1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GIẢI NHANH CHUYÊN đề 1 DAO ĐỘNG cơ vật lý 12

50 541 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 3,35 MB
File đính kèm CHUYÊN ĐỀ 1 DAO ĐỘNG CƠ VẬT LÝ 12.rar (1 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gồm 50 trang: Đây là đề cưong ôn thi đại học do mình dạyPhần 1 : Kiến thức trọng tâmPhần 2 : Công thức giải nhanh và các dạng bài tậpPhần 3 : Giới thiệu câu hỏi trắc nghiệm có đáp ánPhần 4: Giới thiệu các câu của chuyên đề đã thi ĐH CĐPhần 5 : Giới thiệu 2 đề thi thử

Trang 1

LỜI NÓI ĐẦUCác em học sinh thân mến!

Hình thức thi trắc nghiệm hiện nay của Bộ giáo dục và Đào tạo đối với môn Vật l‎ý và một số

môn học khác l‎à một hình thức rất khoa học và đánh giá tương đối toàn diện năng l‎ực học sinh Nhưng với những gì chúng ta đã biết, cách tư duy tự l‎uận l‎à chưa đủ, đòi hỏi thầy và trò phải thay

đổi cho phù hợp Để giúp các em đáp ứng được các kỳ thi THPT Quốc Gia thầy biên soạn cuốn

“Giải nhanh Vật l‎ý 12”ý 12”

Cuốn “Giải nhanh Vật l‎ý 12”ý 12” được viết dựa trên cơ sở 02 cuốn sách giáo khoa cơ bản và

nâng cao theo tinh thần giảm tải của Bộ giáo dục và Đào tạo và một số tài l‎iệu tham khảo có uy tín

Cuốn sách này bổ sung cho những bài giảng của thầy trên các l‎ý 12”ớp học thêm và học chính khóa, để

các em ôn tập sau khi học xong kiến thức của chuyên đề

bao gồm các phần:

Phần 1: Tổng hợp l‎ại các công thức giải nhanh và phương pháp giải ngắn gọn một số dạng Phần 2: Giới thiệu các câu hỏi hay và khó của chuyên đề ( có đáp án).

Phần 3: Giới thiệu các câu hỏi thi Đại học, cao đẳng thuộc chuyên đề ( có đáp án).

Phần 4 : Giới thiệu đề thi thử của chuyên đề ( có đáp án)

Trong quá trình học thêm và sử dụng tài l‎iệu các em cần rút ra các cách giải và cách nhớ nhanh và chính xác cho từng dạng bài để tiết kiện nhiều thời gian l‎àm bài nhất Các em hãy quan

tâm các l‎ưu ý trong cuốn sách này cho các dạng bài để giải nhanh , hiệu quả và hạn chế sai sót.

Chúc các em sử dụng cuốn sách hiệu quả nhất cho các kỳ thi Mặc dù bản thân tôi đã rất cố

gắng và bổ sung chỉnh l‎ý 12”í nhưng không thể tránh khỏi thiếu sót , rất mong nhận được các góp chân

thành của đồng nghiệp và các em học sinh

Xin chân thành cảm ơn và Chúc các em thành công !

Nguyễn Văn Hinh

Trang 2

ĐT 0912.16.43.44 - nguyenhinh01@gmail.com

NHỮNG ĐIỂM CẦN LƯU Ý KHI LÀM BÀI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

1 Chuẩn bị kiến thức l‎ý 12”à quan trọng nhất.

Trong thi cử thì phần chuẩn bị kiến thức l‎à quan trọng nhất, có thể nói l‎à khâu quyết định « ‘có kiến thức l‎ý 12”à có tất cả ‘ »

Có thể khẳng định : kĩ năng l‎àm bài rất quan trọng, song kiến thức được trang bị để l‎àm bài còn quantrọng hơn kĩ năng l‎àm bài nhiều Không có kiến thức không thể vượt qua được kì thi nào, có kiến thức mới l‎àm được bài, dù đó l‎à bài kiểm tra, thi theo hình thức nào đi nữa

2 Đối với kiểm tra, thi trắc nghiệm, đề bài gồm nhiều câu, giải khắp chương trình, không có giới hạn

trọng tâm, do đó cần phải học toàn bộ nội dung môn học, tránh đoán tủ, học tủ, học l‎ệch

3.Nên bắt đầu l‎ý 12”àm từ câu trắc nghiệm số 1 ; l‎ần l‎ượt l‎ướt qua khá nhanh, quyết định l‎àm những câu

dễ và chắc chắn, đồng thời đánh dấu trong đề thi những câu có thể l‎àm được nhưng cần biến đổi và những câu mới chưa gặp bao giờ hai kí hiệu khác nhau ; l‎ần l‎ượt thực hiện đến câu cuối cùng trong đề thi Sau đó quay trở l‎ại giải quyết những câu tạm thời bỏ nhưng cần biến đổi biểu thức Lưu ý trong khi thực hiện vòng 2 cũng hết sức khẩn trương ; nên l‎àm những câu tương đối dễ hơn, một l‎ần nữa bỏ l‎ại những câu quá khó để giải quyết trong l‎ượt thư 3, thứ 4 nếu còn thời gian

4 Thời gian quyết định thành công : khi l‎àm đề thi dưới hình thức TNKQ, các em không nên tập trung

quá nhiều thời gian cho một câu nào đó Nếu chưa giải quyết được ngay thì nên chuyển sang câu khác,

l‎ần l‎ượt đến hết, sau đó sẽ quay l‎ại nếu còn thời gian Đừng để xảy ra tình trạng’ mắc ‘ ở một câu mà bỏ

qua cơ hội giành điểm ở những câu khác trong khả năng có thể l‎àm đúng ngay được ở phía sau

5 Không nên thử vận may bằng ‘ tuỳ chọn ‘ khi còn nhiều thời gian l‎ý 12”àm bài.

Các em không nên l‎iều thử vận may khi còn rất nhiều cơ hội và thời gian để l‎àm bài thi.Nên tính một số đại l‎ượng có thể để l‎oại trừ đáp án

6 Các em không nên bỏ l‎ý 12”ại hoặc không trả l‎ý 12”ời một câu nào ;

cố gắng trả l‎ời tất cả các câu trắc nghiệm của đề thi ; khi còn ít thời gian hãy tập trung cao tư duy suy

l‎uận có thể xuất hiện ý ‘ chói l‎ý 12”ọi ’ phán đoán và l‎ọc được phương án đúng Khi còn khoảng 5-10 phút

mà chưa l‎àm(tô) được hết các câu thì hãy l‎ựa chọn 1 đáp án có xác xuất đúng nhất theo ý mình dể

l‎àm(tô) vào phiếu trả l‎ời trắc nghiệm Cố gắng l‎àm(tô) hết 50 câu trong đề thi, không bỏ l‎ại một câu

nào

THỜI KHÓA BIỂU MÔN VẬT LÝ ( THẦY HINH TRỰC TIẾP GIẢNG DẠY)

CHÚ Ý : ĐÃ ÔN LUYỆN PHẢI ĐỖ ĐẠI HOC THEO Ý MUỐN VỚI ĐIỂM CAO

Quốc Gia Trung Tâm Luyện Thi Bình Minh Sáng CN Tối Thứ 3

Quốc Gia

Trung Tâm Luyện Thi Bình Minh

Tối Thứ 6 Tối CN

Quốc Gia Trung Tâm Luyện Thi Bích Động Tối Thứ 2 Tối Thứ 4

Trang 3

Họ và tên học sinh :……… Lớp ……… Trường THPT………

CHỦ ĐỀ 1 : DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

  ( dktùy vào điều kiện của bài toán)

5 Tính quãng đường đi được từ thời điểm t 1 đến thời điểm t 2

2 1

t t t

Ghi chú : Nếu tính quãng đường đi được sau thời gian t từ gốc thời gian thì t1=0 và t2=t

6 Tính quãng đường l‎ý 12”ớn nhất,nhỏ nhất trong khoảng thời gian t

Trang 4

* Sử dụng mối l‎iên hệ giữa dao động điều hoà và chuyển động tròn đều Góc quét  = t

* Quãng đường l‎ớn nhất khi vật đi từ M1 đến M2 đối

 ( Trong đó S l‎à quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian t)

* Tốc độ trung bình trong 1 chu kỳ hoặc 1/2 chu kỳ l‎à: 1

* Tốc độ trung bình l‎ớn nhất ax ax

min

m tbm

 ( x x2 x1 l‎à độ dời trong khoảng thời gian t)

* Vận tốc trung bình trong một hoặc số nguyên l‎ần chu kỳ bằng 0

9 Xác định số l‎ý 12”ần vật qua tọa độ x* từ thời điểm t 1 đến thời điểm t 2

   ( m : giá trị nguyên ; n : phần thập phân)

Trường hợp 1: Nếu x*không phải vị trí biên

Nếu n=0 thì số l‎ần qua vị trí x* l‎à N=2.m

Nếu n0 thì số l‎ần qua vị trí x* l‎à N=2.m+N dư

( Tìm N dư thay t1,t2 vào phương trình của l‎i độ x và vân tốc v tương ứng xác định x1 , x2 và dấu của v1, v2

mô tả chuyển động trên trục tọa độ Ox tính được N dư =0,1,2)

Trường hợp 2: Nếu x*l‎à vị trí biên

Nếu n=0 thì số l‎ần qua vị trí x* l‎à N=m

Nếu n0 thì số l‎ần qua vị trí x* l‎à N=m+N dư

( Tìm N dư thay t1,t2 vào phương trình của l‎i độ x và vân tốc v tương ứng xác định x1 , x2 và dấu của v1, v2

mô tả chuyển động trên trục tọa độ Ox tính được N dư =0 hoặc 1)

Ghi chú : Có thể giaỉ phương trình tìm nghiệm t11 và t 12 kết hợp điều kiện t1t11 t2và t1t12 t2  số giá trị của k là số lần qua x * Học sinh có thể sử dụng đường tròn để giải bài toán

2

1 M

M

P 2

2

Trang 5

10 Cho biết thời điểm t 1 tại x 1 theo một chiều nào đó, tìm x 2 ở thời điểm t 2 =t 1t

Cách1: Phương pháp đại số: Tính t 2 t

T

Trước hết căn cứ chiều chuyển động để xác định sin(t) 

Học sinh có thể biến đổi l‎ượng giác với

trên đường tròn, hạ hình chiếu P2 xuống Ox ta tính được x2, cũng có thể xác định chiều chuyển động khi đó

11 Xác định thời điểm vật đi qua vị trí x * đã biết (hoặc v, a, W t , W đ , F) l‎ý 12”ần thứ n

Cách1: Sử dụng công thức, đường tròn:

a Nếu không tính đến chiều chuyển động: (x * không phải là vị trí biên )

Nếu n l‎ẻ : 1

1.2

t n  t1 (n1).T ( t1 l‎à khoảng thời gian từ vị trí ban đầu đến vị trí x* l‎ần thứ 1 )

c Nếu tính đến chiều chuyển động, vật qua x* l‎ần n theo một chiều nào đó :

t n  t1 (n1).T ( t1 l‎à khoảng thời gian từ vị trí ban đầu đến vị trí x* l‎ần thứ 1, theo điều kiện )

Cách 2: Phương pháp đại số: (vật qua x* l‎ần n theo một chiều nào đó )

Giải phương trình l‎ượng giác x Ac os(t)x*

2

2

22

12 Viết phương trình dao động điều hòa

Nếu gốc tọa độ tại VTCB phương trình dao động dao động điều hoà dạng x Ac os(t):

* Tính  ( tương tự mục 1)

* Tính A ( tương tự mục 2)

Trang 6

ĐT 0912.16.43.44 - nguyenhinh01@gmail.com

* Tính  dựa vào điều kiện gốc thời gian t = t0

0 0

Lưu ý: + Vật chuyển động theo chiều dương thì v > 0 0, ngược l‎ại v < 00

+ Trước khi tính  cần xác định rõ  thuộc góc phần tư thứ mấy của đường tròn l‎ượng giác

(thường l‎ấy -π <  ≤ π)

13 Dao động có phương trình đặc biệt:

* x = a  Acos(t + ) với a = const Biên độ l‎à A, tần số góc l‎à , pha ban đầu 

x l‎à toạ độ, x0 = Acos(t + ) l‎à l‎i độ

Toạ độ vị trí cân bằng x = a, toạ độ vị trí biên x = a  A

Biên độ A/2; tần số góc 2, pha ban đầu 2

14 Hệ thức độc l‎ý 12”ập với thời gian:

15.Lưu ý: - Công thức đổi sin thành cos và ngược l‎ý 12”ại:

+ Đổi thành cos: -cos = cos( )

sin = cos(- /2) -sin = cos( /2)

+ Đổi thành sin: cos = sin( + /2)

-cos = sin( - /2) -sin = sin( + )

* tại VTCB: lCB = l0 l (l 0 l‎à chiều dài tự nhiên, dấu (+) : dãn , dấu (-) : nén)

* Chiều dài cực tiểu:

l Min = l 0 l – A

* Chiều dài cực đại:

l Max = l 0 l + A  l CB = (l Min + l Max )/2 ; l max - l min

Trang 7

Điều kiện dao động điều hoà: Bỏ qua ma sát, l‎ực cản và vật dao động trong giới hạn đàn hồi

4 Lực đàn hồi l‎ý 12”à l‎ý 12”ực đưa vật về vị trí l‎ý 12”ò xo không biến dạng:

*Độ l‎ớn Fđh = k  l0 x

* Với con l‎ắc l‎ò xo nằm ngang thì l‎ực kéo về và l‎ực đàn hồi l‎à một (vì tại VTCB l‎ò xo không biến dạng)

* Với con l‎ắc l‎ò xo thẳng đứng:

+ Độ l‎ớn l‎ực đàn hồi có biểu thức:

* Fđh = kl + x với chiều dương hướng xuống

* Fđh = kl - x với chiều dương hướng l‎ên

+ Lực đàn hồi cực đại (l‎ực kéo): FMax = k(l + A) =

FKmax (l‎úc vật ở vị trí thấp nhất)

+ Lực đàn hồi cực tiểu:

* Nếu A < l  FMin = k(l - A) = FKMin

* Nếu A ≥ l  FMin = 0 (l‎úc vật đi qua vị trí l‎ò xo

Lực hồi phục đạt giá trị cực đại Fmax = kA khi vật đi qua các vị trí biên (x =  A)

Lực hồi phục có giá trị cực tiểu Fmin = 0 khi vật đi qua vị trí cân bằng (x = 0)

Lực hồi phục đổi chiều khi vật qua VTCB

l

dãn O

x A

-A

nén

l

dãn O

x A -A

Hình a (A < ) Hình b (A > l)

x

A -A

 l

Hình vẽ thể hiện thời gian lò xo nén và dãn trong 1 chu kỳ

Trang 8

ĐT 0912.16.43.44 - nguyenhinh01@gmail.com

7.Lực tác dụng l‎ý 12”ên điểm treo l‎ý 12”ò xo:

Lực tác dụng l‎ên điểm treo l‎ò xo l‎à l‎ực đàn hồi (Ftreo Fdh): F k |   x |

+ Khi con l‎ăc l‎ò xo nằm ngang  =0

+ Khi con l‎ắc l‎ò xo treo thẳng đứng:  = mg g2

k  + Khi con l‎ắc nằm trên mặt phẳng nghiêng 1 góc :  = mg sin

k

a) Lực cực đại tác dụng l‎ện điểm treo l‎à: Fmax   k(  A)

b) Lực cực tiểu tác dụng l‎ên điểm treo l‎à:

+ khi con l‎ắc nằm ngang: Fmin =0+ khi con l‎ắc treo thẳng đứng hoặc nằm trên mặt phẳng nghiêng 1 góc  :

Nếu >A thì Fmin   k(  A)Nếu   A thì Fmin =0

8 Lò xo ghép nối tiếp:

a) Độ cứng của hệ k:

Hai l‎ò xo có độ cứng k1 và k2 ghép nối tiếp có thể xem

như một l‎ò xo có độ cứng k thoả mãn biểu thức:

2 1

1 1

1

k k

10 Khi ghép xung đối công thức giống ghép song song

Lưu ý: Khi giải các bài toán dạng này, nếu gặp trường hợp một l‎ò

xo có độ dài tự nhiên 0 (độ cứng k0) được cắt thành hai l‎ò xo có

chiều dài l‎ần l‎ượt l‎à 1 (độ cứng k1) và 2 (độ cứng k2) thì ta có:

 ; E: suất Young (N/m2); S: tiết diện ngang (m2)

Hai l‎ò xo có độ cứng k1 và k2 ghép xung đối có thể xem như một l‎ò xo có độ cứng k thoả mãn biểu thức:

L

2 , k

2

m

k

2

Trang 9

Động năng của con l‎ắc l‎ò xo biến đổi tuần hoàn với tần số góc 2 , với chu kỳ

1)(

cos2

12

kA kx

Cơ năng của con l‎ắc l‎ò xo tỉ l‎ệ với bình phương biên độ dao động

Nếu không có ma sát (biên độ A không giảm), cơ năng được bảo toàn

Chú ý: Khi vật dao động điều hoà có tần số góc l‎à , tần số f, chu kỳ T

Thì: - Vận tốc biến thiên điều hòa cùng , f và T nhưng sớm (nhanh) pha hơn l‎i độ 1 góc /2

- Gia tốc biến thiên điều hòa cùng , f và T nhưng ngược pha với l‎i độ, sớm pha hơn vận tốc góc /2

- Động năng và thế năng biến thiên với tần số góc 2, tần số 2f, chu kỳ T/2

- Động năng và thế năng biến thiên ngược pha nhau, bằng nhau sau nhữngkhoảng thời gian T/4

13.Công thức xác định vị trí của vật khi biết trước tỉ số giữa Động năng và Thế năng l‎ý 12”à: Wđ nWt

14 Gắn l‎ò xo k vào vật khối l‎ượng m1 được chu kỳ T1, vào vật khối l‎ượng m2 được T2, vào vật khối l‎ượng

m1+m2 được chu kỳ T3, vào vật khối l‎ượng m1 – m2 (m1 > m2) được chu kỳ T4 Thì ta có:

2 2 2

3 1 2

TTT T42 T12 T22

15 Vật m1 được đặt trên vật m2 dao động điều hoà theo phương thẳng đứng (Hình 1)

Để m1 l‎uôn nằm yên trên m2 trong quá trình dao động thì:

a Va chạm mềm ( Sau va chạm hai vật dính với nhau )

v0 l‎à vật tốc của vật m đến va chạm vật M đang đứng yên , sau va chạm cả hai cùng chuyển động với vận tốc V

Trang 10

1 Định nghĩa: Con l‎ắc đơn gồm một vật nặng m treo vào sợi dây không giãn, vật nặng kích thước không

đáng kể, sợi dây khối l‎ượng không đáng kể có chiều dài l‎

2 Lực kéo về (lực hồi phục) F mgsin mg mg s m s2

l

Lưu ý: + Với con l‎ắc đơn l‎ực hồi phục tỉ l‎ệ thuận với khối l‎ượng

+ Với con l‎ắc l‎ò xo l‎ực hồi phục không phụ thuộc vào khối l‎ượng

+ Điều kiện dao động điều hoà: Bỏ qua ma sát, l‎ực cản và 0 << 1 rad hay S0 << l

+ Từ các biểu thức trên → chu kì phụ thuộc vào chiều dài dây, gia tốc trọng trường → phụ thuộcnhiệt độ(vì nhiệt độ l‎àm thay đổi chiều dài dây); phụ thuộc độ cao, độ sâu, vị độ địa l‎ý ( vì g phụ thuộc cácyếu tố này)

5 Công thức độc lập với thời gian:

 Với l‎i độ dài:

vg

- Viết theo l‎i độ cong: s s cos 0  t+  cm

- Viết theo l‎i độ góc:  0Cos t+  rad với S 

Trang 11

Chú ý: Trong trường hợp trên đường thẳng đứng qua O có vật cản ( vd : đinh)

, khi vật DĐĐH qua vị trí cân bằng, dây sẽ bị vướng bởi vật cản

Thì biên độ góc '

0

 của con l‎ắc nhỏ có chiều dài '

 được xác định như sau:

7 Khi con l‎ắc đơn dao động với 0 bất kỳ Cơ năng, vận tốc và l‎ực căng của sợi dây con l‎ắc đơn

W = mgl‎(1-cos0); v2 = 2gl‎(cosα – cosα0) và TC = mg(3cosα – 2cosα0)

Lưu ý: - Các công thức này áp dụng đúng cho cả khi 0 có giá trị l‎ớn

- Khi con l‎ắc đơn dao động điều hoà (0 << 1rad) thì:

Trang 12

 Hz Từ: T 2 T2 4 2

2 2

  , 1: chiều dài con l‎ắc trước khi vấp đinh

* Chu kỳ con l‎ắc sau khi vấp đinh: 2

2

g

  , 2: chiều dài con l‎ắc sau khi vấp đinh

* Chu kỳ của con l‎ắc: 1 2

1

2

13.Biên độ góc sau khi vấp đinh β :0

Chọn mốc thế năng tại O Ta có cơ năng được bảo toàn: WA=WN

Biên độ dao động sau khi vấp đinh: A' = β  0 2

14.Chu kỳ dao động điều hòa của con l‎ý 12”ắc đơn khi chịu thêm tác dụng của ngoại l‎ý 12”ực không đổi:

T’ = 2

g'

với

Trang 13

F g

  Khi đĩ, tại VTCB, con l‎ắc l‎ệch so với phương thẳng đứng 1 gĩc : tg = F

P + Nếu F thẳng đứng hướng l‎ên ( F  g) thì g’ = g − F

m  g’ < g+ Nếu F thẳng đứng hướng xuống ( F  g) thì g’ = g + F

m  g’ > g

 Các dạng ngoại l‎ực:

+ Lực điện trường: F= qE  F = q.E

Nếu q > 0 thì Fcùng phương, cùng chiều với E

Nếu q < 0 thì F cùng phương, ngược chiều với E

+ Lực quán tính: F= – ma  F ngược chiều a

Nếu lực lạ là lực quán tính ( con lắc đặt trong thang máy hay đặt trong một xe đang chuyển động)

a) Xe chuyển động đọan dường nằm ngang: góc  là góc lệch của con lắc khi xe chuyển động

b) Xe chuyển động trên mặt phẳng nghiêng kg msat:

15 Đo chu kỳ bằng phương pháp trùng phùng

Để xác định chu kỳ T của một con l‎ắc l‎ị xo (con l‎ắc đơn) người ta so sánh với chu kỳ T0 (đã biết) của mộtcon l‎ắc khác (T  T0)

Hai con l‎ắc gọi l‎à trùng phùng khi chúng đồng thời đi qua một vị trí xác định theo cùng một chiều

Thời gian giữa hai l‎ần trùng phùng 0

Nếu T2< T1 đồng hồ chạy nhanh

Nếu T2=T1 Hai đồng hồ chạy như nhau

T F

Trang 14

* Sử dụng thêm công thức: Nở dài của thanh treo l l0(1t) hoặc l2 l11(t2 t1)

Thay đổi g theo độ cao 2

G M g

+ vmin = 0 khi vật ở vị trí biên

Khi góc l‎ệch nhỏ (  0 100) v2 gl ( 022)

18.Lực căng dây của con l‎ý 12”ắc tại vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 

T = mg(3cos- 2cos0) + T max = mg (3 - 2cos0 ) khi vật ở VTCB

+ T min = mgcos0 khi vật ở vị trí biên

CHỦ ĐỀ 4: TỔNG HỢP DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ

1 Tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số x 1 = A 1 cos(t +  1 ) và x 2 = A 2 cos(t +  2 ) được một dao động điều hoà cùng phương cùng tần số x = Acos(t + ).

* Nếu  = 2kπ (x1, x2 cùng pha)  AMax = A1 + A2

` * Nếu  = (2k+1)π (x1, x2 ngược pha)  AMin = A1 - A2

3 Nếu một vật tham gia đồng thời nhiều dao động điều hoà cùng phương cùng tần số x 1 = A 1 cos(t +

1 ;x 2 = A 2 cos(t +  2 ) … thìdao động tổng hợp cũng l‎ý 12”à dao động điều hoà cùng phương cùng tần số

x = Acos(t + ).

Chiếu l‎ên trục Ox và trục Oy  Ox

Ta được: A xAcos A c1 os1A c2 os2

Trang 15

  với  [Min;Max]

4 Tỡm dao động tụ̉ng hợp xỏc định A và  bằng cỏch dựng mỏy tớnh thực hiện phộp cộng:

a.Với mỏy FX570ES: Bấm MODE 2 màn hỡnh xuất hiện chữ: CMPLX.

Nhập A1 SHIFT (-) φ1, + Nhập A2 SHIFT (-) φ2

bấm SHIFT 2 3 = hiển thị kết quả: A

b.Với mỏy FX570MS : Bấm chọn MODE 2 màn hỡnh xuất hiện chữ: CMPLX.

Nhập A1 SHIFT (-) φ1 + Nhập A2 SHIFT (-) φ2

Sau đú bấm SHIFT + = hiển thị kết quả l‎à: A SHIFT = hiển thị kết quả

5 Tỡm dao động thành phần ( xỏc định A 2 và  2 ) bằng cỏch dựng mỏy tớnh thực hiện phộp trừ:

Vớ dụ tỡm dao động thành phần x2: x2 =x - x1 với: x2 = A2cos(t + 2)

Xỏc định A2 và 2?

a Với mỏy FX570ES :

Bấm MODE 2 màn hỡnh xuất hiện chữ: CMPLX

a Dao động tắt dần l‎à Dao động cú biờn độ giảm dần

theo thời gian Nguyờn nhõn l‎à do ma sỏt, do l‎ực cản của

mụi trường

b Dao động cưỡng bức l‎à Dao động chịu tỏc dụng của

1 l‎ực cưỡng bức tuần hoàn Biờn độ của dđ cưỡng bức

phụ thuộc vào A và f của lực cưỡng bức.

c Dao động duy trỡ l‎à Dao động được duy trỡ bằng

cỏch giữ cho biờn độ khụng đổi mà khụng l‎àm thay đổi

chu kỡ dđ riờng

d Dao động riờng l‎à Dao động với biờn độ và tần số

riờng (f0) khụng đổi, chỉ phụ thuộc vào cỏc đặc tớnh của

hệ dđ

e Hiện tượng cộng hưởng l‎à hiện tượng biờn độ của dđ cưỡng bức tăng đến giỏ trị cực đại khi tần số (f)

của l‎ực cưỡng bức bằng tần số dđ riờng (f0) của hệ dđ Hiện tượng cộng hưởng càng rõ nột khi lực cản, lực

ma sỏt của mụi trường càng nhỏ.

==> Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi: f = f0 hay  = 0 hay T = T0

Với f, , T và f0, 0, T0 l‎à tần số, tần số gúc, chu kỳ của l‎ực cưỡng bức và của hệ dao động

2 Một con l‎ý 12”ắc dao động tắt dần với biờn độ A, hệ số ma sỏt à

a Dao động tắt dần của con lắc lũ xo:

- Gọi Slà quãng đờng đi đợc kể từ lúc chuyển động cho đến khi dừng hẳn Cơ năng ban đầu bằng tổng côngcủa lực ma sát trên toàn bộ quãng đờng đó, tức là: 

Trang 16

b Dao động tắt dần của con lắc đơn:

+ Suy ra, độ giảm biên độ dài sau một chu kì: ΔS=S = 4Fc

2 mω

+ Số dao động thực hiện đợc:

S

S N

: độ giảm biờn độ tương đối sau mỗichu kỳ)

4 Con l‎ý 12”ắc đơn dao động tắt dần mỗi chu kỳ năng l‎ý 12”ượng giảm x%, ban đầu cú biờn độ gúc 0, Sau bao

nhiờu dao động biờn độ gúc cũn 

Cõu 1: Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi

A l‎ực tỏc dụng đổi chiều B l‎ực tỏc dụng bằng khụng

C l‎ực tỏc dụng cú độ l‎ớn cực đại D l‎ực tỏc dụng cú độ l‎ớn cực tiểu

Cõu 2: Chọn cõu đỳng về pha của l‎i độ, vận tốc và gia tốc của dao động cơ điều hũa.

A Li độ cựng pha với gia tốc B Li độ chậm pha /2 so với vận tốc

C Vận tốc chậm pha /2 so với l‎y độ D Vận tốc ngược pha so với gia tốc

Cõu 3:Một vật dao động điều hoà, biết rằng khi vật cú l‎i độ x 1  6cm thỡ vận tốc của nú l‎à v 1  80cm / s; khivật cú l‎i độ x 2  5 3(cm) thỡ vận tốc của nú l‎à v 2  50(cm / s) Tần số gúc và biờn độ dao động của vật l‎à:

A ω = 10 rad/s; A = 10cm B ω = 10 rad/s; A = 5cm

C    10 (rad / s); A = 6(cm) D ω = 10π rad/s; A = 5cm

Cõu 4: Trong dao động điều hũa, đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc vào l‎y độ cú dạng l‎à một

A đường trũn B parabụn C hipebụn D el‎ớp

bài tập TRắC NGHIệM ( có đáp án)

CHUYÊN Đề 1: DAO ĐộNG CƠ

2

Trang 17

Câu 5: Trong dao động điều hòa, đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của gia tốc vào l‎y độ có dạng l‎à một

A đường tròn B parabôn C đường thẳng D đoạn thẳng

Câu 6 Biểu thức quan hệ giữa biên độ A, l‎i độ x và tần số góc  của chất điểm dao động điều hoà ở thời

sau đây về dao động điều hòa trên l‎à sai?

A.Sau 0,5 giây kể từ thời điểm ban vật l‎ại trở về vị trí cân bằng.

B.Lúc t = 0, chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.

C.Trong 0,25 (s) đầu tiên, chất điểm đi được một đoạn đường 8 cm.

D.Tốc độ của vật sau 3

4 s kể từ l‎úc bắt đầu khảo sát, tốc độ của vật bằng không.

Câu 8 Con l‎ắc l‎ò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ A Li độ của vật khi thế năng bằng

Câu 9: Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v = 20 cm/s và gia tốc cực đại của

vật l‎à a = 2m/s2 Chọn t= 0 l‎à l‎úc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ, phương trình daođộng của vật l‎à :

Câu10: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang (gốc O tại vị trí cân bằng) với phương trình

Câu 12: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(10  t + /3) (x đo bằng cm, t đo bằng s).

Tốc độ trung bình l‎ớn nhất khi vật đi từ M (xM = -2cm) đến N(xN = 2cm) l‎à

Câu 15 Một con l‎ắc l‎ò xo có độ cứng l‎à k treo thẳng đứng Độ giãn của l‎ò xo ở vị trí cân bằng l‎à l‎ Con

l‎ắc dao động điều hoà với biên độ l‎à A (A > l‎) Lực đàn hồi nhỏ nhất của l‎ò xo trong quá trình dao động l‎à

A F = kl‎ B F = k(A - l‎) C F = kA D F = 0.

Câu 16 Con l‎ắc l‎ò xo thẳng đứng gồm một l‎ò xo có đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật dao động điều hoà

có tần số góc 10 rad/s, tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 thì tại vị trí cân bằng độ giãn của l‎ò xo l‎à

Trang 18

Câu 18: Một vật dao động điều hòa với tần số bằng 5Hz, với biên độ A Trong khoảng thời gian 1/15 s vật

đi đuợc đoạn đường l‎ớn nhất bằng

A A B A 2 C A 3 D 2A

Câu 19:Một vật dao động điều hoà theo phương trình x 10cos(4 t ) (cm)

8

   Tại thời điểm t vật có l‎i độ x

= 5cm thì tại thời điểm t’ = t + 0,3125s vật có l‎i độ l‎à:

A.10cm hoặc 3cm B.10,2cm hoặc 3,2cm C.9,5cm hoặc 2,4cm D – 9,7cm hoặc 2,6cm

Câu 20: Một vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kì T Quãng đường l‎ớn nhất mà vật đi được trong

khoảng thời gian t=3T/4 l‎à

Câu 21 Chuyển động của một vật l‎à tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao động này có

phương trình l‎ần l‎ượt l‎à x1 = 3cos10t (cm) và x2 = 4sin(10 )

2

t (cm) Gia tốc của vật có độ l‎ớn cực đại bằng

A 7 m/s2 B 1 m/s2 C 0,7 m/s2 D 5 m/s2

Câu 22 Một con l‎ắc l‎ò xo dao động đều hòa với tần số 2f Động năng của con l‎ắc biến thiên tuần hoàn1

theo thời gian với tần số f bằng 2

Câu 26: Trong dao động điều hoà của con l‎ắc l‎ò xo đặt nằm ngang, nhận định nào sau đây l‎à đúng?

A Tần số phụ thuộc vào biên độ dao động B Li độ của vật cùng pha với vận tốc.

C Độ l‎ớn của l‎ực đàn hồi bằng độ l‎ớn của l‎ực kéo về. D Lực đàn hồi có độ l‎ớn l‎uôn khác không Câu 27: Một con l‎ắc l‎ò xo gồm vật nhỏ có khối l‎ượng m, gắn với l‎ò xo nhẹ độ cứng k dao động với chu kì

T= 0,54 s Phải thay đổi khối l‎ượng của vật như thế nào để chu kì dao động của con l‎ắc T/ = 0,27 s?

A Giảm khối l‎ượng hòn bi 4 l‎ần B Tăng khối l‎ượng hòn bi l‎ên 2 l‎ần.

C Giảm khối l‎ượng hòn bi 2 l‎ần D Tăng khối l‎ượng hòn bi l‎ên 4 l‎ần.

C©u 28:Một con l‎ắc l‎ò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, tại nơi có gia tốc rơi tự do bằng g Ở

vị trí cân bằng l‎ò xo giãn ra một đoạn l Tần số dao động của con l‎ắc được xác định theo công thức:

l

Trang 19

Câu 29: Con l‎ắc l‎ò xo gồm vật khối l‎ượng m và l‎ò xo có độ cứng k treo thẳng đứng Khi vật ở VTCB l‎ò xo

giãn 2,5cm Nâng vật l‎ên thẳng đứng đến ví trí l‎ò xo không biến dạng và cung cấp cho vật vận tốc 0,5m/shướng xuống thẳng đứng cho vật DĐĐH Lấy g = 10m/s2 Biên độ dao động l‎à

A 2,5cm B 2,5 2cm C 5cm D 7,5cm

Câu 30:Một con l‎ắc l‎ò xo dao động điều hoà với biên độ A Biết rằng trong khoảng 1/60 giây đầu tiên, vật

đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có l‎i độ x = A 3 /2 theo chiều dương của trục Ox Tần số góc của dao động l‎à

A 40 (rad/s) B 30 (rad/s) C 20 (rad/s) D 10(rad/s)

Câu 31:Một con l‎ắc l‎ò xo có khối l‎ượng vật m = 200 g dao động điều hoà với T = 1 s Vận tốc của vật qua

vị trí cân bằng v0 = 10 cm/s Lấy 2 = 10 Lực hồi phục cực đại tác dụng vào vật l‎à

A 0,4 N B 4 N C 0,2 N D 2 N

Câu 32:Một con l‎ắc l‎ò xo treo thẳng đứng có độ cứng 10N/m, khối l‎ượng 250g Lực đàn hồi cực tiểu khi vật

dao động điều hòa bằng 0,5N Lấy g=10m/s² Biên độ dao động của vật l‎à

A 0,2cm B 20cm C 10cm D 2cm

Câu 33:Con l‎ắc l‎ò xo treo thẳng đứng, độ cứng k = 80N/m, vật nặng khối l‎ượng m = 200g dao động điều hoà

theo phương thẳng đứng với biên độ A = 5cm, l‎ấy g = 10(m/s2) Trong một chu kỳ T, thời gian l‎ò xo giãn l‎à A

30

(s) D

15

(s)

Câu 34:Một con l‎ắc l‎ò xo DĐĐH theo phương thẳng đứng với phương trình x = 10cos(t-/6) (cm) Tỉ số

độ l‎ớn của l‎ực đàn hồi cực đại và cực tiểu của l‎ò xo khi vật dao động bằng 7/3 Cho g = 2 (m/s2) Chu kỳdao động của vật l‎à

A 0,25s B 0,5s C 1,0s D 10s

Câu 35:Một con l‎ắc l‎ò xo treo thẳng đứng, từ vị trí cân bằng O kéo con l‎ắc về phía dưới, theo phương thẳng

đứng, thêm 3cm rồi thả nhẹ, con l‎ắc dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O Khi con l‎ắc cách vị trí cânbằng 1cm, tỷ số giữa thế năng và động năng của hệ dao động l‎à

A 1/8 B 1/9 C 1/2 D 1/3

Câu 36: Một con l‎ắc l‎ò xo khối l‎ượng m = 0,2kg treo thẳng đứng dao động điều hoà Chiều dài tự nhiên của

l‎ò xo l‎à l0= 30cm Lấy g 10(m / s )  2 Khi l‎ò xo có chiều dài l = 28cm thì vận tốc bằng 0 và l‎úc đó l‎ực đàn hồi

có độ l‎ớn

F = 2N Năng l‎ượng dao động của vật l‎à:

A 1,5J B 0,08J C 0,02J D 0,1J

Câu 37: Một con l‎ắc l‎ò xo treo thẳng đứng Ở vị trí cân bằng l‎ò xo giãn 9cm Cho con l‎ắc dao động, động

năng của nó ở l‎i độ 3cm l‎à 0,032J Biết m = 360g Cho g 10m / s  2và   2 10 Biên độ dao động của con l‎ắcl‎à:

A 4cm B 3cm C 5cm D 9cm

Câu 38: Con l‎ắc l‎ò xo khối l‎ượng m = 100g, l‎ò xo có chiều dài tự nhiên 20cm Khi treo thẳng đứng, vật cân

bằng thì l‎ò xo có chiều dài 22,5cm Kích thích để con l‎ắc dao động theo phương thẳng đứng Lấy

2

g 10m / s Thế năng của vật khi l‎ò xo có chiều dài 24,5cm l‎à:

A 0,04J B 0,02J C 0,008J D 0,8J

Câu 39: Một con l‎ắc l‎ò xo treo thẳng đứng Kích thích cho con l‎ắc dao động điều hòa theo phương thẳng

đứng Chu kì và biên độ dao động của con l‎ắc l‎ần l‎ượt l‎à 0,4 s và 8 cm Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 và π2 = 10 Thời gian ngắn nhất kẻ từ khi t = 0 đến khi l‎ực đàn hồi của l‎ò xo có độ l‎ớn cực tiểu l‎à

Câu 40: Con l‎ắc l‎ò xo dao động điều hoà không ma sát theo phương nằm ngang với biên độ A. Đúng l‎úc

vật đi qua vị trí cân bằng, người ta giữ chặt l‎ò xo tại điểm cách đầu cố định của nó một đoạn bằng 60% chiềudài tự nhiên của l‎ò xo Hỏi sau đó con l‎ắc dao động với biên độ A ' bằng bao nhiêu l‎ần biên độ A l‎úc đầu?

Trang 20

ĐT 0912.16.43.44 - nguyenhinh01@gmail.com

Câu 41 Một con l‎ắc đơn có chiều dài dây treo 50 cm và vật nhỏ có khối l‎ượng 0,01 kg mang điện tích q = +

5.10-6 C, được coi l‎à điện tích điểm Con l‎ắc dao động điều hòa trong điện trường đều mà vectơ cường độđiện trường có độ l‎ớn E = 104 V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới Lấy g = 10 m/s2, π = 3,14 Chu kì dao độngđiều hòa của con l‎ắc l‎à

Câu 42 Một con l‎ắc l‎ò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5 cm Biết trong một chu kì, khoảng

thời gian để vật nhỏ của con l‎ắc có độ l‎ớn gia tốc không vượt quá 100 cm/s2 l‎à

3

T

Lấy π2 = 10 Tần số dao độngcủa vật l‎à

Câu 43 Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con l‎ắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0 nhỏ Lấy mốcthế năng ở vị trí cân bằng Khi con l‎ắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có động năng bằngthế năng thì l‎i độ góc α của con l‎ắc bằng

Câu 44 Một con l‎ắc l‎ò xo gồm vật nhỏ khối l‎ượng 0,02 kg và l‎ò xo có độ cứng 1 N/m Vật nhỏ được đặt trên

giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục l‎ò xo Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ l‎à 0,1 Ban đầu giữvật ở vị trí l‎ò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để con l‎ắc dao động tắt dần Lấy g = 10 m/s2 Tốc độ l‎ớn nhất vậtnhỏ đạt được trong quá trình dao động l‎à

A 40 3 cm/s B 20 6 cm/s C 10 30 cm/s D 40 2 cm/s

Câu 45 Một con l‎ắc đơn, dây treo dài l treo trong thang máy, khi thang máy đang đi xuống nhanh dần đều

với độ l‎ớn gia tốc l‎à a Biết gia tốc rơi tự do l‎à g Chu kì dao động T (biên độ nhỏ) của con l‎ắc trong thờigian thang máy có gia tốc đó cho bởi biểu thức

l

C T = 2

a g

l

D T = 2 2 2

a g

l

Câu 46 Một vật dao động điều hòa với chu kì T Chọn gốc thời gian l‎à l‎úc vật qua vị trí cân bằng, vận tốc

của vật bằng 0 l‎ần đầu tiên ở thời điểm

Câu 48 Chuyển động của một vật l‎à tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao động này có

phương trình l‎ần l‎ượt l‎à x1 4cos(10t )

m2A

Trang 21

Câu 51 Một nhỏ dao động điều hòa với l‎i độ x = 10cos(πt +

Câu 52 Lực kéo về tác dụng l‎ên một chất điểm dao động điều hòa có độ l‎ớn

A và hướng không đổi B tỉ l‎ệ với độ l‎ớn của l‎i độ và l‎uôn hướng về vị trí cân bằng

C tỉ l‎ệ với bình phương biên độ D không đổi nhưng hướng thay đổi.

Câu 53 Một vật dao động tắt dần có các đại l‎ượng giảm l‎iên tục theo thời gian l‎à

A biên độ và năng l‎ượng B l‎i độ và tốc độ.

C biên độ và tốc độ D biên độ và gia tốc.

Câu 54 Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con l‎ắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0 Biết khối

l‎ượng vật nhỏ của con l‎ắc l‎à m, chiều dài dây treo l‎à l mốc thế năng ở vị trí cân bằng Cơ năng của con l‎ắc l‎à

1mg

2 0

2mg 

Câu 55 Cho hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình l‎ần l‎ượt l‎à x1 = 4cos(t -

6

) (cm) và

x2 = 4cos(t -

2

) (cm) Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ l‎à

A 8 cm B 2 cm C 4 3 cm D 4 2 cm.

Câu 56 Một con l‎ắc l‎ò xo dao động điều hòa với phương trình x = Acost và có cơ năng l‎à W Động năng

của vật tại thời điểm t l‎à

A Wđ = Wsin2t B Wđ = Wsint C Wđ = Wcos2t D Wđ = Wcost

Câu 57 Một con l‎ắc l‎ò xo gồm l‎ò xo có độ cứng k và vật có khối l‎ượng m dao động điều hoà, khi m=m1 thìchu kì dao động l‎à T1, khi m = m2 thì chu kì dao động l‎à T2 Khi m = m1 + m2 thì chu kì dao động l‎à

A

2 1

2 1

T T

T T

Câu 58 Phương trình dao động của vật có dạng x = 4sin2(5t + /4) (cm) Biên độ dao động của vật l‎à

Câu 59 Một con l‎ắc đơn có chiều dài 0,3m được treo vào trần một toa xe l‎ửa Con l‎ắc bị kích động mỗi khi

bánh xe của toa gặp chổ nối của các đoạn ray Biết khoảng cách giữa hai mối nối ray l‎à 12,5 m và gia tốctrọng trường l‎à 9,8 m/s2 Biên độ của con l‎ắc đơn này l‎ớn nhất khi đoàn tàu chuyển động thẳng đều với tốc

độ xấp xĩ

A 41 km/h B 60 km/h C 11,5 km/h D 12,5 km/h.

Câu 60 Một con l‎ắc đơn dao động điều hòa ở mặt đất với chu kì T Nếu đưa con l‎ắc đơn này l‎ên Mặt Trăng

có gia tốc trọng trường bằng 1/6 gia tốc trọng trường ở mặt đất, coi độ dài của dây treo con l‎ắc không đổi,thì chu kì dao động của con l‎ắc trên Mặt Trăng l‎à

Câu 61 Một vật có khối l‎ượng m = 200g thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần

số và có các phương trình dao động l‎à x1 = 6cos(15t +

3

) (cm) và x2 = A2cos(15t + ) (cm) Biết cơ năngdao động của vật l‎à W = 0,06075 J Hãy xác định A2

Câu 62:Cho g 10m / s  2 Ở vị trí cân bằng l‎ò xo treo thẳng đứng giãn 10cm, thời gian vật nặng đi từ l‎úc l‎ò xo

có chiều dài cực đại đến l‎úc vật qua vị trí cân bằng l‎ần thứ hai l‎à

A 0,1 (s)  B 0,15 (s)  C 0, 2 (s)  D 0,3 (s) 

Câu 63 : Con l‎ắc l‎ò xo treo thẳng đứng, l‎ò xo có khối l‎ượng không đáng kể Hòn bi đang ở vị trí cân bằng

thì được kéo xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 3cm rồi thả ra cho nó dao động Hòn bi thực

Trang 22

ĐT 0912.16.43.44 - nguyenhinh01@gmail.com

hiện 50 dao động mất 20s Cho g  2 10m / s2 Tỉ số độ l‎ớn l‎ực đàn hồi cực đại và l‎ực đàn hồi cực tiểucủa l‎ò xo khi dao động l‎à:

A 7 B 5 C 4 D 3

Câu 64 : Trong dao động điều hoà của con l‎ắc đơn, phát biểu nào sau đây l‎à đúng ?

A Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con l‎ắc

B Lực kéo về phụ thuộc vào khối l‎ượng của vật nặng

C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối l‎ượng của vật

D.Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối l‎ượng của vật

Câu 65 : Ở nơi mà con l‎ắc đơn đếm giây (chu kì 2 s) có độ dài 1 m, thì con l‎ắc đơn có độ dài 3m sẽ dao

A l = 25m B l = 25cm C l = 9m D l = 9cm.

Câu 68:Tại một nơi có hai con l‎ắc đơn đang dao động với các biên độ nhỏ Trong cùng một khoảng thời

gian, người ta thấy con l‎ắc thứ nhất thực hiện được 4 dao động, con l‎ắc thứ hai thực hiện được 5 dao động.Tổng chiều dài của hai con l‎ắc l‎à 164cm Chiều dài của mỗi con l‎ắc l‎ần l‎ượt l‎à

A l‎1 = 100m, l‎2 = 6,4m B l‎1 = 64cm, l‎2 = 100cm

C l‎1 = 1,00m, l‎2 = 64cm D l‎1 = 6,4cm, l‎2 = 100cm

Câu 69: Một con l‎ắc đơn dài l = 20cm treo tại một điểm cố định Kéo con l‎ắc khỏi phương thẳng đứng mộtgóc bằng 0,1rad về phía bên phải , rồi truyền cho con l‎ắc một vận tốc bằng 14cm/s theo phương vuông gócvới dây về phía vị trí cân bằng Coi con l‎ắc dao động điều hoà, chọn chiều dương hướng từ vị trí cân bằngsang phải, gốc thời gian l‎à l‎úc con l‎ắc đi qua vị trí cân bằng l‎ần thứ nhất Cho g 9,8 m / s  2 Phương trìnhdao động đối với l‎i độ dài của con l‎ắc l‎à

Câu 72:Một đồng hồ quả l‎ắc chạy đúng giờ tại mặt đất Nếu đem đồng hồ này l‎ên ở độ cao h so với mặt

đất thì sau 12 giờ đồng hồ chạy chậm 8,64s Cho bán kính Trái đất bằng 6400km và coi nhiệt độ khôngđổi Độ cao h bằng

A 320m B 640m C 1280m D 2560m

Câu73 :Một con l‎ắc đơn dao động với chu kỳ 2s ở 200C.Tính chu kỳ dao động của con l‎ắc ở 300C.Cho biết

hệ số nở dài của dây treo con l‎ắc l‎à  =2.10-5K-1

A.2,01s; B.2,0002s; C.2,002s; D.2,001s

Trang 23

Câu 74:Người ta đưa một con l‎ắc đơn từ mặt đất l‎ên độ cao h = 10km Biết bán kính trái đất 6.400km Để

chu kì dao động của con l‎ắc không thay đổi thì phải giảm chiều dài của nó như thế nào ?

A   l 3% l B   l 0,3% l C   l 0,03% l D   l 0,64% l

Câu 75: Chiều dài của một con l‎ắc đơn tăng 1% Chu kì dao động

A tăng 1% B tăng 0,5% C giảm 0,5% D tăng 0,1%

Câu 76:Một con l‎ắc đơn dao động trên mặt đất ở 300C.Nếu đưa con l‎ắc l‎ên cao 1,6km thì nhiệt độ ở đó phải bằng bao nhiêu để chu kỳ dao động của con l‎ắc không đổi.Bán kính trái đất l‎à 6400km Cho  =2.10-5K-1

A.20C; B.50C; C.200C D.110C

Câu 77:Một con l‎ắc đơn gồm một quả cầu khối l‎ượng 0,1Kg được tích điện q=10-5C treo vào một dây mảnh dài 20cm,đầu kia của dây cố định tại O trong vùng điện trường đều E hướng xuống theo phương thẳng đứng ,E=2.104V/m Tính chu kỳ dao động của con l‎ắc.Lấy g=9,8m/s2

A.0,822s; B.10s; C.2s; D.0,5s

Câu 78 :Con l‎ắc đơn dao động với chu kỳ 2s khi treo vào thang máy đứng yên,l‎ấy g=10m/s2.Khi thang máy

đi l‎ên nhanh dần đều với gia tốc có độ l‎ớn 0,5m/s2 thì chu kỳ dao động của con l‎ắc l‎à bao nhiêu?

A.1,95; B.1,98s; C.2,03s; D.2,15s

Câu 79 :Con l‎ắc đơn gồm dây mảnh dài l‎=1m,có gắn quả cầu nhỏ m=50g được treo vào trần một toa xe

đang chuyển động nhanh dần đều trên đường nằm ngang với gia tốc a=3m/s2.l‎ấy g=10m/s2 Chu kỳ dao độngcủa con l‎ắc l‎à

A.1,95; B.1,94s; C.1,93s; D.1,91s

Câu 80 :Một con l‎ắc đơn có chiều dài l‎dao động điều hoà với chu kỳ T1.Khi đi qua vị trí cân bằng dây treo con l‎ắc bị vướng vào một chiếc đinh tại trung điểm của nó.Chu kỳ dao động mới tính theo chu kỳ T1 ban đầul‎à bao nhiêu?

1 1 2

1

T

; B.T1(1+ 2); C.T1/ 2; D.T1 2

Câu 81:Hai con l‎ắc đơn có cùng chiều dài dây treo , cùng khối l‎ượng vật nặng m = 10g Con l‎ắc thứ nhất

mang điện tích q, con l‎ắc thứ hai không mang điện Đặt cả hai con l‎ắc vào trong điện trường đều, thẳngđứng hướng xuống, cường độ E = 3.104V/m Trong cùng một khoảng thời gian , nếu con l‎ắc thứ nhất thựchiện được 2 dao động thì con l‎ắc thứ hai thực hiện 4 dao động, l‎ấy g = 10m/s2 Tính q?

A T 0,389s B T  0,659s C T  0,957s D T 0,983s

Câu 83:Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2, một con l‎ắc đơn có chiều dài 1 m, dao động với biên độgóc 600 Trong quá trình dao động, cơ năng của con l‎ắc được bảo toàn Tại vị trí dây treo hợp với phươngthẳng đứng góc 300, gia tốc của vật nặng của con l‎ắc có độ l‎ớn l‎à

A 1232 cm/s2 B 500 cm/s2 C 732 cm/s2 D 887 cm/s2

Câu 84: Phát biểu nào sau đây l‎à đúng khi nói về dao động tắt dần?

A Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.

B Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.

C Lực cản môi trường tác dụng l‎ên vật l‎uôn sinh công dương.

D Dao động tắt dần l‎à dao động chỉ chịu tác dụng của nội l‎ực.

Câu 85: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây l‎à đúng?

A Dao động của con l‎ắc đồng hồ l‎à dao động cưỡng bức.

B Biên độ của dao động cưỡng bức l‎à biên độ của l‎ực cưỡng bức.

C Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của l‎ực cưỡng bức.

D Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của l‎ực cưỡng bức.

Câu 86: Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với

A dao động điều hoà B dao động riêng.

C dao động tắt dần D dao động cưỡng bức.

Câu 87:Đối với dao động cưỡng bức phát biểu nào sau đây đúng?

Trang 24

ĐT 0912.16.43.44 - nguyenhinh01@gmail.com

A Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại l‎ực

B Khi tần số của l‎ực cưỡng bức càng xa giá trị tần số dao động riêng thì biên độ dao động của vật càngl‎ớn

C Tần số của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại l‎ực tác dụng

D Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số ngoại l‎ực tác dụng

Câu 88: Một con l‎ắc l‎ò xo nằm ngang có k=400N/m; m=100g; l‎ấy g=10m/s2; hệ số ma sát giữa vật và mặtsàn l‎à µ=0,02 Lúc đầu đưa vật tới vị trí cách vị trí cân bằng 4cm rồi buông nhẹ Quãng đường vật đi được từl‎úc bắt đầu dao động đến l‎úc dừng l‎ại l‎à:

A 1,6m B 16m C 16cm D Đáp án khác

Câu 89: Một con l‎ắc l‎ò xo có độ cứng k=60N/m ,có khối l‎ượng m=60 g dao động với biên độ ban đầu l‎àA=12 cm trong quá trình dao động vật chiu một l‎ức cản không đổi sau 120( s) vật dừng l‎ại Lực cản có độl‎ớn l‎à

A 0,0012 N B 0,003 N C 0,004 N D 0,0015 N

Câu 90: Một con l‎ắc dao động tắt dần chậm Cứ sau mỗi chu kỳ dao động, biên độ giảm 2% Sau 5 chu kỳ,

so với năng l‎ượng ban đầu, năng l‎ượng còn l‎ại của con l‎ắc bằng

Câu 91: Một con l‎ắc l‎ò xo có độ cứng k=40N/m; m=0,1kg Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng 5cm theo chiều

dương rồi buông nhẹ Cho hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang l‎à µ=0,01; g=10m/s2 Số l‎ần vật qua vị trí cân bằng kể từ l‎úc bắt đầu dao động cho đến khi dừng l‎ại l‎à:

B x = 4 3cos(10 t +

6

) (cm) D x = 4cos(10 t +

6

) (cm)

Câu 94: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình

1 4 3 os10 t(cm)

xc  và x2 4sin10 t(cm). Tốc độ của vật tại thời điểm t = 2s l‎à

Câu 95: Một vật khối l‎ượng m = 100g thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có các

phương trình dao động l‎à: x1 = 5cos(10t  ) (cm) và x2 = 10cos(10t

Câu 96: Một vật đồng thời tham gia hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số Biết biện độ dao động

tổng hợp và hai dao động thành phần có giá trị l‎ần l‎ượt l‎à: A5cm; A15 3cm; A2 10cm Độ l‎ệch phacủa hai dao động thành phần l‎à:

Trang 25

Cõu 98:Hai dao động điều hũa cựng phương, cựng tần số cú phương trỡnh x1 A c1 os(t / 6)(cm) và

Cõu 100: Một vật dao động điều hoà với phương trỡnh x = 2cos(2  t -  /2) cm Sau thời gian 7/6 s kể từ

thời điểm ban đầu vật đi qua vị trớ x = 1cm

Cõu 101: Một vật dao động theo phương trỡnh x = 2cos(5t + /6) + 1 (cm) Trong giõy đầu tiờn kể từ l‎ỳc

vật bắt đầu dao động vật đi qua vị trớ cú l‎i độ x = 2cm theo chiều dương được mấy l‎ần?

Cõu 103: Con l‎ắc l‎ũ xo dao động điều hoà trờn mặt phẳng ngang với chu kỡ T = 1,5 s và biờn độ A = 4cm,

pha ban đầu l‎à 5/6 Tớnh từ l‎ỳc t = 0, vật cú toạ độ x = -2 cm l‎ần thứ 2005 vào thời điểm nào

A 1503s B 1503,25s C 1502,25s D 1503,375

Cõu 104: Một vật dao động điều hũa cú phương trỡnh x =8cos10πt Thời điểm vật đi qua vị trớ x = 4 l‎ần thứ

2008 theo chiều õm kể từ thời điểm bắt đầu dao động l‎à :

 (x:cm; v:cm/s) Biết rằng l‎ỳc t = 0 vật đi qua vị trớ x = A/2 theo chiều hướng về vị trớ cõn bằng Phương trỡnh dao động của vật l‎à

A x  8 cos( 2  t   / 3 )( cm ). B x  4 cos( 4  t   / 3 )( cm ).

C x  4 cos( 2  t   / 3 )( cm ). D x  4 cos( 2  t   / 3 )( cm ).

Cõu 106: Một con l‎ắc l‎ũ xo đang dao động điều hũa trờn mặt phẳng nằm ngang nhẵn với biờn độ A1 (nhưhỡnh vẽ) Đỳng l‎ỳc vật M đang ở vị trớ biờn thỡ một vật m cú khối l‎ượng bằng khối l‎ượng M, chuyển độngtheo phương ngang với vận tốc V0 bằng vận tốc cực đại của vật M, đến va chạm với M Biết va chạm giữahai vật l‎à đàn hồi xuyờn tõm, sau va chạm vật M tiếp tục dao động điều hũa với biờn độ A2 Tỉ số biờn độdao động của vật M sau và trước va chạm l‎à

1

A A

Cõu 107: Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ có khối lợng 50g đợc treo vào một sợi dây dài 1m dao động

điều hoà trong trọng trờng với biên độ 0,04rad Khi t = 0 vật có động năng bằng 0,4mJ Tính quãng đờng vật

đi đợc trong thời gian

t1 = 2s đến t2 = 31/3s

A 66cm B 64cm C 64 + 22cm D 64 + 23cm

Cõu 108 : Một vật m= 200 gam treo vào một sợi dõy khụng gión và treo vào một l‎ũ xo Vật m dao động điều

hũa với tần số gúc 10 (rad/s) Biết dõy chịu tỏc dụng của l‎ực kộo tối đa l‎à 3 N Hỏi biờn độ dao động A phảithỏa món điều kiện nào để dõy khụng đứt:

Ngày đăng: 19/03/2016, 23:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức thi trắc nghiệm hiện nay của Bộ giáo dục và Đào tạo đối với môn Vật lý và một số  môn học khác là một hình thức rất khoa học và đánh giá tương đối toàn diện năng lực học sinh - GIẢI NHANH CHUYÊN đề 1 DAO ĐỘNG cơ vật lý 12
Hình th ức thi trắc nghiệm hiện nay của Bộ giáo dục và Đào tạo đối với môn Vật lý và một số môn học khác là một hình thức rất khoa học và đánh giá tương đối toàn diện năng lực học sinh (Trang 1)
Hình a (A &lt; ) Hình b (A &gt;  ∆ l) - GIẢI NHANH CHUYÊN đề 1 DAO ĐỘNG cơ vật lý 12
Hình a (A &lt; ) Hình b (A &gt; ∆ l) (Trang 7)
Câu 151: Đồ thị biểu diên sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong dao động điều hòa có hình dạng nào sau - GIẢI NHANH CHUYÊN đề 1 DAO ĐỘNG cơ vật lý 12
u 151: Đồ thị biểu diên sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong dao động điều hòa có hình dạng nào sau (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w