So sánh Lãnh đạo phương đông và Phương TâyLãnh đạo phương Đông - Có sự cấp rõ ràng, sức mạnh nằm trong tay người cầm quyền và là người đưa ra quyết định - Coi trọng kỷ luật, kỷ cương
Trang 1LÃNH ĐẠO
Trang 3Nội dung trình bày
I. Lãnh đạo Phương Đông và Phương Tây
II. Phát Huy và Phát Triển năng lực lãnh đạo
III. Transformational Leadership
Trang 4Tôn Tử (Tôn Vũ 545 TCN - 470
TCN)
Khổng Tử ( 551 – 479 TCN) Lão Tử ( Thế kỷ 6 TCN)
Hàn Tử ( 281 – 233 TCN)
Trang 5Lão Tử
I Bối cảnh lịch sử
- Sống cuối thời Xuân Thu – Thế kỷ 6 TCN
II Nội dung Đạo Giáo
- Hư vô thanh tĩnh, tự nhiên vô vi
- Hành động thông qua không hành động Hành động thuận theo tự nhiên không có mục đích phi tự nhiên
Trang 6Tôn Tử
I Bối cảnh lịch sử
- Sinh sau Khổng Tử vào khoảng năm 540 TCN - Là một tướng quân cấp cao trong lịch sử Trung Quốc
II Nội dung của Binh pháp Tôn Tử
- Ra đời vào năm 512 TCN thời Xuân Thu
-. Nội dung chính bao gồm 18 chương nhưng hiện tại chỉ tìm được 13 chương chủ yếu về binh pháp cho lĩnh vực quân sự
Hạn chế:
- Xem nhẹ vai trò của binh sĩ – nhân viên
-. Chú trọng tới lợi ích không để ý việc chính nghĩa hay không chính nghĩa
Trang 7Khổng Tử
1 Bối cảnh lịch sử & con người
- Khổng Tử hay còn gọi là Khổng Phu
Tử sinh ngày 27/08/551 - 11/04/479
TCN)
- Là một nhà tư tưởng, triết học, giáo
dục, chính trị nổi tiếng của Trung Hoa
- Có tính cách ôn hòa, nghiêm trang,
Trang 8Hàn Tử
I Bối cảnh lịch sử
-. Sống cuối thời chiến quốc trong
thời Tần Thủy Hoàng đang thống
nhất Trung Hoa.
II Nội dung của tư tưởng
- Tư tưởng chủ yếu của Hàn Phi là
Pháp Trị
III Ưu Điểm & Nhược Điểm
- Ưu Điểm: Có thể nói phù hợp trong
bối cảnh lịch sử Chủ trương tự do
về tự do cạnh tranh về kinh tế để
phát triển.
- Nhược điểm: Không bàn đến nhân
nghĩa, đề cao dùng thế, dùng thuật,
dùng pháp trị đất nước => không sử
dụng nhân tâm
Pháp lu t không hùa theo ậ
người sang Khi đã thi hành pháp
lu t thì k khôn c ng không t , ậ ẻ ũ ừ
k d ng c ng không dám tranh ẻ ũ ũ
Tr ng tr cái sai không tránh c a ừ ị ủ
k đ i th n, thẻ ạ ầ ưởng cái đúng không b sót c a k th t phuỏ ủ ẻ ấ
Trang 9Đặc điểm lãnh đạo Phương Đông
• Lãnh đạo dựa nhiều yếu tố cảm tính và phụ thuộc nhiều
vào cá tính của người đứng đầu
• Lãnh đạo có xu hướng thụ động
• Lãnh đạo thiên về ngắn hạn
Trang 10II Nội dung của tư tưởng
Cho rằng thành công của quản lý không chỉ nhờ những phẩm chất của nhà
quản lý , mà chủ yếu nhờ các nguyên tắc
Trang 11Federick Wilson Taylor
( 20/03/1856 – 21/03/1915 )
I Bối cảnh lịch sử
-. Là một kỹ sư cơ khí người Mỹ đã tìm
cách để nâng cao hiệu quả công nghiệp.
- Xuất hiện vào cuối thể kỷ XVIII, đầu thế
kỷ XIX
II Nội dung của tư tưởng
Nhấn mạnh vào yếu tố năng suất và
kỷ luật lao động
Trang 12Rensis Likert
( 05/08/1903- 03/09/1981 )
I Bối cảnh lịch sử
-. Người đã nghiên cứu các kiểu mẫu và
phong cách lãnh đạo của các nhà lãnh
đạo quản lý sau năm 1960
II Nội dung của tư tưởng
- Lãnh đạo độc tài : nắm giữ tất cả các
quyền hành và trách nhiệm, giao cho
cấp dưới thực hiện nhiệm vụ
- Lãnh đạo dân chủ : là người lãnh đạo
giao quyền những vẫn chịu trách
nhiệm cuối cùng
-. Lãnh đạo tự do : là người lãnh đạo
giao nhiêm vụ cho nhóm, các nhóm tự
thực hiện công việc
-. Lãnh đạo theo tình huống : chỉ đạo sát
sao, định hướng hỗ trợ, tham gia gia
chia sẻ, trao quyền, định hướng kết
quả
Trang 13Đặc điểm lãnh đạo Phương Tây
Trang 14So sánh Lãnh đạo phương đông và Phương Tây
Lãnh đạo phương Đông
- Có sự cấp rõ ràng, sức mạnh nằm
trong tay người cầm quyền và là
người đưa ra quyết định
- Coi trọng kỷ luật, kỷ cương
- Mang tính chủ nghĩa cá nhân
- Coi trọng quá trình thực hiện
- Phụ thuộc nhiều vào quan hệ cá nhân
- Thường đổ lỗi cho khách quan
- Có sự phân cấp rõ ràng sâu sắc
Lãnh đạo phương Tây
- Mọi người bình đẳng, lắng nghe ý kiến của nhau
- Coi trọng tự do bình đẳng
- Quyết định dựa trên các giá trị kinh tế
- Mang tính tập thể
- Đánh giá kết quả sau cùng
- Trình độ, chuyên môn nghiệp vụ được lựa chọn
- Có tinh thần trách nhiệm cao
- Bình đằng và mọi người đều đóng góp
Trang 15Một người mà không thể kiểm soát những người đi theo mình - dù có đưa ra lời đe dọa nào hay không –thì không thể trở thành nhà lãnh đạo thực sự
Trang 16PHÂN BIỆT
PHÁT HUY NĂNG LỰC LÃNH ĐẠO VÀ PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC LÃNH ĐẠO
Trang 171. Năng lực (Competencies)
Là một phạm trù thể hiện khả năng của một cá nhânnào đó và được kết hợp bởi 3 bộ phận cấu thành đó là:
-.Sự hiểu biết (Knowledge)
-.Kỹ năng, kinh nghiệm (Skill)
-.Tố chất, thái độ, hành vi (Attitude)
KHÁI NIỆM
Trang 18NĂNG LỰC
Trang 19NĂNG LỰC
“Để có năng lực, chúng ta cần có trí óc, trái tim và đôi bàn tay”
Trang 20NĂNG LỰC
COMPETENCIES
Trang 21TIẾP CẬN MỚI
Ngoài kiến thức, thái độ,
kỹ năng, người ta còn để cập đến những thói quen của cá nhân Đây là quan niệm về mô hình KASH
Trang 222 Lãnh đạo
“Lãnh đạo là hành vi của một cá nhân nào đó nhằm
chỉ đạo các hoạt động của một nhóm để thực hiện
mục tiêu chung”
(Hamphill & Coons, 1957)
>>> Hàm ý sự mệnh lệnh, độc đoán.
KHÁI NIỆM
Trang 23“Lãnh đạo là sự tác động nhằm gây ảnh hưởng đối với
cấp dưới thông qua các chỉ đạo, chỉ thị của tổ chức”
(D.Katz & Kahn, 1978)
>>> Khái niệm này chưa bộc lộ rõ bản chất của lãnh
đạo.
Trang 24“Lãnh đạo là quá trình làm cho mọi người trong tổ chức cảm
nhận được những gì họ đang làm nhờ đó mọi người sẽ thấu hiểu và cam kết thực hiện những gì họ sẽ làm”
(Drath & Palus, 1994)
>>> Lãnh đạo không phải là chỉ đạo mà còn là sự truyền
cảm hứng
Trang 25“Lãnh đạo là khả năng gây ảnh hưởng, động viên, khuyến khích của một người nào đó để làm cho cấp dưới đóng góp
công sức của mình cho sự thành công của tổ chức”
(House et al, 1999)
>>> Động viên, khuyến khích được đề cao trong lãnh đạo.
Trang 26Thay đổi trong quan niệm về Lãnh Đạo
Cảm nhận, thấu hiểu
Trang 28PHÁT HUY (Exploitation)
PHÁT TRIỂN (Exploration)
Là khai thác tối đa và triệt
để nhằm đạt được mục
đích nhất định nào đó.
Là tích lũy, bổ sung thêm những gì còn thiếu nhằm đạt được mục đích cao hơn.
KHÁI NIỆM
Trang 29PHÁT HUY & PHÁT TRIỂN
Trang 30 Như vậy, phát triển tạo ra sự biến đổi
về chất và lượng nhiều hơn phát huy (đĩa cân lệch về phía Exploration)
PHÁT HUY & PHÁT TRIỂN
Trang 32 Động lực: Theo yêu cầu thực
tiễn (hiện tại hoặc tương lai)
Điểm xuất phát: Năng lực
Trang 34Hiệu quả/Kết quả tốt
Trang 36PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC LÃNH ĐẠO
(Sự biến đổi)
Năng
Năng lực có
sự biến đổi tăng thêm vượt
trội về chất
và lượng
Trang 37 Nguy cơ tụt hậu, lỗi thời.
Trì trệ
Lãng phí năng lực vì không phát triển được năng lực tốt
Không đáp ứng yêu cầu thực tiễn
Hiệu quả thấp hoặc không vượt trội
PHÁT HUY NLLĐ
(Nhược điểm)
Trang 38 Không bị lạc hậu, lỗi thời.
Năng động, tích cực.
Phù hợp với thực tiễn.
Hiệu quả cao, vượt trội.
PHÁT TRIỂN NLLĐ (Ưu điểm)
Trang 39BẠN LỰA CHỌN CÁCH NÀO?
Trang 40Ch phát huy NLLĐ ỉ
D M CHÂN T I CH Ậ Ạ Ỗ
CH NG I ĐÁY GI NG
Trang 42Muốn phát triển NLLĐ của bản thân, hãy biết phát huy từ chính những NLLĐ hiện có, bổ sung kiến thức, kỹ năng mới để đạt được hiệu quả cao nhất.
LỜI KHUYÊN
Trang 43Transformational Leadership
Trang 44Transformational leadership
Lãnh đạo chuyển đổi là một quá
trình mà: các nhà lãnh đạo và nhân
viên của họ, hai bên tạo động lực
cho nhau và giúp cho cuộc sống
của nhau trở nên tốt đẹp hơn Nhà
lãnh đạo trong phong cách này là
người hiểu rõ những điểm mạnh,
điểm yếu của những người cấp
dưới để truyền cảm hứng cho họ
giúp họ phát huy tối đa tiềm năng,
nâng cao hiệu suất công việc
C u ự T ng ổ th ng ố Franklin Roosevelt đã đ ượ c coi
là m t Transformational Leader ộ
Trang 451 Indealised Influence
- Ảnh hưởng lý tưởng hóa: Là đặc điểm của một nhà
lãnh đạo có vai trò gương mẫu, lý tưởng cho các
cấp dưới.
2 Inspirational Motivation:
- Tạo động lực, truyền cảm hứng là việc nhà lãnh
đạo thể hiện tinh thần đồng đội.
3 Individualized Consideration
- Xem xét theo cá nhân: Hiểu được nhu cầu và cảm
xúc của cấp dưới và từ đó giúp những cấp dưới
phát triển hơn.
4 Intellectual Stimulation
- Kích thích trí tuệ: Nhà lãnh đạo khuyến khích các
cấp dưới sáng tạo và đổi mới Four I’s
Components of transformational
leadership
Trang 46và lãnh đạo chuyển đổi từ dữ liệu thu thập bởi Joyce Bono và Timothy Judge
Trang 47Đo Lường
1. Leadership Practices Inventory
-.LPI : được phát triển bởi kouzes và posner ( 1987, 2002) là một công cụ đánh giá lãnh đạo bao gồm 30 câu hỏi được sử dụng
2 Multifactor Leadership Questionnaire
- Được phát triển bởi Bass, thang đo gồm 20 biến quan sát với 5 thành phần: Ảnh hưởng hành vi, ảnh hưởng phẩm chất, truyền cảm hứng, kích thích trí tuệ, quan tâm cá nhân
Trang 48Hiệu quả của Transformational Leadership
1. Tác động đến hành vi của những người cấp dưới:
-.Tác động sâu đến hành vi của nhân viên nó làm cho người cấp dưới vượt qua lợi ít của chính mình cho lợi ích của tổ chức
2. Hiệu suất làm việc của cấp dưới
-. Nhấn mạnh vào động lực nội tại của cấp dưới do đó hiệu
suất vượt mong đợi
Trang 49Ưu điểm
Điểm mạnh của Transformational Leadership
- Được nghiên cứu
- Sự hấp dẫn trực quan: Các nhà lãnh đạo là tác nhân thay đổi, người cung cấp tầm nhìn cho tương lai.
- Quá trình: Lãnh đạo là một quá trình tương hỗ giữa cấp dưới và các nhà lãnh đạo.
- Mở rộng cách nhìn về lãnh đạo
- Sự tập trung: Nhấn mạnh vào nhu cầu, giá trị và đạo đức của nhân viên cấp dưới
- Hiệu quả
Trang 50Nhược điểm
Khái niệm không rõ ràng: Cách tiếp cận này bao gồm một loạt các đặc điểm như tạo ra tầm nhìn, động lực và một tác nhân thay đổi nhưng không đi vào chi tiết
Giá trị của MLQ: Đo lường MLQ dựa trên mô hình 4I nhưng
đó có nhiều điểm chung
Tập trung vào học thuyết Trait: Dựa vào tố chất của nhà lãnh đạo
Lạm dụng quyền lực: Nó liên quan đến sự thay đổi giá trị con người và chuyển đến một tầm nhìn mới
Trang 51Để trở thành lãnh đạo chuyển đổi
Tạo một tầm nhìn đầy cảm hứng về TƯƠNG LAI
Tạo động lực cho nhân viên từ việc TRUYỀN cảm hứng về tầm nhìn
Quản lý hiệu quả hoạt động của đội HƯỚNG VỀ mục tiêu chung – tầm nhìn
Xây dựng các mối quan hệ bằng NIỀM TIN
Trang 52Tạo tầm nhìn về tương lai
Trang 53T o đ ng l c cho nhân viên ạ ộ ự
Truyền đạt sao cho nhân viên trong công ty cảm thấy bị thu hút bởi giá trị mà họ sẽ được sở hữu
Truyền cảm hứng cho họ về nơi mà bạn sẽ cùng họ đi tới
Nói rõ lý do tại sao các bạn và họ cùng làm việc này
Trang 54Hướng nhóm về mục tiêu chung – tầm nhìn
Giao việc cho nhân viên và cho họ biết rõ vao trò, trách nhiệm công việc được giao
Chỉ cho nhân viên thấy được mục tiêu cần đạt được của nhân viên
Giữ vững kỷ luật bản thân để làm một tấm gương tốt cho nhân viên
Trang 55Xây dựng mối quan hệ dựa trên niềm tin
• Có những cuộc trò chuyện thân mật để hiểu nhu cầu phát
triển bản thân của nhân viên, giúp họ đạt được mục tiêu nghề nghiệp của họ, giúp họ trả lời nhũng câu hỏi
• Xây dựng lòng tin bằng cách cởi mở và trung thực trong
hành động của bạn