Có 4 lựa chọn trong màn hình danh mục chính, sử dụng phím lên xuống mục cần đăng nhập và ấn phím ACK.. Lựa chọn 1 trong màn hình danh mục chính: Hiển thị trạng thái của thiết bị Khi lựa
Trang 1MỤC LỤC:
1 Tổng quan.
2 Thông số kỹ thuật chính.
3 Giao diện vận hành.
4 Kiểm tra trong vận hành bình thường.
1 Tổng quan.
Rơ le số bảo vệ dự phòng máy phát sử dụng bộ xử lý tín hiệu số như một bộ
vi xử lý trung tâm, được thiết kế theo kiểu môdun, cấu hình như một bộ bảo vệ hoàn chỉnh cho máy phát, hoạt động cùng với các bảo vệ khác như bảo vệ so lệch, bảo vệ mất kích thích và bảo vệ rôto chạm đất Nó được thiết kế dùng cho máy phát công suất vừa và nhỏ
1.1 Giải thích kí hiệu
20 - Số seri thứ tự 20
H- Thiết bị bảo vệ dự phòng
1.2 Chức năng chính
- Bảo vệ quá dòng 3 pha có kết hợp khóa điện áp
- Bảo vệ quá dòng thứ tự thuận có thời gian
- Bảo vệ quá dòng thứ tự nghịch có thời gian
- Bảo vệ so lệch có chạm đất (chức năng như bảo vệ dòng thứ tự không)
- Bảo vệ công suất ngược
- Bảo vệ điện áp thấp
- Bảo vệ tần số thấp
- Bảo vệ quá tần số
- Bảo vệ chạm đất stator
- Bảo vệ quá tải
- Bảo vệ đứt mạch dòng
- Chức năng đo lường từ xa: đo lường điện áp, dòng điện, công suất hữu công, công suất vô công, hệ số công suất của máy phát
Trang 2- Chức năng báo tín hiệu từ xa: Gửi tín hiệu số của thiết bị và vị trí ngắt kết nối với trạm phân phối
1.3 Đặc điểm.
- Bộ vi xử lý trung tâm sử dụng bộ sử lý tín hiệu số từ TI, hoạt động nhanh với 32 lần lấy mẫu trong một chu kì
- Đường truyền thông tốc độ cao CANBUS, tốc độ truyền lớn nhất có thể lên tới 1Mbps
- Màn hình LCD hiện thị tiếng anh và tiếng Trung vơí ma trận điểm 128x64
- Được thiết kế dạng khung, thuận tiện và dễ dàng cho vận hành, lắp đặt, hiệu chỉnh
- Thiết kế bề mặt với công nghệ SMT, thuận tiện trong vận hành và có khả năng chống nhiễu
2 Thông số kỹ thuật chính.
2.1 Điện áp DC.
220V cho phép dao động trong khoảng -20% đến + 10%
Hệ số dao động không được phép vượt quá 5%
2.2 Nguồn xoay chiều
- Dòng xoay chiều : 5A;
- Điện áp xoay chiều: 100V hoặc 57,74V;
- Tần số 50Hz
2.3 Khả năng quá tải của mạch xoay chiều
- Hoạt động liên tục với dòng điện từ 1,2 đến 2 lần dòng định mức
- Cho phép 10 phút khi dòng băng 10 lần dòng định mức
- Với dòng bằng 20 lần dòng định mức sau 1 giây không gây hư hỏng cách điện
- Với dòng bằng 40 lần dòng định mức cho phép 1s
- Với điện áp bằng 1,2 lần dòng định mức cho phép làm việc lâu dài
2.4 Công suất tiêu thụ
- Mạch 1 chiều: nhỏ hơn 10W
Những bản copy không có giá trị sử dụng, chỉ được phép sử dụng bản có đóng dấu "Kiểm soát" - mầu
Trang 3- Mạch đo lường 1 chiều: nhỏ hơn 1W.
- Mạch dòng xoay chiều không lớn hơn 0,5VA/ pha
- Mạch điện áp xoay chiều không lớn hơn 1VA/ pha
2.5 Tiếp điểm đầu ra.
- Trong mạch xoay chiều với điện áp nhỏ hơn 250V, khả năng chịu dòng của tiếp điểm lên tới 5A (tải thuần trở), tuổi thọ của tiếp điểm lên tới 1000 lần
- Trong mạch xoay chiều với điện áp nhỏ hơn 250V, Khả năng đóng mạch của tiếp điểm đầu vào là 50W, cho phép dòng cắt mạch không được lớn hơn 5A
3 Giao diện vận hành.
Trang 4Rơ le bao gồm bàn phím dễ dàng vận hành và màn hình hiển thị LCD độ phan giải 128x64 hiển thị tiếng Anh hoặc tiếng Trung, cung cấp một giao diện thân thiện cho người sử dụng Dễ dàng kiểm tra các thông số đo lường trong vận hành, cài đặt các giá trị, kiểm tra phần mềm Thêm vào đó hệ thống cũng có chức năng hiển thị các tin nhắn cảnh báo lỗi với thời gian chính xác
Chức năng các phím:
- Phím “Up” : Lệnh lựa chọn danh mục, hiển thị con trỏ phía trên hoặc số dương
Những bản copy không có giá trị sử dụng, chỉ được phép sử dụng bản có đóng dấu "Kiểm soát" - mầu
Trang 5- Phím “Down” : Lệnh lựa chọn danh mục, hiển thị con trỏ phía dưới hoặc số âm
- Phím trái : Hiển thị contrỏ sang bên trái
- Phím phải : Hiển thị con trỏ sang bên phải
- Huỷ lệnh, quay lại danh mục trên
- Lệnh đăng nhập vào danh mục
- Giải trừ tín hiệu
Đèn tín hiệu:
- Run: Rơle đang vận hành
- Close: Trạng thái máy cắt đang đóng
- Open: Trạng thái máy cắt đăng cắt
- Error: Lỗi nội bộ rơ le
- Alarm: Cảnh báo
- Chip: Bảo vệ đi cắt máy
Sơ đồ hình cây thư mục truy cập trong rơ le:
Trang 6Những bản copy không có giá trị sử dụng, chỉ được phép sử dụng bản có đóng dấu "Kiểm soát" - mầu
Giao
diện
chính
1.Dữ liệu
2.Kiểm tra từ
xa
3.Truyền
nhận dữ liệu
4.Dữ liệu
SOE
5.Dữ liệu báo
cáo
6.Phiên bản
1.Đo lường
2 Trạng thái tiếp điểm
3 Cảnh báo
4 Trạng thái thiết bị
Tiếp điểm đầu vào
Nhập mật khẩu
Hiển thị điện áp
và dòng điện
Truyền tín hiệu điều khiển từ xa
1.Đọc bộ nhớ 2.Thời gian truyền nhận 3.Giá trị truyền nhận
4.Cấu hình truyền nhận Báo cáo lỗi
Đưa vào địa chỉ bộ nhớ
Thời gian truyền nhận
Lựa chọn nhóm giá trị
Thay đổi hệ số
1.Cài đặt nhóm bảo
vệ I.
2.Cài đặt nhóm bảo
vệ II 3.Cài đặt nhóm bảo
vệ III 4.Bảo vệ so lệch có chạm đất 5.Quá dòng thứ tự thuận có thời gian 6.Bảo vệ quá dòng thứ tự nghịch có thời gian 7.Bảo vệ công suất ngược
I.Quá dòng có khóa điện áp Quá dòng có khóa điện áp trực tiếp
Đâu ra 1 Đầu ra 2 Đầu ra 3 Đầu ra 4 Đầu ra 5 Đầu ra 6
No SOE
Lựa chọn nhóm báo cáo
Hiển thị phiên bản
Thay đổi cấu hình
II.Quá dòng có khóa điện áp Quá dòng có khóa điện áp trực tiếp
Đâu ra 1 Đầu ra 2 Đầu ra 3 Đầu ra 4 Đầu ra 5 Đầu ra 6
III.Quá dòng có khóa điện áp Quá dòng có khóa điện áp trực tiếp
Đâu ra 1 Đầu ra 2 Đầu ra 3 Đầu ra 4 Đầu ra 5 Đầu ra 6
Bảo vệ so lệch có chạm đất Đâu ra 1
Đầu ra 2 Đầu ra 3 Đầu ra 4 Đầu ra 5 Đầu ra 6 Đầu ra 7 Thời gian trễ
Trang 7Giao diện rơ le theo cấu trúc thư mục nhiều mức với màn hình LCD Giao diện màn hình chính như sau:
Màn hình 0
Ấn phím ESC hoặc nút ACK trên giao diện vào danh mục như hình sau:
Màn hình 1
Ấn ESC để trở về màn hình chính
Nếu đang ở bất kì trang danh mục nào mà không có phím nào được ấn trong vòng 3 s thì màn hình sẽ tự động quay trở về màn hình chính và tắt đèn nền, nếu quá 10 phút thì màn hình LCD sẽ tắt
Có 4 lựa chọn trong màn hình danh mục chính, sử dụng phím lên xuống mục cần đăng nhập và ấn phím ACK
Lựa chọn 1 trong màn hình danh mục chính: Hiển thị trạng thái của thiết bị
Khi lựa chọn 1 trong màn hình danh mục chính và ấn nút ACK màn hình sẽ hiển thị như sau:
Màn hình 1-1
Lựa chọn 1 trong màn hình 1-1: Giá trị thông tin đo lường
1.Data overview 2.Remot test 3.Rd&Wt data 4.SOE data
Iacd=000.00A Ibcd=000.00A Iccd=000.00A
1 Measure data
2 Switch state
3 Alarm state
4 Divice state
Trang 8Có 5 mục trong màn hình này bao gồm các thông tin đo lường của thiết bị như: dòng điện, điện áp, công suất hữu công … sử dụng phím lên xuống để hiển thị các giá trị dòng điện, điện áp … Sử dụng các phím trái, phải để xem các thông số nhất thứ hoặc nhị thứ hoặc ấn phím ESC để thoát, trang màn hình như sau:
Hình 1-1-A
Hình 1-1-B
Hình 1-1-C
Hình 1-1-D
Lựa chọn 2 trong màn hình 1-1: Thay đổi trạng thái
Màn hình sẽ hiển thị 15 trạng thái tín hiệu như hình sau:
Những bản copy không có giá trị sử dụng, chỉ được phép sử dụng bản có đóng dấu "Kiểm soát" - mầu
2 Iap=xxxx.xxA Ibp=xxxx.xxA Icp=xxxx.xxA Iac=xxxx.xxA Ibc=xxxx.xxA Icc=xxxx.xxA Ihc=xxxx.xxA
F=50.00 P=xx,xxKW Q=xx,xxKVar CosФ=0.000
Electricity +wh=0100000 -wh=0100000 +var=0000000 -var=0000000
Terminal state
TW YX15 :1
HW YX14 :0 E14 YX13 :1 E13 YX12 :0 E12 YX11 :1
2 Ua=xxx.xxV Ub=xxx.xxV Uc=xxx.xxV Uab=xxx.xxV Uac=xxx.xxV Ubc=xxx.xxV
Trang 9Hình 1-1-2
Sử dụng các phím lên xuống để xem trạng thái khác
Lựa chọn 3 trong màn hình 1-1: Lỗi hệ thống
Màn hình sẽ hiển thị trạng thái cảnh báo của thiết bị như hình sau:
Hình 1-1-3
Sử dụng phím lên xuống để xem các bản tin cảnh báo khác
Lựa chọn 4 trong màn hình 1-1: Cảnh báo
Màn hình sẽ hiển thị như sau:
Hình 1-1-4
Lựa chọn 5 trong màn hình 1-1: Trạng thái thiết bị
Sử dụng nút lên xuống để kiểm tra các bản tin khác nhau về trạng thái thiết bị
Hình 1-1-5
Lựa chọn 2 trong màn hình danh mục chính 1: Kiểm tra điều khiển từ xa
Khi lựa chọn 2 trong màn hình danh mục chính 1 sau đó ấn nút Ack sẽ hiển thị như hình sau:
Over current protection: 0 Cross differential protection: 0 Positive current at reverse lag-time:0 Negative current at reverse lag-time:0
Control loop wire-break:0
CAN fault: 0 Error on factor write:0 Error on configuration write:0 Error on set value write:0
Trang 10Hình 1-2-1
Kiểm tra điều khiển từ xa được sử dụng để kiểm tra đầu ra của thiết bị trong điều kiện có thể Quá trình kiểm tra này sẽ không được thực hiện trừ khi đang ở trong chế độ điều khiển tại chỗ Số lựa chọn bao gồm 4 chữ số thập phân số có thể thay đổi được gạch chân, sử dụng phím trái phải để lựa chọn các số, sử dụng phím lên xuống để thay đổi giá trị Ấn phím Ack để xác nhận Quá trình chỉ có thể thực hiện khi số nhập vào là đúng Ấn phím ESC để quay về màn hình danh mục chính, hoặc tiếp tục nhập số khác
Khi nhập số đúng màn hình sẽ hiển thị như sau:
Hình 1-2-2
Trong hình 1-2-2 sử dụng phím lên xuống để lựa chọn phần cần kiểm tra sau
đó ấn nút Ack để thực hiện Khi kiểm tra thành công sẽ hiển thị chữ OK và không thành công sẽ hiển thị chữ ER như hình sau:
Hình 1-2-3
Sau khi kiểm tra xong ấn nút ESC để quay trở về màn hình danh mục chính Lựa chọn 3 trong màn hình danh mục chính 1: Ghi đọc bảo vệ
Lựa chọn 3 trong màn hình danh mục chính 1 sau đó ấn phím Ack màn hình hiển thị như sau:
Những bản copy không có giá trị sử dụng, chỉ được phép sử dụng bản có đóng dấu "Kiểm soát" - mầu
Enter switch No: 0000
Protection outlet 1:
Protection outlet 2:
Protection outlet 3:
Protection outlet 4:
Protection outlet 1:OK Protection outlet 2:ER Protection outlet 3:
Protection outlet 4:
Trang 11Hình 1-3-1
Ghi đọc dữ liệu được sử dụng để đọc và thay đổi thời gian, giá trị đặt, hệ số, cấu hình, thông tin phiên bản…Sau khi nhập đúng mật khẩu màn hình sẽ hiển thị như sau:
Hình 1-3-2
Có 6 mục có thể lựa chọn trong phần này bao gồm: đọc bộ nhớ, ghi đọc thời gian, ghi đọc giá trị đặt, ghi đọc hệ số, ghi đọc cấu hình, đọc bộ nhớ SOE, đọc phiên bản Sử dụng phím lên xuống để lựa chọn sau đó ấn phím Ack để xác nhận,
ấn phím ESC để trở về màn hình danh mục chính
Lựa chọn 4 trong màn hình danh mục chính 1: Báo cáo lỗi
Lựa chọn 4 trong màn hình danh mục chính 1 sau đó ấn phím Ack màn hình
sẽ hiển thị như hình sau:
Hình 1-4-1
Sử dụng phím lên xuống để thay đổi số nhóm lỗi Số tối đa là 15 Ấn phím Ack để vào màn hình lỗi sử dụng phím phải trái để hiển thị thông tin về lỗi như các hình sau:
Input password: 0000
1.Read memory
2.RD&WT time
3.RD&WT value
4.RD&WT factor
5.RD&WT Confis
Select Falt report group No: 00
2003-01-01 00
00:03:35:234ms
Differential
Quick break action
Trang 12Hình 1-4-2
Hình 1-4-3
Hình 1-4-4
Thông tin báo cáo bao gồm: số nhóm sự cố, thời gian sự cố, các tác động thời điểm sự cố, pha sự cố, các thông tin dữ liệu khác
Cảnh báo
Khi có sự cố cảnh báo màn hình hiển thị tương tự như sau:
Hình 3-1-1
Khi nhận thông tin cảnh báo ấn phím ESC để quay trở về màn hình vận hành bình thường Nếu cảnh lỗi vẫn còn tồn tại màn hình cảnh báo sẽ xuất hiển trở lại
Những bản copy không có giá trị sử dụng, chỉ được phép sử dụng bản có đóng dấu "Kiểm soát" - mầu
Iacd=000.00A
Ibcd=000.00A
Iccd=000.00A
Iah=000.00A
Ibh=000.00A
Ich=005.00A
Ial=000.00A
Ibl=000.00A
Ich=000.00A Icl=000.00A Uab=000.00V Ubc=000.00V Uca=000.00V 3U0=005.00V 3U03=000.00V 3U1=000.00V
Stator Over-loaded
Trang 13sau 2 phút Trong quá trình sử lý mà lỗi vẫn tồn tại hoặc có lỗi tiếp theo màn hình thông báo lỗi lại xuất hiện
Giải trừ lỗi: Nếu có bất kì một tín hiệu nào được kích hoạt, ấn phím bất kì trong khoảng 5 s, màn hình LCD sẽ gửi một lệnh reset hiển thị trên màn hình như hình sau:
4 Kiểm tra trong vận hành bình thường
- Kiểm tra những chức năng có thể của rơ le đã được kích hoạt;
- Kiểm tra trên mặt rơ le đèn làm việc sáng, các đèn khác không sáng;
- Hiển thị trên màn hình LCD (Không có lỗi cảnh báo hay lỗi truyền thông);
- Kiểm tra màn hình hiển thị LCD;
- Màn hình LCD được chia thành 3 chế độ: Màn hình bảo vệ, màn hình vận hành tĩnh, giao diện người sử dụng;
- Kiểm tra tín hiệu điểu khiển từ xa phản hồi về thiết bị
Reset