GIẢI TẤT CẢ CÁC DẠNG BÀI TẬP RA TRONG ĐỀ THI QUẢN TRỊ NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI DO TỔ BỘ MÔN QUẢN TRỊ NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI BIÊN SOẠN VÀ GIẢI NÊN ĐÁP ÁN ĐẢM BẢO CHÍNH XÁC 100%
Trang 1BÀI TẬP 1 :
Các khoản được tính vào vốn cấp 1
Các khoản phải trừ khỏi vốn cấp 1 : (A2)
(6) Lợi thế thương mại của DN B : 100 tỷ - 50 tỷ = 50 tỷ
(7) Các khoản lỗ lũy kế = 0
(8) Cổ phiếu quỹ = 0
(9) Các khoản cấp tín dung để góp vốn, mua lại cổ phần tại các TCTD khác = 0 (10) Tổng số vốn của NHTM X đầu tư vào TCTD khác dưới hình thức góp vốn mua cổ phần : 40 tỷ
(11) các khoản góp vốn mua cổ phần của Công ty con = 0
(12) Tổng số vốn của NHTM X đầu tư nhằm nắm quyền kiểm soát các doanh
nghiệp khác : 15 tỷ
Vốn cấp 1 trước các khoản giảm trừ bổ sung (A1-A2): (260-50-40-15) = 155 tỷ;
(13) Phần vượt mức 10% vốn tự có của NHTM X về khoản góp vốn, mua cổ phần của 01
doanh nghiệp: 44,5
Giới hạn của khoản góp vốn, mua cổ phần của 1 DN :
(260-50-40-15)x10% =15,5
Phần vượt mức 10% góp vốn vào DNE: 60 – 15,5 = 44,5
Phần vượt của 5 DN và 2 quỹ đầu tư : 0 tỷ vì cả 7 đơn vị đều không vượt Giới hạn của khoản góp vốn, mua cổ phần của 1 DN ( 13 tỷ < 15,5 tỷ )
Tổng phần vượt mức 10% góp vốn vào DNE, 5DN và 2 quỹ đầu tư là 44,5
(14) Phần vượt mức 40% vốn tự có của tổng các khoản góp vốn, mua cổ phần vào DN,
quỹ đầu tư trừ phần vượt mức 10% vốn tự có (A1)đã tính: 44,5
Giới hạn của tổng các khoản góp vốn, mua cổ phần vào các DN và các quỹ đầu tư (260-50-40-15) x 40% = 62 tỷ
Tổng khoản góp vốn mua cổ phần của DN E, 5DN và 2 quỹ đầu tư là
60+13x7=151tỷ, sau khi trừ đi tổng phần vượt giới hạn 10% vốn góp của DNE, 5 DN và
2 quỹ đầu tư : 151 – 44,5 = 106,5 tỷ > 62 tỷ Phần vượt 40% vốn tự có 106,5 tỷ - 62 tỷ =
44,5 tỷ
(A3) = 44,5 + 44,5 = 89
1 Vốn cấp 1 ( A ) của NHTM X : A= (A1) - (A3) =155 89 = 66 tỷ
Trang 22 Vốn cấp 2
ĐƯỢC TÍNH (15) Gía trị tăng thêm của TSCĐ
(16) Gía trị tăng thêm của các loại chứng
khoán
(17) Qũy dự phòng tài chính
(18) Dự phòng chung
(19) Trái phiếu chuyển đổi hoặc cổ phiếu ưu
đãi NH đã phát hành có thời hạn còn lại 6 năm
(19) Trái phiếu chuyển đổi thành cổ phiếu phổ
thông thời hạn còn lại 36 tháng trước khi
chuyển đổi
(19) Các công cụ nợ khác
50
25
30
0
15
10
15
50%
40%
0 100%
40%
100%
25
10 29,395
0
15
4
15
Giới hạn khi xác định vốn cấp 2 :
(20) Giới hạn các khoản nợ : Tổng (4) + (5) + (6) = 34/66 = 51,52% >50% : 66/2=33 (21) Giới hạn Qũy dự phòng tài chính : 1,25% x 2.351,6 = 29,395
(Trái phiếu chuyển đổi thành cổ phiếu phổ thông thời hạn còn lại 36 tháng
trước khi chuyển đổi : số năm còn lại 3 năm, tỷ lệ bị khấu trừ 20%x3 = 60%, tỷ
lệ tính vào vốn cấp 2 là 100% - 60% = 40%)
(B1) Vốn cấp 2 trước các khoản giảm trừ bổ sung : 25+10+ 29,395 + 33= 97,395 tỷ
(22) Giới hạn tổng giá trị vốn cấp 2 tối đa bằng 100% vốn cấp 1
nhưng (B1) = 97,395 > 66
(B) Vốn cấp 2 ( Tối thiểu ): 66 tỷ
Các khoản giảm trừ bổ sung khỏi vốn tự có :
(23) giảm giá trị TSCĐ và (24) giảm giá tài sản tài chính đều là 0 tỷ
VỐN TỰ CÓ ( Tối thiểu )ĐỂ TÍNH CÁC TỶ LỆ AN TOÀN : (A) +(B)-(23)-(24)
= 66 + 66 = 132 tỷ
BÀI TẬP 2
1 QUI ĐỔI CÁC TSC RỦI RO NỘI BẢNG VÀ NGOẠI BẢNG
TRỊ
SỔ SÁCH
HỆ
SỐ CHUY
ỂN ĐỔI
HỆ
SỐ RỦI
RO
TSC RỦI
RO
A TSC RỦI RO NỘI BẢNG
(27)-(28) Tiền mặt, vàng
(30).Đầu tư vào tín phiếu NHNNVN
(32).Cho vay DN A bằng VND đảm bảo bằng tín
phiếu của chính NH
(35).Cho vay đối với TCTD khác trong nước
(36).Các khoản cho vay UBND Tỉnh
(36).Cho vay bằng ngoại tệ đối với CP VN
(37).Các khoản phải thu đảm bảo bằng GTCG tại
VN phát hành
145
70
40
400
300
200
100
0%
0%
0%
20%
20%
20%
20%
1495
0
0
0
80
60
40
20
Trang 3(35).Các khoản phải thu đối với các TCTD
(39).Kim loại quý, đá quý
(45).Các khoản cho vay có đảm bảo bằng BĐS
(46).Tổng số tiền đã cấp vốn điều lệ cho các
công ty trực thuộc
(46).Các khoản đầu tư dưới hình thức góp vốn
(49).Các tài sản Có khác
B TSC RỦI RO NGOẠI BẢNG
1 Bảo lãnh cho công ty B vay vốn
2 Bảo lãnh cho công ty C dự thầu
3 Phát hành thư tín dụng không thể hủy ngang
4 Bảo lãnh giao hàng cho công ty D
5 Thư tín dụng trả ngay có thể hủy ngang
6 HĐ hoán đổi LS thời hạn 9 tháng NH X
7 HĐ hoán đổi LS thời hạn 18 tháng CT A
8 HĐ hoán đổi ngoại tệ thời hạn 9 tháng CT Y
9 HĐ hoán đổi ngoại tệ kỳ hạn 18 tháng CT Z
10 HĐ hoán đổi ngoại tệ kỳ hạn 3 năm CT D
60
150
900
3
100
700
450
280
230
50
50
800
1100
200
400
300
100%
50%
20%
20%
0%
0,5%
1%
2%
5%
8%
20%
20%
50%
100%
100%
100%
0%
100%
100%
100%
100%
100%
12
30
450
3
100
700
259
0
140
46
10
0
4
11
4
20
24
Các khoản được tính vào vốn cấp 1
Các khoản phải trừ khỏi vốn cấp 1 :
(7) Lợi thế thương mại của DN B : 100 tỷ - 50 tỷ = 50 tỷ
(9) Tổng số vốn của NHTM X đầu tư vào TCTD khác dưới hình thức góp vốn mua cổ phần : 40 tỷ
(A1) : Vốn cấp 1 trước các khoản giảm trừ bổ sung : (260-50-40) = 170 tỷ
(12) Phần vượt mức 10% vốn tự có của NHTM X về khoản góp vốn, mua cổ
phần của 1 doanh nghiệp : 170 x10% = 17tỷ
Doanh nghiệp A : 20-17=3
Doanh nghiệp B : 25-17=8
Doanh nghiệp C : không vượt
Tổng số phần vượt : 3+8=11
(13) Phần vượt mức 40% vốn tự có của tổng các khoản góp vốn, mua cổ phần
vào DN, quỹ đầu tư trừ phần vượt mức 10% vốn tự có (A1)đã tính :
Tổng số vốn góp vào 3 DN 20+25+15= 60 tỷ
Giới hạn của tổng các khoản góp vốn, mua cổ phần vào các DN
(260-50-40) x 40% = 68 tỷ
Trang 4Tổng khoản góp vốn mua cổ phần của các DN ( sau khi trừ đi tổng phần vượt 10% vốn của từng DN) : 60 – 11 = 49 tỷ < 68 tỷ Phần vượt 40% vốn tự có : 0 tỷ
3
4 Vốn cấp 1 ( A ) của NHTM X : A= (A1) - (12) - (13) =170-11-0 = 159 tỷ
5 Vốn cấp 2
ĐƯỢC TÍNH
1 Gía trị tăng thêm của TSCĐ
2 Gía trị tăng thêm của các loại chứng khoán
3 Qũy dự phòng tài chính
4 Trái phiếu chuyển đổi hoặc cổ phiếu ưu đãi
NH đã phát hành có thời hạn còn lại 6 năm
5 Các công cụ nợ khác
50
25
30
15
15
50%
40%
100%
100%
25
10 21,93
15
15
Giới hạn khi xác định vốn cấp 2 :
(20) Giới hạn các khoản nợ : Tổng (4) + (5) = 30/159 = 18,87% <50%
(21) Giới hạn Qũy dự phòng tài chính : 1,25% x 1.754 = 21,93
(B1) Vốn cấp 2 trước các khoản giảm trừ bổ sung : 86,93 tỷ
(24) Giới hạn tổng giá trị vốn cấp 2 tối đa bằng 100% vốn cấp 1
nhưng (B1) = 86,93 < 159
(B) Vốn cấp 2 : 86,93 tỷ
Các khoản giảm trừ bổ sung khỏi vốn tự có : (25) giảm giá trị TSCĐ và (26) giảm
giá tài sản tài chính đều là 0 tỷ
VỐN TỰ CÓ ĐỂ TÍNH CÁC TỶ LỆ AN TOÀN : (A) +(B)-(25)-(26) = 159 + 86,93= 245,93
TÍNH H 3
VTC 246,55
H3 = = x 100%=13,67%
Tổng TSC qui đổi 1804
BÀI 1(SÁCH)
2 QUI ĐỔI CÁC TSC RỦI RO NỘI BẢNG VÀ NGOẠI BẢNG
TRỊ
SỔ SÁCH
HỆ
SỐ CHUY
ỂN ĐỔI
HỆ
SỐ RỦI
RO
TSC RỦI
RO
A TSC RỦI RO NỘI BẢNG
(27)-(28) Tiền mặt, vàng
(30).Đầu tư vào tín phiếu NHNNVN
(32).Cho vay DN A bằng VND đảm bảo bằng tín
phiếu của chính NH
(35).Cho vay đối với TCTD khác trong nước
(36).Các khoản cho vay UBND Tỉnh
(36).Cho vay bằng ngoại tệ đối với CP VN
145
70
40
400
300
200
0%
0%
0%
20%
20%
20%
1495
0
0
0
80
60
40
Trang 5(37).Các khoản phải thu đảm bảo bằng GTCG tại
VN phát hành
(35).Các khoản phải thu đối với các TCTD
(39).Kim loại quý, đá quý
(45).Các khoản cho vay có đảm bảo bằng BĐS
(46).Tổng số tiền đã cấp vốn điều lệ cho các
công ty trực thuộc
(46).Các khoản đầu tư dưới hình thức góp vốn
(49).Các tài sản Có khác
B TSC RỦI RO NGOẠI BẢNG
1 Bảo lãnh cho công ty B vay vốn
2 Bảo lãnh cho công ty C dự thầu
3 Phát hành thư tín dụng không thể hủy ngang
4 Bảo lãnh giao hàng cho công ty D
5 Thư tín dụng trả ngay có thể hủy ngang
6 HĐ hoán đổi LS thời hạn 9 tháng NH X
7 HĐ hoán đổi LS thời hạn 18 tháng CT A
8 HĐ hoán đổi ngoại tệ thời hạn 9 tháng CT Y
9 HĐ hoán đổi ngoại tệ kỳ hạn 18 tháng CT Z
10 HĐ hoán đổi ngoại tệ kỳ hạn 3 năm CT D
100
60
150
900
3
100
700
450
280
230
50
50
800
1100
200
400
300
100%
50%
20%
20%
0%
0,5%
1%
2%
5%
8%
20%
20%
20%
50%
100%
100%
100%
0%
100%
100%
100%
100%
100%
20
12
30
450
3
100
700
259
0
140
46
10
0
4
11
4
20
24
Các khoản được tính vào vốn cấp 1
Các khoản phải trừ khỏi vốn cấp 1 :
(7) Lợi thế thương mại của DN B : 100 tỷ - 50 tỷ = 50 tỷ
(9) Tổng số vốn của NHTM X đầu tư vào TCTD khác dưới hình thức góp vốn mua cổ phần : 40 tỷ
(A1) : Vốn cấp 1 trước các khoản giảm trừ bổ sung : (260-50-40) = 170 tỷ
(12) Phần vượt mức 10% vốn tự có của NHTM X về khoản góp vốn, mua cổ
phần của 1 doanh nghiệp : 170 x10% = 17tỷ
Doanh nghiệp X : 45-17=28
Doanh nghiệp Y : 50-17=33
Doanh nghiệp Z : 55-17=38
Tổng số phần vượt : 28+33+38=99
(13) Phần vượt mức 40% vốn tự có của tổng các khoản góp vốn, mua cổ phần
vào DN, quỹ đầu tư trừ phần vượt mức 10% vốn tự có (A1)đã tính :
Tổng số vốn góp vào 3 DN 45+50+55= 150 tỷ
Giới hạn của tổng các khoản góp vốn, mua cổ phần vào các DN
(260-50-40) x 40% = 68 tỷ
Trang 6Tổng khoản góp vốn mua cổ phần của các DN ( sau khi trừ đi tổng phần vượt 10% vốn của từng DN) : 150 – 99 = 51tỷ < 68 tỷ Phần vượt 40% vốn tự có : 0 tỷ
6 Vốn cấp 1 ( A ) của NHTM X : A= (A1) - (12) - (13) =170-99-0 = 71 tỷ
7 Vốn cấp 2
ĐƯỢC TÍNH
1 Gía trị tăng thêm của TSCĐ
2 Gía trị tăng thêm của các loại chứng khoán
3 Qũy dự phòng tài chính
4 Trái phiếu chuyển đổi hoặc cổ phiếu ưu đãi
NH đã phát hành có thời hạn còn lại 6 năm
5 Các công cụ nợ khác
50
25
30
15
15
50%
40%
100%
100%
25
10 21,93
15
15
Giới hạn khi xác định vốn cấp 2 :
(20) Giới hạn các khoản nợ : Tổng (4) + (5) = 30/71 = 42,25% <50%
(21) Giới hạn Qũy dự phòng tài chính : 1,25% x 1.754 = 21,93
(B1) Vốn cấp 2 trước các khoản giảm trừ bổ sung : 86,93 tỷ
(24) Giới hạn tổng giá trị vốn cấp 2 tối đa bằng 100% vốn cấp 1
nhưng (B1) = 86,93 >71
(B) Vốn cấp 2 : 71 tỷ
Các khoản giảm trừ bổ sung khỏi vốn tự có : (25) giảm giá trị TSCĐ và (26) giảm
giá tài sản tài chính đều là 0 tỷ
VỐN TỰ CÓ ĐỂ TÍNH CÁC TỶ LỆ AN TOÀN : (A) +(B)-(25)-(26) = 71 + 71= 142 TÍNH H 3
VTC 142
H3 = = x 100%=8,09%
Tổng TSC qui đổi 1754
BÀI TẬP 3
Chi phí vốn cho vay = Chi phí huy động vốn + Chi phí hoạt động + Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng + Chi phí thanh khoản + Chi phí vốn chủ sở hữu
(1) Lãi suất huy động vốn : (10.000/(1.000.000-(1.000.000x8%)) x 100% = 1,09% (2) Tỷ suất lợi nhuận dự kiến khi cho vay : (0,2% x
1.000.000)/(1.000.000-(1.000.000x8%)) = 0,22%
(3) Chi phí kinh doanh ước tính : (0,5%x 1.000.000)/(1.000.000-(1.000.000x8%)) = 0,54%
Lãi suất cho vay = (1)+(2)+(3) = 1,85%
Lãi suất Chi phí vốn Mức lợi nhuận Cho vay = cho vay + kỳ vọng
Trang 7BÀI TẬP 4
1 TỔNG CUNG THANH KHOẢN : 4.596
- Nhận tiền gửi tiết kiệm : 250
- Thu nợ vay: 250
- Dự trữ sơ cấp : 810 + 2200 = 3010
- Bán dự trữ thứ cấp : + Dự trữ thứ cấp : 7240 x 30% = 2172
+ Bán dự trữ thứ cấp : 50% x 2172 = 1086
2, TỔNG CẦU THANH KHOẢN : 4.829
- Cho ông X vay : 240
- Trả tiền cho khách : 2100
- Duy trì dự trữ bắt buộc cho ngày hôm sau
Số tiền DTBB = Tổng NVHĐ ngày 16/4 x Tỷ lệ DTBB
= (6200+12.560+11.240+250-2100) x 6% = 1.689
- Dự trữ vượt mức tính cho ngày hôm sau : 800
3 Vì Tổng cung TK < Tổng cầu TK, THIẾU TK : 233
Để đáp ứng nhu cầu TK thiếu, NH có thể vay qua đêm 100 vì ngay hôm sau ngân hàng có khoản thu nợ 100, còn lại 133 NH có thể vay tái chiết khấu ở NHNN (vì trong tín dụng của NH có 3%*21.840 = 655,2 là tín dụng chiết khấu)
4 Lập bảng Cân đối kế toán cuối ngày 02/3
1/.Tiền mặt: dự trữ vượt mức ước tính cho ngày 3/3 : 600
2/ Tiền gửi NHNN : dự trữ vượt mức ước tính cho ngày 3/3: 200 + DTBB: 1.689 = 1.889
3/ TGNHTM khác : 300 ( tình huống 5: chỉ đủ để duy trì tài khoản nên chính số dư cuối ngày 1/3)
4/ Tín dụng : 21.840(số dư ngày1/3) + 240(cho ông X vay) – 250(tài liệu 2: thu nợ trong ngày)=21.830
5/ Đầu tư : 7240(số dư ngày 1/3) – 1086(tài liệu 4 : bán 50% dự trữ thứ cấp) = 6154 6/ Tài sản Có khác : 660(số dư ngày 1/3)
TỔNG TÀI SẢN CÓ : 31.544
1/ TG của khách hàng: 6.200(số dư ngày 1/3) – 1.100(TH2: trả tiền cho khách)= 5.100 2// Tiết kiệm : 12.560(số dư ngày 1/3) + 250(TH1: nhận tiền gửi tiết kiệm)- 800(TH2: trả tiền cho khách) = 12.010
3/ Chứng chỉ tiền gửi : 11.240(số dư ngày 1/3) - 200(TH2: trả tiền cho khách)=11.040 4/ Tiền vay : 600(số dư ngày 1/3) + 233(thanh khoản thiếu)=833
5/ Vốn tự có : 2.100(số dư ngày 1/3)
6/ Tài sản Nợ khác :350(số dư ngày 1/3)
TỔNG TÀI SẢN NỢ : 31.544
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN NGÀY 2/3
3 Tiền gửi NHTM khác 300 3 Chứng chỉ tiền gửi 11.040
Trang 8
BÀI TẬP 5
1 Tính H1
+ Vốn chủ sở hữu = 3500
+ Tổng nguồn vốn huy động = 6.000+14.000+10.500 = 30.500
H1 = (3.500/30.500) x 100% = 11,475% > 5%
Mức vốn huy động của ngân hàng khá cao, khả năng thanh toán tốt nhưng đứng trên góc độ huy động vốn nếu đây là ngân hàng có đầu cho vay trung bình thì hiệu quả chưa cao
2 Tính H3
+ Vốn chủ sở hữu = 3.500
+ Tổng tài sản Có rủi ro qui đổi
CHUYỂ
N ĐỔI
HỆ SỐ RỦI RO
TSC RỦI
RO
A TỔNG CỘNG GTTSCRR NỘI BẢNG
1 Tiền mặt
2 Tiền gửi ngân hàng
3 Tiền gửi NHTM khác
4 Tín dụng
- 20% là C/KThương Phiếu
- 30% tín dụng có đảm bảo bằng BĐS
- 50% tín dụng không đảm bảo
5 Đầu tư
- 3000 dự trữ thứ cấp
- 5.000 trái phiếu công ty
6 TSCĐ
7 Tài sản Có khác
B TỔNG CỘNG GTTSCRR NGOẠI BẢNG
1 Bảo lãnh vay
2 Bảo lãnh thanh toán
3 Bảo lãnh dự thầu
800 3.000
300 24.700 5.000 7.400 12.300 8.000 3.000 5.000 1.000
600 2.500 3.500 4.000
100%
100%
50%
0%
0%
20%
100%
50%
100%
0%
100%
100%
100%
100%
100%
100%
27.660
0
0
60 21.000 5.000 3.700 12.300 5.000
0 5.000 1.000
600 8.000 2.500 3.500 2.000
H3 = (3.500/ 35.660) x 100% = 9,81% > 9%
Mức độ rủi ro thấp, NH sử dụng vốn an toàn
2 Gỉai quyết cho vay
Vì nhu cầu vay của một khách hàng 9.500 vượt quá 15% vốn chủ sở hữu của NH, nên NH chỉ cho vay : 3.500 x 15% = 525 và vẫn đảm bảo H3 > 9%
Nếu NH cho vay 9.500 thì :
H3 = (3.500/ 9.500+35.660) x 100% = 7,75% < 9%
Để đảm bảo H3 >9% Với X là số tiền mà NH nên cho vay ta có :
H3 = (3.500/ X+35.660) x 100% > 9%
Vậy NH nên cho vay số tiền : X < 3228,89
Nếu xét về giới hạn cho vay thì ngân hàng nên cho vay 15% vốn chủ sở hữu
BÀI TẬP 6
Trang 9Xét cho ông V vay 290 triệu theo các số liệu
- Khả năng trả nợ : 400 triệu ( tài liệu 1)
- Hàng hóa cầm cố : 70% x (400 – 20) = 266 ( loại trừ hàng hóa ứ đọng 20 )
- Tổng dư nợ cho vay một khách hàng theo luật : 15% x 2000 = 300 triệu
- Khả năng có thể cho vay thêm của ngân hàng :
Trước khi cho vay :
H3 = 8,2% như vậy Tổng TSC rủi ro qui đổi = VCSH/H3 = 2000/8,2% = 24.390
Nếu X là số tiền cho ông V vay và cầm cố hàng hóa hệ số rủi ro 100% và để
H3 = 2000/(24.390+100%X) > 8%, giải phương trình ta có : X = 609 triệu
Căn cứ 4 điều kiện trên NH quyết định cho ông V vay 266 triệu
BÀI TẬP 7
1- Xét cho bà Cẩm vay 400 triệu đồng
+Khả năng trả nợ : 480 triệu
+ TS đảm bảo : 70%x(600-70)=371 triệu
+ Tổng dư nợ cho vay của 1 khách hàng : (15% x 2800) – 140 = 280
+ Khả năng còn có thể cho vay thêm của NH
Trước khi cho vay : H3 = 9,6%, Suy ra: tổng TS Có rủi ro qui đổi : 29.166,67 triệu Nếu X là số tiền NH có thể cho bà Cẩm vay: Tổng TS Có RR qui đổi =
29.166,67+X.100% và H3 > 9%, X = 1944,44
Qua 4 điều kiện trên, NH cho bà Cẩm vay 280 triệu
2- CÂN ĐỐI CUNG CẦU THANH KHOẢN
* CUNG THANH KHOẢN
+ Nhận TG trong ngày : 700
+ Thu nợ : 300
+ Thu lãi cho vay : 150
+ Bán cổ phiếu công ty A: 150
+ Dự trữ sơ cấp : 900+2100+100(TG NH khác vượt trội)=3100
+ Bán dự trữ thứ cấp : Dự trữ thứ cấp : tỉ lệ thanh khoản x Tổng nguồn huy động đầu Ngày= 8%x(6000+12500+11500)=2400 Bán dự trữ thứ cấp : 85%x 2400=2040
TỔNG CUNG THANH KHOẢN : 6440
* CẦU THANH KHOẢN
+ Cho vay : 280
+ KH rút tiền trong ngày : 3400
+ Trả lãi TG : 100
+ Duy trì DTBB cho ngày hôm sau : tỉ lệ DTBB x Tổng NV huy động cuối
ngày=3%x(6000+12500+11500+700-3400)=819
+ Dự trữ vượt mức tính cho ngày hôm sau : 1900
+ Mua cổ phiếu công ty B : 330
TỔNG CẦU THANH KHOẢN : 6892
Vì TỔNG CUNG THANH KHOẢN < TỔNG CẦU THANH KHOẢN, thiếu tính thanh khoản: 6892 – 6440 = 389, để bù đắp khoản thiếu hụt ngân hàng vay qua đêm 389 vì ngân hàng có khoản thu nợ 800 vào ngày hôm sau
3- LẬP BẢNG CÂN ĐỐI CUỐI NGÀY 8/6
- Tiền mặt : 900 (dự trữ vượt mức ước tính)
- Tiền gửi tại NH : 1000+819 (dự trữ vượt mức ước tính+ DTBB)
- Tiền gửi NH TM khác : 400-100 ( tiền gửi NH khác vượt trội)
- Tín dụng : 21540+280-300=21520 (cho bà Cẩm Tú vay 280, thu nợ 300)
Trang 10- Đầu tư : 9000+330-150-2040=7140 (mua CP Cty B 330, bán CP Cty A 150, bán DTTC 2040)
- TS Có khác : 320+100 (trả lãi TG 100)
- TG khách hàng : 6000+500-400=6100 (huy động TG 500, Thanh toán TG 400)
- Tiết kiệm : 12500+200-3000=9700 (huy động 200, thanh toán 3000)
- Tiền vay : 389+300=689 (thanh khoản thiếu 389 vay qua đêm)
- TS Nợ khác : 1160+150=1310 (thu lãi cho vay 150)
Tiền gửi tại NHTM khác 300 Chứng chỉ tiền gửi 11500
BÀI TẬP 8
Ứơc lượng thanh khoản hàng quí:
Tổng cho vay đầu kỳ : 20000+180000=200000
Tổng tiền gửi đầu kỳ : 100000+20000+150000=270000
QUÍ 1
Tổng cho vay quí 1: 10000+(180000x110%)=208000
Tổng tiền gửi quí 1 : 100000x100%+15000+(150000+3000)=268000
THANH KHOẢN DỰ KIẾN QUÍ 1 : (200000-208000)-(270000-268000)=-10000
QUÍ 2
Tổng cho vay quí 2 : 17.000+(180.000x 101%) = 198.800
Tổng tiền gửi quí 2 : 100.000x98%+18.000+(153.000+3.000)=272.000
THANH KHOẢN DỰ KIẾN QUÍ 2: (200.000-198.800)-(270.000-272.000)=4000
QUÍ 3
Tổng cho vay quí 3 : 15.000+(180.000 x 105%)=204.000
Tổng tiền gửi quí 3 : 100.000 x 101%+10.000+(156.000+3000)=270.000
THANH KHOẢN DỰ KIẾN QUÍ 3: (200.000-204.000)-(270.000-270.000)=-4.000
QUÍ 4
Tổng cho vay quí 4 : 17.000+180.000 x 115% = 224.000
Tổng tiền gửi quí 4 : 100.000 x93%+9.000+(159.000+3.000)=264.000
THANH KHOẢN DỰ KIẾN QUÍ 4 : (200.000-224.000)-(270.000-264.000)=-30.000 Qúi 4 có nhu cầu thanh khoản nhiều nhất
Giải quyết bù đắp thanh khoản thiếu hụt
1 Số dư DTBB : DTBB Qúi 4 = 264.000 x 10% = 26.400 (1)
DTBB Qúi 3 = 270.000 x 10% = 27.000
DTBB dư ra : 27.000 – 26.400 = 600
2 Bán DTTC : 65.000 x 23% = 14.950
3 Vay tái chiết khấu : 30.000-(600+14950)=14.450
Lập Bảng Cân Đối kế toán Qúi 4
Dự trữ bắt buộc (1) 26.400 Tiền gửi giao
dịch(100.000x93%)
93.000 Chứng khoán(65.000- 50.050 Tiền gửi định kỳ biến động 9.000