1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

HYUNDAI UNIVER 2010 TỔNG QUAN đặc điểm kỹ THUẬT

7 184 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 180 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ giảm xóc Mặt trước/ phía sau Treo khí Bộ giảm sốc lá.. Phía trước Chiếu cao thiết lập lò xo Đòn bẩy van vùng chiều dài thay đổi đột ngột Từ đầu cuối đến đòn bẩy 7~9 Điều chỉnh với bộ

Trang 1

ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT

Bộ treo lò xo nhíp

Lò xo làm hẹp dần một vệt dài.

Lò xo làm hẹp dần một vệt dài.

[ không được kẹp ] Hình khum mm

[Không tải] Không bị vồng (mm)

Bề dày

Bề dày mặt

trước

Bộ giảm xóc (Mặt trước/ phía sau)

Treo khí Bộ giảm sốc lá.

Hành trình

pittông

Trọng lượng

Trang 2

Nén (kg) 134~194 101~149 Phía sau Trọng lượng

Bộ giảm sốc lá bộ thăng bằng

Treo khí

(Đơn vị : mm)

KiểuTreo khí (Trước/ Sau) Lò xo không khí tấm đúc cong

lăn kiểu Trục xe

Kiểu lò xo không khí (Trước/ Sau) Lò xo không khí tấm đúc cong Lăn. Phía trước Lò xo không

khí

Đường kính, chiều cao, số 285×332×2

Bộ giảm xóc Đường kính Xi lanh

(Đường kính ngoài Đường kính trong.)

74.7/87.3

Lực hảm (0.3m/sec)

Nén(kg) 428~566 Nén (kg) 134~194

Phía sau Lò xo không

khí

Bộ giảm xóc Đường kính Xi lanh

(Đường kính ngoài Đường kính trong.)

60.5 / 73.8

Trang 3

Lực hảm Nới rộng(kg) 187~253

Nén(kg) 61~93

Tiêu chuẩn bảo dưỡng

Lá nhíp

(Đơn vị : mm)

Chi tiết bảo dưỡng

Giá trị danh định (Đường kính

cơ bản trong [ ])

Giới hạn Biện pháp và nhận xét

Phía

trước phanh lò xo tới chốt cùm độ rơ(cạnh phía trước) [32]0~0.05 0.3 Thay chốt cùm

phanh lò xo tới chốt cùm độ

phanh lò xo tới chốt cùm độ

rơ(cạnh phía sau) 0.025~0.15 0.3 Thay trục ống lót

Thay dây xích hoặc chốt cùm 0.025~0.15 0.3 Thay dây xích hoặc chốt cùm Thay phanh lò xo hoặc chốt cùm

(cạnh phía ngoài) 0.075~0.15 0.3 Thay trục ống lót lò xo Phía

sau

Thay phanh lò xo hoặc chốt cùm [32]0~0.05 0.3 Thay phanh lò xo hoặc

chốt cùm Thay phanh lò xo hoặc chốt cùm

[32]0.025~0.15 0.5 Thay phanh lò xo hoặc chốt cùm Dây xích tới cùm độ rơ [32]0~0.05 0.3 Thay dây xích hoặc chốt

cùm Trục ống lót dây xích tới cùm độ

Thay ống lót hay chốt cùm

Treo khí

(Đơn vị : mm)

Chi tiết bảo dưỡng Giá trị quy Biện pháp và nhận xét

Trang 4

Phía trước Chiếu cao thiết lập lò xo

Đòn bẩy van vùng chiều dài

thay đổi đột ngột

(Từ đầu cuối đến đòn bẩy )

7~9 Điều chỉnh với bộ chỉnh chính

Phía sau Chiếu cao thiết lập lò xo

Đòn bẩy van vùng chiều dài

thay đổi đột ngột

(Từ đầu cuối đến đòn bẩy) 7~9

Điều chỉnh với bộ chỉnh

chính

Lực xiết chặt

Bộ treo khí lò xo nhíp

Vị trí xiết chặt Lực xiết chặt (kgf.m)

Chốt cùm khóa bùlon nới rộng đai ốc 7.3 Chốt cùm khóa bùlon nới rộng đai ốc 26~35

Thanh thăng bằng chốt cố định bù lon và

Lò xo không khí (Trước/ Sau)

Phía

trước

Đai ốc xiết chặt thanh đừơng kính phía trên 294~392 30~40 Đai ốc xiết chặt thanh đừơng kính phía dưới 294~392 30~40

Trang 5

Đai ốc xiết giá đỡ van định mức 3.9~5.8 0.4~0.6

Đai ốc cất đặt lò xo không khí LWR : 33~49UPR : 68~93

UPR : 7.0~9.5 LWR : 3.4~5.0 Đinh ốc lớn bộ giảm xóc siết chặt đai ốc 294~392 30~40 Van cân bằng tới đai ốc cấn đặt dấu móc trên 9~14 0.9~1.4 Đai ốc gắn giá đỡ trên với van định mức 4~6 0.4~0.6

Phía sau

Thanh bán kính Trên gán đai ốc 294~392 30~40 Thanh bán kính thấp hơn gán đai ốc 294~392 30~40 Đai ốc cất đặt lò xo không khí 33~49 3.4~5.0 Kiểu mắt bộ giảm xóc siết chặt đai ốc 245~333 25~34

Chốt Thanh thăng bằng chặt đóng then (UPR) 333~451 34~46

Bù lon ráp máy người nắm giữ thanh thăng

XỬ LÝ SỰ CỐ

Kiểm tra mặt trước và bộ giảm sốc sau cùng lúc

Hệ

thống lò

xo nhíp

Giật tuần hoàn Lốp xe bị mài mòn gập ghềnh Thay thế

Bánh xe và lốp xe ra khỏi cân

Tác động rung động trực

tiếp

Sức ép quá mức lốp xe quá

Bị nứt hay vật nâng đở y lò Thay thế

Trang 6

Tiếng ồn khi không phải tải Bị mài mòn ống lót kim loại

Bị mài mòn ống lót cao su bộ

Bộ giảm xóc được để lại lỏng Siết chặt lại

Xe hướng tới để phát triển

Tiếng ồn khi tải Dấu móc lò xo bi hư hại. Thay thế

Bu lông chữ U nới lỏng Siết chặt lại

Hệ

thống lò

xo

không

khí

Lăn mạnh trong điều khiển Chiều cao sai lò xo không khí Điều chỉnh

Bộ giảm xóc có sai sót Thay thế Không hoạt động của van cân

bằng

Sửa chữa của phần

xấu

Bộ phận thăng bằng có sai sót

Sửa chữa hay thay

thế

Khó khăn

cưỡi cảm

giác

Chiều cao quá thấp lò xo không khí

Van cân bằng bị thủng Điều chỉnh Không hoạt động của van cân

Thiệt hại lò xo không khí Thay thế Qua - Chiều cao

lò xo không khí

Sai bộ điều chỉnh của van cân

Vận hành van cân bằng Thay thế Sức ép quá mức lốp xe quá

Rung động mãnh liệt trong

phương hướng thẳng đứng

Sai bộ điều chỉnh của van cân bằng

Điều chỉnh hay thay thế

Bộ giảm xóc có sai sót Thay thế Quá mức của miếng lót Bộ giảm xóc có sai sót Thay thế Chu trình nảy lên tác động

từ con đường

Bị mài mòn không phẳng lốp

Bánh xe và lốp xe ra khỏi cân

Trang 7

Xe hướng tới sinh ra tiếng

ồn khi không phải tải

Bị mài mòn ống lót cao su bộ

Bộ giảm xóc được để lại lỏng Siết chặt lại tới lực xoắn xác định.

Xe hướng tới để phát triển

tiếng ồn khi

Bị mài mòn thanh bán kính và ống lót thanh ở bên

Thay thế

Tiêu thụ

quá mức

bộ điều

hoà không

khí

Rò khí từ ống

dẩn khí

Lò xo nằm ngang không khí

Lỏng hay thiệt hại cái ống được nối cho vùng

Sửa chữa hay thay

thế

Ngày đăng: 07/03/2016, 16:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w