1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

DÃY TỶ số TRONG SÁNG TẠO VÀ GIẢI hệ PHƯƠNG TRÌNH

4 257 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 120,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NGUYỄN THÀNH HIỂNỨNG DỤNG DÃY TỶ SỐ TRONG SÁNG TẠO VÀ GIẢI TOÁN HỆ PHƯƠNG TRÌNH 2015 PHẦN 1 Một tính chất cực kỳ đơn giản trong toán học, nếu biết cách khai thác sẽ tạo ra vô số bài toán

Trang 1

NGUYỄN THÀNH HIỂN

ỨNG DỤNG DÃY TỶ SỐ TRONG SÁNG TẠO VÀ GIẢI TOÁN

HỆ PHƯƠNG TRÌNH (2015)

(PHẦN 1)

Một tính chất cực kỳ đơn giản trong toán học, nếu biết cách khai thác sẽ tạo ra vô số bài toán Hệ phương trình hay và độc đáo Xin gửi tặng các thành viên group Nhóm Toán bài viết nhỏ về "Dãy tỷ số bằng nhau", cũng như hướng giải các câu hệ mà mình đăng trong khoảng thời gian vừa qua !

A Tính chất dãy tỷ số Nếu tồn tại f (x, y)

g(x, y) =

h(x, y) k(x, y), thì

1 f (x, y)

g(x, y) =

h(x, y) k(x, y) =

a.f (x, y) a.g(x, y) =

b.h(x, y) b.k(x, y) =

a.f (x, y) + b.h(x, y) a.g(x, y) + b.k(x, y), với mọi a, b 6= 0.

2  f (x, y)

g(x, y)

n

= h(x, y) k(x, y)

n

= a.(f (x, y))

n

a.(g(x, y))n = b.(h(x, y))

n

b.(k(x, y))n = a.(f (x, y))

n+ b.(h(x, y))n

a.(g(x, y))n+ b.(k(x, y))n, với mọi a, b 6= 0

B Sáng tạo hệ phương trình

• Bước 1 : Chọn dãy tỷ số sao cho có thể tìm nghiệm x và y dễ dàng (dùng wolframalpha cho tiện !)

T = f (x, y) g(x, y) =

h(x, y) k(x, y) Phương trình (1) : f (x, y).k(x, y) = h(x, y).g(x, y)

• Bước 2 : Sử dụng dãy tỷ số [1] hoặc [2] để tạo ra phương trình (2)

1 Mức độ dễ : a.f (x, y) + b.h(x, y) = T.(a.g(x, y) + b.k(x, y))

2 Mức độ khó : a.(f (x, y))n+ b.(h(x, y))n = Tn.(a.(g(x, y))n+ b.(k(x, y))n)

Ví dụ Xét dãy tỷ số

x

x + 1 =

3

x − 1

y + 1 = 2.

Ta nhận được nghiệm (x; y) = 2 + 2√

2;

3

p

1 + 2√

2 − 2 2

!

• Phương trình (1) : xy + x =√x + 1√3

x − 1

• Mức độ dễ : chọn a =√x + 1 + y2; b = −1, ta được hệ phương trình như sau

 xy + x =√x + 1√3

x − 1 (1) (x − 2y2)√

x + 1 + xy2+ 2y = 2x +√3

x − 1 (2) (x, y ∈ R )

• Mức độ khó : chọn n = 3; a = 1; b = −x2, ta được hệ phương trình sau

 xy + x = √x + 1√3

x − 1 (1)

x2[1 + (2y + 2)3] = 8(x + 1)√

x + 1 (2) (x, y ∈ R )

Trang 2

C Các ví dụ minh họa.

Ví dụ 1 Giải hệ phương trình

x√

y + 2 − ypx2− y =px2− y (1)

y√

y + 2 + xpx2− y = x

2+ 2

3 −√y + 2 (2) (x, y ∈ R ) Hướng dẫn :

• Dễ thấy x 6= 0 và y 6= 1, (1) ⇔

y + 2

y + 1 =

px2− y

x Chọn a =

y + 2; b =px2− y, ta có

y + 2

y + 1 =

px2− y

x2+ 2 (y + 1)√

y + 2 + xpx2− y

2+ 2 (y + 1)√

y + 2 + xpx2− y =

√ 3

• Vậy  √y + 2 =√3(y + 1)

px2− y =√3x ⇔

y = 1

6(

13 − 5)

x = 1 2

r 1

3 5 −

13

Ví dụ 2 Giải hệ phương trình

 x3+ 2x2y = (2x + 1)√

2x + y (1) 2x3+ 2y√

2x + y = 2y2+ xy + 3x + 1 (2) (x, y ∈ R ) Hướng dẫn :

• (1) ⇔ (x + 2y)√

y + 2x =

(2x + 1)

x2 , chọn a = y; b = x + 1, ta có y(x + 2y)

y√

y + 2x =

(2x + 1)(x + 1)

x2(x + 1) =

2x2+ 2y2+ xy + 3x + 1

y√ 2x + y + x3+ 2 .

• Từ (2) ⇔ 2x

2+ 2y2+ xy + 3x + 1

y√ 2x + y + x3+ 2 = 2.

• Vậy √(x + 2y)

y + 2x =

(2x + 1)

x2 = 2, suy ra (x, y) = 1

2(1 −

√ 3); ?



; 1

2(1 +

√ 3); ?



Ví dụ 3 Giải hệ phương trình

 (x + 3)√x + y + 5 − (y + 1)√

x + 11 = xy − 3 (1) 3y√

x + y + 5 + x√

x + 11 = x2+ 6y2 + 6x + 3y (2) (x, y ∈ R ) Hướng dẫn :

• (1) ⇔

x + y + 5 + 1

x + 11 + x

x + 3 , chọn a = 3y; b = x, ta có

x + y + 5 + 1

x + 11 + x

x + 3 =

3y√

x + y + 5 + 3y + x√

x + 11 + x2

3y2+ x2+ 3x + 3y .

Trang 3

• Từ (2) ⇔ 3y

x + y + 5 + 3y + x√

x + 11 + x2 3y2+ x2+ 3x + 3y = 2.

• Vậy

x + y + 5 + 1

x + 11 + x

x + 3 = 2, suy ra (x, y) =

 1

2(

21 − 11); ?



Ví dụ 4.Giải hệ phương trình

 8x6+ 12x4+ 30x2+ 71x + y + 57 = 0 (1) 2x3+ 4x2+ 1 = (x + 1)(√3

x − y − 1) (2) (x, y ∈ R ) Hướng dẫn :

• (2) ⇔ (2x2+ 1)(x + 2) = (x + 1)√3

x − y ⇔ 2x

2+ 1

x + 1 =

3

x − y

x + 2 , chọn n = 3; a = 1; b = −1, ta có

 2x2+ 1

x + 1

3

=

√3

x − y

x + 2

3

= (2x

2+ 1)3− x + y (x + 1)3− (x + 2)3

• Từ (1) ⇔ (2x

2+ 1)3− x + y (x + 1)3− (x + 2)3 = 8

• Vậy 2x

2+ 1

x + 1 =

3

x − y

x + 2 = 2.

B Bài tập

Câu 1 Giải hệ phương trình

 x(√x + 1 − 3√

y − x − 1) = 3(x2+ y√

x + 1) (1) 9x2− 6xy + 9y2 = 2x√

y − x − 1 + y (2) (x, y ∈ R )

Câu 2 Giải hệ phương trình

 x(√x + 1 +√

y + 1) =p(x + 1)(y + 1) (1) x(3√

y + 1 − 2√

x + 1) = 2x2+ y − x (2) (x, y ∈ R )

Câu 3

 x3(√

x + 2y −√

x + 1) +√

y(x − 6) = 6√

xy + y −pxy + 2y2 + 8x (1) 8(√

x + 1 + 1) = x2(√

Câu 4 Giải hệ phương trình

 2y(√x − 1 + x) = x2 (1) 4x√

x − 1 + (2x − 5y)√

x + 1 = x2 (2) (x, y ∈ R ) Câu 5 Giải hệ phương trình

 2y(√x − 1 + x) = x2 (1) 2x(2√

x − 1 + y) = x2+ 5y2 (2) (x, y ∈ R )

Trang 4

Câu 6 Giải hệ phương trình

 xy + x√x + 1 = 3y√

x + 2 (1)

6√

x2+ 5x + 6 + 2y√

x + 1 + 2x + 1 = x√

5x + 15 + y√

5x + 5 (2) (x, y ∈ R ) Câu 7 Giải hệ phương trình

 xy + x√x + 1 = 3y√

x + 2 (1) 8x + 14 + 2y√

x + 1 = x√

5x + 10 + y√

5x + 5 (2) (x, y ∈ R )

* Phần 2 sẽ hướng dẫn các bạn một số kỹ thuật nhận dạng và xử lý dấu hiệu "dãy tỷ số" trong bài hệ phương trình

* Năm mới vui vẻ và hạnh phúc nhé !

Ngày đăng: 06/03/2016, 09:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w