1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

THIẾT kế hệ THỐNG cô đặc một nồi GIÁN đoạn LOẠI PHÒNG đốt TREO DÙNG để cô đặc MgSO4 từ NỒNG độ 5% đến 15%

51 706 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 380,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đã nhập liệu đủ 3600kg thì bắt đầu cấp hơi đốt là hơi nước bão hòa ờ áp suất3at vào buồng đốt để gia nhiệt dung dịch.Buồng đốt gồm nhiều ống nhỏ truyền nhiệt, hơi đốt.. Dung dịch tro

Trang 1

KHOA HOÁ HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM

ĐỒ ÁN MÔN HỌC QUÁ TRÌNH THIẾT BỊ



Vũng Tàu, tháng 5 năm 2014

Trang 2

NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN MÔN HỌC

Khoa: Hoá học và Công nghệ Thực Phẩm

1 Tên đề tài: Thiết kế hệ thống cô đặc một nồi gián đoạn loại phòng đốt treo dùng để cô

2 Nhiệm vụ đồ án

- Giới thiệu công nghệ

- Căng bằng vật chất, năng lượng

- Tính toán thiết kế nồi cô đặc:

Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày 08 tháng 05 năm 2013

CÁN BỘ HƯỚNG DẪN

(Ký và ghi rõ họ tên)

SINH VIÊN THỰC HIỆN

(Ký và ghi rõ họ tên)

Trang 3

(Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên)

LỜI CẢM ƠN



Trang 4

bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc Th.s Nguyễn Văn Toàn, người mà trực tiếp hướng dẫn chúngtôi thực hiện đồ án này.

Chúng tôi cũng xin bày tỏ lòng cảm ơn đến quý thầy cô đã giảng dạy và truyền thụnhững kiến thức quý báu để chúng tôi cỏ thể thực hiện tốt đồ án này

LỜI MỞI ĐẦU



Trang 5

ảnh hưởng đến nhiều ngành khác Một trong những sản phẩm được quan tâm sản xuất

cao, thỏa mãn nhu cầu sử dụng và tiết kiệm chi phí vận chuyển, tồn trữ

Đồ án môn học Quá trình & Thiết bị là một môn học mang tính tổng hợp trongquá trình học tập của các kỹ sư Công nghệ Hóa học trong tương lai Môn học này giúpsinh viên có thể tính toán cụ thể: quy trình công nghệ, kết cấu, giá thành của một thiết bịtrong sản xuất hóa chất – thực phẩm Đây là lần đầu tiên sinh viên được vận dụng cáckiến thức đại học để giải quyết các vấn đề kỹ thuật thực tế một cách tổng hợp

Trang 6

Nhiêm vụ cụ thể đồ án môn học nay là thiết kế hệ thống cô đặc một nồi gián đoạn

1200kg/mẻ

CHƯƠNG 1 4

THIẾT KẾ SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ 4

I SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ 4

II THIẾT MINH SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ 5

III CÁC THIÉT BỊ ĐƯỢC LỰA CHỌN TRONG QUY TRÌNH CỘNG NGHỆ 5

III.1 Bơm 5

III.2 Thiết bị cô đặc 5

III.3 Thiết bị ngưng tụ 6

III.4 Thiết bị tách lỏng 6

III.5 Các thiết bị phụ trợ khác 6

CHƯƠNG 2 7

CÂN BẰNG VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG 7

I.CÂN BẰNG VẬT CHẤT 7

I.1 Khối lượng riêng của dung dịch theo nồng độ 7

I.2 Cân bằng vật chất cho các giai đoạn 7

I.2.1 Giai đoạn 5% đến 8%: 7

I.2.2 Giai đoạn8% đến 12%: 7

I.2.3 Giai đoạn 12% đến 15%: 8

II CÂN BẲNG NĂNG LƯỢNG 8

II.1 Các tổn thất nhiệt độ - Nhiệt độ sôi dung dịch 8

II.1.1 Xác định tổn thất nhiệt độ do nồng độ do nồng độ và nhiệt độ sôi dung dịch MgSO4 theo nồng độ ở áp suất P1 = 0,512at 9

II.1.2 Tổn thất nhiệt độ do hiệu ứng thủy tĩnh∆ ' ' Nhiệt độ sôi dung dịch ở áp suất trung bình 9

III CÂN BẰNG NĂNG LƯỢNG CHO CÁC GIAI ĐOẠN 10

III.1 Giai đoạn đưa dung dịch 5% từ 25 o C đến 85,7 o C 12

III.2 Giai đoạn dung dịch từ 5% đến 8% 12

III.3 Giai đoạn dung dịch từ 8% đến 12% 12

III.4 Giai đoạn dung dịch từ 12% đến 15% 13

CHƯƠNG 3 14

TÍNH THIẾT KẾ THIẾT BỊ CHÍNH 14

I HỆ SỐ TRUYỀN NHIỆT 14

I.1 Hệ số truyền trong quá trình sôi 14

I.1.1 Các kí hiệu và công thức 14

I.1.1.1 Phía hơi ngưng 14

I.1.1.2 Phía dung dịch 15

I.1.1.3 Phía vách ống truyền nhiệt 16

Trang 7

I.1.1.4 Hệ số truyền nhiệt K 16

I.1.2 Tính K theo các giai đoạn 17

I.1.2.1 Tính ở nồng độ 17

III BUỒNG ĐỐT 19

IV BUỒNG BỐC 20

IV.1 Đường kính 20

IV.2 Chiều cao 22

IV.2 Đáy 23

IV.3 Nắp 23

CHƯƠNG 4 25

TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ CHÍNH 25

I BUỒNG BỐC 25

I.1 Các thông số tra và chọn 25

I.1.1 Áp suất tính toán 25

I.1.2 Nhiệt độ tính toán 25

I.1.3 Chọn vật liệu 25

I.1 Tính và chọn bề dày – tính bền cho buồng đốt 25

II BUỒNG BỐC 26

II.1 Các thông số tra và chọn 26

II.1.1 Áp suất tính toán 26

II.1.1 Nhiệt tính toán 26

II.1.1 Chọn vật liệu 26

II 2 Tính bề dày – tính ổ định cho buồng bốc 26

II 2.1 Kiểm tra điều kiện 27

II.2.2 Kiểm tra xác suất cho phép 27

II 2.3 Kiểm tra lực nén chiều trục 27

II 2.3 Kiểm tra đồng thời áp suất ngoài và lực nén chiều trục 27

III ĐÁY 28

III.1 Kiểm tra điều kiện ổn định 29

IV NẮP ELIP 29

IV.1 Nắp elip chuẩn có gờ 29

IV.2 Nắp chịu áp suất ngòi buồng bốc 29

IV.3 Vật liệu là thép không gỉ X18H1OT 29

V TÍNH CÁCH NHIỆT CHO THÂN 30

V.1 Chọn vật liệu là amiang cation 30

V.1 Bề dày lớp cách nhiệt 30

VI MỐI GHÉP BÍCH 31

V.1 Bích nối buồng bốc với nắp 31

V.2 Bích nối buồng đốt và đáy 31

VII VỈ ỐNG 31

VIII KHỐI LƯỢNG VÀ TAI TREO 32

VIII.1 Khối lượng thép làm thiết bị: 32

VIII.2 Tai treo 33

Trang 8

IX CÁC ĐƯỜNG ỐNG DẪN VÀ CỬA 34

IX.1 Ống và cửa nhập liệu 34

IX.2 Ống và cửa tháo liệu 34

IX.3 Ống dẫn hơi thứ 34

IX.4 Ống dẫn hơi đốt 35

IX.5 ỐNG DẪN NƯỚC NGƯNG 35

CHƯƠNG 5 37

CÁC CHI TIẾT THIẾT BỊ PHỤ 37

I THIẾT BỊ NGƯNG TỤ BAROMET 37

I.1 Chi phí nước để ngưng tụ 37

I.2 Lượng không khí do bơm hút từ thiết bị ngưng tụ 37

I.3 Đường kính thiết bị ngưng tụ 38

I.4 Kích thước tấm ngăn 38

I.5 Chiều cao thiết bị ngưng tụ 39

I.6 Đường kính ống baromet 40

I.7 Chiều cao ống baromet 40

I.8 Các kích thước khác 41

II BƠM 42

II.1 Bơm chân không 42

II.2 Bơm nhập liệu 42

II.2 Bơm vào thiết bị ngưng tụ 44

TÀI LIỆU THAM KHẢO 47

Trang 9

CHƯƠNG 1 THIẾT KẾ SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ



I SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ

Trang 10

II THIẾT MINH SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ

Khởi động bơm chân không đen áp suât Pck = 0,5at.

Sau đó bơm dung dịch ban đầu có nồng độ 5% bể chứa nguyên liệu vào nồi

cô đặc bằng bơm ly tâm Quá trình nhập liệu diễn ra trong vòng 15 phút đến khi nhập đủ 3600kg thì ngừng.

Khi đã nhập liệu đủ 3600kg thì bắt đầu cấp hơi đốt (là hơi nước bão hòa ờ áp suất3at) vào buồng đốt để gia nhiệt dung dịch.Buồng đốt gồm nhiều ống nhỏ truyền nhiệt, hơi đốt Dung dịch chảy trong ốngđược gia nhiệt bời hơi đốt đi ngoài ống Dung dịch trong ống sẽ sôi và tuần hoàn qua thành ống có đường kinh lớn hơn các ông truyên nhiệt nên dung dịch thành ống sẽ sôi ít hơn trong ống truyền nhiệt, khi đó khối lượng riêng dung dịch thành ống sẽ lớn hơn khối lượng riêng dung dịch trong ống truyền nhiệt Vì vậy tạo áp lực đẩy dung dịch từ thành ống sang các ông truyền nhiệt Dung môi là nước bốc hơi và thoát ra ngoài qua ống dẫn hơi thứ sau khi đi qua buồng bốc và thiết bị tách giọt Hơi thứ được dẫn qua thiết

bị ngưng tụ baromet và được ngưng tụ bằng nước lạnh, sau khi ngưng tụ thành lòng sẽ chảy ra ngoài bồn chứa Phần không ngưng sẽ được dẫn qua thiết bị tách giọt để chỉ còn khí không ngưng được bơm chân không hút ra ngoài Hơi đốt khi ngưng tụ chảy ra ngoài qua cửa tháo nước ngưng, qua bẫy hơi rồi được xả ra ngoài.

Quá trình cứ tiếp tục đến khi đạt nồng độ 15% (sau thời gian cô đặc đã tính: 150phút) thì ngừng cấp hơi Mở van thông áp, sau đó tháo sản phẩm ra bằng cách

mở van tháo liệu.

III CÁC THIÉT BỊ ĐƯỢC LỰA CHỌN TRONG QUY TRÌNH CỘNG

- Bơm ly tâm được dùng để bơm dung dịch MgSO4 từ bể chứa nguyên liệu vào nồi cô đặc.

- Bơm chân không được dùng đề tạo độ chân không khi hệ thống bắt đầu làm việc.

III.2 Thiết bị cô đặc

Đây là thiết bị chính trong quy mô cồng nghệ Thiết bị gồm đáy, nắp, buồng bốc và buồng đốt Bên trong buồng đốt gồm nhiều ống truyền nhiệt nhỏ và một ống dẫn hơi đốt có đường kính lớn hơn.

Tác dụng của buồng đốt là để gia nhiệt dung dịch, buồng bốc là để tách hỗn hợp lỏng hơi thành những giọt lỏng rơi trở lại, hơi được dẫn qua ống dẫn hơi thứ.

Ống tuần hoàn được sư dụng tạo một dòng chảy tuần hoàn trong thiết bị.

Trang 11

III.3 Thiết bị ngưng tụ

Thiết bị ngưng tụ được sử dụng trong quy trình công nghệ là loại thiết bị ngưng tụ trực tiếp(thiết bị ngưng tụ baromet) Chất làm lạnh là nước được đưa vào ngăn trên cùng của thiết bị Thiết bị thường làm việc ở áp suất chân không nên nó phải được đặt ở một độ cao cần thiết để nước ngưng có thể tự chảy ra ngoài khí quyển mà không cần máy bơm.

Trang 12

CHƯƠNG 2 CÂN BẰNG VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG

 Áp suất ngưng tụ: pck= 0,5at

Cô đặc gián đoạn với năng suất 1200kg/mẻ

I.1 Khối lượng riêng của dung dịch theo nồng độ

Bảng 2.1 Khối lượng riêng dung dịch theo nồng độ

I.2 Cân bằng vật chất cho các giai đoạn

Gđ=Gc+W

Gđxđ=Gcxc

Trong đó:

 Gđ,Gc : lượng dung dịch đầu và cuối mỗi giai đoạn, kg

 xđ, xc: nồng độ đầu và cuối của mỗi giai đoạn

 Gđxđ, Gcxc: khối lượng MgSO4trong dung dịch, kg

Khối lượng dung dịch đầu:

Trang 13

II CÂN BẲNG NĂNG LƯỢNG

- Áp suất thiết bị ngưng tụ P0= 0,5at

=>Nhiệt độ hơi thứ ở thiết bị ngưng tụ to= 80,9°C(Bảng 1.251,trang 314, [1])

- Chọn tổn thất nhiệt độ từ nồi cô đặc về thiết bị ngưng tụ ∆ '' '=1 K

=>Nhiệt độ hơi thứ ở buồng đốt t1= 80,9 + 1= 81,9°C

Đây cũng là nhiệt độ sôi của dung môi trên mặt thoáng dung dịch

t sdm(P1)=81,9oC

trang 312, [1])

II.1.Các tổn thất nhiệt độ - Nhiệt độ sôi dung dịch

Ta có tổn thất nhiệt độ sôi theo nồng độ dung dịch MgSO4 ở áp suất khí quyển Từ

đó suy ra nhiệt độ sôi dung địch MgSO4ở áp suất khí quyển theo nồng độ là:

∆ o '=t ddt dm

∆ o '=0,52 ρ

M=0,52 N ,

oC

Trang 14

Bảng 2.3 Nhiệt độ sôi dung dịch MgSO4 theo nồng độ

II.1.1 Xác định tổn thất nhiệt độ do nồng độ do nồng độ và nhiệt độ sôi dung dịch

MgSO 4 theo nồng độ ở áp suất P 1 = 0,512at

Theo phương pháp Babo (công thức VI, trang 59, [2])

Ở 104,522oC ở áp suất hơi bão hòa là1,211at (bảng I.250 trang 312 ,[1])

Ta cần xác định nhiệt độ sôi dung dịch ở P1 = 0,512at

Vậy nhiệt độ sôi của nước ở 0,6at là t = 85,5oC (bảng I.251 trang 314, [2])

=>Nhiệt độ sôi của dung dịch MgSO4 5% ở P1 = 0,512at là 85,5oC

Trang 15

H op: chiều cao lớp chất lỏng sôi.

- Trong thiết bi tuần hoàn tự nhiên:

H op=[0,26+0,0014 (ρ ddρ dm)]H o

Với:

 Ho: chiều cao ống truyền nhiệt

ρ dm: khối lượng riêng của dung môi ở tsdm

Chọn chiều cao ống truyền nhiệt Ho= 1,5m

Do trong khoảng nhiệt độ nhỏρ ddρ dm thay đổi không đáng kể nên:

=>Nhiệt độ sôi của H2OỞ0,525755at là82,1°C (Bảng 1.251 trang 314,[1])

- Độ tăng nhiệt độ sôi do cột thủy tĩnh:

III CÂN BẰNG NĂNG LƯỢNG CHO CÁC GIAI ĐOẠN

Tính theo công thức 4.4,trang 181, [4]

- Phương trình cân bằng nhiệt:

Trang 16

φDCθ =%: ti lệ nước ngưng bị cuốn theo.

 Cđ, Cc: nhiệt dung riêng dung dịch đầu và cuối mỗi giai đoạn, J/kg độ

 tđ, tc: nhiệt độ dung dịch đầu và cuối mỗi giai đoạn, °C

i D '' :entanpi của hơi đốt, J/kg.

i w '' : entanpi của hơi thứ, J/kg.

 Qt: nhiệt lượng tổn thất, J

 Qcđ: nhiệt lượng cô đặc, J

- Nhiệt lượng do hơi đốt cung cấp (do có % hơi nước ngưng cuốn theo):

Q d=D (1−φDCθ )(i ' ' D

)=D (1−φDCθ)r

r =i ' ' D

: nhiệt hóa hơi của nước ở áp PĐ

- Nhiệt dung riêng của dung dịch:

Tính theo công thức 4.11 trang 182, [4]

C dd=4190 (1−x )+C1x

Trong đó:

 C1: nhiệt dung riêngMgSO4khan, J/kg.độ

Theo công thức 4.12, trang 183, [4]

CM =n1C1+n2C2+n3C3

C= n1C1+n2C2+n3C3

M

Bảng 2.6 Thể hiện nhiệt dung riêng dung dịch theo nồng độ

Nhiệt dung riêng dung

Chọn hơi đốt có áp suất PD= 3at => tD= 132,9°C

 r= 2171.103 J/kg.độ (bảng I.251, trang 314, [1])

i w ''= 2648.103 J/kg (bảng I.250, trang 312, [1])

 Tổn thất nhiệt: Qt= 0,05QD

III.1 Giai đoạn đưa dung dịch 5% từ 25 o C đến 85,7 o C

G đ=G c=3600 kg

Trang 19

CHƯƠNG 3 TÍNH THIẾT KẾ THIẾT BỊ CHÍNH



I HỆ SỐ TRUYỀN NHIỆT

I.1 Hệ số truyền trong quá trình sôi

I.1.1 Các kí hiệu và công thức

α1: Hệ số cấp nhiệt khi ngưng tụ hơi, W/m2K

α2: Hệ số cấp nhiệt phía dung dịch sôi, W/m2K

q1: Nhiệt tải riêng phía hơi ngưng, W/m2

q2: Nhiệt tải riêng phía dung dịch sôi, W/m2

q v: Nhiệt tải riêng phía vách ống truyền nhiệt, W/m2

t v 1: Nhiệt độ tải riêng vách ngoài ống, oC

t v 2: Nhiệt độ trung bình vách trong ống, oC

t D: Nhiệt độ hơi ngưng, tD = 132,9oC

t dd: Nhiệt độ dung dịc sôi, oC

∆ t1=t Dt v1

∆ t2=t v2−t dd

∆ t v=t v1−t v2

t m=1

2(t D+t v1): Nhiệt độ màng nước ngưng, oC

I.1.1.1 Phía hơi ngưng

q1=α1∆ t 1(1)Công thức V.101, trang 28, [2]

α1=2,04 A√4 ∆ t r1H(2)Với A=(ρ2μ λ3)0,25phụ thuộc vào nhiệt độ màng tm (trang 28, [2])

Bảng 3.1 Thể hiện các thông số A phụ thuộc vào nhiệt độ màng

ρ: Khối lượng riêng của nước ở nhiệt độ tm, kg/m3

λ: Hệ số cấp nhiệt của nhiệt độ tm, W/m.k

Trang 20

μ: Độ nhớt của nước ở nhiệt độ tm, Pas.

 r: ẩn nhiệt ngưng tụ của hơi nước ở nhiệt độ tD

I.1.1.2 Phía dung dịch

q2=α2Δ2 (3)Theo công thức VI.27, trang 71, Tài liệu [2]

λ n , ρ n , C n , μ n: Hệ số dẫn nhiệt (W/m.K) khối lượng riêng (kg/m3), nhiệt dungriêng (J/kg.độ), độ nhớt (Pas) của nước

λ dd , ρ dd ,C dd , μ dd: Các thông số của dung dịch theo nồng độ

α n: Hệ số cấp nhiệt tương ứng của nước, W/m2k

α n=0,56 q0,7p0,15(5), (công thức V.90, trang 26, [2])

Với:

 q: nhiệt tải riêng, W/m2

 p: áp suất tuyệt đối trên mặt thoáng, N/m2

- Các thông số của dung dịch:

μ ddtra ở bảng I.107, trang 101, [1] (ở 85,9oC)

λ ddtính theo công thức I.32, trang 123, [1]

x: nồng độ dung dịch và C dd , ρ ddđược xác định theo nồng độ

Trang 21

Bảng 3.2.Tóm tắt các thông số của dung dịch theo nồng độ

I.1.1.3 Phía vách ống truyền nhiệt

Theo ví dụ 19, trang 148, Tài liệu, [4]

Do không biết chính xác nhiệt độ vách truyền nhiệt nên phải thực hiện tính lặpnhưng sau:

 Chọnt v 1(¿t D)=¿∆ t1

 Tính theo công thức (6) vớiq v=q1=¿t v 2 ∆ t2

Trang 23

2.20 2.30 2.40 2.50 2.60 2.70

Chọn thời gian cô đặc là 2,5giờ

=>Bề mặt trao đổi nhiệt: F = 15,54m2

- Thời gian các giai đoạn:

Trang 24

III BUỒNG ĐỐT

Ta lấy an toàn: F = 18,65 m2(20%F )

- Chiều cao ống truyền nhiệt: H = 1,5m

- Chọn ống truyền nhiệt có đường kính:

Trang 25

 b: số ống trên đường xuyên tâm

- Đường kính ống dẫn hơi đốt trong:

ngang tất cả các ống truyền nhiệt:

t

=> lấy m = 6a=(m+1)/2 = 4 lấy a = 4 (công thức V.139, trang 48, Tài liệu [2]

- Đường kính buồng bốc xác định từ điều kiện phân li được giọt chất lỏng

- Chiều cao buồng bốc xác định từ cường độ bốc hơi trung bình và thể tích buồngbốc

IV.1 Đường kính

Ta tính được lưu lượng hơi thứ trong giai đoạn đầu (do lượng hơi thứ trong giaiđoạn này lớn nhất)

1 1

W

hoi h

 W1: lượng hơi thứ trong giai đoạn đầu, kg

W1 = 1350kg

Trang 26

 h khối lượng riêng của hơi thứ ở áp suất P1 =0,512 at

3

0, 293; /

 T1: thời gian gia nhiệt giai đoạn đầu từ (5% đến 12 %)

ρ1: Khối lượng riêng giọt lỏng, kg/m3

ρ h: Trong đó khối lượng riêng giọt lỏng, kg/m3

ρ h: Khối lượng riêng hơi thứ ρ h= 0,293, kg/m3

Trang 27

hơi thứ bốc lên nhiều nhất.

- Chiều cao phần không gian hơi trong trụ bốc:

Trang 28

Tương tự như trên ta được chiều cao dung dịch ngập phần trụ buồng bốc là:

h=0,125 m=12,5 cm (đảm bảo quá trình tuần hoàn)

=> Dung dịch vẫn nằm trong phần trụ của buồng bốc, đảm bảo tiếp xúc với bề mặttruyền nhiệt

IV.2 Đáy

Tra bảng XIII.21 trang 394 Tài liệu [2]

Chọn nắp elip tiêu chuẩn có gờ, đường kính trong 1200mm

Tra bảng XIII.10, trang 382, tài liệu [2]

Trang 30

CHƯƠNG 4 TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ CHÍNH



I BUỒNG BỐC

I.1 Các thông số tra và chọn

I.1.1 Áp suất tính toán

Buồng đốt chịu áp suất trong:

- Hệ số bền mối hàn φDCθ h=0,95 φDCθh=0,95 (tra bảng 1-7, trang 24, tài liệu [7])

I.1 Tính và chọn bề dày – tính bền cho buồng đốt

Bề dày này quá nhỏ, tra bảng 5-1, trang 128, tài liệu [7] được S min=3−4 mm

- Kiểm tra áp suất tính toán:

Trang 31

II.1 Các thông số tra và chọn

II.1.1 Áp suất tính toán

- Thân buồng bốc chịu áp suất ngoài:

- Chọn vật liệu buồng bốc là thép không gỉ X18H10T

=> Ứng suất cho phép tiêu chuẩn ở 100,9oC

[σ]BB

¿

=147 N /m m2 (hình 1.2, trang 22, tài liệu [7])

- Modun đàn hồi ở trang bảng 2-12, trang 45, tài liệu [7]

Với nc = 1,65 tra bảng 1-6, trang 20, tài liệu [7]

II 2 Tính bề dày – tính ổ định cho buồng bốc

- Bề dày tối thiểu được xác định theo công thức 5.14, trang 133, [7]

Trang 32

Thế số ta được:

{0,17 ≤3,08 ≤ 8,66 3,08 ≥ 0,38 (thỏa mãn)II.2.2 Kiểm tra xác suất cho phép

II.2.3 Kiểm tra lực nén chiều trục

- Lực nén chiều trục (trang 149, tài liệu [7])

⇒ k c=0,087 (tra bảng 140, tài liệu [7])

- Điều kiện:

8 ≥π 0,092 2 10174684,9515=1,74

II.2.3 Kiểm tra đồng thời áp suất ngoài và lực nén chiều trục

- Ứng suất cho phép khi nén (công thức 3.51, trang 140, [7]):

Vậy thân buồng bốc thỏa đồng thời điều kiện áp suất ngoài và lực nén chiều trục

Ngày đăng: 20/03/2016, 12:08

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1] Các tác giả, Sổ tay Quả trình và thiết bị công nghệ hóa chất, Tập 1, NXB Khoa họcvà Kĩ thuật, 1992 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Sổ tay Quả trình và thiết bị công nghệ hóa chất, Tập 1
Nhà XB: NXB Khoa họcvà Kĩ thuật
[2] Các tác giả, Sổ tay quả trình thiết bị Công nghệ hóa chất, Tập 2, Khoa học và Kỹ thuật, 1992 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Sổ tay quả trình thiết bị Công nghệ hóa chất, Tập 2
[3] Phạm Văn Bôn (chủ biên)_ Nguyễn Đình Thọ, Giáo trình QT&TB CNHH tập 5: Quả trình và thiết bị truyền nhiệt, NXB ĐH Quốc gia TP HCM, 2002 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giáo trình QT&TB CNHH tập 5: Quả trình và thiết bị truyền nhiệt
Nhà XB: NXB ĐH Quốc gia TP HCM
[4] Phạm Văn Bôn-Vũ Bá Minh– Hoàng Minh Nam, QT&TB CNHH tập 10: Ví dụ và Bài tập, Trường ĐH Bách Khoa TP HCM Sách, tạp chí
Tiêu đề: QT&TB CNHH tập 10: Ví dụ và Bài tập
[5] Phạm Văn Bôn, QT & TB CNHH tập 11: Htcớng dẫn đồ án món học, Trường ĐH Bách Khoa TP HCM, 1993 Sách, tạp chí
Tiêu đề: QT & TB CNHH tập 11: Htcớng dẫn đồ án món học
[6] Trần Hùng Dũng – Nguyễn Văn Lục– Hoàng Minh Nam – Vũ Bá Minh, QT &TB CNHH tập 1, quyển 2: Phân riêng bằng khỉ động, lực ly tâm, Bơm, quạt, mảy nén, Tỉnh hệ thống đường ống, NXB ĐH Quốc gia TP HCM, 1997 Sách, tạp chí
Tiêu đề: QT &"TB CNHH tập 1, quyển 2: Phân riêng bằng khỉ động, lực ly tâm, Bơm, quạt, mảy nén, Tỉnh hệ thống đường ống
Nhà XB: NXB ĐH Quốc gia TP HCM
[8] Hoàng Đình Tín, Truyền nhiệt & Tính toán thiết bị trao đổi nhiệt, Trường ĐH Bách Khoa TPHCM, 1996 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Truyền nhiệt & Tính toán thiết bị trao đổi nhiệt
[9] Nguyễn Văn Lụa, QT&TB CNHH tập 1, quyển ỉ; Khuấy - Lẳng - Lọc, NXB ĐH Quốc gia TP HCM,2002 Sách, tạp chí
Tiêu đề: QT&TB CNHH tập 1, quyển ỉ; Khuấy - Lẳng - Lọc
Nhà XB: NXB ĐH Quốc gia TP HCM
[7]Hồ Lê Viên, Thiết kế tính toán các chi tiết thiết bị hóa chất, NXB Khoa học và Kỹ thuật, 1978 Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2.5. Nhiệt độ sôi dung dịch MgSO 4  ở áp suất trung bình - THIẾT kế hệ THỐNG cô đặc một nồi GIÁN đoạn LOẠI PHÒNG đốt TREO DÙNG để cô đặc MgSO4 từ NỒNG độ 5% đến 15%
Bảng 2.5. Nhiệt độ sôi dung dịch MgSO 4 ở áp suất trung bình (Trang 14)
Bảng 2.7. Tóm tắt cân bằng năng lượng - THIẾT kế hệ THỐNG cô đặc một nồi GIÁN đoạn LOẠI PHÒNG đốt TREO DÙNG để cô đặc MgSO4 từ NỒNG độ 5% đến 15%
Bảng 2.7. Tóm tắt cân bằng năng lượng (Trang 17)
Bảng 3.1. Thể hiện các thông số A phụ thuộc vào nhiệt độ màng - THIẾT kế hệ THỐNG cô đặc một nồi GIÁN đoạn LOẠI PHÒNG đốt TREO DÙNG để cô đặc MgSO4 từ NỒNG độ 5% đến 15%
Bảng 3.1. Thể hiện các thông số A phụ thuộc vào nhiệt độ màng (Trang 19)
Bảng 3.2.Tóm tắt các thông số của dung dịch theo nồng độ - THIẾT kế hệ THỐNG cô đặc một nồi GIÁN đoạn LOẠI PHÒNG đốt TREO DÙNG để cô đặc MgSO4 từ NỒNG độ 5% đến 15%
Bảng 3.2. Tóm tắt các thông số của dung dịch theo nồng độ (Trang 21)
Bảng 3.3.Tóm tắt các thông số của quá trình tính K qua các giai đoạn - THIẾT kế hệ THỐNG cô đặc một nồi GIÁN đoạn LOẠI PHÒNG đốt TREO DÙNG để cô đặc MgSO4 từ NỒNG độ 5% đến 15%
Bảng 3.3. Tóm tắt các thông số của quá trình tính K qua các giai đoạn (Trang 22)
Bảng 3.4.Tóm tắt kết quả tìm được bằng cách lấy tích phân - THIẾT kế hệ THỐNG cô đặc một nồi GIÁN đoạn LOẠI PHÒNG đốt TREO DÙNG để cô đặc MgSO4 từ NỒNG độ 5% đến 15%
Bảng 3.4. Tóm tắt kết quả tìm được bằng cách lấy tích phân (Trang 23)
Bảng 4.1.Tóm tắt các đường ống dẫn và cửa - THIẾT kế hệ THỐNG cô đặc một nồi GIÁN đoạn LOẠI PHÒNG đốt TREO DÙNG để cô đặc MgSO4 từ NỒNG độ 5% đến 15%
Bảng 4.1. Tóm tắt các đường ống dẫn và cửa (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w