1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Toàn văn phụ lục luận án Nghiên cứu xây dựng mô hình bơm tưới hợp lý cho vùng đồng bằng sông Cửu Long

173 270 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 173
Dung lượng 4,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI NGUYỄN TIẾN THÁI PHỤ LỤC LUẬN ÁN TIẾN SĨ KỸ THUẬT HÀ NỘI, NĂM 2016... PHỤ LỤC 2 Nhà máy bơm kiểu móng tách rời...

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI

NGUYỄN TIẾN THÁI

PHỤ LỤC LUẬN ÁN TIẾN SĨ KỸ THUẬT

HÀ NỘI, NĂM 2016

Trang 2

MỤC LỤC

Phụ lục 1 1

Phụ lục 2 34

Phụ lục 3 35

Phụ lục 4 36

Phụ lục 5 37

Phụ lục 6 38

Phụ lục 7 39

Phụ lục 8 40

Phụ lục 9 41

Phụ lục 10 42

Phụ lục 11 43

Phụ lục 12 50

Phụ lục 13 57

Phụ lục 14 64

Phụ lục 15 71

Phụ lục 16 78

Phụ lục 17 85

Phụ lục 18 92

Phụ lục 19 99

Phụ lục 20 106

Phụ lục 21 113

Phụ lục 22 120

Phụ lục 23 127

Phụ lục 24 134

Phụ lục 25 141

Phụ lục 26 142

Phụ lục 27 143

Trang 3

Phụ lục 28 144

Phụ lục 29 145

Phụ lục 30 147

Phụ lục 31 149

Phụ lục 32 151

Phụ lục 33 155

Phụ lục 34 159

Phụ lục 35 163

Phụ lục 36 167  

Trang 4

PHỤ LỤC 1 Tổng hợp số liệu điều tra về quy mô trạm bơm các tỉnh ĐBSCL

Đặc tính kỹ thuật

Số máy

Nhiệm vụ (tưới,tiêu , tưới tiêu kết hợp)

Diện tích phụ trách (ha)

Lưu lượng trạm (m3/s)

Qtưới Qtiêu

Lê Trì

Ấp Trung An, xã Lê

Trì, huyện Tri Tôn, tỉnh

Ấp Tô Trung, xã Núi

Tô,huyện Tri Tôn, tỉnh

An Giang

2007-2008 4

Ly tâm trục ngang

Tưới 175 0.18 0.00

P =33KW;

Q=1000m3/h

Trang 5

Tưới, tiêu 197 0.21 0.69

P =33KW;

Q=1000m3/h

Trang 7

Tưới 150 0.16 0.00

P =33KW;

Q=1000m3/h Tây Ba Ấp Vĩnh Khánh 1, xã 2007 2 Ly tâm trục Tưới 100 0.11 0.00

Trang 8

Tưới 110 0.12 0.00

P =15;25 KW; Q=300-600m3/h

Tưới tiêu 98 0.10 0.00

P

=10,15K,37W

; 1200m3/h

Tưới tiêu 195.2 0.20 0.68

P =33KW;

Q=1000m3/h

Trang 9

Tưới tiêu 135 0.14 0.47

P =22;33KW;

Q=500;1000m

Trang 10

Tưới tiêu 155 0.16 0.54

P =33KW;

Q=1000m3/h

Trang 12

Tưới tiêu 150 0.16 0.53

P =22;33KW;

Q=500;1000m3/h

Trang 14

Tháp

P =22;33KW;

Q=500;1000m3/h

Trang 15

Tưới tiêu 85 0.09 0.30

P =10;22KW;

Q=200;500m3/h

Tiêu 160 0.00 0.56

P =15;22KW;

Q=300;500m3/h

Tiêu 120 0.00 0.42

P =15;22KW;

Q=300;500m3/h

Tiêu 70 0.00 0.25

P =15;22KW;

Q=300;500m3/h

Trang 16

Tiêu 130 0.00 0.46

P =15;22KW;

Q=300;500m3/h

Tiêu 100 0.00 0.35

P =22;33KW;

Q=500;1000m3/h

Tưới tiêu 200 0.21 0.70

P =15;33KW;

Q=300;1000m3/h

Trang 17

Tưới tiêu 270 0.28 0.95

P =15;33KW;

Q=300;1000m3/h

Tưới tiêu 200 0.21 0.70 P=12;15KW

Q = 300m3/h

Trang 18

=10KW, Q=150m3/h ;

1 Máy P

=15KW,Q=300m3/h )

Tưới tiêu 25 0.03 0.09

P =10-25KW;

300m3/h

Tưới tiêu 19 0.02 0.07 P=15KW;Q=

Tưới tiêu 30 0.03 0.11 P=15KW

Tưới tiêu 27 0.03 0.09 P=15KW;Q=

Tưới tiêu 35 0.04 0.12 P=15KW;Q=

Tưới tiêu 19 0.02 0.07 P=10KW;Q=

Tưới tiêu 25 0.03 0.09

P =10-15KW;

300m3/h

Trang 19

Tưới tiêu 23 0.02 0.08 P=10KW;Q=

Tưới tiêu 25 0.03 0.09 P=10KW;Q=

Tưới tiêu 25 0.03 0.09 P=15KW;Q=

Tưới tiêu 25 0.03 0.09 P=15KW;Q=

Tưới tiêu 10 0.01 0.04 P=10KW;Q=

Tưới tiêu 25 0.03 0.09 P=15KW;Q=

Tưới tiêu 25 0.03 0.09 P=15KW;Q=

Tưới tiêu 19 0.02 0.07 P=15KW;Q=

Tưới tiêu 19 0.02 0.07 P=15KW;Q=

200m3/h

Trang 20

Tưới tiêu 19 0.02 0.07 P=15KW;Q=

Tưới tiêu 25 0.03 0.09 P=10KW;Q=

Tưới tiêu 20 0.02 0.07 P=15KW;Q=

100m3/h

Trang 21

D9-Tưới tiêu 30 0.00 0.11 P= 9-

Tưới tiêu 72 0.08 0.25 P=15KW;Q=

Tưới tiêu 22 0.00 0.08 P=10KW;Q=

Tưới tiêu 72 0.08 0.25 P=20KW;Q=

500m3/h

Trang 22

Tưới tiêu 25 0.03 0.09 P=10KW;Q=

Tưới tiêu 15 0.02 0.05 P=15KW;Q=

Tưới tiêu 24 0.03 0.08 P=15KW;Q=

Tưới tiêu 24 0.03 0.08 P=10KW;Q=

Tưới tiêu 72 0.08 0.25 P=15KW;Q=

Tưới tiêu 72 0.08 0.25 P=20KW;Q=

Tưới tiêu 72 0.08 0.25 P=20KW;Q=

Tưới tiêu 54 0.06 0.19 P=33KW;Q=

Tưới tiêu 27 0.03 0.00 P=15KW;Q=

300m3/h

Trang 23

Tưới tiêu 25 0.03 0.09 P=10KW;Q=

Tưới tiêu 27 0.03 0.09 P=15KW;Q=

Tưới tiêu 25 0.03 0.09 P=15KW;Q=

Tưới tiêu 25 0.03 0.09 P=15KW;Q=

Tưới tiêu 30 0.03 0.11 P=15KW;Q=

Tưới tiêu 30 0.00 0.11 P=15KW;Q=

Tưới tiêu 30 0.03 0.11 P=10KW;Q=

Tưới tiêu 24 0.03 0.08 P=10KW;Q=

Tưới tiêu 25 0.03 0.09 P=15KW;Q=

300m3/h

Trang 24

Đoàn I Ấp 1- Hưng Điền-

Tân Hưng - Long An 1996 6

Ly tâm trục đứng

Tưới 500 0.53 0.00

P =33KW;

Q=1000m3/h Đoàn II Ấp 2 - Hưng Thạch- 1999 2 Ly tâm trục đứng Tưới 180 0.19 0.00

Trang 25

Tân Hưng - Long An P =33KW;

300m3/h

Trang 26

5-tiêu 32 0.03 0.11 Q=100-300m3/h

5-tiêu 28 0.03 0.10 Q=100-300m3/h

300m3/h

Trang 27

300m3/h

Trang 28

300m3/h

Trần Văn Ấp Bình Tây 1- Bình

Hòa Tây Mộc Hóa

-1996 6 Máy dầu TS,F5,TSS; Tưới 67 0.07 0.23

Trang 29

30

0.03 0.11 P=12KW;Q=200m3/h

47

0.05 0.16 P=12KW;Q=300m3/h

35

0.04 0.12 P=10KW;Q=200m3/h

60

0.06 0.21

P= 300m3/h

49

0.05 0.17 P=12KW;Q=300m3/h

Nguyễn Ấp 2 - Tân Bình - 3 Máy dầu D10 Tưới 50 0.05 0.18

Trang 30

Văn Bai Cai Lậy- Tiền

51

0.05 0.18

300m3/h

Tưới tiêu

53

0.06 0.19

300m3/h

Cai Lậy- Tiền

5 Máy dầu TS,TSS Tiêu 45 0.05 0.16

Trang 31

55

0.06 0.19 P=10KW;Q=200m3/h

48

0.05 0.17 P=10KW;Q=200m3/h

51

0.05 0.18 P=10KW;Q=200m3/h

46

0.05 0.16 P=10KW;Q=200m3/h

51

0.05 0.18 P=10KW;Q=200m3/h

52

0.05 0.18 P=10KW;Q=200m3/h

33

0.03 0.11 P=12KW;Q=300m3/h

Đặng Ấp Phú Lợi -Phú 2 Máy dầu D10 Tưới 33 0.03 0.11

Trang 32

Văn Hai Nhuận Cai Lậy

31

0.03 0.11 P=12KW;Q=300m3/h

32

0.03 0.11 P=10KW;Q=200m3/h

31

0.03 0.11 P=12KW;Q=300m3/h

51

0.05 0.18 P=10KW;Q=200m3/h

50

0.05 0.18 P=12KW;Q=300m3/h

56

0.06 0.19 P=12KW;Q=300m3/h

57

0.06 0.20 P=12KW;Q=300m3/h

51

0.05 0.18 P=9KW;Q=150m3/h

Trang 33

47

0.05 0.16 P=9KW;Q=150m3/h

52

0.05 0.18 P=10KW;Q=200m3/h

Trang 34

Trung Lách- Bến Tre

P =33KW;Q=1000m3/h

Đại Điền

Xã Tân Phong,huyện Thạnh

Phan Ấp 2-Bình Thành - 1996 3 Máy Dầu D6 Tưới 11.6 0.01 0.04

Trang 35

Văn Rỉ Giồng Trôm- Bến

Trang 37

PHỤ LỤC 2 Nhà máy bơm kiểu móng tách rời

Trang 38

PHỤ LỤC 3 Nhà máy kiểu buồng ướt máy đặt chìm 

PhÝa thưîng lưu PhÝa h¹ lưu

Trang 39

PHỤ LỤC 4 Nhà máy bơm sử dụng 2 máy HL1200-3

 

+1.20

3.35 MÆT B»NG nhμ m¸y

Trang 40

PHỤ LỤC 5 Nhà máy bơm sử dụng 3 máy HL1200-3

Trang 41

PHỤ LỤC 6 Nhà máy bơm sử dụng 4 máy HL1200-3

Trang 42

PHỤ LỤC 7 Nhà máy bơm sử dụng 5 máy HL1200-3

Trang 43

PHỤ LỤC 8 Nhà máy bơm sử dụng 6 máy HL1200-3

Trang 44

PHỤ LỤC 9 Nhà máy bơm sử dụng 7 máy HL1200-3

Trang 45

PHỤ LỤC 10 Nhà máy bơm sử dụng 8 máy HL1200-3

Trang 46

PHỤ LỤC 11 BẢNG CHIẾT TÍNH KHỐI LƯỢNG

HẠNG MỤC: PHƯƠNG ÁN 2 MÁY BƠM

Trang 47

Móng theo trục A-D nhà dày 33cm 4 4.80 0.33 0.50 0.79 3.17

4 Xây tờng gạch đặc VXM M50, dày 22cm, cao >4m m3 23.27

Trang 49

20 Tr¸t têng dµy 1.5cm v÷a M50, cao >4m m2 104.20

Trang 50

Tờng doc từ trục A đến trục D ( dọc trục 2) 1 4.40 4.10 18.04 18.04

21 Trát trần dày 1.5cm vữa M50, cao >4m m2 32.76

Trang 53

PHỤ LỤC 12 

BẢNG CHIẾT TÍNH KHỐI LƯỢNG

HẠNG MỤC: PHƯƠNG ÁN 3 MÁY BƠM

Trang 54

Mãng theo trôc A-E nhµ dµy 33cm 5 4.80 0.33 0.50 0.79 3.96

Trang 57

Tờng doc từ trục A đến trục D ( dọc trục 2) 1 6.60 4.10 27.06 27.06

Trang 60

PHỤ LỤC 13 

BẢNG CHIẾT TÍNH KHỐI LƯỢNG

HẠNG MỤC: PHƯƠNG ÁN 4 MÁY BƠM

Trang 61

Mãng theo trôc A-E nhµ dµy 33cm 6 4.80 0.33 0.50 0.79 4.75

Trang 64

Têng vØa m¸i 2 12.800 0.40 5.12 10.24

Trang 67

PHỤ LỤC 14 

BẢNG CHIẾT TÍNH KHỐI LƯỢNG

HẠNG MỤC: PHƯƠNG ÁN 5 MÁY BƠM

Trang 68

Mãng theo trôc A-E nhµ dµy 33cm 6 4.80 0.33 0.50 0.79 4.75

Trang 71

Têng vØa m¸i 2 15.300 0.40 6.12 12.24

Trang 74

PHỤ LỤC 15 

BẢNG CHIẾT TÍNH KHỐI LƯỢNG

HẠNG MỤC: PHƯƠNG ÁN 6 MÁY BƠM

Trang 75

Mãng theo trôc A-E nhµ dµy 33cm 7 4.80 0.33 0.50 0.79 5.54

Trang 78

Têng vØa m¸i 2 17.800 0.40 7.12 14.24

Trang 81

PHỤ LỤC 16 

BẢNG CHIẾT TÍNH KHỐI LƯỢNG

HẠNG MỤC: PHƯƠNG ÁN 7 MÁY BƠM

Trang 82

Mãng theo trôc A-E nhµ dµy 33cm 8 4.80 0.33 0.50 0.79 6.34

Trang 85

Têng vØa m¸i 2 20.300 0.40 8.12 16.24

Trang 88

PHỤ LỤC 17 

BẢNG CHIẾT TÍNH KHỐI LƯỢNG

HẠNG MỤC: PHƯƠNG ÁN 8 MÁY BƠM

Trang 89

Mãng theo trôc A-E nhµ dµy 33cm 9 4.80 0.33 0.50 0.79 7.13

Trang 92

Tờng doc từ trục A đến trục D ( dọc trục 2) 1 17.60 4.10 72.16 72.16

Trang 95

PHỤ LỤC 18 BẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG

CÔNG TRÌNH: THIẾT KẾ TRẠM BƠM

HẠNG MỤC: PHƯƠNG ÁN 2 MÁY BƠM

III THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC TL (T+C) x 5,5% 29,969,630.8

IV THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG GTGT G x 10% 57,487,201

Bằng chữ : Sáu trăm ba mươi tám triệu sáu trăm tám mươi ba nghìn đồng chẵn./

Trang 96

BẢNG DỰ TOÁN HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH

CÔNG TRÌNH: THIẾT KẾ TRẠM BƠM

HẠNG MỤC: PHƯƠNG ÁN 2 MÁY BƠM STT

Mã số

vị

Khối lượng

Máy thi công

5 AF.11111 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 m3 4.0224 717,244 252,649 2,885,042.3 1,016,255.3 0

6 AF.12313 Bê tông giằng móng nhà đá 1x2 M200 m3 2.7 923,743 687,119 106,522 2,494,106.1 1,855,221.3 287,609.4

7 AF.11413 Bê tông bệ máy đá 1x2 M200 m3 2.304 923,743 428,792 45,741 2,128,303.9 987,936.8 105,387.3

8 AF.12313 Bê tông dầm mái đá 1x2 M200 m3 2.7 923,743 687,119 106,522 2,494,106.1 1,855,221.3 287,609.4

9 AF.12513 Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 m3 0.4488 923,743 733,442 86,684 414,575.9 329,168.8 38,903.8

10 AF.12413 Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 m3 5.2992 923,743 478,667 86,684 4,895,098.9 2,536,552.2 459,355.9

11 AF.12213 Bê tông cột đá 1x2 M200 m3 7.704 1,002,252 868,550 65,580 7,721,349.4 6,691,309.2 505,228.3

12 AF.12113 Bê tông đổ sau đá 1x2 M200 m3 0.1957 1,128,890 687,119 65,580 220,923.8 134,469.2 12,834

13 AE.21115 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều

dày <= 33cm vữa M75

m3 5.58 825,908 322,328 4,608,566.6 1,798,590.2 0

14 AE.21215 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều

dày > 33cm vữa M75 m3 11.97 821,695 287,586. 9,835,689.2 3,442,404.4 0

15 AE.22224 Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22

chiều dày <=33cm, vữaM50 m3 23.2663 841,747 380,232. 23,125 19,584,338.2 8,846,591.8 538,033.2

16 AF.81141 Ván khuôn giằng móng 100m2 0.1008 7,759,395 7,181,776 782,147 723,923 0

Trang 97

17 AF.81111 Ván khuôn bệ máy 100m2 0.071 5,400,251 2,626,880 383,417.8 186,508.5 0

18 AF.81141 Ván khuôn dầm 100m2 0.2016 7,759,395 7,181,776 1,564,294 1,447,846 0

19 AF.81152 Ván khuôn lanh tô 100m2 0.022 6,219,214 5,947,212 136,822.7 130,838.7 0

20 AF.81151 Ván khuôn sàn mái 100m2 0.3024 6,219,214 5,629,693 1,880,690.3 1,702,419.2 0

27 AF.61412 Thép trong BT cột đường kính <=10mm tấn 0.1233 17,715,781 2,945,348 104,734 2,184,355.8 363,161.4 12,913.7

28 AF.61422 Thép trong BT cột đường kính <=18mm tấn 0.4931 17,066,806 1,966,782 459,297 8,415,642 969,820.2 226,479.4

29 AF.61711 Thép trong BT sàn mái đk <=10mm tấn 0.4239 17,715,781 2,823,751 89,548 7,509,719.6 1,196,988 37,959.4

30 AF.61611 Thép lanh tô đk <=10mm tấn 0.0359 17,715,781 4,192,199 87,792 635,996.5 150,499.9 3,151.7

31 AI.11221 Sản xuất xà gồ thép tấn 0.0203 18,233,426 1,354,937 370,138.5 27,505.2 0

32 AI.11613 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt tấn 0.0339 18,892,761 6,178,725 1,799,143 640,464.6 209,458.8 60,990.9

33 AI.61131 Lắp dựng xà gồ thép tấn 0.0203 416,275 526,920 1,439,151 8,450.4 10,696.5 29,214.8

34 AI.63221 Lắp dựng hoa sắt cửa m2 5.04 5,543 41,779 27,936.7 210,566.2 0

35 AK.12222 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 100m2 0.5581 7,807,979 868,550 4,357,633.1 484,737.8 0

41 AK.84212 Sơn tường 3 nước m2 136.956 20,613 11,581 2,823,074 1,586,087.4 0

42 AK.83422 Sơn sắt thép các loại 3 nước m2 6.72 14,760 19,301 99,187.2 129,702.7 0

43 AK.24113 Đắp phào đơn vữa M50 m 38.3 6,255 45,432 239,566.5 1,740,045.6 0

44 BG Cửa cuốn kích thước 2,5x2,5m m2 6.25 3,490,000 21,812,500 0 0

45 BG Mô tơ và phụ kiện bộ 1 6,400,000 6,400,000 0 0

Trang 98

46 BG Cửa đi pano gỗ lim đặc m2 3.75 2,200,000 8,250,000 0 0

53 BG Lồng ngăn rác fi150 cái 2 35,000 70,000 0 0

54 AE.11115 Đá xây bản đáy bể hút m3 18.1125 783,014 368,651 14,182,341.1 6,677,191.2 0

55 AE.11215 Đá xây tường bên bể hút m3 4.692 783,014 416,904 3,673,901.7 1,956,113.6 0

56 AE.11925 Xây mái dốc thẳng đá hộc vữa M100 m3 26.91 783,014 422,694 21,070,906.7 11,374,695.5 0

57 AF.11111 Bê tông lót móng bể xả M100 m3 2.827 717,244 252,649 2,027,648.8 714,238.7 0

58 AF.11213 Bê tông đáy bể xả đá 1x2 M200 m3 14.135 923,743 291,792 45,741 13,057,107.3 4,124,479.9 646,549

59 AF.12113 Bê tông tường bể xả đá 1x2 M200 m3 10.3169 1,128,890 687,119 65,580 11,646,645.2 7,088,938 676,582.3

BẢNG TỔNG HỢP VẬT TƯ VÀ CHÊNH LỆCH GIÁ

CÔNG TRÌNH: THIẾT KẾ TRẠM BƠM

HẠNG MỤC: PHƯƠNG ÁN 2 MÁY BƠM

Trang 99

4 BG Cửa đi pano gỗ lim đặc m2 3.75 2,200,000 1 2,200,000 0 0

Trang 101

3 N235 Nhân công 3,5/7 Nhóm II công 1.0032 205,717 1 205,717 0 0

Trang 102

PHỤ LỤC 19 

BẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG

CÔNG TRÌNH: THIẾT KẾ TRẠM BƠM

HẠNG MỤC: PHƯƠNG ÁN 3 MÁY BƠM

III THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC TL (T+C) x 5,5% 37,558,703.9

IV THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG GTGT G x 10% 72,044,422.9

Bằng chữ : Tám trăm triệu bốn trăm mười bốn nghìn đồng chẵn./

Trang 103

BẢNG DỰ TOÁN HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH

CÔNG TRÌNH: THIẾT KẾ TRẠM BƠM

HẠNG MỤC: PHƯƠNG ÁN 3 MÁY BƠM STT

Mã số

vị

Khối lượng

Máy thi công

5 AF.11111 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 m3 5.2276 717,244 252,649 3,749,464.7 1,320,747.9 0

6 AF.12313 Bê tông giằng móng nhà đá 1x2

M200 m3 3.474 923,743 687,119. 106,522. 3,209,083.2 2,387,051.4 370,057.4

7 AF.11413 Bê tông bệ máy đá 1x2 M200 m3 3.456 923,743 428,792 45,741 3,192,455.8 1,481,905.2 158,080.9

8 AF.12313 Bê tông dầm mái đá 1x2 M200 m3 3.474 923,743 687,119 106,522 3,209,083.2 2,387,051.4 370,057.4

9 AF.12513 Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 m3 0.5253 923,743 733,442 86,684 485,242.2 385,277.1 45,535.1

10 AF.12413 Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 m3 7.0992 923,743 478,667 86,684 6,557,836.3 3,398,152.8 615,387.1

11 AF.12213 Bê tông cột đá 1x2 M200 m3 9.63 1,002,252 868,550 65,580 9,651,686.8 8,364,136.5 631,535.4

12 AF.12113 Bê tông đổ sau đá 1x2 M200 m3 0.2936 1,128,890 687,119 65,580 331,442.1 201,738.1 19,254.3

13 AE.21115 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22

chiều dày <= 33cm vữa M75

m3 7.206 825,908 322,328 5,951,493 2,322,695.6 0

14 AE.21215 ây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22

chiều dày > 33cm vữa M75 m3 15.4476 821,695 287,586. 12,693,215.7 4,442,513.5 0

15 AE.22224 Xây tường thẳng gạch chỉ

6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữaM50

m3 27.2087 841,747 380,232 23,125 22,902,841.6 10,345,618.4 629,201.2

16 AF.81141 Ván khuôn giằng móng 100m2 0.1302 7,759,395 7,181,776 1,010,273.2 935,067.2 0

17 AF.81111 Ván khuôn bệ máy 100m2 0.1066 5,400,251 2,626,880 575,666.8 280,025.4 0

18 AF.81141 Ván khuôn dầm 100m2 0.2604 7,759,395 7,181,776 2,020,546.5 1,870,134.5 0

Trang 104

19 AF.81152 Ván khuôn lanh tô 100m2 0.022 6,219,214 5,947,212 136,822.7 130,838.7 0

20 AF.81151 Ván khuôn sàn mái 100m2 0.3024 6,219,214 5,629,693 1,880,690.3 1,702,419.2 0

29 AF.61711 Thép trong BT sàn mái đk <=10mm tấn 0.5679 17,715,781 2,823,751 89,548 10,060,792 1,603,608.2 50,854.3

30 AF.61611 Thép lanh tô đk <=10mm tấn 0.042 17,715,781 4,192,199 87,792 744,062.8 176,072.4 3,687.3

31 AI.11221 Sản xuất xà gồ thép tấn 0.0273 18,233,426 1,354,937 497,772.5 36,989.8 0

32 AI.11613 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt tấn 0.0452 18,892,761 6,178,725 1,799,143 853,952.8 279,278.4 81,321.3

33 AI.61131 Lắp dựng xà gồ thép tấn 0.0273 416,275 526,920 1,439,151 11,364.3 14,384.9 39,288.8

34 AI.63221 Lắp dựng hoa sắt cửa m2 6.72 5,543 41,779 37,249 280,754.9 0

35 AK.12222 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 100m2 0.7131 7,807,979 868,550 5,567,869.8 619,363 0

41 AK.84212 Sơn tường 3 nước m2 164.876 20,613 11,581 3,398,589 1,909,429 0

42 AK.83422 Sơn sắt thép các loại 3 nước m2 6.72 14,760 19,301 99,187.2 129,702.7 0

43 AK.24113 Đắp phào đơn vữa M50 m 38.3 6,255 45,432 239,566.5 1,740,045.6 0

44 BG Cửa cuốn kích thước 2,5x2,5m m2 6.25 3,490,000 21,812,500 0 0

45 BG Mô tơ và phụ kiện bộ 1 6,400,000 6,400,000 0 0

46 BG Cửa đi pano gỗ lim đặc m2 3.75 2,200,000 8,250,000 0 0

47 BG Cửa sổ gỗ kích thước 1,2x1,4m m2 6.72 900,000 6,048,000 0 0

Ngày đăng: 16/03/2016, 16:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG - Toàn văn phụ lục luận án Nghiên cứu xây dựng mô hình bơm tưới hợp lý cho vùng đồng bằng sông Cửu Long
BẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG (Trang 95)
BẢNG DỰ TOÁN HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH - Toàn văn phụ lục luận án Nghiên cứu xây dựng mô hình bơm tưới hợp lý cho vùng đồng bằng sông Cửu Long
BẢNG DỰ TOÁN HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH (Trang 96)
BẢNG TỔNG HỢP VẬT TƯ VÀ CHÊNH LỆCH GIÁ - Toàn văn phụ lục luận án Nghiên cứu xây dựng mô hình bơm tưới hợp lý cho vùng đồng bằng sông Cửu Long
BẢNG TỔNG HỢP VẬT TƯ VÀ CHÊNH LỆCH GIÁ (Trang 105)
BẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG - Toàn văn phụ lục luận án Nghiên cứu xây dựng mô hình bơm tưới hợp lý cho vùng đồng bằng sông Cửu Long
BẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG (Trang 109)
BẢNG DỰ TOÁN HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH - Toàn văn phụ lục luận án Nghiên cứu xây dựng mô hình bơm tưới hợp lý cho vùng đồng bằng sông Cửu Long
BẢNG DỰ TOÁN HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH (Trang 117)
BẢNG TỔNG HỢP VẬT TƯ VÀ CHÊNH LỆCH GIÁ - Toàn văn phụ lục luận án Nghiên cứu xây dựng mô hình bơm tưới hợp lý cho vùng đồng bằng sông Cửu Long
BẢNG TỔNG HỢP VẬT TƯ VÀ CHÊNH LỆCH GIÁ (Trang 126)
BẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG - Toàn văn phụ lục luận án Nghiên cứu xây dựng mô hình bơm tưới hợp lý cho vùng đồng bằng sông Cửu Long
BẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG (Trang 130)
BẢNG DỰ TOÁN HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH  CÔNG TRÌNH :  THIẾT KẾ HỆ THỐNG KÊNH  HẠNG MỤC : KHU TƯỚI HÌNH CHỮ NHẬT CÓ CẠNH DÀI SONG SONG VỚI TUYẾN CÔNG TRÌNH TRẠM BƠM - Toàn văn phụ lục luận án Nghiên cứu xây dựng mô hình bơm tưới hợp lý cho vùng đồng bằng sông Cửu Long
BẢNG DỰ TOÁN HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH CÔNG TRÌNH : THIẾT KẾ HỆ THỐNG KÊNH HẠNG MỤC : KHU TƯỚI HÌNH CHỮ NHẬT CÓ CẠNH DÀI SONG SONG VỚI TUYẾN CÔNG TRÌNH TRẠM BƠM (Trang 151)
BẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG - Toàn văn phụ lục luận án Nghiên cứu xây dựng mô hình bơm tưới hợp lý cho vùng đồng bằng sông Cửu Long
BẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG (Trang 152)
BẢNG DỰ TOÁN HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH  CÔNG TRÌNH :  THIẾT KẾ HỆ THỐNG KÊNH  HẠNG MỤC : KHU TƯỚI HÌNH CHỮ NHẬT CÓ CẠNH DÀI VUÔNG GÓC VỚI TUYẾN CÔNG TRÌNH TRẠM BƠM - Toàn văn phụ lục luận án Nghiên cứu xây dựng mô hình bơm tưới hợp lý cho vùng đồng bằng sông Cửu Long
BẢNG DỰ TOÁN HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH CÔNG TRÌNH : THIẾT KẾ HỆ THỐNG KÊNH HẠNG MỤC : KHU TƯỚI HÌNH CHỮ NHẬT CÓ CẠNH DÀI VUÔNG GÓC VỚI TUYẾN CÔNG TRÌNH TRẠM BƠM (Trang 153)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w