Những từ hay khi nói về thời tiếtQua bài học dưới đây, bạn sẽ có thêm nhiều mẫu câu và từ mới hay để trò chuyện bằng tiếng Anh về thời tiết với bạn bè.. Khi muốn hỏi thời tiết đang như t
Trang 1Những từ hay khi nói về thời tiết
Qua bài học dưới đây, bạn sẽ có thêm nhiều mẫu câu và từ mới hay để trò chuyện bằng tiếng Anh về thời tiết với bạn bè.
Khi muốn hỏi thời tiết đang như thế nào, chúng ta thường dùng câu "What's the weather like" Ngoài
ra, có một số câu hỏi và câu trả lời thông dụng như sau:
- What's it like out(side)?
- How's the weather?
- What's the temperature?
- What's the weather forecast? (What is the
weather expected to be like?)
- Is it hot or cold?
- Is it sunny?
- Is it raining?
- Beautiful day, isn’t it?
- Today it is warm and sunny out.
- It’s so cold out there!
- The sun is very bright today, you might want to take sunglasses.
- It’s not raining, but it is cloudy.
- It is! I’m so happy the sun is shining.
- They’re saying blue skies and hot!
- It's freezing outside!
- It's a bit chilly Wrap up warm.
- It's Arctic out there.
- It's quite fresh - take a jumper.
- You can see your breath in the air.
- It's below zero.
- It must be minus five or more.
- It's pretty frosty today.
Trang 2Trong tiếng Anh, người ta thường dùng chủ ngữ "It" khi miêu tả về thời tiết Có ba dạng câu phổ biến như sau:
It is + adjective
It is sunny today
It is hot and humid today
It is a + adjective +
day/night/morning
It is a fine day
It is a windy afternoon
It is + V-ing
It is dzizzling outside
It is snowing
Một số từ vựng về chủ đề thời tiết:
Trang 3Windy /ˈwɪn.di/ (adj) Có gió
Other
Thanh Bình