1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Chuyên đề 5 Nguyên hàm tích phân và ứng dụng

32 655 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính tích phân bằng phương pháp đổi biến số... — Dạng mũ nhân lượng giác là dạng nguyên hàm từng phần luân hồi.. Tính tích phân bằng phương pháp tích phân từng phần...

Trang 1

TÀI LIỆU LUYỆN THI 2016 – ĐẠT 7 ĐIỂM TRUNG TÂM HIẾU HỌC MINH CHÂU

CHUYÊN ĐỀ 5: NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG

Bài 1 TÍCH PHÂN

Khái niệm tích phân

— Cho hàm số f x( ) liên tục trên K và a b K,  Hàm số F x( ) được gọi là nguyên hàm của f x( )

trên K thì F b( ) F a( ) được gọi là tích phân của f x( ) từ a đến b và được kí hiệu là ( )

b

a

f x dx

 Khi đó: ( ) ( ) ( ) ( ) ,

b

b a a

If x dx F xF bF a với a gọi là cận dưới, b là cận trên

— Đối với biến số lấy tích phân, ta có thễ chọn bất kì một chư̂ khác nhau thay cho x , nghĩa là:

– Bước 1 Biến đổi để chọn phép đặt t u x ( ) dt u x dx  ( )  (xem lại các phương pháp

đỗi biến số trong phần nguyên hàm )

– Bước 2 Đổi cận: ( )

u b

u a

I  f t dt đơn giản hơn và dễ tính toán

BÀI TẬP VẬN DỤNG

BT 1 Tính các tích phân sau:

Dạng toán 1 Tính tích phân bằng phương pháp đổi biến số

Trang 2

TÀI LIỆU LUYỆN THI 2016 – ĐẠT 7 ĐIỂM TRUNG TÂM HIẾU HỌC MINH CHÂU

Dạng toán:

n Phương pháp 1

m n

120

I b)

1

5 2

0

1 ( 1)

1

5 3 6

0 (1 )

168

I e)

1 3

2 0

1

2 3 0

(1 )

1 5

2 0

1

x

 

Trang 3

TÀI LIỆU LUYỆN THI 2016 – ĐẠT 7 ĐIỂM TRUNG TÂM HIẾU HỌC MINH CHÂU

Đề thi thữ THPT Quốc Gia năm 2015 – THPT Nghèn – Hà Tĩnh

f)

6

1

3 1 2

Đề thi học kỳ II năm 2014 – THPT Nguyê̂n Du – Tp Hồ Chí Minh

BT 3 Tính các tích phân sau (căn thức cũa logarit, mũ hoặc lượng giác):

3

2 1

ln

1 3ln

e

x dx I

Trang 4

TÀI LIỆU LUYỆN THI 2016 – ĐẠT 7 ĐIỂM TRUNG TÂM HIẾU HỌC MINH CHÂU

2

0 cos 3sin 1

x dx I

1

2

dx I

1

Trang 5

TÀI LIỆU LUYỆN THI 2016 – ĐẠT 7 ĐIỂM TRUNG TÂM HIẾU HỌC MINH CHÂU

j)

0

1

BT 5 Tính các tích phân sau (trường hợp không đặt t căn):

Bài toán tổng quát: Tính tích phân 2 2 2

Phương pháp: Đặt xasint hoặc x a cos t

Mấu chốt việc đặt ẩn phụ này là xuất phát từ công thức 2 2

sin t cos t 1

axaa tata ta t ta sê tương tự

nếu đặt x a cos t Mục đích chính của vi ệc đặt ẩn này là giúp khai căn d ễ

1 2

0 1

4

I d)

1 2

1 2

2

0 1

x dx I

0

1 2016 6 2016

x x

3

I  

BT 6 Tính các tích phân sau (trường hợp không đặt t căn):

Bài toán tổng quát: Tính tích phân 2 2 2

Trang 6

TÀI LIỆU LUYỆN THI 2016 – ĐẠT 7 ĐIỂM TRUNG TÂM HIẾU HỌC MINH CHÂU

Có phép đặt ẫn phụ này là xuất phát từ công thức 2

a a

Mục đích chính củ a việc đặt ẩn này là giúp khai căn d ễ dàng

a)

2 2 0

2

2

dx I

0 1.

1 1

3

1 (1 )

Trang 7

TÀI LIỆU LUYỆN THI 2016 – ĐẠT 7 ĐIỂM TRUNG TÂM HIẾU HỌC MINH CHÂU

Bài toán tổng quát: Tính tích phân 2 2 2

sin

a x t

 chẳng hạn đặt

cos

a x t

 thì biểu thức:

2 1

dx I

Trang 8

TÀI LIỆU LUYỆN THI 2016 – ĐẠT 7 ĐIỂM TRUNG TÂM HIẾU HỌC MINH CHÂU

1

3 1 2 1

BT 9 Tính các tích phân sau (đỗi biến cũa hàm logarit):

Bài toán: Tính (ln ) 1

   sẽ không bị mất tính tổng quát so với khi đặt tlnx và làm

cho việc xử lý bài toán sau khi đặt ẩn phụ sẽ đơn hơn Ngoài ra, khi gặp căn thức , ta

Trang 9

TÀI LIỆU LUYỆN THI 2016 – ĐẠT 7 ĐIỂM TRUNG TÂM HIẾU HỌC MINH CHÂU

ln( 4) 4

Trang 10

TÀI LIỆU LUYỆN THI 2016 – ĐẠT 7 ĐIỂM TRUNG TÂM HIẾU HỌC MINH CHÂU

p)

1

ln 2 ln

ln(3 ) ln(3 ) 9

2 ln 1 (8 ln 8 ln 3)

c)

ln 2

2 0

( 1)

x x

e dx I

Trang 11

TÀI LIỆU LUYỆN THI 2016 – ĐẠT 7 ĐIỂM TRUNG TÂM HIẾU HỌC MINH CHÂU

d)

3

1 x 1

dx I

ln 6 2

0

3

0 sin cos

Trang 12

TÀI LIỆU LUYỆN THI 2016 – ĐẠT 7 ĐIỂM TRUNG TÂM HIẾU HỌC MINH CHÂU

Trang 13

TÀI LIỆU LUYỆN THI 2016 – ĐẠT 7 ĐIỂM TRUNG TÂM HIẾU HỌC MINH CHÂU

a)

3

4

0 sin cos

sin cos

π 3

sin cos 2 cos

sin cos

sin

1 cos

xdx I

Trang 14

TÀI LIỆU LUYỆN THI 2016 – ĐẠT 7 ĐIỂM TRUNG TÂM HIẾU HỌC MINH CHÂU

2 0

3 0

(cos ) sin cos

0

tan cos 2

dx I

0

3 2(1 tan ) cos os

Đề thi học kỳ II năm 2014 – THPT Nguyê̂n Du – Tp Hồ Chí Minh

BT 14 Tính các tích phân sau (dạng (sin cos ) (sin cos ) PP

f xxxx  đặt t sinx cos ) :x

a)

2

4

sin cos sin cos

Trang 15

TÀI LIỆU LUYỆN THI 2016 – ĐẠT 7 ĐIỂM TRUNG TÂM HIẾU HỌC MINH CHÂU

Iu x v x dx    u x v x   u x v x dx   hay .

b a

Iudv u v vdu

— Thứ tự ưu tiên chọn u: log – đa – lượng – mũ và dv phần còn lại Nghĩa là nếu có ln hay

loga x thì chọn u ln hay log 1 .ln

ln

a

a

  và dv còn lại Nếu không có ln; log thì chọn

u đa thức và dv còn lại Nếu không có log, đa thức, ta chọn u lượng giác,…

— Lưu ý rằng bậc cũa đa thức và bậc cũa ln tương ứng với số lần lấy nguyên hàm

— Dạng mũ nhân lượng giác là dạng nguyên hàm từng phần luân hồi

BÀI TẬP VẬN DỤNG

BT 15 Tính các tích phân (dạng tích phân từng phần cơ bản):

4

Đề thi học kỳ II năm 2014 – THPT Văn Lang – Tp Hồ Chí Minh

Dạng toán 2 Tính tích phân bằng phương pháp tích phân từng phần

Trang 16

TÀI LIỆU LUYỆN THI 2016 – ĐẠT 7 ĐIỂM TRUNG TÂM HIẾU HỌC MINH CHÂU

c)

0 cos

Trang 17

TÀI LIỆU LUYỆN THI 2016 – ĐẠT 7 ĐIỂM TRUNG TÂM HIẾU HỌC MINH CHÂU

Đề thi học kỳ II năm 2014 – THPT Bình Tân – Tp Hồ Chí Minh

o)

2

0 (2 1) .x

1 ln

e I

e

2 5 4

e

I  

Đề thi học kỳ II năm 2014 – THCS & THPT Nam Mŷ – Tp Hồ Chí Minh

Trang 18

TÀI LIỆU LUYỆN THI 2016 – ĐẠT 7 ĐIỂM TRUNG TÂM HIẾU HỌC MINH CHÂU

z)

1

2

0 (4 1) x .

2 3 2

e

2 9 4

0 sin

2 4 16

I  

Đề thi học kỳ II năm 2014 – THPT Tân Phong – Tp Hồ Chí Minh

cc)

2 2

I xe dx ĐS:

2 3 4

ln(cos ) cos

ln( 1) ( 2)

Trang 19

TÀI LIỆU LUYỆN THI 2016 – ĐẠT 7 ĐIỂM TRUNG TÂM HIẾU HỌC MINH CHÂU

0 ln( 1) .

e

2 1 4

e

I  

qq)

2 2

0 ( 1).sin

 

ss)

1 2

0 ( 2 ) .x

tt)

2

0 cos

0 sin 4

25

e I

0 sin ( ) .

Trang 20

TÀI LIỆU LUYỆN THI 2016 – ĐẠT 7 ĐIỂM TRUNG TÂM HIẾU HỌC MINH CHÂU

Đề thi học kỳ II năm 2014 – THPT Trần Nhân Tông – Tp Hồ Chí Minh

c)

1

2

0 (1 ) (2 x)

2 1 4

3 3

I  

Đề thi thữ THPT Quốc Gia năm 2015 – THPT Chu Văn An – Hà Nội

e)

2 3

1 (2 ln ) .

ln( ) ( 2)

2 3 4

0 ( x) .

3 1 24

2 8 32

I  

Đề thi thữ THPT Quốc Gia năm 2015 – Sỡ GD & ĐT Hà Tînh

Trang 21

TÀI LIỆU LUYỆN THI 2016 – ĐẠT 7 ĐIỂM TRUNG TÂM HIẾU HỌC MINH CHÂU

3 2

2 5 4

3 2.

0 ( ) .x

Trang 22

TÀI LIỆU LUYỆN THI 2016 – ĐẠT 7 ĐIỂM TRUNG TÂM HIẾU HỌC MINH CHÂU

y)

1 3

0 (2 ) .x

0 ( sin ) .

4 1.

2 8 32

Trang 23

TÀI LIỆU LUYỆN THI 2016 – ĐẠT 7 ĐIỂM TRUNG TÂM HIẾU HỌC MINH CHÂU

2 0

2 tan cos

1 ( x 1) .

60 4

I e

e

Trang 24

TÀI LIỆU LUYỆN THI 2016 – ĐẠT 7 ĐIỂM TRUNG TÂM HIẾU HỌC MINH CHÂU

1

0 (2 x x) .

9

I 

Đề thi thữ THPT Quốc Gia năm 2015 – THPT Chuyên Lê Hồng Phong – Tp Hồ Chí Minh

BT 18 Tính các tích phân (Sữ dụng đỗi biến trước, rồi tính tích phân từng phần sau):

a)

2

4

0 cos

Trang 25

TÀI LIỆU LUYỆN THI 2016 – ĐẠT 7 ĐIỂM TRUNG TÂM HIẾU HỌC MINH CHÂU

Đề thi thữ THPT Quốc Gia năm 2015 – THPT Phan Đình Phùng – Hà Nội

BT 19 Tính các tích phân sau (kỹ thuật chọn hằng số C phù hợp để .

2

I d)

1

2

0 ln(2 ) .

ln(sin 2 cos ) cos

8

I g)

ln 2

0 ln( 1) .

5 3ln( 2) ( 1)

ln ( 2)

x dx I

Trang 26

TÀI LIỆU LUYỆN THI 2016 – ĐẠT 7 ĐIỂM TRUNG TÂM HIẾU HỌC MINH CHÂU

 Diện tích hình phẳng giới bạn bởi một đường

cong, trục Ox và hai đường thẳng:

( ) ( 0)

O a b x

 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường

cong và hai đường thẳng:

( ) ( )

y=f(x)

y=g(x)

O a b x

 Diện tích hình phẳng tạo một bởi đường

cong, trục Ox và một đường thẳng:

( ) ( 0)

 Tìm hoành độ giao điểm xxo của

đường cong và trục Ox

Trang 27

TÀI LIỆU LUYỆN THI 2016 – ĐẠT 7 ĐIỂM TRUNG TÂM HIẾU HỌC MINH CHÂU

 Tìm tất cả các hoành độ giao

điểmx x1, 2, , xi của hai đường cong (là

nghiệm của phương trình f x ( )  g x ( ))

 Với x1  x2   xi, khi đó diện tích hình

phẳng được tính bởi công thức:

Ta có phương trình hoành độ giao điểm: xex    0 x 0

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường yx e x x  1 và trục Ox được tính:

Trang 28

TÀI LIỆU LUYỆN THI 2016 – ĐẠT 7 ĐIỂM TRUNG TÂM HIẾU HỌC MINH CHÂU

Các em tự tính tích phân và tìm kết quả

Ví dụ 3: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường yx ln  x  1  và yx

e) yxex, y   x,và đường thẳng x  1

Trang 29

TÀI LIỆU LUYỆN THI 2016 – ĐẠT 7 ĐIỂM TRUNG TÂM HIẾU HỌC MINH CHÂU

 Thể tích vật tròn xoay tạo bởi hình phẳng giới

hạn bởi đường cong:yf x ( ) và hai đường

 Thể tích vật tròn xoay tạo bởi hình phẳng giới

hạn bởi đường cong: yf x ( ) và hai đường

thẳng ya , y  b

 Ta biến đổi yf x ( )   x g(y)

 Xoay quanh Oy:

Trang 30

TÀI LIỆU LUYỆN THI 2016 – ĐẠT 7 ĐIỂM TRUNG TÂM HIẾU HỌC MINH CHÂU

 Thể tích vật tròn xoay tạo bởi hai đường

cong: yf x ( )và yg x ( )

 Xác định diện tích tạo bởi hai đường cong

 Tìm tất cả các hoành độ giao

điểmx x1, 2, , xi của hai đường cong

Ví dụ 1: Cho hình phẳng S giới hạn bởi các đường yx2  2 x x  1 x  2 và trục hoành

Tính thể tích khối tròn xoay khi cho S xoay quanh Ox

Ví dụ 2: Cho hình phẳng S giới hạn bởi hai đường y  3 xy   x 2

a) Tính thể tích khối tròn xoay khi cho S xoay quanh Ox

b) Tính thể tích khối tròn xoay khi cho S quay quanh Oy

Giải:

42

x x

      Thể tích khối tròn xoay khi cho S xoay quanh Ox được tính:

Trang 31

TÀI LIỆU LUYỆN THI 2016 – ĐẠT 7 ĐIỂM TRUNG TÂM HIẾU HỌC MINH CHÂU

3 1

2

6 9

Trang 32

TÀI LIỆU LUYỆN THI 2016 – ĐẠT 7 ĐIỂM TRUNG TÂM HIẾU HỌC MINH CHÂU

Ngày đăng: 01/03/2016, 15:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w