1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề và đáp án kiểm tra học kì 1 môn vật lý 12 năm 2016 trường THPT thực hành sài s=gòn

6 459 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 386,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng trở của mạch là Câu 3: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều có tần số 50Hz.. Câu 7: Mạch điện xoay chiều AB gồm R, L, C không phân nhánh: đoạn mạch

Trang 1

TRƯỜNG TRUNG HỌC THỰC HÀNH

Môn Vật Lý Lớp 12

Thời gian làm bài: 60 phút (40 câu trắc nghiệm)

MĐ 132

(Học sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên học sinh: SBD :

Câu 1: Dòng điện i có dạng i = cos100t(A) chạy qua cuộn dây có điện trở thuần 10 và hệ số tự cảm L.

Công suất tiêu thụ trên cuộn dây là

Câu 2: Đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, tần số dòng điện f = 50Hz, điện trở thuần R = 100,

độ tự cảm ống dây L = 2/(H), điện dung C = 100/(µF) Tổng trở của mạch làF) Tổng trở của mạch là) Tổng trở của mạch là

Câu 3: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều có tần số 50Hz Biết

điện trở thuần R = 25, cuộn dây thuần cảm L = 1/(H) Để điện áp hai đầu mạch trễ pha /4 so với cường độ dòng điện thì dung kháng của tụ là

Câu 4: Cho một mạch điện xoay chiều gồm RLC nối tiếp u AB 100 2 cos100 ( )t V Với C =

4

10

(F) Tổng trở của mạch là);

L = 3

 (H) ; R thay đổi được Để công suất tiêu thụ của mạch điện là cực đại thì điện trở R là

Câu 5: Một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2/(H) mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp

u = 200 2 cos(100t + /6) (V) Biểu thức của cường độ dòng điện chạy trong mạch là

A i = 2cos( 100t - /3) (A) B i = 2 cos( 100t + /3) (A)

C i = 2 cos( 100t + 2/3) (A) D i = 2 cos( 100t - /3) (A)

Câu 6: Một máy phát điện xoay chiều một pha có roto là một nam châm điện có 10 cặp cực Để phát ra

dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz thì vận tốc của roto là bao nhiêu?

Câu 7: Mạch điện xoay chiều AB gồm R, L, C không phân nhánh: đoạn mạch AM gồm điện trở thuần và

cuộn thuần cảm, đoạn mạch MB chỉ có tụ điện, điện dung C = 1 (mF) Tổng trở của mạch là)

8 Đặt một điện áp xoay chiều u = 120 2cos 100πt ( V ) vào hai đầu đoạn mạch AB, khi thay đổi điệnt ( V ) vào hai đầu đoạn mạch AB, khi thay đổi điện trở R đến giá trị R = Ro thì công suất tỏa nhiệt trên mạch AB đạt cực đại Biết rằng trong khi thay đổi R thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM vẫn không thay đổi Giá trị công suất cực đại đó bằng

Câu 8: Trong đoạn mạch xoay chiều gồm r, R, L, C nồi tiếp Gọi Z là tổng trở của mạch Độ lệch pha 

giữa điện áp hai đầu mạch và cường độ dòng điện trong mạch được tính bởi công thức

A tan = Z L Z C

R r

B tan = Z L Z C

Z

C tan = Z L Z C

R

D tan = Z L Z C

R r

Câu 9: Một đoạn mạch xoay chiều gồm một cuộn dây và một tụ điện nối tiếp Dùng một vôn kế nhiệt lý

tưởng lần lượt đo điện áp ở hai đầu cuộn dây, hai đầu tụ điện và hai đầu đoạn mạch thấy chúng chỉ cùng một giá trị Hệ số công suất của đoạn mạch là

Câu 10: Một cuộn dây khi mắc vào hiệu điện thế xoay chiều 50V – 50Hz thì cường độ dòng điện hiệu

dụng qua cuộn dây là 0,2A và công suất tiêu thụ trên cuộn dây là 1,5W Hệ số công suất của đoạn mạch là bao nhiêu?

Trang 2

Câu 11: Mạch điện xoay chiều R,L,C gồm một điện trở, một cuộn dây, một tụ điện ghép nối tiếp nhau

theo thứ tự đó Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là u AB65 2 cos100t (V)

Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, cuộn dây, tụ điện lần lượt là 13 V, 13 V , 65V

Hệ số công suất của mạch R,L,C nói trên là

Câu 12: Đặt một điện áp xoay chiều u = 220 2 cos 100t(V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh có điện trở R = 110 Khi hệ số công suất của đoạn mạch lớn nhất thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

Câu 13: Đặt vào hai đầu tụ điện C = 10 4/ (F) Tổng trở của mạch là) một điện áp xoay chiều có tần số 100Hz Dung kháng của tụ điện là

Câu 14: Đoạn mạch xoay chiều R, L, C nối tiếp có điện trở thuần R = 10 , độ tự cảm của cuộn thuần

cảm L = 1

10 (H) và điện dung C của tụ thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = U0 cos 100t (V) Để điện áp hai đầu đoạn mạch cùng pha với điện áp hai đầu điện trở R thì giá trị của C là

A

3

10

2

(F) Tổng trở của mạch là) B 3,18µF) Tổng trở của mạch làF) Tổng trở của mạch là C

3

10

(F) Tổng trở của mạch là) D

4

10

(F) Tổng trở của mạch là)

Câu 15: Các giá trị do Ampe kế và Vôn kế xoay chiều đo được là các giá trị

A cực đại B hiệu dụng C giá trị tức thời D giá trị trung bình

Câu 16: Gọi N1và N2là số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp của máy biến thế Nếu N1> N2máy biến thế này có tác dụng

A giảm cường độ dòng điện và tăng hiệu điện thế

B tăng cường độ dòng điện và hiệu điện thế

C giảm cường độ dòng điện và hiệu điện thế

D tăng cường độ dòng điện giảm hiệu điện thế

Câu 17: Đặt điện áp u U 2 cos 2 f t ( ) V với U không đổi, f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch R,L,C Khi tần số là f1 thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch có giá trị lần lượt là 6 và 8 Khi tần số là f2 thì hệ số công suất của đoạn mạch R,L,C bằng 1 Hệ thức liên lạc giữa f1 và f2 là

A f2 = 34 f1 B f2 = 23 f1 C f2 = 43 f1 D f2 = 3

2 f1

Câu 18: Một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức u = 120 2 cos 120t(V), có điện áp hiệu dụng và tần

số bằng

A 120V; 50Hz B 60 2 V; 120Hz C 60 2 V; 50Hz D 120V; 60Hz

Câu 19: Mạch điện xoay chiều gồm RLC nối tiếp, điện trở R = 100 3 ; U  R 50 3V; U = 50V; L U C

= 100V Công suất tiêu thụ của mạch là

Câu 20: Cho mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, R là một biến trở, U = Const Thay đổi R AB

đến lúc P thì hệ số công suất toàn mạch làmax

Câu 21: Đặt điện áp u = 125 2 cos 100t(V) lên hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 30, cuộn thuần cảm L = 0,4/(H) và ampe kế nhiệt lý tưởng mắc nối tiếp Số chỉ của ampe kế là

Câu 22: Một đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với một tụ điện Biết điện áp hiệu dụng ở hai

đầu đoạn mạch là 100V, hai đầu điện trở là 60 V Điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện là

Câu 23: Cho dòng điện xoay chiều i = 5 cos (100t - /3) (A) qua một đoạn mạch thì trong một giây

dòng điện đổi chiều

Trang 3

A 50 lần B 200 lần C 25 lần D 100 lần

Câu 24: Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R Mắc nối tiếp với tụ điện C Nếu dung kháng Zc

bằng R thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở luôn

A chậm pha /2 so với điện áp hai đầu tụ điện

B nhanh pha /2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch

C nhanh pha /4 so với điện áp hai đầu đoạn mạch

D chậm pha /4 so với điện áp hai đầu đoạn mạch

Câu 25: Trong đoạn mạch không phân nhánh, cường độ dòng điện nhanh pha so với điện áp Điều khẳng

định nào sau đây không đúng?

C Đoạn mạch gồm R và L D Đoạn mạch gồm L và C

Câu 26: Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có cuộn thuần cảm

A cùng tần số với điện áp hai đầu đoạn mạch và muộn pha so với điện áp góc /2

B cùng tần số với điện áp hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng /2

C cùng tần số với điện áp hai đầu đoạn mạch và sớm pha so với điện áp góc /2

D cùng tần số với điện áp hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng (-/2)

Câu 27: Với một công suất điện năng xác định được tuyền đi, khi tăng điện áp hiệu dụng trước khi

truyền tải 10 lần thì công suất hao phí trên đường dây ( điện trở đường dây không đổi) giảm

Câu 28: Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất nhỏ nhất ?

A Điện trở thuần nối tiếp với tụ C

B Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L

C Cuộn cảm L nối tiếp với tụ C

D Điện trở thuần R1nối tiếp với điện trở thuần R2

Câu 29: Cho mạch điện xoay chiều RL nối tiếp đặt vào hai đầu mạch u AB 100 2 cos100 ( )t V , hệ số tự cảm L = 1/(H), Khi công suất tiêu thụ của mạch bằng 40W thì điện trở R có giá trị

Câu 30: Cho mạch điện xoay chiều chỉ có hộp kín X chỉ chứa 2 trong 3 phần tử R,L,C nối tiếp Biểu thức

60 2 cos(100 )( );

5

AB

u  t V 2 cos(100 )( )

8

i t  A Hộp X chứa các thành phần nào?

Câu 31: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có biểu thức u = U0cos (t +

) Với U0;  là các hằng số, còn  thay đổi được Cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất khi  thỏa mãn

A 2 = C

2 =

2

R

C

Câu 32: Chọn hệ thức đúng trong một máy biến áp lí tưởng

Câu 33: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều u = U0cos(t + /2) thì dòng điện trong mạch là i = I0cos(t + /3) Đoạn mạch này có

A ZL< ZC B ZL> ZC C ZL= ZC D ZL> R

Câu 34: Trong động cơ không đồng bộ ba pha, từ trường quay được tao ra bằng cách

A dùng động cơ để quay một nam châm bên trong động cơ

B cho 3 dòng điện một pha giống hệt nhau vào 3 cuộn dây đặt lệch nhau 1/3 vòng tròn stato

C cho 3 dòng điện một pha vào cùng một cuộn dây

D cho dòng điện 3 pha vào 3 cuộn dây giống nhau được bố trí lệch nhau 1/3 vòng tròn stato

Câu 35: Cho một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R = 30, cuộn dây thuần cảm có cảm kháng

ZL= 30 và tụ có điện dung ZC= 70 nối tiếp Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

Trang 4

A 0,8 B 0,6 C 0,75 D 1

Câu 36: Với dòng điện xoay chiều, cường độ dòng điện hiệu dụng I liên hệ với cường độ dòng điện cực

đại I0 theo công thức

A I = 0

2

I

B I = 0

3

I

C I = 0

3

I

D I = 0

2

I

Câu 37: Đặt điện áp u = U 2cos t vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện qua nó có giá trị hiệu dụng là I Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu tụ điện là u và cường độ dòng điện qua nó là i Hệ thức liên

hệ giữa các đại lượng là

A

2 2

2 2

u i 1

U I 2 B

2 2

2 2

u i

1

2 2

2 2

u i 1

U I 4 D

2 2

2 2

u i

2

U  I 

Câu 38: Đặt một điện áp u = U0 cos 100t(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L và tụ C =

3

10

(F) Tổng trở của mạch là) nối tiếp Để dòng điện qua R cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch thì L có giá trị

A L = 1

10 (H) B L = 1

2

10

(H) D L = 10

 (H)

Câu 39: Đặt một điện áp xoay chiều u = U0cos t (V) vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm L thì biểu thức cường độ dòng điện i trong mạch là

A i = U0

L cos(t -

2

L sin(t) (A)

C i = U0

2

 ) (A)

Câu 40: Điện áp hai đầu đoạn mạch R, L,C nối tiếp là u = 200 2 cos (100t - /3) (V) và cường độ dòng điện qua mạch là i = 2 cos 100t (A) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng

- HẾT

-PHIẾU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

KIEM TRA HK1 Môn LÝ 12 năm học 2015 - 2016

Trang 5

Mã đề: 132

A

B

C

D

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 A

B

C

D

Mã đề: 209

A

B

C

D

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 A

B

C

D

Trang 6

Mã đề: 357

A

B

C

D

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 A

B

C

D

Mã đề: 485

A

B

C

D

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 A

B

C

D

Ngày đăng: 12/03/2016, 12:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w