1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

BỘ đề KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG kì II lớp 10 môn SINH học có đáp án, 2015

13 2K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 198,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 11: Làm thế nào để phân biệt được các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật.. Câu 15: Thời gian cần thiết để một tế bào vi sinh vật phân chia được gọi là gì.. Câu 17: Vi sinh vật nguyên dư

Trang 1

BỘ ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG KÌ II LỚP 10 MÔN SINH HỌC CÓ ĐÁP ÁN

SỞ GD & ĐT HÀ GIANG

TRƯỜNG THPT MẬU DUỆ

Đề thi chính thức có: 03 trang

Tổng số câu trắc nghiệm 40

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KI II LỚP 10 THPT

Năm : 2014-2015

Môn: SINH HỌC

Ngày thi: 08/05/2015 Thời gian làm bài: 60 phút không kể thời gian giao đề

Mã đề: 301

Ho, tên thí sinh:………

Số báo danh:………

Mỗi thí sinh được phát 01 đề thi kèm 01 phiếu trả lời

Mỗi câu có 04 phương án trả lời A, B, C, D Thí sinh chọn phương án trả lời rồi tô vào phiếu trả lời Với mỗi câu chỉ chọn 01 phương án được cho là đúng nhất ( Câu không chọn hoặc chọn nhiều hơn 01 phương án sẽ không được tính điểm và cũng không bị trừ điểm).

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Câu 1: Chu kỳ tế bào bao gồm các pha theo trình tự nào sau đây ?

A G1, G2, S, nguyên phân C S, G1, G2, nguyên phân

B G 1 , S, G 2 , nguyên phân. D G2, G1, S, nguyên phân

Câu 2: Trong chu kỳ tế bào, ADN và NST nhân đôi ở pha nào ?

Câu 3: Trong nguyên phân, tế bào thực vật phân chia chất tế bào bằng cách nào ?

A Tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo C Thắt màng tế bào lại ở giữa

B Kéo dài màng tế bào D Cả A, B, C

Câu 4: Sự trao đổi chéo giữa các NST trong cặp tương đồng xảy ra vào kỳ nào?

A Kỳ đầu I. B Kỳ giữa I C Kỳ sau I D Kỳ đầu II

Câu 5: Một tế bào có bộ NST 2n=14 đang thực hiện quá trình giảm phân, ở kì cuối I số NST trong mỗi

tế bào con là bao nhiêu ?

A 7 NST kép. B 7 NST đơn C 14 NST kép D 14 NST đơn

Câu 6: Ở người (2n = 46), số NST trong 1 tế bào ở kì cuối của nguyên phân là bao nhiêu ?

Câu 7: Có 1 tế bào sinh dưỡng của một loài nguyên phân liên tiếp 3 lần, số tế bào con tạo thành là bao nhiêu ?

Câu 8: Một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội là 2n = 24 Một tế bào đang tiến hành quá trình phân bào nguyên phân, ở kì sau có số NST trong tế bào là bao nhiêu ?

A 24 NST đơn B 24 NST kép C 48 NST đơn. D 48 NST kép

Câu 9: Môi trường mà thành phần chỉ có chất tự nhiên là môi trường gì ?

A Tự nhiên B Tổng hợp. C Bán tự nhiên D Bán tổng hợp

Câu 10: Vi khuẩn lam dinh dưỡng theo kiểu nào ?

A Quang tự dưỡng B Quang dị dưỡng C Hoá tự dưỡng D Hoá dị dưỡng.

Câu 11: Làm thế nào để phân biệt được các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật ?

A Đời sống tự do, kí sinh hoặc hoại sinh C Nguồn năng lượng

B Nguồn Cacbon mà chúng sử dụng D Cả B và C.

Câu 12: Vi sinh vật sử dụng nguồn cacbon vô cơ và nhận năng lượng từ các chất hóa học được gọi là

vi sinh vật ?

Câu 13: Môi trường có các thành phần: nước thịt, gan, glucozơ Đây là loại môi trường gì ?

A Tự nhiên B Tổng hợp C Bán tự nhiên D Bán tổng hợp.

Câu 14: Đối với vi khuẩn lactic, nước rau quả khi muối chua là môi trường nào ?

Trang 2

A Tự nhiên B Tổng hợp. C Bán tổng hợp D Không phải A, B, C Câu 15: Thời gian cần thiết để một tế bào vi sinh vật phân chia được gọi là gì ?

A Thời gian một thế hệ C Thời gian phát triển

B Thời gian sinh trưởng D Thời gian tiềm phát

Câu 16: Sự sinh trưởng của vi sinh vật được hiểu là

A Sự tăng các thành phần của tế bào vi sinh vật C Sự tăng thể tích tế bào

B Sự tăng số lượng của vi sinh vật D Sự tăng khối lượng tế bào Câu 17: Vi sinh vật nguyên dưỡng là vi sinh vật tự tổng hợp được tất cả các chất

A Chuyển hoá sơ cấp C Cần thiết cho sự sinh trưởng.

B Chuyển hoá thứ cấp D Chuyển hoá sơ cấp và thứ cấp

Câu 18: Trong môi trường nuôi cấy, vi sinh vật có quá trình trao đổi chất mạnh mẽ nhất ở pha nào?

A Pha tiềm phát B Pha cân bằng C Pha luỹ thừa D Pha suy vong

Câu 19: Không nên sử dụng kháng sinh trong một thời gian dài vì kháng sinh có cơ chế

A Diệt khuẩn có tính chọn lọc. C Gây biến tính các protein

B Ôxi hoá các thành phần tế bào D Bất hoạt các protein

Câu 20: Giữ thực phẩm được khá lâu trong tủ lạnh vì

A Nhiệt độ thấp có thể diệt khuẩn

B Nhiệt độ thấp làm cho thức ăn đông lại, vi khuẩn không thể phân huỷ được

C Trong tủ lạnh vi khuẩn bị mất nước nên không hoạt động được

D Ở nhiệt độ thấp trong tủ lạnh các vi khuẩn kí sinh bị ức chế.

Câu 21: Yếu tố vật lý ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật có hại trong quá trình muối chua rau quả là

A Nhiệt độ B Ánh sáng C Độ ẩm D Độ pH.

Câu 22: Vi sinh vật ký sinh trong động vật thuộc nhóm vi sinh vật nào ?

A Ưa ấm. B Ưa nhiệt C Ưa lạnh D Ưa axit

Câu 23: Các hợp chất sau không được dùng diệt khuẩn trong bệnh viện ?

A Kháng sinh B Cồn C Iốt D Các hợp chất kim loại nặng.

Câu 24: Làm sữa chua là ứng dụng của quá trình nào sau đây ?

A Lên men lactic. C Phân giải xenlulozo

B Lên men êtilic D Phân giải tinh bột

Câu 25: Hình thức sống của virut là

A Sống kí sinh không bắt buộc C Sống cộng sinh

B Sống hoại sinh D Sống kí sinh bắt buộc.

Câu 26: Virut trần là virut

A Có nhiều lớp vỏ prôtêin bao bọc C Có cả lớp vỏ trong và lớp vỏ ngoài

B Chỉ có lớp vỏ ngoài, không có lớp vỏ trong D Không có lớp vỏ ngoài

Câu 27: Điều sau đây là đúng khi nói về virut?

A Là dạng sống đơn giản nhất

B Dạng sống không có cấu tạo tế bào

C Chỉ cấu tạo từ hai thành phần cơ bản prôtêin và axit nuclêic

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 28: Chu trình nhân lên của virut gồm 5 giai đoạn theo trình tự nào ?

A Hấp phụ - xâm nhập - lắp ráp - sinh tổng hợp - phóng thích

B Hấp phụ - xâm nhập - sinh tổng hợp - phóng thích - lắp ráp

C Hấp phụ - lắp ráp - xâm nhập - sinh tổng hợp - phóng thích

D Hấp phụ - xâm nhập - sinh tổng hợp - lắp ráp - phóng thích.

Câu 29: Đối với những người nhiễm HIV, người ta có thể tìm thấy virut này ở đâu ?

B Máu, tinh dịch, dịch nhầy âm đạo. D Nước tiểu, đờm, mồ hôi

Câu 30: Đối tượng dễ bị lây nhiễm HIV là

A Học sinh, sinh viên C Người cao tuổi, sức đề kháng yếu

B Trẻ sơ sinh D Người nghiện ma tuý và gái mại dâm.

Câu 31: Không thể tiến hành nuôi virut trong môi trường nhân tạo giống như vi khuẩn được vì

A Kích thước của nó vô cùng nhỏ bé C Không có hình dạng đặc thù

B Hệ gen chỉ chứa một loại axit nuclêic D Nó chỉ sống kí sinh nội bào bắt buộc.

Câu 32: Hoạt động nào sau đây không lây nhiễm HIV ?

Trang 3

A Bắt tay, nói chuyện, ăn chung bát. C Quan hệ tình dục với người nhiễm.

B Dùng chung bơm kim tiêm với người nhiễm D Cả B và C

Câu 33: Nếu trộn axit nuclêic của chủng virut B với một nửa prôtêin của chủng virut A và một nửa prôtêin của chủng B thì chủng lai sẽ có dạng nào ?

A Giống chủng A C Vỏ giống A và B , lõi giống B

B Giống chủng B. D Vỏ giống A, lõi giống B

Câu 34: Có một tế bào vi sinh vật có thời gian của một thế hệ là 30 phút Số tế bào tạo ra từ tế bào nói trên sau 3 giờ là bao nhiêu ?

Câu 35: Trong thời gian 100 phút, từ một tế bào vi khuẩn đã phân bào tạo ra tất cả 32 tế bào mới Hãy cho biết thời gian cần thiết cho một thế hệ của tế bào trên là bao nhiêu ?

A 2 giờ B 60 phút C 40 phút D 20 phút.

Câu 36: Nếu bắt đầu nuôi 13 TB thì sau 3 giờ, lượng TB đạt được là 208 Thời gian thế hệ là bao nhiêu?

Câu 37: Bệnh nào sau đây không phải do virut gây ra ?

A Bại liệt B Sốt rét C Viêm gan B D Quai bị

Câu 38: Chất nào sau đây là kháng nguyên khi xâm nhập vào cơ thể ?

A Độc tố của vi khuẩn C Prôtêin của nấm độc

B Nọc rắn D Cả A, B, C đều đúng

Câu 39: Bệnh truyền nhiễm nào sau đây không lây truyền qua đường hô hấp ?

A Bệnh SARS B Bệnh lao C Bệnh AIDS. D Bệnh cúm Câu 40: Bệnh truyền nhiễm nào sau đây lây truyền qua đường tình dục ?

A Bệnh giang mai B Bệnh lậu C Bệnh viêm gan B D Cả A, B, C đều đúng.

-Hết -SỞ GD & ĐT HÀ GIANG

TRƯỜNG THPT MẬU DUỆ

Đề thi chính thức có: 03 trang

Tổng số câu trắc nghiệm 40

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KI II LỚP 10 THPT

Năm : 2014-2015

Môn: SINH HỌC

Ngày thi: 08/05/2015 Thời gian làm bài: 60 phút không kể thời gian giao đề

Mã đề: 302

Ho, tên thí sinh:………

Số báo danh:………

Mỗi thí sinh được phát 01 đề thi kèm 01 phiếu trả lời

Mỗi câu có 04 phương án trả lời A, B, C, D Thí sinh chọn phương án trả lời rồi tô vào phiếu trả lời Với mỗi câu chỉ chọn 01 phương án được cho là đúng nhất ( Câu không chọn hoặc chọn nhiều hơn 01 phương án sẽ không được tính điểm và cũng không bị trừ điểm).

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Câu 1: Sự trao đổi chéo giữa các NST trong cặp tương đồng xảy ra vào kỳ nào?

A Kỳ đầu I B Kỳ giữa I C Kỳ sau I D Kỳ đầu II

Câu 2: Một tế bào có bộ NST 2n=14 đang thực hiện quá trình giảm phân, ở kì cuối I số NST trong mỗi

tế bào con là bao nhiêu ?

A 7 NST kép B 7 NST đơn C 14 NST kép D 14 NST đơn

Câu 3: Ở người (2n = 46), số NST trong 1 tế bào ở kì cuối của nguyên phân là bao nhiêu ?

Câu 4: Chu kỳ tế bào bao gồm các pha theo trình tự nào sau đây ?

A G1, G2, S, nguyên phân C S, G1, G2, nguyên phân

Trang 4

B G1, S, G2, nguyên phân D G2, G1, S, nguyên phân

Câu 5: Trong chu kỳ tế bào, ADN và NST nhân đôi ở pha nào ?

Câu 6: Trong nguyên phân, tế bào thực vật phân chia chất tế bào bằng cách nào ?

A Tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo C Thắt màng tế bào lại ở giữa tế bào

B Kéo dài màng tế bào D Cả A, B, C

Câu 7: Có 1 tế bào sinh dưỡng của một loài nguyên phân liên tiếp 3 lần, số tế bào con tạo thành là bao nhiêu ?

Câu 8: Một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội là 2n = 24 Một tế bào đang tiến hành quá trình phân bào nguyên phân, ở kì sau có số NST trong tế bào là bao nhiêu ?

A 24 NST đơn B 24 NST kép C 48 NST đơn D 48 NST kép

Câu 9: Làm thế nào để phân biệt được các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật ?

A Đời sống tự do, kí sinh hoặc hoại sinh C Nguồn năng lượng

B Nguồn Cacbon mà chúng sử dụng D Cả B và C

Câu 10: Vi sinh vật sử dụng nguồn cacbon vô cơ và nhận năng lượng từ các chất hóa học được gọi là

vi sinh vật ?

Câu 11: Môi trường có các thành phần: nước thịt, gan, glucozơ Đây là loại môi trường gì ?

A Tự nhiên B Tổng hợp C Bán tự nhiên D Bán tổng hợp

Câu 12: Môi trường mà thành phần chỉ có chất tự nhiên là môi trường gì ?

A Tự nhiên B Tổng hợp C Bán tự nhiên D Bán tổng hợp

Câu 13: Vi khuẩn lam dinh dưỡng theo kiểu nào ?

A Quang tự dưỡng B Quang dị dưỡng C Hoá tự dưỡng D Hoá dị dưỡng

Câu 14: Đối với vi khuẩn lactic, nước rau quả khi muối chua là môi trường nào ?

A Tự nhiên B Tổng hợp C Bán tổng hợp D Không phải A, B, C Câu 15: Thời gian cần thiết để một tế bào vi sinh vật phân chia được gọi là gì ?

A Thời gian một thế hệ C Thời gian phát triển

B Thời gian sinh trưởng D Thời gian tiềm phát

Câu 16: Giữ thực phẩm được khá lâu trong tủ lạnh vì

A Nhiệt độ thấp có thể diệt khuẩn

B Nhiệt độ thấp làm cho thức ăn đông lại, vi khuẩn không thể phân huỷ được

C Trong tủ lạnh vi khuẩn bị mất nước nên không hoạt động được

D Ở nhiệt độ thấp trong tủ lạnh các vi khuẩn kí sinh bị ức chế

Câu 17: Yếu tố vật lý ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật có hại trong quá trình muối chua rau quả là

A Nhiệt độ B Ánh sáng C Độ ẩm D Độ pH

Câu 18: Vi sinh vật ký sinh trong động vật thuộc nhóm vi sinh vật nào ?

A Ưa ấm B Ưa nhiệt C Ưa lạnh D Ưa axit

Câu 19: Các hợp chất sau không được dùng diệt khuẩn trong bệnh viện ?

A Kháng sinh B Cồn C Iốt D Các hợp chất kim loại nặng Câu 20: Làm sữa chua là ứng dụng của quá trình nào sau đây ?

A Lên men lactic C Phân giải xenlulozo

B Lên men êtilic D Phân giải tinh bột

Câu 21: Sự sinh trưởng của vi sinh vật được hiểu là

A Sự tăng các thành phần của tế bào vi sinh vật C Sự tăng thể tích tế bào

B Sự tăng số lượng của vi sinh vật D Sự tăng khối lượng tế bào

Câu 22: Vi sinh vật nguyên dưỡng là vi sinh vật tự tổng hợp được tất cả các chất

A Chuyển hoá sơ cấp C Cần thiết cho sự sinh trưởng

B Chuyển hoá thứ cấp D Chuyển hoá sơ cấp và thứ cấp

Câu 23: Trong môi trường nuôi cấy, vi sinh vật có quá trình trao đổi chất mạnh mẽ nhất ở pha nào?

A Pha tiềm phát B Pha cân bằng C Pha luỹ thừa D Pha suy vong

Câu 24: Không nên sử dụng kháng sinh trong một thời gian dài vì kháng sinh có cơ chế

A Diệt khuẩn có tính chọn lọc C Gây biến tính các protein

B Ôxi hoá các thành phần tế bào D Bất hoạt các protein

Trang 5

Câu 25: Hình thức sống của virut là

A Sống kí sinh không bắt buộc C Sống cộng sinh

B Sống hoại sinh D Sống kí sinh bắt buộc

Câu 26: Virut trần là virut

A Có nhiều lớp vỏ prôtêin bao bọc C Có cả lớp vỏ trong và lớp vỏ ngoài

B Chỉ có lớp vỏ ngoài, không có lớp vỏ trong D Không có lớp vỏ ngoài

Câu 27: Đối với những người nhiễm HIV, người ta có thể tìm thấy virut này ở đâu ?

B Máu, tinh dịch, dịch nhầy âm đạo D Nước tiểu, đờm, mồ hôi

Câu 28: Đối tượng dễ bị lây nhiễm HIV là

A Học sinh, sinh viên C Người cao tuổi, sức đề kháng yếu

B Trẻ sơ sinh D Người nghiện ma tuý và gái mại dâm

Câu 29: Không thể tiến hành nuôi virut trong môi trường nhân tạo giống như vi khuẩn được vì

A Kích thước của nó vô cùng nhỏ bé C Không có hình dạng đặc thù

B Hệ gen chỉ chứa một loại axit nuclêic D Nó chỉ sống kí sinh nội bào bắt buộc

Câu 30: Hoạt động nào sau đây không lây nhiễm HIV ?

A Bắt tay, nói chuyện, ăn chung bát C Quan hệ tình dục với người nhiễm

B Dùng chung bơm kim tiêm với người nhiễm D Cả B và C

Câu 31: Nếu trộn axit nuclêic của chủng virut B với một nửa prôtêin của chủng virut A và một nửa prôtêin của chủng B thì chủng lai sẽ có dạng nào ?

A Giống chủng A C Vỏ giống A và B , lõi giống B

B Giống chủng B D Vỏ giống A, lõi giống B

Câu 32: Có một tế bào vi sinh vật có thời gian của một thế hệ là 30 phút Số tế bào tạo ra từ tế bào nói trên sau 3 giờ là bao nhiêu ?

Câu 33: Trong thời gian 100 phút, từ một tế bào vi khuẩn đã phân bào tạo ra tất cả 32 tế bào mới Hãy cho biết thời gian cần thiết cho một thế hệ của tế bào trên là bao nhiêu ?

A 2 giờ B 60 phút C 40 phút D 20 phút

Câu 34: Điều sau đây là đúng khi nói về virut?

A Là dạng sống đơn giản nhất

B Dạng sống không có cấu tạo tế bào

C Chỉ cấu tạo từ hai thành phần cơ bản prôtêin và axit nuclêic

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 35: Chu trình nhân lên của virut gồm 5 giai đoạn theo trình tự nào ?

A Hấp phụ - xâm nhập - lắp ráp - sinh tổng hợp - phóng thích

B Hấp phụ - xâm nhập - sinh tổng hợp - phóng thích - lắp ráp

C Hấp phụ - lắp ráp - xâm nhập - sinh tổng hợp - phóng thích

D Hấp phụ - xâm nhập - sinh tổng hợp - lắp ráp - phóng thích

Câu 36: Nếu bắt đầu nuôi 13 TB thì sau 3 giờ, lượng TB đạt được là 208 Thời gian thế hệ là bao nhiêu?

Câu 37: Bệnh truyền nhiễm nào sau đây không lây truyền qua đường hô hấp ?

A Bệnh SARS B Bệnh lao C Bệnh AIDS D Bệnh cúm Câu 38: Bệnh truyền nhiễm nào sau đây lây truyền qua đường tình dục ?

A Bệnh giang mai B Bệnh lậu C Bệnh viêm gan B D Cả A, B, C đều đúng Câu 39: Bệnh nào sau đây không phải do virut gây ra ?

A Bại liệt B Sốt rét C Viêm gan B D Quai bị

Câu 40: Chất nào sau đây là kháng nguyên khi xâm nhập vào cơ thể ?

A Độc tố của vi khuẩn C Prôtêin của nấm độc

B Nọc rắn D Cả A, B, C đều đúng

-Hết -ĐÁP ÁN

Trang 6

1 A

Trang 7

SỞ GD & ĐT HÀ GIANG

TRƯỜNG THPT MẬU DUỆ

Đề thi chính thức có: 03 trang

Tổng số câu trắc nghiệm 40

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KI II LỚP 10 THPT

Năm : 2014-2015

Môn: SINH HỌC

Ngày thi: 08/05/2015 Thời gian làm bài: 60 phút không kể thời gian giao đề

Mã đề: 303

Ho, tên thí sinh:………

Số báo danh:………

Mỗi thí sinh được phát 01 đề thi kèm 01 phiếu trả lời

Mỗi câu có 04 phương án trả lời A, B, C, D Thí sinh chọn phương án trả lời rồi tô vào phiếu trả lời Với mỗi câu chỉ chọn 01 phương án được cho là đúng nhất ( Câu không chọn hoặc chọn nhiều hơn 01 phương án sẽ không được tính điểm và cũng không bị trừ điểm).

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Câu 1: Trong nguyên phân, tế bào thực vật phân chia chất tế bào bằng cách nào ?

A Tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo C Thắt màng tế bào lại ở giữa tế bào

B Kéo dài màng tế bào D Cả A, B, C

Câu 2: Hình thức sống của virut là

A Sống kí sinh không bắt buộc C Sống cộng sinh

B Sống hoại sinh D Sống kí sinh bắt buộc

Câu 3: Sự trao đổi chéo giữa các NST trong cặp tương đồng xảy ra vào kỳ nào?

A Kỳ đầu I B Kỳ giữa I C Kỳ sau I D Kỳ đầu II

Câu 4: Một tế bào có bộ NST 2n=14 đang thực hiện quá trình giảm phân, ở kì cuối I số NST trong mỗi

tế bào con là bao nhiêu ?

A 7 NST kép B 7 NST đơn C 14 NST kép D 14 NST đơn

Câu 5: Chu kỳ tế bào bao gồm các pha theo trình tự nào sau đây ?

A G1, G2, S, nguyên phân C S, G1, G2, nguyên phân

B G1, S, G2, nguyên phân D G2, G1, S, nguyên phân

Câu 6: Trong chu kỳ tế bào, ADN và NST nhân đôi ở pha nào ?

Câu 7: Ở người (2n = 46), số NST trong 1 tế bào ở kì cuối của nguyên phân là bao nhiêu ?

Câu 8: Có 1 tế bào sinh dưỡng của một loài nguyên phân liên tiếp 3 lần, số tế bào con tạo thành là bao nhiêu ?

Câu 9: Vi sinh vật sử dụng nguồn cacbon vô cơ và nhận năng lượng từ các chất hóa học được gọi là vi sinh vật ?

Câu 10: Một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội là 2n = 24 Một tế bào đang tiến hành quá trình phân bào nguyên phân, ở kì sau có số NST trong tế bào là bao nhiêu ?

A 24 NST đơn B 24 NST kép C 48 NST đơn D 48 NST kép

Câu 11: Môi trường mà thành phần chỉ có chất tự nhiên là môi trường gì ?

A Tự nhiên B Tổng hợp C Bán tự nhiên D Bán tổng hợp

Câu 12: Vi khuẩn lam dinh dưỡng theo kiểu nào ?

A Quang tự dưỡng B Quang dị dưỡng C Hoá tự dưỡng D Hoá dị dưỡng

Câu 13: Môi trường có các thành phần: nước thịt, gan, glucozơ Đây là loại môi trường gì ?

A Tự nhiên B Tổng hợp C Bán tự nhiên D Bán tổng hợp

Câu 14: Bệnh nào sau đây không phải do virut gây ra ?

A Bại liệt B Sốt rét C Viêm gan B D Quai bị

Câu 15: Chất nào sau đây là kháng nguyên khi xâm nhập vào cơ thể ?

A Độc tố của vi khuẩn C Prôtêin của nấm độc

Trang 8

B Nọc rắn D Cả A, B, C đều đúng

Câu 16: Đối với vi khuẩn lactic, nước rau quả khi muối chua là môi trường nào ?

A Tự nhiên B Tổng hợp C Bán tổng hợp D Không phải A, B, C Câu 17: Thời gian cần thiết để một tế bào vi sinh vật phân chia được gọi là gì ?

A Thời gian một thế hệ C Thời gian phát triển

B Thời gian sinh trưởng D Thời gian tiềm phát

Câu 18: Sự sinh trưởng của vi sinh vật được hiểu là

A Sự tăng các thành phần của tế bào vi sinh vật C Sự tăng thể tích tế bào

B Sự tăng số lượng của vi sinh vật D Sự tăng khối lượng tế bào

Câu 19: Làm thế nào để phân biệt được các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật ?

A Đời sống tự do, kí sinh hoặc hoại sinh C Nguồn năng lượng

B Nguồn Cacbon mà chúng sử dụng D Cả B và C

Câu 20: Vi sinh vật nguyên dưỡng là vi sinh vật tự tổng hợp được tất cả các chất

A Chuyển hoá sơ cấp C Cần thiết cho sự sinh trưởng

B Chuyển hoá thứ cấp D Chuyển hoá sơ cấp và thứ cấp

Câu 21: Chu trình nhân lên của virut gồm 5 giai đoạn theo trình tự nào ?

A Hấp phụ - xâm nhập - lắp ráp - sinh tổng hợp - phóng thích

B Hấp phụ - xâm nhập - sinh tổng hợp - phóng thích - lắp ráp

C Hấp phụ - lắp ráp - xâm nhập - sinh tổng hợp - phóng thích

D Hấp phụ - xâm nhập - sinh tổng hợp - lắp ráp - phóng thích

Câu 22: Đối với những người nhiễm HIV, người ta có thể tìm thấy virut này ở đâu ?

B Máu, tinh dịch, dịch nhầy âm đạo D Nước tiểu, đờm, mồ hôi

Câu 23: Giữ thực phẩm được khá lâu trong tủ lạnh vì

A Nhiệt độ thấp có thể diệt khuẩn

B Nhiệt độ thấp làm cho thức ăn đông lại, vi khuẩn không thể phân huỷ được

C Trong tủ lạnh vi khuẩn bị mất nước nên không hoạt động được

D Ở nhiệt độ thấp trong tủ lạnh các vi khuẩn kí sinh bị ức chế

Câu 24: Yếu tố vật lý ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật có hại trong quá trình muối chua rau quả là

A Nhiệt độ B Ánh sáng C Độ ẩm D Độ pH

Câu 25: Trong môi trường nuôi cấy, vi sinh vật có quá trình trao đổi chất mạnh mẽ nhất ở pha nào?

A Pha tiềm phát B Pha cân bằng C Pha luỹ thừa D Pha suy vong

Câu 26: Không nên sử dụng kháng sinh trong một thời gian dài vì kháng sinh có cơ chế

A Diệt khuẩn có tính chọn lọc C Gây biến tính các protein

B Ôxi hoá các thành phần tế bào D Bất hoạt các protein

Câu 27: Vi sinh vật ký sinh trong động vật thuộc nhóm vi sinh vật nào ?

A Ưa ấm B Ưa nhiệt C Ưa lạnh D Ưa axit

Câu 28: Các hợp chất sau không được dùng diệt khuẩn trong bệnh viện ?

A Kháng sinh B Cồn C Iốt D Các hợp chất kim loại nặng Câu 29: Virut trần là virut

A Có nhiều lớp vỏ prôtêin bao bọc C Có cả lớp vỏ trong và lớp vỏ ngoài

B Chỉ có lớp vỏ ngoài, không có lớp vỏ trong D Không có lớp vỏ ngoài

Câu 30: Điều sau đây là đúng khi nói về virut?

A Là dạng sống đơn giản nhất

B Dạng sống không có cấu tạo tế bào

C Chỉ cấu tạo từ hai thành phần cơ bản prôtêin và axit nuclêic

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 31: Đối tượng dễ bị lây nhiễm HIV là

A Học sinh, sinh viên C Người cao tuổi, sức đề kháng yếu

B Trẻ sơ sinh D Người nghiện ma tuý và gái mại dâm

Câu 32: Có một tế bào vi sinh vật có thời gian của một thế hệ là 30 phút Số tế bào tạo ra từ tế bào nói trên sau 3 giờ là bao nhiêu ?

Câu 33: Làm sữa chua là ứng dụng của quá trình nào sau đây ?

A Lên men lactic C Phân giải xenlulozo

Trang 9

B Lên men êtilic D Phân giải tinh bột.

Câu 34: Trong thời gian 100 phút, từ một tế bào vi khuẩn đã phân bào tạo ra tất cả 32 tế bào mới Hãy cho biết thời gian cần thiết cho một thế hệ của tế bào trên là bao nhiêu ?

A 2 giờ B 60 phút C 40 phút D 20 phút

Câu 35: Nếu bắt đầu nuôi 13 TB thì sau 3 giờ, lượng TB đạt được là 208 Thời gian thế hệ là bao nhiêu?

Câu 36: Bệnh truyền nhiễm nào sau đây không lây truyền qua đường hô hấp ?

A Bệnh SARS B Bệnh lao C Bệnh AIDS D Bệnh cúm Câu 37: Bệnh truyền nhiễm nào sau đây lây truyền qua đường tình dục ?

A Bệnh giang mai B Bệnh lậu C Bệnh viêm gan B D Cả A, B, C đều đúng Câu 38: Không thể tiến hành nuôi virut trong môi trường nhân tạo giống như vi khuẩn được vì

A Kích thước của nó vô cùng nhỏ bé C Không có hình dạng đặc thù

B Hệ gen chỉ chứa một loại axit nuclêic D Nó chỉ sống kí sinh nội bào bắt buộc

Câu 39: Hoạt động nào sau đây không lây nhiễm HIV ?

A Bắt tay, nói chuyện, ăn chung bát C Quan hệ tình dục với người nhiễm

B Dùng chung bơm kim tiêm với người nhiễm D Cả B và C

Câu 40: Nếu trộn axit nuclêic của chủng virut B với một nửa prôtêin của chủng virut A và một nửa prôtêin của chủng B thì chủng lai sẽ có dạng nào ?

A Giống chủng A C Vỏ giống A và B , lõi giống B

B Giống chủng B D Vỏ giống A, lõi giống B

-Hết -ĐÁP ÁN

Trang 10

26 A

SỞ GD & ĐT HÀ GIANG

TRƯỜNG THPT MẬU DUỆ

Đề thi chính thức có: 03 trang

Tổng số câu trắc nghiệm 40

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KI II LỚP 10 THPT

Năm : 2014-2015

Môn: SINH HỌC

Ngày thi: 08/05/2015 Thời gian làm bài: 60 phút không kể thời gian giao đề

Mã đề: 304

Ho, tên thí sinh:………

Số báo danh:………

Mỗi thí sinh được phát 01 đề thi kèm 01 phiếu trả lời

Mỗi câu có 04 phương án trả lời A, B, C, D Thí sinh chọn phương án trả lời rồi tô vào phiếu trả lời Với mỗi câu chỉ chọn 01 phương án được cho là đúng nhất ( Câu không chọn hoặc chọn nhiều hơn 01 phương án sẽ không được tính điểm và cũng không bị trừ điểm).

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Câu 1: Các hợp chất sau không được dùng diệt khuẩn trong bệnh viện ?

A Kháng sinh B Cồn C Iốt D Các hợp chất kim loại nặng Câu 2: Làm sữa chua là ứng dụng của quá trình nào sau đây ?

A Lên men lactic C Phân giải xenlulozo

B Lên men êtilic D Phân giải tinh bột

Câu 3: Một tế bào có bộ NST 2n=14 đang thực hiện quá trình giảm phân, ở kì cuối I số NST trong mỗi

tế bào con là bao nhiêu ?

A 7 NST kép B 7 NST đơn C 14 NST kép D 14 NST đơn

Câu 4: Không nên sử dụng kháng sinh trong một thời gian dài vì kháng sinh có cơ chế

A Diệt khuẩn có tính chọn lọc C Gây biến tính các protein

B Ôxi hoá các thành phần tế bào D Bất hoạt các protein

Câu 5: Ở người (2n = 46), số NST trong 1 tế bào ở kì cuối của nguyên phân là bao nhiêu ?

Câu 6: Có 1 tế bào sinh dưỡng của một loài nguyên phân liên tiếp 3 lần, số tế bào con tạo thành là bao nhiêu ?

Câu 7: Vi khuẩn lam dinh dưỡng theo kiểu nào ?

A Quang tự dưỡng B Quang dị dưỡng C Hoá tự dưỡng D Hoá dị dưỡng

Ngày đăng: 27/02/2016, 20:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 25: Hình thức sống của virut là - BỘ đề KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG kì II lớp 10 môn SINH học có đáp án, 2015
u 25: Hình thức sống của virut là (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w