Tải trọng cần trục tác dụng lên phương ngang bao gồm áp lực đứng và lực hãm ngang xác định như sau:4.. Hình 4.4: Sơ đồ tính khung với hoạt tải mái nữa phảiHình 4.5: Sơ đồ tính khung với
Trang 1ĐỒ ÁN NHÀ CÔNG NGHIỆP MỘT TẦNG BẰNG THÉP
- Sức nâng cầu trục: Q = 6,3(Tấn), cần trục làm việc trung bình
- Cao trình đường ray: 7,5(m)
- Phân vùng gió II.B (địa điểm xây dựng: Hà Nội) có:
áp lực gió
- Vật liệu thép CCT34 có : §
* Cường độ tính toán:
* Cường độ
17 , 5
=
⇒ α 0 , 099 (sin cos α = = 0 , 995 )
2 2
0 95daN/m 0 , 95kN/m
2
2 21 / /
210N mm kN cm
2
2 12 / /
120N mm kN cm
Trang 2* Mođun đàn hồi:
- Bê tông móng :
B20 có
B THUYẾT MINH TÍNH TOÁN
1 XÁC ĐỊNH CÁC KÍCH THƯỚC CHÍNH CỦA KHUNG NGANG.
giữa cầu trục với xà ngang
Chiều cao của cột khung: (coi cao trình đáy cột ở cốt +0.00)
trong đó: - cao trình đỉnh ray
Chiều cao của phần cột tính từ vai cột đỡ dầm cầu trục đến đáy xà ngang: 1,01+0,6+0,2=1,81(m)
trong đó: - chiều cao dầm cầu
trục, chọn sơ bộ khoảng 1/81/10 nhịp (0,60,75 m).Chọn
- chiều cao của ray và đệm, lấy sơ bộ 0,2m
2 4
2
5 / 2 , 1 10 / 10
1 ,
2
/ 15 , 1 5
,
0 MPa kN cm
) ( 01 , 1 2 , 0 81 , 0
0 m
b K =
) ( 51 , 8 01 , 1 5 , 7
= + +
Trang 3Coi trục định vị trùng với trục đường trục của cột Khoảng cách từ trục định vị đến trục ray cầu trục:
trong đó: = 24m - nhịp của khung
= 22,5m - nhịp cầu trục, lấy theo catalo cầu trục
Chiều cao cột chọn theo yêu cầu về độ cứng và cấu tạo:
5 , 22 24 2
m Z
h L
+0.00
+8.300 +9.500
+6.200
250
+0.00
i=10%
Trang 4Trọng lượng bản
thân các tấm lợp, lớp cách nhiệt, xà gồ mái: 0,15
Trọng lượng bản thân xà ngang lấy sơ bộ khoảng 1kN/m
Tổng tĩnh tãi phân bố đều tác dụng lên xà ngang:
2.2 Hoạt tải mái.
Theo TCVN 2737-1995, trị số tiêu chuẩn của hoạt tải thi công hoặc sửa chữa mái là 0,3, hệ số vượt tải
Quy đổi thành lực phân bố đều trên xà ngang:
) ( 51 , 8 01 , 1 5 , 7
Trang 5Ứng với và nội suy
h Ce Ceα 1 2 = = = 5 − , − 71 0 0 , 37 , 0 4
2 5 , 2 24 / 60 /L= = >
b h/L Ce= 0 3 , 3546 = − 0 , 5 < 0 , 5
Trang 6-Tải trọng gió tác dụng lên cột:
+ Phía đón gió: 1,2.0,95.0,96.0,8.6=5,25(kN/m)
+ Phía khuất gió: 1,2.0,95.0,96.0,5.6=3,28(kN/m)
- Tải trọng gió tác dụng lên mái:
+ Phía đón gió: 1,2.0,95.0,99.0,37.6=2,5(kN/m)
+ Phía khuất gió:1,2.0,95.0,99.0,4.6=2,71(kN/m)
Hình 2.1: Hệ số khí động
2.4 Hoạt tải cầu trục.
Các thông số cầu trục nâng 6,3 tấn tra theo phụ lục như sau:
Kh.cách (mm)
Bề rộng gabita (mm)
Bề rộng đáy (mm)
T.lượng cầu trục G(T)
T.lượng
xe con
Áp lực (kN)
Áp lực (kN)
Trang 7Tải trọng cần trục tác dụng lên phương ngang bao gồm áp lực đứng và lực hãm ngang xác định như sau:
4 SƠ ĐỒ TÍNH KHUNG NGANG.
4.1 Các trường hợp tải trọng
H ình 4.2: Sơ đồ tính khung với tĩnh tải
Trang 8Hình 4.4: Sơ đồ tính khung với hoạt tải mái nữa phải
Hình 4.5: Sơ đồ tính khung với tải trọng gió trái sang
Trang 9Hình 4.6: Sơ đồ tính khung với tải trọng gió phải sang
Hình 4.7: Sơ đồ tính khung Dmax ngang với áp lực đứng lên cột trái
Trang 10Hình 4.8: Sơ đồ tính khung ngang với áp lực đứng lên cột phải
Hình 4.9: Sơ đồ tính khung với lực hãm ngang T lên cột trái
max
D
Trang 11Hình 4.10: Sơ đồ tính khung với lực hãm ngang T lên cột phải
6 1
4
5
6 7 8
Trang 12Hình 5.2: Mômen do tĩnh tải
Hình 5.3: Lực dọc do tĩnh tải
Trang 13Hình 5.4: Lực cắt do tĩnh tải
Hình 5.5: Mômen do hoạt tải chất nữa mái trái
Trang 14Hình 5.6: Lực dọc do hoạt tải chất nữa mái trái
Hình 5.7: Lực cắt do hoạt tải chất nữa mái trái
Trang 15Hình 5.8: Mômen do hoạt tải chất nữa mái phải
Hình 5.9: Lưc dọc do hoạt tải chất nữa mái phải
Trang 16Hình 5.10: Lực cắt do hoạt tải nữa mái phải
Hình 5.11: Mômen do hoạt tải chất đầy (HT trái+HT phải)
Trang 17Hình 5.12: Lực dọc do hoạt tải chất đầy (HT trái+HT phải)
Hình 5.13: Lực cắt do hoạt tải chất đầy (HT trái+HT phải)
Trang 18Hình 5.14: Mômen do gió trái sang
Hình 5.15: Lực dọc do gió trái sang
Trang 19Hình 5.16: Lực cắt do gió trái sang
Hình 5.17: Mômen do gió phải sang
Trang 20Hình 5.18: Lực dọc do gió phải sang
Hình 5.19: Lực cắt do gió phải sang
Trang 21Hình 5.20: Mômen do áp lực cầu trục đặt trên cột trái
Hình 5.21: Lực dọc do áp lực cầu trục đặt trên cột trái
max
D
max
D
Trang 22Hình 5.22: Lực cắt do áp lực cầu trục đặt trên cột trái
Hình 5.23: Mômen do áp lực cầu trục đặt trên cột phải
max
D
max
D
Trang 23Hình 5.24: Lực dọc do áp lực cầu trục đặt trên cột phải
Trang 24BẢNG TỔ HỢP NỘI LỰC
(Đơn vị kN, kN.m) Cấu
Trang 25N -40,29 1,94 -40,29 -9,21 -47,23
7 THIẾT KẾ CỘT KHUNG
7.1 Thiết kế tiết diện cột.
Tiết diện cột khung và các đặc trưng hình học của tiết diện chọn như phần thiết kế sơ bộ
Từ bảng tổng hợp nội lực ta chọn ra cặp nội tính toán (bất lợi nhất):
8.2.2 Kiểm tra điều kiện ổn định tổng thể.
* Điều kiện ổn định tổng thể của cột trong mặt phẳng khung được kiểm tra theo công thức sau
8542 , 7 22 1032
76 50 , 173
100 08 , 185
=
x x
W
A N
M m
x
e m
m = η
5 , 0 / w =
f A
η = ( 1 , 75 − 0 , 1 ) − 0 , 02 ( 5 − )
1 / w ≥
f A
η = ( 1 , 9 − 0 , 1 ) − 0 , 02 ( 5 − )
55556 , 0 40 9 , 0
20
Trang 26
Trước hết ta cần tính trị số
momen ở 1/3 chiều cao cột
dưới kể từ phía có mômen lớn hơn Vì cặp nội lực dùng tính toán cột là tại tiết diên dưới vai cột và do trường hợp tải trọng 1,4,7,9 gây ra nên trị số mômen tại tiết diện chân cột do các trường hợp tải trọng tương ứng gây ra là:
N
c y
) ( 42 , 75 92 , 142 3
)) 92 , 143 ( 08 , 185 (
2
m kN
9271 , 3 22 , 1023
76 50 , 173
10 54 , 92
W
A N
M m
=
y
φ
5 9271 ,
1
+
= +
, 99 21
10 1 , 2 14 , 3 14
, 3
0 23128 , 0
50 , 173
.
2
cm kN f
A c
N
c c
φ σ
) ( 55 , 9 2
9 , 0 20 2
4 167 , 2 8
,
0 < λx = <
236 , 18 ).
1 , 0 36 , 0 (
b
f
λ
236 , 18 65
, 9 1
65 ,
b
→
Trang 27SAP để tính toán, chuyển
vị ngang lớn nhất ở đỉnh cột trong tổ hợp tĩnh tải và tải trọng gió trái là:
8.THIẾT KẾ XÀ
NGANG.
8.1 Đoạn xà 1 (tiết diện thay đổi).
Từ bảng tổ hợp nội lực ta chọn cặp nội lực tính toán:
M=-206,11 (kN.m)N=-45,55 (kN)V=-48,53 (kN)Đây là cặp nội lực đầu xà, trong tổ hợp nội lực do các trường hợp tải trọng 1,4 gây ra
8.1.1 Chọn tiết diện và kiểm tra theo yêu cầu cấu tạo.
Mômen chống uốn
cần thiết của tiết diện
đầu xà được xác định
theo công thức sau:
Bề dày bản bụng xác định từ điều kiện chịu cắt
và chọn Chiều cao
tiết diện xác
định theo chi phí
tối ưu về chi phí vật liệu: chọn h=42cm
Diện tích tiết diện cần thiết của bản cánh xác định theo công thức sau:
915 , 89 21
10 1 , 2 ) 167 , 2 35 , 0 2 , 1 ( / ) 35 , 0 2 , 1 (
4 2
2
= +
= +
h
w
03 , 98 /
1 , 3 44 , 44 9 , 0
3 , 2 44 , 44 9 , 0
915 , 89 44
, 44 9 , 0
w
t
h t
h
) ( 74 , 4 59 , 5 85 ,
1 10 557 , 0 8510
4 ,
, 981
γ
144435 ,
0 1 12 42
53 , 48 2
3
2
≥
c c w
f h
V t
γ
cm
t t w w ≥ = 0 0 , , 9 6cm
) 6 , 39 97 , 37 ( 9 , 0
476 , 981 ) 2 , 1 15 , 1
t
W k h
) ( 81 , 18
2 ).
40 9 , 0 42 476 , 981 (
2 ).
( )
Trang 28
Chọn ;
Như vậy tiêt diện xà đã
chọn là đạt yêu cầu về cấu tạo và điều kiện ổn định cũng như phù hợp với giả thiết ban đầu là độ cứng tiết diện xà (chổ tiếp giáp với cột) và tiết diện cột là bằng nhau
Các đặc trưng hình học giống như tiết diện cột
Hình8.1: Đoạn
xà 1
623 , 31
=
≤
f
E t
Trang 29Hình8.3: Tiết diện cuối xà (MC 2-2)
)(75,0 2
5,2224 2
y
y
Trang 308.1.2 Kiểm tra tiết diện theo điều kiện bền.
Do (vì ) nên phải
tính toán kiểm tra bền
cho tiết diện xà ngang Điều kiện kiểm tra theo công thức sau:
Như vậy tiết diện đã chọn thoả mãn các điều kiện về ổn định cục bộ
9.2 Đoạn xà 2 (tiết diện không đổi)
316 , 33 22 , 1032 55 , 45
76 11 , 206
=
x x
W
A N
M m
20
20 316 ,
11 , 206 76
55 , 45
m kN f
W
M A
N
c x
x = + = + = < γ = σ
2 1
2
1 3 τ σ
σtd = +
7 , 14
h
h W
x
σ
) / ( 02 , 1 9 , 0 7 , 21676
410 53 , 48
t I
S V
w x
b
) / ( 15 , 24 15 , 1 8 , 14 02 , 1 7 ,
td = + = < γ = σ
81 , 15 /
5 , 0 1
55 , 9
0 = < E f =
t
b
f 44 , 44 5 , 5 / 173 , 925 9
, 0
21 9
, 0
5 , 2 405 , 1 10 21
21 7
, 0
Trang 318.2.1 Tiết diện và đặc trưng hình học
Theo
phương án
đoạn xà 2 có tiết diện không đổi, độ cứng
.Để thi công thuận lợi ta chỉ thay đổi
chiều cao bản bụng, giải phương trình
trên ta có tiết diện đoạn xà 2 như sau:
1
2 I
cm t
h h
cm t
cm b
cm t
cm h
f w f f w w
27 2
0 , 1 20
9 , 0 25
= +
x t h b t h t b t
2 2 12
2 12
) ( 54 , 7998 1
20 2
1 2
25 12
1 20 2 12
25 9 ,
=
⇒
) ( 85 , 1334 12
20 1 2 12
9 , 0 25 12
2 12
cm b
t t h
) ( 485 , 592 27
2 54 , 7998 2
3
cm h
I
) ( 625 , 400 2
1 2
25 1 20 2
25 9 , 0 2
25 2
2 2 2
3
cm t
h t b
h t
h
f f
w w
=
Trang 32Do nên không cần
phải tính toán kiểm tra
bền cho tiết diện xà ngang
8.2.3 Kiểm tra ổn định cục bộ của bản cánh và bản bụng.
Vì tiết diện đoạn xà 2 nhỏ hơn tiết diện đoạn xà 1 nên ta không cần kiểm tra ổn định cục bộ cho đoạn xà này
9 THIẾT KẾ DẦM CẦU TRỤC
9.1 Tải trọng
9.1.1 Tĩnh tải ( trọng lượng bản thân)
Với chiều cao tiết diện cột h=42cm, ta xác định được mômen uốn và lực cắt tại vị trí liên kết công-xôn với bản cánh cột:
29 , 16 485 , 592 29 , 40
5 , 62 23 , 62
=
x x
W
A N
M m
20
20 29 ,
16 < → = <