Thiết kế nam châm điện của công tắc tơ xoay chiều 3pha
Trang 1
TÍNH TOÁN NAM CHÂM ĐIỆN.
Hãy thiết kế nam châm điện của công tắc tơ xoay chiều 3 pha theo thông số sau: + δth = 4 mm
Sự khác nhau về dạng kết cấu dẫn đến sự khác nhau về: đặc tính chuyển độngtrong không gian, đặc tính lực hút điện từ và công nghệ chế tạo
Theo kinh nghiệm chế tạo và qua tham khảo em chọn kiểu dáng kết cấucủa nam châm điện là mạch từ chữ U Cuộn dây được đặt ở cực từ giữa và vòngngắn mạch được đặt ở hai cực từ bên
Để việc chọn dạng kết cấu của nam châm điện đã tối hay chưa ta có các bướckiểm tra sau:
Xét trên đặc tính phản lực ta thấy rằng công tắc tơ muốn làm việc được thìkhi hút lực hút điện từ phải lớn hơn đặc tính cơ Fđt > Fcơ và khi nhả Ftđ< Fcơ
Theo công thức (5-2)TL1ta có hệ số kết cấu:
th
dtth kc
F K
δ
2
Trong đó:
Fđtth: lực hút điện từ tại điểm tới hạn (N)
δth : Khe hở tới hạn của nam châm điện (mm),
4
25 , 64 2 2
F K
Theo bảng (5-2) TL1 ta thấy chọn dạng kết cấu nam châm điện tối ưu là:
Trang 2
[kkc ] = 630÷63000 (N0,5/m)
Như vậy hệ số kết cấu tính toán kkc = 2834 (N0,5/m) ∈ [ kkc ] là phù hợp Vậy ta
chọn kiểu dáng kết cấu nam châm điện dạng chữ U là hợp lý
2 Chọn vật liệu:
+) Với mạch từ nam châm điện 1 chiều : Các chi tiết của mạch từ được gia công
từ thép tròn, thép khối hoặc thép tấm
Với các nam châm điện kích thước bé như rơle, công tắc tơ thường dùng mạch
từ bằng vật liệu thép kỹ thuật điện ít các bon эA và э (còn gọi là Apm co) +) Với mạch từ của nam chân điệm xoay chiều mạch từ được ghép bằng các láthép kỹ thuật điện
Dạng kết cấu của nam
châm điện
K KC
N 0,5 /mm Kg 0,5 /cm
Ví dụ số của hình vẽ
Trang 3
Mạch từ của nam chân điệm xoay chiều mạch từ được ghép bằng các láthép kỹ thuật điện
Đặc tính cơ bản của vật liệu từ là quan hệ giữa từ cảm B và cường độ từ trường
H Đặc tính này được xác định trong bảng các đường cong từ hóa và đặc tính quan trọng khác của vật liệu từ là quan hệ giữa độ từ thẩm tương đối và độ từcảm B
Theo bảng (5-3)/191-192 – TL1 ta chọn vật liệu làm mạch từ cho nam châmđiện là thép kỹ thuật điện hợp kim cao Kí hiệu ∃41
Do vậy các bạn có thể lựa chọn từ cảm khe hở không khí tới hạn Bδth trongkhoảng 0,6 ÷ 0,1 T
Từ cảm khe hở không khí tới hạn: Bδth = 0,4 (T)
Hệ số từ tản σt = 1,3 ứng với δth = 2,4 (mm) Theo trang 201 TL 1 ta có
σt = (1÷1,8)
Hệ số từ rò σr =1,2 ứng với δth= 2,4 (mm).Theo trang 202 TL1 σr =(1÷4)
4 Xác định các thông số chủ yếu nam châm điện:
Theo dạng kết cấu của nam châm đã chọn ta có:
S1 = S2
Trong đó:
S1, S2: diện tích cực từ bên
Trang 4
Nên ta có: F1= F2
Vậy lực hút tính toán toàn bộ nam châm điện: Fđttt = F1 + F2= 2F2=2F1
Mà ta lại có lực hút điện từ tính toán:
Fđttt = kdt Fcơth = 1,25 51,4 = 64,25(N)
Nên lực hút điện từ của cực giữa nam châm:
) ( 13 , 32 2
25 , 64 2
Theo công thức (5-8)/204 - TL 1 ta có:
) ( 1009 )
4 , 0 (
10 9 , 19
13 , 32
10 9 , 19
2 2
4 2
4
B
F S
có thể tham khảo thêm trong Tài liệu 1
Ví dụ với cực từ của nam châm điện xoay chiều :
Cạnh a của tiết diện lõi hình chứ nhật:
a=
b
S
,m Trong đó: a: chiều rộng tính toán của cực từ
b: chiều dày tính toán của cực từ
Nam châm điện có đặt vòng ngắn mạch chiều rộng a cần tăng lên nên a
KC =0,9 và 0,95
Vậy S = 0,9.b2 ⇒ b = 33 , 5 ( )
9 , 0
1009 9
, 0
5 ,
1009
a K
S b
Trang 5Trong đó: a' : Chiều rộng cực từ bên.
∆v : chiều rộng vòng ngắn mạch,nằm trong khoảng từ 1 đến 2(mm),chọn ∆v = 2 (mm)
⇒ Bề dày cực từ bên: a' = 33 (mm)
Vậy kích thước cực từ bên là: a′ = 34,15 (mm)
b′ = 37,2 (mm)
Tiết diện cực từ bên: S1 = S3 = a′ b′ = 34,15.37,2 = 1270,38 (mm2)
5 Xác định kích thước cuộn dây :
a Xác định sức từ động của cuộn dây nam châm điện:
Sức từ động của cuộn dây cần thiết cho NCĐ tác động (IW)tđ có thể đượcchia làm hai thành phần :
- Phần thay đổi ở khe hở không khí làm việc khi phần ứng hở (IW)nh
- Phần không đổi (IW)h
µ
δ σ
δth r h
(A.vòng)
Với:µ0 = 4π.10-7= 1,256 10-6 (H/m): hệ số từ thẩm qua khe hở không khí
Bδth = 0,4 (T): từ cảm khe hở không khí tới hạn
σr = 1,3: hệ số từ rò
Σδ : tổng khe hở không khí làm việc khi phần ứng hút
Trang 6
Theo trang 208 TL 1: Σδh = (0,2 ÷ 0,7) (mm) chọn Σδh = 0,5 (mm)
Vậy sức từ động khi phần ứng hút:
207 10
256 , 1
10 5 , 0 2 , 1 4 , 0 )
10 8 4 , 0
(IW)tđ = 207 + 2548 = 2755 (A.vòng)
(+) Tính hệ số bội số của dòng điện:
3 , 13 207
2755 )
IW
IW K
So sánh [ki]=4÷15 ta thấy ki =13,3 là phù hợp
b Xác định kích thước cuộn dây:
Theo công thức (5 - 24)/211 TL1 ta có tiết diện của cuộn dây:
).
(
) (
min
J k k k k
IW k
S
i ld qt U
td U
cd=
Trong đó:
kUmax = 1,1 : hệ số tăng áp
kUmin = 0,85 : hệ số sụt áp
kqt = 1: hệ số quá tải của dòng điện ở chế độ làm việc dài hạn
J = 2 ÷ 4 (A/mm2): mật độ dòng điện Chọn J = 2 (A/mm2)
klđ = 0,3 ÷ 0,7: hệ số lấp đầy cuộn dây Chọn klđ = 0,6
ki = 11: hệ số bội số dòng điện
Vậy tiết diện cuộn dây:
) ( 223 2 3 , 13 6 , 0 1 85 , 0
2755 1 ,
cd
h
l = _ Khd : hệ số hình dáng
Trang 7
⇒ hcd = 2 lcd
Nên bề dày cuộn dây :
) ( 6 , 10 2
∆1 = (1÷2) mm: bề dày khung quấn dây Chọn ∆1=1mm
∆2 = (0,5÷1) mm : lớp cách điện phía trong cuộn dây Chọn ∆2 = 0,5 mm
∆3 = (0,5÷1) mm :lớp cách điện phía ngoài cuộn dây Chọn ∆3= 0,5 mm
∆4 = (5÷10) mm: khoảng cách từ bề mặt ngoài cuộn dây đến cực từ bên.Chọn ∆4 = 9mm
Trang 8hcd = 18,2 (mm) : chiều cao cửa sổ cuộn dây.
Vậy chiều cao cửa sổ: hcs = 21,2+ 2.1 + 10= 33,2 (mm)
+ Chiều cao nam châm điện:
5 , 643
Vậy chiều cao nam châm điện: H = 15,1 + 33,2 + 18 = 66,3 (mm)
+ Chiều dài nam châm điện:
Trang 9
C = 22,1 (mm): chiều rộng cửa sổ mạch từ
h = 33,2(mm): chiều cao cửa sổ mạch từ
H = 66,3 (mm): chiều cao nam châm điện
A= 142,75 (mm): chiều dài nam châm điện
II Tính toán kiểm nghiệm nam châm Điện.
1 Sơ đồ thay thế.
Do chọn Bth= 0,4 (T) nên mạch từ
không bão hoà ta bỏ qua từ trở sắt từ
*Nên ta có sơ đồ đẳng trị mạch như
sau:
Gc1, Gc2, : từ dẫn chính các khe hở không khí
Gt1, Gt2, : từ dẫn tản đặc trưng cho từ thông tản ở các khe hở không khí
Gr1: từ dẫn đặc trưng cho từ thông rò
Ta có sơ đồ tương đương :
*/Để có sơ đồ tương đương:
2
1 1
G
Trang 10r
G
Trang 11b
Trang 12- Nếu δ<3m thì
)/+ln(
./2(
δ 1 (
2
μ0
m
a G
+
= π
Với m : bề dày từ thông tản
m = (0,1 ÷ 0,2) δ chọn m = 0,1.δ
+ Theo mục 3 ta có Gδ4 từ dẫn của 1/2 nửa trụ rỗng với đường kính trong
δ, đường kính ngoài (δ + 2m); chiều dài a :
) ( )
δ 1 (
2
μ0
m
a G
+
= π
m
Trang 13
+ Theo mục 5 ta có Gδ6 từ dẫn 1 hình 1/4 cầu rỗng với đường kính trong δ,đường kính ngoài (δ + 2.m):
) ( 4
+ +
4 077 , 0 4 1
64 , 0
26 , 0 2
0
m m
b a b
a
δ µ
µ δ
với m =0,1δ ⇒ δ =µ δ + ( + )+ ( + )+0 , 4085 δ
11
64 , 0
52 , 0
0
b a b
a
ab
⇒Gδ =µ0abδ +0 , 578 (a+b)+0 , 4085 δ
a Tính từ dẫn khe hở không khí cực từ bên :
Theo kết cấu thiết kế của nam châm thì từ dẫn của khe hở không khí 2 cực từbên:
10 2 , 37 2 , 34
10 5 , 4 2
2
) (
1 1
2 1 2 1
2 1
G
G G G
G G
' 1 2 ' 1
2 1
' 1 2
2 1
2 1 2 1 2
2 1
' 2 1 2 1 2 1
' 2 1 δ
10 95 , 4 2
2
`
` )
(
) ).(
( ) (
) (.
+
= +
+ +
G
G G G
G
G G G G G
G
G G G G G G G G d
dG
Trang 140 0 4085 9 , 9 10
) 10 4 (
10 2 , 37 2 , 34
Trang 17
Ví dụ với nam châm điện xoay chiều dạng E:
Theo bảng (5 - 6)/227-231- quyển 1 vì ta chọn nam châm điện có dạng chữ U từdẫn rò có thể biểu diễn là ½ của chữ E như sau:
Trang 182 , 33 10 2 , 37 10 256 ,
2
15 , 30
1 , 22 1
10 2 , 33 64 , 0 10 256 , 1
2 1
64 , 0
a C
F K
Grb
Trang 1910 4 ,
3
8
m H l
Đạo hàm 2 vế ta có :
δδ
δ
δ Σ
d
Gd+d
Gd
=d
⇒
δδ
δ Σ
d
Gd
=d
Gd
3 Xác định hệ số từ rò tại δ = δth:
= Φ
Φ Φ
10 76 , 3
Trang 20
( ) ( ) +
Φ
δ δ
δ
δ
d
dG d
dG G
2
δ Σ
d
Gd
=d
Gd
K
2
d
dG K
10 95 , 4 25 , 0
) 10 25 , 2 ( 2 2 , 32
−
−
= Φ
(+) Từ cảm tại δ = δth:
4 , 0 43 , 0 10 1009
10 3 , 4
6 4
r δ δ
Trang 21
4 Xác định thông số cuộn dây:
Số vòng dây nam châm điện tính theo công thức trang 284- TL 1:
44 , 4
.
min
f
k U K W
tb
ir dk U
10 5 44 , 4
8 , 0 380 85 , 0
a Tiết diện dây quấn:
. cd cd ld
l h
q k
W
=
Trong đó: W = 2328 (vòng): số vòng cuộn dây
lcd = 10,6(mm): bề dầy cuộn dây
Chọn kld = 0,4: hệ số lấp đầy cuộn dây Với klđ = (0,3÷0,7)
hcd = 21,2 (mm): chiều cao cuộn dây
10 = (mm2)
b Đường kính dây quấn của cuộn dây :
Đường kính dây quấn không có cách điện
14 , 3
039 , 0 4
Tra bảng với chọn đường kính dây quấn d = 0,22 (mm) : không có cách điện
Ta có đường kính dây quấn kể cả cách điện : d′ = 0,25(mm)
Nên ta có hệ số lấp đầy cuộn dây :
2 , 21 6 , 10 4
) 25 , 0 (
14 , 3 2328
4
'
h l
d
So sánh với klđ = (0,3÷0,7) ta thấy klđ = 0,51 thỏa mãn
Ta có tiết diện dây quấn với k = 0,51 :
Trang 22
2328
2 , 21 6 , 10 51 , 0
Trang 23
Phạm Văn Chới
Bùi Tín Hữu
Nguyễn Tiến Tôn
3.Chi tiết máy.(TL 3)
Nguyễn Trọng Hiệp _ năm 1982