1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Câu hỏi bài tập quản trị tác nghiệp

178 1,4K 11

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 178
Dung lượng 1,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Độ chính xác của dự báo không phụ thuộc vào số liệu lưu trữ về số lượng cầu trong quá khứ mà phụ thuộc vào việc lựa chọn phương pháp dự báo.. Phương pháp dự báo dựa trên ý kiến của khách

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG

KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH

CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP

QUẢN TRỊ TÁC NGHIỆP

Chủ biên: TS Bùi Liên Hà Những người tham gia:

PGS.TSKH Nguyễn Văn Minh ThS Nguyễn Thế Anh

ThS Đào Minh Anh

Hà Nội 2013

Trang 2

CHƯƠNG I

NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ QUẢN TRỊ TÁC NGHIỆP

I Câu hỏi đúng sai

Các phát biểu dưới đây đúng hay sai?

1 Mục tiêu của quản trị tác nghiệp là giảm tối đa chi phí sản xuất cho doanh nghiệp

2 Quản trị sản xuất là đưa ra những chiến thuật nhằm thực hiện chiến lược sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

3 Trong sản xuất gián đoạn máy móc được bố trí theo hướng chuyên môn hóa chức năng

4 Sản xuất hàng loạt có đặc điểm là số lượng và chủng loại tương đối nhiều

5 Sản xuất theo dây chuyền có khả năng tự động hoá cao

6 Đối với quá trình cung cấp dịch vụ, chất lượng sản phẩm khó lượng hóa và được đánh giá một cách chủ quan

7 ERP(Enterprise Resourses Planning) là hệ thống hoạch định nguồn nguyên vật liệu cho doanh ngiệp

8 Đối với những doanh nghiệp sản xuất những sản phẩm có tính chất mùa vụ thì việc dự trữ sản phẩm là cần thiết

9 Điểm khác nhau cơ bản nhất giữa quá trình sản xuất

và quá trình cung cấp dịch vụ là mối quan hệ giữa nhà sản xuất/cung cấp dịch vụ và khách hàng

Trang 3

10 Xu hướng của quản trị sản xuất hiện đại là chú trọng đến phát triển bền vững

II Câu hỏi lựa chọn đáp án đúng

1 Đặc điểm của sản xuất hàng loạt là

a Thời gian sản xuất dài và khối lượng công việc nhỏ

b Thời gian sản xuất ngắn, khối lượng công việc lớn

c Số lượng sản phẩm sản xuất lớn

d Cả A và C đều đúng

2 Sản xuất theo kiểu dự án có đặc điểm

a Sản phẩm là duy nhất và quá trình sản xuất không lặp lại

b Số lượng sản phẩm nhiều và quá trình sản xuất không lặp lại

c Số lượng sản phẩm nhiều quá trình sản xuất lặp lại

d Sản phẩm là duy nhất và quá trình sản xuất lặp lại

3 Đặc điểm của sản xuất hàng khối là

A Số lượng và chủng loại sản phẩm sản xuất nhiều

Trang 4

B Hàng hoá và sản phẩm

C Sản phẩm và dịch vụ

D Các phương án trên đều không chính xác

5 Chu kỳ sản xuất là khoảng thời gian:

a Từ khi nhận được đơn đặt hàng đến khi sản phẩm được giao cho khách hàng

b Từ khi nhận được đơn đặt hàng đến khi sản phẩm được sản xuất xong

c Từ khi bắt đầu đưa nguyên vật liệu vào sản xuất cho đến khi sản phẩm được giao cho khách hàng

d Từ khi bắt đầu đưa nguyên vật liệu vào sản xuất cho đến khi sản phẩm được hoàn thành

6 Tính đồng nhất của các sản phẩm vật chất được thể hiện ở chỗ:

a Các sản phẩm được sản xuất từ cùng một loại nguyên vật liệu

b Các sản phẩm có cùng kích thước, hình dáng

c Phương án A hoặc B

d Cả A và B

7 Sản xuất là quá trình biến đổi

A Nguyên vật liệu thành sản phẩm để đáp ứng nhu cầu thị trường

B Tài nguyên thiên nhiên và vốn thành sản phẩm để đáp ứng nhu cầu thị trường

Trang 5

C Nguyên vật liệu và lao động thành sản phẩm để đáp ứng nhu cầu thị trường

D Các phương án trên đều chưa chính xác

8 Sản xuất theo dây chuyền là loại hình sản xuất

10 Đặc điểm của sản xuất đơn chiếc:

a Thời gian sản xuất dài và khối lượng công việc nhỏ

b Thời gian sản xuất ngắn, khối lượng công việc nhỏ

c Số lượng sản phẩm sản xuất ít

d Cả B và C đều đúng

11 Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất?

a Doanh nghiệp chỉ sản xuất ra những sản phẩm mà thị trường cần

Trang 6

b Doanh nghiệp chỉ cung cấp cho thị trường những sản phẩm mà doanh nghiệp có năng lực sản xuất

c Doanh nghiệp cung cấp những sản phẩm phù hợp với nhu cầu của thị trường đồng thời phù hợp với năng lực sản xuất của doanh nghiệp

d Các phát biểu trên chưa chính xác

12 Thời gian sản xuất của loại hình sản xuất theo kiểu

dự án có đặc điểm:

a Thời gian sản xuất ngắn và được ấn định trước

b Thời gian sản xuất dài và được ấn định trước

c Thời gian được ấn định trước tùy thuộc đặc điểm

dự án

d Các phương án trên đều chưa chính xác

13 Công việc nào sau đây không phải là công việc của quản trị tác nghiệp trong doanh nghiệp:

Trang 7

16 Phát biểu nào dưới đây là chính xác nhất?

a Sản phẩm là kết quả của quá trình biến đổi vật chất

b Sản phẩm là kết quả của các hoạt động hay quá trình

c Sản phẩm được chia làm: sản phẩm vật chất, hàng hóa và dịch vụ

d Không có sản phẩm vật chất thuần túy

17 Quản trị tác nghiệp có ý nghĩa quan trọng đối với doanh nghiệp vì nó giúp doanh nghiệp

A Giảm chi phí sản xuất

Trang 8

a 2-1-3 B.1-3-2 C 3-2-1

D.1-2-3

19 Nhà quản trị tác nghiệp trong doanh nghiệp thực

hiện chức năng hoạch định trong các quyết định:

a Về các nguồn lực cần thiết cho sản xuất trong từng thời kỳ

b Bố trí chỗ làm việc

c Chỉ ra các công việc cần làm gấp

d Giúp đỡ, đào tạo nhân viên

20 Nhà quản trị tác nghiệp trong doanh nghiệp thực

hiện chức năng tổ chức trong các công việc:

a Lập các dự án cải tiến

b Phân công trách nhiệm cho mỗi hoạt động

c Lập kế hoạch trang bị máy móc thiết bị

d Lập kế hoạch bố trí nhà xưởng, kế hoạch năng lực sản xuất

21 Nhà quản trị tác nghiệp trong doanh nghiệp thực

hiện chức năng kiểm soát trong các công việc:

Trang 9

22 Các công việc nào sau đây KHÔNG thể hiện chức năng lãnh đạo của nhà quản trị tác nghiệp trong

doanh nghiệp:

a Thiết lập các chỉ dẫn công việc

b Phân công công việc

c Chỉ ra các công việc cần làm gấp

d Phối hợp các hoạt động mua sắm, giao hàng, thay đổi thiết kế

23 Các nhà sản xuất có xu hướng sản xuất để dự trữ khi:

a Muốn tận dụng tối đa công suất của máy móc

b Muốn tận dụng tối đa lao động trong doanh nghiệp

c Nhu cầu về sản phẩm có tính chất thời vụ

d Các phương án trên đều đúng

24 Công việc nào dưới đây là công việc của nhà quản trị sản xuất

a Tổ chức hoạt động sản xuất, đào tạo nguồn nhân lực cho sản xuất, ra quyết định liên quan đến hoạt động sản xuất

b Tổ chức hoạt động sản xuất, ra quyết định liên quan đến hoạt động sản xuất, hoạch định chiến lược sản xuất

c Tổ chức hoạt động sản xuất, ra quyết định liên quan đến hoạt động sản xuất, hoạch định các nguồn lực cho sản xuất

Trang 10

d Cả B và C đều đúng

25 Trong sản xuất liên tục:

a Thiết bị được bố trí theo hướng chuyên môn hóa chức năng

b Dòng di chuyển của sản phẩm có tính chất thẳng dòng

c Việc kiểm tra bảo dưỡng thiết bị cần tiến hành theo định kỳ

d Cả B và C đều đúng

26 Tiêu chí nào không dùng để phân biệt quá trình sản xuất sản phẩm vật chất và quá trình cung cấp dịch vụ:

a Tính tách rời giữa sản xuất và tiêu dùng

b Khả năng kiểm soát sự hoạt động của hệ thống

Trang 11

a Hiểu biết cơ bản về quy trình công nghệ

b Am hiểu các công việc của nhà quản trị

c Khả năng làm việc với con người

d Cả 3 ý trên đều đúng

29 Để có thể ứng phó với những biến động của môi trường kinh doanh hiện đại, nhà quản trị tác nghiệp cần

a Lập các kế hoạch ngắn hạn một cách chính xác, không quan tâm đến chiến lược dài hạn

b Xây dựng hệ thống sản xuất năng động, linh hoạt

c Công nhân sản xuất chỉ tập trung vào việc hoàn thiện 01 kỹ năng cơ bản trong hệ thống sản xuất

d Tập trung vào việc tối đa hóa doanh thu

30 Công thức Lợi nhuận = giá bán - giá thành có ý

nghĩa gì trong quản trị sản xuất?

a Giá bán được xác định thông qua sự cạnh tranh của các doanh nghiệp trên thị trường

b Lợi nhuận phụ thuộc vào sự thay đổi giá thành sản phẩm

c Muốn tăng lợi nhuận, doanh nghiệp nên tăng giá bán

d Không có ý nghĩa gì trong quản trị tác nghiệp

Trang 12

CHƯƠNG II

DỰ BÁO NHU CẦU SẢN PHẨM

A PHẦN LÝ THUYẾT

I Câu hỏi đúng sai

Các phát biểu dưới đây đúng hay sai?

1 Dự báo nhu cầu sản phẩm là dự báo đầu tiên và quan trọng nhất trong tất cả các dự báo sản xuất

2 Độ chính xác của dự báo không phụ thuộc vào số liệu lưu trữ về số lượng cầu trong quá khứ mà phụ thuộc vào việc lựa chọn phương pháp dự báo

3 Phương pháp dự báo dựa trên ý kiến của khách hàng phù hợp với dự báo nhu cầu về sản phẩm mới

4 Để dự báo một cách chính xác cần kết hợp các phương pháp dự báo định tính và định lượng

5 Trong phương pháp dự báo hồi qui tương quan, hệ số tương quan r dùng để đánh giá sai số của dự báo

6 Độ lệch tuyệt đối trung bình MAD nhận các giá trị trong khoảng [-1;1]

7 Phương pháp dự báo trung bình động có trọng số có

ưu điểm là xem xét đến mức độ ảnh hưởng của các

số liệu trong quá khứ đến kết quả dự báo

8 Để lựa chọn phương pháp dự báo định lượng phù hợp phải căn cứ vào tính chất của dòng yêu cầu về sản phẩm

Trang 13

9 Khi muốn đưa ra quyết định về đầu tư dây chuyền công nghệ mới nhà quản trị cần dự báo nhu cầu trong trung hạn

10 Độ lệch bình phương trung bình MSE cho nhận xét

về độ chính xác của phương pháp dự báo tốt hơn độ lệch tuyệt đối trung bình MAD

II Câu hỏi lựa chọn đáp án đúng

1 Phương pháp dự báo Delphi là phương pháp

a Lấy ý kiến từ khách hàng làm cơ sở dự báo

b Lấy ý kiến của lực lượng bán hàng làm cơ sở dự báo

c Lấy ý kiến của các phòng ban quản lý làm cơ sở dự báo

d Các phương án đều sai

2 Mức cơ sở của dòng yêu cầu là

a Giá trị trung bình của số lượng cầu trong khoảng thời gian khảo sát

b Tổng số lượng cầu trong khoảng thời gian khảo sát

c Giá trị của số lượng cầu trong khoảng thời gian khảo sát

d Mức cầu trung bình trong 1 tháng

3 Chỉ số thời vụ của một kỳ là

a Nằm trong khoảng (0,1)

b Tỷ số giữa mức cơ sở của dòng yêu cầu và mức yêu cầu thực tế của kỳ đó

Trang 14

c Tỷ số giữa yêu cầu thực tế của kỳ và mức cơ sở của dòng yêu cầu

c Cả 2 phương án trên đều đúng

d Cả 2 phương án trên đều sai

5 Ưu điểm lớn nhất của phương pháp lấy ý kiến của ban quản lý là

a Ý kiến của người có quyền lực luôn gây ảnh hưởng đến cán bộ dưới quyền, do đó đã tạo nên được sự thống nhất cao

b Cho dự báo chính xác với chi phí thấp

c là phát huy tối đa kinh nghiệm và trí tuệ của cấp lãnh đạo trực tiếp

d Tất cả các phát biểu trên đều không đúng

6 Biết r là hệ số tương quan giữa hai đại lượng x và y Hãy cho biết với giá trị nào dưới đây thì x, y có mối tương quan chặt chẽ nhất

A r = 0,89 B r = 0,93 C r = 0 D r = 0.9

-7 Phương pháp dự báo nhân quả là phương pháp dự báo:

Trang 15

a Định tính

b Định lượng

c Kết hợp định tính và định lượng

d Dựa trên chuỗi giá trị thời gian

8 Khi hệ số a trong phương trình hồi quy y = ax+b là

9 Hệ số tương quan r = 0,91 thể hiện điều gì?

a Mối quan hệ tương quan giữa 2 đại lượng x, y là đáng kể

b Mối quan hệ tương quan giữa 2 đại lượng x, y không đáng kể

c 2 đại lượng x, y không có quan hệ

d 2 đại lượng x, y có mối quan hệ tương quan dương hoàn hảo

10 Khi hệ số a trong phương trình hồi quy y = ax+b là dương, có nghĩa là:

a x và y có quan hệ tỷ lệ nghịch

b x và y có quan hệ tỷ lệ thuận

c x và y có quan hệ rất chặt chẽ

Trang 16

12 Dự báo nhu cầu sản phẩm là

A Khoa học và nghệ thuật dự đoán các sự việc sẽ diễn ra trong tương lai

B Cơ sở để các nhà quản trị hoạch định chiến lược phát triển của doanh nghiệp

C Dự kiến, đánh giá nhu cầu trong tương lai của các sản phẩm

D Kết hợp phương pháp dự báo nhân quả và hỏi ý kiến của các chuyên gia

Trang 17

14 Phương pháp dự báo nào không phải là phương pháp

dự báo định tính:

A Phương pháp Delphi

B Phương pháp dự báo theo phương pháp nhân quả

C Phương pháp dự báo dựa vào việc lấy ý kiến của khách hàng

D Phương pháp dự báo dựa trên việc lấy ý kiến của ban quản lý

15 Phương pháp dự báo nào không phải là phương pháp

dự báo định lượng:

A Phương pháp Delphi

B Phương pháp dự báo theo phương pháp hồi qui tương quan

C Phương pháp dự báo san bằng hàm số mũ

D Phương pháp dự báo trung bình động có trọng số

16 Các tính chất cần xem xét khi nghiên cứu dòng yêu cầu:

Trang 18

D Có tính biến động ngẫu nhiên

19 Để quyết định đầu tư dây chuyền công nghệ mới cần phải dựa vào dự báo

A Dài hạn

B Trung hạn

C Ngắn hạn

D Cả ba loại hình dự báo trên

20 Cùng một phương pháp dự báo, nếu:

A Dự báo dựa trên cơ sở khảo sát nhóm đối tượng càng rộng càng có nhiều khả năng cho kết qủa thiếu chính xác

B Dự báo dựa trên cơ sở khảo sát nhóm đối tượng càng rộng, càng đa dạng thì càng có nhiều khả năng dẫn đến sai số lớn

C Dự báo dựa trên cơ sở khảo sát nhóm đối tượng hẹp, tập trung càng có nhiều khả năng cho kết quả chính xác

Trang 19

D Kết quả dự báo không phụ thuộc vào phạm vi đối tượng khảo sát mà phụ thuộc vào phương pháp khảo sát

21 Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Phương pháp dự báo định tính là phương pháp tiến hành dự báo dựa trên việc xác định tính chất của đối tượng được dự báo thông qua khảo sát số liệu trong quá khứ

B Phương pháp dự báo định lượng là phương pháp tiến hành dự báo dựa trên cơ sở lượng hóa các ý kiến chủ quan của nhiều thành phần về đối tượng

dự báo

C Delphi là một phương pháp dự báo định lượng, kết quả dự báo bằng phương pháp này phụ thuộc nhiều vào số lượng các chuyên gia tham gia dự báo

D Tất cả các phát biểu trên đều sai

22 Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất

A Dự báo trung hạn thường có độ tin cậy cao hơn các dự báo khác

B Khi cần giải quyết những vấn đề có tính toàn diện, hỗ trợ cho các quyết định quản lý chiến lược, nhà quản trị thường dùng dự báo ngắn hạn

C Dự báo dựa trên việc khảo sát nhóm đối tượng càng rộng, càng đa dạng thì càng có nhiều khả năng cho kết quả chính xác

D Tất cả các phát biểu trên đều thiếu chính xác

Trang 20

23 Khi tiến hành dự báo người ta thường chấp nhận các giả định nào dưới đây

A Hệ thống các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị của đại lượng dự báo trong quá khứ sẽ không tiếp tục ảnh hưởng lên nó trong tương lai

B Hệ thống các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị của đại lượng dự báo trong quá khứ sẽ tiếp tục ảnh hưởng trong tương lai

C Không nên đặt giả định như thế vì sẽ đánh mất tính khách quan và khả năng phản ánh đúng thực

tế của dự báo

D Tất cả các phương án trên đều chưa chính xác

24 Lãnh đạo doanh nghiệp muốn khảo sát ý kiến của bộ phận bán hàng về nhu cầu tiêu thụ sản phẩm trong thời gian tới Theo bạn nên tổ chức công việc này như thế nào là hợp lý nhất?

A Trước khi giao nhiệm vụ cho bộ phận bán hàng, Ban Giám đốc triệu tập cuộc họp toàn thể và đưa

ra một vài con số định hướng doanh số cần đạt được trong thời gian tới

B Nhân viên bán hàng sẽ họp thành nhóm, trao đổi rồi đưa ra kết quả chung

C Từng nhân viên bán hàng sẽ tự đưa ra con số dự báo riêng của mình

D Tất cả các cách làm trên đều không hợp lý

25 Dự báo thuộc chức năng nào trong hoạt động quản trị tác nghiệp tại doanh nghiệp?

Trang 21

A Chức năng hoạch định

B Chức năng tổ chức

C Chức năng lãnh đạo

D Chức năng kiểm soát

26 Dự báo phục vụ kế hoạch mua hàng là loại dự báo Ngắn hạn

D Vừa trung hạn vừa dài hạn

28 Dự báo nhu cầu thị trường nhằm định vị doanh nghiệp là loại dự báo:

A Ngắn hạn

B Trung hạn

C Dài hạn

D Không thuộc loại dự báo nào

29 Hãy sắp xếp các bước của quá trình tiến hành dự báo theo đúng trình tự: 1) chọn phương pháp dự báo; 2) xác định khoảng thời gian dự báo; 3) thu thập và phân tích dữ liệu; 4) tiến hành thực hiện dự báo; 5)

Trang 22

xác định mục đích và nhiệm vụ của dự báo, 6) kiểm chứng kết quả, điều chỉnh và rút kinh nghiệm

A Chọn đối tượng điều tra

B Lập phiếu điều tra

C Chọn hình thức điều tra

D Lập kế hoạch điều tra

31 Các nhà hoạch định chính sách của Bộ Công nghiệp được giao nhiệm vụ hình thành dự báo về sự phát triển của một số ngành công nghiệp mang tính đột phá trong thời gian tới Theo bạn họ nên sử dụng phương pháp dự báo nào là hợp lý nhất?

A Dự báo dựa trên việc nghiên cứu các qui luật phát triển khoa học – kỹ thuật

B Dự báo dựa trên việc khảo sát ý kiến các chuyên gia đầu ngành trong từng lĩnh vực khoa học –

công nghệ trong và ngoài nước

C Kết hợp A và B

D Tất cả các cách làm trên đều không hợp lý, phải

tìm một phương pháp khác

Trang 23

32 Bạn đang thực hiện một nghiên cứu: Dự báo về sự phát triển của thương mại trong khối ASEAN trong thời gian 5 năm tới Bạn viết thư (e-mail) cho một giáo sư người Mỹ, chuyên gia nghiên cứu về châu á, xin ý kiến đánh giá của ông ta về vấn đề này Theo bạn, cách làm này thuộc phương pháp nghiên cứu nào?

A Chưa thể gọi cách làm này là một phương pháp nghiên cứu

B Phương pháp chuyên gia

C Phương pháp định tính

D Phương pháp điều tra khách hàng

33 Khi các giá trị dự báo theo 1 phương pháp dự báo vượt qua các giới hạn kiểm tra, các nhà dự báo phải làm gì?

A Điều chỉnh phương pháp dự báo

B Điều chỉnh giới hạn kiểm tra trên

C Điều chỉnh giới hạn kiểm tra dưới

D Điều chỉnh tín hiệu theo dõi

34 Sự khác biệt của phương pháp dự báo trung bình động có trọng số so với các phương pháp dự báo khác:

A Thể hiện mức độ ảnh hưởng của mức tiêu thụ thực tế của các thời kỳ khác nhau đến kết quả dự báo là khác nhau

Trang 24

B Phương pháp này dễ thực hiện hơn các phương

pháp dự báo khác

C Phương pháp này lưu giữ các số liệu trong quá

khứ tốt hơn

D Phương pháp này không cần phải tính toán nhiều

35 Để dự báo nhu cầu của kỳ t, vấn đề quan trọng nhất

khi áp dụng phương pháp dự báo san bằng hàm số

mũ là:

A Xác định mức nhu cầu dự báo của kỳ (t-1)

B Xác định mức nhu cầu thực tế của kỳ (t-1)

C Xác định hệ số san bằng hàm số mũ 

D Tất cả các yêu cầu trên

B PHẦN BÀI TẬP

I Các phương pháp và công thức sử dụng

I.1 Mô hình dự báo theo chuỗi thời gian

1.1 Phương pháp giản đơn

Ft : Mức dự báo kỳ t

n

D F

n i i t t

Trang 25

n: Số nhu cầu thực tế đã xảy ra

Dt-i là mứcyêu cầu thực tế ở kỳ t-i

1.3 Phương pháp trung bình động (trung bình trượt)

Là phương pháp trung bình nhưng với n là một số hữu hạn Ví dụ với n = 3:

1.4 Phương pháp trung bình động có trọng số

Ft : Mức dự báo kỳ t

Dt-i : Mức yêu cầu thực của kỳ t - i

t-i : Trọng số của kỳ t- i

t-i được chọn sao cho: ;

1.5 Phương pháp san bằng hàm số mũ giản đơn

 0ti 1

Trang 26

y = a + bt

t: biến thời gian

a, b: Các tham số

I.2 Phương pháp dự báo dựa vào hàm số nhân quả

(Phương pháp hồi qui tương quan)

Mô hình giản đơn (hồi qui tuyến tính đơn)

y = a + bx

Các tham số a,b được xác định bởi công thức:

Để đánh giá mức độ chặt chẽ của mối liên hệ, dùng hệ số tương quan r

-1 r  1 Giá trị tuyệt đối của r càng lớn thì quan hệ giữa x và y càng chặt  độ chính xác của dự báo càng cao

I.3 Phương pháp dự báo đối với dòng yêu cầu có tính thời vụ

- Chỉ số thời vụ :

Ii : Chỉ số thời vụ thời gian i

: Bình quân các mức độ của các thời gian có cùng tên y

2 2

y y

n x x

n

y x xy n r

x x

n

y x x y

x

a

2 2

n i

n i n i i i i i

x x

n

y x y x n b

2 2

)(

Trang 27

: Bình quân của tất cả các mức độ của tất cả các năm nghiên cứu

- Giá trị dự báo của thời gian t:

Ft = Mức dự báo trung bình x Chỉ số thời vụ thời gian t

I.4 Đánh giá và kiểm soát sai số dự báo

- Sai số dự báo (et)

et = Dt – Ft Với Dt: Mực tiêu thụ thực tế kỳ t

i

t t

n i n

i

t t

e n F D n MSE

e n F D n MAD

1 2 1

2

1 1

11

11

- Phần trăm sai số tuyệt đối trung bình (MAPE) và Phần trăm sai số trung bình (MPE)

n

t t

D

F D n MPE

D

F D n MAPE

1

111

- Tín hiệu cảnh báo (TS)

t

t t

MAD

F D

0

y

Trang 28

II Bài tập

II.1 Bài giải mẫu

Bài 1 Một công ty có dữ liệu về lượng cầu như trong bảng

thực tế 42 40 43 40 41 39 46 44 45 38 40 Một nghiên cứu cho rằng công ty có thể sử dụng phương pháp san bằng hàm số mũ với α = 0,1 hoặc α = 0, 4 để

dự báo

Trang 29

- Hãy lựa chọn hệ số α phù hợp nhất với dòng yêu cầu của doanh nghiệp, biết mức dự báo của tháng 1 bằng nhu cầu thực tế

- Với hệ số α lựa chọn, dự báo mức tiêu thụ của doanh nghiệp trong tháng 12

Bài giải:

Để đưa ra quyết định, ta tiến hành dự báo cho cả hai trường hợp rồi so sánh sai số tuyệt đối trung bình của hai phương pháp

Sai số tuyệt đối

Dự báo

Sai số tuyệt đối

Trang 30

Bài 3 Doanh số điện thoại di động của 1 hãng có trụ sở

tại một thành phố trong vòng 10 tuần gần đây được biểu

diễn trong bảng (đơn vị: triệu đồng)

Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Doanh số 700 724 720 728 740 742 758 750 770 775 Xác định phương trình biểu diễn xu hướng phát triển của

doanh số Dự báo doanh số tuần 11 và 12

Trang 31

Nhu cầu (1000 chiếc) 42 40 43 40 41 42

a Dự báo nhu cầu tháng 7 theo phương pháp trung bình

và trung bình trượt với n=3

b Doanh nghiệp nên lựa chọn phương pháp dự báo nào

trong hai phương pháp dự báo trên

4,69910

5551,77407

51,7555538510

7407554135810

x x

x x

b

Trang 32

Bài 2 Một nhà đại lý tiêu thụ sản phẩm muốn dự báo số

lượng hàng bán ra hàng tuần Một phân tích cho thấy

rằng ông ta có thể chọn phương pháp trung bình trượt

với số kỳ lấy trung bình (n) là 3 hoặc 4 tuần Với số liệu

thực tế về số lượng hàng bán của doanh nghiệp như sau,

hãy lựa chọn số kỳ lấy trung bình phù hợp cho dự báo

Bài 3 Cho dãy số liệu về doanh số bán của một đại lý vé

máy bay như sau:

Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Doanh số

Bài 4 Tình hình doanh thu trong 6 tháng đầu năm 2006

của một công ty như sau :

Tháng 1 2 3 4 5 6

Doanh thu

(triệu đồng)

450 495 518 563 584 612

a Công ty sử dụng phương pháp san bằng hàm số

định sai số tuyệt đối trung bình của phương pháp dự báo,

Trang 33

biết số liệu dự báo về doanh thu của công ty vào tháng 1

là 450 triệu đồng

b Dự báo doanh thu tháng 7 của công ty bằng phương

pháp dự báo trên

Bài 5 Một ngân hàng số liệu về lãi suất và số l ượng tiền

cho vay như sau:

Năm Lãi suất (%) Tiền cho vay(tỷ đ)

Trang 34

tiền cho vay

b.Số lượng tiền cho vay là bao nhiêu nếu lãi suất là 15% c.Nhận xét về tương quan giữa hai đại lượng

Bài 6 Có số liệu về số lượng tiêu thụ của một công ty chè:

Hãy dự đoán mức tiêu thụ các tháng năm 2011 Bài 7 Doanh số bán hàng của công ty A trong 6 tháng cuối năm 2009 như trong bảng:

Tháng 7 8 9 10 11 12 Doanh số

(triệu đồng)

340 610 700 600 1000 767

Hãy dự báo nhu cầu tháng 1 năm 2010 bằng phương pháp trung bình và trung bình trượt với n=4 So sánh hai phương pháp dự báo

Bài 8 Một doanh nghiệp sử dụng hai phương pháp dự báo để dự báo nhu cầu, các kết quả dự báo như sau: Tháng Số lượng

Trang 35

Bài 10 Tình trạng tiêu thụ trong 6 tháng đầu năm 2009 của một công ty như sau:

Tháng 1 2 3 4 5 6 Doanh thu

(triệu đồng)

450 495 518 563 600 612

a Dự báo doanh thu tháng 7 theo phương pháp trung bình trượt có trọng số với kỳ lấy trung bình là 3 tháng và trọng số 0,2 ; 0,3 ; 0,5 (lần lượt theo thứ tự từ xa nhất đến gần nhất)

b So sánh sai số tuyệt đối trung bình của phương pháp

dự báo trên và phương pháp trung bình trượt với n = 3 Bài 11 Một cửa hàng có số lượng sản phẩm bán được qua các năm như sau :

Năm Số sản Năm Số sản

Trang 36

phẩm tiêu thụ

phẩm tiêu thụ

Bài 13 Có số liệu về tình hình tiêu thụ sữa tươi của một công ty như sau (đơn vị: nghìn lít):

Trang 37

5 100 11 102

Giả thiết mức dự báo của kỳ đầu tiên là 100 nghìn lít Nếu doanh nghiệp sử dụng phương pháp dự báo san bằng hàm số mũ giản đơn thì doanh nghiệp nên chọn hệ

số san bằng  = 0,2 hay  = 0,3

Bài 14 Công ty bánh ngọt Sunrise chuyên cung cấp bánh rán cho một chuỗi cửa hàng ăn Công ty thường sản xuất thừa hoặc thiếu hụt do dự đoán sai Số liệu dưới đây cho biết cầu về số lượng bánh trong bốn tuần vừa qua Bánh sản xuất ra để bán cho ngày kế tiếp Ví dụ: Bánh làm chủ nhật để bán cho ngày thứ Hai; bánh sản xuất thứ Hai để bán cho ngày thứ 3… Công ty đóng cửa thứ 7, nên thứ 6 phải sản xuất đủ để cung cấp cho cả thứ Bảy và Chủ nhật

4 tuần trước

3 tuần trước

2 tuần trước

1 tuần trước Thứ

hai

2200 2400 2300 2400 Thứ ba 2000 2100 2200 2200 Thứ tư 2300 2400 2300 2500 Thứ

năm

1800 1900 1800 2000 Thứ

sáu

1900 1800 2100 2000 Thứ

Trang 38

c Sunrise đang có kế hoạch mua thêm nguyên liệu

để sản xuất bánh mỳ Nếu nhu cầu về bánh mỳ trong tuần trước được dự đoán là 22.000 ở, và nhu cầu thực tế là 21.000 ổ, Sunrise sẽ phải đưa

ra mức cầu dự đoán cho tuần này là bao nhiêu, sử dụng phương pháp san bằng hàm số mũ với α = 0.1

d Giả sử với mức cầu dự đoán ở câu c, mức cầu thực tế tuần này là 22.500 ổ bánh mỳ Vậy mức cầu dự đoán cho tuần tới là bao nhiêu?

Bài 15 Một công ty sử dụng một phương pháp dự báo

để đưa ra mức cầu dự đoán cho một sản phẩm Có mức cầu thực tế và mức dự đoán ở bảng sau, sử dụng Độ lệch tuyệt đối trung bình (MAD) và tín hiệu cảnh báo để đánh giá mức độ chính xác của phương pháp này

Mức thực

tế

Mức dự báo

Tháng 10 700 660 Tháng 11 760 840 Tháng 12 780 750 Tháng 1 790 835 Tháng 2 850 910 Tháng 3 950 890

Trang 39

CHƯƠNG III THIẾT KẾ SẢN PHẨM

VÀ HOẠCH ĐỊNH CÔNG SUẤT

A PHẦN LÝ THUYẾT

I Câu hỏi đúng sai

Các phát biểu dưới đây đúng hay sai?

1 Ưu điểm của phương pháp thiết kế Tagushi là tạo ra những sản phẩm rất bền và có giá trị sử dụng cao

2 Một sản phẩm có thiết kế tốt là sản phẩm có kết cấu đơn giản, có giá trị sử dụng cao

3 Nhược điểm của tiêu chuẩn hóa trong trong thiết kế

là dễ tạo ra sự đơn điệu, nghèo nàn chủng loại, kiểu dáng

4 Thiết kế dịch vụ phải đặc biệt quan tâm đến các yếu

tố tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình cung cấp dịch

vụ như cảnh quan, môi trường,…

5 Khi thiết kế các sản phẩm công nghiệp người ta thường sử dụng phương pháp thiết kế đồng thời CE

Trang 40

6 Khi lựa chọn phương án thiết kế côn g suất, nhà quản trị cần căn cứ vào yếu tố chi phí để đưa ra quyết đinh

7 Qui trình sản xuất phải phù hợp với tính chất của sản phẩm

8 Thiết kế sản phẩm là một hoạt động tách rời hoạt động marketing, dựa trên việc nghiên cứu các tính năng cần thiết của sản phẩm

9 Công suất của một nhà máy là số lượng sản phẩm sản xuất ra trong một năm

10 Bố trí mặt bằng máy móc thiết bị là một yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến công suất

II Câu hỏi lựa chọn đáp án đúng nhất

1 Thiết kế sản phẩm mới KHÔNG phải là một hoạt động nhằm:

A Đổi mới về mặt hình thức của sản phẩm

B Đổi mới về chất lượng sản phẩm

C Đổi mới về tư duy quản lý

D Đổi mới kết cấu, màu sắc của sản phẩm

2 Nguyên tắc nào sau đây KHÔNG phải là nguyên tắc

cơ bản của thiết kế sản phẩm:

A Người tiêu dùng có thể dễ dàng nhận biết được sản phẩm

B Người tiêu dùng chỉ sử dụng được sản phẩm khi

có hướng dẫn của nhà sản xuất

Ngày đăng: 08/03/2016, 00:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  sau.  Nên  mua  loại  thiết  bị  nào  và  với  số  lƣợng  là  bao nhiêu để chi phí là thấp nhất? - Câu hỏi  bài tập quản trị tác nghiệp
ng sau. Nên mua loại thiết bị nào và với số lƣợng là bao nhiêu để chi phí là thấp nhất? (Trang 52)
Sơ đồ trình tự các công việc: - Câu hỏi  bài tập quản trị tác nghiệp
Sơ đồ tr ình tự các công việc: (Trang 83)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w