CHUYÊN ĐỀ 7.GIỚI THIỆU TIÊU CHUẨN, YÊU CẦU BẮT BUỘC ĐỐI VỚI SẢN PHẨM ĐIỆN-ĐIỆN TỬ TẠI CÁC THỊ TRƯỜNG VIỆT NAM, CHÂU ÂU, KHU VỰC ASEAN, THỊ TRƯỜNG CHÂU Á, THỊ TRƯỜNG CHÂU PHI, THỊ TRƯỜNG
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 7.
GIỚI THIỆU TIÊU CHUẨN, YÊU CẦU BẮT BUỘC ĐỐI VỚI SẢN PHẨM ĐIỆN-ĐIỆN TỬ TẠI CÁC THỊ TRƯỜNG VIỆT NAM, CHÂU ÂU, KHU VỰC ASEAN, THỊ TRƯỜNG CHÂU Á, THỊ TRƯỜNG CHÂU PHI, THỊ TRƯỜNG CHÂU MỸ
Chuyên đề này gồm các nội dung sau: một số quy định bắt buộc cho thị
trường Việt Nam, thị trường nước ngoài, giới thiệu một số tổ chức tiêu chuẩnhóa quốc tê, khu vực, nước ngoài có liên quan đến sản phẩm điện-điện tử
Trang 21 MỘT SỐ TIÊU CHUẨN QUỐC GIA BẮT BUỘC CHO SẢN PHẨM ĐIỆN TỬ Ở VIỆT NAM
QCVN 04:2009/BKHCN Về việc ban hành và thực hiện “Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về an toàn đối với thiết bị điện và điện tử”
Kể từ ngày 01/6/2010 và 1/11/2010 các thiết bị điện
và điện tử trong danh mục tại Phụ lục của QCVN
04:2009/BKHCN chỉ được lưu thông trên thị
trường sau khi đã được chứng nhận hợp quy, gắn dấu hợp quy và đăng ký hồ sơ chất lượng theo quy định
Dự thảo Thông tư của
Bộ công thương (đang
Bộ Công Thương quy định tạm thời về hàm lượng giới hạn cho phép của một số hóa chất độc hại trong sản phẩm điện, điện tử như sau: Hóa chất độc hại bị giới hạn trong sản phẩm điện, điện tử gồm các hoá chất: Chì (Pb), Cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Crom hóa trị 6 (Cr 6+ ), Polybrominated biphenyl (PBB) và Poly brominated diphenyl ete (PBDE) trừ Decabromo diphenyl ete Với hàm lượng giới hạn cho phép là 0,1 % khối lượng
DANH MỤC CÁC SẢN PHẨM ĐIỆN, ĐIỆN TỬ:
1 Thiết bị gia dụng loại lớn: Thiết bị làm
lạnh cỡ lớn; - Máy làm mát; Máy làm đá; Các thiết bị
cỡ lớn sử dụng để làm lạnh, bảo quản, lưu giữ thựcphẩm; Máy giặt; Máy sấy quẩn áo; Máy rửa bát đĩa;Thiết bị nấu bếp; Bếp điện; Lò sưởi điện; Lò vi sóng;Các thiết bị dạng lớn sử dụng cho nấu ăn và chế biếnthức ăn khác; Thiết bị nung bằng điện; Thiết bị sưởihoạt động bằng điện; Các thiết bị lớn dùng để sưởiphòng, giường; Quạt điện; Thiết bị điều hòa khôngkhí; Các loại thiết bị điều hòa, thông gió bằng thổihoặc hút khí khác
2 Thiết bị gia dụng lại nhỏ: Máy hút bụi;
Máy hút bụi ở thảm; Các thiết bị làm sạch khác; Cácthiết bị sử dụng để may vá, đan và các quá trình giacông đồ may mặc; Bàn là và các thiết bị khác dùng để
là quần áo; Lò nướng bánh bằng điện; Chảo rán bằngđiện; Máy xay, pha cafe và các thiết bị khác dùng để
Trang 3mở và gắn kín hộp đựng, bao bì; Các loại dao điện;Các thiết bị dùng để cắt, sấy tóc, bàn chải đánh răngchạy điện, thiết bị massage và chăm sóc cơ thể khác;Đồng hồ đeo tay, treo tường và các loại thiết bị khácdùng để đo, hiển thị và ghi thời gian; Các loại cânđiện tử.
3 Thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông: Xử lý dữ liệu tập trung, gồm: Máy vi tính lớn;
Máy vi tính cỡ nhỏ; Thiết bị in Máy tính cá nhân,gồm: Máy vi tính cá nhân (CPU, chuột, màn hình vàbàn phím); Máy vi tinh xách tay (CPU, chuột, mànhình và bàn phím); Máy vi tính dạng Notebook; Máy
vi tính dạng Notepad; Máy in; Thiết bị sao chép; Máychữ điện, điện tử; Máy tính để bàn, bỏ túi; Các sảnphẩm, thiết bị khác sử dụng để tập hợp, lưu giữ, xử lý,trình bày hoặc kết nối thông tin bằng phương tiệnđiện tử Thiết bị đầu cuối người dùng và hệ thống,gồm: Máy fax; Điện báo; Điện thoại; Điện thoại côngcộng; Điện thoại không dây; Điện thoại di động; Hệthống trả lời; Các sản phẩm và thiết bị truyền âmthanh, hình ảnh và các loại thông tin khác bằng viễnthông
4 Thiết bị tiêu dùng: Đài; Tivi; Máy quay
video; Máy ghi video; Máy thu âm độ trung thực cao;
Âm ly; Nhạc cụ; Các sản phẩm, thiết bị khác dùng đểghi và phát lại âm thanh hoặc hình ảnh bao gồm cả tínhiệu hoặc các công nghệ khác để phân phát âm thanh
và hình ảnh bằng viễn thông
5 Thiết bị chiếu sáng Nguồn sáng của đèn
huỳnh quang, trừ nguồn sáng sử dụng trong gia đình;Đèn huỳnh quang thẳng; Đèn huỳnh quang cỡ thunhỏ; Đèn phóng cường độ cao, bao gồm cả đèn natriđiện áp cao và đèn halogen kim loại; Đèn natri điện
áp thấp; - Các thiết bị chiếu sáng khác hoặc các thiết
bị dùng để phân bố và kiểm soát anh sáng trừ bóngđèn sợi đốt
6 Công cụ điện và điện tử Máy khoan; Máy
cưa; Máy may; Thiết bị dùng để tiện, nghiền, đánhbóng, mài, cưa, cắt, xén, khoan, tạo lỗ, đầm, gấp nếp,uốn hoặc xử lý gỗ, kim loại hoặc các vật liệu khác;Công cụ dùng để tán đinh, đong đinh hoặc vặn víthoặc nhổ đinh tán, đinh, vít; Công cụ dùng để hàn;
Trang 4Thiết bị dùng để phun, phân tán chất lỏng, chất khí;Công cụ dùng để cắt hoặc các hoạt động làm vườnkhác.
7 Đồ chơi, thiết bị giải trí, thể thao: Bộ đồ
chơi đua ô tô, tảu hòa chạy bằng điện; Máy chơi gamevideo cầm tay; Máy chơi game video; Thiết bị đạp xe,nặn, chạy, đua thuyền; Thiết bị thể thao có các bộphận điện hoặc điện tử; Máy giật xèng
8 Dụng cụ đo lường tự động: Dụng cụ đo đồ
uống nóng; Dụng cụ đo lường tự động số lượng chai,lon nóng hoặc lạnh; Thiết bị đo lường các sản phẩmrắn tự động; Thiết bị đếm tiền tự động.Các thiết bịbán tự động các loại sản phẩm
TCVN 5699-1:2004 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự An
toàn Phần 1: Yêu cầu chung
TCVN 5699-2-3:2006 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự An
toàn Phần 2-3: Yêu cầu cụ thể đối với bàn là điện
TCVN 5699-2-9:2004 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự An
toàn Phần 2-9: Yêu cầu cụ thể đối với lò nướng, lònướng bánh mỳ và các thiết bị di động tương tự dùngcho nấu ăn
TCVN 5699-2-15:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự An
toàn Phần 2-15: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị đunchất lỏng
TCVN 5699-2-21:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự An
toàn Phần 2-21: Yêu cầu cụ thể đối với bình đunnước nóng có dự trữ
TCVN 5699-2-23:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự An
toàn Phần 2-23: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị dùng
để chăm sóc da hoặc tóc
TCVN 5699-2-25:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự An
toàn Phần 2-25: Yêu cầu cụ thể đối với lò vi sóng, lò
vi sóng kết hợp
TCVN 5699-2-35:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự An
toàn Phần 2-35: Yêu cầu cụ thể đối với bình đunnước nóng nhanh
TCVN 5699-2-38:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự An
toàn Phần 2-38: Yêu cầu cụ thể đối với phên nướng
và vỉ nướng bằng điện dùng trong dịch vụ thương mại
TCVN 5699-2-39:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự An
toàn Phần 2-39: Yêu cầu cụ thể đối với dụng cụ nấu
đa năng bằng điện dùng trong dịch vụ thương mại
Trang 5TCVN 5699-2-40:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự An
toàn Phần 2-40: Yêu cầu cụ thể đối với bơm nhiệt,máy điều hoà không khí và máy hút ẩm
TCVN 5699-2-74:2005 Dụng cụ điện đun nước nóng kiểu nhúng phải phù
hợp với quy định tại (IEC 60335-2-74:2002) Thiết bịđiện gia dụng và thiết bị điện tương tự An toàn Phần2-74: Yêu cầu cụ thể đối với que đun điện
TCVN 5699-2-80:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự An
toàn Phần 2-80: Yêu cầu cụ thể đối với quạt điện.TCVN 6610-1:2007 Dây điện bọc nhựa PVC có điện áp danh định đến và
bằng 450/750V phải phù hợp với quy định tại Cápcách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh địnhđến và bằng 450/750V Phần 1: Yêu cầu chung,TCVN 6610-3:2000 (IEC 60227-3 :1997) Cáp cáchđiện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến
và bằng 450/750V Phần 3: Cáp không có vỏ bọcdùng để lắp đặt cố định, TCVN 6610-4:2000 (IEC60227-4 :1992, Adm.1:1997) Cáp cách điện bằngpolyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng450/750V Phần 4 : Cáp có vỏ bọc dùng để lắp đặt cốđịnh , TCVN 6610-5:2007 (IEC 60227-5:2003) Cápcách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh địnhđến và bằng 450/750V Phần 5: Cáp (dây) mềm
TCVN 6610-3:2000 Cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh
định đến và bằng 450/750V Phần 3: Cáp không có vỏbọc dùng để lắp đặt cố định
TCVN 6610-4:2007 Cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh
định đến và bằng 450/750V Phần 4 : Cáp có vỏ bọcdùng để lắp đặt cố định
TCVN 6610-5:2007 TCVN 6610-5:2007 (IEC 60227-5:2003) Cáp cách
điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến
và bằng 450/750V Phần 5: Cáp (dây) mềm
TCVN 5699-2-23:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự An
toàn Phần 2-23: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị đểchăm sóc da hoặc tóc
TCVN 5699-2-80:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự An
toàn Phần 2-80: Yêu cầu cụ thể đối với quạt điện
ĐIỆN – ĐIỆN TỬ KHI XUÂT KHẨU VÀO THỊ TRƯỜNG MỘT SỐ NƯỚC
Sản phẩm: Tivi màu màn hình phẳng, màn hình Monitor, LCD Tivi, LCDMonitor, Plasma Tivi, đầu DVD, máy quay kỹ thuật số, máy nghe nhạc MP3 và
Trang 6hệ thống dàn máy Home Theatre; Sản phẩm gia dụng như: tủ lạnh, máy giặt,máy điều hòa nhiệt độ; Sản phẩm về điện thoại di động,
Thị trường chủ yếu: Châu Âu, Châu Á, Các nước Trung Đông (Các Tiểu
Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất, Ả Rập Saudi, Libăng, Jordan, Kuwait, ),Kenya, Nigeria, Malaysia, Philipines
Đặc điểm Thị trường
1 Tất cả sản phẩm ISO 9001:2008 Tiêu chuẩn hóa quốc tế về hệ thống
quản lý chất lượngGần như là một tiêu chuẩn bắt buộckhi vào Châu Âu và một số nướcChâu Á
2 Tất cả sản phẩm
điện-điện tử
ISO 14001:2004 Tiêu chuẩn hóa quốc tế về hệ thống
quản lý môi trườngGần như là một tiêu chuẩn bắt buộckhi vào Châu Âu và một số nướcChâu Á
3 Tất cả sản phẩm
điện-điện tử
OHSAS18001:2007
Tiêu chuẩn hệ thống quản lý an toànsức khỏe nghề nghiệp OHSAS
18001 được xây dựng tương thíchvới tiêu chuẩn ISO 9001 (Hệ thốngquản lý chất lượng) và ISO 14001(Hệ thống quản lý môi trường) Vìvậy, nó tạo điều kiện thuận lợi cho
tổ chức hợp nhất các hệ thống chấtlượng, môi trường và hệ thống antoàn và sức khỏe nghề nghiệp chocác tổ chức mong muốn áp dụng nó
Do đó, nếu một doanh nghiệp đãđược cấp chứng nhận hệ thống quản
lý chất lượng ISO 9001, doanhnghiệp sẽ rất thuận lợi để đạt đượccông nhận theo tiêu chuẩnOHSAS18001 để nhấn mạnh sự phùhợp với những quy định pháp luật
về an toàn,
4 Tất cả sản phẩm
điện-điện tử
Lead-Free,RoHS(Restriction of
Qui định về hạn chế chất độc hại đốivới tất cả vật tư của sản phẩm điện,
Trang 7HazardousSubstances )
điện tử
@ Lead-Free là biểu thị cho các
vật tư sử dụng với hàm lượng chìphải nhỏ hơn 1% trọng lượng củavật tư đó
@ RoHS đã được thông qua vào
tháng 2 năm 2003 bởi Liên minhchâu Âu Biểu thị RoHS có hiệulực ngày 01 tháng 7 năm 2006, đượcyêu cầu thực thi và trở thành quiđịnh chung ở mỗi nước thành viên.Biểu thị này thể hiện việc hạn chế
sử dụng 6 chất độc hại (Lead,cadmium, mercury và hexavalentchromium) trong sản xuất cho cácthiết bị điện và điện tử, gọi tắt làWEEE 2002/96/EC (WasteElectrical and Electronic EquipmentDirective) Đây là một sáng kiến đểlập ra qui định nhằm giải quyết vấn
đề của một lượng lớn các chất thảiđộc hại ảnh hưởng đến môi trường
Tiêu chuẩn của Thụy Điển về antoàn cho sản phẩm màn hình máytính
- Màn hình máy tính có nhãn TCO
sử dụng tại văn phòng và ở nhà,được chứng nhận thỏa mãn yêu cầukhắt khe về tác sự tác động của sảnphẩm đến môi trường của và cácyếu tố liên quan đến an toàn chongười sử dụng thông kết quả kiểmtra ở phòng thí nghiệm
Các sản phẩm màn hình vi tínhđược chứng nhận TCO phải thỏamãn các yêu cầu tiêu thụ nănglượng thấp, chất lượng hình ảnh tốt
và mức phát xạ điện trường phảinằm trong điều kiện cho phép trongkhi sử dụng
Trang 8Ngoài ra, các nhà sản xuất đượcchứng nhận sản phẩm có dán nhãnTCO phải thực hiện các cam kết cảitiến liên tục điều kiện làm việc ở tất
cả các qui trình tại nơi sản xuất
6 CRT TV và các
sản phẩm điện tử
khác
SASO (Saudi ArabianStandards
Organization)
Tiêu chuẩn về an toàn và chất lượngđối với sản phẩm CTV khi nhậpkhẩu vào Ả Rập Saudi
@ SASO (Tổ chức tiêu chuẩn
Saudi Arabian) được thiết lập vàonăm 1972 (1392 AH), có tráchnhiệm trong việc xác định và thựcthi các tiêu chuẩn phê duyệt cácdịch vụ, dụng cụ tiện ích và các sảnphẩm ở thị trường Vương quốc ẢRập Saudi
7 CRT CTV và các
sản phẩm điện tử
khác
SIRIM (Standard &
IndustrialResearchInstitute ofMalaysia)
Chứng nhận an toàn đối với sảnphẩm CTV khi nhập khẩu vàoMalaysia (Việc kiểm tra để chứngnhận SIRIM được thực hiện tại côngđoạn sản xuất và kiểm tra thực tếtrên sản phẩm mẫu: Kiểm tra cáclinh kiện của sản phẩm như dâynguồn, vỏ sản phẩm, và các linhkiện điện có liên quan đến an toànbên trong sản phẩm theo qui theocác tiêu chuẩn quốc tế về điện
@ SIRIM- Tiêu chuẩn và Viện
Nghiên Cứu Công Nghiệp Malaysiađược thành lập vào năm 1997, làmột tổ chức thuộc Chính phủMalaysia, liên quan đến tiêu chuẩn
và chất lượng an toàn và độ tin cậycủa sản phẩm trong ngành côngnghiệp Malaysia
@ SIRIM là dấu chứng nhận cho
sản phẩm mà được chứng minh sựtuân thủ của nhà sản xuất đối vớibên thứ 3 như UL, KTL, TUV, BSI,
Trang 9SEMKO thông qua đáp ứng cáctiêu chuẩn về điện như IEC, EN,IECEE,
Các sản phẩm điện
tử khác
PVoC (Pre-ExportVerification ofConformity)
Chứng nhận an toàn đối với sảnphẩm CTV khi nhập khẩu vàoKenya & Nigieria
9 CRT CTV và các
sản phẩm điện tử
khác
BPS (Bureau ofProduct
Standard)
Chứng nhận an toàn đối với sảnphẩm CTV khi nhập khẩu vàoPhilipines
10 LCD-MON và các
sản phẩm điện tử
khác
VCCI (VoluntaryControl Councilfor Interference)
Chứng nhận qui định về quản lý dộgiao thoa điện từ phát ra từ thiết bịtrong ngành IT ở Nhật
Dấu hiện chứng nhận đảm bảo quiđịnh về thử nghiệm an toàn cho thiết
bị điện, điện tử theo tiêu chuẩn NaUy
Materiellkontroll (Nemko) là một tổchức tư nhân của Na Uy thực hiệngiám sát kiểm tra an toàn cho sảnxuất thiết bị điện NEMKO đượcthành lập vào năm 1933, là một việnthử nghiệm an toàn bắt buộc và cácchứng nhận quốc tế đối với cácthiết bị điện ở thị trường Na Uy.Đồng thời, các yêu cầu về nhiễusóng radio cũng được qui định trongtiêu chuẩn này
@ NEMKO cung cấp thử nghiệm,
kiểm tra và xác nhận các dịch vụliên quan đến sản phẩm, máy móc,cài đặt và hệ thống an toàn trên thế
Trang 1012 LCD-MON và các
sản phẩm điện tử
khác
GOST Chứng nhận các yêu cầu về an toàn
cho sản phẩm khi khập khẩu vào thịtrường Nga
GOST là tiêu chuẩn của Nga, ápdụng cho nhiều sản phẩm chính yếutrong đó có thiết bị điện tử Giấygiám định này có giá tri cho từng lôhàng và có giá trị từ 1-3 năm, mụcđích là bảo đảm an toàn cho ngườidân Nga
@ Tiêu chuẩn GOST ban đầu được
phát triển bởi chính phủ của Liênbang Xô Viết trước đây Từ GOST(tiếng Nga: ГОСТ) ) là một từ viết tắt
cho gosudarstvennyy standart, còn
có nghĩa là tiêu chuẩn Liên bang.@
Tiêu chuẩn GOST chứng minh sựphù hợp của các sản phẩm theo tiêuchuẩn kỹ thuật của liên bang Nga.Nói cách khác, chứng nhận GOST
sự phù hợp là một công cụ tiếp thịmạnh mẽ để nắm bắt thị trường củaNga
Qui định về hạn chế sử dụng cáchóa chất độc hại như Chì, Cadmi,thủy ngân, Hexavalent Crom,Biphenyl (PBB) Polybrominated vàdiphenyl Ether Polybrominated(PBDE) đối với các linh kiện, sảnphẩm điện, điện tử khi nhập khẩuvào Taiwan
@ BSMI cung cấp dịch vụ chứng
nhận trong một số chương trình, baogồm những phát triển bởi các tiêuchuẩn quốc tế, như ISO 9000 loạtcác chứng chỉ hệ thống quản lý chấtlượng, quản lý môi trường ISO
14001 hệ thống chứng nhận, quảnlýnghề nghiệp và hệ thống quản lý
chứng nhận an toàn sản phẩm @
BSMI thực hiện phân tích chất
Trang 11lượng sản phẩm thông qua việc tuânthủ các tiêu chuẩn quốc tế đối vớicác sản phẩm khi nhập khẩu vàoTaiwan
14 LCD-MON
PDP TV
LCD-TV
Thiết bị điện hạ áp
Thiết bị vô tuyến
và viễn thông đầu
Các sản phẩm được sản xuất theotiêu chuẩn Tiêu chuẩn Châu Âu(EN) Tiêu chuẩn EN là các tiêuchuẩn hài hòa bao gồm các thông
số kỹ thuật để phát triển và sảnxuất các sản phẩm, và do đó cungcấp một cách tiếp cận thống nhấtvới đánh giá phù hợp Châu Âu.Tiêu chuẩn EN do Uỷ ban tiêuchuẩn hóa Châu Âu (CEN), các
Uỷ ban tiêu chuẩn điện Châu Âu(CENELEC), các Viện Tiêuchuẩn Viễn thông châu Âu (ETSI)cấp Chúng thường dựa trên cáctiêu chuẩn quốc tế Khi tiêu chuẩnchâu Âu (EN) tồn tại, nó luônluôn được khuyến khích sử dụngchúng để đảm bảo phù hợp vớicác Chỉ thị Châu Âu
Dấu CE tượng trưng cho sự phù hợpcủa một sản phẩm để yêu cầu chungnhà sản xuất của sản phẩm nhậpkhẩu vào thị trường Châu Âu Nóchỉ ra rằng các sản phẩm phù hợpvới tất cả các quy định của cộngđồng chung Châu Âu
@ Dấu hiệu này phải được dán
trước khi sản phẩm và dịch vụ đượcđưa vào thị trường châu Âu
@ Thông thường một sản phẩm điện-điện tử gồm 2 Chỉ thị:
- Chỉ thị số 73/23/EEC - Thiết bịđiện hạ áp (LVD) (hiện đã đượcthay thế bằng chỉ thị 2006/95/EC) :
"Thiết bị điện hạ áp" có nghĩa là bất
kỳ thiết bị được thiết kế để sử dụngvới điện áp từ 50 đến 1000 VAC và
Trang 12từ 75 đến 1500 V DC Vì vậy, Chỉthị này thường được gọi là "Chỉ thịđiện hạ áp" áp dụng cho hầu hết cácthiết bị điện sử dụng hàng ngày Cácthiết bị điện có thể đưa vào thịtrường chỉ khi nó không gây nguyhiểm về an toàn cho người, vật nuôihoặc tài sản.
- Chỉ thị số 89/336/EEC – Tươngthích điện từ trường (EMC) (hiện đãđược thay thế bằng 2004/108/EC):
- Chỉ thị EMC (89/336/EEC) chủyếu liên quan đến việc loại bỏ ràocản thương mại trong lĩnh vựctương thích điện từ và một số Chỉthị hài hòa, nó thay thế các quy địnhquốc gia đã tồn tại trước đó
sử dụng, bị vứt bỏ, vòng đời của sảnphẩm kết thúc mà không làm ảnhhưởng đến môi trường Việc sửdụng các biểu tượng như vậy cũngkhuyến khích các ngành sản xuấtchọn lựa các giải pháp công nghệkhai thác, sử dụng nguồn tài nguyên
mà vẫn bảo vệ môi trường bềnvững
16 Sản phẩm công
nghiệp
Nhãn chứngnhận JIS: Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật BảnJIS là một trong những tiêu chuẩn
được sử dụng rộng rãi ở Nhật Tiêuchuẩn này dựa trên “Luật Tiêuchuẩn hoá công nghiệp” được banhành vào tháng 6 năm 1949 vàthường được biết dưới cái tên “dấuchứng nhận tiêu chuẩn JIS đã gópphần vào việc mở rộng tiêu chuẩnhoá trên phạm vi toàn bộ nền côngnghiệp Nhật