a Viết phương trình mặt phẳng đi qua gốc tọa độ O và vuông góc với d.. và cosin góc tạo bởi hai mặt phẳng ABCD và SDM.. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho tam giác ABC vuông t
Trang 1Contact: 0902.920.389 – 0902.890.692 | Biên soạn: Đoàn Trí Dũng 1
DŨNG ĐOÀN’s
MATHCLASS OFFLINE
ĐỀ THI THỬ
KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2016
Môn thi: Toán Thời gian làm bài: 150 phút không kể thời gian phát đề
=======================***=======================
Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số: y x 42x23
Câu 2 (1,0 điểm) Tìm tham số m để đồ thị hàm số y x 42 1 m x2 2 m 1 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích lớn nhất ?
Câu 3 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình sau:
x y
;
Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân I x dx
x
3
Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x y 1 z 2
P :x2y2z 3 0
a) Viết phương trình mặt phẳng đi qua gốc tọa độ O và vuông góc với d
b) Tìm tọa độ điểm M thuộc d sao cho khoảng cách từ M đến P bằng 2
Câu 6 (1,0 điểm) Tính giá trị biểu thức Psin4cos4, biết sin 2 2
3
Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA AB a , AD3a Gọi M là trung điểm cạnh BC Tính thể tích khối chóp S ABMD và cosin góc tạo bởi hai mặt phẳng ABCD và SDM
Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho tam giác ABC vuông tại A Gọi D là trung điểm
của BC và E là hình chiếu của A trên đường thẳng BC Gọi F và G tương ứng là hình chiếu của E trên các cạnh
AB và AC Đường thẳng FG cắt đường thẳng AD tại H Biết rằng AH AD 2, tọa độ điểm A 2; 3 , phương
trình đường thẳng FG : 3x4y 2 0 và điểm E có hoành độ nhỏ hơn 3 Tìm tọa độ các đỉnh B và C
Câu 9 (1,0 điểm) Giải phương trình: x2 2 x32 x1 9 x 1 781x32 x
Câu 10 (1,0 điểm) Cho các số thực dương a b c thỏa mãn điều kiện: , , a2b2c23 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
1
P
- HẾT -
Họ và tên: ……….Lớp:………
Đề thi gồm có: 01 trang, cán bộ coi thi không chém gió gì thêm!
Đề thi thử lần thứ 08
Trang 2Contact: 0902.920.389 – 0902.890.692 | Biên soạn: Đoàn Trí Dũng 2
DŨNG ĐOÀN’s
MATHCLASS OFFLINE
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ
KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2016
Môn thi: Toán Thời gian làm bài: 180 phút không kể thời gian phát đề
Câu 2 (1,0 điểm) Tìm tham số m để đồ thị hàm số y x 42 1 m x2 2 m 1 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích lớn nhất ?
Ta có: y' 4 x34 1 m x2 4x x 2m2 1 0 x 0 x2 1 m2 Hàm số có ba cực trị nếu 1 m 1 Khi đó hàm số có ba cực trị: A0;m1 , B 1m2;m42m2m C , 1m2;m42m2 m
Gọi M0;m42m2m là trung điểm của BC Vì hàm số đối xứng qua trục tung do đó ABC cân tại A
Ta có: AM m 42m2 1 1 m22,BC2 1m2 Do đó: S ABC 1AM BC m22 m2
2
Vậy giá trị lớn nhất của diện tích ABC là 1 khi và chỉ khi m 0
Câu 3 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình sau:
x y
;
Điều kiện xác định: x2;y0 Từ phương trình hai ta có: log2x2log2y y x 2
Thay vào phương trình thứ nhất ta được: x y2 2x y 1 x x 2 2 x1
x 1 2 x 1 x 2 1 0
x1 x 1 2 x 2 1 0 x x x
0
x
x
0
Do đó: x 3 y 1
Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân I x dx
x
3
Đặt x 1 t x t2 1,dx2tdt Khi đó: t t
t
2
2
1
Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x y 1 z 2
P :x2y2z 3 0
a) Viết phương trình mặt phẳng đi qua gốc tọa độ O và vuông góc với d
b) Tìm tọa độ điểm M thuộc d sao cho khoảng cách từ M đến P bằng 2
a) Mặt phẳng cần tìm là: Q x: 2y3z0
Đề thi thử lần thứ 08
Trang 3Contact: 0902.920.389 – 0902.890.692 | Biên soạn: Đoàn Trí Dũng 3
b) Gọi M t t ; 2 1; 3t 2 d Khi đó: t t M
d M P
11 11; 21; 31 5
Câu 6 (1,0 điểm) Tính giá trị biểu thức Psin4cos4, biết sin 2 2
3
Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA AB a , AD3a Gọi M là trung điểm cạnh BC Tính thể tích khối chóp S ABMD và cosin góc tạo bởi hai mặt phẳng ABCD và SDM
ABMD
a
2
a
3
(đơn vị thể tích)
Hạ AHMDSAHMDSHMD Khi đó: SMD ; ABCD SH AH; SHA
Lấy E đối xứng A qua B Ta có: AH AE AD a
13
a
13
SH
6 cos
7
Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho tam giác ABC vuông tại A Gọi D là trung điểm
của BC và E là hình chiếu của A trên đường thẳng BC Gọi F và G tương ứng là hình chiếu của E trên các cạnh
AB và AC Đường thẳng FG cắt đường thẳng AD tại H Biết rằng AH AD 2, tọa độ điểm A 2; 3 , phương
trình đường thẳng FG : 3x4y 2 0 và điểm E có tọa độ nguyên Tìm tọa độ các đỉnh B và C
Chứng minh AD vuông góc FG:
ABC là tam giác vuông có cạnh huyền BC, trung tuyến AD do
đó: DA DB DC hay tam giác ACD cân tại D
Khi đó: DAC DCA Mặt khác vì FAE DCA (góc có cạnh
tương ứng vuông góc) và FAE GFA (AFEG là hình chữ nhật)
do đó: DAC GFA
Vì: GFA AGH 900, vậy: DAC AGH 900ADFG
Phương trình đường thẳng: AD : 4x3y170
Tọa độ của H là nghiệm của hệ phương trình:
FG AD x x y y H
;
25 25
4 5
AH
2
2
M A S
D
C B
E
H
I H
D
A
F
G
Trang 4Contact: 0902.920.389 – 0902.890.692 | Biên soạn: Đoàn Trí Dũng 4
Khai thác yếu tố AD.AH = 2: Gọi I là giao điểm của AE và FG, ta có I là trung điểm của AE Vì ADFG do đó
∽ vì vậy: AH AD AI AE AI AE AI2
2 1
Gọi I a;3a 2
4
2 2
Với: a 74 I 74 68;
Vì I là trung điểm của AE nên ta tìm được E
98 61
;
25 25
(loại)
Với: a 2 I 2; 2 Vì I là trung điểm của AE nên ta tìm được E 2;1 (thỏa mãn điều kiện)
Với E 2;1 , ta có phương trình đường thẳng BC :y1 và AE 2 , ED 3
2
Đặt BD CD l , theo hệ thức
lượng của tam giác vuông ta có: BE CE AE 2 l 3 l 3 4 l 5
Vì vậy tọa độ của B và C là nghiệm
của hệ phương trình:
2
2
6;1 , 1;1
Câu 9 (1,0 điểm) Giải phương trình: x2 2 x32 x1 9 x 1 781x32 x
Điều kiện xác định: x 1 Ta có: x2 2 x32 x1 9 x 1 781x32
x
x2 2 x32 x1 81 x32 81x32 9 x 1 7
Trường hợp 1: x 32
81
Trường hợp 2: x2 2 x32 x 1 9 x 1 7 x24x 3 x26x x 1 0
x x x x x x x x x 3 x 1 x3x x 3 3 x10
x
3
2
x
Trang 5Contact: 0902.920.389 – 0902.890.692 | Biên soạn: Đoàn Trí Dũng 5
Do đó phương trình có nghiệm duy nhất x3 hoặc x 32
81
Câu 10 (1,0 điểm) Cho các số thực dương , , a b c thỏa mãn điều kiện: a2b2c23 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
P
Ta có:
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy Schwarz:
2
9
Mặt khác ta có: 3a b c a b c a 2b2c2
3 3 3 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
a b c a b c a b b c c a a c b a c b a b b c c a a c b a c b
Do đó:
P
Vì: a b c 3a2b2c2 a b c 3, do đó: 5
4
P , do đó giá trị nhỏ nhất của P là 5
4 tại a b c 1