Ở trong của trục Trục phía sau.. Chỗ uốn trục các đăng đo tại Độ rơ giữa trục chữ thập và ổ Độ lệch trục tại trục chữ thập.. Nhấn vào trong đốt khớp nối [60] +0.045~+0.018 Độ rơ giữa chố
Trang 1ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT
trục các đăng
#1610 KASCO #1710 DS 4500
-Khớp các-đăng Khớp trục chữ thập Auntie.D. 32.3 32.98 34.93
Đòn gánh mối nối
Trục trước
Mô tả LS, HSX (Treo khí) LD (Bộ treo nhíp)
Góc Điều khiển
(Góc Xoay)
Lượng mỡ bôi vào
(Một cạnh.)
Ở trong của trục
Trục phía sau
Phía sau kiểu trục xe Kiểu bánh răng cônxoắn ốc. Kiểu giảm đơnHypoid. ←
Tỷ số truyền bánh răng cuối
4.875
3.545 3.909 4.444
3.636
Trang 28.2ℓ Treo khí : 12.5ℓ
Số lượng mỡ moayơ một
NHỮNG TIÊU CHUẨN BẢO DƯỠNG
Tiết mục phục vụ (Đường kính cơ Chỉ rõ giá trị.
bản [ ])
Giới hạn Biện pháp và nhận xét
Trục
các
đăng
Chỗ uốn trục các đăng đo tại
Độ rơ giữa trục chữ thập và ổ
Độ lệch trục tại trục chữ thập 0~0.15
-Điều chỉnh bởi những cái chêm và cái vòng khóa
Theo độ rơ trong hướng quay 0.01~0.17 0.3 Thay
Trục
trước
Bạc đạn trục bánh xe bắt đầu
Sức mạnh tiếp xúc 0.7~2.8Kg
ĐKN chốt chuyển hướng Khớp nối :
[60]-0.01~0.025 Trục xe: [51] 0~-0.046
49.9 Thay
ĐKT ống lót Nhấn vào trong
đốt khớp nối
[60]
+0.045~+0.018
Độ rơ giữa chốt chuyển hướng
Sắp thành hàng hay chỗ uốn
trục trước
3 hay ít hơn 7 thay
Sự sắp thành hàng trục trước
trong phương hướng thẳng
đứng
3 hay ít hơn 7 Thay
Trang 3Độ nghiêng chốt chuyển
Độ rơ thẳng đứng giữa khớp
nối và trục trước 0.05~0.2 Điều chỉnh bằng cách đẩy máy rửa Trục
sau
Bánh giảm
tốc
Sự giật lùi giữa bánh giảm tốc
và bánh răng chuyền
D8S : 0.25~0.33 D10H, R175HS : 0.3~0.41
0.6 Điều chỉnh với những cái chêm và liên kết điều chỉnh trục vít Lệch ra khỏi
bánh giảm tốc
D10H, R175HS : 0.15 hay ít hơn
D8S : 0.07 hay ít hơn
0.2 Điều chỉnh ổ đứng hay kiểm tra hộp số ngay thẳng
Khởi động lực xiết bộ giảm truyền động
Cái đệm mới
0.25~0.35kgf.m • Điều chỉnh với vòng
đai
• Sức mạnh tiếp xúc trên bề mặt đường tròn của
D10H, R175HS:2.4~3.4kgf.m D8S:2.9~4.2kgf.m
Sử dụng lại bạc đạn
0.20~0.28kgf.m • Điều chỉnh với vòng
đai
• Sức mạnh tiếp xúc trên bề mặt đường tròn vật giử bạc đạn D10H,
R175HS:2~2.9kgf.m D8S:2.4~3.3 kgf.m
Vi sai Sự giật lùi 0.20~0.28 0.8 Thay đổi của sự rung
máy rửa
Độ rơ giữa phần [35] 0.17~0.28 0.5 Thay của sự rung của
Trang 4chữ thập thanh truyền
động[35]
máy rửa
Sự sai khác khi bạc dạn bắt đầu lực xiết
0.25~0.35kgf.m • Điều chỉnh với liên
kết điều chỉnh trục vít
• Sức mạnh tiếp xúc trên bề mặt đường tròn vật giử bạc đạn 2.3~3.3 kgf.m
Độ cong của hốc trục phía sau
Độ cong của hốc trục phía sau
sau khi sự lắp đặt
L2 - L1=0.2 L2
-L1=2.5
thay
Trục cầu xe
phía sau Mở chốt trục theo phương
hướng quay
0.07~0.22 0.5 thay
Bề mặt xoắn bị
Sức mạnh trục 1.0 hay ít 2.0 thay Bắt đầu tác dụng lực vào ổ
bạc đạn
0.25~0.55kgf.m Lực tiếp xúc của trục
bánh xe cơ bản 8 ngựa giống 1.8~3.9 kgf Lực xiết chặt
Siết chặt điểm Siết chặt lực xiết.
trục
các
đăng
Đai ốc kết hợp
Trục
trước
Chốt chuyển hướng đặt ngay thẳng siết chặt
Đai ốc có nấc phiếu đính kèm trục khuỷu 392~637 40~65 Đai ốc có nấc phiếu đính kèm cánh tay que
Đai ốc có nấc phiếu đính kèm khớp cầu cánh tay
que giằng
Trang 5Trục bánh xe tới trống hãm gán nút 321 32.8 Bạc đạn trục bạc đạn bánh xe đai ốc hãm một
Bạc đạn trục bạc đạn đai ốc hãm B 392~490 40~50
Trục
sau
Trục bánh xe
và trống hãm
Việc Siết chặt ổ bac đan những đai ốc hãm xiết chặt đai ốc hãm Một Và giải phóng (hay 3/ 16 vòng tua 67.5° )
Trục bánh xe để giử trục bánh
Trục bánh xe tới trống hãm chặt
Thanh truyền màu đỏ những đai ốc có nấc bích
kẹp
D8S, D10H:
539~735 R175HS: 784~882
55~75 80~90
R175HS: 176~215
20 18~22
Sự sai khác tới đầu cánh giảm bạc đạn vật giữ
gán những bù loong
D8S, D10H: 117 R175HS: 294~343
12 30~35 Bulông xiết nắp đệm lót R175HS: 421~470D8S, D10H: 446
45.5 43~48 Định chặt bu lông để dừng vòng tua ngược của
Độ lệch hốc trục xe phía sau tới giá đỡ để gắn
Phía sau nút
bánh xe