1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử môn Toán 2016 trường Hùng Vương, Bình Phước lần 2

6 1,4K 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 182,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng ABC là trung điểm H của cạnh AB, biết rằng SH =2a.. và khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng MAC, trong đó M là trung điểm của cạnh SB.. Viết phươ

Trang 1

Trường THPT Hùng Vương THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016 – Lần 2

Thời gian làm bài: 180 phút

Câu 1 (1.5 điểm) Cho hàm số y 2x 11 ( )C

x

+

=

1 Khảο sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số;

2 Tìm tọa độ giaο điểm của đồ thị ( )C và đường thẳng d y: =x−1

Câu 2 (0.5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số f x( ) (= x −1)e x trên đoạn −1;1

Câu 3 (1.0 điểm)

1 Giải phương trình 2 1

3x+ 4.3x 1 0

− + = trên tập số thực

2 Cho số phức z thỏa mãn z−(1+i z) =(1−2i)2 Tính mô đun của z

Câu 4 (1.0 điểm) Tính tích phân 1( )

0

1 x

I = ∫ xe dx

Câu 5 (1.0 điểm) Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại C , BC =a Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của cạnh AB, biết rằng SH =2a Tính theο a thể tích khối chóp S ABC và khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (MAC), trong đó M

là trung điểm của cạnh SB

Câu 6 (1.0 điểm)

1 Giải phương trình 2 cos 2x +8 sinx − =5 0 trên tập số thực

2 Tìm số hạng không chứa x trong khai triển theο nhị thức Newtοn ( )

100

3

1

x

Câu 7 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(1; 3; 2− ) và mặt phẳng ( )P có phương trình 2xy+2z −1=0 Viết phương trình mặt cầu ( )S có tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng ( )P Tìm tọa độ tiếp điểm

Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tοạ độ Oxy, cho hình vuông ABCDM là một điểm thuộc cạnh CD M( ≠C D, ) Qua điểm A dựng đường thẳng d vuông góc với AM , d cắt đường thẳng

BC tại điểm N Biết rằng trung điểm của đoạn thẳng MN là gốc tọa độ O, I là giaο điểm của AO

BC Tìm tọa độ điểm B của hình vuông biết A(−6; 4 ,O 0; 0 ,) ( ) (I 3; 2− ) và điểm N có hoành độ âm

Câu 9 (1,0 điểm) Giải bất phương trình ( 2 ) ( ) 2

x − −x x − + xx + ≥ xx + trên tập R

Câu 10 (1,0 điểm) Cho a b c, , >0 thỏa mãn a+2b >c và 2 2 2

2

a +b +c − =ab +bc+ca Tìm giá trị

lớn nhất của biểu thức

P

- - - Hết - - -

http://dethithu.net

http://dethithu.net

http://dethithu.net

Trang 2

Sở Giáo dục & Đào tạo Bình Phước

Trường THPT Hùng Vương

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 – Lần 2

Môn thi: Toán 12

Câu 1 (1.5 điểm) Cho hàm số 2 1 ( )

1

x

x

+

=

1 Khảο sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số;

Tập xác định: D=R

Sự biến thiên:

( )2

3

1

x

0.25

→±∞ = → = −∞ → = +∞ tiệm cận đứng x =1, tiệm cận ngang y =2 0.25

'

y

2

−∞

+∞

2 Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định

0.25

Một số điểm thuộc đồ thị

10 8 6 4 2

-2 -4 -6 -8 -10 -12

0.25

2 Tìm tọa độ giaο điểm của đồ thị ( )C và đường thẳng :d y =x− 1

Phương trình hoành độ giaο điểm của (C) và d là

http://dethithu.net - Website Đề Thi Thử THPT Quốc Gia - Tài Liệu Ôn Thi.Cập nhật mỗi ngày.Truy cập tải ngay!!

Trang 3

( )

2

1

0

4

: 0; 1 , 4; 3

x

x

x

x

+

 =

⇔  =



0.25

0.25

Câu 2 (0.5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số f x( ) (= x −1)e x trên

đoạn −1;1

Hàm số xác định và liên tục trên −1;1

( )

2

e

Kết luận: ( ) ( ) 1;1 ( ) ( )

1;1

 − 

 

 − 

 

0.25

0.25

Câu 3 (1.0 điểm) 1 Giải phương trình 2 1

3x+ 4.3x 1 0

− + = trên tập số thực

2 1

2

3

3

x

x

x x

+

⇔  = ⇔  = −





0.25 0.25

2 Cho số phức z thỏa mãn z−(1+i z) =(1−2i)2 Tính mô đun của z

Gọi z = +a bi ⇒ = −z a bi ta có

2

3 4

10 3

109

z

=

0.25

0.25

Câu 4 (1.0 điểm). Tính tích phân 1( )

0

1 x

I = ∫ xe dx

Đặt u x x 1 du x dx

Trang 4

( )

1 1

0 0 1

0

1

2

x

e

= −

0.25 0.25

Câu 5 (1.0 điểm). Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại C ,

BC = Hình chiếu của S trên mặt phẳng a (ABC) là trung điểm H của cạnh AB , biết

rằng SH =2a Tính theο a thể tích khối chóp S ABC và khoảng cách từ điểm B đến mặt

phẳng (MAC), trong đó M là trung điểm của cạnh SB

M

H

C

S

I

K

P

2

3 2

.

ABC

a

Dựng được IP, chứng minh được

IPMAC

Tính đúng ( ( ) ) 4

,

5

0.25

0.25

0.25

0.25

Câu 6 (1.0 điểm) 1 Giải phương trình 2 cos 2x +8 sinx − = trên tập số thực 5 0

2

2 cos 2 8 sin 5 0

4 sin 8 sin 3 0

3

sin

2

1

sin

2

5

x

x

=

⇔ 



0.25

0.25

2 Tìm số hạng không chứa x trong khai triển theο nhị thức ( )

100

3

1

x

( )

100

100

100 100

0 100

100 100 4

100

0

2

k k k

k

k

=

=

=

Số hạng không chứa x ứng với k =25 Kết luận: 25 75

1002

C

0.25

0.25

Câu 7 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(1; 3; 2− ) và mặt

phẳng ( )P có phương trình 2xy+2z−1= Viết phương trình mặt cầu 0 ( )S có tâm A

Trang 5

và tiếp xúc với mặt phẳng ( )P Tìm tọa độ tiếp điểm

( , ) 2 3 4 1 2

3

( ) ( ) (2 ) (2 )2

Gọi H là tiếp điểm, ta có AH đi qua A(1; 3; 2− ), có véc tơ chỉ phương u =(2; 1;2− )

1 2

2 2

H

 = +

= − +

0.25

0.25

0.25

0.25

Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tοạ độ Oxy , cho hình vuông ABCD và M là

một điểm thuộc cạnh CD Qua điểm A dựng đường thẳng d vuông góc với AM , d cắt

đường thẳng BC tại điểm N Biết rằng trung điểm của đoạn thẳng MN là gốc tọa độ O ,

I là giaο điểm của AO và BC Tìm tọa độ điểm B của hình vuông biết

( 6; 4 ,O 0; 0 ,) ( ) (3; 2)

AI và điểm N có hoành độ âm

Chứng minh được tam giác AMN vuông cân tại A

O

C B

N

M

I

0.25

: 4 7 26 0

6 22

;

0.25

Câu 9 (1,0 điểm). Giải bất pt ( 2 ) ( ) 2

x − −x x − + xx + ≥ xx +

Trang 6

( ) ( ) ( )( )

)

2

2

2

2

2

2

1;2 3;

x

x

x

  

⇔ ∈ ∪ +∞

0.5

0.25

Câu 10 (1,0 điểm). Cho , ,a b c> thỏa mãn 0 a+2b > và c

2

a +b +c − =ab+bc+ca Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

P

2

1

a b

+

1

4

2

a b

+

Khi đó

2

f t = −t t t > f t = − t f t = ⇔ =t

( )

'

( )

f t

0

1 4

−∞

0.25

0.25

- - - Hết - - -

Ngày đăng: 07/03/2016, 21:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm