1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kế toán giao dịch bán và thuê lại TSCD là thuê tài chính

8 230 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 692,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PowerTemplate Your company slogan in here... Thank You!Your company slogan in here.

Trang 1

PowerTemplate

Your company slogan in here

Trang 2

*Trường hợp giao dịch bán và thuê lại với giá bán tài sản cao hơn giá trị còn lại của TSCD

211 2141

342

315

811

212

2142 6xx

3387 711

33311

111,112 …

Tăng TSCD khi thuê lại

Giảm TSCD

GTCL

VAT

GTCL

GB - GTCL

Khấu hao k/c dần

Trang 3

Ví dụ : Công ty A bán một TSCD hiện đang sử dụng cho công ty cho thuê tài chính với giá bán 2.000.000.000 ( chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng 10% ) thu tiền mặt nhằm thuê lại TSCD này cho phân xưởng sản xuất Tài sản cố định có nguyên giá 2.100.000.000 , đã khấu hao hết 600.000.000 Thời gian thuê TSCD là 10 năm Hãy định khoản và kẻ hệ thống kế toán khi hoàn tất thủ tục bán TSCD này

a.

Nợ TK 111 : 2.200.000.000

Có TK 711 : 1.500.000.000

Có TK 3387 : 500.000.000

Có TK 3331 : 200.000.000

b.

Nợ TK 811 : 1.500.000.000

Nợ TK 214 : 600.000.000

Có TK 211 : 2.100.000.000

c.

Nợ TK 3387 : 50.000.000

Có TK 627 : 50.000.000

Trang 4

811

211

2.100.000.000 600.000.000

1.500.000.000

3387

711

33311

111

2.200.000.000 1.500.000.000

500.000.000 200.000.000

Trang 5

* Trường hợp giao dịch bán và thuê lại với giá thấp hơn giá trị còn lại của TSCD

211 2141

342

315

811

212

711

3331

111,112 …

Tăng TSCD khi thuê lại

Giảm TSCD

GTCL

VAT

GB

Khấu hao

242 GTCL - GB

k/c dần

Trang 6

Ví dụ : công ty RinLeo bán một TSCD cho công ty cho thuê tài chính với giá bán 1.500.000.000 ( chưa kể thuế GTGT 10 % ) thanh toán bằng tiền mặt , nhằm thuê TSCD này cho phân xưởng sản xuất TSCD có nguyên giá 2.200.000.000 đã khấu hao hết 600.000.000 Thời gian thuê TSCD này là 10 năm Hãy định khoản và kẻ hệ thống kế toán khi hoàn tất thủ tục bán TSCD này

a.

Nợ TK 111 : 1.650.000.000

Có TK 711 : 1.500.000.000 Có TK 33311 : 150.000.000 b.

Nợ TK 811 : 1.500.000.000

Nợ TK 242 : 100.000.000

Nợ TK 2141 : 600.000.000

Có TK 211 : 2.200.000.000

c

Nợ TK 627 : 10.000.000 Có TK 242 : 10.000.000

Trang 7

211 2141

811

711

33311

111

242

1.650.000.00 0

1.000.000.000

150.000.000 2.200.000.000

1.500.000.000

100.000.000 500.000.000

Trang 8

Thank You!

Your company slogan in here

Ngày đăng: 07/03/2016, 17:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w