BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI NGUYỄN TIẾN THÁI PHỤ LỤC LUẬN ÁN TIẾN SĨ KỸ THUẬT HÀ NỘI, NĂM 2016... PHỤ LỤC 2 Nhà máy bơm kiểu móng tách rời...
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI
NGUYỄN TIẾN THÁI
PHỤ LỤC LUẬN ÁN TIẾN SĨ KỸ THUẬT
HÀ NỘI, NĂM 2016
Trang 2MỤC LỤC
Phụ lục 1 1
Phụ lục 2 34
Phụ lục 3 35
Phụ lục 4 36
Phụ lục 5 37
Phụ lục 6 38
Phụ lục 7 39
Phụ lục 8 40
Phụ lục 9 41
Phụ lục 10 42
Phụ lục 11 43
Phụ lục 12 50
Phụ lục 13 57
Phụ lục 14 64
Phụ lục 15 71
Phụ lục 16 78
Phụ lục 17 85
Phụ lục 18 92
Phụ lục 19 99
Phụ lục 20 106
Phụ lục 21 113
Phụ lục 22 120
Phụ lục 23 127
Phụ lục 24 134
Phụ lục 25 141
Phụ lục 26 142
Phụ lục 27 143
Trang 3Phụ lục 28 144
Phụ lục 29 145
Phụ lục 30 147
Phụ lục 31 149
Phụ lục 32 151
Phụ lục 33 155
Phụ lục 34 159
Phụ lục 35 163
Phụ lục 36 167
Trang 4PHỤ LỤC 1 Tổng hợp số liệu điều tra về quy mô trạm bơm các tỉnh ĐBSCL
Đặc tính kỹ thuật
Số máy
Nhiệm vụ (tưới,tiêu , tưới tiêu kết hợp)
Diện tích phụ trách (ha)
Lưu lượng trạm (m3/s)
Qtưới Qtiêu
Lê Trì
Ấp Trung An, xã Lê
Trì, huyện Tri Tôn, tỉnh
Ấp Tô Trung, xã Núi
Tô,huyện Tri Tôn, tỉnh
An Giang
2007-2008 4
Ly tâm trục ngang
Tưới 175 0.18 0.00
P =33KW;
Q=1000m3/h
Trang 5Tưới, tiêu 197 0.21 0.69
P =33KW;
Q=1000m3/h
Trang 7Tưới 150 0.16 0.00
P =33KW;
Q=1000m3/h Tây Ba Ấp Vĩnh Khánh 1, xã 2007 2 Ly tâm trục Tưới 100 0.11 0.00
Trang 8Tưới 110 0.12 0.00
P =15;25 KW; Q=300-600m3/h
Tưới tiêu 98 0.10 0.00
P
=10,15K,37W
; 1200m3/h
Tưới tiêu 195.2 0.20 0.68
P =33KW;
Q=1000m3/h
Trang 9Tưới tiêu 135 0.14 0.47
P =22;33KW;
Q=500;1000m
Trang 10Tưới tiêu 155 0.16 0.54
P =33KW;
Q=1000m3/h
Trang 12Tưới tiêu 150 0.16 0.53
P =22;33KW;
Q=500;1000m3/h
Trang 14Tháp
P =22;33KW;
Q=500;1000m3/h
Trang 15Tưới tiêu 85 0.09 0.30
P =10;22KW;
Q=200;500m3/h
Tiêu 160 0.00 0.56
P =15;22KW;
Q=300;500m3/h
Tiêu 120 0.00 0.42
P =15;22KW;
Q=300;500m3/h
Tiêu 70 0.00 0.25
P =15;22KW;
Q=300;500m3/h
Trang 16Tiêu 130 0.00 0.46
P =15;22KW;
Q=300;500m3/h
Tiêu 100 0.00 0.35
P =22;33KW;
Q=500;1000m3/h
Tưới tiêu 200 0.21 0.70
P =15;33KW;
Q=300;1000m3/h
Trang 17Tưới tiêu 270 0.28 0.95
P =15;33KW;
Q=300;1000m3/h
Tưới tiêu 200 0.21 0.70 P=12;15KW
Q = 300m3/h
Trang 18=10KW, Q=150m3/h ;
1 Máy P
=15KW,Q=300m3/h )
Tưới tiêu 25 0.03 0.09
P =10-25KW;
300m3/h
Tưới tiêu 19 0.02 0.07 P=15KW;Q=
Tưới tiêu 30 0.03 0.11 P=15KW
Tưới tiêu 27 0.03 0.09 P=15KW;Q=
Tưới tiêu 35 0.04 0.12 P=15KW;Q=
Tưới tiêu 19 0.02 0.07 P=10KW;Q=
Tưới tiêu 25 0.03 0.09
P =10-15KW;
300m3/h
Trang 19Tưới tiêu 23 0.02 0.08 P=10KW;Q=
Tưới tiêu 25 0.03 0.09 P=10KW;Q=
Tưới tiêu 25 0.03 0.09 P=15KW;Q=
Tưới tiêu 25 0.03 0.09 P=15KW;Q=
Tưới tiêu 10 0.01 0.04 P=10KW;Q=
Tưới tiêu 25 0.03 0.09 P=15KW;Q=
Tưới tiêu 25 0.03 0.09 P=15KW;Q=
Tưới tiêu 19 0.02 0.07 P=15KW;Q=
Tưới tiêu 19 0.02 0.07 P=15KW;Q=
200m3/h
Trang 20Tưới tiêu 19 0.02 0.07 P=15KW;Q=
Tưới tiêu 25 0.03 0.09 P=10KW;Q=
Tưới tiêu 20 0.02 0.07 P=15KW;Q=
100m3/h
Trang 21D9-Tưới tiêu 30 0.00 0.11 P= 9-
Tưới tiêu 72 0.08 0.25 P=15KW;Q=
Tưới tiêu 22 0.00 0.08 P=10KW;Q=
Tưới tiêu 72 0.08 0.25 P=20KW;Q=
500m3/h
Trang 22Tưới tiêu 25 0.03 0.09 P=10KW;Q=
Tưới tiêu 15 0.02 0.05 P=15KW;Q=
Tưới tiêu 24 0.03 0.08 P=15KW;Q=
Tưới tiêu 24 0.03 0.08 P=10KW;Q=
Tưới tiêu 72 0.08 0.25 P=15KW;Q=
Tưới tiêu 72 0.08 0.25 P=20KW;Q=
Tưới tiêu 72 0.08 0.25 P=20KW;Q=
Tưới tiêu 54 0.06 0.19 P=33KW;Q=
Tưới tiêu 27 0.03 0.00 P=15KW;Q=
300m3/h
Trang 23Tưới tiêu 25 0.03 0.09 P=10KW;Q=
Tưới tiêu 27 0.03 0.09 P=15KW;Q=
Tưới tiêu 25 0.03 0.09 P=15KW;Q=
Tưới tiêu 25 0.03 0.09 P=15KW;Q=
Tưới tiêu 30 0.03 0.11 P=15KW;Q=
Tưới tiêu 30 0.00 0.11 P=15KW;Q=
Tưới tiêu 30 0.03 0.11 P=10KW;Q=
Tưới tiêu 24 0.03 0.08 P=10KW;Q=
Tưới tiêu 25 0.03 0.09 P=15KW;Q=
300m3/h
Trang 24Đoàn I Ấp 1- Hưng Điền-
Tân Hưng - Long An 1996 6
Ly tâm trục đứng
Tưới 500 0.53 0.00
P =33KW;
Q=1000m3/h Đoàn II Ấp 2 - Hưng Thạch- 1999 2 Ly tâm trục đứng Tưới 180 0.19 0.00
Trang 25Tân Hưng - Long An P =33KW;
300m3/h
Trang 265-tiêu 32 0.03 0.11 Q=100-300m3/h
5-tiêu 28 0.03 0.10 Q=100-300m3/h
300m3/h
Trang 27300m3/h
Trang 28300m3/h
Trần Văn Ấp Bình Tây 1- Bình
Hòa Tây Mộc Hóa
-1996 6 Máy dầu TS,F5,TSS; Tưới 67 0.07 0.23
Trang 2930
0.03 0.11 P=12KW;Q=200m3/h
47
0.05 0.16 P=12KW;Q=300m3/h
35
0.04 0.12 P=10KW;Q=200m3/h
60
0.06 0.21
P= 300m3/h
49
0.05 0.17 P=12KW;Q=300m3/h
Nguyễn Ấp 2 - Tân Bình - 3 Máy dầu D10 Tưới 50 0.05 0.18
Trang 30Văn Bai Cai Lậy- Tiền
51
0.05 0.18
300m3/h
Tưới tiêu
53
0.06 0.19
300m3/h
Cai Lậy- Tiền
5 Máy dầu TS,TSS Tiêu 45 0.05 0.16
Trang 3155
0.06 0.19 P=10KW;Q=200m3/h
48
0.05 0.17 P=10KW;Q=200m3/h
51
0.05 0.18 P=10KW;Q=200m3/h
46
0.05 0.16 P=10KW;Q=200m3/h
51
0.05 0.18 P=10KW;Q=200m3/h
52
0.05 0.18 P=10KW;Q=200m3/h
33
0.03 0.11 P=12KW;Q=300m3/h
Đặng Ấp Phú Lợi -Phú 2 Máy dầu D10 Tưới 33 0.03 0.11
Trang 32Văn Hai Nhuận Cai Lậy
31
0.03 0.11 P=12KW;Q=300m3/h
32
0.03 0.11 P=10KW;Q=200m3/h
31
0.03 0.11 P=12KW;Q=300m3/h
51
0.05 0.18 P=10KW;Q=200m3/h
50
0.05 0.18 P=12KW;Q=300m3/h
56
0.06 0.19 P=12KW;Q=300m3/h
57
0.06 0.20 P=12KW;Q=300m3/h
51
0.05 0.18 P=9KW;Q=150m3/h
Trang 3347
0.05 0.16 P=9KW;Q=150m3/h
52
0.05 0.18 P=10KW;Q=200m3/h
Trang 34Trung Lách- Bến Tre
P =33KW;Q=1000m3/h
Đại Điền
Xã Tân Phong,huyện Thạnh
Phan Ấp 2-Bình Thành - 1996 3 Máy Dầu D6 Tưới 11.6 0.01 0.04
Trang 35Văn Rỉ Giồng Trôm- Bến
Trang 37PHỤ LỤC 2 Nhà máy bơm kiểu móng tách rời
Trang 38PHỤ LỤC 3 Nhà máy kiểu buồng ướt máy đặt chìm
PhÝa thưîng lưu PhÝa h¹ lưu
Trang 39PHỤ LỤC 4 Nhà máy bơm sử dụng 2 máy HL1200-3
+1.20
3.35 MÆT B»NG nhμ m¸y
Trang 40PHỤ LỤC 5 Nhà máy bơm sử dụng 3 máy HL1200-3
Trang 41PHỤ LỤC 6 Nhà máy bơm sử dụng 4 máy HL1200-3
Trang 42PHỤ LỤC 7 Nhà máy bơm sử dụng 5 máy HL1200-3
Trang 43PHỤ LỤC 8 Nhà máy bơm sử dụng 6 máy HL1200-3
Trang 44PHỤ LỤC 9 Nhà máy bơm sử dụng 7 máy HL1200-3
Trang 45PHỤ LỤC 10 Nhà máy bơm sử dụng 8 máy HL1200-3
Trang 46PHỤ LỤC 11 BẢNG CHIẾT TÍNH KHỐI LƯỢNG
HẠNG MỤC: PHƯƠNG ÁN 2 MÁY BƠM
Trang 47Móng theo trục A-D nhà dày 33cm 4 4.80 0.33 0.50 0.79 3.17
4 Xây tờng gạch đặc VXM M50, dày 22cm, cao >4m m3 23.27
Trang 4920 Tr¸t têng dµy 1.5cm v÷a M50, cao >4m m2 104.20
Trang 50Tờng doc từ trục A đến trục D ( dọc trục 2) 1 4.40 4.10 18.04 18.04
21 Trát trần dày 1.5cm vữa M50, cao >4m m2 32.76
Trang 53PHỤ LỤC 12
BẢNG CHIẾT TÍNH KHỐI LƯỢNG
HẠNG MỤC: PHƯƠNG ÁN 3 MÁY BƠM
Trang 54Mãng theo trôc A-E nhµ dµy 33cm 5 4.80 0.33 0.50 0.79 3.96
Trang 57Tờng doc từ trục A đến trục D ( dọc trục 2) 1 6.60 4.10 27.06 27.06
Trang 60PHỤ LỤC 13
BẢNG CHIẾT TÍNH KHỐI LƯỢNG
HẠNG MỤC: PHƯƠNG ÁN 4 MÁY BƠM
Trang 61Mãng theo trôc A-E nhµ dµy 33cm 6 4.80 0.33 0.50 0.79 4.75
Trang 64Têng vØa m¸i 2 12.800 0.40 5.12 10.24
Trang 67PHỤ LỤC 14
BẢNG CHIẾT TÍNH KHỐI LƯỢNG
HẠNG MỤC: PHƯƠNG ÁN 5 MÁY BƠM
Trang 68Mãng theo trôc A-E nhµ dµy 33cm 6 4.80 0.33 0.50 0.79 4.75
Trang 71Têng vØa m¸i 2 15.300 0.40 6.12 12.24
Trang 74PHỤ LỤC 15
BẢNG CHIẾT TÍNH KHỐI LƯỢNG
HẠNG MỤC: PHƯƠNG ÁN 6 MÁY BƠM
Trang 75Mãng theo trôc A-E nhµ dµy 33cm 7 4.80 0.33 0.50 0.79 5.54
Trang 78Têng vØa m¸i 2 17.800 0.40 7.12 14.24
Trang 81PHỤ LỤC 16
BẢNG CHIẾT TÍNH KHỐI LƯỢNG
HẠNG MỤC: PHƯƠNG ÁN 7 MÁY BƠM
Trang 82Mãng theo trôc A-E nhµ dµy 33cm 8 4.80 0.33 0.50 0.79 6.34
Trang 85Têng vØa m¸i 2 20.300 0.40 8.12 16.24
Trang 88PHỤ LỤC 17
BẢNG CHIẾT TÍNH KHỐI LƯỢNG
HẠNG MỤC: PHƯƠNG ÁN 8 MÁY BƠM
Trang 89Mãng theo trôc A-E nhµ dµy 33cm 9 4.80 0.33 0.50 0.79 7.13
Trang 92Tờng doc từ trục A đến trục D ( dọc trục 2) 1 17.60 4.10 72.16 72.16
Trang 95PHỤ LỤC 18 BẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG
CÔNG TRÌNH: THIẾT KẾ TRẠM BƠM
HẠNG MỤC: PHƯƠNG ÁN 2 MÁY BƠM
III THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC TL (T+C) x 5,5% 29,969,630.8
IV THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG GTGT G x 10% 57,487,201
Bằng chữ : Sáu trăm ba mươi tám triệu sáu trăm tám mươi ba nghìn đồng chẵn./
Trang 96BẢNG DỰ TOÁN HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH
CÔNG TRÌNH: THIẾT KẾ TRẠM BƠM
HẠNG MỤC: PHƯƠNG ÁN 2 MÁY BƠM STT
Mã số
vị
Khối lượng
Máy thi công
5 AF.11111 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 m3 4.0224 717,244 252,649 2,885,042.3 1,016,255.3 0
6 AF.12313 Bê tông giằng móng nhà đá 1x2 M200 m3 2.7 923,743 687,119 106,522 2,494,106.1 1,855,221.3 287,609.4
7 AF.11413 Bê tông bệ máy đá 1x2 M200 m3 2.304 923,743 428,792 45,741 2,128,303.9 987,936.8 105,387.3
8 AF.12313 Bê tông dầm mái đá 1x2 M200 m3 2.7 923,743 687,119 106,522 2,494,106.1 1,855,221.3 287,609.4
9 AF.12513 Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 m3 0.4488 923,743 733,442 86,684 414,575.9 329,168.8 38,903.8
10 AF.12413 Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 m3 5.2992 923,743 478,667 86,684 4,895,098.9 2,536,552.2 459,355.9
11 AF.12213 Bê tông cột đá 1x2 M200 m3 7.704 1,002,252 868,550 65,580 7,721,349.4 6,691,309.2 505,228.3
12 AF.12113 Bê tông đổ sau đá 1x2 M200 m3 0.1957 1,128,890 687,119 65,580 220,923.8 134,469.2 12,834
13 AE.21115 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều
dày <= 33cm vữa M75
m3 5.58 825,908 322,328 4,608,566.6 1,798,590.2 0
14 AE.21215 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều
dày > 33cm vữa M75 m3 11.97 821,695 287,586. 9,835,689.2 3,442,404.4 0
15 AE.22224 Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22
chiều dày <=33cm, vữaM50 m3 23.2663 841,747 380,232. 23,125 19,584,338.2 8,846,591.8 538,033.2
16 AF.81141 Ván khuôn giằng móng 100m2 0.1008 7,759,395 7,181,776 782,147 723,923 0
Trang 9717 AF.81111 Ván khuôn bệ máy 100m2 0.071 5,400,251 2,626,880 383,417.8 186,508.5 0
18 AF.81141 Ván khuôn dầm 100m2 0.2016 7,759,395 7,181,776 1,564,294 1,447,846 0
19 AF.81152 Ván khuôn lanh tô 100m2 0.022 6,219,214 5,947,212 136,822.7 130,838.7 0
20 AF.81151 Ván khuôn sàn mái 100m2 0.3024 6,219,214 5,629,693 1,880,690.3 1,702,419.2 0
27 AF.61412 Thép trong BT cột đường kính <=10mm tấn 0.1233 17,715,781 2,945,348 104,734 2,184,355.8 363,161.4 12,913.7
28 AF.61422 Thép trong BT cột đường kính <=18mm tấn 0.4931 17,066,806 1,966,782 459,297 8,415,642 969,820.2 226,479.4
29 AF.61711 Thép trong BT sàn mái đk <=10mm tấn 0.4239 17,715,781 2,823,751 89,548 7,509,719.6 1,196,988 37,959.4
30 AF.61611 Thép lanh tô đk <=10mm tấn 0.0359 17,715,781 4,192,199 87,792 635,996.5 150,499.9 3,151.7
31 AI.11221 Sản xuất xà gồ thép tấn 0.0203 18,233,426 1,354,937 370,138.5 27,505.2 0
32 AI.11613 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt tấn 0.0339 18,892,761 6,178,725 1,799,143 640,464.6 209,458.8 60,990.9
33 AI.61131 Lắp dựng xà gồ thép tấn 0.0203 416,275 526,920 1,439,151 8,450.4 10,696.5 29,214.8
34 AI.63221 Lắp dựng hoa sắt cửa m2 5.04 5,543 41,779 27,936.7 210,566.2 0
35 AK.12222 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 100m2 0.5581 7,807,979 868,550 4,357,633.1 484,737.8 0
41 AK.84212 Sơn tường 3 nước m2 136.956 20,613 11,581 2,823,074 1,586,087.4 0
42 AK.83422 Sơn sắt thép các loại 3 nước m2 6.72 14,760 19,301 99,187.2 129,702.7 0
43 AK.24113 Đắp phào đơn vữa M50 m 38.3 6,255 45,432 239,566.5 1,740,045.6 0
44 BG Cửa cuốn kích thước 2,5x2,5m m2 6.25 3,490,000 21,812,500 0 0
45 BG Mô tơ và phụ kiện bộ 1 6,400,000 6,400,000 0 0
Trang 9846 BG Cửa đi pano gỗ lim đặc m2 3.75 2,200,000 8,250,000 0 0
53 BG Lồng ngăn rác fi150 cái 2 35,000 70,000 0 0
54 AE.11115 Đá xây bản đáy bể hút m3 18.1125 783,014 368,651 14,182,341.1 6,677,191.2 0
55 AE.11215 Đá xây tường bên bể hút m3 4.692 783,014 416,904 3,673,901.7 1,956,113.6 0
56 AE.11925 Xây mái dốc thẳng đá hộc vữa M100 m3 26.91 783,014 422,694 21,070,906.7 11,374,695.5 0
57 AF.11111 Bê tông lót móng bể xả M100 m3 2.827 717,244 252,649 2,027,648.8 714,238.7 0
58 AF.11213 Bê tông đáy bể xả đá 1x2 M200 m3 14.135 923,743 291,792 45,741 13,057,107.3 4,124,479.9 646,549
59 AF.12113 Bê tông tường bể xả đá 1x2 M200 m3 10.3169 1,128,890 687,119 65,580 11,646,645.2 7,088,938 676,582.3
BẢNG TỔNG HỢP VẬT TƯ VÀ CHÊNH LỆCH GIÁ
CÔNG TRÌNH: THIẾT KẾ TRẠM BƠM
HẠNG MỤC: PHƯƠNG ÁN 2 MÁY BƠM
Trang 994 BG Cửa đi pano gỗ lim đặc m2 3.75 2,200,000 1 2,200,000 0 0
Trang 1013 N235 Nhân công 3,5/7 Nhóm II công 1.0032 205,717 1 205,717 0 0
Trang 102PHỤ LỤC 19
BẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG
CÔNG TRÌNH: THIẾT KẾ TRẠM BƠM
HẠNG MỤC: PHƯƠNG ÁN 3 MÁY BƠM
III THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC TL (T+C) x 5,5% 37,558,703.9
IV THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG GTGT G x 10% 72,044,422.9
Bằng chữ : Tám trăm triệu bốn trăm mười bốn nghìn đồng chẵn./
Trang 103BẢNG DỰ TOÁN HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH
CÔNG TRÌNH: THIẾT KẾ TRẠM BƠM
HẠNG MỤC: PHƯƠNG ÁN 3 MÁY BƠM STT
Mã số
vị
Khối lượng
Máy thi công
5 AF.11111 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 m3 5.2276 717,244 252,649 3,749,464.7 1,320,747.9 0
6 AF.12313 Bê tông giằng móng nhà đá 1x2
M200 m3 3.474 923,743 687,119. 106,522. 3,209,083.2 2,387,051.4 370,057.4
7 AF.11413 Bê tông bệ máy đá 1x2 M200 m3 3.456 923,743 428,792 45,741 3,192,455.8 1,481,905.2 158,080.9
8 AF.12313 Bê tông dầm mái đá 1x2 M200 m3 3.474 923,743 687,119 106,522 3,209,083.2 2,387,051.4 370,057.4
9 AF.12513 Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 m3 0.5253 923,743 733,442 86,684 485,242.2 385,277.1 45,535.1
10 AF.12413 Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 m3 7.0992 923,743 478,667 86,684 6,557,836.3 3,398,152.8 615,387.1
11 AF.12213 Bê tông cột đá 1x2 M200 m3 9.63 1,002,252 868,550 65,580 9,651,686.8 8,364,136.5 631,535.4
12 AF.12113 Bê tông đổ sau đá 1x2 M200 m3 0.2936 1,128,890 687,119 65,580 331,442.1 201,738.1 19,254.3
13 AE.21115 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22
chiều dày <= 33cm vữa M75
m3 7.206 825,908 322,328 5,951,493 2,322,695.6 0
14 AE.21215 ây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22
chiều dày > 33cm vữa M75 m3 15.4476 821,695 287,586. 12,693,215.7 4,442,513.5 0
15 AE.22224 Xây tường thẳng gạch chỉ
6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữaM50
m3 27.2087 841,747 380,232 23,125 22,902,841.6 10,345,618.4 629,201.2
16 AF.81141 Ván khuôn giằng móng 100m2 0.1302 7,759,395 7,181,776 1,010,273.2 935,067.2 0
17 AF.81111 Ván khuôn bệ máy 100m2 0.1066 5,400,251 2,626,880 575,666.8 280,025.4 0
18 AF.81141 Ván khuôn dầm 100m2 0.2604 7,759,395 7,181,776 2,020,546.5 1,870,134.5 0
Trang 10419 AF.81152 Ván khuôn lanh tô 100m2 0.022 6,219,214 5,947,212 136,822.7 130,838.7 0
20 AF.81151 Ván khuôn sàn mái 100m2 0.3024 6,219,214 5,629,693 1,880,690.3 1,702,419.2 0
29 AF.61711 Thép trong BT sàn mái đk <=10mm tấn 0.5679 17,715,781 2,823,751 89,548 10,060,792 1,603,608.2 50,854.3
30 AF.61611 Thép lanh tô đk <=10mm tấn 0.042 17,715,781 4,192,199 87,792 744,062.8 176,072.4 3,687.3
31 AI.11221 Sản xuất xà gồ thép tấn 0.0273 18,233,426 1,354,937 497,772.5 36,989.8 0
32 AI.11613 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt tấn 0.0452 18,892,761 6,178,725 1,799,143 853,952.8 279,278.4 81,321.3
33 AI.61131 Lắp dựng xà gồ thép tấn 0.0273 416,275 526,920 1,439,151 11,364.3 14,384.9 39,288.8
34 AI.63221 Lắp dựng hoa sắt cửa m2 6.72 5,543 41,779 37,249 280,754.9 0
35 AK.12222 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 100m2 0.7131 7,807,979 868,550 5,567,869.8 619,363 0
41 AK.84212 Sơn tường 3 nước m2 164.876 20,613 11,581 3,398,589 1,909,429 0
42 AK.83422 Sơn sắt thép các loại 3 nước m2 6.72 14,760 19,301 99,187.2 129,702.7 0
43 AK.24113 Đắp phào đơn vữa M50 m 38.3 6,255 45,432 239,566.5 1,740,045.6 0
44 BG Cửa cuốn kích thước 2,5x2,5m m2 6.25 3,490,000 21,812,500 0 0
45 BG Mô tơ và phụ kiện bộ 1 6,400,000 6,400,000 0 0
46 BG Cửa đi pano gỗ lim đặc m2 3.75 2,200,000 8,250,000 0 0
47 BG Cửa sổ gỗ kích thước 1,2x1,4m m2 6.72 900,000 6,048,000 0 0