ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬTTốc hành.. Loại lốp xe Kích thước lốp xe Khí áp lốp xe.. [kg/cm² psi] Kích thước bánh xe.. Kích thước bánh xe.. Đặt ống kiểu.. Đặt ống kiểu.. Kiểu không córuột.
Trang 1ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT
Tốc hành Loại lốp xe Kích thước lốp xe Khí áp lốp xe. [kg/cm² (psi)] Kích thước bánh xe.
Kích thước bánh
xe
Đặt ống kiểu Đặt ống kiểu 8.1 7.50V×20 Kiểu không có
Tốc hành Kiểu không córuột. 295/80R 22.5 8.6 8.25×22.5 Tiêu chuẩn bảo dưỡng
Bánh
xe Thép.
8.25×22.5-165 (JIS) - 8 ốc rivê
Lệch tâm thẳng
7.50V×20-165 (JIS) - 8 ốc rivê
Lệch tâm thẳng
Siết chặt lực xoắn
ĐKN × bước ốc(mm) Siết chặt lực xoắn
Đai ốc bánh xe (Trước/ Sau) M24 × 2.5 (8 ốc rivê) 706~764 Nm (72-78 kgf.m)