Gồm 50 trang: Đây là đề cưong ôn thi đại học do mình dạyPhần 1 : Kiến thức trọng tâmPhần 2 : Công thức giải nhanh và các dạng bài tậpPhần 3 : Giới thiệu câu hỏi trắc nghiệm có đáp ánPhần 4: Giới thiệu các câu của chuyên đề đã thi ĐH CĐPhần 5 : Giới thiệu 2 đề thi thử
Trang 1
LỜI NÓI ĐẦUCác em học sinh thân mến!
Hình thức thi trắc nghiệm hiện nay của Bộ giáo dục và Đào tạo đối với môn Vật lý và một số
môn học khác là một hình thức rất khoa học và đánh giá tương đối toàn diện năng lực học sinh Nhưng với những gì chúng ta đã biết, cách tư duy tự luận là chưa đủ, đòi hỏi thầy và trò phải thay
đổi cho phù hợp Để giúp các em đáp ứng được các kỳ thi THPT Quốc Gia thầy biên soạn cuốn
“Giải nhanh Vật lý 12”ý 12”
Cuốn “Giải nhanh Vật lý 12”ý 12” được viết dựa trên cơ sở 02 cuốn sách giáo khoa cơ bản và
nâng cao theo tinh thần giảm tải của Bộ giáo dục và Đào tạo và một số tài liệu tham khảo có uy tín
Cuốn sách này bổ sung cho những bài giảng của thầy trên các lý 12”ớp học thêm và học chính khóa, để
các em ôn tập sau khi học xong kiến thức của chuyên đề
bao gồm các phần:
Phần 1: Tổng hợp lại các công thức giải nhanh và phương pháp giải ngắn gọn một số dạng Phần 2: Giới thiệu các câu hỏi hay và khó của chuyên đề ( có đáp án).
Phần 3: Giới thiệu các câu hỏi thi Đại học, cao đẳng thuộc chuyên đề ( có đáp án).
Phần 4 : Giới thiệu đề thi thử của chuyên đề ( có đáp án)
Trong quá trình học thêm và sử dụng tài liệu các em cần rút ra các cách giải và cách nhớ nhanh và chính xác cho từng dạng bài để tiết kiện nhiều thời gian làm bài nhất Các em hãy quan
tâm các lưu ý trong cuốn sách này cho các dạng bài để giải nhanh , hiệu quả và hạn chế sai sót.
Chúc các em sử dụng cuốn sách hiệu quả nhất cho các kỳ thi Mặc dù bản thân tôi đã rất cố
gắng và bổ sung chỉnh lý 12”í nhưng không thể tránh khỏi thiếu sót , rất mong nhận được các góp chân
thành của đồng nghiệp và các em học sinh
Xin chân thành cảm ơn và Chúc các em thành công !
Nguyễn Văn Hinh
Trang 2ĐT 0912.16.43.44 - nguyenhinh01@gmail.com
NHỮNG ĐIỂM CẦN LƯU Ý KHI LÀM BÀI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
1 Chuẩn bị kiến thức lý 12”à quan trọng nhất.
Trong thi cử thì phần chuẩn bị kiến thức là quan trọng nhất, có thể nói là khâu quyết định « ‘có kiến thức lý 12”à có tất cả ‘ »
Có thể khẳng định : kĩ năng làm bài rất quan trọng, song kiến thức được trang bị để làm bài còn quantrọng hơn kĩ năng làm bài nhiều Không có kiến thức không thể vượt qua được kì thi nào, có kiến thức mới làm được bài, dù đó là bài kiểm tra, thi theo hình thức nào đi nữa
2 Đối với kiểm tra, thi trắc nghiệm, đề bài gồm nhiều câu, giải khắp chương trình, không có giới hạn
trọng tâm, do đó cần phải học toàn bộ nội dung môn học, tránh đoán tủ, học tủ, học lệch
3.Nên bắt đầu lý 12”àm từ câu trắc nghiệm số 1 ; lần lượt lướt qua khá nhanh, quyết định làm những câu
dễ và chắc chắn, đồng thời đánh dấu trong đề thi những câu có thể làm được nhưng cần biến đổi và những câu mới chưa gặp bao giờ hai kí hiệu khác nhau ; lần lượt thực hiện đến câu cuối cùng trong đề thi Sau đó quay trở lại giải quyết những câu tạm thời bỏ nhưng cần biến đổi biểu thức Lưu ý trong khi thực hiện vòng 2 cũng hết sức khẩn trương ; nên làm những câu tương đối dễ hơn, một lần nữa bỏ lại những câu quá khó để giải quyết trong lượt thư 3, thứ 4 nếu còn thời gian
4 Thời gian quyết định thành công : khi làm đề thi dưới hình thức TNKQ, các em không nên tập trung
quá nhiều thời gian cho một câu nào đó Nếu chưa giải quyết được ngay thì nên chuyển sang câu khác,
lần lượt đến hết, sau đó sẽ quay lại nếu còn thời gian Đừng để xảy ra tình trạng’ mắc ‘ ở một câu mà bỏ
qua cơ hội giành điểm ở những câu khác trong khả năng có thể làm đúng ngay được ở phía sau
5 Không nên thử vận may bằng ‘ tuỳ chọn ‘ khi còn nhiều thời gian lý 12”àm bài.
Các em không nên liều thử vận may khi còn rất nhiều cơ hội và thời gian để làm bài thi.Nên tính một số đại lượng có thể để loại trừ đáp án
6 Các em không nên bỏ lý 12”ại hoặc không trả lý 12”ời một câu nào ;
cố gắng trả lời tất cả các câu trắc nghiệm của đề thi ; khi còn ít thời gian hãy tập trung cao tư duy suy
luận có thể xuất hiện ý ‘ chói lý 12”ọi ’ phán đoán và lọc được phương án đúng Khi còn khoảng 5-10 phút
mà chưa làm(tô) được hết các câu thì hãy lựa chọn 1 đáp án có xác xuất đúng nhất theo ý mình dể
làm(tô) vào phiếu trả lời trắc nghiệm Cố gắng làm(tô) hết 50 câu trong đề thi, không bỏ lại một câu
nào
THỜI KHÓA BIỂU MÔN VẬT LÝ ( THẦY HINH TRỰC TIẾP GIẢNG DẠY)
CHÚ Ý : ĐÃ ÔN LUYỆN PHẢI ĐỖ ĐẠI HOC THEO Ý MUỐN VỚI ĐIỂM CAO
Quốc Gia Trung Tâm Luyện Thi Bình Minh Sáng CN Tối Thứ 3
Quốc Gia
Trung Tâm Luyện Thi Bình Minh
Tối Thứ 6 Tối CN
Quốc Gia Trung Tâm Luyện Thi Bích Động Tối Thứ 2 Tối Thứ 4
Trang 3Họ và tên học sinh :……… Lớp ……… Trường THPT………
CHỦ ĐỀ 1 : DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
( dktùy vào điều kiện của bài toán)
5 Tính quãng đường đi được từ thời điểm t 1 đến thời điểm t 2
2 1
t t t
Ghi chú : Nếu tính quãng đường đi được sau thời gian t từ gốc thời gian thì t1=0 và t2=t
6 Tính quãng đường lý 12”ớn nhất,nhỏ nhất trong khoảng thời gian t
Trang 4* Sử dụng mối liên hệ giữa dao động điều hoà và chuyển động tròn đều Góc quét = t
* Quãng đường lớn nhất khi vật đi từ M1 đến M2 đối
( Trong đó S là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian t)
* Tốc độ trung bình trong 1 chu kỳ hoặc 1/2 chu kỳ là: 1
* Tốc độ trung bình lớn nhất ax ax
min
m tbm
( x x2 x1 là độ dời trong khoảng thời gian t)
* Vận tốc trung bình trong một hoặc số nguyên lần chu kỳ bằng 0
9 Xác định số lý 12”ần vật qua tọa độ x* từ thời điểm t 1 đến thời điểm t 2
( m : giá trị nguyên ; n : phần thập phân)
Trường hợp 1: Nếu x*không phải vị trí biên
Nếu n=0 thì số lần qua vị trí x* là N=2.m
Nếu n0 thì số lần qua vị trí x* là N=2.m+N dư
( Tìm N dư thay t1,t2 vào phương trình của li độ x và vân tốc v tương ứng xác định x1 , x2 và dấu của v1, v2
mô tả chuyển động trên trục tọa độ Ox tính được N dư =0,1,2)
Trường hợp 2: Nếu x*là vị trí biên
Nếu n=0 thì số lần qua vị trí x* là N=m
Nếu n0 thì số lần qua vị trí x* là N=m+N dư
( Tìm N dư thay t1,t2 vào phương trình của li độ x và vân tốc v tương ứng xác định x1 , x2 và dấu của v1, v2
mô tả chuyển động trên trục tọa độ Ox tính được N dư =0 hoặc 1)
Ghi chú : Có thể giaỉ phương trình tìm nghiệm t11 và t 12 kết hợp điều kiện t1t11 t2và t1t12 t2 số giá trị của k là số lần qua x * Học sinh có thể sử dụng đường tròn để giải bài toán
2
1 M
M
P 2
2
Trang 510 Cho biết thời điểm t 1 tại x 1 theo một chiều nào đó, tìm x 2 ở thời điểm t 2 =t 1t
Cách1: Phương pháp đại số: Tính t 2 t
T
Trước hết căn cứ chiều chuyển động để xác định sin(t)
Học sinh có thể biến đổi lượng giác với
trên đường tròn, hạ hình chiếu P2 xuống Ox ta tính được x2, cũng có thể xác định chiều chuyển động khi đó
11 Xác định thời điểm vật đi qua vị trí x * đã biết (hoặc v, a, W t , W đ , F) lý 12”ần thứ n
Cách1: Sử dụng công thức, đường tròn:
a Nếu không tính đến chiều chuyển động: (x * không phải là vị trí biên )
Nếu n lẻ : 1
1.2
t n t1 (n1).T ( t1 là khoảng thời gian từ vị trí ban đầu đến vị trí x* lần thứ 1 )
c Nếu tính đến chiều chuyển động, vật qua x* lần n theo một chiều nào đó :
t n t1 (n1).T ( t1 là khoảng thời gian từ vị trí ban đầu đến vị trí x* lần thứ 1, theo điều kiện )
Cách 2: Phương pháp đại số: (vật qua x* lần n theo một chiều nào đó )
Giải phương trình lượng giác x Ac os(t)x*
2
2
22
12 Viết phương trình dao động điều hòa
Nếu gốc tọa độ tại VTCB phương trình dao động dao động điều hoà dạng x Ac os(t):
* Tính ( tương tự mục 1)
* Tính A ( tương tự mục 2)
Trang 6ĐT 0912.16.43.44 - nguyenhinh01@gmail.com
* Tính dựa vào điều kiện gốc thời gian t = t0
0 0
Lưu ý: + Vật chuyển động theo chiều dương thì v > 0 0, ngược lại v < 00
+ Trước khi tính cần xác định rõ thuộc góc phần tư thứ mấy của đường tròn lượng giác
(thường lấy -π < ≤ π)
13 Dao động có phương trình đặc biệt:
* x = a Acos(t + ) với a = const Biên độ là A, tần số góc là , pha ban đầu
x là toạ độ, x0 = Acos(t + ) là li độ
Toạ độ vị trí cân bằng x = a, toạ độ vị trí biên x = a A
Biên độ A/2; tần số góc 2, pha ban đầu 2
14 Hệ thức độc lý 12”ập với thời gian:
15.Lưu ý: - Công thức đổi sin thành cos và ngược lý 12”ại:
+ Đổi thành cos: -cos = cos( )
sin = cos(- /2) -sin = cos( /2)
+ Đổi thành sin: cos = sin( + /2)
-cos = sin( - /2) -sin = sin( + )
* tại VTCB: lCB = l0 l (l 0 là chiều dài tự nhiên, dấu (+) : dãn , dấu (-) : nén)
* Chiều dài cực tiểu:
l Min = l 0 l – A
* Chiều dài cực đại:
l Max = l 0 l + A l CB = (l Min + l Max )/2 ; l max - l min
Trang 7Điều kiện dao động điều hoà: Bỏ qua ma sát, lực cản và vật dao động trong giới hạn đàn hồi
4 Lực đàn hồi lý 12”à lý 12”ực đưa vật về vị trí lý 12”ò xo không biến dạng:
*Độ lớn Fđh = k l0 x
* Với con lắc lò xo nằm ngang thì lực kéo về và lực đàn hồi là một (vì tại VTCB lò xo không biến dạng)
* Với con lắc lò xo thẳng đứng:
+ Độ lớn lực đàn hồi có biểu thức:
* Fđh = kl + x với chiều dương hướng xuống
* Fđh = kl - x với chiều dương hướng lên
+ Lực đàn hồi cực đại (lực kéo): FMax = k(l + A) =
FKmax (lúc vật ở vị trí thấp nhất)
+ Lực đàn hồi cực tiểu:
* Nếu A < l FMin = k(l - A) = FKMin
* Nếu A ≥ l FMin = 0 (lúc vật đi qua vị trí lò xo
Lực hồi phục đạt giá trị cực đại Fmax = kA khi vật đi qua các vị trí biên (x = A)
Lực hồi phục có giá trị cực tiểu Fmin = 0 khi vật đi qua vị trí cân bằng (x = 0)
Lực hồi phục đổi chiều khi vật qua VTCB
l
dãn O
x A
-A
nén
l
dãn O
x A -A
Hình a (A < ) Hình b (A > l)
x
A -A
l
Hình vẽ thể hiện thời gian lò xo nén và dãn trong 1 chu kỳ
Trang 8ĐT 0912.16.43.44 - nguyenhinh01@gmail.com
7.Lực tác dụng lý 12”ên điểm treo lý 12”ò xo:
Lực tác dụng lên điểm treo lò xo là lực đàn hồi (Ftreo Fdh): F k | x |
+ Khi con lăc lò xo nằm ngang =0
+ Khi con lắc lò xo treo thẳng đứng: = mg g2
k + Khi con lắc nằm trên mặt phẳng nghiêng 1 góc : = mg sin
k
a) Lực cực đại tác dụng lện điểm treo là: Fmax k( A)
b) Lực cực tiểu tác dụng lên điểm treo là:
+ khi con lắc nằm ngang: Fmin =0+ khi con lắc treo thẳng đứng hoặc nằm trên mặt phẳng nghiêng 1 góc :
Nếu >A thì Fmin k( A)Nếu A thì Fmin =0
8 Lò xo ghép nối tiếp:
a) Độ cứng của hệ k:
Hai lò xo có độ cứng k1 và k2 ghép nối tiếp có thể xem
như một lò xo có độ cứng k thoả mãn biểu thức:
2 1
1 1
1
k k
10 Khi ghép xung đối công thức giống ghép song song
Lưu ý: Khi giải các bài toán dạng này, nếu gặp trường hợp một lò
xo có độ dài tự nhiên 0 (độ cứng k0) được cắt thành hai lò xo có
chiều dài lần lượt là 1 (độ cứng k1) và 2 (độ cứng k2) thì ta có:
; E: suất Young (N/m2); S: tiết diện ngang (m2)
Hai lò xo có độ cứng k1 và k2 ghép xung đối có thể xem như một lò xo có độ cứng k thoả mãn biểu thức:
L
2 , k
2
m
k
2
Trang 9Động năng của con lắc lò xo biến đổi tuần hoàn với tần số góc 2 , với chu kỳ
1)(
cos2
12
kA kx
Cơ năng của con lắc lò xo tỉ lệ với bình phương biên độ dao động
Nếu không có ma sát (biên độ A không giảm), cơ năng được bảo toàn
Chú ý: Khi vật dao động điều hoà có tần số góc là , tần số f, chu kỳ T
Thì: - Vận tốc biến thiên điều hòa cùng , f và T nhưng sớm (nhanh) pha hơn li độ 1 góc /2
- Gia tốc biến thiên điều hòa cùng , f và T nhưng ngược pha với li độ, sớm pha hơn vận tốc góc /2
- Động năng và thế năng biến thiên với tần số góc 2, tần số 2f, chu kỳ T/2
- Động năng và thế năng biến thiên ngược pha nhau, bằng nhau sau nhữngkhoảng thời gian T/4
13.Công thức xác định vị trí của vật khi biết trước tỉ số giữa Động năng và Thế năng lý 12”à: Wđ nWt
14 Gắn lò xo k vào vật khối lượng m1 được chu kỳ T1, vào vật khối lượng m2 được T2, vào vật khối lượng
m1+m2 được chu kỳ T3, vào vật khối lượng m1 – m2 (m1 > m2) được chu kỳ T4 Thì ta có:
2 2 2
3 1 2
T T T và T42 T12 T22
15 Vật m1 được đặt trên vật m2 dao động điều hoà theo phương thẳng đứng (Hình 1)
Để m1 luôn nằm yên trên m2 trong quá trình dao động thì:
a Va chạm mềm ( Sau va chạm hai vật dính với nhau )
v0 là vật tốc của vật m đến va chạm vật M đang đứng yên , sau va chạm cả hai cùng chuyển động với vận tốc V
Trang 101 Định nghĩa: Con lắc đơn gồm một vật nặng m treo vào sợi dây không giãn, vật nặng kích thước không
đáng kể, sợi dây khối lượng không đáng kể có chiều dài l
2 Lực kéo về (lực hồi phục) F mgsin mg mg s m s2
l
Lưu ý: + Với con lắc đơn lực hồi phục tỉ lệ thuận với khối lượng
+ Với con lắc lò xo lực hồi phục không phụ thuộc vào khối lượng
+ Điều kiện dao động điều hoà: Bỏ qua ma sát, lực cản và 0 << 1 rad hay S0 << l
+ Từ các biểu thức trên → chu kì phụ thuộc vào chiều dài dây, gia tốc trọng trường → phụ thuộcnhiệt độ(vì nhiệt độ làm thay đổi chiều dài dây); phụ thuộc độ cao, độ sâu, vị độ địa lý ( vì g phụ thuộc cácyếu tố này)
5 Công thức độc lập với thời gian:
Với li độ dài:
vg
- Viết theo li độ cong: s s cos 0 t+ cm
- Viết theo li độ góc: 0Cos t+ rad với S
Trang 11
Chú ý: Trong trường hợp trên đường thẳng đứng qua O có vật cản ( vd : đinh)
, khi vật DĐĐH qua vị trí cân bằng, dây sẽ bị vướng bởi vật cản
Thì biên độ góc '
0
của con lắc nhỏ có chiều dài '
được xác định như sau:
7 Khi con lắc đơn dao động với 0 bất kỳ Cơ năng, vận tốc và lực căng của sợi dây con lắc đơn
W = mgl(1-cos0); v2 = 2gl(cosα – cosα0) và TC = mg(3cosα – 2cosα0)
Lưu ý: - Các công thức này áp dụng đúng cho cả khi 0 có giá trị lớn
- Khi con lắc đơn dao động điều hoà (0 << 1rad) thì:
Trang 12 Hz Từ: T 2 T2 4 2
2 2
, 1: chiều dài con lắc trước khi vấp đinh
* Chu kỳ con lắc sau khi vấp đinh: 2
2
g
, 2: chiều dài con lắc sau khi vấp đinh
* Chu kỳ của con lắc: 1 2
1
2
13.Biên độ góc sau khi vấp đinh β :0
Chọn mốc thế năng tại O Ta có cơ năng được bảo toàn: WA=WN
Biên độ dao động sau khi vấp đinh: A' = β 0 2
14.Chu kỳ dao động điều hòa của con lý 12”ắc đơn khi chịu thêm tác dụng của ngoại lý 12”ực không đổi:
T’ = 2
g'
với
Trang 13F g
Khi đĩ, tại VTCB, con lắc lệch so với phương thẳng đứng 1 gĩc : tg = F
P + Nếu F thẳng đứng hướng lên ( F g) thì g’ = g − F
m g’ < g+ Nếu F thẳng đứng hướng xuống ( F g) thì g’ = g + F
m g’ > g
Các dạng ngoại lực:
+ Lực điện trường: F= qE F = q.E
Nếu q > 0 thì Fcùng phương, cùng chiều với E
Nếu q < 0 thì F cùng phương, ngược chiều với E
+ Lực quán tính: F= – ma F ngược chiều a
Nếu lực lạ là lực quán tính ( con lắc đặt trong thang máy hay đặt trong một xe đang chuyển động)
a) Xe chuyển động đọan dường nằm ngang: góc là góc lệch của con lắc khi xe chuyển động
b) Xe chuyển động trên mặt phẳng nghiêng kg msat:
15 Đo chu kỳ bằng phương pháp trùng phùng
Để xác định chu kỳ T của một con lắc lị xo (con lắc đơn) người ta so sánh với chu kỳ T0 (đã biết) của mộtcon lắc khác (T T0)
Hai con lắc gọi là trùng phùng khi chúng đồng thời đi qua một vị trí xác định theo cùng một chiều
Thời gian giữa hai lần trùng phùng 0
Nếu T2< T1 đồng hồ chạy nhanh
Nếu T2=T1 Hai đồng hồ chạy như nhau
T F
Trang 14* Sử dụng thêm công thức: Nở dài của thanh treo l l0(1t) hoặc l2 l11(t2 t1)
Thay đổi g theo độ cao 2
G M g
+ vmin = 0 khi vật ở vị trí biên
Khi góc lệch nhỏ ( 0 100) v2 gl ( 022)
18.Lực căng dây của con lý 12”ắc tại vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc
T = mg(3cos- 2cos0) + T max = mg (3 - 2cos0 ) khi vật ở VTCB
+ T min = mgcos0 khi vật ở vị trí biên
CHỦ ĐỀ 4: TỔNG HỢP DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ
1 Tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số x 1 = A 1 cos(t + 1 ) và x 2 = A 2 cos(t + 2 ) được một dao động điều hoà cùng phương cùng tần số x = Acos(t + ).
* Nếu = 2kπ (x1, x2 cùng pha) AMax = A1 + A2
` * Nếu = (2k+1)π (x1, x2 ngược pha) AMin = A1 - A2
3 Nếu một vật tham gia đồng thời nhiều dao động điều hoà cùng phương cùng tần số x 1 = A 1 cos(t +
1 ;x 2 = A 2 cos(t + 2 ) … thìdao động tổng hợp cũng lý 12”à dao động điều hoà cùng phương cùng tần số
x = Acos(t + ).
Chiếu lên trục Ox và trục Oy Ox
Ta được: A x Acos A c1 os1A c2 os2
Trang 15 với [Min;Max]
4 Tỡm dao động tụ̉ng hợp xỏc định A và bằng cỏch dựng mỏy tớnh thực hiện phộp cộng:
a.Với mỏy FX570ES: Bấm MODE 2 màn hỡnh xuất hiện chữ: CMPLX.
Nhập A1 SHIFT (-) φ1, + Nhập A2 SHIFT (-) φ2
bấm SHIFT 2 3 = hiển thị kết quả: A
b.Với mỏy FX570MS : Bấm chọn MODE 2 màn hỡnh xuất hiện chữ: CMPLX.
Nhập A1 SHIFT (-) φ1 + Nhập A2 SHIFT (-) φ2
Sau đú bấm SHIFT + = hiển thị kết quả là: A SHIFT = hiển thị kết quả
5 Tỡm dao động thành phần ( xỏc định A 2 và 2 ) bằng cỏch dựng mỏy tớnh thực hiện phộp trừ:
Vớ dụ tỡm dao động thành phần x2: x2 =x - x1 với: x2 = A2cos(t + 2)
Xỏc định A2 và 2?
a Với mỏy FX570ES :
Bấm MODE 2 màn hỡnh xuất hiện chữ: CMPLX
a Dao động tắt dần là Dao động cú biờn độ giảm dần
theo thời gian Nguyờn nhõn là do ma sỏt, do lực cản của
mụi trường
b Dao động cưỡng bức là Dao động chịu tỏc dụng của
1 lực cưỡng bức tuần hoàn Biờn độ của dđ cưỡng bức
phụ thuộc vào A và f của lực cưỡng bức.
c Dao động duy trỡ là Dao động được duy trỡ bằng
cỏch giữ cho biờn độ khụng đổi mà khụng làm thay đổi
chu kỡ dđ riờng
d Dao động riờng là Dao động với biờn độ và tần số
riờng (f0) khụng đổi, chỉ phụ thuộc vào cỏc đặc tớnh của
hệ dđ
e Hiện tượng cộng hưởng là hiện tượng biờn độ của dđ cưỡng bức tăng đến giỏ trị cực đại khi tần số (f)
của lực cưỡng bức bằng tần số dđ riờng (f0) của hệ dđ Hiện tượng cộng hưởng càng rõ nột khi lực cản, lực
ma sỏt của mụi trường càng nhỏ.
==> Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi: f = f0 hay = 0 hay T = T0
Với f, , T và f0, 0, T0 là tần số, tần số gúc, chu kỳ của lực cưỡng bức và của hệ dao động
2 Một con lý 12”ắc dao động tắt dần với biờn độ A, hệ số ma sỏt à
a Dao động tắt dần của con lắc lũ xo:
- Gọi Slà quãng đờng đi đợc kể từ lúc chuyển động cho đến khi dừng hẳn Cơ năng ban đầu bằng tổng côngcủa lực ma sát trên toàn bộ quãng đờng đó, tức là:
Trang 16b Dao động tắt dần của con lắc đơn:
+ Suy ra, độ giảm biên độ dài sau một chu kì: ΔS=S = 4Fc
2 mω
+ Số dao động thực hiện đợc:
S
S N
: độ giảm biờn độ tương đối sau mỗichu kỳ)
4 Con lý 12”ắc đơn dao động tắt dần mỗi chu kỳ năng lý 12”ượng giảm x%, ban đầu cú biờn độ gúc 0, Sau bao
nhiờu dao động biờn độ gúc cũn
Cõu 1: Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi
A lực tỏc dụng đổi chiều B lực tỏc dụng bằng khụng
C lực tỏc dụng cú độ lớn cực đại D lực tỏc dụng cú độ lớn cực tiểu
Cõu 2: Chọn cõu đỳng về pha của li độ, vận tốc và gia tốc của dao động cơ điều hũa.
A Li độ cựng pha với gia tốc B Li độ chậm pha /2 so với vận tốc
C Vận tốc chậm pha /2 so với ly độ D Vận tốc ngược pha so với gia tốc
Cõu 3:Một vật dao động điều hoà, biết rằng khi vật cú li độ x 1 6cm thỡ vận tốc của nú là v 1 80cm / s; khivật cú li độ x 2 5 3(cm) thỡ vận tốc của nú là v 2 50(cm / s) Tần số gúc và biờn độ dao động của vật là:
A ω = 10 rad/s; A = 10cm B ω = 10 rad/s; A = 5cm
C 10 (rad / s); A = 6(cm) D ω = 10π rad/s; A = 5cm
Cõu 4: Trong dao động điều hũa, đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc vào ly độ cú dạng là một
A đường trũn B parabụn C hipebụn D elớp
bài tập TRắC NGHIệM ( có đáp án)
CHUYÊN Đề 1: DAO ĐộNG CƠ
2
Trang 17Câu 5: Trong dao động điều hòa, đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của gia tốc vào ly độ có dạng là một
A đường tròn B parabôn C đường thẳng D đoạn thẳng
Câu 6 Biểu thức quan hệ giữa biên độ A, li độ x và tần số góc của chất điểm dao động điều hoà ở thời
sau đây về dao động điều hòa trên là sai?
A.Sau 0,5 giây kể từ thời điểm ban vật lại trở về vị trí cân bằng.
B.Lúc t = 0, chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
C.Trong 0,25 (s) đầu tiên, chất điểm đi được một đoạn đường 8 cm.
D.Tốc độ của vật sau 3
4 s kể từ lúc bắt đầu khảo sát, tốc độ của vật bằng không.
Câu 8 Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ A Li độ của vật khi thế năng bằng
Câu 9: Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v = 20 cm/s và gia tốc cực đại của
vật là a = 2m/s2 Chọn t= 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ, phương trình daođộng của vật là :
Câu10: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang (gốc O tại vị trí cân bằng) với phương trình
Câu 12: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(10 t + /3) (x đo bằng cm, t đo bằng s).
Tốc độ trung bình lớn nhất khi vật đi từ M (xM = -2cm) đến N(xN = 2cm) là
Câu 15 Một con lắc lò xo có độ cứng là k treo thẳng đứng Độ giãn của lò xo ở vị trí cân bằng là l Con
lắc dao động điều hoà với biên độ là A (A > l) Lực đàn hồi nhỏ nhất của lò xo trong quá trình dao động là
A F = kl B F = k(A - l) C F = kA D F = 0.
Câu 16 Con lắc lò xo thẳng đứng gồm một lò xo có đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật dao động điều hoà
có tần số góc 10 rad/s, tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 thì tại vị trí cân bằng độ giãn của lò xo là
Trang 18Câu 18: Một vật dao động điều hòa với tần số bằng 5Hz, với biên độ A Trong khoảng thời gian 1/15 s vật
đi đuợc đoạn đường lớn nhất bằng
A A B A 2 C A 3 D 2A
Câu 19:Một vật dao động điều hoà theo phương trình x 10cos(4 t ) (cm)
8
Tại thời điểm t vật có li độ x
= 5cm thì tại thời điểm t’ = t + 0,3125s vật có li độ là:
A.10cm hoặc 3cm B.10,2cm hoặc 3,2cm C.9,5cm hoặc 2,4cm D – 9,7cm hoặc 2,6cm
Câu 20: Một vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kì T Quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong
khoảng thời gian t=3T/4 là
Câu 21 Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao động này có
phương trình lần lượt là x1 = 3cos10t (cm) và x2 = 4sin(10 )
2
t (cm) Gia tốc của vật có độ lớn cực đại bằng
A 7 m/s2 B 1 m/s2 C 0,7 m/s2 D 5 m/s2
Câu 22 Một con lắc lò xo dao động đều hòa với tần số 2f Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn1
theo thời gian với tần số f bằng 2
Câu 26: Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo đặt nằm ngang, nhận định nào sau đây là đúng?
A Tần số phụ thuộc vào biên độ dao động B Li độ của vật cùng pha với vận tốc.
C Độ lớn của lực đàn hồi bằng độ lớn của lực kéo về. D Lực đàn hồi có độ lớn luôn khác không Câu 27: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m, gắn với lò xo nhẹ độ cứng k dao động với chu kì
T= 0,54 s Phải thay đổi khối lượng của vật như thế nào để chu kì dao động của con lắc T/ = 0,27 s?
A Giảm khối lượng hòn bi 4 lần B Tăng khối lượng hòn bi lên 2 lần.
C Giảm khối lượng hòn bi 2 lần D Tăng khối lượng hòn bi lên 4 lần.
C©u 28:Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, tại nơi có gia tốc rơi tự do bằng g Ở
vị trí cân bằng lò xo giãn ra một đoạn l Tần số dao động của con lắc được xác định theo công thức:
l
Trang 19Câu 29: Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k treo thẳng đứng Khi vật ở VTCB lò xo
giãn 2,5cm Nâng vật lên thẳng đứng đến ví trí lò xo không biến dạng và cung cấp cho vật vận tốc 0,5m/shướng xuống thẳng đứng cho vật DĐĐH Lấy g = 10m/s2 Biên độ dao động là
A 2,5cm B 2,5 2cm C 5cm D 7,5cm
Câu 30:Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ A Biết rằng trong khoảng 1/60 giây đầu tiên, vật
đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ x = A 3 /2 theo chiều dương của trục Ox Tần số góc của dao động là
A 40 (rad/s) B 30 (rad/s) C 20 (rad/s) D 10(rad/s)
Câu 31:Một con lắc lò xo có khối lượng vật m = 200 g dao động điều hoà với T = 1 s Vận tốc của vật qua
vị trí cân bằng v0 = 10 cm/s Lấy 2 = 10 Lực hồi phục cực đại tác dụng vào vật là
A 0,4 N B 4 N C 0,2 N D 2 N
Câu 32:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có độ cứng 10N/m, khối lượng 250g Lực đàn hồi cực tiểu khi vật
dao động điều hòa bằng 0,5N Lấy g=10m/s² Biên độ dao động của vật là
A 0,2cm B 20cm C 10cm D 2cm
Câu 33:Con lắc lò xo treo thẳng đứng, độ cứng k = 80N/m, vật nặng khối lượng m = 200g dao động điều hoà
theo phương thẳng đứng với biên độ A = 5cm, lấy g = 10(m/s2) Trong một chu kỳ T, thời gian lò xo giãn là A
30
(s) D
15
(s)
Câu 34:Một con lắc lò xo DĐĐH theo phương thẳng đứng với phương trình x = 10cos(t-/6) (cm) Tỉ số
độ lớn của lực đàn hồi cực đại và cực tiểu của lò xo khi vật dao động bằng 7/3 Cho g = 2 (m/s2) Chu kỳdao động của vật là
A 0,25s B 0,5s C 1,0s D 10s
Câu 35:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, từ vị trí cân bằng O kéo con lắc về phía dưới, theo phương thẳng
đứng, thêm 3cm rồi thả nhẹ, con lắc dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O Khi con lắc cách vị trí cânbằng 1cm, tỷ số giữa thế năng và động năng của hệ dao động là
A 1/8 B 1/9 C 1/2 D 1/3
Câu 36: Một con lắc lò xo khối lượng m = 0,2kg treo thẳng đứng dao động điều hoà Chiều dài tự nhiên của
lò xo là l0= 30cm Lấy g 10(m / s ) 2 Khi lò xo có chiều dài l = 28cm thì vận tốc bằng 0 và lúc đó lực đàn hồi
có độ lớn
F = 2N Năng lượng dao động của vật là:
A 1,5J B 0,08J C 0,02J D 0,1J
Câu 37: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Ở vị trí cân bằng lò xo giãn 9cm Cho con lắc dao động, động
năng của nó ở li độ 3cm là 0,032J Biết m = 360g Cho g 10m / s 2và 2 10 Biên độ dao động của con lắclà:
A 4cm B 3cm C 5cm D 9cm
Câu 38: Con lắc lò xo khối lượng m = 100g, lò xo có chiều dài tự nhiên 20cm Khi treo thẳng đứng, vật cân
bằng thì lò xo có chiều dài 22,5cm Kích thích để con lắc dao động theo phương thẳng đứng Lấy
2
g 10m / s Thế năng của vật khi lò xo có chiều dài 24,5cm là:
A 0,04J B 0,02J C 0,008J D 0,8J
Câu 39: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng
đứng Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 và π2 = 10 Thời gian ngắn nhất kẻ từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là
Câu 40: Con lắc lò xo dao động điều hoà không ma sát theo phương nằm ngang với biên độ A. Đúng lúc
vật đi qua vị trí cân bằng, người ta giữ chặt lò xo tại điểm cách đầu cố định của nó một đoạn bằng 60% chiềudài tự nhiên của lò xo Hỏi sau đó con lắc dao động với biên độ A ' bằng bao nhiêu lần biên độ A lúc đầu?
Trang 20ĐT 0912.16.43.44 - nguyenhinh01@gmail.com
Câu 41 Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50 cm và vật nhỏ có khối lượng 0,01 kg mang điện tích q = +
5.10-6 C, được coi là điện tích điểm Con lắc dao động điều hòa trong điện trường đều mà vectơ cường độđiện trường có độ lớn E = 104 V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới Lấy g = 10 m/s2, π = 3,14 Chu kì dao độngđiều hòa của con lắc là
Câu 42 Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5 cm Biết trong một chu kì, khoảng
thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá 100 cm/s2 là
3
T
Lấy π2 = 10 Tần số dao độngcủa vật là
Câu 43 Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0 nhỏ Lấy mốcthế năng ở vị trí cân bằng Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có động năng bằngthế năng thì li độ góc α của con lắc bằng
Câu 44 Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m Vật nhỏ được đặt trên
giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1 Ban đầu giữvật ở vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần Lấy g = 10 m/s2 Tốc độ lớn nhất vậtnhỏ đạt được trong quá trình dao động là
A 40 3 cm/s B 20 6 cm/s C 10 30 cm/s D 40 2 cm/s
Câu 45 Một con lắc đơn, dây treo dài l treo trong thang máy, khi thang máy đang đi xuống nhanh dần đều
với độ lớn gia tốc là a Biết gia tốc rơi tự do là g Chu kì dao động T (biên độ nhỏ) của con lắc trong thờigian thang máy có gia tốc đó cho bởi biểu thức
l
C T = 2
a g
l
D T = 2 2 2
a g
l
Câu 46 Một vật dao động điều hòa với chu kì T Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng, vận tốc
của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm
Câu 48 Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao động này có
phương trình lần lượt là x1 4cos(10t )
m2A
Trang 21Câu 51 Một nhỏ dao động điều hòa với li độ x = 10cos(πt +
Câu 52 Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn
A và hướng không đổi B tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng
C tỉ lệ với bình phương biên độ D không đổi nhưng hướng thay đổi.
Câu 53 Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
A biên độ và năng lượng B li độ và tốc độ.
C biên độ và tốc độ D biên độ và gia tốc.
Câu 54 Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0 Biết khối
lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là l mốc thế năng ở vị trí cân bằng Cơ năng của con lắc là
1mg
2 0
2mg
Câu 55 Cho hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình lần lượt là x1 = 4cos(t -
6
) (cm) và
x2 = 4cos(t -
2
) (cm) Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là
A 8 cm B 2 cm C 4 3 cm D 4 2 cm.
Câu 56 Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x = Acost và có cơ năng là W Động năng
của vật tại thời điểm t là
A Wđ = Wsin2t B Wđ = Wsint C Wđ = Wcos2t D Wđ = Wcost
Câu 57 Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật có khối lượng m dao động điều hoà, khi m=m1 thìchu kì dao động là T1, khi m = m2 thì chu kì dao động là T2 Khi m = m1 + m2 thì chu kì dao động là
A
2 1
2 1
T T
T T
Câu 58 Phương trình dao động của vật có dạng x = 4sin2(5t + /4) (cm) Biên độ dao động của vật là
Câu 59 Một con lắc đơn có chiều dài 0,3m được treo vào trần một toa xe lửa Con lắc bị kích động mỗi khi
bánh xe của toa gặp chổ nối của các đoạn ray Biết khoảng cách giữa hai mối nối ray là 12,5 m và gia tốctrọng trường là 9,8 m/s2 Biên độ của con lắc đơn này lớn nhất khi đoàn tàu chuyển động thẳng đều với tốc
độ xấp xĩ
A 41 km/h B 60 km/h C 11,5 km/h D 12,5 km/h.
Câu 60 Một con lắc đơn dao động điều hòa ở mặt đất với chu kì T Nếu đưa con lắc đơn này lên Mặt Trăng
có gia tốc trọng trường bằng 1/6 gia tốc trọng trường ở mặt đất, coi độ dài của dây treo con lắc không đổi,thì chu kì dao động của con lắc trên Mặt Trăng là
Câu 61 Một vật có khối lượng m = 200g thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần
số và có các phương trình dao động là x1 = 6cos(15t +
3
) (cm) và x2 = A2cos(15t + ) (cm) Biết cơ năngdao động của vật là W = 0,06075 J Hãy xác định A2
Câu 62:Cho g 10m / s 2 Ở vị trí cân bằng lò xo treo thẳng đứng giãn 10cm, thời gian vật nặng đi từ lúc lò xo
có chiều dài cực đại đến lúc vật qua vị trí cân bằng lần thứ hai là
A 0,1 (s) B 0,15 (s) C 0, 2 (s) D 0,3 (s)
Câu 63 : Con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng kể Hòn bi đang ở vị trí cân bằng
thì được kéo xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 3cm rồi thả ra cho nó dao động Hòn bi thực
Trang 22ĐT 0912.16.43.44 - nguyenhinh01@gmail.com
hiện 50 dao động mất 20s Cho g 2 10m / s2 Tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và lực đàn hồi cực tiểucủa lò xo khi dao động là:
A 7 B 5 C 4 D 3
Câu 64 : Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc
B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng
C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật
D.Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật
Câu 65 : Ở nơi mà con lắc đơn đếm giây (chu kì 2 s) có độ dài 1 m, thì con lắc đơn có độ dài 3m sẽ dao
A l = 25m B l = 25cm C l = 9m D l = 9cm.
Câu 68:Tại một nơi có hai con lắc đơn đang dao động với các biên độ nhỏ Trong cùng một khoảng thời
gian, người ta thấy con lắc thứ nhất thực hiện được 4 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 5 dao động.Tổng chiều dài của hai con lắc là 164cm Chiều dài của mỗi con lắc lần lượt là
A l1 = 100m, l2 = 6,4m B l1 = 64cm, l2 = 100cm
C l1 = 1,00m, l2 = 64cm D l1 = 6,4cm, l2 = 100cm
Câu 69: Một con lắc đơn dài l = 20cm treo tại một điểm cố định Kéo con lắc khỏi phương thẳng đứng mộtgóc bằng 0,1rad về phía bên phải , rồi truyền cho con lắc một vận tốc bằng 14cm/s theo phương vuông gócvới dây về phía vị trí cân bằng Coi con lắc dao động điều hoà, chọn chiều dương hướng từ vị trí cân bằngsang phải, gốc thời gian là lúc con lắc đi qua vị trí cân bằng lần thứ nhất Cho g 9,8 m / s 2 Phương trìnhdao động đối với li độ dài của con lắc là
Câu 72:Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ tại mặt đất Nếu đem đồng hồ này lên ở độ cao h so với mặt
đất thì sau 12 giờ đồng hồ chạy chậm 8,64s Cho bán kính Trái đất bằng 6400km và coi nhiệt độ khôngđổi Độ cao h bằng
A 320m B 640m C 1280m D 2560m
Câu73 :Một con lắc đơn dao động với chu kỳ 2s ở 200C.Tính chu kỳ dao động của con lắc ở 300C.Cho biết
hệ số nở dài của dây treo con lắc là =2.10-5K-1
A.2,01s; B.2,0002s; C.2,002s; D.2,001s
Trang 23Câu 74:Người ta đưa một con lắc đơn từ mặt đất lên độ cao h = 10km Biết bán kính trái đất 6.400km Để
chu kì dao động của con lắc không thay đổi thì phải giảm chiều dài của nó như thế nào ?
A l 3% l B l 0,3% l C l 0,03% l D l 0,64% l
Câu 75: Chiều dài của một con lắc đơn tăng 1% Chu kì dao động
A tăng 1% B tăng 0,5% C giảm 0,5% D tăng 0,1%
Câu 76:Một con lắc đơn dao động trên mặt đất ở 300C.Nếu đưa con lắc lên cao 1,6km thì nhiệt độ ở đó phải bằng bao nhiêu để chu kỳ dao động của con lắc không đổi.Bán kính trái đất là 6400km Cho =2.10-5K-1
A.20C; B.50C; C.200C D.110C
Câu 77:Một con lắc đơn gồm một quả cầu khối lượng 0,1Kg được tích điện q=10-5C treo vào một dây mảnh dài 20cm,đầu kia của dây cố định tại O trong vùng điện trường đều E hướng xuống theo phương thẳng đứng ,E=2.104V/m Tính chu kỳ dao động của con lắc.Lấy g=9,8m/s2
A.0,822s; B.10s; C.2s; D.0,5s
Câu 78 :Con lắc đơn dao động với chu kỳ 2s khi treo vào thang máy đứng yên,lấy g=10m/s2.Khi thang máy
đi lên nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn 0,5m/s2 thì chu kỳ dao động của con lắc là bao nhiêu?
A.1,95; B.1,98s; C.2,03s; D.2,15s
Câu 79 :Con lắc đơn gồm dây mảnh dài l=1m,có gắn quả cầu nhỏ m=50g được treo vào trần một toa xe
đang chuyển động nhanh dần đều trên đường nằm ngang với gia tốc a=3m/s2.lấy g=10m/s2 Chu kỳ dao độngcủa con lắc là
A.1,95; B.1,94s; C.1,93s; D.1,91s
Câu 80 :Một con lắc đơn có chiều dài ldao động điều hoà với chu kỳ T1.Khi đi qua vị trí cân bằng dây treo con lắc bị vướng vào một chiếc đinh tại trung điểm của nó.Chu kỳ dao động mới tính theo chu kỳ T1 ban đầulà bao nhiêu?
1 1 2
1
T
; B.T1(1+ 2); C.T1/ 2; D.T1 2
Câu 81:Hai con lắc đơn có cùng chiều dài dây treo , cùng khối lượng vật nặng m = 10g Con lắc thứ nhất
mang điện tích q, con lắc thứ hai không mang điện Đặt cả hai con lắc vào trong điện trường đều, thẳngđứng hướng xuống, cường độ E = 3.104V/m Trong cùng một khoảng thời gian , nếu con lắc thứ nhất thựchiện được 2 dao động thì con lắc thứ hai thực hiện 4 dao động, lấy g = 10m/s2 Tính q?
A T 0,389s B T 0,659s C T 0,957s D T 0,983s
Câu 83:Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2, một con lắc đơn có chiều dài 1 m, dao động với biên độgóc 600 Trong quá trình dao động, cơ năng của con lắc được bảo toàn Tại vị trí dây treo hợp với phươngthẳng đứng góc 300, gia tốc của vật nặng của con lắc có độ lớn là
A 1232 cm/s2 B 500 cm/s2 C 732 cm/s2 D 887 cm/s2
Câu 84: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
A Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
B Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
C Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
D Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
Câu 85: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
B Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
C Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
D Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
Câu 86: Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với
A dao động điều hoà B dao động riêng.
C dao động tắt dần D dao động cưỡng bức.
Câu 87:Đối với dao động cưỡng bức phát biểu nào sau đây đúng?
Trang 24ĐT 0912.16.43.44 - nguyenhinh01@gmail.com
A Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực
B Khi tần số của lực cưỡng bức càng xa giá trị tần số dao động riêng thì biên độ dao động của vật cànglớn
C Tần số của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tác dụng
D Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số ngoại lực tác dụng
Câu 88: Một con lắc lò xo nằm ngang có k=400N/m; m=100g; lấy g=10m/s2; hệ số ma sát giữa vật và mặtsàn là µ=0,02 Lúc đầu đưa vật tới vị trí cách vị trí cân bằng 4cm rồi buông nhẹ Quãng đường vật đi được từlúc bắt đầu dao động đến lúc dừng lại là:
A 1,6m B 16m C 16cm D Đáp án khác
Câu 89: Một con lắc lò xo có độ cứng k=60N/m ,có khối lượng m=60 g dao động với biên độ ban đầu làA=12 cm trong quá trình dao động vật chiu một lức cản không đổi sau 120( s) vật dừng lại Lực cản có độlớn là
A 0,0012 N B 0,003 N C 0,004 N D 0,0015 N
Câu 90: Một con lắc dao động tắt dần chậm Cứ sau mỗi chu kỳ dao động, biên độ giảm 2% Sau 5 chu kỳ,
so với năng lượng ban đầu, năng lượng còn lại của con lắc bằng
Câu 91: Một con lắc lò xo có độ cứng k=40N/m; m=0,1kg Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng 5cm theo chiều
dương rồi buông nhẹ Cho hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là µ=0,01; g=10m/s2 Số lần vật qua vị trí cân bằng kể từ lúc bắt đầu dao động cho đến khi dừng lại là:
B x = 4 3cos(10 t +
6
) (cm) D x = 4cos(10 t +
6
) (cm)
Câu 94: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình
1 4 3 os10 t(cm)
x c và x2 4sin10 t(cm). Tốc độ của vật tại thời điểm t = 2s là
Câu 95: Một vật khối lượng m = 100g thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có các
phương trình dao động là: x1 = 5cos(10t ) (cm) và x2 = 10cos(10t
Câu 96: Một vật đồng thời tham gia hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số Biết biện độ dao động
tổng hợp và hai dao động thành phần có giá trị lần lượt là: A5cm; A15 3cm; A2 10cm Độ lệch phacủa hai dao động thành phần là:
Trang 25Cõu 98:Hai dao động điều hũa cựng phương, cựng tần số cú phương trỡnh x1 A c1 os(t / 6)(cm) và
Cõu 100: Một vật dao động điều hoà với phương trỡnh x = 2cos(2 t - /2) cm Sau thời gian 7/6 s kể từ
thời điểm ban đầu vật đi qua vị trớ x = 1cm
Cõu 101: Một vật dao động theo phương trỡnh x = 2cos(5t + /6) + 1 (cm) Trong giõy đầu tiờn kể từ lỳc
vật bắt đầu dao động vật đi qua vị trớ cú li độ x = 2cm theo chiều dương được mấy lần?
Cõu 103: Con lắc lũ xo dao động điều hoà trờn mặt phẳng ngang với chu kỡ T = 1,5 s và biờn độ A = 4cm,
pha ban đầu là 5/6 Tớnh từ lỳc t = 0, vật cú toạ độ x = -2 cm lần thứ 2005 vào thời điểm nào
A 1503s B 1503,25s C 1502,25s D 1503,375
Cõu 104: Một vật dao động điều hũa cú phương trỡnh x =8cos10πt Thời điểm vật đi qua vị trớ x = 4 lần thứ
2008 theo chiều õm kể từ thời điểm bắt đầu dao động là :
(x:cm; v:cm/s) Biết rằng lỳc t = 0 vật đi qua vị trớ x = A/2 theo chiều hướng về vị trớ cõn bằng Phương trỡnh dao động của vật là
A x 8 cos( 2 t / 3 )( cm ). B x 4 cos( 4 t / 3 )( cm ).
C x 4 cos( 2 t / 3 )( cm ). D x 4 cos( 2 t / 3 )( cm ).
Cõu 106: Một con lắc lũ xo đang dao động điều hũa trờn mặt phẳng nằm ngang nhẵn với biờn độ A1 (nhưhỡnh vẽ) Đỳng lỳc vật M đang ở vị trớ biờn thỡ một vật m cú khối lượng bằng khối lượng M, chuyển độngtheo phương ngang với vận tốc V0 bằng vận tốc cực đại của vật M, đến va chạm với M Biết va chạm giữahai vật là đàn hồi xuyờn tõm, sau va chạm vật M tiếp tục dao động điều hũa với biờn độ A2 Tỉ số biờn độdao động của vật M sau và trước va chạm là
1
A A
Cõu 107: Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ có khối lợng 50g đợc treo vào một sợi dây dài 1m dao động
điều hoà trong trọng trờng với biên độ 0,04rad Khi t = 0 vật có động năng bằng 0,4mJ Tính quãng đờng vật
đi đợc trong thời gian
t1 = 2s đến t2 = 31/3s
A 66cm B 64cm C 64 + 22cm D 64 + 23cm
Cõu 108 : Một vật m= 200 gam treo vào một sợi dõy khụng gión và treo vào một lũ xo Vật m dao động điều
hũa với tần số gúc 10 (rad/s) Biết dõy chịu tỏc dụng của lực kộo tối đa là 3 N Hỏi biờn độ dao động A phảithỏa món điều kiện nào để dõy khụng đứt: