Nhập và kiểm tra y cụThanh toán tiền cho Nhà cung cấp1.2 Xuất y cụ đến Khoa – phòng khám Tiếp nhận yêu cầu xuất y cụKiểm tra y cụ tồn khoLập phiếu xuất y cụXuất y cụ đến Khoa – phòng khá
Trang 1Nhập và kiểm tra y cụThanh toán tiền cho Nhà cung cấp
1.2 Xuất y cụ đến Khoa – phòng khám
Tiếp nhận yêu cầu xuất y cụKiểm tra y cụ tồn khoLập phiếu xuất y cụXuất y cụ đến Khoa – phòng khám
1.3 Nhập y cụ trả lại từ Khoa – phòng khám
Tiếp nhận yêu cầu nhập y cụ trả lạiKiểm tra y cụ trả lại
Lập phiếu nhận lại y cụNhập lại y cụ vào kho
1.4 Tính tồn kho y cụ
Nhận yêu cầu tính tồn khoTổng hợp các phiếu – hóa đơnTính tồn kho
Lập các báo cáo tồn kho y cụ
2 Quản lý kho Vật tư
2.1 Mua vật tư từ Nhà cung cấp
Kiểm tra hàng tồn trong khoGửi yêu cầu mua đến Nhà cung cấpLập hóa đơn mua vật tư
Nhập và kiểm tra vật tưThanh toán tiền cho Nhà cung cấp
2.2 Xuất vật tư đến Khoa – phòng khám hoặc Quầy thuốc
Tiếp nhận yêu cầu xuất vật tưKiểm tra vật tư tồn khoLập phiếu xuất vật tưXuất vật tư đến Khoa – phòng khám hoặc Quầy thuốc
2.3 Nhập lại vật tư trả lại từ Khoa – phòng khám hoặc Quầy thuốc
Tiếp nhận yêu cầu nhập vật tư trả lạiKiểm tra vật tư trả lại
Lập phiếu nhập lại vật tưNhập lại vật tư vào kho
2.4 Tính tồn kho vật tư
Trang 2Nhận yêu cầu tính tồn khoTổng hợp các phiếu – hóa đơnTính tồn kho
Lập các báo cáo tồn kho vật tư
3 Quản lý kho Thuốc
3.1 Mua thuốc từ Nhà cung cấp
Kiểm tra hàng tồn trong khoGửi yêu cầu mua đến Nhà cung cấpLập hóa đơn mua thuốc
Nhập và kiểm tra thuốcThanh toán tiền cho Nhà cung cấp
3.2 Xuất thuốc đến Khoa – phòng khám hoặc Quầy thuốc
Tiếp nhận yêu cầu xuất thuốcKiểm tra thuốc tồn khoLập phiếu xuất thuốcXuất thuốc đến Khoa – phòng khám hoặc Quầy thuốc
3.3 Nhập lại thuốc từ Khoa – phòng khám hoặc Quầy thuốc
Tiếp nhận yêu cầu nhập thuốc trả lạiKiểm tra thuốc trả lại
Lập phiếu nhận lại thuốcNhập lại thuốc vào kho
3.4 Tính tồn kho thuốc
Nhận yêu cầu tính tồn khoTổng hợp các phiếu – hóa đơnTính tồn kho
Lập các báo cáo tồn kho thuốc
4 Quản lý Quầy thuốc
4.1 Nhập thuốc – vật tư từ các kho
Kiểm tra tồn khoLập phiếu yêu cầu lĩnhGửi yêu cầu đến các khoNhập và kiểm tra thuốc – vật tư
4.2 Xuất trả lại thuốc – vật tư cho các kho
Kiểm tra tồn khoLập phiếu xuất trả lại thuốc – vật tưGửi thuốc – vật tư trả lại đến các khoXuất trả lại các kho
4.3 Bán thuốc – vật tư cho Bệnh nhân ngoại trú
Tiếp nhận yêu cầu và đơn thuốc từ bệnh nhânKiểm tra tồn trong Quầy thuốc
Lập hóa đơn bán thuốcBán thuốc và thanh toán
4.4 Nhập lại thuốc – vật tư trả lại từ Bệnh nhân ngoại trú
Tiếp nhận yêu cầu trả lại thuốc – vật tư từ bệnh nhân ngoại trúKiểm tra thuốc trả lại
Lập hóa đơn nhập lại thuốc- vật tư trả lại
Trang 3Thanh toán tiền trả lại cho bệnh nhân
4.5 Tính tồn kho ở Quầy thuốc
Nhận yêu cầu tính tồn khoTổng hợp các phiếu – hóa đơnTính tồn kho
Lập các báo cáo tồn kho và báo cáo kinh doanh
5 Quản lý Khoa – Phòng khám
5.1 Nhập thuốc – vật tư - y cụ từ các kho
Kiểm tra tồn khoLập phiếu yêu cầu lĩnhGửi yêu cầu đến các khoNhập và kiểm tra thuốc – vật tư – y cụ
5.2 Xuất trả lại thuốc – vật tư – y cụ cho các kho
Kiểm tra tồn khoLập phiếu xuất trả lại thuốc – vật tư – y cụGửi thuốc – vật tư – y cụ trả lại đến các khoXuất trả lại các kho
5.3 Lập đơn thuốc điện tử
Nhập thông tin bệnh nhân
Kê đơn thuốc theo chẩn đoánGửi đơn thuốc đến Quầy thuốc
5.4 Tính tồn kho ở Khoa – phòng khám
Nhận yêu cầu tính tồn khoTổng hợp các phiếu – hóa đơnTính tồn kho
Lập các báo cáo tồn kho và báo cáo kinh doanh
Trang 4II PHÂN TÍCH LUỒNG XỬ LÝ DỮ LIỆU CỦA HỆ THỐNG (DFD)
A Mô hình xử lý dữ liệu phân rã ở mức 0:
NHÀ CUNG CẤP
BỆNH NHÂN NGOẠI TRÚ
QUẦY BÁN THUỐC
KHOA-PHÒNG KHÁM
0.1
HT Xử lý Kho Y cụ
0.2
HT Xử lý Kho Vật tư
0.4
HT Xử lý tại Quầy thuốc
Trả lời yêu cầu
Trả lời yêu cầu
Gửi yêu cầu
Gửi yêu cầu
Gửi yêu cầu
Trả lời yêu cầu
T rả lờ i y ê c ầ
MỨC 0:
Trang 5B Mô hình xử lý dữ liệu phân rã ở mức 1:
1 Mô hình xử lý kho Y cụ - biểu đồ phân rã mức 1:
NHÀ CUNG CẤP
KHOA-PHÒNG
KHÁM
1.1.1 Mua Y cụ
1.1.3 Nhập Y cụ trả lại
1.1.4 Quản lý Y cụ tồn
1.1.2 Xuất Y cụ
D7 D5
1.2.3 Nhập Vật tư trả lại
1.2.4 Quản lý Vật
tư tồn
1.2.2 Xuất Vật tư
T rả lờ i Y C m u a
Vật tư
P.Nhập lại Vật tư P.yêu cầu
P.Xuất Vật tư
HĐ Mua Vật tư
Báo cáo Tồn Vật tư
D13 D11
YC Trả lại VT
TL YC-Nhập lại VT
KẾ TOÁN
Trang 63 Mô hình xử lý kho Thuốc – biểu đồ phân rã ở mức 1:
NHÀ CUNG CẤP
KHOA-PHÒNG
KHÁM
1.3.1 Mua Thuốc
1.3.3 Nhập Thuốc trả lại
1.3.4 Quản lý Thuốc tồn
1.3.2 Xuất Thuốc
T rả lờ i Y C m u a
Thuốc
P.Xuất trả Thuốc P.Nhập lại Thuốc
P.yêu cầu lĩnh Thuốc P.Xuất Thuốc
HĐ Mua Thuốc
Báo cáo Tồn Thuốc
YC Trả lại Thuốc
TL YC-Nhập lại Thuốc
KẾ TOÁN
Trang 74 Mô hình xử lý tại Quầy thuốc – biểu đồ phân rã ở mức 1:
KHO VẬT TƯ
KHO THUỐC
1.4.1 Nhập
1.4.3 Bán
1.4.5 Quản lý Tồn
1.4.2 Trả lại
T r ả lờ i Y C m u
Thuốc
Hóa đơn nhận lại
Báo cáo Tồn Quầy thuốc Hóa đơn Bán
YC Trả lại Thuốc
T L Y C
- N h ậ p lạ i V T
1.4.4 Nhận trả lại
P.YC lĩnh thuốc
P.Xuất trả lại Thuốc
P.Xuất trả lại Vật tư
D19
D20 D14
Trang 85 Mô hình xử lý Khoa phòng khám – biểu đồ phân rã ở mức 1:
KHO Y CỤ
KHO THUỐC
1.5.1 Nhập
1.5.3 Quản lý Tồn
1.5.2 Trả lại
Vật tư
Báo cáo Tồn Khoa-PK
lạ i V T
P.YC lĩnh thuốc
P.Xuất trả lại Thuốc
P.Xuất trả lại Vật tư
D19
D20 D14
Trang 9C Mô hình luồng xử lý dữ liệu phân rã ở mức 2:
1 Mô hình xử lý kho Y cụ - biểu đồ phân rã mức 2:
a Biểu đồ phân rã mức 2 cho chức năng mua Y cụ:
NHÀ CUNG CẤP
2.1.1.1
KT Y cụ tồn kho
2.1.1.3 Nhập - Kiểm tra Y cụ
2.1.1.4 Thanh toán
2.1.1.2 Gửi YC mua đến NCC
Hóa Đơn mua Y cụ
Hóa Đơn mua Y cụ
C T H D m u a Y c ụ
CTHD mua Y cụ
Trang 10b Biểu đồ phân rã mức 2 cho chức năng xuất Y cụ:
2.1.2.1 Tiếp nhận YC xuất
2.1.2.4 Xuất Y cụ
2.1.2.3 Lập phiếu xuất Y cụ
2.1.2.2
KT Y cụ tồn kho
Y CỤ
CTP.Xuất Y cụ P.Xuất Y cụ
P.YC Lĩnh Y cụ
KHOA-PHÒNG KHÁM
P.YC.Lĩnh Y cụ P.YC Lĩnh Y cụ
P.Xuất Y cụ
D9 D7
c Biểu đồ phân rã mức 2 cho chức năng nhập lại Y cụ:
2.1.3.1 Tiếp nhận YC trả Y cụ
2.1.3.4 Nhập lại Y cụ
2.1.3.3 Lập phiếu nhập Y cụ trả
2.1.3.2
KT Y cụ trả lại
Y CỤ
CTP.Nhập lại Y cụ P.Nhập lại Y cụ
XL Nhâp lại Y cụ Mức 2
Y C ụ
Y Cụ D1
D29 D6
P.YC Xuất trả Y cụ
CTP.Nhập lại
Y cụ
KHOA-PHÒNG KHÁM
P.YC.Xuất trả Y cụ
P.Nhập lại Y cụ
D8
P.YC Xuất trả Y cụ
P.YC Xuất trả Y cụ
Trang 11d Biểu đồ phân rã mức 2 cho chức năng tính tồn kho Y cụ:
2.1.4.1 Nhận YC tính tồn
2.1.4.4 Lập báo cáo tồn
2.1.4.3 Tính tồn
2.1.4.2 Tổng hợp các Phiếu-Hóa đơn
D5 D4
Trang 122 Mô hình xử lý kho Vật tư phân rã ở mức 1:
a Biểu đồ phân rã mức 2 cho chức năng mua Vật tư:
NHÀ CUNG CẤP
2.2.1.1
KT Vật tư tồn kho
2.2.1.3 Nhập - Kiểm tra Vật tư
2.2.1.4 Thanh toán
2.2.1.2 Gửi YC mua đến NCC
Vật tư
CT HD Mua VT
HĐ Mua VT
Báo cáo Tồn Vật tư
H ó Đ ơ n m u V T
Hóa Đơn mua VT
Hóa Đơn mua VT
Hóa Đơn mua VT
C T H D m u a V T
CTHD mua VT
Trang 13b Biểu đồ phân rã mức 2 cho chức năng xuất Vật tư:
2.2.2.1 Tiếp nhận YC xuất VT
2.2.2.4 Xuất Vật tư
2.2.2.3 Lập phiếu xuất Vật tư
2.2.2.2
KT Vật tư tồn kho
Vật tư
CTP.Xuất Vật tư P.Xuát Vật tư
P Y C L ĩn h V T
KHOA-PHÒNG
KHÁM
P.YC Lĩnh Vật tư
BC Vật tư tồn
D15
c Biểu đồ phân rã mức 2 cho chức năng nhập lại Vật tư:
2.2.3.1 Tiếp nhận YC trả VT
2.2.3.4 Nhập lại Vật tư
2.2.3.3 Lập phiếu nhập lại Vật tư
2.2.3.2
KT Vật tư trả lại
Vật tư
CTP.Nhập lại Vật tư P.Nhập lại Vật tư
XL Nhập lại Vật tư Mức 2
YC xuất trả VT
V ậ t tư
Vật tư D2
D32 D12
P X u ấ t trả V T
KHOA-PHÒNG KHÁM
P.Xuất trả Vật tư
P.Xuất trả VT
P.Nhập lại VT D14
QUẦY THUỐC
Trang 14d Biểu đồ phân rã mức 2 cho chức năng tính tồn kho Vật tư:
2.2.4.1 Nhận YC tính tồn
2.2.4.4 Lập báo cáo tồn
2.2.4.3 Tính tồn
2.2.4.2 Tổng hợp các Phiếu-Hóa đơn
P.Nhập lại Vật tư
P.Xuất Vật tư
HĐ Mua Vật tư
Báo cáo Tồn Vật Tư
XL Tồn Kho Vật tư Mức 2
Hóa Đơn mua VT
BC Tồn VT
P.Nhập lại VT
P.Xut VT
Thông tin tồn VT
D11 D10
Trang 153 Mô hình xử lý kho Thuốc phân rã ở mức 1:
a Biểu đồ phân rã mức 2 cho chức năng mua Thuốc:
NHÀ CUNG CẤP
2.3.1.1
KT Thuốc tồn kho
2.3.1.3 Nhập - Kiểm tra Thuốc
2.3.1.4 Thanh toán
2.3.1.2 Gửi YC mua đến NCC
Thuốc
CTHD Mua Thuốc
HĐ Mua Thuốc
Báo cáo Tồn Thuốc
H ó Đ ơ n m u T h ố
Hóa Đơn mua Thuốc
Hóa Đơn mua Thuốc
Hóa Đơn mua Thuốc
C T H D m u a T h u ố c
CTHD mua Thuốc
Trang 16b Biểu đồ phân rã mức 2 cho chức năng xuất Thuốc:
2.3.2.1 Tiếp nhận YC xuất Thuốc
2.3.2.4 Xuất Thuốc
2.3.2.3 Lập phiếu xuất Thuốc
2.3.2.2
KT Thuốc tồn kho
Thuốc
CTP.Xuất Thuốc P.Xuất Thuốc
BC Thuốc tồn
D21
b Biểu đồ phân rã mức 2 cho chức năng nhập lại Thuốc:
2.3.3.1 Tiếp nhận YC trả Thuốc
2.3.3.4 Nhập lại Thuốc
2.3.3.3 Lập phiếu nhập lại Thuốc
2.3.3.2
KT Thuốc trả lại
Thuốc
CTP.Nhập lại Thuốc P.Nhập lạiThuốc
XL Nhập lại Thuốc Mức 2
YC xuất trả Thuốc
T h ố c
Thuốc D3
D35 D18
P X u ấ t trả T h u ố c
KHOA-PHÒNG KHÁM
P.Xuất trả Thuốc
P.Xuất trả Thuốc P.Xuất trả Thuốc
P.Nhập lại Thuốc D20
QUẦY THUỐC
Trang 17d Biểu đồ phân rã mức 2 cho chức năng tính tồn kho Thuốc:
2.3.4.1 Nhận YC tính tồn
2.3.4.4 Lập báo cáo tồn
2.3.4.3 Tính tồn
2.3.4.2 Tổng hợp các Phiếu-Hóa đơn
P.Nhập lại Thuốc
P.Xuất Thuốc
HĐ Mua Thuốc
Báo cáo Tồn Thuốc
XL Tồn Kho Thuốc Mức 2
Hóa Đơn mua Thuốc
BC Tồn Thuốc
P.Nhập lại Thuốc
P.X
u t T h ố c
Thông tin tồn Thuốc
D17 D16
Trang 184 Mô hình xử lý tại Quầy thuốc phân rã ở mức 1:
a Biểu đồ phân rã mức 2 cho chức năng nhập Thuốc-Vật tư:
KHO THUỐC
2.4.1.1
KT tồn kho
2.4.1.4 Nhập Thuốc - Vật tư
2.4.1.2 Lập phiếu lĩnh
2.4.1.3 Gửi phiếu lĩnh đến các kho
Thuốc
P.YC lĩnh Thuốc P.YC Lĩnh Vật tư
Báo cáo Tồn Quầy Thuốc
XL Nhập tại Quầy thuốc
V ậ t tư
KHO VẬT TƯ Vật tư
CTP.YC lĩnh Thuốc CTP.YC lĩnh Vật
tư
P.YC lĩnh
P.YC lĩnh Thuốc
P.Y
C lĩn h T h ố c
C T P Y C lĩn h T h c
D2
c Biểu đồ phân rã mức 2 cho chức năng xuất trả lại Thuốc-Vật tư:
Trang 19KHO THUỐC
2.4.2.1
KT tồn kho
2.4.2.4 Xuất Thuốc - Vật tư trả lại
2.4.2.2 Lập phiếu xuất trả
2.4.2.3 Gửi P.xuất trả đến các kho
Thuốc
P.Xuất trả Thuốc P.Xuất trả Vật tư
V ậ t tư
KHO VẬT TƯ Vật tư
CTP.Xuất trả Thuốc CTP.Xuất trả Vật
tư
P.Xuất trả
P.Xuất trả Thuốc
P.X
u t trả T h c
C T P x ut trả T h ố c
D2
Trang 20c Biểu đồ phân rã mức 2 cho chức năng bán Thuốc-Vật tư:
2.4.3.1 Tiếp nhận thông tin và đơn thuốc
2.4.3.4 Xuất- thanh toán
2.4.3.3 Lập hóa đơn bán
2.4.3.2 Kiểm tra tồn kho-đơn thuốc
Thuốc
CT Hóa đơn bán Hóa đơn Bán
Báo cáo Tồn Thuốc
BỆNH NHÂN NGOẠI TRÚ
Trang 21d Biểu đồ phân rã mức 2 cho chức năng nhận trả lại từ Bệnh nhân ngoại trú:
2.4.4.1 Tiếp nhận yêu cầu trả lại
2.4.4.4 Nhập lại- thanh toán
2.4.4.3 Lập HD Nhập lại
2.4.4.2 Kiểm tra thuốc trả lại
Thuốc
CT HD nhập lại Hóa đơn nhập lại
BỆNH NHÂN NGOẠI TRÚ
2.4.5.4 Lập báo cáo tồn
2.4.5.3 Tính tồn
2.4.5.2 Tổng hợp các Phiếu-Hóa đơn
P.Xuất trả Thuốc
P.Xuất trả VT P.YC lĩnh Thuốc
Báo cáo Tồn Quầy Thuốc
XL Tồn Quầy Thuốc Mức 2
P.YC lĩnh thuốc
BC Tồn Quầy Thuốc
P.Xuất trả Thuốc
P.X
u t trả V T
Thông tin tồn Quầy Thuốc
D14 D19
BC kinh doanh
Yc tính tồn Quầy thuốc
Thông tin tồn Quầy Thuốc
Trang 225 Mô hình xử lý Khoa- phòng khám phân rã ở mức 1:
a Biểu đồ phân rã mức 2 cho chức năng nhập Thuốc-Vật tư – Y cụ:
KHO THUỐC
2.5.1.1
KT tồn kho
2.5.1.4 Nhập
2.5.1.2 Lập P.YC Lĩnh
2.5.1.3 Gửi P.YC lĩnh đến các kho
Thuốc
P.YC lĩnh VT P.YC lĩnh Y cụ
P.Y
C lĩn h T h ố c
C T P Y C lĩn h T h c
D2 D42
KHO Y CỤ
CTP.YC lĩnh Thuốc P.YC lĩnh Thuốc
Y cụ
D19
D36 D13
2.5.2.2 Lập phiếu xuất trả
2.5.2.3 Gửi P.xuất trả đến các kho
Thuốc
P.Xuất trả VT P.Xuất trả Y cụ
P.Xuất trả
P.Xuất trả VT
KHO Y CỤ
CTP.Xuất trả Thuốc P.Xuất trả Thuốc
Y cụ
D20
D38 D14
Trang 23c Biểu đồ phân rã mức 2 cho chức năng tính tồn Khoa –phòng khám:
2.5.3.1 Nhận YC tính tồn
2.5.3.4 Lập báo cáo tồn
2.5.3.3 Tính tồn
2.5.3.2 Tổng hợp các Phiếu-Hóa đơn
P.Xuất trả Thuốc
P.Xuất trả VT P.YC lĩnh Thuốc
Báo cáo Tồn Khoa-PK
XL Tồn Khoa-Phòng khám
Mức 2
P.YC lĩnh thuốc
BC Tồn Khoa-PK
P.Xuất trả Thuốc
P.Xut trả VT
Thông tin tồn Khoa-PK
D14 D19
Thông tin tồn Khoa-PK
Trang 24III MÔ HÌNH THỰC THỂ (ER)
P.NHẬP LẠI
Mã PNL Ngày lập PNL Ngày nhập lại
P.XUẤT Y CỤ
Mã PX Ngày lập PX Ngày xuất Y cụ
KHOA PK
Mã Khoa Pk Tên Khoa Pk Điện thoại
HĐ MUA Y CỤ
Mã HD Ngày lập HD Ngày nhập Y cụ
Sản xuất từ [1:n]
Trang 252 Mô hình ER – Kho Vật tư
Mua
VẬT TƯ
Mã VT Tên VT Quy cách ĐVT Hạn SD Đơn giá
KHOA PK
Mã Khoa Pk Tên Khoa Pk Điện thoại
HĐ MUA VT
Mã HD Ngày lập HD Ngày nhập VT
NHÀ CC
Mã NCC Tên NCC Địa chỉ Điện thoại
Sản xuất từ [1:n]
Trang 263 Mô hình ER – Kho Thuốc
Mô hình ER Kho Thuốc
Mua
THUỐC
Mã Thuốc Tên Thuốc Hoạt chất Quy cách ĐVT Hạn SD Đơn giá
KHOA PK
Mã Khoa Pk Tên Khoa Pk Điện thoại
HĐ MUA THUỐC
Mã HD Ngày lập HD Ngày nhập Thuốc
NHÀ CC
Mã NCC Tên NCC Địa chỉ Điện thoại
Sản xuất từ [1:n]
[1:n]
[1:n]
NHÓM THUỐC
Mã Nhóm Thuốc Tên Nhóm Thuốc
Thuộc [1:n]
Trang 274 Mô hình ER – Quầy thuốc
Mô hình ER Quầy Thuốc
Lĩnh từ
HD NHẬP LẠI
Mã HDNL Ngày lập HD Ngày nhập lại
HÓA ĐƠN BÁN
Mã HD Bán Ngày lập HD Ngày Bán
BỆNH NHÂN NG-TRÚ
Mã BN Tên BN Địa chỉ Điện thoại
P.YC LĨNH
Mã P.YC Lĩnh Ngày lập phiếu
CTHDNL
Nhập lại
CTHD Bán
Bán cho
CTHD P.YC L
Xuất trả lại [1:n]
[n:n]
[n:n]
Trang 28CTHD P.YC L
[1:n]
P.XUẤT TRẢ
Mã PXT Ngày lập phiếu Ngày xuất trả
Xuất trả lại [1:n]
SL Lĩnh
KHOA PK
Mã KhoaPk Tên KhoaPk Điện thoại
Trang 29IV MÔ HÌNH QUAN HỆ
A Mô hình quan hệ Kho thuốc
THUỐC MaThuoc MaHoatchat MaNhomThuoc TenThuoc QuyCachThuoc MaDVT DuongDung NgaySXThuoc HSDThuoc SoLoThuoc DgiaNhapThuoc DGiaNhapThuocVAT DgiaBanThuoc DGiaBanThuocVAT MaNhaSX MaKho
QUAYTHUOC MaQuayThuoc TenQuayThuoc DThoaiQuayThuoc
DMUC_KHOAPK MaKhoaPK TenKhoaPK DthoaiKhoaPK
DMUC_BACSI MaBacSi TenBacSi DchiBacSi DthoaiBacSi ChucVu MaKhoaPK
PXUATTHUOC _KHOAPK MaPXuatThuoc Ngay_LapPXuatThuoc Ngay_XuatThuoc MaKhoaPK
PXUATTHUOC _QTHUOC MaPXuatThuoc Ngay_LapPXuatThuoc Ngay_XuatThuoc MaQuayThuoc CTPXUATTHUOC
MaPXuatThuoc MaThuoc MaHoatchat MaNhomThuoc TenThuoc MaDVT NgaySXThuoc HSDThuoc SoLoThuoc SoLuongXuatThuoc DGiaBanThuoc DGiaBanThuocVAT
PNHAPLAITHUOC _KHOAPK MaPNhapLaiThuoc Ngay_LapPNhapLaiThuoc Ngay_NhapLaiThuoc MaKhoaPK
CTPNHAPLAITHUOC MaPNhapLaiThuoc MaThuoc MaHoatchat MaNhomThuoc TenThuoc MaDVT NgaySXThuoc HSDThuoc SoLoThuoc SoLuongNhapLaiThuoc
HOATCHAT MaHoatChat TenHoatChat
DMUC_LOAITHUOC MaLoaiThuoc TenLoaiThuoc DMUC_NHOMTHUOC
MaNhomThuoc TenNhomThuoc MaLoaiThuoc
DMUC_NHASX MaNhaSX TenNhaSX DChiNhaSX DThoaiNhaS MaNuocSX
PNHAPLAITHUOC _QTHUOC MaPNhapLaiThuoc Ngay_LapPNhapLaiThuoc Ngay_NhapLaiThuoc MaQuayThuoc
TONTHUOC MaKho MaNhomThuoc MaHoatChat MaThuoc Ngay_DauTon Ngay_CuoiTon HSDThuoc TongLuongNhapThuoc TongLuongXuatThuoc LuongTonThuoc
DMUC_KHO MaKho TenKhoa DMUC_NUOCSX
MaNuocSX TenNuocSX
Trang 30B Mô hình quan hệ Kho Vật tư
VATTU MaVatTu TenVatTu QuyCachVatTu MaDVT NgaySXVatTu HSDVatTu SoLoVatTu DgiaNhapVatTu DGiaNhapVatTuVAT DgiaBanVatTu DGiaBanVatTuVAT MaNhaSX MaKho
QUAYTHUOC MaQuayThuoc TenQuayThuoc DThoaiQuayThuoc
DMUC_KHOAPK MaKhoaPK TenKhoaPK DthoaiKhoaPK
DMUC_BACSI MaBacSi TenBacSi DchiBacSi DthoaiBacSi ChucVu MaKhoaPK
P_XUATVATTU _KHOAPK MaPXuatVatTu Ngay_LapPXuatVatTu Ngay_XuatVatTu MaKhoaPK
P_XUATVATTU _QTHUOC MaPXuatVatTu Ngay_LapPXuatVatTu Ngay_XuatVatTu MaQuayThuoc CTP_XUATVATTU
MaPXuatVatTu MaVatTu TenVatTu MaDVT NgaySXVatTu HSDVatTu SoLoVatTu SoLuongXuatVatTu DgiaBanVatTu DGiaBanVatTuVAT
P_NHAPLAIVATTU _KHOAPK MaPNhapLaiVatTu Ngay_LapPNhapLaiVatTu Ngay_NhapLaiVatTu MaKhoaPK
CTP_NHAPLAIVATTU MaPNhapLaiVatTu MaVatTu TenVatTu MaDVT NgaySXVatTu HSDVatTu SoLoVatTu SoLuongNhapLaiVatTu
DMUC_NHASX MaNhaSX TenNhaSX DChiNhaSX DThoaiNhaS MaNuocSX
P_NHAPLAIVATTU _QTHUOC MaPNhapLaiVatTu Ngay_LapPNhapLaiVatTu Ngay_NhapLaiVatTu MaQuayThuoc
TONVATTU MaKho MaVatTu Ngay_DauTon Ngay_CuoiTon HSDVatTu TongLuongNhapVatTu TongLuongXuatVatTu LuongTonVatTu
DMUC_KHO MaKho TenKhoa DMUC_NUOCSX
MaNuocSX TenNuocSX