ỨNG DỤNG Polyvinylchloride PVC 99% • Sử dụng trong nội thất: đồ gia dụng, và các bộ phận ô tô.. • Vật liệu lót bên trong các thiết bị hóa học thay thế chocác loại thép không rỉ và các h
Trang 1VINYL CHLORIDE
Trang 2ỨNG DỤNG
Polyvinylchloride (PVC) (99%)
• Sử dụng trong nội thất: đồ gia dụng, và các bộ phận ô tô
• Vật liệu lót bên trong các thiết bị hóa học thay thế chocác loại thép không rỉ và các hợp kim đắt tiền
• Làm ống dẫn các chất hóa học
VC đã được sử dụng trước đây như một chất làm lạnh
Trang 3TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Chất khí không màu, mùi ete nhẹ, dễ cháy
Ít tan trong nước; tan nhiều trong dung môi hữu cơ
Trang 4ẢNH HƯỞNG CỦA VINYL CHLORIDE
Đối với con người
• Giới hạn tiếp xúc nghề nghiệp là 7ppm, 8 giờ.
• Hít thở ở nồng độ trên 100000 ppm có thể gây ra các hiệu ứng tê dẫn đến bất tỉnh.
• Tiếp xúc với da có thể gây ra những vết bỏng lạnh.
• Dính vào mắt có thể gây tấy và rát.
• Tiếp xúc thời gian dài có thể gây bệnh ung thư.
• Thường xuyên tiếp xúc có thể phát sinh bệnh ung thư.
Đối với môi trường
- Ở trong không khí, VC phá vỡ liên kết hoá học như formylchloride, formaldehyde trong 2-3 ngày.
- Ngấm vào nước ngầm và bốc hơi nếu lượng nước tiếp xúc với nó ít.
- Có thể tồn tại trong thời gian nhiều năm ở trên bề mặt nước
Trang 6Đặc tính hoá học nguy hiểm:
• Nguy cơ: hỗn hợp có thể chứa kim loại và hợp kim cóthể hình thành các cấu tử nguy hiểm như Cu(C≡CH)2
• Có thể phản ứng mạnh với tác nhân oxi hóa, tạo vinylchloride polyperoxide dễ nổ khi tiếp xúc với không khíhoặc oxi, đặc biệt khi ở nhiệt độ cao (sinh ra HCl, CO2,CO)
Trang 7 Tránh tiếp xúc với đồng, nguồn đánh lửa hoặc nhiệt.
Tránh xa các chất oxy hóa, NaOH
Trang 8Production of vinyl chloride monomer VCM
Trang 9FROM ACETYLENE
H = -100 kJ/mol
Trang 130.5-10 % C2H20.3 % CH3CHO + CH3CHCl2
Hơi HgCl2
0.7 – 0.8 MPa
0.4 – 0.5 MPa
Vinyl chloride 1,1-Dichloroethane Acetaldehyde
Trang 15 Cơ chế phản ứng
Phản ứng bắt đầu xảy ra ở 300oC, 1 atm, đạt tốc độcao ở 400-550oC
+ Cl ClCH2 CH2Cl ClCH2 CH2
Trang 16Trong công nghiệp:
- EDC tinh khiết (H2O 0-200 ppm)
Trang 17 Sản phẩm phụ:
- Cl2 + VCM trichloroethane, tetrachloroethane,pentachloroethane,perchloroethane, dichloroethylene,trichloroethylene, perchloroethylene
- HCl + VCM 1,1-dichloroethane
- Decomposition reactions C2H2, coke
- Conversions of impurities initially present (RHs:
C2H4, butadiene, C6H6; chlorinated derivatives:chloroprene, CH3Cl, C2H5Cl, CCl4, chloroformCHCl3, … and H2)
Trang 18Tháp 60 đĩa Tháp 20 đĩa
VCM, HCl 500 ppm
HCl
Vinyl chloride
Tháp 70-75 đĩa
Tháp 20-25 đĩa
1 atm
VCM, HCl 10 ppm
Trang 19Combined process:
from ethylene and acetylene
CH2=CH2 + Cl2 ClCH2-CH2Cl
CH2=CH-Cl + HCl ClCH2-CH2Cl
C2H2 + C2H4 + Cl2 2 CH2=CHCl
Trang 20from ethylene and acetylene
CHLORINATION CRACKING
TION
PURIFICA-ETHYLENE
EDC
VC ACETYLENE
CHLORINE
HYDROCHOLORINATION
HCl
Tỷ lệ mol C2H2 / C2H4 = 1 / 1