1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

đồ án tốt nghiệp công nghệ chế tạo máy thiết kế chế tạo bầu cặp CC13

96 301 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 96
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để việc thiết kế đợc tiến hành, sau khi tìm hiểu và nghiên cứu một số bầucặp hiện có trên thị trờng Việt Nam, dới sự hớng dẫn của thầy giáo Nguyễn Văn Phúc cùng tập thể giáo viên trong k

Trang 1

Bộ giáo dục và đào tạo.

Trờng đại học bách khoa hà nội

Khoa cơ khí

*****

Đề tài:

thiết kế chế tạo bầu cặp cc13

Giáo viên hớng dẫn : Nguyễn Văn Phúc.Giáo viên phê duyệt : Nguyễn Thanh MaiSinh viên thực hiện : Lê Gia Nam

Lớp : CTM-K39

Hà Nội: 10-2004

Trang 2

Bé Gi¸o dôc & §µo t¹o Céng hoµ x· héi chñ nghÜa ViÖt Nam.Trêng §HBK-Hµ Néi §éc lËp – Tù do – H¹nh phóc.

-********* -nhiÖm vô thiÕt kÕ tèt nghiÖp

− ThiÕt bÞ phô thuéc vµo nguyªn c«ng

3 Néi dung c¸c phÇn thuyÕt minh vµ tÝnh to¸n;

1 Ph©n tÝch ®iÒu kiÖn lµm viÖc cña s¶n phÈm

§iÒu kiÖn kü thuËt cña 2 chi tiÕt

2 LËp quy tr×nh c«ng nghÖ gia c«ng 2 chi tiÕt nßng chÊu bãp

Phay r¨ng chÊu

Hµ Néi, Ngµy th¸ng n¨m 2004

C¸n bé híng dÉn

Trang 3

NhËn xÐt cña thÇy gi¸o h íng dÉn:

NhËn xÐt cña thÇy gi¸o duyÖt:

Trang 4

Trang 5

Lời nói đầu

Trong thời đại công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nớc, hầu hết các ngành

kỹ thuật đều sử dụng các thiết bị máy móc,dụng cụ hay sản phẩm của ngành cơkhí

Một trong những sản phẩm đợc sử dụng rộng rãi để kẹp các loại mũikhoan, dao phay đuôi trụ có đờng kính ≤ ∅13 đó là bầu cặp CC13

Để đáp ứng nhu cầu của thị trờng và đợc sự đồng ý của thầy giáo hớngdẫn Nguyễn Văn Phúc, đề tài của em là “Thiết kế qui trình gia công bầu cặp

mũi khoan (Măng Janh) CC13” Sao cho sản phẩm làm ra có sức cạnh tranh

trên thị trờng trong nớc và xuất khẩu nh độ chính xác, độ bền và mẫu mã hìnhthức

Vậy thiết kế của Em là kết hợp độ chính xác, độ bền, hình thức sản phẩmkhông thua kém hàng mớc ngoài nhập vào mà giá thành lại rẻ (phù hợp với ngờitiêu dùng Việt Nam)

Để việc thiết kế đợc tiến hành, sau khi tìm hiểu và nghiên cứu một số bầucặp hiện có trên thị trờng Việt Nam, dới sự hớng dẫn của thầy giáo Nguyễn

Văn Phúc cùng tập thể giáo viên trong khoa công nghệ chế tạo máy, Em đã

phát huy đợc những u điểm và khắc phục những nhợc điểm để rút ra đợc mộtqui trình công nghệ gia công bầu cặp CC13 tơng đối tối u

Trong qui trình hoàn thành đề tài thiết kế, rất khó tránh khỏi đợc nhữngsai sót, vậy kính mong sự góp ý và giúp đỡ của các thầy

Em xin chân thành cảm ơn thầy giáo Nguyễn Văn Phúc cùng tập thểgiáo viên trong khoa công nghệ chế tạo máy và bạn bè đồng nghiệp đã giúp đỡ

em hoàn thành đề tài tốt nghiệp này

***&&&***

Trang 6

Phần I

phân tích bầu cặp CC13

I Điều kiện làm việc của sản phẩm.

Bầu cặp là loại dụng cụ phụ, đợc trang bị hầu hết trên các máy công cơkhí Nó là loại đầu kẹp dùng tay quay sao dùng để:

1 Kẹp chặt dụng cụ cắt: mũi khoan khoét - doa đờng kính nhỏ.

2 Là khâu trung gian để truyền mômen xoắn từ trục chính xuống dụng cụ.

- Bầu cặp đợc phân ra nhiều loại khác nhau tuỳ theo phạm vi làm việc củanó

- Bầu cặp mà Em đợc giao thiết kế là loại sản phẩm loại vừa, nó có phạm

vi đờng kẹp là:

a Đờng kính kẹp max = 14 mm

b Đờng kính kẹp min = 6 mm

- Nhìn chung bầu cặp là loại dụng cụ để gia công lỗ (thông - không thông;

có ren, không ren) trên máy khoan hay một số ở máy khác

- Do làm việc với nhiều dụng cụ khác nhau nên trên bầu cặp sẽ mang tảikhác nhau, chính điều này làm cho mônen xoắn và lực chiều trục là không

ổn định

II Điều kiện kỹ thuật của bầu cặp

Với điều kiện làm việc nh đã nêu ở trên, để đảm bảo tốt những công việc

đó thì bầu cặp phải có những yêu cầu kỹ thuật hay điều kiện kỹ thuật nhất

Trang 7

1 Kẹp chặt đợc mọi loại dụng cụ cắt khoan- khoét -doa trong phạm vi đờng

kính ∅6 ∅14

Trong quá trình làm việc các dụng cụ đó không bị xoay hay bị trợt dọctrục

2 Truyền đợc mô men xoắn là lớn nhất.

3 Độ đảo hớng kính của dụng cụ cắt trên bầu cặp không đợc vợt quá giới

hạn cho phép sau:

- Đờng kính ∅6 : khoảng đo từ bề mặt đầu của bầu cặp L = 55 mm độ đảo

≤ 0,3 mm

- Đờng kính ∅14 khoảng đo L = 110 mm độ đảo ≤ 0.4 mm

4 Ba chấu bóp trong quá trình di trợt, mặt đầu phải đồng phẳng

Để đảm bảo điều kiện kỹ thuật chung cuả sản phẩm bầu cặp ta cần phântích điều kiện làm việc của từng chi tiết từ đó đặt ra điều kiện kỹ thuật chotừng chi tiết

Trang 8

Phần II

tính công nghệ trong kết cấu

I phân tích chi tiết và nguyên tắc làm việc.

- Bầu cặp là một sản phẩm hoàn chỉnh đợc tạo thành do một nhóm chi tiếtsau: (theo bản vẽ lắp)

- Bầu cặp là loại kết cấu dùng mỏ kẹp trợt

- Nguyên tắc làn việc của bầu cặp nhu sau:

+ Khi quay tay vặn 106 thông qua ăn khớp răng 105 và bạc răng côn 103chuyển động quay, từ chuyển động quay này biến thành chuyển độngtịnh tiến của chấu bóp 102 theo lỗ trợt trong nòng chấu bóp 101

+ Giữa chấu bóp 102 và bạc răng côn 103 ăn khớp ren với nhau (tơng tự

nh bu lông + đai ốc) biến chuyển động quay thành chuyển động thẳngnhờ lỗ xuyên nghiêng 150 trên nòng chấu bóp 101 Trong quá trình di trợtchấu bóp mở rộng hay co hẹp lại đờng kính Tuỳ theo khi vặn trặt hay nới

Trang 9

- Nh vậy các chi tiết có ảnh hởng trực tiếp nhất tới điều kiện kỹ thuật làmviệc của bầu cặp là:

1 Nòng chấu bóp : 101

2 Chấu bóp : 102

3 Bạc răng côn : 103

II Nòng chấu bóp :101

1 Điều kiện làm việc:

- Nòng chấu bóp là chi tiết cơ sở, toàn bộ các chi tiết khác nhau lắp trên nó

để tạo thành bầu cặp

- Mô men xoắn từ trục chính của máy đợc truyền qua lỗ côn phía sau chấubóp sau đó vào toàn bộ bầu cặp, tạo năng suất cắt gọt cho dụng cụ cắt lắptrên bầu cặp

- Lực chiều trục và mô men xoắn tạo ra trong quá trình cắt cũng thông quanòng chấu để truyền ngợc vào trong máy

- Ba chấu bóp di trợt trong 3 lỗ xiên nghiêng 150 ở nòng chấu bóp với sựlệch nhau trong không gian là 1200 để tạo ra phạm vi kẹp (∅max; ∅min)của bầu cặp

2 Điều kiện kỹ thuật:

- Đờng tâm 3 lỗ xiên ∅12A trên nòng chấu bóp phân bố lệch nhau 1200±5’phải gặp nhau tại một điểm trên trục của nòng chấu bóp

- Góc lệch giữa đờng tâm lỗ ∅12A và nòng chấu bóp là 150±5’

- Độ nhẵn bề mặt của 3 lỗ ∅12A không nhỏ hơn 10

Trang 10

- Độ nhẵn bóng bề mặt 3 lỗ côn không nhỏ hơn 6.3

III chấu bóp: 102

1 Điều kiện làm việc

- Ba chấu này di trợt trên 3 lỗ xiên của nòng chấu vóp 101 Có mặt nónchứa đờng tâm với góc ở đỉnh nón 300

- Để tạo ra khoảng kẹp từ ∅6 - ∅14 Đồng thời nó còn tạo lực kẹp để kẹpchặt dụng cụ cắt trong quá trình gia công

- Trong quá trình gia công mô men xoắn là lực vòng thông qua nó đểtruyền vào nòng chấu bóp nhận chuyển động quay từ bạc răng côn và biến

nó thành chuyển động thẳng

- Dễ bị mài mòn trong quá trình di trợt do ma sát

2 Điều kiện kỹ thuật.

- Sai lệch góc nghiêng đầu chấu 1200± 5’

- Góc lệch đờng tâm chấu bóp so với đờng phay vắt 150 ± 5’

- Ren trên thân chấu dùng ren tựa S = 2,07 độ bóng ren ≥ 10

- Dung sai đờng kính chấu bóp theo L3 tức ∅12 0 , 016

034 0

Trang 11

1 Điều kiện làm việc

- Nhận chuyển động quay từ chìa khhoá và chuyển vào chấu bóp 102 biếnchuyển động quay thành chuyển động thẳng nhằm thay đổi phạm vi vàtạo lực kẹp để kẹp trặt dụng cụ cắt

- Trong quá trình làm việc chịu các lực ma sát trên các mặt ren và mặt đầu(do lực kẹp) bị mài mòn

Trang 12

2 §iÒu kiÖn kü thuËt.

Trang 14

- Khèi lîng chi tiÕt G = V δ

G : Träng lîng chi tiÕt (kg)

Trang 15

δ : Ttäng lîng riªng cña vËt liÖu.

Trang 16

5 Khoan mÆt ®Çu ∅14 (gãc mòi khoan 1500).

6 Gia c«ng 3 lç xiªn (khoan - khoÐt - doa).

7 KiÓm tra 3 lç xiªn.

8 TiÖn ngoµi + tiÖn d·nh + v¸t.

9 Khoan ∅6,5 x 20

10 KhoÐt + khoan ∅14,5.

11 Khoan 3 lç ∅7 x 7,5

12 L¨n ký hiÖu.

Trang 17

14 KiÓm tra.

Trang 19

+ ChiÒu s©u c¾t t: t D f D ct 1( )mm

2

46 48

2 = − =

=

Tra b¶ng 5-64 STCNCTMTII ta cã: Sb = 0.38 (mm/ v)Theo m¸y Sm=0.3 (mm/ v)

 KMV: thuéc vµo vËt liÖu gia c«ng b¶ng 5.1 & 5.4

 KNV: thuéc vµo t×nh tr¹ng bÒ mÆt b¶ng 5.5

 KUV: thuéc vµo vËt liÖu gia dông cô b¶ng 5.6

v n

B N

MV K K

14 , 3

7 , 62 1000

1000

P V D

V

tt = = Π

=

Theo m¸y nm= 500 (v/p)

Trang 20

Tốc độ thực:

) / ( 4 75 1000

500 48 14 , 3 1000

.

p m n

14 , 3

9 , 38 1000

1000

p v d

=

Chọn nm= 250 (v/p)

=> Tốc độ cắt thực tế:

)/(11,361000

2504614,31000

p m n

Trang 22

Tiện từ ∅ 46 xuống ∅ 42±0,1 L40 (tiện thô)

Kích thớc phôi ∅46 x 67

)(22

4246

D D

14,3

7,621000

.1000

p v D

=

Theo máy lấy: n= 500 v/p

=> Tốc độ thực sẽ là:

) / ( 72 1000

500 46 14 , 3 1000

.

p m n

Trang 23

43 46

Trang 24

7,621000

.1000

p v D

=

Theo máy lấy nm=500 (v/p)

=> Tốc độ cắt thực tế:

) / ( 5 , 67 1000

500 43 14 , 3 1000

.

p m n

Vb= 19 (m/p) bảng 5.71 STCNCTM TII

Số vòng quay tính toán là:

) / ( 7 , 140 43 14 , 3

19 1000

1000

p v D

=

Theo máy nm= 160 (v/p)

Tốc độ cắt thực:

Trang 25

) / ( 6 , 21 1000

160 43 14 , 3 1000

.

.

p m n

D

Trang 27

+ Khoả mặt đạt kích thớc 66,2-0,5+0,5 = 66,7-0,5 mm

t = 68 - (66,2+0,5) = 1,3 (mm)Tiến dao bằng tay với số vòng quay nm= 630 (v/p)

+ Khoan ∅14x 25

Mũi khoan ruột già: P9

Sb= 0,13  0,15 (mm/v) nhóm 3 bảng 5.87 STCNCTM TIIChọn S = 0,15 (mm/v)

=> Vb= 37 (m/p) bảng 5.86 STCNCTM TII

- Chu kỳ bền T= 45’

D D

L

3 5 , 14

25

<

= nên => K3= 1

) / ( 841 14

14 , 3

37 1000

1000

p v D

=

Theo máy lấy: nm= 800 (v/p)

Tốc độ thực:

∅ 15,73 3

66,7-0,5

25 n

RZ10

S1, S2,

S3

Trang 28

8001414,31000

p m n

14 , 3

3 , 14 1000

1000

p v D

=

Lấy nm= 315 (v/p)+ Doa côn N02a x 22

Sb= 0,15 mm/v bảng 5.115 STCNCTM TII

Vb= 6 m/p bảng 5.115 STCNCTM TIILấy Sb= 0,13 mm/v

Lấy Vb = 0,4 m/p

) / ( 85 15 14 , 3

4 1000

1000

p v D

=

Chọn nm= 80 (v/p)

- Tốc độ cắt thực tế là:

) / ( 8 , 3 1000

80 15 14 , 3 1000

.

p m n

D

Trang 29

+ Doa tinh:

Sb= 0,11 mm/v bảng 5.115 STCNCTM TII

Vb= 4 m/p bảng 5.115 STCNCTM TIILấy Vb= 2,5 m/p

Số vòng quay tính toán là:

) / ( 53 15 14 , 3

5 , 2 1000

1000

p v D

=

Lấy theo máy: nm=50 (v/p)

- Tốc độ cắt thực tế là:

)/(3,21000

501514,31000

p m n

Trang 30

14 , 3

37 1000

1000

p v D

=

Lấy theo máy: nm=800 (v/p)

Tốc độ thực tế:

)/(351000

80014

14,31000

p m n

D

6 Nguyên công VI gia công lỗ 12A (tính ở phần sau).

7 Nguyên công VII (kiểm tra 3 lỗ xiên).

8 Nguyên công VIII (tiện).

Trang 31

98,36

Trang 32

) / ( 8 , 348 42

14 , 3

46 1000

1000

p v D

=

Theo máy lấy: n= 400 (v/p)

Vận tốc cắt thực tế:

) / ( 75 , 52 1000

400 42 14 , 3 1000

.

p m n

D

Bớc 2: Tiện dãnh 11 ±0,5 (tơng tự nguyên công III)

- Giữ kích thớc ∅26-0,5 và đảm bảo từ mặt đầu tới dãnh là: 26±0,1

Trang 33

, 6 14 , 3

28 1000

1000

p v D

=

Chän nm= 1350 (v/p)

) / ( 5 , 27 1000

1350 5 , 6 14 , 3 1000

.

p m x

x n

Trang 34

- Dao: dao khoÐt + mòi khoan ∅14

14 , 3

5 , 25 1000

1000

p v D

=

Chän nm= 550 (v/p)

) / ( 2 , 24 1000

550 14 14 , 3 1000

.

p m n

D

+ Khoan ∅14 x 9,5

) ( 7 2

14 , 3

32 1000

1000

p v D

=

Chän nm= 700 (v/p)

)/(8,301000

70014

14,31000

p m n

D

Trang 35

S S

w w

S

∅14±0,3

Trang 36

- Tr×nh tù: khoan hÕt lç 1 chuyÓn lç 2 vµ 3.

Sb= (0,1->0,13) mm/v b¶ng 5.87 STCNCTM TII

Vb= 22 m/p

) / ( 1000 7

14 , 3

22 1000

1000

p v D

=

Chän nm= 1000 (v/p)

VËn tèc c¾t thùc tÕ:

) / ( 22 1000

1000 7

14 , 3 1000

.

p m n

Trang 37

- tốc độ 125HTK/p’.

13 Nguyên công XIII (sửa bavia trên toàn bộ chi tiết)

14 Nguyên công XIV (kiểm tra toàn bộ chi tiết)

Trang 38

III tính chế độ cắt cho nguyên công làm đồ gá.

( ở nguyên công VII: gia công lỗ xiên)

Với phơng pháp gia công này thì đờng tâm lỗ 12A không thẳng lỗ gia công

xong bị loe

120 0

Trang 39

- Để khắc phục nó và tăng độ chính xác gia công ta phải thêm bớc khoanmồi trớc (nhằm tạo lỗ khoan chính xác) không vị cắt lẹm lẫn nhau và dẫn h-ớng cho các bớc tiếp theo Nếu khoan bằng mũi khoan ∅11 thì vẫn vị cắtlẹm vì vậy phải dùng mũi khoét (vì khoét có khả năng cắt với lợng d không

đều mà vẫn đảm bảo đợc đồng tâm lỗ)

- Khoan mồi đã đợc thực hiện ở nguyên công VI mặt khác 3 đờng tâm lỗ

∅ 12A nằm trên đờng tròn ∅7,5 ta dựng hình sau:

Xét ∆ABC ta có:

)(2469,79659,0

9993,18756,1

75,3

F

150 0

Trang 40

BÊc = AÊC- aÊB =750-63025’=11035’

=> E BˆC = 78025'

Xét ∆BED ta có:

' 0 2

ˆcos

EB

0 2

75,

Khi đó khi khoan ta chọn mũi khoan ∅7

Vậy lõi còn lại là: ∅lõi=2.(4,1-3,5) = 1,2 (mm)

Trang 41

a Bớc tiến: St= CS.D0,6.K1.K2

Với CS= 0,058

K1= 1 (khoan lỗ đặc)

5 , 7 7

Theo máy chọn: Sm= 0,15 (mm/v)

b Tốc độ cắt:

)/(

p m S

T

K d C

V m yv V

qv V

Trang 42

7265,915

,0.30

638,0.7.7

7 , 0 2 , 0

4 , 0

P M

) / ( 846 7

14 , 3

6 , 18 1000

1000

p v D

846 458 , 3 9750

.

kw n

Trang 43

V y x m

q

s t T

D C

.

3 , 16 11

5 , 0 2 0 3 , 0

3 , 0

P m

)/(28,43411

14,3

151000

.1000

p v D

=

Chän n= 450 (v/p)

)/(5,151000

4501114,31000

Trang 44

CP= 67; q=1; x=1,2; y=0,65;

9333,0

450.76,49750

kw n

q

s t T

D C

=

Tra bảng 5.29 STCNCTM TII ta đợc:

CV=16,3; q=0,3; x= 0,2; y=0,5; m=0,3T=30’ bảng 5.30 STCNCTM TII

KV= 0,638 theo bớc 2

)/(8,21638,0.35,0.25,4.30

3,16.85,11

5 , 0 2 0 3 , 0

3 , 0

P m

)/(7,58685

,1114,3

83,211000

.1000

p v D

=Chọn n= 550 (v/p)

Trang 45

) / ( 5 , 20 1000

550 85 , 11 14 , 3 1000

.

p m n

550.99,19750

kw n

q

s t T

D C

.

.

=

Tra bảng 5.29 STCNCTM TII ta đợc:

CV=10,5; q=0,3; x= 0,2; y=0,65; m=0,4T=40’bảng 5.29 STCNCTM TII

KV= 0,638 theo bớc 2

)/(4,15638,0.2,0.075,0.40

5,10.12

65 , 0 2 0 3

, 0

3 , 0

P m

Trang 46

14,3

4,151000

.1000

p v D

=

Chän n= 400 (v/p)

) / ( 15 1000

400 12 14 , 3 1000

.

p m n

D

Trang 47

c. M«men xo¾n Mx (N.m) vµ lùc chiÒu trôc P0 (N)

)(2100

Nm Z D S T C M

Y Z

X P

CP=200; x=1; y= 0,75 víi Z=9 r¨ng

) ( 462 , 0 100

2

9 12 9

2 , 0 075 , 0 200

75 , 0

400.462,09750

kw n

.7

458,3.2.3

1

2.3

1

Trang 48

Theo công thức 42 T82 thiết kế đồ án ĐACNCTM công thức này là công thức tính lực kẹp khi chi tiết gá trên trục gá đàn hồi (tơng tự với trờng hợp này)

X

R

F

Trang 49

.2

2

2

1 d d

d tb = +

) ( 1 , 15 2

5 , 14 733 , 15 2

025

.2

5,14733,15

)(

= tg d

M K Q

tb x

) ( 156 ) 1 , 7 ( 10 1 , 15

34 , 3 83 , 2 2

Trang 50

=> Nh vậy trong quá trình cắt gọt, lực chiều trục sinh ra đủ lớn để kẹp trặt chi tiết gia công

Vậy khi gá đặt xong ta chỉ cần tạo 1 lực căng ban đầu để chi tiết không bịxoay

V tính lợng d cho 1 nguyên công

(khoan φ7 + khoét φ11 + khoét φ11,85 + doa φ12)

- Chi tiết đợc định vị bằng chốt côn 5 bậc tự do

- Chất lợng bề mặt phôi = 0 (phôi đặc)

2 2 2

)(8851

.7,115

2 2

06,

+ Sai lệch không gian còn lại sau khi khoét thô:

)(52,388.04,0

04,

Trang 51

02,

Theo phơng pháp định vị chi tiết ta thấy sai số chuẩn = 0 (vì chi tiết định

vị bằng chốt côn) Nó chỉ ảnh hởng đến độ chính xác vị trí của kích thớc màthôi

Theo phơng pháp kẹp trặt: phơng kẹp vuông góc kích thớc thực hiện

1 min 2

i Z

P a

T a R Z

Trang 52

[50 50 3,58 0 ] 2.103( )2

VËy lîng d cña khoan 2Zmin=2

− Sau khoÐt tinh: dmax=11,874 mm; dmin=11,874 -0,054 =11,82 mm

− Sau khoÐt th«: dmax=11,67 mm; dmin=11,67- 0,19 = 11,48 mm

− Sau khoan: dmax=11,45 mm; dmin=11,45- 0,25 = 11,2 mm

Trang 53

nh sau:

2Z0min=144 + 204 +220 + 11200 = 11768 (μm)2Z0max=180 + 340 + 280 + 11450 = 12250 (μm)

− KiÓm tra kÕt qu¶ tÝnh to¸n:

+ Sau doa: 2Zmax-2Zmin= 180- 144 = 36 (μm)

δkhoÐt tinh- δdoa= 54- 18 = 36 (μm)

+ Sau khoÐt tinh: 2Zmax-2Zmin= 342- 206 = 136 (μm)

δkhoÐt th«- δkhoÐt tinh doa= 190- 54 = 136 (μm)

+ Sau khoÐt th«: 2Zmax-2Zmin= 280- 220 = 60 (μm)

δkhoan- δkhoÐt th«= 250- 190 = 60 (μm)

+ Sau khoa: 2Zmax-2Zmin= 11450- 11200 = 250 (μm)

Trang 54

δph«i - δkhoan = 250 (μm)

Trang 55

KÝchthíctÝnhto¸n (mm)

Dungsai

δ(μm)

KÝch thíc giíih¹n (mm)

Lîng dgiíi h¹n(μm)

Khoan 40 60 5,28 0 2.3500 11,458 250 11,2 11,45 11200 11450KhoÐt

th« 50 50 3,52 0 2.105 11,668 190 11,48 11,67 220 280KhoÐt

tinh 30 40 1,76 0 2.103 11,874 54 11,82 11,874 204 340

Trang 56

Phần I

trình tự các nguyên công

I Căn cứ vào điều kiện chuẩn bị phôi liệu, điều kiện kỹ thuật và

hình dáng hình học của chi tiết chấu bóp Ta dự định lập QTCN với các bớc sau:

Trang 57

9. Mài sau khi lắp.

Đây là phơng án đảm bảo độ chính xác kích thớc, hình dáng Theo yêucầu kỹ thuật và theo bản vẽ chi tiết Vì mỗi nguyên công trớc đều tạo điều kiện

để gia công các nguyên công sau Vì vậy chọn phơng án gia công này

II.Thứ tự

Chuẩn bị phôi ∅14x1370

1 Nguyên công I: tiện (tiện ngoài + khoả mặt + vát mép cắt đứt)

− Định vị: mặt trụ ngoài bằng mâm cặp 3 chấu tự định tâm khống chế 4 bậc

Ngày đăng: 19/03/2016, 12:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 5.73a STCNCTMTII có: - đồ án tốt nghiệp công nghệ chế tạo máy thiết kế chế tạo bầu cặp CC13
Bảng 5.73a STCNCTMTII có: (Trang 20)
Bảng 5.6 K Uv =1. - đồ án tốt nghiệp công nghệ chế tạo máy thiết kế chế tạo bầu cặp CC13
Bảng 5.6 K Uv =1 (Trang 41)
T=30’ bảng 5.30 STCNCTM TII KV= 0,638 theo bíc 2 - đồ án tốt nghiệp công nghệ chế tạo máy thiết kế chế tạo bầu cặp CC13
30 ’ bảng 5.30 STCNCTM TII KV= 0,638 theo bíc 2 (Trang 44)
− Máy: 3185  bảng 11 TKĐACNCTM - đồ án tốt nghiệp công nghệ chế tạo máy thiết kế chế tạo bầu cặp CC13
y 3185 bảng 11 TKĐACNCTM (Trang 60)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w