1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Thuyết trình môn quản trị kinh doanh dịch vụ quản trị kinh doanh dịch vụ khách sạn saigoneurope

29 562 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chiến lược marketing mix3.1 Product - Sản phẩm Saigoneurope phân sản phẩm phòng ở thành 2 nhóm cơ bản: Nhóm phòng thông thường : standar, standarplus Nhóm phòng dành cho các doanh nhân

Trang 1

TIỂU LUẬN MÔN: QUẢN TRỊ KINH

Trang 2

QUẢN TRỊ KINH DOANH DỊCH VỤ

Trang 3

và tên khách sạn ở phía sau của áo.

Trang 5

Internet là một điều không thế thiếu trong cuộc sống của họ.

Họ thích sự sạch sẽ và tiện lợi

Thích ngắm cảnh đẹp

Trang 6

2 Khách hàng mục tiêu(tt):

Nhu cầu:

 Thể hiện đẳng cấp, thể hiện được địa vị của họ đồng thời thuận tiện cho việc kinh doanh cũng như giải trí

 1 nơi ở tiện nghi, sạch sẽ.

 Mua sắm, vui chơi.

 Giao lưu văn hóa, kết bạn, tìm thêm đối tác,

tham gia nhóm…….

Trang 7

3 Chiến lược marketing mix

3.1 Product - Sản phẩm

Saigoneurope phân sản phẩm phòng ở thành 2 nhóm cơ bản:

Nhóm phòng thông thường : standar, standarplus

Nhóm phòng dành cho các doanh

nhân và khách VIP: superior và

deluxe

Trang 8

3 Chiến lược marketing mix(tt):

Trang 9

3 Chiến lược marketing mix(tt):

3.3 Place – Kênh phân phối:

sạn như: Agoda.com và Booking.com

Trang 10

3 Chiến lược marketing mix(tt):

3.3 Place – Kênh phân phối(tt):

b.Các hoạt động hỗ trợ cho kênh phân phối

Đặt phòng trước

Chính sách giá khác biệt theo mùa

Trang 11

3 Chiến lược marketing

Trang 12

3 Chiến lược marketing mix(tt):

3.5.People – Nhân viên:

Hiện tại, phục vụ trong khách sạn 2 sao Saigoneurope có 24 phòng này là 17

nhân viên, 1 quản lý và 1 giám đốc Đội ngũ nhân viên ở khách sạn

Trang 13

3 Chiến lược marketing mix(tt):

3.6 Physical Evidence – Các yếu tố hữu hình:

Trang 14

3 Chiến lược marketing mix(tt):

3.6 Physical Evidence – Các yếu tố hữu hình:

Trang 15

3 Chiến lược marketing mix(tt):

3.6 Physical Evidence – Các yếu tố hữu hình:

an toàn cho không

gian riêng mỗi khách

hàng.

Trang 16

3 Chiến lược marketing mix(tt): 3.6 Physical Evidence – Các yếu

tố hữu hình:

Toilet Saigoneurope thiết kế trang trí đơn giản với tiện nghi

không quá hiện đại

Tuy khách sạn chỉ sử dụng khăn giấy để lau tay thay và máy sấy

tự động khá ồn ào mỗi khi sử dụng

Trang 17

3 Chiến lược marketing mix(tt):

3.7 Process – Tiến trình tạo sản phẩm

a Trước khi khách đến

Khách hàng có thể đặt phòng tại khách sạn Saigoneurope qua 2 hình thức:

Trang 18

3 Chiến lược marketing mix(tt):

3.7 Process – Tiến trình tạo sản

Trang 19

3 Chiến lược marketing mix(tt):3.7 Process – Tiến trình tạo sản phẩm(tt):

c Phục vụ khách trong thời gian lưu trú tại khách sạn

Khách sạn phục vụ suốt 24 giờ nên khách có thể yêu cầu dịch bất cứ lúc nào Hiện tại khách sạn đang cung cấp các dịch vụ cho khách lưu trú tại khách sạn như sau:

 Dịch vụ gọi điện thoại Quốc tế.

 Nhận và gửi bưu phẩm.

 Bảo quản tài sản và hành lý cho khách.

 Các dịch vụ trung gian: đặt nhà hàng, mua vé máy bay, vé tàu hỏa….

 Và các dịch vụ khác: giặt ủi, mượn đồ…

Trang 20

3 Chiến lược marketing mix(tt):

Trang 21

Tương đối %

Tuyệt đối

Tương đối %

Doanh

thu 497,078 532,044 401,331

34,966 7.03 (130,713) -24.57

Chi phí 373,778 395,578 345,678

21,800 5.83 (49,900) -12.61

Lợi

nhuận 123,300 136,466

55,653

13,166 10.68 (80,813) -59.22

Trang 22

4.Quản trị tài chính(tt)

THU

Chênh lệch tương đối

Tốc độ

phát triển (%)

Tăng

TĐ bình quân tháng

Tốc độ tăng DT bình quân tháng

6

362,550 0 0    

7

497,078

134,528 37.11

12,927 0.47

8

532,044

34,966 7.03    

9

401,331

(130,713) (24.57)    

Trang 23

4.Quản trị tài chính(tt)

ĐVT:100 0đ

T7 T8 T9 SS T8/T7 SST9/T8

1 2 3 4=2-1 (2/1-5=

1)*100 6=3-2

7= (3/2- 1)*100

         

Tuyệt đối

Tương đối % Tuyệt đối

Tương đối %

17,000

12,000

2,000 13.33

(5,000) (29.41)

CP quản lý

DN 642

13,000

14,000

11,000

1,000 7.69

(3,000) (21.43)

Trang 24

5.Quản trị nguồn nhân lực:

Trang 25

5.Quản trị nguồn nhân

tâm của Saigoneurope

Nụ cười luôn xuất hiện trên gương mặt của những nhân viên phục vụ của Saigoneurope Những khách

hàng của Saigoneurope đa số trở lại đây cũng chính vì sự hiếu khách này

Trang 26

5.Quản trị nguồn nhân

lực(tt):

b)Chi phí cho nhân viên:

Lương nhân viên Bộ phận FO( lễ tân) trung bình là từ 3-5tr/tháng

Bộ phận HK(Dọn phòng) là

3-4tr/tháng

Bộ phận FB (nhân viên phụ bếp):

1.5tr/tháng

Bên cạnh đó, tiền tips của khách

thường từ 1$-10$và tiền service

charge sẽ được cộng dồn và chia

thưởng cho nhân viên vào mỗi cuối

tháng: thường bằng khoảng 15%

lương cứng

Trang 27

5.Quản trị nguồn nhân

lực(tt):

c)Làm cho nhân viên hài lòng với công việc:

Để thúc đẩy tinh thần làm việc tập thể,

sự tin tưởng và hứng khởi làm việc của

nhân viên, khách sạn Saigoneurope

thường xuyên tổ chức các hoạt động tập thể cho nhân viên, tổ chức nghỉ dưỡng

cho nhân viên

Trang 28

5.Quản trị nguồn nhân

Yêu cầu về ngoại hình và thể chất

Môi trường làm việc

Đồng phục

Ngày đăng: 05/03/2016, 18:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w