1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi tuyển sinh lớp 10 môn toán tỉnh tuyên quang năm học 2012 2013(có đáp án)

4 938 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 183,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một tàu thuỷ xuôi dòng một khúc sông dài 48 km, rồi ngược khúc sông ấy hết tổng thời gian 5 giờ.. Tính vận tốc thực của tàu thuỷ khi nước yên lặng biết vận tốc của dòng nước là 4 km/h..

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TUYÊN QUANG

Đề chính thức

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

Năm học 2012 - 2013 MÔN THI: TOÁN

Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề có 01 trang)

Câu 1 (3,0 điểm)

a) Giải phương trình: x2− − =x 12 0

b) Giải hệ phương trình : 2 3 7

+ =

 − = −

c) Giải phương trình: x4 −29x2 +100=0

Câu 2 (2,5 điểm) Một tàu thuỷ xuôi dòng một khúc sông dài 48 km, rồi ngược khúc

sông ấy hết tổng thời gian 5 giờ Tính vận tốc thực của tàu thuỷ (khi nước yên lặng) biết vận tốc của dòng nước là 4 km/h

Câu 3 (3,5 điểm) Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn đường kính AD = 10 cm,

CD = 6 cm và BAD· = 60 0 Hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại E Kẻ EF vuông góc với AD tại F

a) Chứng minh rằng tứ giác DCEF nội tiếp

b) Tính diện tích tam giác ABD và tam giác ACD

c) Chứng minh rằng CA là tia phân giác của góc BCF

Câu 4 (1,0 điểm) Tìm nghiệm nguyên (x,y) của phương trình

4y = + 2 199 −x − 2x

-Hết

Trang 2

-Hướng dẫn chấm, biểu điểm MÔN THI: TOÁN CHUNG

Câu 1 (3,0 điểm)

Bài giải: Ta có ∆ = − ( 1) 2 − 4.1.( 12) 49 − = ⇒ ∆ = 7 0,5

Phương trình có nghiệm: 1 ( 1) 7 3; 2 ( 1) 7 4

x =− − − = − x = − − + =

0,5

b) Giải hệ phương trình: 2 3 7

+ =

 − = −

Ta có: 2x x−+103y y= −=78⇔22x x+−320y y== −7 16

Hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất: (x; y) = (2; 1)

0,5

c) Giải phương trình: x4 −29x2 +100=0(*) 1,0

Đặt y x= 2 ( điều kiện y ≥ 0 ) phương trình trở thành: y2 −29y+100=0 0,25

Phương trình này có 2 nghiệm: y = 25 và y = 4 (thoả mãn) 0,25

Với y = 25 ta có x2 = 25 ⇔ = ±x 5

Với y = 4 ta có x2 = ⇔ = ± 4 x 2

0,5

Câu 2 (2,5 điểm )Một tàu thuỷ xuôi dòng một khúc sông dài 48 km, rồi ngược

khúc sông ấy hết tổng thời gian 5 giờ Tính vận tốc thực của tàu thuỷ (khi nước

yên lặng) biết vận tốc của dòng nước là 4 km/h

2,5

Bài giải: Gọi vận tốc tàu thuỷ khi nước yên lặng là x ( km/giờ) ĐK: x>4 0,25 Vận tốc tàu thuỷ khi xuôi dòng là x + 4 (km/h), khi ngược dòng là x - 4 (km/h) 0,25

Thời gian tàu thuỷ xuôi dòng là x48+4 (h), ngược dòng là x48−4 0,25 Theo bài ra ta có phương trình:

Giải phương trình (1) tìm được x1=20 ; 2 4

5

Loại 2 4

5

x =−

Vậy vận tốc tàu thuỷ khi nước yên lặng là 20 km/giờ

0,25

Trang 3

Câu 3 (3 điểm) Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn đường kính AD = 10 cm,

cạnh CD = 6 cm, BAD· = 60 0 Hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại E Kẻ EF

vuông góc với AD tại F

a) Chứng minh rằng tứ giác DCEF nội tiếp

b) Tính diện tích tam giác ABD và tam giác ACD

c) Chứng minh rằng CA là tia phân giác của góc BCF

Vẽ hình đúng

1

1 2

F

E

D

C

B

A

0,5

Ta có: ·ACD = 900

( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn đường kính AD )

Hay ·ECD = 900

Xét tứ giác DCEF có:

·ECD = 900 ( cm trên )

·EFD = 900 ( vì EF ⊥ AD (gt) )

0,5

ECD + EFD = 90 90 180

=> + = => Tứ giác DCEF là tứ giác nội tiếp ( đpcm )

0,5

b) Tính diện tích tam giác ABD và tam giác ACD 1,0

Ta có AB =1

2AD = 10 5

2 = (cm)

ABD

0,5

ACD

Trang 4

c) Tia CA là tia phân giác của góc BCF.

1,0

Vì tứ giác DCEF là tứ giác nội tiếp ( c/m phần a )

=> C = D ( góc nội tiếp cùng chắn ¶1 ¶1 EF ) (1)»

0,5

0,5

Xét đường tròn đường kính AD, ta có:

C = D ( góc nội tiếp cùng chắn ¶2 ¶1 AB ) (2)¼

Từ (1) và (2)

=> C = C hay CA là tia phân giác của ¶1 ¶2 BCF ( đpcm )·

Câu 4 (1,0 điểm) Giải phương trình nghiệm nguyên

4y = + 2 199 −x − 2x

Điều kiện: 199 − −x2 2x≥ ⇔ − 0 10 2 1 − ≤ ≤x 10 2 1 − *

0,25

Ta có: 199 −x2 − 2x = 200 ( − +x 1) 2 ≤ 200 15 <

2 4 17

≤ ≤ ⇒ ≤ < , mà y∈ ¢ nên y∈ − −{ 2; 1;1; 2 } 0,25

Với y= ± 1 ta có

2

2 200 ( 1) 4 200 ( 1) 4

13 ( 1) 196

15

x x

x

+ − + = ⇔ − + =

=

Với y= ± 2 ta có

2

2 200 ( 1) 16 200 ( 1) 196

1 ( 1) 4

3

x x

x

+ − + = ⇔ − + =

=

(Ghi chú: Nếu thí sinh có cách giải khác mà đúng đáp số thì vẫn cho điểm tối đa).

Ngày đăng: 05/03/2016, 19:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w