Khi đã nhập liệu đủ 3600kg thì bắt đầu cấp hơi đốt là hơi nước bão hòa ờ áp suất3at vào buồng đốt để gia nhiệt dung dịch.Buồng đốt gồm nhiều ống nhỏ truyền nhiệt, hơi đốt.. Dung dịch tro
Trang 1KHOA HOÁ HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
ĐỒ ÁN MÔN HỌC QUÁ TRÌNH THIẾT BỊ
Vũng Tàu, tháng 5 năm 2014
Trang 2NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN MÔN HỌC
Khoa: Hoá học và Công nghệ Thực Phẩm
1 Tên đề tài: Thiết kế hệ thống cô đặc một nồi gián đoạn loại phòng đốt treo dùng để cô
2 Nhiệm vụ đồ án
- Giới thiệu công nghệ
- Căng bằng vật chất, năng lượng
- Tính toán thiết kế nồi cô đặc:
Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày 08 tháng 05 năm 2013
CÁN BỘ HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên)
SINH VIÊN THỰC HIỆN
(Ký và ghi rõ họ tên)
Trang 3(Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên)
LỜI CẢM ƠN
Trang 4bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc Th.s Nguyễn Văn Toàn, người mà trực tiếp hướng dẫn chúngtôi thực hiện đồ án này.
Chúng tôi cũng xin bày tỏ lòng cảm ơn đến quý thầy cô đã giảng dạy và truyền thụnhững kiến thức quý báu để chúng tôi cỏ thể thực hiện tốt đồ án này
LỜI MỞI ĐẦU
Trang 5ảnh hưởng đến nhiều ngành khác Một trong những sản phẩm được quan tâm sản xuất
cao, thỏa mãn nhu cầu sử dụng và tiết kiệm chi phí vận chuyển, tồn trữ
Đồ án môn học Quá trình & Thiết bị là một môn học mang tính tổng hợp trongquá trình học tập của các kỹ sư Công nghệ Hóa học trong tương lai Môn học này giúpsinh viên có thể tính toán cụ thể: quy trình công nghệ, kết cấu, giá thành của một thiết bịtrong sản xuất hóa chất – thực phẩm Đây là lần đầu tiên sinh viên được vận dụng cáckiến thức đại học để giải quyết các vấn đề kỹ thuật thực tế một cách tổng hợp
Trang 6Nhiêm vụ cụ thể đồ án môn học nay là thiết kế hệ thống cô đặc một nồi gián đoạn
1200kg/mẻ
CHƯƠNG 1 4
THIẾT KẾ SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ 4
I SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ 4
II THIẾT MINH SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ 5
III CÁC THIÉT BỊ ĐƯỢC LỰA CHỌN TRONG QUY TRÌNH CỘNG NGHỆ 5
III.1 Bơm 5
III.2 Thiết bị cô đặc 5
III.3 Thiết bị ngưng tụ 6
III.4 Thiết bị tách lỏng 6
III.5 Các thiết bị phụ trợ khác 6
CHƯƠNG 2 7
CÂN BẰNG VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG 7
I.CÂN BẰNG VẬT CHẤT 7
I.1 Khối lượng riêng của dung dịch theo nồng độ 7
I.2 Cân bằng vật chất cho các giai đoạn 7
I.2.1 Giai đoạn 5% đến 8%: 7
I.2.2 Giai đoạn8% đến 12%: 7
I.2.3 Giai đoạn 12% đến 15%: 8
II CÂN BẲNG NĂNG LƯỢNG 8
II.1 Các tổn thất nhiệt độ - Nhiệt độ sôi dung dịch 8
II.1.1 Xác định tổn thất nhiệt độ do nồng độ do nồng độ và nhiệt độ sôi dung dịch MgSO4 theo nồng độ ở áp suất P1 = 0,512at 9
II.1.2 Tổn thất nhiệt độ do hiệu ứng thủy tĩnh∆ ' ' Nhiệt độ sôi dung dịch ở áp suất trung bình 9
III CÂN BẰNG NĂNG LƯỢNG CHO CÁC GIAI ĐOẠN 10
III.1 Giai đoạn đưa dung dịch 5% từ 25 o C đến 85,7 o C 12
III.2 Giai đoạn dung dịch từ 5% đến 8% 12
III.3 Giai đoạn dung dịch từ 8% đến 12% 12
III.4 Giai đoạn dung dịch từ 12% đến 15% 13
CHƯƠNG 3 14
TÍNH THIẾT KẾ THIẾT BỊ CHÍNH 14
I HỆ SỐ TRUYỀN NHIỆT 14
I.1 Hệ số truyền trong quá trình sôi 14
I.1.1 Các kí hiệu và công thức 14
I.1.1.1 Phía hơi ngưng 14
I.1.1.2 Phía dung dịch 15
I.1.1.3 Phía vách ống truyền nhiệt 16
Trang 7I.1.1.4 Hệ số truyền nhiệt K 16
I.1.2 Tính K theo các giai đoạn 17
I.1.2.1 Tính ở nồng độ 17
III BUỒNG ĐỐT 19
IV BUỒNG BỐC 20
IV.1 Đường kính 20
IV.2 Chiều cao 22
IV.2 Đáy 23
IV.3 Nắp 23
CHƯƠNG 4 25
TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ CHÍNH 25
I BUỒNG BỐC 25
I.1 Các thông số tra và chọn 25
I.1.1 Áp suất tính toán 25
I.1.2 Nhiệt độ tính toán 25
I.1.3 Chọn vật liệu 25
I.1 Tính và chọn bề dày – tính bền cho buồng đốt 25
II BUỒNG BỐC 26
II.1 Các thông số tra và chọn 26
II.1.1 Áp suất tính toán 26
II.1.1 Nhiệt tính toán 26
II.1.1 Chọn vật liệu 26
II 2 Tính bề dày – tính ổ định cho buồng bốc 26
II 2.1 Kiểm tra điều kiện 27
II.2.2 Kiểm tra xác suất cho phép 27
II 2.3 Kiểm tra lực nén chiều trục 27
II 2.3 Kiểm tra đồng thời áp suất ngoài và lực nén chiều trục 27
III ĐÁY 28
III.1 Kiểm tra điều kiện ổn định 29
IV NẮP ELIP 29
IV.1 Nắp elip chuẩn có gờ 29
IV.2 Nắp chịu áp suất ngòi buồng bốc 29
IV.3 Vật liệu là thép không gỉ X18H1OT 29
V TÍNH CÁCH NHIỆT CHO THÂN 30
V.1 Chọn vật liệu là amiang cation 30
V.1 Bề dày lớp cách nhiệt 30
VI MỐI GHÉP BÍCH 31
V.1 Bích nối buồng bốc với nắp 31
V.2 Bích nối buồng đốt và đáy 31
VII VỈ ỐNG 31
VIII KHỐI LƯỢNG VÀ TAI TREO 32
VIII.1 Khối lượng thép làm thiết bị: 32
VIII.2 Tai treo 33
Trang 8IX CÁC ĐƯỜNG ỐNG DẪN VÀ CỬA 34
IX.1 Ống và cửa nhập liệu 34
IX.2 Ống và cửa tháo liệu 34
IX.3 Ống dẫn hơi thứ 34
IX.4 Ống dẫn hơi đốt 35
IX.5 ỐNG DẪN NƯỚC NGƯNG 35
CHƯƠNG 5 37
CÁC CHI TIẾT THIẾT BỊ PHỤ 37
I THIẾT BỊ NGƯNG TỤ BAROMET 37
I.1 Chi phí nước để ngưng tụ 37
I.2 Lượng không khí do bơm hút từ thiết bị ngưng tụ 37
I.3 Đường kính thiết bị ngưng tụ 38
I.4 Kích thước tấm ngăn 38
I.5 Chiều cao thiết bị ngưng tụ 39
I.6 Đường kính ống baromet 40
I.7 Chiều cao ống baromet 40
I.8 Các kích thước khác 41
II BƠM 42
II.1 Bơm chân không 42
II.2 Bơm nhập liệu 42
II.2 Bơm vào thiết bị ngưng tụ 44
TÀI LIỆU THAM KHẢO 47
Trang 9CHƯƠNG 1 THIẾT KẾ SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ
I SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ
Trang 10II THIẾT MINH SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ
Khởi động bơm chân không đen áp suât Pck = 0,5at.
Sau đó bơm dung dịch ban đầu có nồng độ 5% bể chứa nguyên liệu vào nồi
cô đặc bằng bơm ly tâm Quá trình nhập liệu diễn ra trong vòng 15 phút đến khi nhập đủ 3600kg thì ngừng.
Khi đã nhập liệu đủ 3600kg thì bắt đầu cấp hơi đốt (là hơi nước bão hòa ờ áp suất3at) vào buồng đốt để gia nhiệt dung dịch.Buồng đốt gồm nhiều ống nhỏ truyền nhiệt, hơi đốt Dung dịch chảy trong ốngđược gia nhiệt bời hơi đốt đi ngoài ống Dung dịch trong ống sẽ sôi và tuần hoàn qua thành ống có đường kinh lớn hơn các ông truyên nhiệt nên dung dịch thành ống sẽ sôi ít hơn trong ống truyền nhiệt, khi đó khối lượng riêng dung dịch thành ống sẽ lớn hơn khối lượng riêng dung dịch trong ống truyền nhiệt Vì vậy tạo áp lực đẩy dung dịch từ thành ống sang các ông truyền nhiệt Dung môi là nước bốc hơi và thoát ra ngoài qua ống dẫn hơi thứ sau khi đi qua buồng bốc và thiết bị tách giọt Hơi thứ được dẫn qua thiết
bị ngưng tụ baromet và được ngưng tụ bằng nước lạnh, sau khi ngưng tụ thành lòng sẽ chảy ra ngoài bồn chứa Phần không ngưng sẽ được dẫn qua thiết bị tách giọt để chỉ còn khí không ngưng được bơm chân không hút ra ngoài Hơi đốt khi ngưng tụ chảy ra ngoài qua cửa tháo nước ngưng, qua bẫy hơi rồi được xả ra ngoài.
Quá trình cứ tiếp tục đến khi đạt nồng độ 15% (sau thời gian cô đặc đã tính: 150phút) thì ngừng cấp hơi Mở van thông áp, sau đó tháo sản phẩm ra bằng cách
mở van tháo liệu.
III CÁC THIÉT BỊ ĐƯỢC LỰA CHỌN TRONG QUY TRÌNH CỘNG
- Bơm ly tâm được dùng để bơm dung dịch MgSO4 từ bể chứa nguyên liệu vào nồi cô đặc.
- Bơm chân không được dùng đề tạo độ chân không khi hệ thống bắt đầu làm việc.
III.2 Thiết bị cô đặc
Đây là thiết bị chính trong quy mô cồng nghệ Thiết bị gồm đáy, nắp, buồng bốc và buồng đốt Bên trong buồng đốt gồm nhiều ống truyền nhiệt nhỏ và một ống dẫn hơi đốt có đường kính lớn hơn.
Tác dụng của buồng đốt là để gia nhiệt dung dịch, buồng bốc là để tách hỗn hợp lỏng hơi thành những giọt lỏng rơi trở lại, hơi được dẫn qua ống dẫn hơi thứ.
Ống tuần hoàn được sư dụng tạo một dòng chảy tuần hoàn trong thiết bị.
Trang 11III.3 Thiết bị ngưng tụ
Thiết bị ngưng tụ được sử dụng trong quy trình công nghệ là loại thiết bị ngưng tụ trực tiếp(thiết bị ngưng tụ baromet) Chất làm lạnh là nước được đưa vào ngăn trên cùng của thiết bị Thiết bị thường làm việc ở áp suất chân không nên nó phải được đặt ở một độ cao cần thiết để nước ngưng có thể tự chảy ra ngoài khí quyển mà không cần máy bơm.
Trang 12CHƯƠNG 2 CÂN BẰNG VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG
Áp suất ngưng tụ: pck= 0,5at
Cô đặc gián đoạn với năng suất 1200kg/mẻ
I.1 Khối lượng riêng của dung dịch theo nồng độ
Bảng 2.1 Khối lượng riêng dung dịch theo nồng độ
I.2 Cân bằng vật chất cho các giai đoạn
Gđ=Gc+W
Gđxđ=Gcxc
Trong đó:
Gđ,Gc : lượng dung dịch đầu và cuối mỗi giai đoạn, kg
xđ, xc: nồng độ đầu và cuối của mỗi giai đoạn
Gđxđ, Gcxc: khối lượng MgSO4trong dung dịch, kg
Khối lượng dung dịch đầu:
Trang 13II CÂN BẲNG NĂNG LƯỢNG
- Áp suất thiết bị ngưng tụ P0= 0,5at
=>Nhiệt độ hơi thứ ở thiết bị ngưng tụ to= 80,9°C(Bảng 1.251,trang 314, [1])
- Chọn tổn thất nhiệt độ từ nồi cô đặc về thiết bị ngưng tụ ∆ '' '=1 K
=>Nhiệt độ hơi thứ ở buồng đốt t1= 80,9 + 1= 81,9°C
Đây cũng là nhiệt độ sôi của dung môi trên mặt thoáng dung dịch
t sdm(P1)=81,9oC
trang 312, [1])
II.1.Các tổn thất nhiệt độ - Nhiệt độ sôi dung dịch
Ta có tổn thất nhiệt độ sôi theo nồng độ dung dịch MgSO4 ở áp suất khí quyển Từ
đó suy ra nhiệt độ sôi dung địch MgSO4ở áp suất khí quyển theo nồng độ là:
∆ o '=t dd−t dm
∆ o '=0,52 ρ
M=0,52 N ,
oC
Trang 14Bảng 2.3 Nhiệt độ sôi dung dịch MgSO4 theo nồng độ
II.1.1 Xác định tổn thất nhiệt độ do nồng độ do nồng độ và nhiệt độ sôi dung dịch
MgSO 4 theo nồng độ ở áp suất P 1 = 0,512at
Theo phương pháp Babo (công thức VI, trang 59, [2])
Ở 104,522oC ở áp suất hơi bão hòa là1,211at (bảng I.250 trang 312 ,[1])
Ta cần xác định nhiệt độ sôi dung dịch ở P1 = 0,512at
Vậy nhiệt độ sôi của nước ở 0,6at là t = 85,5oC (bảng I.251 trang 314, [2])
=>Nhiệt độ sôi của dung dịch MgSO4 5% ở P1 = 0,512at là 85,5oC
Trang 15 H op: chiều cao lớp chất lỏng sôi.
- Trong thiết bi tuần hoàn tự nhiên:
H op=[0,26+0,0014 (ρ dd−ρ dm)]H o
Với:
Ho: chiều cao ống truyền nhiệt
ρ dm: khối lượng riêng của dung môi ở tsdm
Chọn chiều cao ống truyền nhiệt Ho= 1,5m
Do trong khoảng nhiệt độ nhỏρ dd−ρ dm thay đổi không đáng kể nên:
=>Nhiệt độ sôi của H2OỞ0,525755at là82,1°C (Bảng 1.251 trang 314,[1])
- Độ tăng nhiệt độ sôi do cột thủy tĩnh:
III CÂN BẰNG NĂNG LƯỢNG CHO CÁC GIAI ĐOẠN
Tính theo công thức 4.4,trang 181, [4]
- Phương trình cân bằng nhiệt:
Trang 16 φDCθ =%: ti lệ nước ngưng bị cuốn theo.
Cđ, Cc: nhiệt dung riêng dung dịch đầu và cuối mỗi giai đoạn, J/kg độ
tđ, tc: nhiệt độ dung dịch đầu và cuối mỗi giai đoạn, °C
i D '' :entanpi của hơi đốt, J/kg.
i w '' : entanpi của hơi thứ, J/kg.
Qt: nhiệt lượng tổn thất, J
Qcđ: nhiệt lượng cô đặc, J
- Nhiệt lượng do hơi đốt cung cấp (do có % hơi nước ngưng cuốn theo):
Q d=D (1−φDCθ )(i ' ' D
−Cθ)=D (1−φDCθ)r
r =i ' ' D
−Cθ: nhiệt hóa hơi của nước ở áp PĐ
- Nhiệt dung riêng của dung dịch:
Tính theo công thức 4.11 trang 182, [4]
C dd=4190 (1−x )+C1x
Trong đó:
C1: nhiệt dung riêngMgSO4khan, J/kg.độ
Theo công thức 4.12, trang 183, [4]
CM =n1C1+n2C2+n3C3
C= n1C1+n2C2+n3C3
M
Bảng 2.6 Thể hiện nhiệt dung riêng dung dịch theo nồng độ
Nhiệt dung riêng dung
Chọn hơi đốt có áp suất PD= 3at => tD= 132,9°C
r= 2171.103 J/kg.độ (bảng I.251, trang 314, [1])
i w ''= 2648.103 J/kg (bảng I.250, trang 312, [1])
Tổn thất nhiệt: Qt= 0,05QD
III.1 Giai đoạn đưa dung dịch 5% từ 25 o C đến 85,7 o C
G đ=G c=3600 kg
Trang 19CHƯƠNG 3 TÍNH THIẾT KẾ THIẾT BỊ CHÍNH
I HỆ SỐ TRUYỀN NHIỆT
I.1 Hệ số truyền trong quá trình sôi
I.1.1 Các kí hiệu và công thức
α1: Hệ số cấp nhiệt khi ngưng tụ hơi, W/m2K
α2: Hệ số cấp nhiệt phía dung dịch sôi, W/m2K
q1: Nhiệt tải riêng phía hơi ngưng, W/m2
q2: Nhiệt tải riêng phía dung dịch sôi, W/m2
q v: Nhiệt tải riêng phía vách ống truyền nhiệt, W/m2
t v 1: Nhiệt độ tải riêng vách ngoài ống, oC
t v 2: Nhiệt độ trung bình vách trong ống, oC
t D: Nhiệt độ hơi ngưng, tD = 132,9oC
t dd: Nhiệt độ dung dịc sôi, oC
∆ t1=t D−t v1
∆ t2=t v2−t dd
∆ t v=t v1−t v2
t m=1
2(t D+t v1): Nhiệt độ màng nước ngưng, oC
I.1.1.1 Phía hơi ngưng
q1=α1∆ t 1(1)Công thức V.101, trang 28, [2]
α1=2,04 A√4 ∆ t r1H(2)Với A=(ρ2μ λ3)0,25phụ thuộc vào nhiệt độ màng tm (trang 28, [2])
Bảng 3.1 Thể hiện các thông số A phụ thuộc vào nhiệt độ màng
ρ: Khối lượng riêng của nước ở nhiệt độ tm, kg/m3
λ: Hệ số cấp nhiệt của nhiệt độ tm, W/m.k
Trang 20 μ: Độ nhớt của nước ở nhiệt độ tm, Pas.
r: ẩn nhiệt ngưng tụ của hơi nước ở nhiệt độ tD
I.1.1.2 Phía dung dịch
q2=α2Δ2 (3)Theo công thức VI.27, trang 71, Tài liệu [2]
λ n , ρ n , C n , μ n: Hệ số dẫn nhiệt (W/m.K) khối lượng riêng (kg/m3), nhiệt dungriêng (J/kg.độ), độ nhớt (Pas) của nước
λ dd , ρ dd ,C dd , μ dd: Các thông số của dung dịch theo nồng độ
α n: Hệ số cấp nhiệt tương ứng của nước, W/m2k
α n=0,56 q0,7p0,15(5), (công thức V.90, trang 26, [2])
Với:
q: nhiệt tải riêng, W/m2
p: áp suất tuyệt đối trên mặt thoáng, N/m2
- Các thông số của dung dịch:
μ ddtra ở bảng I.107, trang 101, [1] (ở 85,9oC)
λ ddtính theo công thức I.32, trang 123, [1]
x: nồng độ dung dịch và C dd , ρ ddđược xác định theo nồng độ
Trang 21Bảng 3.2.Tóm tắt các thông số của dung dịch theo nồng độ
I.1.1.3 Phía vách ống truyền nhiệt
Theo ví dụ 19, trang 148, Tài liệu, [4]
Do không biết chính xác nhiệt độ vách truyền nhiệt nên phải thực hiện tính lặpnhưng sau:
Chọnt v 1(¿t D)=¿∆ t1
Tính theo công thức (6) vớiq v=q1=¿t v 2 ∆ t2
Trang 232.20 2.30 2.40 2.50 2.60 2.70
Chọn thời gian cô đặc là 2,5giờ
=>Bề mặt trao đổi nhiệt: F = 15,54m2
- Thời gian các giai đoạn:
Trang 24III BUỒNG ĐỐT
Ta lấy an toàn: F = 18,65 m2(20%F )
- Chiều cao ống truyền nhiệt: H = 1,5m
- Chọn ống truyền nhiệt có đường kính:
Trang 25 b: số ống trên đường xuyên tâm
- Đường kính ống dẫn hơi đốt trong:
ngang tất cả các ống truyền nhiệt:
t
=> lấy m = 6a=(m+1)/2 = 4 lấy a = 4 (công thức V.139, trang 48, Tài liệu [2]
- Đường kính buồng bốc xác định từ điều kiện phân li được giọt chất lỏng
- Chiều cao buồng bốc xác định từ cường độ bốc hơi trung bình và thể tích buồngbốc
IV.1 Đường kính
Ta tính được lưu lượng hơi thứ trong giai đoạn đầu (do lượng hơi thứ trong giaiđoạn này lớn nhất)
1 1
W
hoi h
W1: lượng hơi thứ trong giai đoạn đầu, kg
W1 = 1350kg
Trang 26 h khối lượng riêng của hơi thứ ở áp suất P1 =0,512 at
3
0, 293; /
T1: thời gian gia nhiệt giai đoạn đầu từ (5% đến 12 %)
ρ1: Khối lượng riêng giọt lỏng, kg/m3
ρ h: Trong đó khối lượng riêng giọt lỏng, kg/m3
ρ h: Khối lượng riêng hơi thứ ρ h= 0,293, kg/m3
Trang 27hơi thứ bốc lên nhiều nhất.
- Chiều cao phần không gian hơi trong trụ bốc:
Trang 28Tương tự như trên ta được chiều cao dung dịch ngập phần trụ buồng bốc là:
h=0,125 m=12,5 cm (đảm bảo quá trình tuần hoàn)
=> Dung dịch vẫn nằm trong phần trụ của buồng bốc, đảm bảo tiếp xúc với bề mặttruyền nhiệt
IV.2 Đáy
Tra bảng XIII.21 trang 394 Tài liệu [2]
Chọn nắp elip tiêu chuẩn có gờ, đường kính trong 1200mm
Tra bảng XIII.10, trang 382, tài liệu [2]
Trang 30CHƯƠNG 4 TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ CHÍNH
I BUỒNG BỐC
I.1 Các thông số tra và chọn
I.1.1 Áp suất tính toán
Buồng đốt chịu áp suất trong:
- Hệ số bền mối hàn φDCθ h=0,95 φDCθh=0,95 (tra bảng 1-7, trang 24, tài liệu [7])
I.1 Tính và chọn bề dày – tính bền cho buồng đốt
Bề dày này quá nhỏ, tra bảng 5-1, trang 128, tài liệu [7] được S min=3−4 mm
- Kiểm tra áp suất tính toán:
Trang 31II.1 Các thông số tra và chọn
II.1.1 Áp suất tính toán
- Thân buồng bốc chịu áp suất ngoài:
- Chọn vật liệu buồng bốc là thép không gỉ X18H10T
=> Ứng suất cho phép tiêu chuẩn ở 100,9oC
[σ]BB
¿
=147 N /m m2 (hình 1.2, trang 22, tài liệu [7])
- Modun đàn hồi ở trang bảng 2-12, trang 45, tài liệu [7]
Với nc = 1,65 tra bảng 1-6, trang 20, tài liệu [7]
II 2 Tính bề dày – tính ổ định cho buồng bốc
- Bề dày tối thiểu được xác định theo công thức 5.14, trang 133, [7]
Trang 32Thế số ta được:
{0,17 ≤3,08 ≤ 8,66 3,08 ≥ 0,38 (thỏa mãn)II.2.2 Kiểm tra xác suất cho phép
II.2.3 Kiểm tra lực nén chiều trục
- Lực nén chiều trục (trang 149, tài liệu [7])
⇒ k c=0,087 (tra bảng 140, tài liệu [7])
- Điều kiện:
8 ≥√π 0,092 2 10174684,9515=1,74
II.2.3 Kiểm tra đồng thời áp suất ngoài và lực nén chiều trục
- Ứng suất cho phép khi nén (công thức 3.51, trang 140, [7]):
Vậy thân buồng bốc thỏa đồng thời điều kiện áp suất ngoài và lực nén chiều trục