Yêu cầu: 1 Xác ñịnh phản lực tại các gối và vẽ các biểu ñồ nội lực xuất hiện trong dầm theo a q ,.. Yêu cầu: 1 Vẽ các biểu ñồ nội lực xuất hiện trong trục.. Yêu cầu: 1 Xác ñịnh phản lực
Trang 1ðề thi môn: Sức Bền Vật Liệu
ðẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM Học kỳ II, năm học 11-12
Khoa Xây Dựng và Cơ Học Ứng Dụng Mã môn học: 1121080
1) Xác ñịnh [ ]M theo ñiều kiện bền
2) Vẽ biểu ñồ biểu thị góc xoay của các mặt cắt ngang
Bài 2: (2 ðiểm)
Một hệ gồm 4 thanh giống nhau có chiều dài a , mô ñun ñàn hồi E và diện tích mặt cắt ngang F liên kết
và chịu lực như hình 2 Tính chuyển vị thẳng ñứng của nút A (∆yA) theo P , a , E , F
Bài 3: (4 ðiểm)
Dầm AD liên kết và chịu lực như hình 3a, mặt cắt ngang như hình 3b
cm / kN
12
=
σ ; q = 50 kN / m; a = 0 , 4 m Yêu cầu:
1) Xác ñịnh phản lực tại các gối và vẽ các biểu ñồ nội lực xuất hiện trong dầm theo a q ,
2) Xác ñịnh kích thước b của mặt cắt ngang theo ñiều kiện bền về ứng suất pháp
Bài 4: (2 ðiểm)
Dầm AB có ñộ cứng chống uốn EJ = const, chịu liên kết như hình 4 Lực P ñặt cách gối A một ñoạn z
Xác ñịnh phản lực tại gối A theo P , a , z
- Hết - Các công thức có thể tham khảo:
3 CN
x∆ = ;
36
bh J
S L
S
ρ
J M x x
i i i m k
F E
N N
∆ (Hệ kéo-nén với const
F E
N N i i m
k = trên chiều dài l i);
- Cán bộ coi thi không cần giải thích gì thêm
b) a)
b b
b
b 2b
P=qa
D C
B A
B
A P
1 4
3
2
Hình 2
Trang 2ðÁP ÁN SBVL Mã môn học: 1121080 ðề số: 42 ðợt thi: Học kỳ II, năm học 11-12 (ðA có 02 trang)
Bài 1: (2 ðiểm)
1) Xác ñịnh [ ]M
Phương trình tương thích biến dạng tại C:
4 4
C 4
C AB
M d
16 1 , 0
M d
15 1 , 0
M 0
GJ
a M GJ
a
⇒
=+
−
−
ρ ρ
ρ
- (0,25ñ)
M 4839 , 0 M
BC
max
d , 3
M d
M d
16 1 , 0
d M 31
90 2 , 9523 16 d
16 1 , 0 G 31
a M 16
1 cos 30 N cos 30 0 N N N
P N
; P N 0 P 30 sin N 30
sin
N
2 0
3 N
P 2
1 N 0 N 2
3 P 2
3 2
1 P 2
1 1 P 1 P EF
a a EF
−
−+
9 Y 0 a 4 Y 2
a a q a P M
qa 8
23 N 0 a N 2
a a q a P M
Biểu ñồ lực cắt (hình 3c) - (1,0ñ) Biểu ñồ moment uốn (hình 3d) - (1,0ñ)
2) Xác ñịnh b
b , 1 b
b
b b , 0
60
217 b b , 0 12
b b b b , 0 12
40 5 , 0 19 60 353
10 217 128
qa 19 60 353 b
10
b 19 b 217
60 128
qa
353
3
2 3
2 4
2
σσ
Trang 3Bài 4: (2 ðiểm)
Hệ siêu tĩnh bậc 1, hệ cơ bản như hình 4a Các biểu ñồ moment uốn do X 1 = (hình 1 4b) và do P (hình 4c) gây ra trong
hệ cơ bản - (0,5ñ)
EJ 3
a a 3
2 a
P a
3
2 z 3
1 z a z a P
z a z a X
2
11
P 1 1
9qa/8
7qa/8 15qa/8 23qa/8
9qa 2 /8 17qa 2 /8
D C
B A
Trang 4ðề thi môn: Sức Bền Vật Liệu
15
=
cm / kN 10 2
cm 10
F = ; a = 1 , 2 m Yêu cầu:
1) Xác ñịnh ứng lực trong các thanh BD và CD (2 ñiểm)
2) Xác ñịnh [ ]P theo ñiều kiện bền (1 ñiểm)
3) Nếu cho P=200 kN, tính chuyển vị thẳng ñứng của ñiểm C ( )∆yC (1 ñiểm)
Bài 2: (6 ðiểm)
Dầm AD có module ñàn hồi E, liên kết và chịu lực như hình 2a, mặt cắt ngang như hình 2b
cm / kN
3 CN
x∆ = ;
36
bh J
S L
ρ
J M x x
i i i
m k
F E N N
∆ (Hệ kéo-nén với const
F E N N i i
- Cán bộ coi thi không cần giải thích gì thêm
Lê Thanh Phong
h h
F F
bh 3
A
P a
Hình 2
2b b
b b b D
C B
A
P=2qa q
M=qa 2
a )
b)
Trang 5ðÁP ÁN SBVL Mã môn học: 1121080 ðề số: 43 ðợt thi: Học kỳ II, năm học 11-12 (ðA có 02 trang)
1 1
CD 1
k
2
2 P 2 N
0 a 2
2 N a X a P a
a 2
1 2 a 2 2
2 2
2 a
=
EF
Pa 1,4142 EF
Pa 2 a 2 2
2 P
1 2
2 X
1 2
2 P 1 2
2 2
2 2
2
1 2 P F
P 1
10 10 2
120 200 1 2
4 EF
Pa 1,6569 EF
Pa 1 2
4 a 2 P 1 2
=+
17 Y 0 a 6 Y a a 4 q a P
M
qa 6
19 N 0 a 6 N a 4 a q a P
M
Biểu ñồ lực cắt (hình 2c) - (1,0ñ) Biểu ñồ moment uốn (hình 2d) - (1,0ñ) 2) Xác ñịnh [ ]q
1,3571b b
14
19 b
b
2
b b , 0 b
2 2 3
84
457 b
2
b b 14
19 12
b b b
b 14
19 b 12
cm
kN 0,5233 cm
kN 50
11 6 23 84 433
14 457 72 a
b 23 84 433
14 457 72 q 14
b 23 b 475
84 72
qa
433
2 3 2
3 4
A
P a
X 1
a C B
A
P a
Trang 6a 3
qa 72
3
a 3
qa 27
a 3
qa 3
11
(0,25ñ)
a 8
a q 3
2
a 3
qa 8
a 3
qa 2
a 3
2 3
qa 27
qa 18
349 f EJ
1 EJ
M
M
y
4 4
6
1 i i i k
11qa 2 /3 8qa 2 /3
17qa/6 5qa/6
13qa/6 19qa/6
D C
B A
P=2qa q
Trang 7ðề thi môn: Sức Bền Vật Liệu
Hệ gồm thanh AC cứng tuyệt ñối, các thanh BM và BN có module ñàn hồi E, diện tích mặt cắt ngang F
và ứng suất cho phép [ ]σ Các thanh liên kết và chịu lực như hình 1
cm / kN
11
=
cm / kN 10 2
E = ; q = 60 kN / m; a = 0 , 9 m Yêu cầu:
1) Xác ñịnh ứng lực trong các thanh BM và BN (2 ñiểm)
2) Xác ñịnh F theo ñiều kiện bền (1 ñiểm)
cm 20
F = , tính chuyển vị thẳng ñứng của ñiểm C ( )∆yC (1 ñiểm)
Bài 2: (6 ðiểm)
Dầm AD có module ñàn hồi E, liên kết và chịu lực như hình 2a, mặt cắt ngang như hình 2b
cm / kN
3 CN
x∆ = ;
36
bh J
S L
S
ρ
J M x x
i i i
m k
F E
N N
∆ (Hệ kéo-nén với const
F E
N N i i
- Cán bộ coi thi không cần giải thích gì thêm
Lê Thanh Phong
h h
F F
bh 3
N M
C B A
a a
P=qa q
b 2b
b b b b b
D C
B A
M=qa 2
q P=3qa
a)
b)
Trang 8ðÁP ÁN SBVL Mã môn học: 1121080 ðề số: 44 ðợt thi: Học kỳ II, năm học 11-12 (ðA có 02 trang)
1 1
1 1
3
2 qa 3
7 N 0 a 2
3 N a X 2
a a q a
a 3
3 3 8 a 1 1 a 3
2 3
2 EF
Pa 3
28 a 3
2 qa 3
3 3 8
28 qa
3 3 8
3 3
28 X
+
−
=+
3 3 8
21 qa
3 3 8
28 3
2 qa
28 qa
3 3 8
28 F
F
qa 3 3
8
+
=+
≥
⇒
≤+
=
σσ
Chọn F = 10 , 5 cm 2 - (0,25ñ)
3) Tính ∆yC
cm 0,0893 cm
20 10 2
90 6 , 0 3 3 8
28 3 2 EF
qa 3 3 8
28 3 2 EF
a N 2
L
2 2
2 2
+
=+
17 Y 0 a Y 2
a a q a P M
qa 10
63 N 0 a N 2
a a q a 6 P M
Biểu ñồ lực cắt (hình 2c) - (1,0ñ) Biểu ñồ moment uốn (hình 2d) - (1,0ñ) 2) Xác ñịnh [ ]q
1,3182b b
22
29 b
b
3
b b , 0 b
2 2 3
132
1129 b
2
b b 22
29 12
b b b
b 22
29 b 12
cm
kN 1,5892 cm
kN 40
12 5 37 132 3
22 1129 a
b 37 132 3
22 1129 q
22
b 37 b 1129
132 qa
3 2
3 4
N M
C B A
a a
P=qa q
P=qa q
A
X A
Y A
Trang 93) Tính y A
Tạo trạng thái “k” (hình 2e) và biểu ñồ moment uốn M của trạng thái “k” (hình k 2f) - (0,25ñ)
1 3 qa a 2
a 3
2 3 qa a 2
a 5
qa 5
18
(0,25ñ)
a 8
a q 3
2
a 7 5
qa 40
a 5
qa 25
a 3
2 5
qa 75
28
a 8
a q 3
a 5
qa 15
qa 120
43 f EJ
1 EJ
M
M
y
4 4
6
1 i i i k
b b b b b
a
289qa 2 /200 7qa 2 /5
12qa 2 /5
3qa 2
17qa/10
3qa/10 33qa/10
3qa
D C
B A
M=qa 2 q
B A
Trang 10ðề thi môn: Sức Bền Vật Liệu
ðẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM Học kỳ III, năm học 11-12
Khoa Xây Dựng và Cơ Học Ứng Dụng Mã môn học: 1121080
Bài 2: (2 ðiểm)
Trục AE có ñường kính tiết diện d, ñược ñỡ trên hai ổ ñỡ tại A và D Trục chịu tác dụng bởi một lực tập trung tại E và các moment xoắn tập trung tại B, C, E như hình 2
Biết: [ ]σ =12 kN / cm 2; a=10 cm; P = 20 kN Yêu cầu:
1) Vẽ các biểu ñồ nội lực xuất hiện trong trục
2) Bỏ qua ảnh hưởng của lực cắt, xác ñịnh ñường kính d theo thuyết bền 4
Bài 3: (4 ðiểm)
Dầm AD liên kết và chịu lực như hình 3a, mặt cắt ngang như hình 3b
Biết [ ]σ =14 kN / cm 2; b = 1 cm; a = 0 , 5 m Yêu cầu:
1) Xác ñịnh phản lực tại các gối và vẽ các biểu ñồ nội lực xuất hiện trong dầm theo a q ,
2) Xác ñịnh tải trọng cho phép [ ]q theo ñiều kiện bền về ứng suất pháp
Bài 4: (2 ðiểm)
Dầm AC có ñộ cứng chống uốn EJ =const Chịu lực phân bố ñều q trên suốt chiều dài của dầm như
hình 4 Hãy xác ñịnh phản lực tại gối B theo q , a
- Hết - Các công thức có thể tham khảo:
3 CN
x∆ = ;
36
bh J
S L
ρ
J M x x
i i i
m k
F E
N N
∆ (Hệ kéo-nén với const
F E
N N i i
- Cán bộ coi thi không cần giải thích gì thêm
Lê Thanh Phong
Hình 3
b) a)
Pa 3Pa
Trang 11ðÁP ÁN SBVL Mã môn học: 1121080 ðề số: 45 ðợt thi: Học kỳ III, năm học 11-12 (ðA có 02 trang)
Bài 1: (2 ðiểm)
a
L 1= ; L 2 = a; L 3=2 a Xét cân bằng thanh AC (hình 1):
P 2 N 0 a P a
3 N 0 a P a
N
P 2
3 3 N 0 2
3 N 2
Pa 2
27 3 17 a 2 2
3 2
P 3 a 2
3 3 2
P 3 3 a 2 P 2 EF
1 L EF
Biểu ñồ lực cắt – hình 2b - (0,25ñ) Biểu ñồ moment uốn – hình 2c - (0,25ñ) Biểu ñồ moment xoắn – hình 2d - (0,25ñ) 2) Xác ñịnh ñường kính d theo thuyết bền 4
Ứng suất pháp lớn nhất do M gây ra và ứng suất tiếp lớn nhất do x M gây ra xuất hiện tại cùng một ñiểm trên cùng z
d , 0
Pa
=
d , 0
Pa 2 d , 0
10 20 13 1
, 0
Pa 13 d
d
Pa 1 , 0
13 2
3 1 d , 0
Pa
3 2
3 2
max 2
τσ
8 N 0 a N a a q a P M
qa 3
7 Y 0 a Y a a q a P M
Biểu ñồ lực cắt (hình 3c) - (1,0ñ) Biểu ñồ moment uốn (hình 3d) - (1,0ñ) 2) Xác ñịnh tải trọng cho phép
b
2 3
3
3
1160 b
b 2
11 12
b b 2 12
b 10 b
cm
kN 1804 , 0 cm
kN 50 36
14 1 1160 a
b 36
1160 q
b
qa 1160
36 b b 1160
3
qa
3 2
3 3
2 4
Pa 3Pa
Trang 1264 a 4 3
2 a
172 a
4 3
1 a 4 qa 2
1 2
1 a a 8
a 4 q 3
2 a 3
2 a qa 2
25 2
1
EJ
2 2
2 P
43 qa 64
3 3
172 X
N
11
P 1 1
4qa/3 qa
2a
q
P=qa M=qa
D C
B
b
b 5b 10b
EJ
q
C B A
a 4a
1
M
0 P
M
X 1
Hình 3
Trang 13ðề thi môn: Sức Bền Vật Liệu
ðẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM Học kỳ I, năm học 12-13
Khoa Xây Dựng và Cơ Học Ứng Dụng Mã môn học: 1121080
Thời gian: 90 Phút
Không sử dụng tài liệu
Bài 1: ( 3 ðiểm)
Thanh AB cứng tuyệt ñối, liên kết và chịu lực như trên hình 1 Các thanh chống CD và BD làm cùng loại
cm / kN 10
; m / kN 10 q
; m 5 , 0
1) Vẽ biểu ñồ nội lực xuất hiện trong trục
2) Xác ñịnh ñường kính d theo ñiều kiện bền
Bài 3: (3 ðiểm)
Dầm AD liên kết và chịu lực như hình 3a, mặt cắt ngang như hình 3b
Biết [ ]σ =10 kN / cm 2; b = 8 cm; a = 0 , 6 m Yêu cầu:
1) Xác ñịnh phản lực tại các gối và vẽ các biểu ñồ nội lực xuất hiện trong dầm theo a q ,
2) Xác ñịnh tải trọng cho phép [ ]q theo thuyết bền ứng suất pháp
Bài 4: (2 ðiểm)
Dầm AC có ñộ cứng chống uốn EJ =const Chịu lực phân bố ñều q trên suốt chiều dài của dầm như
hình 4 Hãy xác ñịnh phản lực tại gối C theo q , a
- Hết - Các công thức có thể tham khảo:
3 CN
x∆ = ;
36
bh J
S L
ρ
J M x x
i i i
m k
F E N N
∆ (Hệ kéo-nén với const
F E N N i i
- Cán bộ coi thi không cần giải thích gì thêm
M=qa 2
P=2qa
D C
B A
b) a)
D C
B
A
3a
4a
Trang 14ðÁP ÁN SBVL Mã mơn học: 1121080 ðề số: 46 ðợt thi: Học kỳ …, năm học 11-12 (ðA cĩ 02 trang)
Bài 1: (3 ðiểm)
5 / 4 cos
;
5
/
3
sinα = α= ; AC= a sinα=9 a / 5 ; CD= a cosα=12 a / 5
Đây là hệ siêu tĩnh bậc một Chọn hệ cơ bản như trên hình 1a Phương trình chính tắc:
11 P 1 1 P
1
1
11 X ∆ 0 X ∆ /δ
δ + = ⇒ =− - (0,25đ) Xét cân bằng thanh AB (hình 1b) - (0,25đ)
1 2 1 1
1 1
3
5 qa 6
25 N
0 5
a N a X 2
a
32 a 4 1 1 5
a 12 3
5 3
50 5
a 12 qa 6
25 3
25 qa 32
3 3
50 X
16
25 qa
16
25 3
5 qa 6
25 qa 16
25 F F
cm 79 , 0
200 7 2
, 0
M 7 d d
3
ττ
Bài 3: (3 ðiểm)
1) Xác định phản lực và vẽ biểu đồ nội lực
qa 8
23 N 0 a 4 N 2
a a q a P
M
qa 8
17 Y 0 a Y 2
a a q a P
M
Biểu đồ lực cắt (hình 3c) - (0,75đ) Biểu đồ moment uốn (hình 3d) - (0,75đ) 2) Xác định tải trọng cho phép
3 3
4
5 12
2 / b b 12
b b
0 cm
kN 60
10 8 2 417
160 a
b 2 417
160 q
b
qa 160
2 417 b b
4 qa
128
417
2 3 2
3 3
2 4
D C
Trang 152 a a 2
1 a 3
2 a
1 a 4
3 a 2
qa 3
1 a 3
2 a 2
qa 2
1 a 2
1 a 8
a q
1 X
N
11
P 1 1
21qa 2 /8 13qa 2 /8
23qa/8 7qa/8
9qa/8 17qa/8
2b
b
2b
b q
M=qa 2
P=2qa
D C
B A
b) a)
Trang 16ðề thi môn: Sức Bền Vật Liệu
Thanh cứng tuyệt ñối AC có chiều dài AB=BC=a, chịu liên kết gối tại A và ñược chống bởi hai thanh
1 và 2 tại C và B như trên hình 1 Các thanh chống này làm cùng loại vật liệu có module ñàn hồi E, diện tích mặt cắt ngang F Xác ñịnh ứng lực trong các thanh 1, 2 và tải trọng cho phép [ ]q theo ñiều kiện bền
cm / kN 10
; cm 4 F
=
τ ; a = 0 , 3 m; d = 2 cm Yêu cầu:
1) Vẽ biểu ñồ nội lực xuất hiện trong trục
2) Xác ñịnh tải trọng cho phép [ ]M theo ñiều kiện bền
Bài 3: (3 ðiểm)
Dầm AD có module ñàn hồi E, liên kết và chịu lực như hình 3a, mặt cắt ngang như hình 3b
cm / kN
11
=
σ ; q = 15 kN / m; a = 0 , 5 m Yêu cầu:
1) Xác ñịnh phản lực tại các gối và vẽ các biểu ñồ nội lực xuất hiện trong dầm theo a q ,
2) Xác ñịnh kích thước b của mặt cắt ngang theo ñiều kiện bền về ứng suất pháp
Bài 4: (2 ðiểm)
Dầm AC có ñộ cứng chống uốn EJ =const Chịu lực phân bố ñều q trên suốt chiều dài của dầm như
hình 4 Hãy xác ñịnh phản lực tại gối B theo q , a
- Hết - Các công thức có thể tham khảo:
3 CN
x∆ = ;
36
bh J
S L
ρ
J M x x
i i i
m k
F E
N N
∆ (Hệ kéo-nén với const
F E
N N i i
- Cán bộ coi thi không cần giải thích gì thêm
Lê Thanh Phong
b
b 2b b
b D
C B
C
B
30 0 q
A
4M 3M
A
M
Trang 17ðÁP ÁN SBVL Mã môn học: 1121080 ðề số: 47 ðợt thi: Học kỳ I, năm học 12-13 (ðA có 02 trang)
Bài 1: (3 ðiểm)
Hệ siêu tĩnh bậc 1, chọn hệ cơ bản như hình 1a Phương trình chính tắc:
11
P 1 1 P
1 1
2 0 1
0
2
30 cos a a
a 3 1 3
a 3 3 a
qa 3 3
a 3 qa 3 EF
3 X
3 qa
3 1
3 1
kN 100
10 4 3
3 1 a
F 3
3 1 q F
qa 3
2 , 0 M d
13 Y 0 a Y a a q a P
M
qa 3
5 N 0 a N a a q a P
M
Biểu ñồ lực cắt (hình 2c) - (0,75ñ) Biểu ñồ moment uốn (hình 2d) - (0,75ñ) 2) Xác ñịnh [ ]q
b 17 , 1 b 6
7 b
b
b b , 1 b
2 2 3
2 2 3
6
11 b b 6
7 b 2
3 12
b b b b 2
1 b 6
7 12
C
B
30 0 q
A X1
a)
2M 5M
M
4M 3M
Trang 18[ ] [ ] cm 3 , 514 cm
11
50 15 , 0 11
14 qa
11
14 b 6
b b 11
6 qa
4 2
σσ
1 a 3
2 a
43 a
3
2 a 2
qa 9 2
1 2
a a 8
qa 3
2 a 3
1 a qa 2 2
1
EJ
2 P
43 qa 3 24
43 X
N
11
P 1 1
b
2qa 2qa/3
qa
7qa/3 2qa 2
13qa 2 /18
qa 2 /2
qa 2 /2
D C B
9qa 2 /2
2qa 2
a f3 f2 f1
ω3
ω2
ω1
C B
M
Trang 19ðề thi môn: Sức Bền Vật Liệu
ðẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM Học kỳ II, năm học 12-13
Khoa Xây Dựng và Cơ Học Ứng Dụng Mã môn học: 1121080
=
Vẽ biểu ñồ nội lực xuất hiện trong trục và xác ñịnh [ ]M theo ñiều kiện bền
Bài 3: (4 ðiểm)
Dầm AD liên kết và chịu lực như hình 3a, mặt cắt ngang như hình 3b
Biết: b = 5 cm; a = 0 , 4 m Yêu cầu:
1) Xác ñịnh phản lực tại các gối và vẽ các biểu ñồ nội lực xuất hiện trong dầm theo a q ,
2) Xác ñịnh tải trọng cho phép [ ]q theo thuyết bền ứng suất pháp biết [ ]σ =11 kN / cm 2
3) Xác ñịnh tải phân bố q biết tại mép trên cùng của mặt cắt qua B ño ñược biến dạng theo phương dọc
trục là εz tr , B =1 , 8 10−4 cm; vật liệu làm dầm có module ñàn hồi 4 2
cm / kN 10 2
Bài 4: (2 ðiểm)
Dầm AD có ñộ cứng chống uốn EJ = const Chịu tải trọng và kích thước như hình 4 Yêu cầu:
Xác ñịnh phản lực tại gối B và vẽ biểu ñồ moment uốn xuất hiện trong dầm theo P , a
- Hết - Các công thức có thể tham khảo:
3 CN
x∆ = ;
36
bh J
S L
ρ
J M x x
i i i
mi ki
F E
N N
∆ (Hệ kéo-nén với const
F E
N N i i
1
i li i i
mi ki
km
J E
M M dz J
E
M
M
Ghi chú: Cán bộ coi thi không cần giải thích gì thêm
Lê Thanh Phong
b) a)
b 2b b
2b
b D
C B
a
D C EJ B
A
2P P
B A
a a
Trang 20ðÁP ÁN SBVL Mã môn học: 1121080 ðề số: 48 ðợt thi: Học kỳ II, năm học 12-13 (ðA có 02 trang)
Bài 1: (2 ðiểm)
a 3
4 L
; a 3
3 2 3
1
1
11 X ∆ 0 X ∆ /δ
δ + = ⇒ =− - (0,25ñ) Xeùt caân baèng thanh ABCD (hình 1b). - (0,25ñ)
1 1 k 1 2
k 2
1
2
9 N 0 a P a 2
1 N a X 2
a a
a 6
3 3 74 EF
a 3 2
3 74 EF
1 a 3
4 3 3 F 2 E
1 a 3
3 2
qa 3 18 EF
qa 3
54 EF
1 a 3
4
2 P
qa 426 , 1 qa 3 74
108 qa
3 74
3 2 3
54 X
+
−
=+
74 2
3 9 18 qa 3 74
108
−+
qa 024 , 1 EF
qa 3 3 74
3 9 18 4 EF
1 a 3
4 qa 3 74
2
3 9 18
.
2
2 2
d , 0 M d
7 N 0 a N 2
a a q a P M
qa 2
5 Y 0 a Y 2
a a q a P M
Biểu ñồ lực cắt (hình 3c) - (0,75ñ) Biểu ñồ moment uốn (hình 3d) - (0,75ñ) 2) Xác ñịnh tải trọng cho phép
4
3 b b 2
b b , 1
3 b
y max = + = - (0,25ñ)
2 3
2 2 3
6
37 b b 4
3 b 2
3 12
b b b b 4
3 12
a a
Trang 21[ ] [ ]
cm
kN 5141 , 1 cm
kN 40
11 5 21
37 a
b 21
37 q b
qa 37
21 b 4
7 b 37
6
qa
3 2
3 3
2 4
3) Xác ñịnh tải trọng q theo biến dạng
Tại ñiểm do biến dạng là trạng thái ứng suất ñơn, theo ñịnh luật Hooke: tr , B
z B , tr
z E ε
σ = Mặt khác, ứng suất tại ñiểm này
2 4
2 B , tr xC
B x B , tr z
b
qa 74
15 b 4
5 b 37
6 qa y
kN 40
5 10 8 , 1 10 2 15
74 a
b E 15
74 q
E b
2
3 B , tr z B
, tr z 3
Hệ siêu tĩnh bậc 1, hệ cơ bản như hình 4a Các biểu ñồ moment uốn do tải trọng (hình 4b) và do X 1= (hình 1 4c) gây
ra trong hệ cơ bản Phương trình chính tắc: δ11 X 1+∆1 P =0 - (0,5ñ)
EJ
a 9 a 3
2 a
97 a
3
8 a Pa 6 2
1 a 3
7 a Pa 3 2
1 a 3
2 a Pa 3 2
1 a 3
1 a Pa 2
97 P 9 6
97 X
N
11
P 1 1
16 P 54
97 a Pa
3
18
11 P 54
97 a Pa 6
trọng gây ra trong hệ siêu tĩnh như hình 4d - (0,25ñ)
D C EJ B
A
2P P
3qa/2 2qa
b) a)
b 2b b 2b
b D C
B A
P=qa M=qa
2
q
2a 3a
d)
Y B N C
X 1