4/ Nguyên lý kế toán 4 ựvht Cấu trúc: Lý thuyết 4 đVHT Nội dung: Học phần cung cấp những kiến thức cơ bản về lý thuyết kế toán: Các khái niệm, bản chất, ựối tượng, mục ựắch, chức năng,
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO
TRƯỜNG ðẠI HỌC NÔNG NGHIỆP HÀ NỘI Khoa Kế toán và Quản trị kinh doanh
CHƯƠNG TRÌNH ðÀO TẠO
NGÀNH
QUẢN TRỊ VÀ KINH DOANH NÔNG NGHIỆP
Hệ ñào tạo: ðại học chính quy
Hà Nội, 2009
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ðẠI HỌC NÔNG NGHIỆP HÀ NỘI ðộc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ðẠI HỌC
Trình ñộ ñào tạo: ðại học
Ngành ñào tạo: Kinh Doanh nông nghiệp
Mã ngành:
Loại hình ñào tạo : Chính quy tập trung
(Ban hành theo Qð số 25 ngày 14 tháng 01 năm 2004.của Hiệu trưởng Trường ðại học Nông nghiệp I)
1 MỤC TIÊU ðÀO TẠO
a) Mục tiêu ñào tạo
Chương trình Kinh doanh nông nghiệp ñào tạo cử nhân kinh doanh nông nghiệp có phẩm chất chính trị ñạo ñức, có sức khoẻ tốt và có năng lực chuyên môn về khoa học quản trị kinh doanh nông nghiệp, thông qua việc ưu tiên ñầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị hiện ñại, ñội ngũ giảng viên giỏi và áp dụng phương pháp dạy-học tiên tiến, nhằm ñạt chuẩn chất lượng quốc gia, khu vực và quốc tế
b).Mục tiêu của chương trình
Chương trình Kinh doanh nông nghiệp này ñược thiết kế nhằm cung cấp cho sinh viên các kiến thức nền tảng cần thiết về kinh tế xã hội, giải quyết ñược những vấn ñề về ra quyết ñịnh trong kinh doanh, quản trị các vấn ñề trong doanh nghiệp và kinh doanh trong nền kinh tế hội nhập Sinh viên tốt nghiệp có thể làm việc trong các doanh nghiệp ở mọi thành phần kinh tế, các cơ quan quản lý của Nhà nước, cơ quan nghiên cứu và các tổ chức có liên quan khác Chương trình Kinh doanh nông nghiệp có thể trang bị cho sinh viên các kiến thức cơ bản sau:
(1) Sinh viên ñược trang bị kiến thức chung về khoa học Mác-Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh và kiến thức xã hội khác, cũng như kiến thức Toán cao cấp, vật lý, hoá học và sinh học
(2) Sinh viên ñược trang bị những kiến thức tiên tiến trong lĩnh vực kinh tế và kinh doanh, ñặc biệt những kiến thức chuyên sâu về kinh doanh nông nghiệp: chiến lược kinh doanh, kiến thức về khoa học lãnh ñạo và quản lý, quản trị nhân sự, quản trị tài chính, quản trị marketing và thương mại quốc tế, giao tiếp kinh doanh v.v
(3) ðược làm quen các hoạt ñộng kinh doanh trong các doanh nghiệp thông qua các ñợt thực tập và khảo sát tại cơ sở
Về năng lực:
(1) Cử nhân Kinh doanh nông nghiệp tốt nghiệp chương trình ñào tạo có thể làm việc tại các trường ñại học, các viện nghiên cứu, các cơ sở sản xuất, các doanh nghiệp trong và ngoài nước
Trang 3(2) Có thể tiếp tục học ở các bậc học cao hơn
2 THỜI GIAN đÀO TẠO: 4 NĂM
3 KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHOÁ:
Khung chương trình ựào tạo Kinh doanh nông nghiệp ựược thiết kế tổng số 214 ựơn vị học trình (ựvht)
4 đỐI TƯỢNG TUYỂN SINH
Học sinh tốt nghiệp PTTH (Theo quy chế tuyển sinh của Bộ, trúng tuyển kỳ thi tuyển sinh ựại học)
5 QUY TRÌNH đÀO TẠO, đIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP:
- Quy trình ựào tạo: đào tạo tập trung liên tục tại trường tuân theo Quy chế của Bộ GD
& đT và Quy ựịnh dạy và học của Trường ựại học Nông nghiệp I
- điều kiện tốt nghiệp: Theo Quy chế của Bộ GD & đT và Quy ựịnh dạy và học của Trường ựại học Nông nghiệp I
6 THANG đIỂM: Thang ựiểm 10
7 NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH:
7.1 Kiến thức giáo dục ựại cương
7.1.1 Chủ nghĩa Mác-Lênin và Tư tưởng Hồ Chắ Minh 25 ựvht
Nội dung các học phần thuộc 25 ựvht này tuân theo quy ựịnh và giáo trình chung của
Bộ GD & đT cho tất cả các trường ựại học
2/ Xã hội học 2 ựvht
Cấu trúc: Lý thuyết 2 ựvht
Nội dung: đối tượng và chức năng của xã hội học Quy luật và các phạm trù cơ bản của
xã hội học Cơ cấu và ựộng thái phát triển của xã hội Phương pháp ựiều tra xã hội học Một
số vấn ựề về xã hội học nông thôn
7.1.3 Nhân văn Ờ Nghệ thuật
1/ Soạn thảo văn bản 2 ựvht
Cấu trúc: Lý thuyết 1,5 ựvht, thực hành 0,5 ựvht
Nội dung: Phân loại các loại văn bản Nội dung và hình thức trình bày các loại công văn, thư từ giao dịch, biên bản làm việc, văn bản hợp ựồng, văn bản Chắnh phủ ựiện tử Văn phong và kỹ năng viết các loại văn bản Quản lý văn bản
Trang 42/ Tâm lý học ñại cương 3 ñvht
Sinh viên có thể chọn học tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
Nội dung: Các hiện tượng ngữ pháp và vốn từ vựng cơ bản Các kỹ năng nói, ñọc, nghe, viết bằng ngoại ngữ
7.1.5 Toán, Tin học, Khoa học tự nhiên, Công nghệ và Môi trường
1/ Toán cao cấp 6 ñvht
Cấu trúc: Lý thuyết 4 ñvht, bài tập 2 ñvht
Nội dung: Các nội dung về giới hạn và hàm số, ñạo hàm và vi phân, tích phân, phương
trình vi phân, hàm ña biến, ma trận
2/ Lý thuyết xác xuất thống kê 4 ñvht
Cấu trúc: Lý thuyết 3 ñvht, bài tập 1 ñvht
Nội dung: Phép thử và sự kiện Các ñịnh nghĩa và ñịnh lý của phép tính xác suất ðại lượng ngẫu nhiên Chọn mẫu Lý thuyết và các bài toán ước lượng, kiểm ñịnh giả thiết,
tương quan, hồi quy, phân tích phương sai
3/ Tin học ñại cương 4 ñvht
5/ Tâm lý quản lý 2 ñvht
Cấu trúc: Lý thuyết 2 ñvht
Nội dung: Các quy luật tâm lý của tập thể lao ñộng, tâm lý các tầng lớp người trong tập thể lao ñộng như tầng lớp nông dân, công nhân, trí thức, lãnh ñạo Nghiên cứu tâm lý từng ñối tượng ñể biết cách giao tiếp hợp lý, ứng xử hợp lý trong mọi công việc của quản lý như: tiếp khách, ra mệnh lệnh, ra quyết ñịnh
Trang 5Nội dung ban hành tại Quyết ựịnh số 12/2000/Qđ-BGD&đT ngày 9/5/2000 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và đào tạo
7.2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp
2/ Kinh tế vĩ mô I 4 ựvht
Cấu trúc: Lý thuyết 4 ựvht
Nội dung: Giới thiệu một số khái niệm cơ bản của kinh tế học vĩ mô, bao gồm: đo lường tổng sản lượng và mức giá của nền kinh tế; Mô tả hành vi của nền kinh tế trong dài hạn: các nhân tố quy ựịnh tăng trưởng kinh tế, thất nghiệp và lạm phát trong dài hạn; Giới thiệu những tư tưởng chắnh về tổng cung, tổng cầuvà cân bằng kinh tế vĩ mô; Lạm phát và thất nghiệp trong ngắn hạn; Giới thiệu các vấn ựề kinh tế vĩ mô của một nền kinh tế mở bao gồm cán cân thanh toán, tỷ giá hối ựoái và các chắnh sách thương mại
4/ Nguyên lý kế toán 4 ựvht
Cấu trúc: Lý thuyết 4 đVHT
Nội dung: Học phần cung cấp những kiến thức cơ bản về lý thuyết kế toán: Các khái niệm, bản chất, ựối tượng, mục ựắch, chức năng, nhiệm vụ và yêu cầu của kế toán; Các phương pháp kế toán; Quá trình thu thập, ghi chép số liệu kế toán; trình tự kế toán các quá trình kinh doanh chủ yếu; Các hình thức kế toán; Nội dung và các hình thức tổ chức công tác
và cơ sở dữ liệu của Việt Nam
7.2.2 Kiến thức ngành chắnh
7.2.2.1 Kiến thức chung của ngành chắnh
Trang 61/ Quản trị học 4 ñvht
Cấu trúc: Lý thuyết 4 ðVHT
Nội dung: Học phần này cung cấp các kiến thức cơ bản về quản trị và sự vận dụng thực tiễn doanh nghiệp của nó như: Khái niệm và bản chất của quản trị; Nhà quản trị; Môi trường qảun trị; Các lý thuyết quản trị (Cổ ñại và hiện ñại); Các chức năng của quản trị; Hoạch ñịnh, tổ chức, giám ñốc/ñiều hành và kiểm tra/kiểm soát Học phần còn cập nhật một
số vấn ñề mới của quản trị học hiện ñại như quản trị thông tin và ra quyết ñịnh, quản trị sự ñổi
mới/thay ñổi, quản trị xung ñột, quản trị rủi ro và cơ hội của doanh nghiệp
2/ Quản trị chiến lược 4 ñvht
Cấu trúc: Lý thuyết 4 ðVHT
Nội dung: Học phần cung cấp các kiến thức cơ bản về những nguyên lý quản trị chiến lược và sự vận dụng thực tiễn doanh nghiệp của nó như: Những khái niệm cơ bản về chiến lược và quản trị chiến lược; Các giai ñoạn phát triển của quản trị chiến lược; mô hình nguyên lý quản trị chiến lược của doanh nghiệp có mục tiêu dài hạn bao gồm: hoạch ñịnh chiến lược, tổ chức thực hiện chiến lược; ñánh giá kiểm soát và ñiều chỉnh, thay ñổi chiến lược của doanh nghiệp dưới những ñiều kiện môi trường, thị trường và nguồn lực xác ñịnh của doanh nghiệp
3/ Quản trị nhân lực 4 ñvht
Cấu trúc: Lý thuyết 4 ðVHT
Nội dung: Học phần cung cấp những kiến thức cơ bản về vai trò của quản trị nhân
sự trong tổ chức, chiến lược của tổ chức và quản lý nhân sự; cơ sở luật pháp về nhân sự; tuyển chọn và bố trí lao ñộng; ñánh giá thực hiện công việc, ñào tạo và phát triển nhân lực, thù lao
và các phúc lợi dịch vụ cho người lao ñộng, các quan hệ lao ñộng và những vấn ñề có liên
chính, cơ cấu vốn, lượng giá và chi phí vốn
5/ Marketing nông nghiệp 3 ñvht
Cấu trúc: Lý thuyết 3 ñvht
Nội dung: Nghiên cứu thị trường, cung-cầu nông sản hàng hóa; phản ứng của doanh nghiệp trong dây chuyền marketing nông nghiệp; Marketing sản phẩm hàng hóa chủ
yếu; Tổ chức hoạt ñộng marketing trong doanh nghiệp nông nghiệp
6/ Quản trị doanh nghiệp nông nghiệp 4 ñvht
Cấu trúc: Lý thuyết 4 ñvht
Nội dung: Cơ sở tổ chức các doanh nghiệp nông nghiệp; Các vấn ñề có tính chiến lược
về sản xuất của doanh nghiệp; Quản trị các yếu tố sản xuất trong doanh nghiệp, phân phối và tiêu thụ sản phẩm, hạch toán và ñánh giá kết quả sản xuất của doanh nghiệp ðổi mới về quản trị doanh nghiệp trong nền kinh tế thị trường
7/ Quản lý chất lượng sản phẩm 3 ñvht
Cấu trúc: Lý thuyết 3 ñvht
Nội dung: Các khái niệm về chất lượng sản phẩm; Trách nhiệm phải thực hiện quản lý chất lượng; Các phương tiện ñể thực hiện, lập kế hoạch, kiểm soát chất lượng, ñảm bảo và cải
Trang 7tiến chất lượng sản phẩm trong khuôn khổ một hệ thống chất lượng; Các hệ thống quản lý chất
tế các tác ựộng tới môi trường; Nguyên lý và những kỹ năng cần thiết trong phân tắch chi phắ,
lợi ắch và môi trường; Những công cụ chủ yếu quản lý môi trường
9/ Công tác lãnh ựạo trong doanh nghiệp 3 ựvht
Cấu trúc: Lý thuyết 3 ựvht
Nội dung: Các quan ựiểm khác nhau về công tác lãnh ựạo; Sự khác nhau giữa công tác lãnh ựạo và công tác quản lý; Người lãnh và người quản lý; đánh giá kết quả và hiệu quả công tác lãnh ựạo trong doanh nghiệp; Phương pháp và hướng nghiên cứu về khoa học lãnh ựạo Cơ
sở hình thành quyền lực và sự ảnh hưởng trong doanh nghiệp; Bản chất, trách nhiệm và nhiệm
vụ của công tác lãnh ựạo doanh nghiệp Tắnh cách, hành vi và tình huống trong công tác lãnh ựạo Những kỹ năng cơ bản trong công tác lãnh ựạo doanh nghiệp như ựộng viên, truyền
thông, tổ chức hội họp và kỹ năng trình bày của người lãnh ựạo
10/ Kế hoạch doanh nghiệp 3 ựvht
Cấu trúc: Lý thuyết 3 ựvht
Nội dung: Bản chất, nguyên tắc và phạm vi lập kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp Mối quan hệ biện chứng giữa chương trình, dự án, chiến lược và kế hoạch dài hạn, trung hạn
và ngắn hạn Nội dung cơ bản của kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp, cũng như các loại
kế hoạch bộ phận như kế hoạch tài chắnh và vốn, kế hoạch nguồn nhân lực và sử dụng lao ựộng của doanh nghiệp, kế hoạch marketing cũng như kế hoạch tác nghiệp của doanh nghiệp Thực hành các kỹ năng và phương pháp xây dựng, giám sát và ựánh giá việc thực hiện kế
hoạch của doanh nghiệp
11/ Luật doanh nghiệp 3 ựvht
Cấu trúc: Lý thuyết 3 ựvht
Nội dung: Các chế ựộ pháp lý ựiều chỉnh cơ cấu tổ chức, hoạt ựộng và quản lý các loại hình doanh nghiệp; địa vị pháp lý của doanh nghiệp; Những nghĩa vụ kinh doanh; Quan hệ lao ựộng trong doanh nghiệp; Chế ựộ hợp ựồng kinh tế, cách thức giao dịch, ký kết và thực
hiện các hợp ựồng kinh tế, pháp luật về giải quyết tranh chấp kinh tế và phá sản doanh nghiệp
12/ Phân tắch kinh doanh 4 ựvht
Cấu trúc: Lý thuyết 4 ựvht
Nội dung: Phân tắch, ựánh giá tình hình quản lý và sử dụng các yếu tố sản xuất (lao ựộng, ựất ựai, vốn, cơ sở vật chất kỹ thuật ) của doanh nghiệp trong hoạt ựộng sản xuất kinh doanh, các tình huống và các quyết ựịnh kinh doanh của doanh nghiệp; Phân tắch ựánh giá kết quả, hiệu quả sản xuất kinh doanh; Công tác quản lý chi phắ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm và thực trạng tình hình tài chắnh của doanh nghiệp; Các yếu tố sản xuất, tiết kiệm chi phắ và nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp trong ựiều kiện, hoàn cảnh mới
13/ Kế toán tài chắnh 3 ựvht
Cấu trúc: Lý thuyết 3 ựvht
Trang 8Nội dung: Hạch toán giá thành sản phẩm, xác ñịnh kết quả sản xuất kinh doanh trong doanh nghiệp; Phân tích các báo cáo tài chính doanh nghiệp
7.2.2.2 Kiến thức chuyên sâu của ngành chính
16/ Phương pháp nghiên cứu kinh tế 3 ñvht
Cấu trúc: Lý thuyết: 3 ñvht
Nội dung: Một số khái niệm cơ bản về khoa học, nghiên cứu khoa học, phương pháp nghiên cứu khoa học; Tổ chức công tác nghiên cứu khoa học, nội dung các phương pháp nghiên cứu kinh tế chủ yếu, phương pháp tích luỹ tài liệu, xử lý và phân tích tài liệu bằng phương pháp thống kê và phương pháp toán kinh tế, phương pháp nghiên cứu và viết luận văn tốt nghiệp ñại học
17/ Kinh tế nông nghiệp 4 ñvht
Cấu trúc: Lý thuyết 4 ñvht
Nội dung: Những vấn ñề lý luận cơ bản của kinh tế nông nghiệp: kinh tế sử dụng các nguồn lực trong nông nghiệp; nguyên tắc ra quyết ñịnh trong sản xuất nông nghiệp; cung cầu trong nông nghiệp; cân bằng thị trường và cơ chế hình thành giá nông sản; kinh tế thương mại trong nông nghiệp; marketting nông nghiệp và phát triển bền vững trong nông nghiệp; Khái quát về những vấn ñề kinh tế nông nghiệp của Việt Nam và chủ trương phát triển nông nghiệp Việt Nam
18/ Kinh tế thương mại - dịch vụ 3 ñvht
Cấu trúc: Lý thuyết 3 ñvht
Nội dung: Các mối quan hệ kinh tế của ngành thương mại - dịch vụ; Các yếu tố cấu thành môi trường kinh doanh thương mại, dịch vụ; Nghệ thuật kinh doanh; Hệ thống tổ chức quản lý thương mại, dịch vụ và mối quan hệ giữa kinh tế, chính sách với phát triển thương
mại, dịch vụ trong nước và quốc tế
19/ Lý thuyết thống kê 3 ñvht
Cấu trúc: Lý thuyết: 3 ñvht
Nội dung: Phân tích mức ñộ của hiện tượng; ðiều tra chọn mẫu; Các phương pháp kiểm ñịnh thường dùng trong thống kê; Phân tích hồi quy tương quan; Các phương pháp phân tích biến ñộng hiện tượng
20/ Thống kê doanh nghiệp 3 ñvht
Cấu trúc: Lý thuyết: 3 ñvht
Trang 9Nội dung: Thống kê các yếu tố ựầu vào của sản xuất nông nghiệp; Thống kê sản
xuất ngành trồng trọt; Thống kê sản xuất ngành chăn nuôi; Thống kê kết quả và hiệu quả kinh
tế của sản xuất nông nghiệp; Thống kê các ngành sản xuất khác và ựời sống nông dân
21/ Toán kinh tế 3 ựvht
Cấu trúc: Lý thuyết 3 ựvht
Nội dung: Giới thiệu mô hình toán kinh tế; Phân tắch cân bằng tĩnh; Phân tắch so
sánh; Tối ưu hoá sản xuất và tiêu dùng; Bài toán quy hoạch tuyến tắnh; Bài toán vận tải và ứng
dụng; Phương pháp sơ ựồ mạng lưới PERT
22/ Kinh tế hợp tác 2 ựvht
Cấu trúc: Lý thuyết 2 ựvht
Nội dung: Những lý luận cơ bản về hợp tác kinh tế trong nông nghiệp Các hình
thức hợp tác kinh tế trong nông nghiệp trên thế giới và ở Việt Nam đánh giá kết quả một số
hình thức hợp tác kinh tế ở Việt Nam từ ựó ựúc rút ra những bài học làm ựược và những tồn
tại của quá trình hợp tác kinh tế trong tình hình chuyển ựổi cơ chế quản lý của Nhà nước Một
số ựịnh hướng, chắnh sách tác ựộng ựến phong trào hợp tác kinh tế trong nông nghiệp tốt hơn
23/ Kinh tế hộ và trang trại 3 ựvht
Cấu trúc: Lý thuyết 3 ựvht
Nội dung: Các khái niệm, ựặc trưng và các phương pháp luận nghiên cứu về kinh
tế hộ và trang trại Các nhân tố ảnh hưởng ựến hoạt ựộng sản xuất kinh doanh của kinh tế hộ
và trang trại như ựất, lao ựộng, vốn, thị trường, cơ sở vật chất kỹ thuật, khoa học kỹ thuật
đồng thời ựánh giá kết quả và hiệu quả sản xuất kinh doanh của kinh tế hộ và trang trại
24/ Kinh tế quốc tế 3 ựvht
Cấu trúc: Lý thuyết 3 ựvht
Nội dung: Tắnh quy luật của sự phụ thuộc lẫn nhau về mặt kinh tế giữa các quốc
gia; Nghiên cứu các mô hình trao ựổi ngoại thương; Sự vận ựộng của các yếu tố sản xuất; Sự
chuyển ựổi tiền tệ và cán cân thanh toán giữa các quốc gia; Nghiên cứu sự hình thành, phát
triển các liên kết kinh tế quốc tế và các tổ chức kinh tế quốc tế gắn với các chắnh sách ựiều
chỉnh quá trình vận ựộng và trao ựổi nói trên; Phân công lao ựộng và trao ựổi thương mại quốc
tế, hợp tác kinh tế, khoa học công nghệ và ựầu tư
25/ Thị trường chứng khoán 3 ựvht
Cấu trúc: Lý thuyết 3 ựvht
Nội dung: Những kiến thức cơ bản về bản chất, ựặc ựiểm và vai trò của thị trường
chứng khoán; Quá trình hình thành và phát triển của thị trường chứng khoán; Hàng hoá và Cơ
chế hoạt ựộng của thị trường chứng khoán sơ cấp và thứ cấp; Phân tắch và ựầu tư kinh doanh
chứng khoán
26/ Thị trường - Giá cả 3 ựvht
Cấu trúc: Lý thuyết 3 đVHT
Nội dung: Khái niệm, phân loại, bản chất, chức năng về giá cả và thị trường nông
sản Những nguyên tắc ựịnh giá trong các hình thái thị trường Các phương pháp ựịnh giá
nông sản phẩm căn cứ vào chi phắ sản xuất; căn cứ vào chiến lược sản xuất và ựầu tư của
doanh nghiệp; căn cứ vào ựiều kiện cung cầu, cạnh tranh trên thị trường Phân tắch sự vận
ựộng giá cả nông sản theo không gian, thời gian và chất lượng sản phẩm và dựa trên phân tắch
biên thị trường cả về giới thiệu lý thuyết và phân tắch thực nghiệm Vai trò và sự can thiệp của
chắnh phủ ựối với giá cả và thị trường nông sản
Trang 1027/ Tiếng anh chuyên ngành 3 ñvht
Cấu trúc: Lý thuyết 3 ñvht
Nội dung: Các thuật ngữ và cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh cơ bản thường dùng trong kinh doanh Kỹ năng trình bày, soạn thảo các tài liệu sử dụng trong giao dịch kinh doanh Kỹ năng giao tiếp trong kinh doanh bằng tiếng Anh
2/ Kỹ thuật chăn nuôi 4 ñvht
Cấu trúc: Lý thuyết 4 ñvht
Nội dung: Giới thiệu về giống vật nuôi, biên pháp kỹ thuật, chăm sóc trong chăn nuôi (thức ăn, chuồng trại, thuốc phòng chữa bệnh, chế ñộ chăm sóc nuôi dưỡng, ), ñiều kiện sinh thái (nhiệt ñộ, ẩm ñộ, nguồn thức ăn ) và ảnh hưởng của nó ñến năng suất, phẩm chất các sản phẩm chăn nuôi
3/ Bảo quản chế biến 2 ñvht
Cấu trúc: Lý thuyết 2 ñvht
Nội dung: Những quá trình biến ñổi cơ bản của nông sản thực phẩm sau thu hoạch, trong bảo quản, sau chế biến Các công nghệ bảo quản cổ truyền và hiện ñại nhằm duy trì chất lượng nông sản thực phẩm và ñảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
4/ Cơ khí nông nghiệp 3 ñvht
6/ Kế toán máy 3 ñvht
Cấu trúc: Lý thuyết 3 ðVHT
Nội dung: Trang bị cho sinh viên nhưng kiến thức về việc ứng dụng phần mềm kế toán chạy trong các môi trường MS-DOS, FOXPRO FOR WINDOW trên máy tính ñể hạch toán kế toán, cụ thể là: lập chứng từ kế toán, xử lý dữ liệu kế toán và in ấn các chứng từ, sổ sách, báo biểu kế toán
7/ Phát triển nông thôn 3 ñvht
Trang 11Cấu trúc: Lý thuyết 3 ðVHT
Nội dung: Môn học cung cấp những lý luận và khái niệm cơ bản về/liên quan ñến nông thôn và phát triển nông thôn; giới thiệu những hợp phần/nội dung cơ bản của phát triển nông thôn, những phương pháp tiếp cận/chiến lược cơ bản phát triển nông thôn; những phương pháp/công cụ quản lý cơ bản ñể phát triển nông thôn (ñiều tra nông thôn, kế hoạch hoá phát triển nông thôn); và tổng quan về phát triển nông thôn ở Việt nam và một số nước khác trong khu vực
7.2.5 Kiến thức nghiệp vụ sư phạm
7.2.6 Thực tập giáo trình
1/ Thực tập giáo trình lần 1 4 ñvht
Sinh viên ñược tổ chức ñi thực tập giáo trình tại cấp cơ sở, các hộ nông dân, các hợp tác
xã Sinh viên ñược quan sát, trao ñổi, học hỏi các phạm vi kiến thức chung về tiếp cận phát triển, ñược liên hệ bài học ñến các vấn ñề kinh tế, xã hội thực tế trong nông nghiệp nông thôn Cuối ñợt sinh viên phải viết báo cáo thực tập và ñược chấm ñiểm học tập
7.2.7 Thực tập tốt nghiệp và làm khoá luận 15 ñvht
Mỗi sinh viên phải thực tập tốt nghiệp theo một trong các hình thức sau:
1 Thực hiện các ñề tài nghiên cứu khoa học có hướng dẫn của giáo viên, có báo cáo thông qua bộ môn và bảo vệ trước hội ñồng ñánh giá báo cáo thực tập tốt nghiệp
2 Thực tập tốt nghiệp tại cơ sở sản xuất có hướng dẫn của giáo viên và viết báo cáo thực tập thông qua bộ môn (5 ñvht), sau ñó thi các môn thi tốt nghiệp theo qui chế (10 ñvht)
8 KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
9 MÔ TẢ TÓM TẮT NỘI DUNG VÀ KHỐI LƯỢNG CÁC HỌC PHẦN
10 DANH SÁCH ðỘI NGŨ GIẢNG VIÊN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
11 CƠ SỞ VẬT CHẤT PHỤC VỤ HỌC TẬP
- Hệ thống giảng ñường phục vụ lên lớp lý thuyết với các thiết bị hỗ trợ giảng dạy
- Phòng máy tính
- Giáo trình, bài giảng của các môn học
- Các cơ sở sản xuất phục vụ thực tập giáo trình và thực tập tốt nghiệp
- Thư viện và phòng tư liệu chuyên môn ở Khoa
- Thư viện chung của Trường
10 Hướng dẫn thực hiện chương trình
- Các bộ môn liên quan triển khai viết ñề cương chi tiết, bài giảng và giáo trình của từng học phần (trừ các học phần ñã có giáo trình chung của Bộ) theo các nội dung như ñã ghi trong phần mô tả tóm tắt của học phần ñó
Trang 12- Khoa chuyên môn và Phòng ñào tạo phối hợp xây dựng kế hoạch ñào tạo cho từng khoá học ñảm bảo phân phối hợp lý khối lượng kiến thức cho mỗi học kỳ và trình tự lôgic của các học phần, không vi phạm ñiều kiện tiên quyết ghi trong ñề cương chi tiết của mối học phần
Hà Nội, ngày tháng năm 2009
HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ðH NÔNG NGHIỆP HÀ NỘI
Trang 13ðỀ CƯƠNG CHI TIẾT CÁC HỌC PHẦN
Trang 14TIN HỌC ðẠI CƯƠNG
1 Tên học phần : Tin học ñại cương
2 Số ñơn vị học trình: 4 ðVHT
3 Trình ñộ: Cho sinh viên năm thứ 1, thứ 2
4 Phân bổ thời gian:
- Lên lớp: 3 ðVHT
- Thực hành: 1 ðVHT
5 ðiều kiện tiên quyết: Trình ñộ Anh văn A, Toán cao cấp A
6 Mô tả vắn tắt nội dung học phần
Học phần giới thiệu những kiến thức cơ bản và thông dụng trong Tin học: Hệ ñếm, cấu trúc và cách sử dụng máy tính, hệ ñiều hành, xử lý văn bản, Internet, lập trình Pascal
7 Nhiệm vụ của sinh viên
1 Giáo trình Tin học văn phòng, Bộ môn Tin học, ðại học Nông nghiệp 1
2 Giáo trình Tin học ñại cương, Bộ môn Tin học, ðại học Nông nghiệp 1
3 Giáo trình Tin học văn phòng, Hoàng Hồng, NXB Giao thông vận tải
4 Mạng máy tính và Internet, Trần văn minh + Xuân Thảo, NXB thống kê
5 Operating system concepts, A.Silbeschats, USA
9 Tiêu chuẩn ñánh giá sinh viên
12 Nội dung chi tiết học phần
Phần I: ðại cương về Tin học (16 lt+ 7 th)
Chương1: Giới thiệu chung (3 tiết)
I Thông tin và Tin hoc
Trang 151 Khái niệm thông tin
2 Khái niệm Tin học
II Hệ ñếm trong máy vi tính
Chương 2: Cấu trúc của máy vi tính (3 tiết)
I Chức năng và sơ ñồ cấu trúc của máy vi tính
1 Chức năng của máy tính
2 Sơ ñồ cấu trúc của máy vi tính
II Các bộ phận cơ bản của máy vi tinh
1 Bộ xử lý trung tâm (CPU)
a Khối tính toán số học và logic ( ALU: Arithmetic Logic Unit )
b Khối ñiều khiển (CU: Control Unit )
c Các thanh ghi ( Register)
Trang 16I Khái niệm hệ ñiều hành
1 Khái niệm hệ ñiều hành
2 Phân loại hệ ñiều hành
II Hệ ñiều hành Micrsoft Windows 98 / 2000
1 Các thành phần cơ bản
2 Tạo biểu tượng hoặc mục chọn
3 Sử dụng hộp thoại Control panel
4 Sử dụng chương trình Windows explorer
Chương 4: Soạn thảo văn bản trong Microsoft Word ( 8 TH)
I Giới thiệu chung
1 Khởi ñộng, ra khỏi Word
2 Cửa sổ soạn thảo Word
3 Dịch chuyển và chọn miền văn bản
4 Sửa, xoá, chèn, thay thế
Trang 17Chương 5 Internet và cách sử dụng Internet (3 tiết)
I Giới thiệu chung
1 Mạng thông tin
2 Nhà cung cấp dịch vụ Internet
II Sử dụng Outlook Express
1 Khởi ñộng Outlook Express 5.0
2 Soạn thư
3 Gửi thư
4 Nhận thư
5 Sử dụng các mẫu thư
6 Gửi thư lại cho người gửi
7 Xoá thư trong hộp Outbox, Inbox
8 Sao chép nội dung thư vào ñĩa
9 In thư ñiện tử
10 Tạo và xoá thư mục lưu trữ
11 Ghi tệp gửi kèm vào ñĩa
12 Tạo nền màu cho một bức thư
13 Tạo âm thanh cho bức thư
14 Quản lý các ñịa chỉ thư ñiện tử
III Sử dụng Microsoft Internet Explorer 5.X
1 Giới thiệu chung
2 Truy cập thông tin
3 Ghi các nội dung
4 Lưu các trang Web
5 Thanh công cụ Toolbars
6 Truy cập các trang Web theo tiếng Việt
Trang 18Chương 6: Giải thuật (4 tiết)
I.Khái niệm giải thuật
1 Khái niệm thuật giải
2 Các yêu cầu với giải thuật
II Các cách diễn tả giải thuật và thiết kế thuật giải
1 Liệt kê các bước
2 Lưu ñồ ( sơ ñồ khối)
3 Ngôn ngữ diễn tả thuật giải
4 Thiết kế giải thuật
5 Giải thuật ñệ quy
III Các ví dụ về thuật giải
1 Bài toán tìm Max, Min
2 Bài toán tìm kiếm
3 Bài toán sắp xếp
Phần II: Ngôn ngữ lập trình TURBO PASCAL (29 lt+ 8 th)
Chương I: Cấu trúc của chương trình TURBO PASCAL( 3 LT)
I Giới thiệu về ngôn ngữ lập trình
II Yêu cầu phần mềm và cách khởi ñộng
III Những quy ñịnh về cách viết biểu thức và chương trình
IV Cấu trúc chung của một chương trình PASCAL
V Các bước cơ bản khi lập trình
Chương II Các kiểu dữ liệu cơ sở và cách khai báo (3 LT)
I Khái niệm dữ liệu, kiểu dữ liệu
II Các kiểu dữ liệu ñơn giản
III Các khai báo
Trang 19III Tính ñệ quy của chương trình con
IV Một số chương trình con của Turbo Pascal
Chương VI: Kiểu dữ liệu có cấu trúc: Kiểu Bản ghi và kiểu Tệp ( 4LT)
Trang 20TÂM LÝ QUẢN LÝ
1 Tên học phần: Tâm lý quản lý
2 Số ñơn vị học trình: 2
3 Trình ñộ: cho sinh viên cuối năm thứ 3 hoặc ñầu năm thứ 4
4 Phân bổ thời gian:
- Lên lớp: 75%
- Thảo luận, tiểu luận, bài tập: 25%
5 ðiều kiện tiên quyết: Học xong kiến thức cơ sở của ngành
6 Mục tiêu của học phần: Trang bị những kiến thức cơ bản về tâm lý trong quản lý
7 Tóm tắt nội dung của học phần: 5 chương
• Chương 1: ðối tượng, nhiệm vụ và phương pháp nghiên cứu môn Tâm lý quản lý
• Chương 2: Quy luật tâm lý của cá nhân
• Chương 3: Bản chất con người và một số quy luật tình cảm của con người
• Chương 4: Tập thể và một số quy luật tâm lý của tập thể
• Chương 5: Lãnh ñạo và tâm lý của lãnh ñạo trong công tác quản lý
8 Nhiệm vụ của sinh viên: ðảm bảo ñủ giờ lên lớp, các buổi thảo luận và hoàn thành bài tập, bài kiểm tra
9 Tài liệu học tập: Giáo trình Tâm lý quản lý và các tài liệu liên quan
10. Tiêu chuẩn ñánh giá sinh viên:
- Dự lớp: 10%
- Thảo luận, tiểu luận: 10%
- Kiểm tra: 10%
- Bài thi hết môn: 70%
11. Tính theo thang ñiểm 10
12. Nội dung chi tiết học phần
Chương 1: ðối tượng, nhiệm vụ và phương pháp nghiên cứu tâm lý quản lý
1.Khái niệm và vai trò của tâm lý học quản lý kinh tế
1.1 Khái niệm về tâm lý học quản lý
1.2 Chức năng của tâm lý học quản lý
1.2.1 Chức năng tư tưởng
1.2.2 Chức năng ứng dụng
2 ðối tượng, nhiệm vụ và phương pháp nghiên cứu của tâm lý học quản lý kinh tế
2.1 ðối tượng của tâm lý học quản lý kinh tế
2.2 Nhiệm vụ của tâm lý học quản lý kinh tế
2.3 Một số phương pháp nghiên cứu tâm lý học quản lý kinh tế
2.3.1 Phương pháp quan sát
2.3.2 Phương pháp chưng cầu dân ý
2.3.3 Phương pháp trắc nghiệm (Test)
Trang 213 Vài nét tổng quan về lịch sử tâm lý học
CÂU HỎI THẢO LUẬN
Chương 2: Quy luật tâm lý của cá nhân
1 Các quá trình tâm lý (các biểu hiện tâm lý)
Trang 223.4.2 Các tính chất của ý thức
CÂU HỎI THẢO LUẬN
Chương 3: Bản chất con người và một số quy luật tình cảm của con người
1 Bản chất của con người là gì
2 ðộng cơ hoạt ñộng của con người là gì
2.1 ðịnh nghĩa về ñộng cơ
2.2 Các quan ñiểm về ñộng cơ
3 Các quy luật của ñộng cơ
4 Phân loại nhu cầu ñộng cơ
4.1 Căn cứ vào tính chất có nhu cầu tự nhiên và nhu cầu xã hội
4.2 Căn cứ vào trình ñộ thoả mãn có nhu cầu vật chất và nhu cầu tinh thần
4.3 Căn cứ vào trình ñộ thoả mãn có nhu cầu bậc thấp, nhu cầu bậc cao
4.4 Phân loại nhu cầu cảm xúc – tình cảm trong ñộng cơ
5 Các quy luật tâm lý tình cảm của con người
5.1 Tình mẫu tử (phụ tử)
5.2 Tình yêu nam nữ
5.3 Tình cảm vợ chồng
5.4 Tình bạn
5.5 Tình yêu ñối với chân, thiện, mỹ
CÂU HỎI THẢO LUẬN
Chương 4: Tập thể và một số quy luật tâm lý tập thể
2 Biểu hiện tâm lý của tập thể
2.1 Bầu không khí tâm lý tập thể
2.1.1 Khái niệm sự hình thành
2.1.2 Phân loại
2.1.3 Tác ñộng trong quản lý
Trang 232.2 Sự lan truyền tâm lý
2.2.1 Khái niệm
2.2.2 Quy trình hình thành sự lan truyền tâm lý
2.2.3 Các hiện tượng (hình thức) lan truyền tâm lý
3 Quy luật tâm lý của một số tầng lớp trong tập thể
3.1 Tâm lý nông dân
3.2 Tâm lý công nhân
3.3 Tâm lý trí thức
3.4 Tâm lý thanh niên
3.5 Tâm lý phụ nữ
3.6 Tâm lý người già
3.7 Tâm lý nhà doanh nghiệp
4 Các nguyên tắc trong giao tiếp
4.1 Hãy tôn trọng nhân cách của nhau
4.2 Hai bên cùng nhau bàn bạc cho hết lý lẽ, tìm ra những quan ñiểm chung ñể thống nhất 4.3 Phải biết thông cảm nhau
4.4 Nguyên tắc phải biết chấp nhận
4.5 Nguyên tắc chờ ñợi
4.6 Nguyên tắc sống phải biết ñiều
5 Các loại hình giao tiếp
5.1 Dựa theo tính chất tiếp xúc
5.2 Xét theo số lượng người tham dự trong giao tiếp
5.3 Xét theo mục ñích của giao tiếp
5.4 Một số hình thức giao tiếp trong quản lý
5.4.1 Họp
Trang 245.4.2 Mắt tinh và các buổi lễ quan trọng
5.4.3 Toạ ựàm với cấp trên
5.4.4 Giao tiếp trong tiếp khách
CÂU HỎI THẢO LUẬN
Chương 5: Lãnh ựạo và tâm lý của lãnh ựạo trong công tác quản lý
1 Vị trắ, vai trò của người lãnh ựạo trong tập thể lao ựộng
2 Uy tắn của người lãnh ựạo trong tập thể
2.1 Bản chất tâm lý của uy tắn
2.2 ảnh hưởng của uy tắn ựối với hiệu suất của hoạt ựộng quản lý
3 Những khả năng cần thiết của người lãnh ựạo trong quản lý
3.1 Khả năng tổ chức
3.2 Khả năng sư phạm
3.3 Hoàn thiện và phát triển khả năng của người lãnh ựạo
4 Những phẩm chất cá nhân ở người lãnh ựạo
4.1 Có lòng ựam mê lãnh ựạo, có mục tiêu lý tưởng rõ ràng, ựịnh hướng hoạt ựộng nhất quán 4.2 Người lãnh ựạo là người có tắnh nguyên tắc
4.3 Tắnh nhạy cảm của người lãnh ựạo
4.4 đòi hỏi cao ựối với người dưới quyền
4.5 Tắnh chất ựúng mực, tự chủ, có văn hoá
4.6 Một số nét tắnh cách chung khác cần cho người lãnh ựạo
5 Bản chất tâm lý của các kiểu người quản lý
5.1 Người lãnh ựạo và phong cách làm việc
5.1.1 Người lãnh ựạo dân chủ thể hiện
5.1.2 Người lãnh ựạo ựộc ựoán
5.1.3 Người lãnh ựạo thờ ơ
5.2 Bản chất tâm lý các kiểu người lãnh ựạo
Câu hỏi thảo luận
Trang 25KINH TẾ VI MÔ I
1 Tên học phần: Kinh tế Vi mô
2 Số ñơn vị học trình: 4
3 Trình ñộ: Dành cho sinh viên năm thứ nhất
4 Phân bổ thời gian
- Lên lớp: 48 tiết
- Bài tâp và thảo luận: 12 tiết
5 ðiều kiện tiên quyết:
Học xong Triết học, Kinh tế chính trị
6 Mục tiêu của học phần
Nắm vững các lý thuyết về sự vận ñộng có tính quy luật của nền kinh tế thị trường, lý thuyết về hành vi của người tiêu dùng và doanh nghiệp nhằm tối ña hoá lợi ích cá nhân trong các hình thái thị trường ðồng thời hiểu ñược các trục trặc của nền kinh tế thị trường
tự do, từ ñây ñặt ra vai trò quản lý vĩ mô của Nhà nước trong quá trình phát triển kinh tế
7 Mô tả vắn tắt nội dung học phần:
Nội dung môn học bao gồm 4 phần chủ yếu:
- Phần 1: Những vấn ñề cơ bản về kinh tế học, về kinh tế vi mô
- Phần 2: Lý thuyết về cầu, cung, ñộ co dãn và sự hình thành giá cả thị trường cạnh tranh Lý thuyết về hành vi nguời tiêu dùng nhằm tối ña hoá lợi ích trong thị trường
- Phần 3: Lý thuyết hành vi nguời sản xuất nhằm ñạt ñược các mục ñích và tối ña hoá lợi nhuận trong các ngắn hạn và dài hạn
- Phần 4: Các hình thái thị trường hàng hoá và quyết ñịnh sản xuất tối ưu trong từng hình thái thị trường
8 Nhiệm vụ của sinh viên
- Dự lớp : 55 tiết (gồm 48 tiết lý thuyết và 7 tiết bài tập, kiểm tra)
- Bài tập : 5 tiết thảo luận và bài tập
- Dụng cụ học tập: Máy ñèn chiếu, máy tính tay
9 Tài liệu học tập
- Bộ giáo trình chính và bài tập: Giáo trình Trường kinh tế quốc dân
- Bài giảng của Bộ môn : Kinh tế vi mô
- Sách dịch từ tiếng Anh: Kinh tế học gồm tập 1 và tập 2
- Kinh tế học của Samuelson và David Begg
Trang 2610 Tiêu chuẩn ñánh giá sinh viên
- Dự lớp: Theo quy chế của trường là cơ sở xác ñịnh ñiều kiện dự thi
- Thảo luận và viết tiểu luận, bài tập: Giá trị 12% số ñiểm cuối cùng
- Kiểm tra giữa kỳ: Tính bằng 13% số ñiểm cuối cùng
- Thi cuối kỳ: Giá trị bằng 75% số ñiểm cuối cùng
11 Thang ñiểm: 10/10
12 Nội dung chi tiết học phần: gồm 6 chương
Chương1: Những vấn ñề cơ bản của kinh tế học và kinh tế vi mô
Chương 2: Cầu, cung - Sự hình thành giá cả thị trường và kiểm soất giá cả
của Nhà nước
Chương 3: ðộ co dãn cầu, cung và lý thuyết hành vi người tiêu dùng
Chương 4: Lý thuyết về sản xuất, chi phí và lợi nhụân của doanh nghiệp
Chương 5: Các hình thái thị trường và quyết ñịnh tối ưu của doanh nghiệp
Chương 6: Những khuyết tật của nền kinh tế thị trường và vai trò của Chính
phủ
13 Ngày phê duyệt
14 Cấp phê duyệt
Trang 27KINH TẾ VĨ MÔ I
1 Tên học phần: Kinh tế Vĩ mô I
2 Số ựơn vị học trình: 4
3 Trình ựộ: Dành cho sinh viên năm thứ nhất
4 Phân bổ thời gian:
- Lên lớp: 3 ựơn vị học trình
- Bài tập: 1 ựơn vị học trình
5 điều kiện tiên quyết:
đã học xong các môn Triết học và Kinh tế chắnh trị
6 Mục tiêu của học phần:
Trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản của môn học như nền kinh tế là một hệ thống vận hành như thế nào, các chắnh sách của chắnh phủ tác ựộng ựến nền kinh tế ra saoẦ
7 Mô tả vắn tắt nội dung học phần:
Trình bày trong 8 chương với những nội dung sau: đại cương Kinh tế học, tổng cầu, tổng cung, thất nghiệp, lạm phát và kinh tế vĩ mô của nền kinh tế mở
8 Nhiệm vụ của sinh viên
+ Kinh tế học Samuelson NXB Giáo dục 1994
+ Kinh tế học David Begg NXB Giáo dục 1995
+ Nguyên l ắ Kinh tế học N Gregory Mankiw NXB Thống kê 2003
+ Kinh tế học Vĩ mô Kinh tế quốc dân NXB Giáo dục 1997
10 Tiêu chuẩn ựánh giá sinh viên
- Dự lớp: 80% trở lên
- Kiểm tra giữa học kỳ: 30%
- Thi cuối học kỳ: 70%
11 Thang ựiểm: ựiểm 10
12 Nội dung chi tiết học phần
Chương I: đại cương về Kinh tế học
Chương II: Khái quát Kinh tế học vĩ mô
Trang 28Chương III: Tổng sản phẩm và thu nhập quốc dân
Chương IV: Tổng cầu và chính sách tài khóa
Chương V: Tổng cung và chu kỳ kinh doanh
Chương VI: Tiền tệ và chính sách tiền tệ
Chương VII: Thất nghiệp và lạm phát
Chương VIII: Kinh tế vĩ mô của nền kinh tế mở
13 Ngày phê duyệt
14 Cấp phê duyệt
Trang 29MARKETING CĂN BẢN
2 Tên học phần: Marketing căn bản
3 Số ñơn vị học trình: 2 – 3 (Tùy thuộc vào yêu cầu của từng ngành)
4 Trình ñộ: cho sinh viên năm thứ 3
5 Phân bổ thời gian:
- Lên lớp: 75%
- Thảo luận, tiểu luận, bài tập: 25%
6 ðiều kiện tiên quyết:
- Học xong kiến thức cơ sở của ngành
- Kinh tế vi mô, vĩ mô
7 Mục tiêu của học phần:
- Trang bị cho sinh viên nắm ñược những kiến thức cơ bản về Marketing nói chung
- Bước ñầu vận dụng trong phân tích, ñánh giá và lựa chọn những cơ hội
Marketing trong hoạt ñộng sản xuất kinh doanh của các DN
8 Tóm tắt nội dung của học phần: 8 chương
• Chương 1: Bản chất của Marketing
• Chương 2: Môi trường hoạt ñộng Marketing
• Chương 3: Hành vi của khách hàng
• Chương 4: Lựa chọn thị trường mục tiêu và dịch vụ thị trường
• Chương 5: Các quyết ñịnh Marketing về sản phẩm hàng hóa
• Chương 6: Các quyết ñịnh Marketing về giá cả
• Chương 7: Các quyết ñịnh Marketing về phân phối
• Chương 8: Các quyết ñịnh Marketing về yểm trợ ñẩy mạnh kích thích tiêu thụ
- Giáo trình chính: Marketing căn bản (Trường ðHKTQD)
- Tài liệu tham khảo: Marketing nông nghiệp (Trường ðHNNI); Marketing căn bản; Quản trị Marketing; Các tài liệu khác
11. Tiêu chuẩn ñánh giá sinh viên:
13. Nội dung chi tiết học phần
ðỀ CƯƠNG: MARKETING CĂN BẢN
Chương 1: Bản chất của Marketing
1.1 Sự ra ñời và vai trò của Marketing
1.1.1 Sự ra ñời của Marketing
+ Marketing truyền thống
Trang 30+ Marketing hiện ñại
1.1.2 Vai trò của Marketing
+ ðối với con người
+ ðối với các tổ chức, cá nhân HðSXKD
+ ðối với xã hội
1.2 Những khái niệm cơ bản của Marketing
+ Nhu cầu tự nhiên – mong muốn – nhu cầu có khả năng thanh toán
+ Giá trị, chi phí và sự thoả mãn
+ Trao ñổi – giao dịch
+ Thị trường
+ Marketing
1.3 Nhiệm vụ và chức năng của Marketing
1.3.1 Nhiệm vụ của Marketing :
+ Môi trường vi mô
+ Môi trường Marketing vĩ mô
Chương 3: Hành vi của khách hàng
3.1 Thị trường người tiêu dùng và hành vi của người tiêu dùng
+ Khái quát về thị trường người tiêu dùng
+ Hành vi mua của người tiêu dùng
+ Những nhân tố cơ bản ảnh hưởng ñến hành vi của người tiêu dùng
+ Qúa trình thông qua quyết ñịnh mua hàng của người tiêu dùng
3.2 Thị trường các tổ chức và hành vi của người mua là tổ chức
Trang 31+ Thị trường và hành vi mua của các DNSX
+ Thị trường và hành vi mua của các tổ chức thương mại
+ Thị trường và hành vi mua của các tổ chức Nhà nước
Chương 4: Lựa chọn thị trường mục tiêu và ñịnh vị
THỊ TRƯỜNG 4.1 ðo lường và dự báo cầu thị trường
+ Những khái niệm chính
+ Ước tính cầu hiện tại
+ Ước tính cầu tương lai
4.2 Lựa chọn thị trường mục tiêu
+ Khái quát chung
+ Phân ñoạn thị trường
+ Lựa chọn thị trường mục tiêu
4.3 ðịnh vị thị trường
+ Khái niệm
+ Các hoạt ñộng trọng tâm của chiến lược ñịnh vị
+ Các bước trong tiến trình ñịnh vị
Chương 5: Các quyết ñịnh Marketing về sản phẩm hàng hoá
5.1 Hàng hoá theo quan ñiểm Marketing
+ Khái niệm
+ Cấp ñộ các yếu tố cấu thành ñơn vị hàng hoá
+ Phân loại hàng hoá
5.2 Quyết ñịnh về nhãn hiệu hàng hoá
+ Nhãn hiệu và các bộ phận cấu thành
+ Các quyết ñịnh có liên quan
5.3 Quyết ñịnh về bao gói sản phẩm
+ Quyết ñịnh về bao gói
+ Quyết ñịnh về dịch vụ khách hàng
5.4 Quyết ñịnh về chủng loại và danh mục hàng hoá
+ Khái niệm
+ Quyết ñịnh về bề rộng của chủng loại hàng hoá
+ Quyết ñịnh về danh mục hàng hoá
5.5 Quyết ñịnh Marketing về sản phẩm mới
+ Quan ñiểm về sản phẩm mới
Trang 32+ Các giai ñoạn thiết kế và Marketing về sản phẩm mới
5.6 Chu kỳ sống của sản phẩm
+ Khái niệm
+ Các giai ñoạn, ñặc trưng và quyết ñịnh Marketing trong chu kỳ sống của sản phẩm
Chương 6: Các quyết ñịnh Marketing về giá cả
6.1 Khái quát chung về giá cả
+ Khái niệm
+ Bản chất của giá cả
+ Nhiệm vụ, mục tiêu và vai trò của giá cả
6.2 Các nhân tố ảnh hưởng ñến các quyết ñịnh Marketing về giá cả
+ Nhân tố nội tại
+ Nhân tố bên ngoài
6.3 Xác ñịnh mức giá bán
+ Tiến trình xác ñịnh
+ Mục tiêu
+ Phân tích cầu ở thị trường mục tiêu
+ Phân tích chi phí phục vụ cho ñịnh giá
+ Phân tích hàng hoá và giá cả của ñối thủ cạnh tranh
+ Lựa chọn phương pháp tính giá
+ Quyết ñịnh giá cuối cùng
6.4 Một số quyết ñịnh giá của DN
+ Quyết ñịnh giá cho sản phẩm mới
+ Quyết ñịnh giá áp dụng cho danh mục hàng hoá
+ Quyết ñịnh ñiều chỉnh, thay ñổi giá và phản ứng ñối với ñối thủ cạnh tranh
Chương 7: Các quyết ñịnh Marketing về phân phối
7.1 Bản chất và tầm quan trọng của kênh phân phối
+ ðịnh nghĩa
+ Vai trò, chức năng của các thành viên trong kênh
7.2 Cấu trúc và tổ chức kênh
+ Cấu trúc của kênh
+ Tổ chức và hoạt ñộng của kênh
7.3 Lựa chọn và quản lý kênh
+ Các căn cứ lựa chọn
+ Quản lý kênh
Trang 337.4 Quyết ñịnh về lưu thông hàng hoá
+ Bản chất của lưu thông hàng hoá
+ Mục tiêu
+ Các quyết ñịnh lưu thông hàng hoá
7.5 Marketing của các tổ chức bán buôn và bán lẻ
+ Marketing của tổ chức bán lẻ
+ Marketing của tổ chức bán buôn
Chương 8: Các quyết ñịnh Marketing và yểm trợ - ñẩy mạnh kích thích tiêu thụ hàng hoá 8.1 Khái quát chung về hoạt ñộng yểm trợ - ñẩy mạnh kích thích tiêu thụ hàng hoá
+ Bản chất của hoạt ñộng yểm trợ - ñẩy mạnh kích thích tiêu thụ sản phẩm
+ Nội dung cơ bản của hoạt ñộng yểm trợ - ðẩy mạnh kích thích tiêu thụ sản phẩm
+ Hệ thống hoạt ñộng yểm trợ - ðẩy mạnh kích thích tiêu thụ sản phẩm
8.2 Các quyết ñịnh Marketing cơ bản ñến từng công cụ yểm trợ - ñẩy mạnh kích thích tiêu thụ sản phẩm
+ Quyết ñịnh Marketing và quảng cáo
+ Quyết ñịnh Marketing tuyên truyền
+ Quyết ñịnh Marketing khuyến mại
+ Quyết ñịnh Marketing bán hàng cá nhân
+ Quyết ñịnh Marketing trực tiếp
Chương 9: Marketing quốc tế
9.1 Bản chất của Marketing quốc tế
9.2 Môi trường Marketing quốc tế
9.3 Nghiên cứu và lựa chọn thị trường trong Marketing quốc tế
9.4 Lựa chọn phương thức thâm nhập thị trường quốc tế
+ Xuất khẩu gián tiếp
+ Xuất khẩu trực tiếp
+ Nhượng giấy phép
+ Liên doanh
+ ðầu tư trực tiếp
9.5 Quyết ñịnh về Marketing hỗn hợp trong xuất khẩu
+ Quyết ñịnh về sản phẩm
+ Quyết ñịnh về giá
+ Các quyết ñịnh về truyền thông Marketing
Trang 3410.2 Những nội dung cơ bản của khách hàng
+ Nghiên cứu hành vi mua dịch vụ của khách hàng
+ Phân ñoạn và lựa chọn thị trường
+ Các quyết ñịnh về Marketing hỗn hợp ñối với dịch vụ
Trang 35
NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
1 Tên học phần: Nguyên lý kế toán
2 Số ñơn vị học trình: 04
3 Trình ñộ: Dành cho sinh viên năm thứ 2
4 Phân bổ thời gian:
- Lên lớp: 60 tiết
- Thực tập phòng máy: 0 tiết
5 ðiều kiện tiên quyết:
ðây là học phần mở ñầu cho các học phần liên quan ñến nghiệp vụ kế toán
6 Mục tiêu của học phần:
Học phần Nguyên lý kế toán nhằm trang bị những kiến thức cơ bản về hạch toán kế toán
7 Mô tả vắn tắt nội dung học phần
Học phần bao gồm các nội dung chủ yếu sau: Các khái niệm, bản chất, ñối tượng, mục ñích, chức năng, nhiệm vụ và yêu cầu của kế toán; Các phương pháp của kế toán; Các quá trình thu thập và ghi chép số liệu kế toán; Nội dung và các hình thức sổ kế toán
Nội dung Lý thuyết Số tiết Bài tập Số tiết
Chương 1: Bản chất và ñối tượng của hạch toán kế toán 8 3
8 Nhiệm vụ của sinh viên:
Sinh viên có nhiệm vụ sau: Có mặt ñầy ñủ trên lớp; Làm bài tập, bài kiểm tra ñầy ñủ
9 Tài liệu tham khảo:
Tài liệu tham khảo chủ yếu là Giáo trình Lý thuyết kế toán; Sách Bài tập Lý thuyết kế tóan (do bộ môn Kế toán - Khoa Kinh tế và PTNT- ðHNN1 và các trường ðại học khác thuộc chuyên ngành Kinh tế -Tài chính biên soạn)
10 Tiêu chuẩn ñánh giá sinh viên:
TIÊU CHUẨN Tû lÖ ®iÓm (%)
Trang 3611 Thang ñiểm: 10 ñiểm
12 Nội dung chi tiết học phần
Chương 1: Bản chất và ñối tượng của hạch toán kế toán
1.1 Bản chất của hạch toán kế toán
1.2 Các nguyên tắc cơ bản của hạch toán kế toán
1.3 ðối tượng của hạch toán kế toán
1.4 Vị trí và nhiệm vụ của hạch toán kế toán
1.5 Các thước ño sử dụng trong hạch toán kế toán
1.6 Các phương pháp chuyên môn của hạch toán kế toán
Chương 2: Báo cáo kế toán
2.1 Tác dụng và yêu cầu của báo cáo kế toán
2.2 Bảng cân ñối kế toán
2.3 Báo cáo kết quả sản xuất kinh doanh
2.4 Các báo cáo kế toán khác
Chương 3: Tài khoản và ghi sổ kép
3.1 Tài khoản kế toán
3.2 Ghi sổ kép
3.3 Hệ thống tài khoản kế toán sử dụng trong doanh nghiệp
3.4 Bảng cân ñối số phát sinh
Chương 4: Lập chứng từ và kiểm kê
Trang 37KINH TẾ LƯỢNG
1 Tên học phần: Kinh tế lượng
2 Tổng số ñơn vị học trình: 4 học trình
3 Trình ñộ: Cho sinh viên năm thứ 3
4 Phân bố thời gian:
- Lên lớp: 45 tiết
- Bài tập và thực hành: 15 tiết
5 ðiều kiện tiên quyết:
- Phải nắm ñược kiến thức của các môn: Kinh tế vi mô, Kinh tế vĩ mô, Thống kê kinh tế
- Máy tính tay và phòng máy vi tính
- Một số chương trình máy tính chuyên dụng
- Giấy bóng kính, projecter
6 Mục tiêu môn học:
- Giúp sinh viên những kiến thức cơ bản nhất về kinh tế lượng
- Sinh viên biết ứng dụng mô hình kinh tế lượng trong phân tích và dự báo kinh tế
- ứng dụng kiến thức kinh tế lượng vào thực tế
7 Nội dung môn học
Giới thiệu chung
Những lý thuyết cơ bản về xác suất và thống kê
Quá trình suy rộng thống kê: ước lượng và kiểm ñịnh giả thuyết
Phân tích hồi quy tuyến tính dạng ñơn
Phân tích hồi quy tuyến tính nhiều chiều (ña biến)
Những vấn ñề của kinh tế lượng trong phân tích hồi quy
Hàm sản xuất và hàm cực biên (hàm giới hạn khả năng sản xuất)
8 Nhiệm vụ của sinh viên:
- Kiểm tra thường kỳ: 2 bài (30% số ñiểm)
- Kiểm tra hết môn: (70% số ñiểm)
12 Nội dung chi tiết học phần
Chương I: Giới thiệu chung
I Khái niệm về Kinh tế lượng
II Quan hệ của kinh tế lượng với các môn học khác
III Các bước tiến hành nghiên cứu kinh tế lượng
Chương II Những nguyên lý cơ bản về xác suất và thống kê
1 Xác suất
Trang 38b/ Hàm phân bố xác suất của các biến ngẫu nhiên
c/ Hàm mật ñộ xác suất của biến ngẫu nhiên
3 Tổng thể và mẫu
a/ Khái niệm
b/ Trung bình, phương sai, hiệp phương sai, và hệ số tương quan mẫu
4 Một số phân bố xác suất quan trọng
a/ Phân bố chuẩn
b/ Phân bố Chi-bình phương
c/ Phân bố t
d/ Phân bố F
Chương III: Quá trình suy rộng thống kê: ước lượng và kiểm ñịnh giả thuyết
1 Giới thiệu quá trình suy rộng thống kê là gì; gồm các bước (quá trình)?
2 Ước lượng các thông số
a/ Ước lượng ñiểm
b/ Ước lượng khoảng (khoang tin cậy)
3 ðặc ñiểm của ước lượng ñiểm
a/ Tuyến tính
b/ Không chệch
c/ Hiệu quả hay phương sai nhỏ nhất
d/ Ước lượng tuyến tính không chệch tốt nhất (BLUE)
e/ Phù hợp
4 Quá trình suy rộng thống kê: Kiểm ñịnh giả thiết
a/ Kiểm ñịnh khoảng tin cậy
b/ Kiểm ñịnh mức ý nghĩa thống kê
Chương IV: Phân tích hồi quy tuyến tính dạng ñơn
1 Giới thiệu mô hình hồi qui
a/ Khái niệm về hồi quy
b/ Phân biệt các mối quan hệ trong mô hình hồi quy
+ Quan hệ chính xác (toán học) và quan hệ thống kê ngẫu nhiên + Quan hệ hồi quy và nhân quả
+ Phân tích hồi quy và phân tích tương quan
2 Hàm hồi qui mẫu và hàm hồi qui tổng thể
a/ Hàm hồi quy tổng thể
b/ Bản chất của sai số trong hàm hồi quy
c/ hàm hồi quy mẫu
d/ Hôi quy tuyến tính
e/ Số liệu trong phân tích hồi quy
3 Ước lượng các tham số – Phương pháp bình phương nhỏ nhất (OLS)
a/ Giới thiệu
b/ Các giả thiết
c/ Phương pháp bình phương nhỏ nhất
d/ Một số ñặc ñiểm của hàm hồi quy
e/ Các ñặc ñiểm của các tham số ước lượng
4 Phương pháp hợp lý tối ña (MLE)
a/ Giới thiệu phương pháp
Trang 39b/ Ước lượng các tham số
c/ Các trường hợp ứng dụng
5 Phân tắch phương sai và kiểm ựịnh giả thiết thống kê
a/ Phương sai và sai số chuẩn của các tham số ước lượng
b/ Ước lượng khoảng tin cậy và kiểm ựịnh giả thiết thống kê cho tham số
c/ đánh giá ựộ chặt chẽ của mô hình
d/ Phân tắch phương sai
Chương V: Phân tắch hồi quy tuyến tắnh nhiều chiều (ựa biến)
1 Thiết lập mô hình
a/ Giới thiệu
b/ ý nghĩa của các tham số
c/ Các giả thiết của hồi quy tuyến tắnh nhiều chiều
2 Ước lượng các tham số
a/ Phương pháp bình phương nhỏ nhất (OLS)
+ Mô hình hồi quy với 2 biến ựộc lập + Mô hình hồi quy với k biến ựộc lập b/ Phương pháp hợp lý tối ựa (MLE)
3 Phân tắch phương sai và kiểm ựịnh các giả thiết thống kê
a/ Kiểm ựịnh giả thiết thống kê cho tham số
b/ độ chặt chẽ của mô hình
c/ Phân tắch tương quan
4.Sử dụng biến giả trong phân tắch hồi qui
a/ Bản chất của biến giả
b/ Hồi quy với một biến số lượng và một biến chất lượng với hai tiêu thức
c/ Hồi quy với một biến số lượng và một biến chất lượng với nhiều tiêu thức
d/ Hồi quy với nhiều biến số lượng và nhiều biến chất lượng
e/ Biến giả là biến phụ thuộc
5 Một số dạng mô hình quan trọng trong phân tắch kinh tế
a/ Mô hình ựo ựộ co giãn
b/ Mô hình tăng trưởng
Chương VI: Những vấn ựề của kinh tế lượng trong phân tắch hồi quy
1 đa cộng tuyến (các biến ựộc lập có tương quan lẫn nhau)
a/ Hiện tượng ựa cộng tuyến
b/ Hậu quả của hiện tượng ựa cộng tuyến
c/ Phương pháp khắc phục hiện tượng ựa cộng tuyến
2 Phương sai của sai số khác nhau
a/ Hiện tượng của phương sai của sai số khác nhau
b/ Hậu quả của hiện tượng phương sai của sai số khác nhau
c/ Các phương pháp khắc phục phương sai của sai số khác nhau
3 Tự tương quan
a/ Hiện tượng tự tương quan
b/ Hậu quả của hiện tượng tự tương quan
c/ Kiểm ựịnh tự tương quan bằng phương pháp Durbin - Watson
d/ Phương pháp giải quyết tự tương quan
Trang 404 Các trường hợp khác
a/ Dạng mô hình không phù hợp
b/ Bỏ sót biến quan trọng
c/ ðưa vào mô hình các biến không quan trọng
Chương VII: Hàm sản xuất và hàm cực biên (hàm giới hạn khả năng sản xuất)
b/ Khái niệm về hiệu quả kinh tế
+ Hiệu quả kỹ thuật + Hiệu quả phân bổ + Hiệu quả kinh tế c/ Phương pháp ước lượng
+ ðiều chỉnh hàm trung bình + Hàm cực biên cố ñịnh + Hàm cực biên ngẫu nhiên
Tài liệu tham khảo
1 Vũ Thiếu, Nguyễn Quang Dong: Kinh tế lượng Nhà xuất bản Kỹ thuật Hà Nội, 1996
2 G.S Maddala; Introduction to Econometrics; Macmillan Publishing Co New York
1998
3 Robert S Pindyck: Econometric models and economic forecasts; Pioneer Printing Press; New York 1992
4 A.C Harver: Time Series Model; John Wiley and Sons, New York 1993
5 Damodar N Gujarati: Basic Econometrics; McGraw Hill, Inc 1995