1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI VÀ LỜI GIẢI SỨC BỀN VẬT LIỆU

22 987 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 2,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yêu cầu: 1 Xác ñịnh phản lực tại các gối và vẽ các biểu ñồ nội lực xuất hiện trong dầm theo a q ,.. Yêu cầu: 1 Vẽ các biểu ñồ nội lực xuất hiện trong trục.. Yêu cầu: 1 Xác ñịnh phản lực

Trang 1

ðề thi môn: Sức Bền Vật Liệu

ðẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM Học kỳ II, năm học 11-12

Khoa Xây Dựng và Cơ Học Ứng Dụng Mã môn học: 1121080

1) Xác ñịnh [ ]M theo ñiều kiện bền

2) Vẽ biểu ñồ biểu thị góc xoay của các mặt cắt ngang

Bài 2: (2 ðiểm)

Một hệ gồm 4 thanh giống nhau có chiều dài a , mô ñun ñàn hồi E và diện tích mặt cắt ngang F liên kết

và chịu lực như hình 2 Tính chuyển vị thẳng ñứng của nút A (∆yA) theo P , a , E , F

Bài 3: (4 ðiểm)

Dầm AD liên kết và chịu lực như hình 3a, mặt cắt ngang như hình 3b

cm / kN

12

=

σ ; q = 50 kN / m; a = 0 , 4 m Yêu cầu:

1) Xác ñịnh phản lực tại các gối và vẽ các biểu ñồ nội lực xuất hiện trong dầm theo a q ,

2) Xác ñịnh kích thước b của mặt cắt ngang theo ñiều kiện bền về ứng suất pháp

Bài 4: (2 ðiểm)

Dầm AB có ñộ cứng chống uốn EJ = const, chịu liên kết như hình 4 Lực P ñặt cách gối A một ñoạn z

Xác ñịnh phản lực tại gối A theo P , a , z

- Hết - Các công thức có thể tham khảo:

3 CN

x∆ = ;

36

bh J

S L

S

ρ

J M x x

i i i m k

F E

N N

∆ (Hệ kéo-nén với const

F E

N N i i m

k = trên chiều dài l i);

- Cán bộ coi thi không cần giải thích gì thêm

b) a)

b b

b

b 2b

P=qa

D C

B A

B

A P

1 4

3

2

Hình 2

Trang 2

ðÁP ÁN SBVL Mã môn học: 1121080 ðề số: 42 ðợt thi: Học kỳ II, năm học 11-12 (ðA có 02 trang)

Bài 1: (2 ðiểm)

1) Xác ñịnh [ ]M

Phương trình tương thích biến dạng tại C:

4 4

C 4

C AB

M d

16 1 , 0

M d

15 1 , 0

M 0

GJ

a M GJ

a

=+

ρ ρ

ρ

- (0,25ñ)

M 4839 , 0 M

BC

max

d , 3

M d

M d

16 1 , 0

d M 31

90 2 , 9523 16 d

16 1 , 0 G 31

a M 16

1 cos 30 N cos 30 0 N N N

P N

; P N 0 P 30 sin N 30

sin

N

2 0

3 N

P 2

1 N 0 N 2

3 P 2

3 2

1 P 2

1 1 P 1 P EF

a a EF

−+

9 Y 0 a 4 Y 2

a a q a P M

qa 8

23 N 0 a N 2

a a q a P M

Biểu ñồ lực cắt (hình 3c) - (1,0ñ) Biểu ñồ moment uốn (hình 3d) - (1,0ñ)

2) Xác ñịnh b

b , 1 b

b

b b , 0

60

217 b b , 0 12

b b b b , 0 12

40 5 , 0 19 60 353

10 217 128

qa 19 60 353 b

10

b 19 b 217

60 128

qa

353

3

2 3

2 4

2

σσ

Trang 3

Bài 4: (2 ðiểm)

Hệ siêu tĩnh bậc 1, hệ cơ bản như hình 4a Các biểu ñồ moment uốn do X 1 = (hình 1 4b) và do P (hình 4c) gây ra trong

hệ cơ bản - (0,5ñ)

EJ 3

a a 3

2 a

P a

3

2 z 3

1 z a z a P

z a z a X

2

11

P 1 1

9qa/8

7qa/8 15qa/8 23qa/8

9qa 2 /8 17qa 2 /8

D C

B A

Trang 4

ðề thi môn: Sức Bền Vật Liệu

15

=

cm / kN 10 2

cm 10

F = ; a = 1 , 2 m Yêu cầu:

1) Xác ñịnh ứng lực trong các thanh BD và CD (2 ñiểm)

2) Xác ñịnh [ ]P theo ñiều kiện bền (1 ñiểm)

3) Nếu cho P=200 kN, tính chuyển vị thẳng ñứng của ñiểm C ( )∆yC (1 ñiểm)

Bài 2: (6 ðiểm)

Dầm AD có module ñàn hồi E, liên kết và chịu lực như hình 2a, mặt cắt ngang như hình 2b

cm / kN

3 CN

x∆ = ;

36

bh J

S L

ρ

J M x x

i i i

m k

F E N N

∆ (Hệ kéo-nén với const

F E N N i i

- Cán bộ coi thi không cần giải thích gì thêm

Lê Thanh Phong

h h

F F

bh 3

A

P a

Hình 2

2b b

b b b D

C B

A

P=2qa q

M=qa 2

a )

b)

Trang 5

ðÁP ÁN SBVL Mã môn học: 1121080 ðề số: 43 ðợt thi: Học kỳ II, năm học 11-12 (ðA có 02 trang)

1 1

CD 1

k

2

2 P 2 N

0 a 2

2 N a X a P a

a 2

1 2 a 2 2

2 2

2 a

=

EF

Pa 1,4142 EF

Pa 2 a 2 2

2 P

1 2

2 X

1 2

2 P 1 2

2 2

2 2

2

1 2 P F

P 1

10 10 2

120 200 1 2

4 EF

Pa 1,6569 EF

Pa 1 2

4 a 2 P 1 2

=+

17 Y 0 a 6 Y a a 4 q a P

M

qa 6

19 N 0 a 6 N a 4 a q a P

M

Biểu ñồ lực cắt (hình 2c) - (1,0ñ) Biểu ñồ moment uốn (hình 2d) - (1,0ñ) 2) Xác ñịnh [ ]q

1,3571b b

14

19 b

b

2

b b , 0 b

2 2 3

84

457 b

2

b b 14

19 12

b b b

b 14

19 b 12

cm

kN 0,5233 cm

kN 50

11 6 23 84 433

14 457 72 a

b 23 84 433

14 457 72 q 14

b 23 b 475

84 72

qa

433

2 3 2

3 4

A

P a

X 1

a C B

A

P a

Trang 6

a 3

qa 72

3

a 3

qa 27

a 3

qa 3

11

(0,25ñ)

a 8

a q 3

2

a 3

qa 8

a 3

qa 2

a 3

2 3

qa 27

qa 18

349 f EJ

1 EJ

M

M

y

4 4

6

1 i i i k

11qa 2 /3 8qa 2 /3

17qa/6 5qa/6

13qa/6 19qa/6

D C

B A

P=2qa q

Trang 7

ðề thi môn: Sức Bền Vật Liệu

Hệ gồm thanh AC cứng tuyệt ñối, các thanh BM và BN có module ñàn hồi E, diện tích mặt cắt ngang F

và ứng suất cho phép [ ]σ Các thanh liên kết và chịu lực như hình 1

cm / kN

11

=

cm / kN 10 2

E = ; q = 60 kN / m; a = 0 , 9 m Yêu cầu:

1) Xác ñịnh ứng lực trong các thanh BM và BN (2 ñiểm)

2) Xác ñịnh F theo ñiều kiện bền (1 ñiểm)

cm 20

F = , tính chuyển vị thẳng ñứng của ñiểm C ( )∆yC (1 ñiểm)

Bài 2: (6 ðiểm)

Dầm AD có module ñàn hồi E, liên kết và chịu lực như hình 2a, mặt cắt ngang như hình 2b

cm / kN

3 CN

x∆ = ;

36

bh J

S L

S

ρ

J M x x

i i i

m k

F E

N N

∆ (Hệ kéo-nén với const

F E

N N i i

- Cán bộ coi thi không cần giải thích gì thêm

Lê Thanh Phong

h h

F F

bh 3

N M

C B A

a a

P=qa q

b 2b

b b b b b

D C

B A

M=qa 2

q P=3qa

a)

b)

Trang 8

ðÁP ÁN SBVL Mã môn học: 1121080 ðề số: 44 ðợt thi: Học kỳ II, năm học 11-12 (ðA có 02 trang)

1 1

1 1

3

2 qa 3

7 N 0 a 2

3 N a X 2

a a q a

a 3

3 3 8 a 1 1 a 3

2 3

2 EF

Pa 3

28 a 3

2 qa 3

3 3 8

28 qa

3 3 8

3 3

28 X

+

=+

3 3 8

21 qa

3 3 8

28 3

2 qa

28 qa

3 3 8

28 F

F

qa 3 3

8

+

=+

≤+

=

σσ

Chọn F = 10 , 5 cm 2 - (0,25ñ)

3) Tính ∆yC

cm 0,0893 cm

20 10 2

90 6 , 0 3 3 8

28 3 2 EF

qa 3 3 8

28 3 2 EF

a N 2

L

2 2

2 2

+

=+

17 Y 0 a Y 2

a a q a P M

qa 10

63 N 0 a N 2

a a q a 6 P M

Biểu ñồ lực cắt (hình 2c) - (1,0ñ) Biểu ñồ moment uốn (hình 2d) - (1,0ñ) 2) Xác ñịnh [ ]q

1,3182b b

22

29 b

b

3

b b , 0 b

2 2 3

132

1129 b

2

b b 22

29 12

b b b

b 22

29 b 12

cm

kN 1,5892 cm

kN 40

12 5 37 132 3

22 1129 a

b 37 132 3

22 1129 q

22

b 37 b 1129

132 qa

3 2

3 4

N M

C B A

a a

P=qa q

P=qa q

A

X A

Y A

Trang 9

3) Tính y A

Tạo trạng thái “k” (hình 2e) và biểu ñồ moment uốn M của trạng thái “k” (hình k 2f) - (0,25ñ)

1 3 qa a 2

a 3

2 3 qa a 2

a 5

qa 5

18

(0,25ñ)

a 8

a q 3

2

a 7 5

qa 40

a 5

qa 25

a 3

2 5

qa 75

28

a 8

a q 3

a 5

qa 15

qa 120

43 f EJ

1 EJ

M

M

y

4 4

6

1 i i i k

b b b b b

a

289qa 2 /200 7qa 2 /5

12qa 2 /5

3qa 2

17qa/10

3qa/10 33qa/10

3qa

D C

B A

M=qa 2 q

B A

Trang 10

ðề thi môn: Sức Bền Vật Liệu

ðẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM Học kỳ III, năm học 11-12

Khoa Xây Dựng và Cơ Học Ứng Dụng Mã môn học: 1121080

Bài 2: (2 ðiểm)

Trục AE có ñường kính tiết diện d, ñược ñỡ trên hai ổ ñỡ tại A và D Trục chịu tác dụng bởi một lực tập trung tại E và các moment xoắn tập trung tại B, C, E như hình 2

Biết: [ ]σ =12 kN / cm 2; a=10 cm; P = 20 kN Yêu cầu:

1) Vẽ các biểu ñồ nội lực xuất hiện trong trục

2) Bỏ qua ảnh hưởng của lực cắt, xác ñịnh ñường kính d theo thuyết bền 4

Bài 3: (4 ðiểm)

Dầm AD liên kết và chịu lực như hình 3a, mặt cắt ngang như hình 3b

Biết [ ]σ =14 kN / cm 2; b = 1 cm; a = 0 , 5 m Yêu cầu:

1) Xác ñịnh phản lực tại các gối và vẽ các biểu ñồ nội lực xuất hiện trong dầm theo a q ,

2) Xác ñịnh tải trọng cho phép [ ]q theo ñiều kiện bền về ứng suất pháp

Bài 4: (2 ðiểm)

Dầm AC có ñộ cứng chống uốn EJ =const Chịu lực phân bố ñều q trên suốt chiều dài của dầm như

hình 4 Hãy xác ñịnh phản lực tại gối B theo q , a

- Hết - Các công thức có thể tham khảo:

3 CN

x∆ = ;

36

bh J

S L

ρ

J M x x

i i i

m k

F E

N N

∆ (Hệ kéo-nén với const

F E

N N i i

- Cán bộ coi thi không cần giải thích gì thêm

Lê Thanh Phong

Hình 3

b) a)

Pa 3Pa

Trang 11

ðÁP ÁN SBVL Mã môn học: 1121080 ðề số: 45 ðợt thi: Học kỳ III, năm học 11-12 (ðA có 02 trang)

Bài 1: (2 ðiểm)

a

L 1= ; L 2 = a; L 3=2 a Xét cân bằng thanh AC (hình 1):

P 2 N 0 a P a

3 N 0 a P a

N

P 2

3 3 N 0 2

3 N 2

Pa 2

27 3 17 a 2 2

3 2

P 3 a 2

3 3 2

P 3 3 a 2 P 2 EF

1 L EF

Biểu ñồ lực cắt – hình 2b - (0,25ñ) Biểu ñồ moment uốn – hình 2c - (0,25ñ) Biểu ñồ moment xoắn – hình 2d - (0,25ñ) 2) Xác ñịnh ñường kính d theo thuyết bền 4

Ứng suất pháp lớn nhất do M gây ra và ứng suất tiếp lớn nhất do x M gây ra xuất hiện tại cùng một ñiểm trên cùng z

d , 0

Pa

=

d , 0

Pa 2 d , 0

10 20 13 1

, 0

Pa 13 d

d

Pa 1 , 0

13 2

3 1 d , 0

Pa

3 2

3 2

max 2

τσ

8 N 0 a N a a q a P M

qa 3

7 Y 0 a Y a a q a P M

Biểu ñồ lực cắt (hình 3c) - (1,0ñ) Biểu ñồ moment uốn (hình 3d) - (1,0ñ) 2) Xác ñịnh tải trọng cho phép

b

2 3

3

3

1160 b

b 2

11 12

b b 2 12

b 10 b

cm

kN 1804 , 0 cm

kN 50 36

14 1 1160 a

b 36

1160 q

b

qa 1160

36 b b 1160

3

qa

3 2

3 3

2 4

Pa 3Pa

Trang 12

64 a 4 3

2 a

172 a

4 3

1 a 4 qa 2

1 2

1 a a 8

a 4 q 3

2 a 3

2 a qa 2

25 2

1

EJ

2 2

2 P

43 qa 64

3 3

172 X

N

11

P 1 1

4qa/3 qa

2a

q

P=qa M=qa

D C

B

b

b 5b 10b

EJ

q

C B A

a 4a

1

M

0 P

M

X 1

Hình 3

Trang 13

ðề thi môn: Sức Bền Vật Liệu

ðẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM Học kỳ I, năm học 12-13

Khoa Xây Dựng và Cơ Học Ứng Dụng Mã môn học: 1121080

Thời gian: 90 Phút

Không sử dụng tài liệu

Bài 1: ( 3 ðiểm)

Thanh AB cứng tuyệt ñối, liên kết và chịu lực như trên hình 1 Các thanh chống CD và BD làm cùng loại

cm / kN 10

; m / kN 10 q

; m 5 , 0

1) Vẽ biểu ñồ nội lực xuất hiện trong trục

2) Xác ñịnh ñường kính d theo ñiều kiện bền

Bài 3: (3 ðiểm)

Dầm AD liên kết và chịu lực như hình 3a, mặt cắt ngang như hình 3b

Biết [ ]σ =10 kN / cm 2; b = 8 cm; a = 0 , 6 m Yêu cầu:

1) Xác ñịnh phản lực tại các gối và vẽ các biểu ñồ nội lực xuất hiện trong dầm theo a q ,

2) Xác ñịnh tải trọng cho phép [ ]q theo thuyết bền ứng suất pháp

Bài 4: (2 ðiểm)

Dầm AC có ñộ cứng chống uốn EJ =const Chịu lực phân bố ñều q trên suốt chiều dài của dầm như

hình 4 Hãy xác ñịnh phản lực tại gối C theo q , a

- Hết - Các công thức có thể tham khảo:

3 CN

x∆ = ;

36

bh J

S L

ρ

J M x x

i i i

m k

F E N N

∆ (Hệ kéo-nén với const

F E N N i i

- Cán bộ coi thi không cần giải thích gì thêm

M=qa 2

P=2qa

D C

B A

b) a)

D C

B

A

3a

4a

Trang 14

ðÁP ÁN SBVL Mã mơn học: 1121080 ðề số: 46 ðợt thi: Học kỳ …, năm học 11-12 (ðA cĩ 02 trang)

Bài 1: (3 ðiểm)

5 / 4 cos

;

5

/

3

sinα = α= ; AC= a sinα=9 a / 5 ; CD= a cosα=12 a / 5

Đây là hệ siêu tĩnh bậc một Chọn hệ cơ bản như trên hình 1a Phương trình chính tắc:

11 P 1 1 P

1

1

11 X0 X/δ

δ + = ⇒ =− - (0,25đ) Xét cân bằng thanh AB (hình 1b) - (0,25đ)

1 2 1 1

1 1

3

5 qa 6

25 N

0 5

a N a X 2

a

32 a 4 1 1 5

a 12 3

5 3

50 5

a 12 qa 6

25 3

25 qa 32

3 3

50 X

16

25 qa

16

25 3

5 qa 6

25 qa 16

25 F F

cm 79 , 0

200 7 2

, 0

M 7 d d

3

ττ

Bài 3: (3 ðiểm)

1) Xác định phản lực và vẽ biểu đồ nội lực

qa 8

23 N 0 a 4 N 2

a a q a P

M

qa 8

17 Y 0 a Y 2

a a q a P

M

Biểu đồ lực cắt (hình 3c) - (0,75đ) Biểu đồ moment uốn (hình 3d) - (0,75đ) 2) Xác định tải trọng cho phép

3 3

4

5 12

2 / b b 12

b b

0 cm

kN 60

10 8 2 417

160 a

b 2 417

160 q

b

qa 160

2 417 b b

4 qa

128

417

2 3 2

3 3

2 4

D C

Trang 15

2 a a 2

1 a 3

2 a

1 a 4

3 a 2

qa 3

1 a 3

2 a 2

qa 2

1 a 2

1 a 8

a q

1 X

N

11

P 1 1

21qa 2 /8 13qa 2 /8

23qa/8 7qa/8

9qa/8 17qa/8

2b

b

2b

b q

M=qa 2

P=2qa

D C

B A

b) a)

Trang 16

ðề thi môn: Sức Bền Vật Liệu

Thanh cứng tuyệt ñối AC có chiều dài AB=BC=a, chịu liên kết gối tại A và ñược chống bởi hai thanh

1 và 2 tại C và B như trên hình 1 Các thanh chống này làm cùng loại vật liệu có module ñàn hồi E, diện tích mặt cắt ngang F Xác ñịnh ứng lực trong các thanh 1, 2 và tải trọng cho phép [ ]q theo ñiều kiện bền

cm / kN 10

; cm 4 F

=

τ ; a = 0 , 3 m; d = 2 cm Yêu cầu:

1) Vẽ biểu ñồ nội lực xuất hiện trong trục

2) Xác ñịnh tải trọng cho phép [ ]M theo ñiều kiện bền

Bài 3: (3 ðiểm)

Dầm AD có module ñàn hồi E, liên kết và chịu lực như hình 3a, mặt cắt ngang như hình 3b

cm / kN

11

=

σ ; q = 15 kN / m; a = 0 , 5 m Yêu cầu:

1) Xác ñịnh phản lực tại các gối và vẽ các biểu ñồ nội lực xuất hiện trong dầm theo a q ,

2) Xác ñịnh kích thước b của mặt cắt ngang theo ñiều kiện bền về ứng suất pháp

Bài 4: (2 ðiểm)

Dầm AC có ñộ cứng chống uốn EJ =const Chịu lực phân bố ñều q trên suốt chiều dài của dầm như

hình 4 Hãy xác ñịnh phản lực tại gối B theo q , a

- Hết - Các công thức có thể tham khảo:

3 CN

x∆ = ;

36

bh J

S L

ρ

J M x x

i i i

m k

F E

N N

∆ (Hệ kéo-nén với const

F E

N N i i

- Cán bộ coi thi không cần giải thích gì thêm

Lê Thanh Phong

b

b 2b b

b D

C B

C

B

30 0 q

A

4M 3M

A

M

Trang 17

ðÁP ÁN SBVL Mã môn học: 1121080 ðề số: 47 ðợt thi: Học kỳ I, năm học 12-13 (ðA có 02 trang)

Bài 1: (3 ðiểm)

Hệ siêu tĩnh bậc 1, chọn hệ cơ bản như hình 1a Phương trình chính tắc:

11

P 1 1 P

1 1

2 0 1

0

2

30 cos a a

a 3 1 3

a 3 3 a

qa 3 3

a 3 qa 3 EF

3 X

3 qa

3 1

3 1

kN 100

10 4 3

3 1 a

F 3

3 1 q F

qa 3

2 , 0 M d

13 Y 0 a Y a a q a P

M

qa 3

5 N 0 a N a a q a P

M

Biểu ñồ lực cắt (hình 2c) - (0,75ñ) Biểu ñồ moment uốn (hình 2d) - (0,75ñ) 2) Xác ñịnh [ ]q

b 17 , 1 b 6

7 b

b

b b , 1 b

2 2 3

2 2 3

6

11 b b 6

7 b 2

3 12

b b b b 2

1 b 6

7 12

C

B

30 0 q

A X1

a)

2M 5M

M

4M 3M

Trang 18

[ ] [ ] cm 3 , 514 cm

11

50 15 , 0 11

14 qa

11

14 b 6

b b 11

6 qa

4 2

σσ

1 a 3

2 a

43 a

3

2 a 2

qa 9 2

1 2

a a 8

qa 3

2 a 3

1 a qa 2 2

1

EJ

2 P

43 qa 3 24

43 X

N

11

P 1 1

b

2qa 2qa/3

qa

7qa/3 2qa 2

13qa 2 /18

qa 2 /2

qa 2 /2

D C B

9qa 2 /2

2qa 2

a f3 f2 f1

ω3

ω2

ω1

C B

M

Trang 19

ðề thi môn: Sức Bền Vật Liệu

ðẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM Học kỳ II, năm học 12-13

Khoa Xây Dựng và Cơ Học Ứng Dụng Mã môn học: 1121080

=

Vẽ biểu ñồ nội lực xuất hiện trong trục và xác ñịnh [ ]M theo ñiều kiện bền

Bài 3: (4 ðiểm)

Dầm AD liên kết và chịu lực như hình 3a, mặt cắt ngang như hình 3b

Biết: b = 5 cm; a = 0 , 4 m Yêu cầu:

1) Xác ñịnh phản lực tại các gối và vẽ các biểu ñồ nội lực xuất hiện trong dầm theo a q ,

2) Xác ñịnh tải trọng cho phép [ ]q theo thuyết bền ứng suất pháp biết [ ]σ =11 kN / cm 2

3) Xác ñịnh tải phân bố q biết tại mép trên cùng của mặt cắt qua B ño ñược biến dạng theo phương dọc

trục là εz tr , B =1 , 8 104 cm; vật liệu làm dầm có module ñàn hồi 4 2

cm / kN 10 2

Bài 4: (2 ðiểm)

Dầm AD có ñộ cứng chống uốn EJ = const Chịu tải trọng và kích thước như hình 4 Yêu cầu:

Xác ñịnh phản lực tại gối B và vẽ biểu ñồ moment uốn xuất hiện trong dầm theo P , a

- Hết - Các công thức có thể tham khảo:

3 CN

x∆ = ;

36

bh J

S L

ρ

J M x x

i i i

mi ki

F E

N N

∆ (Hệ kéo-nén với const

F E

N N i i

1

i li i i

mi ki

km

J E

M M dz J

E

M

M

Ghi chú: Cán bộ coi thi không cần giải thích gì thêm

Lê Thanh Phong

b) a)

b 2b b

2b

b D

C B

a

D C EJ B

A

2P P

B A

a a

Trang 20

ðÁP ÁN SBVL Mã môn học: 1121080 ðề số: 48 ðợt thi: Học kỳ II, năm học 12-13 (ðA có 02 trang)

Bài 1: (2 ðiểm)

a 3

4 L

; a 3

3 2 3

1

1

11 X0 X/δ

δ + = ⇒ =− - (0,25ñ) Xeùt caân baèng thanh ABCD (hình 1b). - (0,25ñ)

1 1 k 1 2

k 2

1

2

9 N 0 a P a 2

1 N a X 2

a a

a 6

3 3 74 EF

a 3 2

3 74 EF

1 a 3

4 3 3 F 2 E

1 a 3

3 2

qa 3 18 EF

qa 3

54 EF

1 a 3

4

2 P

qa 426 , 1 qa 3 74

108 qa

3 74

3 2 3

54 X

+

=+

74 2

3 9 18 qa 3 74

108

−+

qa 024 , 1 EF

qa 3 3 74

3 9 18 4 EF

1 a 3

4 qa 3 74

2

3 9 18

.

2

2 2

d , 0 M d

7 N 0 a N 2

a a q a P M

qa 2

5 Y 0 a Y 2

a a q a P M

Biểu ñồ lực cắt (hình 3c) - (0,75ñ) Biểu ñồ moment uốn (hình 3d) - (0,75ñ) 2) Xác ñịnh tải trọng cho phép

4

3 b b 2

b b , 1

3 b

y max = + = - (0,25ñ)

2 3

2 2 3

6

37 b b 4

3 b 2

3 12

b b b b 4

3 12

a a

Trang 21

[ ] [ ]

cm

kN 5141 , 1 cm

kN 40

11 5 21

37 a

b 21

37 q b

qa 37

21 b 4

7 b 37

6

qa

3 2

3 3

2 4

3) Xác ñịnh tải trọng q theo biến dạng

Tại ñiểm do biến dạng là trạng thái ứng suất ñơn, theo ñịnh luật Hooke: tr , B

z B , tr

z E ε

σ = Mặt khác, ứng suất tại ñiểm này

2 4

2 B , tr xC

B x B , tr z

b

qa 74

15 b 4

5 b 37

6 qa y

kN 40

5 10 8 , 1 10 2 15

74 a

b E 15

74 q

E b

2

3 B , tr z B

, tr z 3

Hệ siêu tĩnh bậc 1, hệ cơ bản như hình 4a Các biểu ñồ moment uốn do tải trọng (hình 4b) và do X 1= (hình 1 4c) gây

ra trong hệ cơ bản Phương trình chính tắc: δ11 X 1+∆1 P =0 - (0,5ñ)

EJ

a 9 a 3

2 a

97 a

3

8 a Pa 6 2

1 a 3

7 a Pa 3 2

1 a 3

2 a Pa 3 2

1 a 3

1 a Pa 2

97 P 9 6

97 X

N

11

P 1 1

16 P 54

97 a Pa

3

18

11 P 54

97 a Pa 6

trọng gây ra trong hệ siêu tĩnh như hình 4d - (0,25ñ)

D C EJ B

A

2P P

3qa/2 2qa

b) a)

b 2b b 2b

b D C

B A

P=qa M=qa

2

q

2a 3a

d)

Y B N C

X 1

Ngày đăng: 11/03/2016, 09:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1. Hình 2. - ĐỀ THI VÀ LỜI GIẢI SỨC BỀN VẬT LIỆU
Hình 1. Hình 2 (Trang 2)
Hình 3. Hình 4. - ĐỀ THI VÀ LỜI GIẢI SỨC BỀN VẬT LIỆU
Hình 3. Hình 4 (Trang 3)
Hình 1.  Hình 2. - ĐỀ THI VÀ LỜI GIẢI SỨC BỀN VẬT LIỆU
Hình 1. Hình 2 (Trang 7)
Hình 1.  Hình 2. - ĐỀ THI VÀ LỜI GIẢI SỨC BỀN VẬT LIỆU
Hình 1. Hình 2 (Trang 10)
Hình 3.  Hình 4. - ĐỀ THI VÀ LỜI GIẢI SỨC BỀN VẬT LIỆU
Hình 3. Hình 4 (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w