Biến đổi khí hậu và xu thế khí hậu trong... 2.3 Biến đổi của nhiệt độBảng 2.6: Độ lệch tiêu chuẩn của một số đặc trưng yếu tố nhiệt độ trên một số địa điểm tiêu biểu 0C... 2.4 Biến đổi v
Trang 2 1 KHÁI QUÁT ĐẶ Đ Ể C I M KHÍ H U VI T NAM Ậ Ệ
Trang 31 KHÁI QUÁT ĐẶ Đ ỂC I M KHÍ H U VI T NAMẬ Ệ
1.1 Khí hậu nhiệt đới gió mùa của một bán đảo ở Đông
Nam đại lục Âu - Á
Trang 4+ Số đợt XTNĐ: 11(BĐ), 6,9(VN)
Trang 5 Gió mùa ĐB (BTB, NTM): IX-XII
Mùa bão: VI- XII
Mùa hạn:
+ BB,TN,NB: XI – IV+ BTB, NB: VI- VII+ NTB : III- VIII
Trang 61.4 Phõn vựng khớ hậu
Hình 1: Sơ đồ phân vùng khí hậu Việt nam
Trang 72 Biến đổi khí hậu và xu thế khí hậu trong
Trang 82.2 B¶ng 2.5: TÇn sè XTN§ b¾t ®Çu, cao ®iÓm vµ kÕt thóc
Mïa XTNĐ B¾t ®Çu Cao ®iÓm KÕt thóc
Trang 92.3 Biến đổi của nhiệt độ
Bảng 2.6: Độ lệch tiêu chuẩn của một số đặc trưng yếu
tố nhiệt độ trên một số địa điểm tiêu biểu (0C)
Khu vực Trạm tiêu biểu
Nhiệt độ trung binh
Nhiệt độ cao nhất
n m ă
Nhiệt độ thấp nhất
Đ Hà Nội 1.4 1.2 0.5 0.9 0.5 1.07 1.46 Bắc Trung Bộ Vinh 1.4 1.3 0.7 0.7 0.5 0.82 1.37 Nam Trung Bộ Đ à Nẵng 1.1 0.7 0.5 0.6 0.3 0.93 1.51 Tây Nguyên Đ à Lạt 0.7 0.6 0.3 0.4 0.3 1.29 1.72 Nam Bộ Tân Sơn Nhất 0.9 0.6 0.5 0.5 0.4 0.69 1.38
Trang 102.4 Biến đổi về lượng mưa
Bảng 2.7: Tần suất tháng lạnh nhất và tháng nóng nhất
Trang 112.5 Biến đổi về mùa mưa
Bảng 2.8: Độ lệch tiêu chuẩn (S; mm) và biến suất của lượng mưa (Sr; %) trên một
số địa điểm tiêu biểu
Khu vực Trạm tiêu biểu Đ ặc trưng I IV VII X N m ă
Tây Bắc Lai Châu S 29.0 55.5 129.3 61.9 286.7
Trang 122.6 Xu thế của biến đổi khí hậu
Trang 16Những dấu hiệu đáng chú ý về xu thế BĐKH
Mưa phùn giảm đi
Sương mù giảm đi
Mưa ở các trung tâm giảm đi hoặc tăng lên
Bão và ATNĐ dịch chuyển nhiều về cuối mùa
Hạn hán gia tăng
Trang 173 Tình hình phát thải khí nhà kính ở việt nam3.1 Kết quả kiểm kê knk năm 1994
Bảng 3.1 Phát thải knk của các ngành do tiêu thụ năng lượng
Trang 193.3 Dự tớnh lượng phỏt thải cho 2010, 2028
Bảng 3.3 lượng knk phát thải từ các hoạt động công nghiệp năm 1994 (nghìn tấn).
Loại hình công nghiệp CO2 NOX CO SO2 NMVOC
Vôi nung 651,99 Sản xuất Soda 0,52
Sử dụng Soda 2,24
Cán thép 475,2 0,011 0,012 0,008 Sản xuất giấy và bột giấy 0,230 0,861 1,076 0,569
Tổng cộng 3807,19 0,241 0,861 1612,266 4,788
Trang 204 K CH B N BI N Ị Ả Ế ĐỔI KHÍ H UẬ
4.1 Cac M« pháng B KH khÝ hËu ë viÖt namĐ
B¶ng 4.1 M« pháng khÝ hËu theo c¸c kÞch b¶n ph¸t th¶i khÝ nhµ kÝnh
Trang 214.2 Nhận định về những kịch bản BĐKH
Nhiệt độ tăng và tăng nhiều ở TB, ĐB, TN
Lượng mưa mùa mưa tăng, tăng nhiề ở BTB, NTB
Lượng mưa mùa khô :
+ Tăng ở BTB, NTN + Có giảm, có tăng ở các vùng khác
Nước biển dâng rõ rệt vào nửa sau thế kỉ 21
Trang 225 Tác động của biến đổi khí hậu ở việt nam
Tài nguyờn nước:
- Dũng chảy năm: õm
- Dũng chảy kiệt: õm nhiều
- Dũng chảy lũ: dương nhiều
- Hạn hỏn gia tăng thiếu nước
Nụng nghiệp
- Ranh giới cỏc cõy nhiệt đới mở rộng về phớa Bắc
- Ranh giới cỏc cõy ỏ nhiệt đới thu hẹp
- Ngập ỳng, hạn hỏn nhiều lờn
- Diện tớch canh tỏc thu hẹp
Trang 23 Lâm nghiệp:
- Thu hẹp diện tích rừng ngập mặn
- Rừng cây họ dầu phát triển về phía Bắc
- Cây chịu hạn phát triển mạnh
- Nguy cơ cháy rừng, sâu bệnh ,…tăng
Thủy sản
- Chế độ thủy lý thủy hóa, thủy sinh thay đổi
- Nguồn thủy sản, hải sản bị phân tán
- Các loài cá nhiệt đới tăng lên
- Các loài cá cận nhiệt đới giảm đi
Trang 24 Tác động đối với giao thông, năng lượng
Ảnh hưởng tới:
Các dàn khoan trên biển
Đường sắt ven biển
Tiêu thụ điện dân sinh
Lưu lượng suối hồ thủy điện
Tác động tới sức khỏe
Tiêu cực đối với tuổi già
Bệnh tim mạch, bệnh nhiệt đới…
Trang 25XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN !