Gọi điểm E3; 1 là chân đường vuông góc hạ từ B xuống AI; điểm P2;1 thuộc đường thẳng AC Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC... b Viết phương trình tiếp tuyến của C, biết tiếp điểm có ho
Trang 1SỞ GD & ĐT PHÚ THO
TRƯỜNG THPT HIỀN ĐA KÌ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I NĂM HOC 2015-2016
MÔN THI: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút không kể thời gian giao đê
Câu 1 ( 1 điểm ) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 3 2
để đội lập được có học sinh cả ba khối và có nhiều nhất 2 học sinh lớp 10
Câu 5 ( 1 điểm ) Tính tích phân sau
1e ln
I x x dx
Câu 6 ( 1 điểm ) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A(1;1;2), B(-1;2;1),
C(2;-1;0) Viết phương trình mặt phẳng (ABC) Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm 2;3) và tiếp xúc với mặt phẳng (ABC)
I(1;-Câu 7 ( 1 điểm ) Cho hình chóp đều S.ABC có các cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên
với mặt đáy là 60o; gọi E là trung điểm của BC Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảngcách giữa hai đường thẳng AE và SC
Câu 8 ( 1 điểm ) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy Cho tam giác ABC nội tiếp trong
đường tròn tâm I; có đỉnh A thuộc đường thẳng d: x + y - 2 = 0, D(2; -1) là chân đườngcao của tam giác ABC hạ từ đỉnh A Gọi điểm E(3; 1) là chân đường vuông góc hạ từ Bxuống AI; điểm P(2;1) thuộc đường thẳng AC Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC
2 2 2
- Thí sinh không được sử dụng tài liê êu - Cán bô ê coi thi không giải thích gì thêm.
- Họ và tên thí sinh : Số báo danh :
Trang 2SỞ GD & ĐT PHÚ THO
TRƯỜNG THPT HIỀN ĐA KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I HƯỚNG DẪN CHẤM
NĂM HOC 2015 - 2016 MÔN TOÁN
I. Một số chú ý khi chấm bài
- Đáp án chấm thi dưới đây dựa vào lời giải sơ lược của một cách Khi chấm thi giámkhảo cần bám sát yêu cầu trình bày lời giải đầy đủ, chi tiết, hợp logic và có thể chia nhỏđến 0,25 điểm
- Thí sinh làm bài theo cách khác với đáp mà đúng thì tổ chấm cần thống nhất cho điểmtương ứng với thang điểm của đáp án
- Điểm bài thi là tổng điểm các câu không làm tròn số
II Đáp án – thang điểm
Câu 1( 1 điểm ) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y x 33x2 2
(C)
ĐIÊ M
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C)
Hàm số đạt cực tiểu tại xct = 2; yct = -2
0.25
+) Hàm số đồng biến trên các khoảng ;0 và 2;
Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; 2
+) Đồ thị
8 6 4 2 -2 -4 -6 -8
Trang 3từng khối là như sau: khối 10 có 5 học sinh, khối 11 có 5 học sinh và khối 12 có
5 học sinh Nhà trường cần chọn một đội tuyển gồm 10 học sinh tham gia thi
IOE cấp tỉnh Tính xác suất để đội lập được có học sinh cả ba khối và có nhiều
b) Gọi là không gian mẫu của phép thử chọn 10 học sinh trong tổng số 15
học sinh tham gia thi IOE cấp tỉnh 10
Trang 4e e
Câu 6 ( 1 điểm ) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A(1;1;2),
B(-1;2;1), C(2;-1;0) Viết phương trình mặt phẳng (ABC) Viết phương trình
mặt cầu (S) có tâm I(1;-2;3) và tiếp xúc với mặt phẳng (ABC)
Mp(ABC) đi qua A và nhận uuur uuurAB AC,
làm véctơ pháp tuyến có phương trìnhlà: -4(x - 1) -5(y - 1) +3(z - 2) = 0 hay -4x - 5y + 3z + 3 = 0 0.25Mặt cầu (S) có tâm I và tiếp xúc mp(ABC) nên mặt cầu (S) có bán kính là:
Câu 7 ( 1 điểm ) Cho hình chóp đều S.ABC có các cạnh đáy bằng a, góc giữa
mặt bên với mặt đáy là 60o; gọi E là trung điểm của BC Tính thể tích khối chóp
S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng AE và SC
Trang 5H
E
C A
Câu 8 ( 1 điểm ) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy Cho tam giác ABC nội tiếp
trong đường tròn tâm I; có đỉnh A thuộc đường thẳng d: x + y - 2 = 0, D(2; -1) là
chân đường cao của tam giác ABC hạ từ đỉnh A Gọi điểm E(3; 1) là chân đường
vuông góc hạ từ B xuống AI; điểm P(2;1) thuộc đường thẳng AC Tìm tọa độ các
đỉnh của tam giác ABC
Trang 6Gọi M là điểm đối xứng của A qua I.
Chứng minh DE // CM từ đó DE AC.DEuuur 1;2
Trang 7Điều kiện: 4 127 1
3
x x
Câu 10 ( 1 điểm ) Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn: a c b c 4c2
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:
Trang 8Min P = Min f(t) = f(1) = 2 2
Dấu = xảy ra khi a = b = c
0.25
Trang 9TRƯỜNG THPT YÊN THẾ ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II LỚP 12 NĂM HỌC 2015 – 2016
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 2 1
x (1)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp điểm có hoành độ x2
Câu 2 (1,0 điểm)
a) Tìm số hạng chứa x5 trong khai triển nhị thức Niu-tơn của
7 21
b) Trong kì thi THPT quốc gia, An làm đề thi trắc nghiệm môn Hoá học Đề thi gồm 50 câu hỏi, mỗi câu
có 4 phương án trả lời, trong đó chỉ có một phương án đúng; trả lời đúng mỗi câu được 0,2 điểm An trả lời hết các câu hỏi và chắc chắn đúng 45 câu; 5 câu còn lại An chọn ngẫu nhiên Tính xác suất để điểm thi môn Hoá học của An không dưới 9,5 điểm
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang cân (BC//AD) Biết đường cao SH
bằng a, với H là trung điểm của AD, ABBCCDa AD, 2a Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AD theo a
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD Gọi H là hình chiếu vuông góc của B trên AC, M và N lần lượt là trung điểm của AH và BH, trên cạnh CD lấy điểm K sao cho MNCK là hình bình hành Biết 9 2
abc P
- Hết -
Trang 10TRƯỜNG THPT YÊN THẾ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II LỚP 12
NĂM HỌC 2015 – 2016 Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Gọi M x y là tiếp điểm ta có 0; 0 x02; y0 5 0.25
Hệ số góc của tiếp tuyến là ky' 2 3 0.25 Phương trình tiếp tuyến là y 3x 2 5 0.25
5
11
Trang 113 3
Ta có ACBH M; 1;1 AC , nên phương trình AC: x y 0 Toạ độ đỉnh A
là nghiệm của hệ phương trình 4 2 0 2; 2
3 2 3
Trang 124
a a
Vì K 9; 2 là trung điểm của của CD và C 9; 4 nên D 9;0
Gọi I là trung điểm của BD thì I 5; 2 và I là trung điểm của AC nên A 1;0
Trang 13Đối chiếu điều kiện được nghiệm 0 x 8
Trang 14VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 LỚP 12
NĂM HỌC 2015-2016
ĐỀ THI MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 150 phút , không kể thời gian giao đề
Câu I (2 điểm) Cho hàm số y x3 3(m1)x2 9xm, với m là tham số thực.
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho với m1
2 Xác định m để hàm số đã cho đạt cực trị tại x1, x2 sao cho x1x2 2
Câu II(3 điểm) Giải các phương trình, hệ phương trình sau
1 1 3 cos xcos 2x2 cos 3x 4 sin sin 2x x
x
3
Câu IV(1 điểm) Cho lăng trụ tam giác ABC.A1B1C1có tất cả các cạnh bằng a , góc tạo bởi cạnh
bên và mặt phẳng đáy bằng 300 Hình chiếu H của điểm A trên mặt phẳng (A1B1C1) thuộc đườngthẳng B1C1 Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A1B1C1và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AA1
và B1C1theo a
Câu V(1 điểm) Tính giới hạn
3 2 2 2
Trang 15-Hết -VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
ĐÁP ÁN KHẢO SÁT TOÁN LẦN 1, LỚP 12, NĂM HỌC 2015_2016
Câu I.1
(1 đ)
Cho hàm số y x3 3(m1)x2 9xm, với m là tham số thực.
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho ứng với m1.
Với m1 ta được yx36x2 9x1
* Sự biến thiên của hàm số
Giới hạn tại vô cực
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (,1) và (3, )
Hàm số nghịch biến trên khoảng(1, 3)
Trang 16VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
8 6 4 2
-2 -4 -6 -8
Hàm số đạt cực đại, cực tiểu tại x1, x2 Phương trình y'0 có hai nghiệm
pb là x1, x2 Pt x2 2(m1)x30 có hai nghiệm phân biệt là x1, x2
2' ( 1) 3 0
(1)
m m m
m m m
Giải phương trình1 3 cos xcos 2x2 cos 3x 4 sin sin 2x x(1)
(1) 1 3cosxcos 2x2 cos 2 x x 4 sin sin 2x x
Trang 17VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Câu
II.1
(1 đ)
1 3cos xcos 2x2 cos cos 2 x xsin sin 2x x4 sin sin 2x x 0,25
1 3cos xcos 2x2 cos cos 2 x xsin sin 2x x0
1 3 cos xcos 2x2 cosx 1 cos0 xcos 2x0 0,25
2 cos2 xcosx0
cos 0
1cos
2
x x
x x x
t t
t
t t
x x
Trang 18VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
So sánh điều kiện được 2 nghiệm 1; 81
Trang 19VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Cho lăng trụ tam giác ABC.A 1 B 1 C 1 có tất cả các cạnh bằng a , góc tạo bởi
phẳng (A 1 B 1 C 1 ) thuộc đường thẳng B 1 C 1 Tính thể tích khối lăng trụ
ABC.A 1 B 1 C 1 và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AA 1 và B 1 C 1 theo a
Do AH (A1B1C1) nên góc AA H là góc giữa AA1 1và (A1B1C1), theo giả thiết
Trang 20VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
a H
a H
A nên A1Hvuông góc với B1C1 Mặt khác AH B1C1 nên B1C1 (AA1H)
Kẻ đường cao HK của tam giác AA1H thì HK chính là khoảng cách giữa AA1và
1
AA
AH H A
1
112
L
1( ) :C x y 13 và
2( ) : (C x6) y 25 cắt nhau tại A(2; 3) Viết phương trình đường thẳng đi qua A và lần lượt cắt ( ), (C )C1 2 theo hai dây cung phân biệt
Trang 21VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
65
x y
Trang 22VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Trang 23Thời gian: 180 phút, không kể thời gian phát đề
yx mx m x m là tham số
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho khi m 1
2) Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x 2
Câu 4 (1,0 điểm) Tìm hệ số của số hạng chứa 10
x trong khai triển biểu thức 3
2
1 n
x x
D, mỗi nhóm có 5 bạn Việc chia nhóm được thực hiên bằng cách bốc thăm ngẫu nhiên Tính xác suất để 5 bạn nữ thuộc cùng một nhóm
Câu 6 (1,0 điểm)
Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mp(ABCD) Biết AC = 2a, BD = 4a Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SC
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng có
phương trình lần lượt là d1:x2y 2 0,d2: 3x3y 60 và tam giác ABC đều có diện tích bằng 3 và trực tâm I thuộc d1 Đường thẳng d2 tiếp xúc với đường tròn nội tiếp tam giác ABC Tìm tọa độ giao điểm d1 và đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC biết điểm I có hoành độ dương
Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Trang 24+ Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x0, y CD2; đạt cực tiểu tại x2,y CT 2.
Trang 2545 5 15
0
.( 1)
x trong khai triển đã cho là 7 7
Trang 26Gọi H là trung điểm của AB, tam giác SAB đều nên SH AB
Mà SAB ABCD,suy ra SH ABCD
Gọi O là giao điểm của AC và BD, ta có
Gọi K là hình chiếu của H trên BC, ta có BCHK v BCà SH n n BCê (SHK)
Gọi I là hình chiếu của H trên SK, ta cóHI SK v HIà BC n n HIê (SBC)
Từ đó suy ra d AD SC( ; )2d H SBC ; ( )2HI
0,25
Trang 27Gọi M AIBC Giả sử ABx x( 0), ,R r lần lượt là bán kính đường tròn
ngoại tiếp, nội tiếp tam giác ABC
-Do tam giác ABC đều nên
-Do tam giác ABC đều nên trực tâm I là tâm đường tròn ngoại tiếp , nội tiếp
Trang 28x y
Trang 30x có đồ thị kí hiệu là ( )C
a) Khảo sát và vẽ đồ thị ( )C của hàm số đã cho
b) Tìm m để đường thẳng y x m cắt đồ thị ( )C tại hai điểm phân biệt A, B sao cho AB2 2.Câu 2 (1,0 điểm):
b) Tính giá trị của biểu thức: 3
Câu 4 (1,0 điểm): Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số yx.logx trên khoảng (0;10)
Câu 5 (1,0 điểm): Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng :y 2 0 và các điểm (0; 6), (4; 4)
A B Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB Tìm tọa độ điểm C trên đường thẳng
sao cho tam giác ABC vuông tại B
Câu 6 (1,0 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cạnh AB2a Hình chiếu
vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD) trùng với trọng tâm G của tam giác ABC, góc giữa SA và mặt
phẳng (ABCD) bằng 300 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và cosin của góc giữa đường thẳng
I , tâm đường tròn nội tiếp là J(1; 0) Đường phân giác trong góc ·BAC và đường phân giác
ngoài góc ·ABC cắt nhau tại K(2; 8) Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết đỉnh B có hoành độ
dương
Câu 8 (1,0 điểm): Giải bất phương trình: 1 4x220 x 4x29
Câu 9 (1,0 điểm): Cho các số thực dương x, y thỏa mãn điều kiện: xy 1 y Tìm giá trị lớn nhất của
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh:……….……….…….….….; Số báo danh:………
Trang 31- Đáp án chỉ trình bày một cách giải bao gồm các ý bắt buộc phải có trong bài làm của thí
sinh Khi chấm nếu thí sinh bỏ qua bước nào thì không cho điểm bước đó
- Nếu thí sinh giải cách khác, giám khảo căn cứ các ý trong đáp án để cho điểm
- Thí sinh được sử dụng kết quả phần trước để làm phần sau
- Trong bài làm, nếu ở một bước nào đó bị sai thì các phần sau có sử dụng kết quả sai đó
không được điểm
- Trong lời giải câu 6 và câu 7 nếu thí sinh không vẽ hình thì không cho điểm
- Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn
Trang 324 8 0(*)4( 2) 0
b Đội văn nghệ của một lớp có 5 bạn nam và 7 bạn nữ Chọn ngẫu nhiên 5 bạn tham
gia biểu diễn, tìm xác suất để trong 5 bạn được chọn có cả nam và nữ, đồng thời số
bạn nam nhiều hơn số bạn nữ
0.5
Số cách chọn 5 bạn bất kì là: C125 729 Để chọn được 5 bạn thỏa mãn yêu cấu bài
toán, ta có hai khả năng sau:
-TH1: Chọn 4 bạn nam và 1 bạn nữ, có C C54 7135 cách chọn
0.25
-TH2: Chọn 3 bạn nam và 2 bạn nữ, có C C53 72 210 cách chọn 0.25
Trang 33Phương trình đã cho tương đương với :
1 3.
4 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( )x.logx trên khoảng (0;10] 1.0
Hàm số đã cho liên tục trên (0;10] Ta có '( ) log 1 log log
A B Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB Tìm tọa độ điểm C
trên đường thẳng sao cho tam giác ABC vuông tại B
Tam giác ABC vuông tại B nên uuur uuurBA BC 0 4t16 4 0 t 3 C(3; 2) 0.25
6 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cạnh AB2a Hình chiếu của
S lên mặt phẳng (ABCD) trùng với trọng tâm G của tam giác ABC, góc giữa SA và
mặt phẳng (ABCD) bằng 300 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và cosin của
góc giữa đường thẳng AC và mặt phẳng (SAB)
1.0
Trang 34Trang 4/6
O G
M
A
B H
I K
Gọi M là trung điểm BC, O là giao điểm của AC và BD Ta có
5
AM AB BM a AG AM Vì SG vuông góc với mặt đáy,
nên góc giữa SA và mặt đáy là · SAG300 Xét tam giác vuông SGA, ta có
Hạ GI vuông góc với AB, I thuộc AB Nối S với I, hạ GK vuông góc với SI, K thuộc
SI Khi đó K là hình chiếu vuông góc của G trên (SAB) Ta có 2 2
AH là hình chiếu của AO lên (SAB) suy ra góc giữa AC và (SAB) là · OAH Xét tam
giác vuông OHA, ta có sin· 10 5 cos· 11
I , tâm đường tròn nội tiếp là J(1; 0) Đường phân giác trong góc ·BAC và
đường phân giác ngoài góc ·ABC cắt nhau tại K(2; 8) Tìm tọa độ các đỉnh của tam
giác ABC biết đỉnh B có hoành độ dương
1.0
Trang 35Trang 5/6
3 2 1
-1 -2 -3 -4 -5 -6 -7 -8
HJB JAB JBA (góc ngoài tam giác JAB)
·JAC·JBC ( vì AJ, BJ là các đường phân giác)
CBH· ·JBC (nội tiếp cùng chắn cung ¼ CH của đường tròn (I))
HBJ ·
Suy ra tam giác HJB cân tại H, vậy HJ=HB và · HJBHBJ (1) ·
0.25
Lại có BJ, BK thứ tự là phân giác trong và phân giác ngoài góc · ABC nên tam giác
BKJ vuông tại B Suy ra · HJB·HKB900 ·HBJ·HBK (2)
Từ (1) và (2) suy ra ·HKBHBK hay tam giác HBK cân tại H, do đó ·
x y Gọi d là đường thẳng qua I và vuông góc với AH, d
có véc tơ pháp tuyến nr 2uuurHJ 1; 8 , phương trình đường thẳng d là:
Trang 369 Cho các số thực dương x, y thỏa mãn điều kiện: xy 1 y Tìm giá trị lớn nhất của
Trang 37TRƯỜNG THPT CHUYÊN NĐC ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2016 - Môn: TOÁN
Đề thi thử lần 1 Thời gian làm bài: 180 phút, không kể phát đề
-
Câu 1: (2,0 điểm) Cho hàm số
1
42
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Cho hai điểm A(1;0) và B(7;4) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến đi qua điểm trung diểm I của AB
cossin
cossin
sinsin
coscos
642
2
2 x y
y x
Câu 4: (1,0 điểm) Cho hàm số f(x)tanx2cotx 2cosx2cos2 x có nguyên hàm là F (x) và
24
Tìm nguyên hàm F (x)của hàm số đã cho
Câu 5: (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Biết SA ( ABCD), SC hợp với mặt phẳng( ABCD) một góc với
5
4tan , AB3a và BC 4a Tính thể tích của khối chóp S ABCD và khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (SBC)
Câu 6: (1,0 điểm) Trong không gian Oxyz cho các điểm A(3;4;0), B(0; 2; 4), C(4;2;1) Tính diện tích tam giác
ABC và tìm tọa độ điểm D trên trục Ox sao cho AD BC
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường tròn ( ):( 1)2 ( 1)2 4
1 x y
C có tâm là I1 và đường tròn
10)4()
Câu 8 (1,0 điểm) Giải phương trình x x42 x4 x4 2x x4 50
Câu 9: (1,0 điểm) Cho x0 và y0 thỏa điều kiện x y2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
-Hết -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên:……… SBD:………
Trang 38x k x
x
2)1(2
2)3(1
42
0.25
.Vậy phương trình tiếp tuyến : : y2x4 0,25
Câu 2 a)Tính giá trị P
sin22
sinsincos
cos22
cos22
0,25
326sin22
6cos22
e x x
642
2
2 x y
y x
y x
F( )tan 2cot 2cos 2cos2 = 2 2sinxsin2xdx 0,25
C
x x
2
2coscos
2
2
02
2.24.24
22)
F
0,25
Trang 39Câu 5 Tính thể tích của khối chóp S.ABCD
1.3
1
a a a a SA
7182
Câu 7 Tìm tọa độ diểm M
.phương trình đường thẳng d qua 2 điểm A và B (trục đẳng phương)
04:x y
.Đường thẳng I1I2 đi qua tâm I và 1 I 2
d m m
3a H
B
C
D A
S
Trang 40)2(
0,25
+
3 2 1
0
1 0