Thuật toán của các trạm trong dây chuyền 1.Trạm băng tải cấp liệu QSM: Đầu tiên là thuật toán lựa chọn chế độ làm việc.. Chương trình điều khiển I.Cấu trúc chương trình điều khiển: 1.T
Trang 1Sau khi đã mở chương trình STEP7 ( giống như các chương trình ứng dụngwindow khác),ta sẽ thấy cửa sổ như hình 1.
Hình 5.1 Hình 5.2
Chọn mục FILE-NEW để tạo 1 project mới, ta có cửa sổ như hình 2.Nhập tên
dự án vào mục NAME (cụ thể ta dùng tên DOAN), nhấn OK ta được cửa sổ nhưhình 3.Phía bên trái là các mục chính, phía bên phải là các mục con
Hình 5.3 Hình 5.4
Kích chuột phải vào phía trái, chọn mục Insert New Object, chọn Simatic
300 Station để cài đặt CPU trung tâm ( như hình 4).Lúc này bên phía phải xuất
hiện biểu tượng Hardware.Kích vào đây để thiết lập cấu hình mạng.
2.Cấu hình mạng:
Trang 2a.Trạm trung tâm:
Cửa sổ cấu hình mạng có dạng như hình 5.Bên phải là mục Catolog các thiết
bị phần cứng của nhà cung cấp.Các thiết bị được phân loại rõ ràng, tạo điều kiệnthuận lợi cho ta cấu hình mạng dễ dàng
Đầu tiên, chọn loại rack bằng cách kích vào nhóm thiết bị Simatic 300,chọn mục Rack-300.Kích đôi vào phần tử Rail để chèn rack như hình 6 Tiếp tục chèn nguồn (mục PS 300, phần tử PS 307 10A),chèn CPU (mục CPU 300, mục con
CPU 315 -2DP, chọn phần tử 6ES7 315-2AG10-0AB0).
Hình 5.5 Hình 5.6
b.Mạng Profibus:
Để cấu hình mạng Profibus, chọn biểu tượng mạng.Sau đó bên phía Catolog,
chọn nhóm thiết bị Profibus-DP.Chọn mục ET200M, chọn mục con IM153-1
như hình 7.Lúc này ta được 1 trạm ET200M như hình 8
Hình 5.7 Hình 5.8
Tại đây ta tiếp tục cấu hình các đầu ra /vào tương tự cũng như số
Tương tự như vậy, lần lượt cấu hình cho tấc cả các trạm trong mạng Profibus
Một ET-200M cho băng tải cấp liệu QSM-120
Một ET-200M cho băng tải cấp liệu QSM-150
Một ET-200M cho băng tải cấp liệu QSM-200
Một ET-200M cho đầu đùn tổng
Một ET-200M cho hệ thống băng tải con lăn co
Một ET-200M cho băng tải định cỡ 1
Trang 3 Một ET-200M cho băng tải sau máy cán
Một ET-200M cho máy cán
Một ET-200M cho hệ thống băng tải làm lạnh
Một ET-200M cho dao cắt xiên
Một ET-200M cho băng tải vận chuyển và trạm cân 2
Một ET-200M cho hệ thống băng tải lấy thành phẩm
Một ET-200M cho các thiết bị cung cấp nhiệt
Một ET-200M cho CONTROL PANEL tại phòng điều khiển trungtâm
c.Mạng Industrial Ethernet:
Để cấu hình mạng Industrial Ethernet, đầu tiên chọn trạm trung tâm , chọn 1
slot bất kỳ từ 4-11.Sau đó vào catolog, chọn nhóm thiết bị SIMATIC 300 , chọn mục CP-300, tiếp tục chọn mục con CP343-1, chọn phần tử 6GK7 343-1EX10-
0XE0
Cấu hình hoàn chỉnh có dạng sau :
Hình 5.9
Phần II Thuật toán của các trạm trong dây chuyền
1.Trạm băng tải cấp liệu QSM:
Đầu tiên là thuật toán lựa chọn chế độ làm việc
Tiếp theo là chế độ tay
Cuối cùng là chế độ tự động
Trang 4
Hình 5.10 Lưu đồ thuật toán chọn chế độ của QSM
COPA_XXX STOP_PB
QS_AUTO
MODE_PB
QS _AUTO_MB QS_AUTO_L
STAR T
COPA SINGLE/
LINE SW
QS _LINE_MB
QS _SINGLE_MBF
T
F
T
QS_MANU MODE_PB
QS_DRIVE STOP_1_PB
LINE_STOP MB
FT
Trang 5Hình 5.11 Lưu đồ thuật toán chế độ tay của QSM
Trang 6Hình 5.12 Lưu đồ thuật toán chế độ tự động của QSM
QS_RVE_
JOG_1_PB
QS_FWD_
JOG_1_L
QS_RVE_
JOG_1_L
QS_FWD_
JOG_1_PB
END
TT
QS_START_
FWD_TMP_ MB
QS_START FWD
F
T
COPA_XX
X _ STOP_PB
QS_START_
FWD_TMP_MB
E_STOP _ MB
LINE_STO
P _MB
TT
START_F WD _PB
COPA_
LINE_STA
RT _PB
T
QS_
SINGLE _ MB
QS_
LINE _MB
T
T
Trang 7EXT_LINE_ START_MB
EXT_LINE_ START_MB
LINE_STO P _MB
COPA_XXX_
STOP_PB
F
FT
Trang 83.Hệ thống băng tải con lăn co:
Hình 5.14 Lưu đồ thuật toán hệ thống băng tải co
SHRK_LINE_
START_ MB
SHRK_LINE _START_MB
START
COPA_LINE_START_PB
Trang 9LINE_STOP _ MB
TF
Trang 10CALE_ROLL _DOWN_PB
CALE_LINE _STOP_MB
CALE_LINE_
START_TMP_
MB
CALE_ROLL _UP_PB
START
CALE_PRESSURE _SWITCH_SW
Trang 11Hình 5.17 Thuật toán con lăn dưới của máy cán
CALE_START_FWD
END
SHRK_DRIV E_DOWNST REAM SW
CALE_LINE_START_MB
TF
F
CALE_DRIVE _
STAR T
COPA_LINE_
START_PB
CALE_DRIVE _
CALE_LINE_START_TMP_MB
Trang 126.Băng tải sau máy cán:
TF
Trang 13BARRIER_1 _LEVEL1_TL
BARRIER_1 _LEVEL2_TL
TT
FT
COPA_LINE_
START_PB
LINE_ STOP _MB
Trang 14Hình 5.20 Thuật toán chọn chế độ cho các động cơ bơm nước làm mát
Trang 15COPA_LINE _START_PB
START
HEUN_SPRAY _AUTO_MB
F
T
F
T
Trang 16_HIGH_TL
CUT_WATER
_LOW_TLF
T
CUT_WATER_SV
CUT_AUTO_MB
CUT_PRESSURE_
PANEL_ SW
CUT_MANU_MB
FT
LINE_STOP _MB
CUT_STOP _ PB
T
F
COPA_LINE START_PB
CUT_START _ PB
CUT_MODE SW
Trang 17Hình 5.23 Thuật toán băng tải dao cắt của hệ thống dao cắt xiên
CUT_BARRIE
R _2_TL
CUT_BARRIE
R _1_TL
CUT_CONV_FWD3
S_SPEED_
CONV_ENA _MB
TF
M_SPEED_
CONV_ENA_M B
CUT_BARRIE
R _4_TL
CUT_CONV_FWD4
TF
CUT_CONV_FWD1
SHRK_DRIVE_
DOWNSTREAM _
SW
FT
CUT_CONV
STOP_PB
CUT_BARRIE R
_BOT_TL TF
CUT_CONV
START_PB
CUT_BARRIE R
_TOP_TL FT
CUT_
MANU_M B
CUT_
AUTO_M B
START
F
TT
F
T
F
FT
F
TF
TF
TF
T
Trang 18Hình 5.24 Thuật toán chế độ tự động hệ thống dao cắt xiên
END
CUT_KNIFE_UP_SV
CUT_TRANSVER_FWD
CUT_LEFT POSITION_
TL
CUT_KNIFE_UP_SV
CUT_KNIF
E _UP_TL
CUT_KNIFE_DOWN_SV
CUT_RIGHT _
CUT_TRANSVER_FWD
CUT_KNIF
E _UP_TL
CUT_LEFT POSITION_
TL
CUT_KNIFE_FWD
CROSS_
CUTTER_E NA _MB
STAR T
CUT_
AUTO_M B
TF
TF
TF
FT
TF
Trang 19Hình 5.25 Thuật toán chế độ tay hệ thống dao cắt xiên
F
CUT_KNIFE_DOWN_SV
CUT_KNIFE_UP_SV
CUT_CUTTER_
START_PB
CUT_CUTTER_
STOP_PB
STAR T
CUT_
MANU_M B
F
T
FT
Trang 209.Hệ thống băng tải vận chuyển và định cỡ 2:
LINE_STOP _ MB
TF
Trang 21_TL
SCALE2_
BARRIER_OU T
_TL
GOOD_
PIECE_MB
TF
Trang 22BOKI_
MODE_S W
TF
T
F
BOKI_
PUMP_S W
LINE_ST OP MB
STAR T
BOKI_
ON_SW
BOKI_AUTO_TMP_MB
BOKI_MANU_TMP_MB
Trang 23BOKI_
MIDDLE_TL
TF
2_START_P B
TF
BOKI_
RIGHT_TL
TF
Trang 24
Hình 5.30 Chế độ tay của hệ thống booking
Phần III Chương trình điều khiển
I.Cấu trúc chương trình điều khiển:
1.Tổng quát về cấu trúc chương trình điều khiển:
Chương trình được viết trên s7-300 dùng để điều khiển hoàn toàn hệ thống.Với việc sử dụng phương pháp lập trình cấu trúc, chương trình sẽ đơn giản hơnđối với những người bảo dưỡng hệ thống, cũng như các kỹ sư muốn can thiệpvào cách thức vận hành của dây chuyền
Chương trình được phân làm nhiều chương trình con ứng với từng trạm phầncứng trong thực tế.Phần chương trình điều khiển chính nằm trong khối tổ chứcOB1 Các lệnh trong khối OB1 này chỉ làm nhiệm vụ gọi các chương trình củacác trạm mà thôi Thêm vào đó, chương trình của các trạm cũng được chia thànhnhững khối chương trình nhỏ hơn nhằm tận dụng triệt để sức mạnh của lập trìnhcấu trúc
END
BOKI_BELT _1 _UP_PB
BOKI_BELT_1_UP_SV
F
T
BOKI_BELT _2 _START_PB
BOKI_BELT_2_START
T
F
BOKI_BELT _1 _START_PB
BOKI_BELT_1_START
START
BOKI_MAN U _TMP_MB
TF
TF
Trang 25Thông thường ,các khối chương trình điều khiển 1 trạm của hệ thống baogồm 1 khối chính làm nhiệm vụ thiết lập, báo hiệu Khối chính này sẽ tiếp tục gọikhối con để điều khiển các phần tử động lực trong trạm đó.Để lưu giữ các trạngthái trung gian, chương trình sử dụng hoặc là khối dữ liệu chung DB25 (còn gọi
là khối dữ liệu chia sẽ Share Data) hoặc là các vùng nhớ, bít nhớ trong vùngM.Ngoài ra nếu cần khối chương trình chính cũng gọi khối xử lý lỗi của từngtrạm
2 Chi tiết về các khối chương trình của từng trạm trong hệ thống:
Chú ý là các khối hàm hoàn toàn được viết ở dạng các FC( để tiết kiệm vùngnhớ).Các khối có số thứ tự cách nhau 30 đơn vị ( chẳng hạn như 6,36) thì sẽ liênquan với nhau, trong đó khối có số thứ tự nhỏ hơn luôn là khối chính của trạm,khối có số thứ tự lớn hơn là các khối con điều khiển phần động lực
a.Các khối chương trình chính của các trạm được đánh số như sau:
-FC5 :”CONTROL PANEL”: xử lý việc chọn các chế độ hệ thống tại phòngđiều hành
-FC6 : BOOKING SYSTEM : khối điều khiển chính của hệ thống booking.-FC7 : QSM120 : khối điều khiển chính băng tải cấp liệu QSM 120
-FC8 : QSM150 : khối điều khiển chính băng tải cấp liệu QSM 150
-FC9 : QSM200 : khối điều khiển chính băng tải cấp liệu QSM 200
-FC12 : HEATING UNIT : khối điều khiển chính hệ thống cấp nhiệt làm lạnhcho dàn băng tải làm lạnh
-FC15 : EXTRUDER : khối điều khiển chính hệ thống ba đầu đùn
-FC16 : SHRKAGE CONV : khối điều khiển chính các băng tải co
-FC17 : STRIP MARKING : khối điều khiển chính các thiết bị đánh dấu.-FC18 :SCALE CONV 1 :khối điều khiển chính băng tải định cỡ thứ 1 của hệthống
-FC19 :BEHIND CONV : khối điều khiển chính băng tải sau máy cán
-FC20 :CALEDER : khối điều khiển chính máy cán
-FC21 : UPWARD CONV : khối điều khiển chính băng tải xiên hướng lên.-FC22:COOLING CONV: khối điều khiển chính dàn băng tải làm lạnh ( cóthêm băng tải quạt thổi khô + băng tải xiên hướng xuống)
-FC23 : CROSS CUTTER : khối điều khiển chính hệ thống dao cắt xiên.-FC26 : TRANSPORT AND SCALE2 : khối điều khiển chính hệ thống băngtải vận chuyển sau dao cắt và băng tải định cỡ 2 của hệ thống
b.Các khối xử lý chức năng của hệ thống :
-FC11 : HYDRAULIC UNIT : khối xử lý hệ thống thủy lực tại đầu đùn.-FC13 :LINE STOP : khối xử lý khi có bất cứ nút dừng dây chuyền nào đượcnhấn
-FC24 : SYSTEM FAULT : khối xử lý lỗi trên toàn hệ thống ( lỗi báo độngvàng + lỗi báo động đỏ)
-FC27 : E STOP : khối xử lý lỗi khi có bất cứ nút dừng khẩn cấp nào đượcnhấn.( báo động đèn + báo động chuông)
Trang 26c Các khối điều khiển con của hệ thống :
-FC10 : MARKING DEVICE : khối điều khiển thiết bị phát hiện kim loạitrên các băng tải
-FC14 : FAULT : khối điều khiển báo hiệu lỗi riêng biệt
-FC36 : DRIVE BOOKING : khối động lực hệ thống booking
-FC37 : DRIVE QSM : khối động lực hệ thống băng tải cấp liệu
-FC42 : DRIVE HEATING UNIT : khối động lực hệ thống cấp nhiệt làmlạnh cho dàn băng tải làm lạnh
-FC45 : DRIVE EXTRUDER : khối động lực cho phần đầu đùn
-FC46 : DRIVE SHRKAGE CONV : khối động lực cho hệ thống băng tải co.-FC47 : DRIVE SCALE CONV 1 : khối động lực cho băng tải định cỡ 1.-FC50 : DRIVE CALENDER : khối động lực cho máy cán
-FC51: DRIVE UPWARD CONV: khối động lực cho băng tải xiên hướnglên
-FC52: DRIVE COOLING CONV : khối động lực cho các băng tải trong dànlàm lạnh
-FC53 : DRIVE CUTTER CONV: khối động lực cho băng tải cơ cấu dao cắtxiên
-FC 76 : DRIVE STRIP MARKING : khối động lực cho các thiết bị vạchdấu trên mặt lốp
-FC83 : DRIVE CROSS CUTTER : khối động lực cho cơ cấu dao cắt xiên
d.Các khối dữ liệu chung hệ thống:
DB25 : khối dữ liệu chung của hệ thống
DB11: khối dữ liệu cho nhiệt độ đặt của hệ thống
DB41: khối dữ liệu cho nhiệt độ thực tế của hệ thống
DB71: khối dữ liệu cho lỗi trả về khi đặt cũng như khi thu nhiệt độ của hệthống
DB31: khối dữ liệu cho áp suất đặt của hệ thống
DB61: khối dữ liệu cho áp suất thực tế của hệ thống
DB91: khối dữ liệu cho lỗi trả về khi đặt cũng như khi thu áp suất của hệthống
DB55: khối dữ liệu cho tốc độ đặt của hệ thống
DB85: khối dữ liệu cho tốc độ thực của hệ thống
DB115: khối dữ liệu cho lỗi trả về khi đặt cũng như khi thu tốc độ của hệthống
II Chương trình điều khiển tại trạm CPU chủ
1 Khối tổ chức OB1
Network 1: // phòng điều khiển trung tâm
CALL "CONTROL PANEL"
NOP 0
Network 2: // điều khiển việc dừng khẩn cấp toàn hệ thống.
CALL "E STOP"
NOP 0
Trang 27Network 3: // điều khiển việc dừng toàn bộ dây chuyền.
CALL "LINE STOP"
NOP 0
Network 4: // điều khiển việc báo lỗi trong hệ thống.
CALL "SYSTEM FAULT"
NOP 0
Network 5: // điều khiển việc báo lỗi trong hệ thống.
CALL "HYDRAULIC UNIT"
NOP 0
Network 6: // điều khiển hệ thống các động cơ phun nước làm mát.
CALL "HEATING UNIT"
Network 11: // điều khiển hệ thống băng tải co.
CALL "SHRINKAGE CONV"
NOP 0
Network 12: // điều khiển hệ thống đánh dấu mặt lốp.
CALL "STRIP MARKING"
NOP 0
Network 13: // điều khiển băng tải định cỡ 1.
CALL "SCALE CONV 1"
NOP 0
Network 14: // điều khiển máy cán
Trang 28CALL "CALENDER”
NOP 0
Network 15: // điều khiển băng tải sau máy cán
CALL "BEHIND CONV”
NOP 0
Network 16: // điều khiển băng tải xiên hướng lên.
CALL "UPWARD CONV”
NOP 0
Network 17: // điều khiển hệ thống băng tải làm lạnh
CALL "COOLING CONV”
NOP 0
Network 18: // điều khiển hệ thống dao cắt xiên.
CALL "CROSS CUTTER”
NOP 0
Network 19: // điều khiển hệ thống băng tải làm lạnh
CALL "COOLING CONV”
NOP 0
Network 20: // điều khiển băng tải vận chuyển và băng tải định cỡ 2.
CALL "TRANSPORT AND SCALE2”
NOP 0
Network 21: // điều khiển hệ thống băng tải lấy sản phẩm.
CALL "BOOKING SYSTEM”
A #FAULT_SIGNAL_TL // khi xảy ra lỗi
FP #EDGE_MB // tạo suờn dương khi có lỗi thoáng qua
S #FAULT_SIGNAL_TEMP_MB //bit nhớ tạm khi có lỗi
Trang 29= #FAULT_SIGNAL_L
2.2 Khối điều khiển thiết bị phát hiện kim loại làm việc.
Network 1 : cho phép thiết bị phát hiện kim loại làm việc
A #MARKING_DEVICE_L // khi đã cho phép thiết bị hoạt động
AN #ACK_FAULT_PB // cho đến khi xác nhận lỗi
= #METAL_DETECTED_L
Network 3 : định thời gian cho con lăn phát hiện kim loại tác động.
A( // khi muốn tác động theo thời gian
2.3 Khối động lực băng tải cấp liệu
Network 1 : khi muốn cho băng tải hoạt động
Trang 30Network 2 : khi muốn dừng băng tải lại
= #QS_STOP_L //đèn báo hiệu băng tải không được phép hoạt động
Network 3 : gán tham số cho khối hàm phát hiện kim loại.
A #QS_MARKING_DEVICE_PB // cho phép thiết bị phát hiện KL làm = L 0.0 // việc
Trang 31AN #QS_DRIVE_STOP_2_PB // dừng băng tải lại
A #QS_MANU_MODE_L // khi chế độ tay được chọn
= #QS_DRIVE_START_2_L // hiển thị việc chạy bằng đèn
Network 7 : dừng băng tải ở chế độ bằng tay
A(
O #QS_DRIVE_STOP_2_PB
O #QS_DRIVE_STOP_2_L
)
AN #QS_DRIVE_START_2_PB // chạy băng tải lại
A #QS_MANU_MODE_L // khi chế độ tay được chọn
= #QS_DRIVE_STOP_2_L // hiển thị việc dừng bằng đèn
Network 8 : chạy thuận băng tải ở chế độ bằng tay
Trang 32A #QS_AUTO_MODE_L // khi cho phép chạy ở chế độ tự động = #QS_RVE_JOG_1_L
Network 12 : cho phép chạy thuận băng tải ở cả 2 chế độ
2.4 Khối động lực của động cơ đùn
Network 1 : cho phép động cơ đùn làm việc.
= #COPA_EXT_ON_L // hiển thị trạng thái lên bảng điều khiển
Network 3 : hiển thị trạng thái nút nhấn chạy đầu đùn trên băng tải QSM.
A #QS_EXTR_DRIVE_FWD_PB
= #QS_EXTR_DRIVE_FWD_L
2.5 Khối động lực của băng tải con lăn co
Network 1 : cho phép động cơ băng tải co làm việc
A #COPA_LINE_START_PB
S #SHRK_LINE_START_TEMP_MB
Trang 33= #COPA_SHRINK_CONV_ON_L // hiển thị trạng thái bằng đèn
2.6 Khối động lực của băng tải định cỡ 1
Network 1 : cho phép động cơ băng tải định cỡ 1 làm việc
= #COPA_SCALE1_CONV_ON_L // hiển thị trạng thái bằng đèn
2.7 Khối động lực của máy cán
Network 1 : cho phép máy cán làm việc
= #CALE_DRIVE_START_L // hiển thị trạng thái bằng đèn
Network 2 : dừng máy cán lại.
= #CALE_DRIVE_STOP_L // hiển thị trạng thái bằng đèn
Network 3 : điều khiển con lăn dưới chạy thuận.