1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng môi trường nuôi cấy trong IN VITRO

22 700 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 3,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MÔI TRƯỜNG NUÔI CẤY TRONG IN VITRO... Giới thiệutrùng các cơ quan, mô, tế bào thực vật trên môi trường nuôi cấy được xác định rõ.. thích hợp cho các yêu cầu nuôi cấy khác nhau sẽ quyết

Trang 1

MÔI TRƯỜNG NUÔI CẤY

TRONG IN VITRO

Trang 2

Giới thiệu

trùng các cơ quan, mô, tế bào thực vật trên môi trường nuôi cấy được xác định rõ.

thích hợp cho các yêu cầu nuôi cấy khác nhau sẽ quyết định sự thành công của công tác nuôi cấy

mô tế bào thực vật.

Trang 4

* Nước:

nước khử khoáng.

*Vitamins:

Thiamine(vit B1), Myo inositol,

Vit C như là chất chống oxy hóa.

*Chất tạo gel:

Trang 6

Các nguyên tố khoáng

SPB2, Plant tissue culture, 2/27/2003 4:06 PM Page 37

Trang 7

Các chất điều hòa sinh trưởng

PGR Hiệu quả trong nuôi cấy mô

Auxin - - Kích thích phân chia tế bào Kích thích quá trình tạo rễ.

Cytokinin - Kích thích sự thành lập chồi và cơ quan

Gibberellins - Kích thích sinh trưởng kéo dài mô phân sinh chồi

Abscisic acid - Tạo phôi vô tính(somatic embryogenesis) và biến đổi phôi thành cây con Ethylene Ngăn cản sự sinh trưởng và phát triển của mô cấy Bình nuôi cấy dậy kín là điều kiện để tích lũy ethylene

Nguyễn Bảo Toàn, PhD, Nhân giống vô tính

Trang 8

Tương tác auxin/cytokinin

SPB2, Plant tissue culture, 2/27/2003 4:06 PM Page 37

Trang 9

Pradeep Kumar Naik and Sanghamitra Nayak, Different modes of plant regeneration and factors affecting

in vitro bulblet production in Ornithogalum virens, ScienceAsia 31 (2005): 409-414

Trang 10

Pradeep Kumar Naik and Sanghamitra Nayak, Different modes of plant regeneration and factors affecting

in vitro bulblet production in Ornithogalum virens, ScienceAsia 31 (2005): 409-414

Trang 11

Các thành phần tự chọn

cation kim loại, giúp giữ chúng trong dung dịch).

không biến dưỡng và chỉ có hiệu quả trong tác nhân thẩm thấu)

dịch trích cá, dịch trích trái cây…)

Trang 12

Một vài loại môi trường

nuôi cấy mô

Trang 13

Murashige & Skoog

Inorganic Salt Formulation

Calcium chloride (CaCl2*H2O) 440mg/l Colbalt chloride (CoCl2*6H2O) 0.025mg/l

Magnesium sulfate (MgSO4*7H2O) 370mg/l Cupric Sulfate (CuSO4*5H2O) 0.025mg/l

Potassium phosphate (KH2PO4) 170mg/l Ferrous sulfate (FeSO4*7H2O) 27.8mg/l

Potassium nitrate (KNO3) 1,900mg/l Manganese sulfate (MnSO4*4H2O) 22.3mg/l

Potassiom Iodine (KI) 0.83mg/l

Sodium molybdate (Na2MoO4*2H2O) 0.25mg/l

Murashige & Skoog

Common Organic Additives

Murashige T and Skoog F 1962 A revised medium

for rapid growth and bio-assays with tobacco tissue cultures

Physiologia Plantarum 15 473-497

Trang 14

Components

Murashige-Skoog (1962)

White (1963 Gamborg (1968) Nitsch (1951) Heller (1953) Hildebrandt Schenk -

(1972)

Nitsch Nitsch (1967)

Kohlenbach Schmidt (1975)

-Knop (1865)

Trang 15

-Components

Murashige-Skoog (1962)

White (1963 Gamborg (1968) Nitsch (1951) Heller (1953) Hildebrandt Schenk -

(1972)

Nitsch Nitsch (1967)

Kohlenbach Schmidt (1975)

-Knop (1865)

-Originated by: Agriculture and Consumer Protection (FAO) Dr Masanaru Misawa Bio Inernational Inc.Toronto, Canada

Trang 16

Explant material, methods and results of published works on

the in vitro culture of Antirrhinum majus

Sucro se (g/l)

Seedling

root Harada (1975) Sangwan & 5.5 20 6 0.25 (NOA) Callus formation

Pfister & Widholm (1984) Shoot tips Skoog (1962) Murashige & 5.7 30 7 1 (BAP) Callus formation Atkinson et al (1989)

Seedling

root Harada (1975) Sangwan & 5.5 20 6 0.25 (NOA)

Shoot regeneration via callus

Pfister & Widholm (1984)

Root callus Syono & Furuya (1972) 5.8 30 Liquid 0.4 (2,4-D) regeneration via Shoot

callus

Pfister & Widholm (1984)

Stem

internode Poirier-Hamon et al (1974) 5.5 20 6 0.5-2 (2,4-D) Embryoids via callus

Hamon et

Poirier-al (1974) Protoplasts Poirier-Hamon et al (1974) - 20.5 Liquid 1 (2,4-D) + 0.5 (BAP) Embryoids via colonies Hamon et Poirier-

al (1974)

Trang 17

Explant material, methods and results of published works on

the in vitro culture of Antirrhinum majus

Sucro se (g/l)

0.25-0.5 (NOA) or 0.5 (2,4-D)

Friable green callus embryogenesis

Sangwan & Harada (1975) Callus Skoog (1962) Murashige & 5.8 30 8 1 (2,4-D) + 0.5 (BAP) embryogenesis Indirect Rao et al (1976)Internode

Benito et al (1996) Shoots Bourgin & Nitsch (1967) 5.5 10 8 None Rooted plantlets

González-Pfister & Widholm (1984) Shoots Skoog (1962) Murashige & 5.8 30 8 None Rooted plantlets

Benito et al (1996)

González-Micropropagation of snapdragon,J.M Iriondo and E Torres Dpto Biología Vegetal

E.U.I.T Agrícola,Universidad Politécnica de Madrid,E-28040 Madrid, Spain

Trang 18

IN VITRO SEED GERMINATION AND

Trang 19

IN VITRO SEED GERMINATION AND SEEDLING DEVELOPMENT OF Calopogon tuberosus AND Sacoila lanceolata var lanceolata:

TWO FLORIDA NATIVE TERRESTRIAL ORCHIDS

By PHILIP KAUTH, MASTER OF SCIENCE, UNIVERSITY OF FLORIDA,2005

Trang 20

Sự phát triển của Calopogon tuberosussau 12 tuần trên 3 loại môi trường.

(IN VITRO SEED GERMINATION AND SEEDLING DEVELOPMENT OF Calopogon tuberosus AND Sacoila lanceolata var lanceolata:

TWO FLORIDA NATIVE TERRESTRIAL ORCHIDS

By PHILIP KAUTH, MASTER OF SCIENCE, UNIVERSITY OF FLORIDA,2005)

Trang 21

Kết luận

định thành công của công tác nuôi cấy mô.

sẽ đáp ứng với những mục đích nuôi cấy khác

nhau.

cấy thì mới đạt được kết quả mong muốn.

Trang 22

Xin chân thành cám ơn !

Ngày đăng: 01/03/2016, 13:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w