẾ TOÁN VÀ

KQ

PHÒNG/TỔ HÀNH CHÍNH

(1) NV công nghệ thông tin

(2) NV ki m soát HTTD

Trang 30

Các nghiệp v kinh doanh ch y u 3.1.2.3

 Nh n ti n gửi bằ đồng Vi t Nam, các lo i ngo i t d i hình th c có k

h n và không k h n của t ch tro v o c, nh n ti n gửi tiết ki m của d

 Huy động vố d i d ng ch ng ch ti n gửi, trái phiếu và gi y tờ có giá khác

 Vay vốn của T TD tro c ngoài có tr sở t i Vi t Nam và

H đ c Hộ đồng Quản trị ch p thu t o đ nghị của T đốc

 Cho vay ngắn, trung và dài h n bằ đồng Vi t Nam, các lo i ngo i t ph c

v sản xu t, kinh doanh, dịch v h tr xu t nh p kh u, cho vay sinh ho t, tiêu dùng của d o vay ua sắm, sửa chữa, xây d ng nhà ở

 Bảo lãnh vay, bảo lãnh thanh toán, bảo lãnh th c hi n h đồng, bảo lãnh

d th u và các hình th c bảo lãnh khác cho các t ch tro

 Mở tài khoản cho tro v c ngoài, th c hi n các dịch

v thanh toán, chuyển ti n, ngân qu theo yêu c u của khách hàng

 Th c hi n các nghi p v thanh toán chuyển ti n, mua bán ngo i t , thanh toán quốc tế

 Th c hi n các ho t động khác, Chi nhánh ch đ c th c hi n sau khi trình

v đ c T đốc ch p thu n bằ v ả đ c NHNN cho phép)

3.1.3 T n n oạt ộng n o n tạ ng n ng

TM P V ệt – n n ớn

Hoạt ộng u ộng vốn 3.1.3.1

Trang 31

Bảng 3.1: ơ ấu nguồn vốn u ộng ở VAB - Ch Lớn năm 2011-2013

tháng 1.207 60,3 1.281 62,3 1.653 66,5 73 6,1 372 29,1 TG>=12

Trang 32

Hình 3.2: Bi u ồ cột ơ ấu nguồn vốn u ộng VAB - Ch Lớn năm

Ngày đăng: 21/03/2016, 14:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 3 1: Sơ  ồ tổ ch c bộ máy c a VAB – Ch  Lớn - Nâng cao hiệu quả hoạt động cho vay đối với khách hàng cá nhân tại ngân hàng thương mại cổ phần Việt Á Chi nhánh Chợ Lớn
Hình 3 1: Sơ ồ tổ ch c bộ máy c a VAB – Ch Lớn (Trang 29)
Bảng 3.1:  ơ  ấu nguồn vốn  u   ộng ở VAB - Ch  Lớn năm 2011-2013 - Nâng cao hiệu quả hoạt động cho vay đối với khách hàng cá nhân tại ngân hàng thương mại cổ phần Việt Á Chi nhánh Chợ Lớn
Bảng 3.1 ơ ấu nguồn vốn u ộng ở VAB - Ch Lớn năm 2011-2013 (Trang 31)
Hình 3.2: Bi u  ồ cột  ơ  ấu nguồn vốn  u   ộng VAB - Ch  Lớn năm - Nâng cao hiệu quả hoạt động cho vay đối với khách hàng cá nhân tại ngân hàng thương mại cổ phần Việt Á Chi nhánh Chợ Lớn
Hình 3.2 Bi u ồ cột ơ ấu nguồn vốn u ộng VAB - Ch Lớn năm (Trang 32)
Bảng 3 2:  ơ  ấu hoạt  ộng cho vay c a VA  –      ớn năm 2011-2013 - Nâng cao hiệu quả hoạt động cho vay đối với khách hàng cá nhân tại ngân hàng thương mại cổ phần Việt Á Chi nhánh Chợ Lớn
Bảng 3 2: ơ ấu hoạt ộng cho vay c a VA – ớn năm 2011-2013 (Trang 34)
Hình 3.3: Bi u  ồ cột  ơ  ấu hoạt  ộng cho vay c a VAB - Ch  Lớn - Nâng cao hiệu quả hoạt động cho vay đối với khách hàng cá nhân tại ngân hàng thương mại cổ phần Việt Á Chi nhánh Chợ Lớn
Hình 3.3 Bi u ồ cột ơ ấu hoạt ộng cho vay c a VAB - Ch Lớn (Trang 35)
Bảng 3.3: K t quả hoạt  ộng kinh doanh c a VAB - Ch  Lớn năm 2011-2013 - Nâng cao hiệu quả hoạt động cho vay đối với khách hàng cá nhân tại ngân hàng thương mại cổ phần Việt Á Chi nhánh Chợ Lớn
Bảng 3.3 K t quả hoạt ộng kinh doanh c a VAB - Ch Lớn năm 2011-2013 (Trang 36)
Bảng 3.4: Tình hình  ƣ n  cho vay KHCN c a VAB - Ch  Lớn - Nâng cao hiệu quả hoạt động cho vay đối với khách hàng cá nhân tại ngân hàng thương mại cổ phần Việt Á Chi nhánh Chợ Lớn
Bảng 3.4 Tình hình ƣ n cho vay KHCN c a VAB - Ch Lớn (Trang 44)
Bảng 3.5:  ơ  ấu  ƣ n    o v   KH N theo thời hạn c a VAB - Ch  Lớn năm - Nâng cao hiệu quả hoạt động cho vay đối với khách hàng cá nhân tại ngân hàng thương mại cổ phần Việt Á Chi nhánh Chợ Lớn
Bảng 3.5 ơ ấu ƣ n o v KH N theo thời hạn c a VAB - Ch Lớn năm (Trang 45)
Bảng 3.7:   ỉ t  u v  doanh số cho vay KHCN c a VAB - Ch  Lớn năm - Nâng cao hiệu quả hoạt động cho vay đối với khách hàng cá nhân tại ngân hàng thương mại cổ phần Việt Á Chi nhánh Chợ Lớn
Bảng 3.7 ỉ t u v doanh số cho vay KHCN c a VAB - Ch Lớn năm (Trang 51)
Bảng 3.8:   ỉ t  u v   ƣ n  cho vay KHCN c a VAB - Ch  Lớn năm 2011-2013 - Nâng cao hiệu quả hoạt động cho vay đối với khách hàng cá nhân tại ngân hàng thương mại cổ phần Việt Á Chi nhánh Chợ Lớn
Bảng 3.8 ỉ t u v ƣ n cho vay KHCN c a VAB - Ch Lớn năm 2011-2013 (Trang 52)
Bảng 3.9:   ỉ t  u v   o n  số t u n  cho vay KHCN c a VAB - Ch  Lớn năm - Nâng cao hiệu quả hoạt động cho vay đối với khách hàng cá nhân tại ngân hàng thương mại cổ phần Việt Á Chi nhánh Chợ Lớn
Bảng 3.9 ỉ t u v o n số t u n cho vay KHCN c a VAB - Ch Lớn năm (Trang 53)
Bảng 3.10:   ỉ t  u v  n  quá hạn cho vay KHCN c a VAB - Ch  Lớn năm 2011- - Nâng cao hiệu quả hoạt động cho vay đối với khách hàng cá nhân tại ngân hàng thương mại cổ phần Việt Á Chi nhánh Chợ Lớn
Bảng 3.10 ỉ t u v n quá hạn cho vay KHCN c a VAB - Ch Lớn năm 2011- (Trang 54)
Bảng 3.11:   ỉ t  u v  n  xấu cho vay KHCN c a VAB - Ch  Lớn năm - Nâng cao hiệu quả hoạt động cho vay đối với khách hàng cá nhân tại ngân hàng thương mại cổ phần Việt Á Chi nhánh Chợ Lớn
Bảng 3.11 ỉ t u v n xấu cho vay KHCN c a VAB - Ch Lớn năm (Trang 55)
Bảng 3.12:   ỉ t  u v  l i nhuận t    o v   KH N c a VAB - Ch  Lớn - Nâng cao hiệu quả hoạt động cho vay đối với khách hàng cá nhân tại ngân hàng thương mại cổ phần Việt Á Chi nhánh Chợ Lớn
Bảng 3.12 ỉ t u v l i nhuận t o v KH N c a VAB - Ch Lớn (Trang 56)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w