▪ Biên độ lãi gộp - Gross profit margin %Lãi gộp gross profit Doanh thu thuần Net sales x 100 ▪ Biên độ lãi ròng - Net income margin % Lãi ròng Net income Doanh thu thuần Net sales x 100
Trang 1Finance for Non-finance
Tìm hiểu các khái niệm cơ bản của tài chính
Trang 2• Mong muốn của phòng tài chính:
¢ Giúp cho các nhân viên không thuộc phòng tài chính hiểu
rõ hơn các khái niệm cơ bản của kế tóan tài chính và các phương pháp quản lý tài chính tại HVL.
• Khi kết thúc lớp học các bạn sẽ:
¢ Hiểu được ý nghĩa của ba báo cáo tài chính cơ bản
¢ Nắm được các chỉ tiêu tài chính quan trọng.
¢ Biết các phương pháp hạch tóan kế tóan.
¢ Phân biệt các khái niệm về kế họach tài chính, ngân sách
và dự báo.
¢ Biết vai trò của các phòng ban trong việc hạch tóan kế
tóan và quản trị tài chính
Mục đích tổ chức lớp
2
Finance and
Trang 3• Tài chính - Finance là khoa học về quản lý ngân quỹ
(funds)
¢ Tài chính xử lý các vấn đề về thời gian, tiền bạc, rủi ro và các mối tương quan của ba yếu tố này Tài chính quyết định việc lập kế hoạch và sử dụng tiền có hiệu quả
• Kế toán – Accounting là một loại ngôn ngữ cho biết
các thông tin về tình hình tài chính của một tổ
chức/doanh nghiệp
• Kế toán là nghệ thuật của việc ghi nhận, tập hợp, lập
báo cáo và phân tích các nghiệp vụ về tài chính (tiền bạc)
Tìm hiểu các thuật ngữ chuyên
Trang 4• Kế toán tài chính – Financial Accounting là công
việc kế toán tập trung vào việc lập báo cáo tài chínhđịnh kỳ tuân thủ theo các chuẩn mực kế toán
• Kế toán quản trị – Management Accounting là công
việc kế toán cung cấp các thông tin cho các nhà quản trị trong doanh nghiệp ra quyết định Mang tính nội bộ
bí mật và theo qui trình riêng của từng công ty
• Kiểm toán là công việc đánh giá về con người, tổ
chức, hệ thống, qui trình, doanh nghiệp, dự án hoặc sản phẩm
Trang 5• Báo cáo tài chính
• Các chỉ số về vốn, tỷ suất lợi nhuận và khả năng thanh tóan
• Qui trình lập báo cáo tài chính tại HVL
• Phương pháp hạch tóan kết tóan quan trọng
¢ Trích trước - Accrual
¢ Dự phòng - Provision
• Kế họach tài chính (Finplan), ngân sách (Budget) và dựbáo (Lastest Estimate/Forecast)
• Vai trò của các cấp quản lý trong việc hạch tóan và
quản lý tài chính tại HVL
Nội
Trang 6Các báo cáo tài chính cơ bản
động kinh doanh
Income Statement
Báo cáo luân chuyển tiền tệ
Statement of Cash Flows
Trang 7• Báo cáo tài chính
¢ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Nội
Trang 8• Thể hiện các khoản thu nhập (doanh thu) và chi phí
trong từng kỳ kế tóan (một tháng, một qúi, một năm)
• Lãi (Lỗ) = Thu nhập – Chi Phí
Trang 10Net sales Cemen t & RMX
Dis tribution cost
Production cost of goods sold
Net financial income (expenes e)
O ther Incom e (expenses)
Net in co me (lo ss) b efo re taxes
Inc om e taxes
Net in co me (lo ss) af ter taxes Net in
co me (lo ss) m arg in [%]
14.12.201 Finance and
Trang 11¢ Net sales: Doanh thu thuần từ xi
măng và bê tông
¢ Distribution costs: Chi phí đóng
bao, phân phối xi măng, chi phi
logistic va chi phí tại các kho, chi
phí giao hàng, chi phí bơm bê tông
¢ Production costs of goods sold:
Chi phí nguyên, nhiên vật liệu và
các chi phí khác trực tiếp liên quan
đến các công đọan sản xuất xi măng và bê tông Bao gôm Geocycle
¢ Marketing sales and administration expenses: Chi phí quảng cáo, tiếp thị kinh
doanh xi măng bêtông và các chi phí quản lý khác bao gồm phòng nhân sự, IT, Finance, procurement, ban giám đốc, Corp OH&S,
SD, audit
¢ Other income expenses: Thanh ly tài sản
cố đinh, chi phí nhãn hiệu, hỗ trợ kỹ thuật
10
14.12.201 Finance and
Trang 12Net s a l e s Cem e n t & RMX
Dis tribution cost
Production cost of goods sold
Net financial income (expenes e)
O ther Incom e (expenses)
Net in co me (lo ss) b efo re taxes
Inc om e taxes
Net in co me (lo ss) af ter taxes
N e t i n co m e (lo s s ) m arg in [% ]
¢ Gross profit (Lãi gộp) = Doanh thu thuần –
chi phi phân phối và chi phí sản xuất
¢ Operating EBITDA(Earning Before Interest, Tax, Depreciation and Amortization): Lãi trước chí phí tài chính,
thuế và khấu hao.
¢ Operating profit: Lãi trước thuế và chi phí
tài chính
¢ Net income (loss) after tax: Lãi hoặc lỗ
thuần sau thuế thu nhập doanh nghiệp
11
Trang 13EBITDA Tree
12
14.12.201 Finance and
Trang 14▪ Biên độ lãi gộp - Gross profit margin (%)
Lãi gộp (gross profit)
Doanh thu thuần (Net sales)
x 100
▪ Biên độ lãi ròng - Net income margin (%)
Lãi ròng (Net income)
Doanh thu thuần (Net sales)
x 100
Lãi ròng (net income) còn đươc sử dụng trong các công thức
Các chỉ số tài chính liên quan đến báo cáo kết
quả
Trang 15tính tỷ suất sinh lợi trên vốn sẽ được đề cập ở phần sau. 13
Các chỉ số tài chính liên quan đến báo cáo kết
quả
Trang 16▪ Biên độ lợi nhuận trước lãi vay, thuế và khấu hao -
Operating EBITDA margin (%)
Trang 17¢ Bài tập số 1 và số 2
Luyện
Trang 18• Báo cáo tài chính
¢ Bảng cân đối kế tóan
Nội
Trang 19Bảng cân đối kế tóan
Vốn điều lệ Quỹ dự phòng Lợi nhuận chưa phân phối
Thu nhập trong 14.12.201 1
Finance and
Trang 20Shareholders' Equity
Net Financial Debt Gearing [% ] Net Working Captal (NW C) NWC in % Net Sales
Assets [Mio VND]
Actual
Budget
Cash and Marketable Sec Accounts Receivable Inventories and
Unbilled Serv Prepaid Expenses and Others
45,865 530,475 370,765 46,064 85,736 413,185 343,944 29,326
Current Assets
993,169
872,191
Actual Budget
773,330 629,832 698,671 668,195
1,403,162 1,366,866
2,291,493 103,122 2,162,633
97,646
2,394,615 2,260,279
3,039,408
(609,639) (26,821) 3,039,408
(584,839) 114,087
Bảng cân đối kế tóan tại
20
Finance and
Trang 21Assets [Mio VND]
Cash and Marketable Sec
Accounts Receivable
Inventories and Unbilled
Serv Prepaid Expenses
14.12.201 Finance and
Trang 22¢ Current assets – Tài sản ngắn hạn:
_ Tài sản có thời gian sử dụng, luân chuyển,
thu hồi vốn trong một kỳ kinh doanh hoặc trong
một năm.
_ Tài sản được sử dụng trong quỹ hoạt động
hàng ngày và chi trả cho các chi phí phát sinh
¢ Long term assets – Tài sản dài hạn:
_ Tài sản có thời gian sử dụng, luân chuyển,
thu hồi vốn từ một năm trở lên.
_ Tài sản cố định hữu hình/vô hình, đầu tư vào
công ty con, đầu tư vào công ty liên kết, đầu tư
góp vốn liên doanh, đầu tư dài hạn khác và đầu
tư XDCB ở doanh nghiệp …
19
14.12.201 Finance and
Trang 23Reserves and retained earnings Net income
(loss) current year Shareholders' Equity
Total Liabilities & Shareholders' Equity
23
Finance and
Trang 24¢ Current liabilities – Nợ
ngắn hạn: Là nghĩa vụ nợ
của DN mà thường xác
định trong khoảng thời
gian 1 năm VD nợ ngừơi
nghiệp không phải cam kết thanh toán
Nguồn vốn chủ sở hữu do chủ doanh nghiệp
và các nhà đầu tư góp vốn hoặc hình thành
từ kết quả kinh doanh
24
Finance and
Trang 25• Tính thanh khoản: là khả năng đổi thành tiền mặt dễ
dàng, thuận tiện cho việc thanh toán hay chi tiêu
• Các thuật ngữ tương đương: tính lỏng, tính lưu động.
• Tính thanh khoản của Tài sản lưu động được sắp xếp
từ cao đến thấp như sau:
Trang 26• Là khả năng trả các khỏan nợ cá nhân, nhà cung cấp,
hoặc ngân hàng (ngắn hạn) của một doanh nghịêp
• Các chỉ số tài chính để đo lường (liquidity ratio):
¢ Khả năng thanh tóan bằng tiền mặt (Cash ratio)
= Tiền mặt / Tổng nợ ngắn hạn
¢ Khả năng thanh tóan nhanh (Quick ratio)
= (Tổng tài sản ngắn hạn – Hàng tồn kho) / Tổng nợ ngắn hạn
¢ Khoản năng thanh tóan ngắn hạn (Current ratio)
Trang 27• Là các tài sản hữu hình hoặc vô hình có thời gian sử dụng trên 1 năm và giá trị nhất định theo qui định của
từng quốc gia
• Qui định về giá trị tài sản cố dịnh
¢ Luật Việt nam: đơn giá trên 10 triệu VND
¢ Qui định của tập đoàn Holcim:
- Máy móc thiết bị, nhà xưởng: đơn giá >= 20,000 USD
- Xe cộ, thiết bị văn phòng: đơn giá >=5,000 USD
• Tài sản cố định bao gồm tài sản đang trong quá trình xây dựng – Construction in progress or asset under
construction
Tài sản cố định (Fixed
Trang 28• Nguồn vốn sử dụng để mua, xây dưng tài sản cố định lànguồn vốn dài hạn từ chủ sở hữu hoặc vay ngân hàng
• Chi tiêu cho tài sản cố định được gọi là “Capital
expenditure” - CAPEX
• Nguồn vốn sử dụng cho hoạt động sản xuất kinh
doanh hàng ngày là nguồn vốn lưu động thường là các
khoản nợ ngắn hạn hoặc chiếm dụng vốn của nhà cung cấp
• Chi tiêu cho hoạt động sản xuất kinh doanh được gọi là
Operation expenditure - OPEX
Nguồn vốn và chi
Trang 29Anh/chị hãy trả lời các câu hỏi sau:
¢ Đặc điểm cơ bản của bảng tổng kết tài sản là gì?
¢ Nhìn vào bảng tổng kết tài sản của một doanh nghiệp các anh chị có biết được doanh nghiệp đó đang làm ăn thua lỗ hay có lợi nhuận hay không?
¢ Bảng tổng kết tài sản và báo cáo kết quả sxkd có những điểm giống và khác nhau như thế nào?
¢ Trong lãnh vực kế toán tài chính: khái niệm dài hạn và
ngắn hạn khác nhau như thế nào? Cho các ví dụ
¢ Vốn và nguồn vốn là gi?
Luyện
Trang 30• Các chỉ tiêu tài chính cơ Vốn lưu động
Trang 31• Là một chỉ số tài chính:
¢ Đo lường hiệu quả hoạt động trong ngắn hạn
¢ Đo lường năng lực tài chính trong ngắn hạn
• Là một chỉ số liên quan đến lượng tiền một doanh
nghiệp cần
¢ để duy trì hoạt động thường xuyên
¢ để tài trợ cho hoạt động chuyển hóa nguyên liệu thô thành thành phẩm
Vốn lưu động - Working
Trang 32• Công thức tính:
Vốn lưu động (WC) = Tổng tài sản ngắn hạn - Tổng nợngắn hạn
Trang 33Khoản phải trả Giá trị gia tăng
Tiền
Nguyên, nhiên
liệu
Bán thành phẩm
Thành Phẩm
Tài sản
thu
Doanh thu bán hàng
Vòng luân chuyển vốn lưu
29
Finance and
Trang 34• DSO-Days Sales Outstanding: số ngày trung bình một
doanh nghiệp cần để thu hồi tiền sau mỗi giao dịch bán hàng
DSO = Tổng số tiền KH nợ / doanh số bq một ngày
• Days account payable-DAP: số ngày trung bình doanh
nghiệp phải trả nhà cung cấp sau khi thực hiện việc
Trang 35• Tốc độ lưu chuyển hàng tồn kho (Days of inventories):
DOI = 365 /
Giá vốn hàng bán (COGS Cost of goods sold)
-Tổng giá trị hàng tồn kho (Inventory)
35
Finance and
Trang 37Quản lý vốn lưu động hiệu quả
• Không để giá trị tồn kho cao quá mức cần thiết
• Hạn chế tối đa các khoản nợ quá hạn của khách hàng
• Tìm nhà cung cấp dịch vụ hàng hóa đạt tiêu chuẩn để
giảm việc phải trả tiền trước
• Không thanh toán tiền hàng trước thời hạn
DAP > DSO and DOI
37
Finance and
Trang 38• Các chỉ số tỷ suất lợi nhuận
Các chỉ tiêu tài chính cơ
Trang 39• Tỉ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu – Return on
Trang 40Return on Equity (ROE)
? Họat động của doanh nghiệp tao ra bao nhiêu Lợi nhuận trên 1 đồng vốn cổ đông
x 100
Bq vốn chủ sở hữu/vốn cổ đông
C • Lợi nhuận sau thuế €Chỉ tiêu này được sử dụng phổ biến giúp
các nhà đầu tư so sánh đánh giá quyết định
đầu tư vào doanh nghiệp.
€Vốn chủ sở hữu không bao gồm vốn vay
Doanh thu thuần
Tỉ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở
Trang 41T TMục tiêu của Holcim cho chỉ tiêu này là 13 – 15%ỉ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở
Trang 42Return on Invested Capital (ROIC AT )
? Họat động của doanh nghiệp tao ra bao nhiêu Lợi nhuận trên 1 đồng vốn đầu tư
! Bq vốn đầu tư Lãi sau thuế (*)
x 100
C • Lợi nhuận sau thuế không bao gồm lãi vay
€Chỉ tiêu này đánh giá khả năng sinh lời
của doanh nghiệp trên tòan bộ vốn
đầu tư (cổ đông + vay)
Doanh thu thuần
Lãi sau thuế (*)
Tỉ suất lợi nhuận trên vốn đầu
Trang 43T TMục tiêu của Holcim cho chỉ tiêu này là > 8%ỉ suất lợi nhuận trên vốn đầu
Trang 44Return on Net Operating Assets (RONOA)
? Chúng ta thu được bao nhiêu lợi nhuận từ
việc đầu tư cho họat động sxkd?
! Lãi t r ước Bq vốn họat động thu ê ́ va ̀ cp tài c hính
(cách tính thể hiện ở trang sau)
C • Lợi nhuận trước thuế và lãi vay
x 100
• Tập trung vào doanh thu và chi phí sxkd
€Chỉ tiêu này nhằm đo lường hiệu quả họat
động của người quản lý sản xuất
Doanh thu thuần
Tỉ suất lợi nhuận trên vốn hoat
Trang 45T TMục tiêu của Holcim cho chỉ tiêu này làỉ suất lợi nhuận trên vốn hoat = 15 - 18 %
Trang 46Vốn hoạt động thuần - NOA
Bq NOA = Đ ầ u k ỳ NOA + c uố i k ỳ NOA
2
Cách tính vốn họat động thuần bình
14.12.201 Finance and
Trang 47Cách tính vốn họat động thuần bình
14.12.201 Finance and
Trang 48▪ Là người quản lý sản xuất trách nhiệm của bạn là phải đảm
bảo đạt được RONOA từ 15 - 18%
T ă ng g doanh thu
Gi ả m m Chi i phí
▪ RONOA từ họat động cement tại HVL đạt 8 – 12%
▪ RONOA từ hoạt động bê tông tại HVL đạt 9%
Tăng khả năng sinh
48
Finance and
Trang 49• Chi phí vốn bình quân
Các chỉ tiêu tài chính cơ
Trang 50• Vốn của doanh nghiệp thường được tài trợ từ cổ đông
hoặc các chủ nợ (lenders)
WEIGHTED AVERAGE COST OF CAPITAL:
(Tỉ lệ vốn cổ đông x chí phí vốn cổ đông)+ (Tỉ lệ nợ x chi phí nợ)
¢ Chi phí nợ thông thường là lãi suất vay bình quân của tất cả các khỏan vay
¢ Chi phí vốn cổ đông là lãi suất mong đợi của các nhà đầu tư.
• Chỉ số này thường được sử dụng để đánh giá hiệu quả
đầu tư cúa các dự án tại doanh nghiệp
Chi phí vốn bình quân -
50
Finance and
Trang 51• Tại tập đòan Holcim, các dự án đầu tư phải có tỉ suất lợinhuận cao hơn hạn mức chuẩn – (Hurdle rates)
• Hạn mức chuẩn được xác định trên chí phí vốn của tậpđòan (WACC = 8% tỉ lê vốn sở hữu là 65%, nợ 35%)
Chênh h l ệ ch
l ạ mphát t
gi ữ aVN N và à
Thụ yS ĩ (6%-1.7%)
Hạn mức chuẩn – Hurdle
Trang 52• Chỉ số về giá trị gia tăng
Các chỉ tiêu tài chính cơ
Trang 53Kết quả > Công sức/Nỗ lực = Giá trị tạo thêm
Trang 54? Holcim value added – Là chỉ tiêu để đánh giá hiệu quả sử dụng vốn của doanh nghiệp Chỉ tiêu này cho biết doanh nghiệp tạo ra bao nhiêu giá trị
thặng dư sau khi đã bù đắp chi phí vốn.
Holcim giá trị gia tăng -
54
Finance and
Trang 55• Lợi nhuận mong đợi từ nhà đầu tư
= Vốn đầu tư * Chi phí vốn chuẩn
• Tại Holcim chi phí vốn chuẩn được xác định khác nhau cho từng lọai vốn và áp dụng cho tất cả các công ty
¢ Vốn cho sản xuất kinh doanh (18%)
¢ Vốn cho đầu tư tài chính (10%)
¢ Vốn bằng tiền và các khỏan thu tài chính (5%)
¢ Vốn cho hoạt động xây dựng cơ bản và các họat động khác (8%)
Trang 56• Ý nghĩa của Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh vàBảng cân đối kế toán
• Các khái niệm về vốn, nguồn vốn
• Vốn lưu động và quản lý vốn lưu động
• Các chỉ số về vốn, tỷ suất lợi nhuận
Tóm tắt của ngày
Trang 57• Báo cáo tài chính
¢ Báo cáo luân chuyển tiền tệ
Nội
Trang 58• Là một công cụ giúp nhà quản lý kiểm soát dòng tiền
của tổ chức/doanh nghiệp
• Báo cáo thể hiện các dòng tiền ra và dòng tiền vào của doanh nghiệp trong một khỏang thời gian nhất định (một tháng/một quí/một năm)
¢ Dòng tiền ra (cash outflow): tiền ra khỏi quỹ hoặc tài khỏan ngân hàng
¢ Dòng tiền vào (cash inflow): Tiền nhận được vào tài khỏan của doanh nghiệp
Báo cáo luân chuyển tiền tệ - Cash flow
Trang 59• Có hai phương pháp để lập báo cáo luân chuyển tiền tệ
¢ Trực tiếp: dựa trên tất cả các phiếu thu chi bằng tiền mặt hoặc chuyển khỏan trong kỳ báo cáo.
¢ Gián tiếp: dựa vào những thông tin của báo cáo lãi lỗ và bảng tổng kết tài sản.
• Phương pháp gián tiếp được áp dụng nhiều hơn
Báo cáo luân chuyển tiền
Trang 60Thu nhập trước khấu hao, chi phí lãi vay và thuế.
L à tổng tiền thu được từ họat động sản xuất kinh doanh
Lưu chuyển tiền từ vốn lưu động thuần
L à luợng tiền chênh lệch giữa các khỏan chi trả cho nhà cung cấp hoặc thu được nợ từ
khách hàng cho họat động sản xuất kinh doanh.
Lưu chuyển tiền từ Các họat động đầu tư XDCB
L à lượng tiền chi trả cho các họat động đầu tư xây dựng cơ bản (capex) tạo tài sản phục
vụ cho họat động sản xuất kinh doanh
Lưu chuyển tiền từ các họat động đầu tư tài chính
L à các khỏan tiền thu được từ họat động đầu tư tài chính hoặc vay từ các tố chức tín
dụng tài trợ cho họat động đầu tư XDCB hoặc tiển trả vốn gốc của các khỏan vay
Lưu chuyển tiền thuần trong tháng/quí/năm
L à lượng tiền thuần thu được thêm/hoặc phải trả ra thêm cho các họat động
Số dư tiền mặt còn trong quỹ hoặc tại ngân hàng vào ngày báo cáo: cuối tháng,
cuối quí hoặc cuối năm
Thu nhập trước khấu hao, chi phí lãi vay và thuế.
Lưu chuyển tiền từ Các họat động đầu tư XDCB
sản phục vụ cho họat động sản xuất kinh doanh
Lưu chuyển tiền từ vốn lưu động thuần
khách hàng cho họat động sản xuất kinh doanh.
Lưu chuyển tiền từ các họat động đầu tư tài chính
tín dụng tài trợ cho họat động đầu tư XDCB hoặc tiển trả vốn gốc của các khỏan
Số dư tiền mặt còn trong quỹ hoặc tại ngân hàng vào ngày báo cáo: cuối
tháng, cuối quí hoặc cuối năm
Lưu chuyển tiền thuần trong tháng/quí/năm
Các yếu tố chính của báo cáo luân chuyển tiền
60
Finance and