Bàng Tên bàng Trang 3,7 So sánh thị phần của Seretide và Symhicort tại một sẻ3J2 Cảch dặt ten cho các săn phảm thuốc hen có chứa hoạt 3J3 Một sồ sản phẳm thuổc hen dược áp dụng chiến luợ
Trang 1MỤC LỤCDANH MỤC CÁC KÝ HIẸU, CHỦ' VIẾT TẮT DANH MỤC CẤC BẢNG» B1ẺƯ DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ,
ĐỎ TH[
Trang 2DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỦ VIẾT TẮT
Trang 3Good Storage Practice (Thực hảnh bão quản thuốc tốt)
Inhaler Corticosteroid (Corticosteroid dạng hít)
TIẾNG VIỆTi
KHYT : Bảo hiém Y tè
B ID ¡pilar : Công TV Dược - Trang tbíễt bị Y TÉ Binh t>ịnh
C' P [> P : Cổ phan Dược phẩm
GSK : Cõng ly GlaxoSmithKline
Ha pli A REO ; C ÔNG ly cổ phần Dưạc phẩm VÀ THIẾT bị Y tể 1 lã Nội
MSD : Còng tỵ Merck Sharp tSi Dohme
Ptaarbaco ; Cỏn g IV cổ phần Dược phẩm Trung ưọng 1
Pbvtopharnia : Công ty CỔ phản Dược L IỆU Trung ương 11
Trang 4Short Action Beta- 2 Agonists (thuốc kích thích thụ thể beta- 2 tác đụng ngắn)
: Value Added Tax {Thuế giả trị gia nine) :
World Health Organization (Tổ chức Y tễ thể giới)
Trang 5Rang Tin báng T ra
nw 1.1 Mục lĩêu, vai ưòv chức nLiTHí, thành phẩn và các chinh
1.2 Một sò dặc trưng trong chiên lược kinh doanh theo cảc giai doa Tl cita chu kỷ sủng của sán phầm 4 1.3 Một sồduéii lược trong chính &ảeh sản phẫm 5 1.4 Mục Liêu, phinmg pháp, một sổ chiến lược của chinh sách iỷá
6 1.5 Đặc đtẻm về phương thức, kênh phàn phổi vã mội sổ
1.6 Mục đích, các chiên lược vả các câng cự xítc ríen vả hỗ
1.7 15 sản phim dằn đẩu thế ẹiửi về doanh số bản Hầm 2008 12 1.8 Phản tích SWOT thị trường ngành Duợc việt Nam trong
19 Sổ lĩệư về tỉnh hỉnh triền khai GPs qua mật sổ năm 17 1.10 Cốc nhõm thuốc nước ngoải và trong nước dược cấp SDK
1.11 Phản loại hen phe quản theo mure độ nặng nhç 23 1.12 Phân íoại hen phẻ quản theo rnửe độ kãém soát 24
LU Một sò hoạt chẩt düng trong dieu tri hen phe quán 27
z Các Công ty Dược phấm với các sản phẩm thuộc hen được lựa chọn de nghiên cứu hoạt dộng Marketing 31 3.1 Ưu điểm cüa Singulair so với cảc thnổc điều trị hen khác 40 3.2 hoi ích của việc sử dụng Symbĩcort SMART so vỏi Serelide và các phác 4Ồ diếu trị herí khốc 42 3J Một sô ihuỏc hen dưcrc áp dụNLỊ, chiên 1 ưựL' sán
3.4 So sánh giá của hai sản phẩm SíngLilâir và Montìgẹt 46 3.5 Cảc dặc diém vả lợỉ ích nỗi trội của Scrclidc 48 3.6 Ưu diém cùa Scretĩde Sơ với Symbicort duớa sự đánh giã
Trang 6Bàng Tên bàng Trang 3,7 So sánh thị phần của Seretide và Symhicort tại một sẻ
3J2 Cảch dặt ten cho các săn phảm thuốc hen có chứa hoạt
3J3 Một sồ sản phẳm thuổc hen dược áp dụng chiến luợc một
giá
61 3J4 Tỳ lệ chiết khẩu sản phầm SerCLidc CYứhalCr đối vói
63 3.Í8 Giả của Symbicort vã một sồ sản phàm cạnh tranh dạng
hợp ICS/LABA
3.19 Giá cùa Astlialíti itìliãléí so vởi các sân phẩm cạnh Ưanli 66 3.20 So sánh giá bản của một sồ thuốc hen năm 2009 và nätn 2010
68 3.21 Một sô sản phầm thuôc hen được áp dung chiền luực
1 71 Các Slogan khác nhau trong các tò rt7Ỉ cùa sản phàm
:; hoa hổng" dồi với sàn phẩm Montiget
3.24 Cách phân chia dịa bân hiện tại của nhỏm sản phầin
Trang 7Hỉnh Ten hình I rang
1.2 Sơ dở các tồ chức cổ quan hệ vửi hoạt dộng Marketing Dirực 8 L3 Doanh sỗ bán thuỏe luản thè gĩửỉ qua một số nảm 1 1 1.4 Phan tích thị truồng ngành Dược theo mủ hình 5 lực lnọng
cạnh tranh của Michael Poster trong giaỉ đoạn hiện nay 15 1.5 Biếu dồ tốc độ tảng trương GDP và lăng doanh thu ngân li
Dược
16 1.6 Bièu (lò lòng tri giá tiên thuõe sủ đụng và trị gỉẩ thưỏc sàn
1.7 Thị phẩn tiêu thụ Dưựe phẩm qua một sổ nãm 20
lã Sơ dố phương pháp nghiên cứu mô tả trang Marketing 32
lã Sơ dô phương pháp phân tích theo ma trận SWOT 33 2.3 Sơ dò phương phãp phun tích thị trương theo mõ hỉnh 3C 33
IA Sơ dồ liểỉi trinh ĩhũ thập thống nin theo phương pháp hồi
cửu
34 1.5 Sơ dồ trình tự tien hành phỏng van chuyền gia 35 3.1 Các yểu lổ quyết định dối với sự ra đới cua một thuốc hen
mới
38 3.2 Biêu dô doanh sô bán Singulaũ trcn địa bàn Hà Nội 41
3.5 Bỉèu dỏ so sánh chu kĩ sồng của Screti.de vả Symbicort 56 3.6 Mo hĩnlì máng lưỡi phân phủi thuốc ở việt Nam 71
z Sơ dồ kênh phản phổi ríọc quyên các sần phẩm thuốc hen
của một số hãng Dược phẩm nước ngoài tại Hả Nội
Trang 8BẬT VẨN ĐÈ
Hen phá quản {e;ọi tẳỉ là hen) lả hệrih viêm tnan tính dường hô hầp hay gộp ờ nhiều
nước tren thế giới Nỏ ãnh hưởng nhiều đển sức kboẻ, học lập vả hoạt động xẫ hội Vi vạy,hcn phả quần dược coi lằ một bệnh tý xâ hội, mang tỉnh toảiầ £ầư và lả một gánh riặng dối vởi
sự phãl trlến kinh tềj xâ hội cũa toàn cẩu.
Theo thống kê cua Tổ chức y tể thể giỏi (WHO), tỳ lệ ngkĩM mắc hen ngày cảng tâng
nhanh với Loe độ dáng sợ, dao dộng tử 10-25% dàn sỏ ọ các nước phát Iriến vả tùr $-20% à
các nước dang phát triển, Đặc biệt, trong 10 năm trử lại dày, độ lưu hành của bệnh này trên
tliể giói tẫng 100% mồi nám, nhất lả ở khu vực chầu Ả- Thiii Binh Dutmg Ty [ệ Lử vong vì hcn cũng Lăng nhanh, chi dứnq sau tỷ lè tứ vong do ung thư và Vượt lẽn tren tỷ lệ tứ vong do các bệnh lim rnạcli Hiên nay, tren thế giriri cỏ khoảng 300 trĩ ệu người mlc hen và cỏ 250-
000 ca tứ vong vỉ hen mõi nãíTk ước tinh dén năm 2025, số người mảc hen trẽn thể giới sẽtăng lẻn 400 triệu lìgưới Ở Vỉệt Nam, tỳ ]ệ ngươi mác hen chiểm khoáng 5% tlân su (Idioàng
4 ưiệu người); cỏ kliũãnu 3.000 trường họp tử vong vì hen mồi rảrn; 40% bệnh nhàn hen phải
di khám cắp cửu: 36.5% bệnh nhản hen là trê em phải nghi học vả 26,5% bệnh nhân lả ngườilẩn phải nghỉ làm trong vòng I năm qua,
Chính vỉ dặc tính nguy hiểm, khố chữa, cù RO với điển biến ngây cảng phức tạp trongviệc chan doán vả diêu tri, bệnh hen phè quán rấl dược chủ trọng nghiên cứu và dược COL lảmảnh dât mầu mỡ đá phái triển Thị Trường thuốc diều Irị Lữ 20 năm qua Vớt khoáng 4Triệt! người mác bệnh hen như biện nay ihì nhu cầu thuốc dicu trị hen ờ nước ta lả rầt lớn
Theo phác dỏ mà các chuyên gia Y lẻ đưạ ra mức thắp nhất cưng, lẻn tới 500 Iriẹu USD tiền
ihuoe mỗi ndm, Vì vậy, việc cung ímg thuốc đầy dủ kjp thỏi các thuốc đièu trĩ ben phể quảnhiệu quả, an toàn, chẩt lượng lả một vàn đê mang tỉnh ăôn^ còn trọng còng tác ẹ lì 3 ru sóc
sửc khoè và phòng chừa bệnh ehọ nliân dạn,
Trong vỏng vài rám trờ lại đáy, bên cạnh nhưng Lbuốc dicu tri hcn cổ diển, Lhj trườngDược phẩm Việt Nam da xuẳt hiện nhiều thuốc MỚI , ƯU việt của các Cồng ty Dưực phim
hảng dầu thể giói như: GlaxoSmithKliae, Astra-Zeneca MSD, nochrmgerdngelhcứn,,,, tạo
8
Trang 9nên một thi trường thuốc điều trị hcn phe quản khá Cậiìh (ranh và sõi dộng, diip ỬJiụ ngảýcảng tốt hem nhu cẩu cừu chữa ngưòù bệnh.
Đổ có được lợi nhuận, thì phần mong nuidn mồi Cõng ty đều tì ưa ra những chínhsách vả chiến lược Marketing cho sản phẩm của minh ở tửng thời điểm khàc nhím, Tuy nhiên,việc vận dụna các chính sách vả chiểu lược tro na hoạt dộng Marketing dối vói nhỏm ihiỉổc
náy cụ thế rà sao, tỉnh hiệu quả thể nào và những dặc thù cùa nó có phù hụp vói các VCU
cầu của Marketing Dược hay không? Vời mong muôn được học tập vá nghiên cửu những vắn
dề Irén, chủng lôi mạnh dạn tiến hành dỏ tài :
“Nghiên cứu hoạt dồng Marketing nhóm tliiỉóc ílicu trị hen phế quan
trên thị trường Hà Nối11
Vởĩ aie mue tiêu chính như sau:
L Phần tích việc vận dụng các chinh sách và chiến lirọc Marketing nhem thuốc điều tri hen
pbể quăn cua một sơ Cõng [V Dược phẩm nước ngoải vả trong nưởc trẽn thị trường Hã
>Jội tứ náttii 20Ö7 dén năm 2010
2. Phản tích một số dặc thủ về thị trưởng Ihuốc diều trị hen phe quản ảnlì hưởng tói vịệc ápdụng cậẹ chinh sách và chiến lược Marketing nhỡ ni thuốc nảy*
Từ đó, đề xuải một sá kĩến iìgỉĩị nhảm góp phần quản ỉý vò ììàttg cao hiệu quả hoạt động Marketing ữược nơi chưng và hoạt đông Marketing nhỏm thìiổc điêu trị hen phê quản nới riêng
9
Trang 10LI.Ỉ.2 tìềii, vai trờ, chửi' nàng, thành phần MỜ các chink sách Marketing: Hang
1,1 ĩ Mục tic», vai trỏ, ehĩre nã II g, (hãnh phần vả lác chính sách
Màrkeĩitỉg hẫn hợp (Mữrketirỉg ' ntỉxỉ lâ eữc chiến lược, giải pháp, chiền thuật
Lồng hợp từ -Sự nghiên cứu, tim tòi âp dựng và kll hợp Tihuẩn nhuyễn cả bổn chánh sách của chiến I ƯÍTC Marketỉng trong hoàn cảnh thực ti In,, thôn gian, không gian, mặt hàng, mục
tiỏu cụ thể dế phát huy sức mạnh tảng hợp của bốn chính sách (13)
[Marketing [11]
M ỤC TIÊU
Lợi nhuận.
l ạo LỢI till cạnh tranh.
An LOAN trang kinh DOANH
V AI TRÒ
Macro Marketing: kểt nổi giua sản xuểt và liéu dóng, Micro Marketing; lá) các hê (hổng con, cầu thanh nên Macro Marketing, có vai trò tícp cận trực tiếp vủri thị trướng và íìhu cẩu của khách hảng.
Chức nạng
Chửc nủng làiTilhìch ủng sản phrtrti VỎĨ 01 hu cần thị tníòng-
Chửc nâng phân phổi.
Chửe nàng tiêu thụ hàng hoá.
Các tầảúili phẩn L Ơ
bân của Marketlng
- L Ả NHŨNG PHẦN TỬ TẠO ren CÁU trúc Marketing, DÒ
LÁ : san PHẨRTỤ giá, phàn phoi, XÜC tien VÃ hồ trợ KI
Chinh sách sán phẩm.
Chính sảch giã, Chính sảẹh phan phôi Chinh sách xúc liển vả hỗ trợ kinh doanh-
i.L J.J Marketing hận hạp (Marketing - mbệĩ
Trang 11Hinh 1.1 : liftil rlfeÂTLli phẨn lao nín Marketing - ntijfc
MARKET ING-M]
X
1
1
Trang 12ỉ, 1.1.4 Các cỉỉíiỉh sách cứa Marketing: ù) Chỉnh sách
sân í*hum:
MARKET ING-M]
X
1 2
Bàng 1,2; Mệt sổ chiền lirọc trong chính sách sản phắnt [ 10,15,1Ã Ị
ra thi tnurởtig.
Chiền rộng: nhỏm hảng Chiểu dải: kéo đài sổ lưọng sản phảm trong mồi nhóm thiển lược phát
cô (lặc tinh nổi trội.
tTẻn thi trưong ditục khách
Đinh vị đưoc các mục tiêu, các chi sô phù hợp với sự phái uicn của sàn phầm tren
Chiín lược phát
Irĩên bã« bỉ sán
phẩm
* Bão bi sản phẩm lả lìhững vật đung chứa dung, bảo vộ vả quảng cáo cho sản phâm.
* Chãến lưực ihiếi ke hno hì bẩp din.
■ ChiểĩT luợc Ihay dổi thiết Chiên lư ore
phát trien tiliãn
hiệu sin phâm
* Nhẫn hiệu sản phẩm lả [Ặp hợp tên gọi, kìcụ dăng, bicu tượng.
Iilĩìlt
vc f kiẻu phong chữ, mã II sẳc.,.baặc hẩt củ đỉk điểm nào
■ Chien lược dại lẻn nhăn hiệu * Chiến lược mỡ rộng giòi hạn sứ dụng tên tihẫn hiệu.
của chu kỳ sống cũa sản phẩm [13]
Chín muồi Suy thoi í
M ỤC tiêu Tạo sự phản
biệt dốỉ với sán phẳm vế đùng :liũ.
Tủi đa hóa thi phản.
Tẻi da hỏa lợi
T IHUÂN dồng thỏi giử vững thí phần.
Loại bỏ sản phẳm lỗi thơi
vả bọ sung sồn phẩm mới.
D OANH sá Thấp, híp ]ẻ:
nhiều nstiràri chun biểt sân phẩm; rnột so
Tâng nhanh, bởi lẻ sán
phâỉTi tliãni nhập dả
Tăng manh vả d# dirứKtiẻm.
Giảm ngây càng mạnh.
Chi plií Caạ, nhảm giới
tlriộu và thức dẩy CÌỄu ihụ sản phàm,
Trung Mnh:
chi phí vin phiìi duy trl ứ nnửc hợp lý.
Gỉàm bổi
Thẩp-Lọi nhuận Hau như chưa
cổ, thậm chi chẩp nhạn lỗ.
Đằ xuảt hiện
vả tửng bưửc tầng nhanh.
Tăng nhanh tới mức Các;
nhât.
Giảm liẽtì tiẾp.
K HÁCH
liàng
Người cỏ tư tưcmg đoĩ mỏi,
Thị trườrcạ, đại chúng.
Thị irưỡng dại
Lạc hậu, Doi thu CẠNH
tranh
BẲT đẩu
Giam nhanL Giá cả Giả cả cỏ xu
hướng cao,
Giá cả vản gia nguyên hay có giâm dỏi chui.
Giá nrữngúmg htìăc (Mnh
LIU trự kỉnh
(loanh
Quãng cảo dè
Cữ dược nhận thức về sản phẩm.
XÚC TIẾN BẢN HÁNG mạnh
Níu bật cảo lợt ích tạo sự
ưa thích sùn phâm Duy tri chi phi xúc tiến hán hàng
Duy iri hoặc tàng quảng, cảo Tảng xũc tiền bán hảng
de kích thích (ăng sử dụng.
Giãisi hoạt đung xúc ũcn
và hỗ trọ kình doanh [ới mửc cần thiết để duy trì ldhách
Băng 1+4: Mục tiêu, [>hwug pháp, một sổ cliíén lirợc cứa cliírili sốch giâ [11,13]
Muf tiêu của
! 1
Một số chiến
lirực cú» chinh
sách giả
Mệt sổ t hiển Itrọc
Khải rỈẸin Chiến ỉirợc
mật 0â
*■ Trang cùng các dỉều kiện cơ bản và cùng một khỗi lượng hảng, mửc giả là như nhau dổi với tất cả các khách háng.
Chiến ÌÌĨỢC gỉà lỉnh hoạt
F)ua ra cho khách hảng khác nhau cảc mửc gĩã khác nhau trong diẻj kiộn CÍT bản và cùng khỗi lượng.
Chiến tược
giá “hởi vàng"
Dựa vầo yếu tố thời co dể dưa ra mửc giá cao tốt đa cho sân phẩm ngay tir khi tung sân phầm ra thỉ ỉnrcmẹ nhàm thu lợi nhuận cao Chiền tược
già ỉtgự ti m ị
Giá cả giảm xuống cùng với chi phi.
Chiên ỉtíực íĩỉà “Xẩm
r Dịnh giá thcip, trong thời gian dải dê cỏ thẻ hán dược hang lioá với khối lượng lớn.
Chiền ỈĨỈỌC
định gỉ à khuyên mãi
Là hình thức đièụ chỉnh giã tạm thài nhảm
hỗ trợ cho câc hoạt động xúc rĩOn vả hỗ Irợ kinh doanh.
Chiền ỉược định
Chiến ỉtcựo gỉá én định
r Gìả cả không thay đỗi tron ạ mội thỏi gian dái
Trang 13CJ
tỉỉinĩi sách ghSrt Diỉầỉĩ
Bins L5: ỉlệc điềm về phinạrng thức, kênh phân phối và mệt số chiến lưgc cứa
chinh sách phân phối Ị131
Chiến ỉ trực phán phối chọn Ịọc
Chiến ỉtrựi phân phối ĐỘC quyền Các nhả kỉnh
doanh phân phoi rộng khắp VỀ TÔI
đa sản PHỀM của minh trẽn th|
TRƯỢNG
W Lựa chọn một SỘ trung elan cố khả năng Lốt nhát phục
vu cho hoạt dộng phân phổi cùa nhà sán xuất trên một khu
'*■ Chì chọn một trung gian duy nhẩt ờ mỗi khu vục thị trường, độc quyển phản phố ĩ sản phàm của doanh NGHIỆP ,
Trang 141.1.1. Marketing Dutfc:
/ Ỉ.2, ỉr Khái nỉệm về Marketing Dưực:
“Marketing Dược thực chát ỉả tong hợp cảc chính ¿ách, chiền lược Marketing củữ thuềc wỏ nhằm thơá rtĩđrí nhu cầu của bệnh nhân vá nhằm phục rạ chăm sớc sức khoe cộng đong Ngoải các mục tiêu, chức nàng của Marketing thông thường, do đặc thừ nẽng của ngành vêu cầu Marketing Được Cữ nhiệm vụ: thuốc được hổn ra đũng iùợi lỉiUẩc, thing già, đủng Sớ htựng, đủng ỉủc vờ đứng nới [12,13]
hỉ.2.2 Bán chất của Marketing Dược:
Bám chất của Marketing Dược là ứvực hiện chẩm sỏc thuốc đáp ứng, thoả màn chonhu cẩu diều trị hợp lỷ (Pharmaceutical Care) clìử khỗng phái lả chỉ sản xuầl hay kinh doanhLhuồe [12*13]
/ ỉ.2.3 Đặc điẽrtt của Marketing Dirựt:
(ỉ) Clìừìỉt Sik h xủc tiến yg hĩ> trơ khih dtìỉiith:
Bans 1.6: Mile «lích, fảc chill'll Iirựe và các cõng cụ xúc tiến và hu trụ' kinh
dDiHBh [13]
Mụe díeti
■=■ Đầy mạnh việc bản hàng r Tạo thé Cậrửỉ tranh, Truyền đặt thông tin v| săn phim vả hỉnh ành cùa Công ty tới khách hảng.
Lả via khí cạnh tranh trên tturomg trường,
Một số
cliĩỂiỉ lucre
Chỉèn liiợc kéo: nhảm kích thích nhu câu của người tỉcu dùng.
Chién tược dây: lả chiến lược nhằm dày hảng hoả ra thị trường một cách hỉậu quả nhit vứi khổL lượng lon nhẩt ứvông qua các phân tữ truing, gian,
Trang 151 BÁt cử đem vị, té chức, cớ nhân ttàơ quan tâm đển việc sán xuất, kình doanh.
-► Dòng trao do« quyền Sử bửu về sảtì phầm
- — Dỏng ihcinli loan
< » Dỏng thõng tin
Hình 1,2: So- đồ các tổ chức cỏ quan hệ vỗi hoại dọng Marketing Dirạc
i Hoạt động Marketing Dược phát đáp ĩhìg 5 đúng (5 rights): [12,13]
( I ) Đ ủ ra Lĩ jhuggi
- Cang cáp ihuoc đáp ứng đủng chữ như ứúư điều trị bệtih (thuỏe nào chửa bệnh nào).
- Cung cắp thuỏc đàm hảứ chất htợng (phải cung cấp thuốc (heo đúng loại Dược
chấL dứng hàm lượng ghi trẽn nhãn) Kgoải những yẽu cầu kiểm nghiệm đá khăng địnhchit lượng thuốc hiện nay, cỏn theo xu hướng quản ]ý chit lượng toàn diển theo các tiêuchuẩn kỹ thuật: thục hành tốt sản xuắt thuốc (GMP), thực hãnh lòt kiểm nghiệm thuốc(GL-Pk thực hành lốt tổn Lrử thuốc (GSP), thực hành tốt phân phối thuổc (GDP), thựchành nhã thuốc tot (GPP)
- về pháp lý : ĩỉĩuắc đỏ jphải được phép ỉưu hềnh irềỉt ĩhị trường.
- Phàĩ nắm bẳí được xư hướng CM3 mó hình bệnh tát ỉroĩĩg khu vực má cóng ty hoại động Từ đó mới xấc định dược nghiên cứu, sàn xuất và kinh doanh thuổc gì, hao
nhiêu dẻ phủ hụp với nhu cầu thực Lổ cùa thị trưòmm
chằm sỏc thuốc đều có ihề tiên hành Marketing Dime [ ] 2J 3]
Trang 16(2) Dtitift sÁ lưotia:
- Phái thực hiện íủỉng và dit liều diều trị.
- Phải xảc định sẻ Ỉtỉựng thuốc sề sản xuắi' kỉnh doanh dề tuns ra thi Truông (đàm
bào ổn định cung - ciu)
- Phải xấc định quy cách dỏng gỏỉ Sâử cho phù hop với ỉhị trường mục tiêu (Bệnh viện, hiệu thuổc bản lè ).
(3) Eúngjìm:
- Thuốc phàỉ được băĩi ờ những Cữ sở hợp pháp.
- Nơi xuất nhập khâu thtíấc phái đám báo hợp phép.
- Với thune kê don (dọ Rác sĩ kê don và chỉ cò Du í,re sĩ được quyển phím phát): “dứngnơi” iâ yếu tổ dược chọn trước
+ Phải thiết lập kênh pỉìâtì pli¿j hon hợp gồm nguôi bản buỏn, bẩn le Bệnh viện, Bệnh viện lu
vậ liệ thõng Y té nhã nước nhảm phán phổi thiỉẩc kẽ đơn cỏ hiệu quá Vị trí của BN
và việc Lhỉéi lụp kènh phán phổi sẽ tới ảnh hường tứi vị trí của nhã SáN XƯấT, tởi việclưu kho, phát triển khu vực bân vả phương tiện vận chuyển thuốc
+ Phai duy trỉ mói quan hệ tét với các phần từ khác của kềnh phản phủi Vỉ vậyf
nhung người bán buồn bản le vả Rçnh viện phải là một thể thống nhất vái chinh sáchphân phôi của nhà sân xuất
(4) Đúng, ¿ját
- Phải tìm cách đặt ra gití mà cỏtìg chúng có thể chép nhận dược (phán tích Chỉ
phí - lỉiệiằ qua trong Kỉnh lề Dược) Dữ dó; các nhả Marketing Dược phải xem xct các y
cu tổ: bãn chẩt cua thị trường, giá cùa SỒĨ1 phẩm canh tranh, giá nghiên củu và triểnkhíii-
- Sự lỉnh hom irong việc đật gĩá trong các trường hợp khác nhau khi bán sò lượng
km, khi bán le cho Bệnh viện, bản cho thầy tliuểc
Oií? cá phái ôn định.
(5) Đúng lúc:
Thể hiện tính kịp thời và thuận tỉện trong cung ủng thuác:
Trang 17+ Phàỉ sễn sàng ỉíảp ứtìg nhu càu ỉhiỉắc,
+ Phai đảm bảo cho bệnh nhản mua được Ihuốé đứng thời gỉarỉ mù họ cẩn và thuận lọi
nhai WHO kỉiyén cáo: cảc địa diểm bân thuốc cho cộng đồng được bo ưi thuận lụi để
cho người bệoh đi bàng phương tiện thông thường tửi nơi cung cẳp thuốc niầi khoáng 30phút
+• Thài gỉáỉtgiởi thiệu sảtt phẩm cần xác dịtìỉì đủng ỉủc dễ dăm bảo cung cắp dược nhìẻu dicing tin nhất, tạo nhu cầu ti cu dùng tren thị Lrưẻmg ỉ ĩ 2.4 Mue tiều của
Marketing Dư ve: [12,13]
- Mục IẼỂ11 sửc khỏe: Dược phẩm piưũ ilặi chắt lượng tét, hiệu quà và an toản.
- Mục tiẻu kinh tể: SãN xuấì & Kí) phai có hiệu quả dé cò the ton tại vả phát ựĩln.
/ 1.2.5 Vai trò cứa Marketing Dược: 1 12.13]
Trong quán |v vĩ mọ: Marketing Dơọrc dóng va ỉ trò quan trọng,
- Trong quàn lý vi mỏ: Marketing Dược dỏng vai trỏ quyết định chiến ỉuực Marketing
cm công ty nó không chỉ mang tính Y tể mà cả tinh Kinh te * Y te.
/.Í.2.6 cuire nũng cùn Marketing DirựC: giồng Marketing [12,13] ỉ 1.2,7
Vai ỉrờ Cita Marketing để ì vời ngành Dược:
Marketing iằ mật hô phận không thể thĩểĩỉ đĩiỢù trong ngành Dược Nõ gắn kết nhiều Ìữìh vực của ngành phức tạp náy với nhau vả lã nểĩĩ ỉớng hơạt đọng cita các DN thành đạt [12,26,30]
Hoạt dộng Marketing sè nhận ra nhu cảu rề mệt sổtt phảm và cung cap cho bộ phận nghiên cứu vả phải triển (R&D), Bộ phận R&D sề dira m các thông tin vả các bằng
chửng khoa học về: cơ ciìế hoạt dộng, chi dinh, chồng chì dịnh của ìhtiổe Marketing sd chuyển tói các thông Un nảy dền thầy thuốc, bệnh nhãn, các nhà quân lý và ỉà cơ sở chữ
hạ trước khi quựểt định sử dụng thuốc [12,26,3 0]
Trang 18VỂ Ịf h ait pkểĩ Ỉiỉiiấ c: Một thuốc không thể tự nỏ đễn ilược íủ ill nốc của tác nhà
thuồc, dại lÿ và các khoa Dược Bệnh vĩệra mả phải nhở den hệ íỉĩộng kênh phán phổi Trong dó, hệ thẳng bán buồn gỏp phần đật biệì quan trọng trong Marketing
Dirực [12,26,30]
vể giả thuốc, Người bệnh thường cỏ cảm giác cao do không duợc mậc cả vả thiếu thòng
tin về thuỂc Khi Cậĩth tranh dã đỏng góp mật phần iàm hạ giá ihuẩc [12,26,30]
Xác tỉẽn mi hỗ trự kĩtỉĩỉ đơữtth: đũ thuốc vã giã dửng, nhưng cỏnq ty vẫn iliất hại
nếu thĩcu hoạt dộng này
Khâng ihẻ sử đụng thuốc nếu khủng bict vè:: các đặc tính của thuộc, thuốc ít trọc sử dụngnhư thể nào và khỉ Hão, nén cản thỉ mua ử đfiu ,
Tuy nhiên, gia trị của các thõng tin mà các cóng ty đưa ra chù yếu và mục đích thương
mại, nhưng thòng tin cỏ kfi nhái cho các cỏn tỉ ty Điêu này phụ thuộc vào uy tín và danh
tỉểng cùa các Còng ty, cứa TDV và cúa chỉnh thầy thuốc
1.2. VÀI NÉT VÈ Till TRƯỜNG DƯỢC PHÀM THẾ GIỚI:
Till trường ũirọrc phẩm Ihê giới troné những nảm ạần đây cô sự gia tâng mạnh mẽ, thểhiện qua doanh số bán liên tục tâng qua các năm
Doanh sỗ bẩn toán cẳu (tỷ USD)
2001 2002 2003 200 4 2005 2005 2007 20Q8 2000 Nâm
Trang 19(Ngtíẩĩt: /Ađ$ Health 2009)
Bâng 1.3: Doanh số hân rlvuồc TO ả rí tliể giỏi qua mật sổ num
Trang 20Trong so 10 sän pham dän däu ihe giai ve doanh so bin nam 2009, eö
2 san phäin thinx thuoc dien tri hen phe quin, do lä: Scretidle cua
häng GlaxoSinithKliiie vä Singulair eiia häng MSD.
Barg L7: 15 san phäm dän diu th£ glöi ve doanh sä bin näm 20Ü9
San phäm Tong doanh so hän ttäm 2009 fry
USD)
?'Äif nt xip hang
Trang 211.3.VÀI NẺT VỀ T111 TRirởlNG Dược PHÀM VIỆT NAM:
Giai đoạn 2006-2007: Ngành Dược ficp lục phát trien với tóc độ cao, khoảng
18-20%'rãm Việt Nam gia nhập \VTO mang lại những thuận lợi cũng như khó khán dio ngànhDuợc.Năm 2006-2007, ngành Dược đật dược tổc độ lãng trường cao trong hổi cảnh nen kinh
lé Việt Nam dang trên dà plìảt triển Dây cũng lả giai doạn mủ các contỉ ly Dược phàm dã dạtdược chửng nhận GMP-ASEAN đây mạnh dẩu íư GMP-WHO Việt Nam gia nhập WTO cónhữrạ ảnh hướng nhát dinh dển ngành Dược Dê lì cạnh những titilan fợí về mỏi trưứng đầu
tư, liếp cận cũng nghẹ mơi đỏn một lượng vổn dẩn tư lổm có cơ hội lựa chọn rigtiẶn nguyênliệu da dạng vài chi phỉ iiop lý , ngành Dược phai đỗi dần với không ỉl khỏ khản như: nảng
lực cạnh tranh yến, thiểu hiểu bíẻt các quy định VC sở hừu trí tuệ; thicu von kỹ thuật cồng
nehộ; đòi mặt với cac doanh rì ũ, hiệp Dược phẩm nước ngoài trẽn một sàn chơi bỉnh dăngkhi chính phũ cam két giảm thuế suất thuế nhập líhầu; nới lòng chính sach vợi cấc doanhnghiệp Itước ngoái
Giai đoạn 2008-21 KIM: Ngành Dược Việt Nam có những chuẩn bị và chù dộng hội
Iiliập với các nirửc trong khu vực và trốn ihé giớỉ nhẳm đảm hão cune cấp dlì thuốc có chãilượng và án loằit Ngồnh Dược Việl Nam đang bước vào thơi kỳ cạnh tranh theo cấc nguyên[Ác cạnh tranh cơ bần kề rĩr khi vịệt Nam tiểrt hãnh cỏng cuộc “dổi môi" chuyền dồi tử cơchế kế hoạch bơả - tập truno sang co cité kinh tể thị trương và tiến trinh hội nhập kính tể qưổc
lé ngằy cảng sâu, rộng Sau hữti 20 năm phải trien trong môi trường cạnh tranh, cò thẻ khẳngđịnh thị trường Dược Việt Nam dã cơ bản vận hành theo cơ chế thị trường vợi ẹủe dặc tlìũíĩẽng cữ ã mộc ngành kLnlì đoan lì đặc hiệt, lỌiỂii này cũng cỏ nghĩa là các nguyên tắc vàquy Luật cạnh tranh dâ lừng bước phát huy tảe dụng và ngày càng dóng vai trò chi phối [rềlìthỉ trưởng
Dưới dây lả những phân tích về thị trường ngành Dược Việt Nam theo mô hình phán tích5WÜT vả theo mồ hình phân tích 5 lực lượng cạnh tranh của Michaeí Posrer trong giai doạnhiện nay:
Trang 22Bàng 1 Sí Phân tích SWOT thị trượng ngành Dirợc Việt Main trong giai đoạn
hiện nay
Trang 23ĐlÊM MẠNH (STREĐNGTliS) ĐIÉM YẺU (WEAKNESSES)
* ĩỉẻm nâng tlng trưởn g đảíig
* Chinh phũ đang khuyến
khích gia tâng sàn xuất
nguyên Vật tiện trang
nirỏEL
* Là một troue nhiittg Ihị interne ĐƯỢC phát triển thấp nhấtChảu Á chỉ tiêu cho y tế binh quần trẽn dẩu người thấp Dịch vụ châm SỐC sức khỏe kềm phíiL triển càn trở việc tiểp cận thuốc men của người dản vả việc cái thiện thị trường.
* Thuốc giả chiếm một phan ]ởd trên thị trương tiên thụ Theo háo cáo cùa liìterpol nãm 2008, sỏ lượng mẫu think giả phát hỉện tại Việt Nam rat cao (406
* Giửi Ihíệu dư li-ệu hỏ S Ừ lâm
sànig dộc quyển cho 5 nãtn
kiềm nghiệm, khuyẻn khích
cảe ráng trinh nghiên cửu
trẻn tầm thể gĩởỉ.
* l oản thanh viên WTO S R C
CÃI thiện môi trượng và khà
năng kính doanh trong dải
hạn, khảc phục các vẩn dc
trang việc kinh doanh ngành
dược,
* Chinh sách về giá Lbuừc có
xu hưỏng ugMcng về phía
bảo vệ các nhả sản xuất
* Chính phù gia tăng CAN thiep ngành công nghiệp dề bẳo vệ cảc 'Cône, ty nội d[a bẩng các rào cản thương mại hợp pháp, tuy Ithiẻn điều nảy lảm ảnh hường dổn tính cạnh
Trang 24Minh 1,4: P HÂN licli THỊ TRƯỞNG NGÀNH Dược Ihfrt» mô HĨNH 5 lực lirgmg cạnh
tranh cua lYlkhael Posícr trong giai đíiạn hiện nay Cạnli tranh nội bộ ngảnli: Ngành Dược
Eầ một trong những ngành cỏ mỏi trưởng cạnh [ranh nội bộ cao Viél Nam dã hòa minhvảo dòng chảy cùa WTO, tất cá một háng đều phải chịu sự cạnh Iríirth gay gẩl Dượcpham lả sản phẩm dặc biệt, đo vậy sự c ạnh í ranh trẽn thị tnrỡng Dược phẩm củng luỏnquỵểt liệt vả được sự quan tâm của toàn xẫ hộỉ Các doanh nghiệp Dược trong nước hiệnnay chi cỏ thể bảo chc cảc loại thuốc thòng íhirimgv cạnh tranh nhau trona; thị tnròns nhỏ,nhưng khi Việt Nam đâ gỉa iihập wTO, các doanh nghiệp mrởc ngoải ngày cảng IihicuTuy liỉện nay các doanh nghiệp Dược ruróc ngoài khống tbể SÀN XUẤT và tự phần phối tại
thị trương trong nước, nhưng khi hét thủi gian bào hộ thi nạảnh Dược 5C cỏ một tuổi
Dé LĨ*jầ »_*ưá iii£ i!I«it Um
£hdl
Í.U1Ü r-iiii
‘ Kiiãdi háng
< Nhã ĩ#iảrphữs '
Qvyénluc
Ü r=
p+tai
Ihúhltllh CLDt VW- 1'tã'Tllĩi^K VV ch ỊLỴ |hệ
Trang 25trường cạnh tranh gay gặt Lúc đố các doanh nghiệp Dược trong nước phải dưurng dầuvói các tập đoàn da quổc gĩa có cỏnE nghệ hiện dạk năng sưầt cao.
Khách hảng: Dược phẩm là một trong những mật hànứ thiết yếu, khồnu cỏ sự mậc cá
vè giả thành ncn sức mạnh khách hàn2 RẤT ycn ironE ngành nàv.
Nhả cưng cấp: Hiện nay S TICmạnh nhả cung cểp cỏn cao dú hầu hổt các loại nguyên vật liệu dể hào chế thuốc trong rìirữe dểti pliủĩ nhập khầu lừ ỉitrức ngoài Khỉ giạ nhập WTO Việt Nam có nhỉểư sụ lựa chọn hơn trong cảc thị crưùưụ, nguyên vật liệu vói chi phí thấp, diều nảy làm cho sức mạnh nhà cune cẩp giảm
Trang 26Rải* CÌJ» gia nhập: Hĩộn nay lảo gân còn cao, do các tiêu chuẩn cữa chính phủ vả
các WHO, một doanh nghiệp mời muốn í hạm gia sân xuất hay phân phối thuốc thi cầnphải đáp ứng nhỉều liêu chuẩn cao
Sản phẩm thay thế: Nhu cấu Dược phẩm là một nhu cẩu ihỉểt yếu do dỏ khó có thẻ Cỏsảíầ phàm thay thỏ chu mặt hản^ nảv
1.3.2 Vị thẻ ngành Dưut trung, nén kinh {£ Việt Nam:
Thẹo đárth giá cùa WHO, công nghiệp Dư ọc Việt Nam ô mửc đang phát trỉẻn ViệtNam dã cỏ cóng nghiệp Dược nộỉ địa, IIhưng đa sổ phải nhặp khẩu nguyễn vật liệu, du dỏnhìn nhận mộl cách khấch quan có thề nới răng còng nghiệp ]>IIỢC
Việt Nam vần ở mực phát triển trung binh - thấp Giổng như các nước lân cận, ngành
công nghiệp Dược của việt Nam phai chịu chuẩn nghèo, liồo hiểm V tẻ khõng đủ vả khôngđèu cho người dàn r.cn bệnh nhẫn phiỉ trả NHỈỀT L hơn cho sổ ihuổc mầ họ cẩn Điểu nãy
d ã cán trớ việc tàng mrởng mạnh của thị trương Chinh vi vậy cho đèn nãm 2009; chỉ tiêuchữ Y tê của Việt Nam chi chiểm 1.6% GDP
Trang 27(Nguồn: Cục Quàn ỉỷ Dược)
ilỉnli L6: ỉỉíếci (JẶ tỏng trị gỉá liền Ihtiổc Sừ dụng VM trj giã thu« sản xuất trong
IIuw qua các nămTrong, nhưng năm qua, doanh Sừ ]lược phẩm ngảv cảng íãng, chửng, tỏ n^ảnh đã gia tãng dầu
tư mạnh Đa số doanh nghiệp Dược dã rich lũy dược nguỏrì vốn khá lởn từ việc gia lãng sànlượng liêu thu và mộl phản dén từ phát hành cồ phiếu huy dộng vốn, nhờ vậy mà cảc doanhnghiệp trong MIỬC cỏ đủ khả nátỉg dể liếp tục dầu tư nàng tao nâng lực sản xuất
1.3.4. Tình hình triển khai GPs;
2002 2003 2004 2005 2006 2002 2ũós 2009 2CH0T
(Nguồn: Tông cục Tkầng kê)
Hình 1,5: Biếu đồ iổc dỏ tăng trưởng GDP và tảng doanh thu ngành Dirợc Tổc đậ tàng ỉrirỡngsan xuất, kinh dỉoaiih tlaiìổc qiia các Dâm:
2W 4M SM loco aaoo M4ÍI KÍCH) im
B Toni* giá In ttouóc san HU-flttrong núdte □ Tổng giá irj ciẻnthuức ỉử đụng
Trang 28Tính dcn thời điểm cuối năm 20-08, di có 52% các doanh nghiệp Dược (hao gồnì cà ỉãn vả đỏ
nạ Duợc) đạt dưực íicu chuẩn GMP-WHO, [rong dỏ số doanh nghiệp dạt dưực licii chuẩnGLP và GSP lần luợt LÃ 51% vả 63% T HỤC tể, các doanh nghiệp Việt Nam mới chỉ bát đầu
chú trọng đến các tieu chuẩn này (rong vài bá nỉim gàn ■ DÂY , NHUNG CŨNG ĐANG NỒ LỰC
DÊ GỈA tãng SSÍC CẠNH tranh DỀ tồn TẠỈ VẢ PHÁT TRIỀN
1.3.5. Tỉnh hình đảng ky thuốc:
Dưỡi dãy lá tinh hình cẩp số dăng ký (SDK) thuốc nârìi 2008:
Bảng UOĩ Các nhóm thuếc ntrirc ngoài và írong mrởc đarực cấp SDK trong
Bang 1.9: sế lífhi về tình hình triền khai GPs qua mật số Iiãm
(Nguổn: Ctrc Quán iỷ Dược) Theo cam kei gia nhập WTO, dến cuối năm 2010
các doanh nghiệp Dưựe Việt Nam đều phẩĩ đạt lieu chuàn của WTO vể chấtlượng sản suit (üMP-WHO) sau thởá hạn đõ các đỡánh nghiçp không đạt tiêu
chuần 5Ễ buộc phai ngừng sán xuất
1S
Trang 29Trong nảm 2008:
- Đãỉĩg kị' Thuốc ĩỉ-tmg mrớci Có 1.970 thuốc trong ỉiưóx dược cấp SDK; tập Irung vảo
các thuốc nhóm hạ nhiệt - gỉàm dau (ParacdamoL) và kháng sinh,
- Đãng kỳ íhuồự mrởc ngoài: Cớ 2,3'DO ilmốc nirửc ngoàỉ được Lắp SDK Thuốc
kháng sính vả khảng vỉỄữi cũng là nhỏm thuốc có nhiêu SDK nhất
So với ĩihửng nảm irước đây, thuốc càn xưầt trong nước đã xuất hiện nhỏm thuôc chuyênkhoa (nỉiư: lỉm mạch, ticu dưừng, thân kinh, nội tĩêi, Lầm thân, ctỉỏng ung thư, thuốc hormon
Trang 30thuốc tăc đụng đẻn máu, thuốc lẽ-mê ) Các dạng bào chế ciing đưực phái tricn htm (như:,
thuừc tác dụng kểợ dải, thuốc tiêm đõiiE khôv thuốc sủi b ọ t Đ â y kì mộc chuyển hương
rất cần khuyến khích
Tuy nhiên, thuốc khăng sinh, hạ nhiệt giảm đau vả Vitamin vin ctiĩểm tỳ lệ rất Caú sư vỏ]
sỏ lượng íl ủi cùa thuũc chuvên khoa Vỉộc nghiên cửu vã phát 1riên cấc nhỏm thuốc đáp ứng
mé hình bệnh tật ở Việt Nam trong những nảnri tởi dây cẩn đưực các nha $ản xuất tập Lnirmdầu lư nhiều hon nùíi,
1.3.6. Thị trưửng tliuoc Tắn Dirírc:
"Ihi trưởng tin Dược Việt Nam ehãa rai lảm 15 nhỏm chỉnh Trong dó, 5 nhỏm chính chiếm gần 70%, gèm cở chuyền hòa dính dường, kháng sinh, Itm mạch, thằn kinh vả hỏhấp Phần lớn thuốc săn xuất trong nuợc là thuốc khang sinh, vitamin và các thuểc bả, Phần lớn các loại ihuổc sân xuổl ở Việt Nam đểu là thuốc thông [hường, rai ít thuốc dặctrị Các loại thuốc trong nước cố ghi thành rẻ, thướng dượt sử dụng ở các Bệrih viện tuyền Cớ sỡ hoẫc Bệnh viện thông thướng Do dò, cảc cồng ty Dược trong nưức không
thể drip ứng ởù nhu cầu nộỉ địa Hon nữa do tầm lý Ihídi dùĩiÉ hảng ngoại của người
Việt Nam nên những trâm qua thị phần nội đỉa vẫn bị hãng ngoại nhập chiếm ưu thế Thị trường thuốc Việt Nam chi ch ¡ém 50% ton ồ sổ thuốc dược liều thụ, trong khi ngành Dược Việt Nam nhập khoảng 90% cảe nguyên li^u dược sử dụng trong sản xuàl.Tuy nhỉén, cộíỊg suắt dl dược cải thiện dẩn, trong quý 4 nám 200*9, Chỉnh phủ dă cỏng
bố cồng nghiệp Dược nội dĩa sẻ chiếm 60% thị phần vào năm 2010 Cải ricn các nhà
máy sàn xuái, tuần thu các tí£u chuẩn chắt lượng quốc ĩế vá quan hệ dối tâc với các
cống ty da quốc gia iã rẩt cần thiết dổi với các công ty Việt Nam đẻ đàm bào cho ké hoạch cung cẩp 60% nhu cầu thị trướng trong nước trong 203 0,
1S
Trang 31Ulnli 1.7; Thị phân tiai thụ Dirực phẩm qua một sẻ nấm
*Ghi chủ: ‘T* nghta là “dự báoT* ( ÍBRECAST ) Những
tập đoằn Dược cò tên tuổi lởn như Sanủfi-Ãv«atỉã (Pháp), GSK (Anh), Servier (Pháp), Pfỉzer(Mỹ) ti á xuất hiện taí Việt Nam vạ hoàn íoân chiêm lĩnh thị nưửng TRUNG nưức cho phân KHỦC thuốc DẶC trị CÙNG như dang L HẦM nliập SẦU HƠN nữa phàn khúc thuốc phổ thông
Gia nhập WTO, Việt Nam phải cắt bỏ việc bảo hộ tử CHINH phủ, DỈẺƯ này SẼ làm 2, ỈA tăng TINH cạnh TRANH trong ngành Dưọc TỪ phía công ty NƯỚC ngoài cũng nhu TƯ phía các
doanh nghiệp trong nẹầnh, Áp lực này đòi hỏi cãc doanh righiệp ngành Dược phải lâng việcđầu tư vảo máy móc công nghệ đê nâng cao NĂNG lục sán xuất.
1.3.7. Trình độ về cồng nghệ, nguồn nhản lực và R&D:
J„J 7 / Trình đệ công nghệ:
Trình dộ kv thuật, còng nghệ sản xuất thưồc còn thầp vả chưa dược dâu tư đủng dẳn, đangdiễn ra tinh trạnc đầu tư dãv chuyền trùng lập trong nganh Dược Hầu hẻi các doanh nglìĩcpsản xuât thuỏc chỉ lập trung vào củng, nghiệp hào chẻ dơn giản, hàm ImTng kỹ thuật thắp,trâng láp trong cảc dõnụ sần phẩm mà chưa chủ trọng phdt triển nguồn Dược liệu, it chủ ỷ dầu
tư vảo các loại thuốc chuyên khoa đặc trị, các dạng bào chế dặc biệt chính vị vậy, rtguổn
cung trong nước chi dáp ửng được 40% nhu cẩu thị trướng Mãm 200-8 các doanh nghiệp
vẫn chưa thực hiện nâng cấp dây
2001 2002 2003 200-t 2Đ05 2006 2007 200S 20tf?f 201 ữf
Ciỉã trị »cu thu õr rêe cõug IV nậj địa ■ CẼẩ ưị uLĩu dhụ rir Ễiiíig được IUK'V ngoải
(Nguồn: Cục quàn iỷ Dược}
Trang 32chuyền săn xuẨt thỉ sẽ phải Ihu hẹp phạm vi sản xuất vả chi được phép gỉa cõng các sanphẩm cho nhửng doanh nghiệp co tiêu chuẩn GMP Trong sỏ 174 cơ sở sản xuắt tần Dược,
mới chỉ có 59 cơ sớ đfit tiêu chuẩn QMP (thực hành tỗt sản xuất thuốc) VỚI tồng doanh thu
5.369 tỳ done 115 cơ sờ chua đạt GMP cỏ doanh thu 874 tỷ đồng Vì vậy, các doanh nghiệphiện nay dang nâng cấp các đã}' chuyền hiện đại thèo tiẽu chuẩn <|ũốc lể vì chi cỏ lập trungdiu tư theo chiều sâu, nâng cấp dây chuyển sán XLiắt thi các doanh nthĩệp Việt Nam mũi cỏih¿ tồn tại trang môi trưòrng, cạnh tranh khoe liệt này
LV7J Cổng tác RẪD
Cõng lãc K&D chưa được coi trọng Cảc doanh nặhĩệp Việt Nam thiếu chuyên món
cũng như nguồn tài chinh dẻ hồ trợ cho cong tác K&D Thay vảo đỏ, tũr tâu Việt Năm đa lảnơi đe các công tv đa qưỏc gia tiễn hành thủ nghiệm lâm sảng
Việc dẩu tư cho một nghiẻn cửu mõi vỏ cùng tổn kem, trung binh phái màt lỡ năm với chiphí lừ 12-15 triệu USD Hơn nữa các doanh tighiêp ch ạy ihẽơ nhu càu trưửc mãt của thịtrường vả hạn chê vê trình dộ nhân lực, còng nghệ Iléĩt chi nhập còng nghệ để sàn xuất thuôcthòng thường Do dỏ, chí phi R&D mà các doanh nghiệp Việt Nam cóng bô thường tập trungváo các dụ án mua sảm máy mỗc thiết bị mới Chi phí dảnh cho R&D chỉ khoang dưới 3%
doanh thu, đây lâ mộl tỷ lệ thắp so vửi các nước Châu Á dân số dỏng (khoảng 5%) và so với
thể giới (I2%-16%) Đe tồn tại và sổng còn, các doanh nghỉệp Việt Nam cẩn đẩy mạnh pháttrien nghiện cứu khoa học về công nghệ bào chế, cổng nghệ s-ínli hpc sãn xuất câe thuốc mới,Ihuổc thảnh phim, Dồng thòi cá chinh sách Ihu húi dẩu lư nước ngoái vảo irong lĩnh vực sânxuẩt, nghiên cửu chuvên giao còng; nghệ
1. 7 .ĩ iXgưỔtt ỉĩhúrr tire:
Nguỏn nhãn lực trinh dộ cao cỏn it, chưa dủ dáp ủng nhu cẩu Nguồn nhắn lực Tigíỉiili
Dirọc Việt Nam hiện nay vẫn còn thiểu Theo số liệu Thống kẽ vào ĩhảtig 6 Tiãin 2009 của
Cục Quản lý Dược, toàn quốc dang cọ 13,92? Dược sĩdặí họe và trèn dại học, 29.785 Dược sĩtrung học, 32.699 Dược tá Như vậy, tý !ậ Dược sĩ tại Việt Nam mời chi dai 1,5 Dược sĩ tren
1 vạn dấn Tuy nhiên, số Dược sĩ nay phan bổ không đổng đếu mỏ lụp nung 52% Lại hai
Ihồnh phố lỏn lủ TP.HCM vả Hả Nội, riêng 2 vùng Đồng hằng sâng Hồng vả đồng häng sóng
32
Trang 33Cửu l.ong đà chiếm 2>'3 sồ lượng Dwợe sỉ dại học, khiến cbo các tinh miền núi, vùng SÂU,vùng xa vần thiểu cản bộ Duọc trầm trọng Hơn nữa trinh tíó nhàn viên ngành Dược thấp vã
Ét kinh nghiệm Lbực lé Các Dưực sĩ cỏ hằng sau dạt học vả Irình độ tiếng Anh tốt rất hiểm,
đây lã một hạn chề lớn trong việc tiep cạn công nghệ tien tiến từ cảc nước phát triền,
1.3.8, Hệ Ihỉng plìâit phổi:
Hộ thong phan phổĩ cùa các câng ty Dược Việt Nam côn chồng chèo, tranh giành thịtrường, mua băn lỏng vòng c ùa nhiều doanh nghiệp Dược trong nước Hai kcnh phân phốichủ yểu vẫn lả thòng qua Bệnh viện và nhả thuốc Mạng lưỡi phäri phổi thtiổc vẫn chưa cở sựchuyên nghiệp Hoai động cùa phần lởn doanh nghiệp Dược trong iiiiức còn dựa vảo cơ chá
ưu đrii của nhả mrửc như dộc quyền nhập khau, hay dược giao phụ trách vả kha ỉ thác cácchương trinh quác nia hay của đia phươný , Trong khi cảc công tv cấp tỉnh chủ yểu phần phồicác mặt hàn a Dược phấm trong địa bàn, nẽn rnặt hảng không cỏ lửiièư sự đa dạng, lợi nhuậnihấp Hệ thong phân phổi của các cône ty Dụoc Việt Nam còn chồng chéo, tranh giành thịtrường., mua bản lủng vòng của nhicu doanh nuhiệp Dược trong nước, trong khi đó các công
ty Dược da quoi gia tham gỉa thị trường, một cách bải bản
1.4. TÔN (ỉ QUAN VÉ BỆNH HEN VÀ THUÒC ĐIÈU TRỊ HEN:
1.4.1. Giói ĩhiẻii về GI NA và vai trò ciia GlNA:
G IN A (Global Initial ívẹ for Asthma) nghĩa la Chiến lược toàn cẩu VẺ Hen ra
dõri năm 1993 [3]
Mạng lưới của G1NA: gồm các cá nhàn riêng lẻ tham gia vảo việc phổ biến vả tien hànhcác chương trinh quán lý hen tqi cẩp địa phương, quốc gia vá khu vực [3]
Càc chương trinh cửa GINA: [3]
- Cãc hướng dẫn đỉ ều trị vầu bão cáo
- Ngây hen toán du.
- Website GINA: svwvv.ginastEiina.org
- Cảc s ang ki én cùa các khu vục
- Các hội nthi của GINAr
- Cảc tài liçiL hướng dẫn của GINA: (có sản ưcn website GINA).
33
Trang 34- Chiến lược toàn cầu về phổng ngừa và quấn lý hen (GÌN A guideline): hiện my đã có G
ỈN A guideline 2002, GINA guideline 2006, GINA guideline 2009.
- Hướng dẫn bỏ túĩ: Phòng ngửa và quản lý hen
- Hương dẫn bõ tủi: Phòng ngừa vả quản lý hcn trê cm
- s Iưỏng dần dành cho bệnh nhân hen vả gỉa đỉnh của hụ
Vai trò của GĨNA guideline trong cộng đong Bác sĩ điểu trĩ hen: Gỉ MA guideline dựatiên bảng chửng, hướng đến việc chần doản quân lý vàphông ngửa
hen phá quàn, dược cậỹ nhặl hảng loựi - là tải liệu chỉnh thốngdể ủẩcBác sĩlồm
cản cử vả lảm theo khi điểu trị hen phế quân cho bệnh nhan (3)
1.4.2. Định nghĩa hen phe quán theo GXNA;
Theo GI NA năm 2006:
"Hen phể quản là một bệnh lý viêm dượng thở, trong đô có nhiêu tế bào vả thảnh phin tểbào tham gĩa, Vi,èm m$n tỉnh dường thử kết hợp với tàng phân ứng của đường dẫn khí lồi«xuểt hiện khò kM, khổ ihậ, nặng NGỰC , vả ho dặc biệt là về ban dem hay sáng sớm tái di táĩ
lại Các giai đoạn này thường kết hợp với giới hạn luồng khi lan tũả nhung hãV thay đồi theo thời eian, thường có kM TtìEìR phục hồi tự nhiên hay sau điều trr [3]
1-4,3 Phân loại lien theo GINAỉ
Đề khổng chế, kiểm soát heo, G ỉ NA guideline 2002 đâ phân loai hcn theo mức độ nặng
n Nhẹ - kẽo dải Cỏ nhiều cơn trong tháng (1 cơn/tuàn )
n Trung binh - kéo dải Có nhiều crm trong tuần
IV Nạng - da ỉ dẳng 1 làng ngày lén cơn và khỏ Itìở lien tục
34
Trang 35ỉ 43 2 Phủìi títụi hen iheứ tttữĩ: đự kiểm sơàl:
Việc phân loại hen theo mức itộ nặng, nhẹ thương mang lính nguyên lấc* thiếu linh
hoạt vỉ diễu biẻn của hen thưừriụ tháy đổỉ, luôn phụ thuộc vảo việc phát hiện sớm, điếu tri
dung vả theo dỗi kiẻm soát hen tổt hay khổng lốt- Do (ló, dẻ theo dõỉ xử tri hen có hiệu quả
thiết thực tại cộng dồng, GiNA gmứeiỉììÊ 2006 đã nhẩn mạnh việc đánh giả diều trị và theo dõi bệnh nhẫn dựa trẽn mủrẹ dộ kiếm soẩt hon là dựa vảo tnửc độ nậriỄ (quán ly hen dựa vào kiểm soái lâm sàng) [3,9]
Ir4,4, DỊch tl học bệnh hen:
Hen lã một trong những bệnh mạn tính thường aặp nhắt trên thế giói Hiện nay cả thể giới
co khoảng 300 triệu người bị hen Độ juu hành trung bình lằ 5% doi YỞi người Ị ớn, 10% đối;
Băng UI2: Plìân loai hen phé quản theo mức độ kiểm soái [3]
Đ ẶI DIỄM
K IỂM SOÁT ( TẤT CẢ CÁC TRIỆU
K IÊM SOÁT MỘT PHẨN ( BẮT TỨ TRIỆU CHỨNG
K HÔNG KIỀM SOÁI
Tuy nhiên, GỊNA gnidệỊỉm 2Ử09 khỏng dưa dặc <fièm "cơn kịch phát” vào
phân loại hen nữa
35
Trang 36với trê duờỉ 15 tuổi vả 20% đổi với tre nhủ nhi Tỷ lệ hen nói chung Ị cả người lớn vả trẻ em)
vần g ia tăng nhiều mặc dũ chương trinh kiềm soát hen dã dược triền khai, một số nước đầ cổ
kế hoạch khổng chể Dự KỈCN NÃM 2005 loàn thế giới CQ khoảng, 400 triệu người! bị hẹn
(tang thêm too triệu người 30 với hiện nay) Tỷ lệ từ vong cũng táng lèn fộ rệt, hãng năm côkhoáng 20-25 vạn người tứ vong dử lien, [9]
Ỡ Việt Nam hiện nay chua có số thảng kề chinh xác về tỳ lệ mác Cling như tữ vonẹ dohen, nhưng neu dự linh khoảng 5% thi chủng la cỏ khoáng 4 triện người bị hen vã chic ehản
lỵ iệ tử vong khỡng phai lã thẩp, do độ lưu bảnh Hen tăng, phát hiện diều tri không kịp thời,
SỨ
ĐỤNG riìuổc không đũng, chit quan coi nhẹ việc quần lý, kĩẻni soát hen lại cộng đọng, [9Ị
1.4.5. Nguyên nhân của sự gia tâng tỷ lệ mac vả tử vong do hen ĩ [9]
* Tinh trạng ỏ nhiễm môi trưởng sửng vỉ xâ hội
* Lạm dụng sù dụng thuốc, hóa chit trong chữa bệnh vả dõi sáng sinh hoạt hảng ngấy,
* Khi hậu và thời tiết thay dồi
* Nhịp sổng khan Inrun g* hiện dại nhiều Stress
* Kiến thữc phòng chong hen, chương trinh khổng chể kiểm soát hen chưa dược trien khai Lòt
1.4*6 Điều trị và chim sỏ-c hem [9]
- Hen có thể kiềm soát dược, 85% trường bợp từ vong do hen cỏ thể ngân chặn nếu thựchiện nghi em chính chường trinh khởi đỏna; toàn cầu phông chổng hen (GINA)
- Nghiên cứu GOAL (Gaining Optimal Asthamfl Control) khẳng định các mục ti€u cùađiều trị hen ỉà đặt dược vả duy tri kiểm soát hen mà không có những tác đụng phụ từviệc dieu trị, kiềm soát hen gảy ra
- Quan điểm diều trị hen hiện nay của ÜJNA gồm 4 yểu tố;
2. Phát triển quan hệ dồng hành Bác sL'bçnh nhản
3. Nhận diện và giảm tiép xúc veri yéu tỗ nguy cơ,
4. Oãnh giã điểu trị vả theo dût hon,
5. Xử lý các đợt kịch phải.
36
Trang 37Trong đố, cãc íhuỗc hên tham gia vảo yểu tố thử 3 - dieu trị đe dạt dược líĩềin soảt hen.
Ĩ.4.Ò.Ẩ Mục đích điều trị, kiềm soátiteu dtrực GINA xác định ỉà: Ị9J
- 1 Lạn í hể đán mửc thẫp nhắt (hoặc không còn) xuỉt hiện triệu chửng vảo ban ngây.
- Hạn chế đến mức llìầp nhất (hoệe không còn) suất hiện diu hiệu thức giấc vảo ban dcm
do xult hiện triệu chủng hcn
- Khống cỏn XLiẩí hiện cơn hen kjch phái
- Không phải lìhập viện cắp cửu
- Hạn ché dến mức iháp nhất (hoặc khíkre, còn) sử dụng thuốc cắt con hen Khỏng cỏ tảcdụng phụ của thuuc phái thay đổi diều trị
- Chửc năng phối (lưu lượng đỉnh) trở lại binh tlìiiờrm
ỉ.4.6.2, Dỉếit trị dế đọ ỉ đưọtc \'ã duy trì kiếm saải hen kiêm soát hen: [9] a) Điều
lij dẻ dat được kiếm sừat hen:
X iBmrc 1: Thuốc cát cơn khỉ cần
- Thuốc SABA dạn«; hít dược khuyên dùng dê điều trị cit cơn
*- Biròc 2: ThuẪc cẳi cơn củng với một thuốc ngừa con.
- Conicostẹroid he dạng hít (ICS) hển thắp dược khuyến cáo nhu là diều trị kiểm sớảt ban dău chớ bệnh nhàn ở mọi lửa tuồi
- Cảc thuốc kìẻm Sữát thay thể bao gồm Leukotrien thích hưp cho những bính nhàn khắng thc hoặc kbiỏng muốn dùng Corticosteroiể dạng hít,
4- BtEỗc 3: Thuốc cất cơn cùng vớt một hoặc hai thuốc ngừa con
- Đối vôi người lỏn và trẻ vị thánh niên, phối họp ICSlièii ihẩp với LABA dạng híi ở dạng, phối hợp trong cùng một đụng cụ liit hay các thuốc riêng rỂ
- Đồỉ vóỉ trẻ em: lãng ICSđên liêu trung hỉnh
- LABA hu không đuực sử dụng t!ưn ir| liệu
ị- Blrởc 4: Thuoc cắt con cùng vói hai hoặc trên hai thuốc n«ữa cơn
- ICSIỉều cao hoặc liều trung binh phối với LABA
- ICSIiều cao hoặc liều trunsỉ bình phối hợp vói Leukotricn
37
Trang 38- Thcophyllin phỏng thích kéo dài lièu thấp thêm vào ÍCSiiều cao hoặc liểu imng bình phối hợp vởi LA BA.
4 Bu#c 5; Thuốc ữảl cun tụng them phương pháp ngửa cơn
- BÀ sung Corticosteroid uảne vào các Ihuếc ngửa con khác cố thể cỏ hiệu quả íihumg
phương phổp này «hưởng kèiiì với tác dụng phụ nghiêm trụng
- Them kháng ỊgE vào các thuốc ne ưa com khác cải thiện kiêm soát hen dơ dị ửng.h) l;?iỂuM dể diiv trỊ kiếiìvsoái lầẽiv:
- Hạ bậc diều trị khĩ hen dược kiềm soảL
- Tâng bậc đĩêư trị khi hen mat kiêm soát
1.4.7, Cic nhỏm thuốc dùng trong điều tri hen:
Có 2 Loại thuổc dũng trone diều trị hen:
- Thỉiỏc giãn phê quân: dỉaíi.g dẻ lập lai sự lưu thông eủa dường dần khí băng cách
chỏng co thát hệ thông phế quản nhò
38
Trang 39- Thuoc chong viầm: dùng dể khổng chế vả loại hô quá trinh viêm do cơ chẻ dị
ling
Bảng 1.13: Một số hoạt chất dùng trọng diễu trị hen phi quản [3,5*6.9,14,15,1
/, ỈSĨ/iám tkuởc giã tỉ pitẽ quản
ỉ, Nhỏm thưỏc kkh ỉ hích thự ỉhể hi'¡tí-2 gỉứO cám (ihuởc cirởỉtg beta-2 Adrcnergỉc}:
1.1 Thuốc kích th ích bcta*2 tác dụng n^ẩn
(SABA: Short Acting Bétci-2 AgonỈÃtó)
SalbiitmnọlMcíaproiorerọlFenoterolBainbuterolTcrbiitalin
l ,2 Thuốc kích thích bctH-2 lác dụng kéữ dải
(LÀBÁ: Long Acling Bcta-2 Aganỉcts.)
Formal crolSalmeterol
2: Theophị ỉỉiĩĩ và dẫỉt chái TbeophylinAmĩnophyỉin
ĩ Nhồm thuốc khảng Cholinergic {ỉhuẩc hìíỳphỏ giao cám)
3 J Khảng Cholinergic lác dụng ngân Ipratropium
Qxjtropium3.2, Khảng Cholinergic tđc dụng dải Tiotr opium
39
Trang 40• “Nghiên cửu đảnh gí á quá trình áp dụng các chính sách, chiến lược Mârketílìg Dượcphẩm tại thị Ưưõng Việt nam trong giai đoạn 199G-2004" - Nguyễn Trường Thành(2005),
■ "Khảo sát hoạt dộng Marketing cấc săn phâtn cùạ CôniJ ty Áslra-Zencca tại Việt Namgiai đoạn 2003-2008” - Son Thi Lan Anh (2009)
■ “Khảo sát vả nhận dạng chiền lược Marketing cùa Cône ty GSK tại Vi.pt Nam giaiđoạn 2006-2wr - I ổng Nguyễn Thải Sơn (2009)
4, Thưổc phổi hợp giữa kích thích thụ thế
beta-2 vổ khảng Cholinergic
Salbutamol -t- IpratropiumFen Otero] + Ipratropium
IL A/iỡnr thtíẩc chông viêm
ỉ Các chề phẩm chứa CơnteQÌd
1.1 Cãc chế phẩm Coiticosterữiddơíii thuần
BcclomcthasonTriamcinolonBudesonideFluticasone1.2 Các dhc phầm Carticostcrũiđphối hợp
Betlomethason + Salbuiamo]
Fluticasone-» SalmeterolBuđesoníde + ĩontitìterol
2 Nhóm thuốc chóng viêm khóỉĩg phải Cữrỉkứỉd:
2,1, Nhõm thuổe d6í kháng Leucotriken Monte] uka St
Ncdncromỉl2,3 Nhỏm Ihuốc kháng Hislamin Ketotifen
1.5 MỘT SO »t TÀI NGHIÊN CỨU TRƯỚC IM > có LIÊN QUAN:
Hiện tại, có một số dể tải có- liên quan đén vỉậc nghiên cửu hoạt động
Marketing trẻn thị trudng Dược phắin Việt Nam nôi riêng vả thị trường thuốc
dièu trị hen phé quân nói chung, đỏ là:
40